- Hiểu n.dung bài: Tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của các bạn nhỏ, bộc lộ tình cảm yêu quý cô giáo và ước mơ trở thành cô giáo (Trả lời được các CH trong SGK).. II.[r]
Trang 1Thứ hai ngày 29 tháng 8 năm 2010
CHÀO CỜ TẬP ĐỌC -KỂ CHUYỆN
AI CÓ LỖI
I MỤC TIÊU
Học sinh
TĐ:
-Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật.
-Hiểu ý nghĩa: Phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót cư xử không tốt với bạn (trả lời được các CH trong SGK)
KC:Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- GV: Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể trong SHS trang 12
Bảng viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc
- HS :SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Giới thiệu bài.
- kiểm tra 2 HS đọc bài Đơn xin vào Đội và
nêu nh.xét về cách trình bày lá đơn
- Giới thiệu bài
Truyện đọc mở đầu tuần 2 kể cho các em
nghe câu chuyện về hai bạn Cô- rét- ti và
En-ri- cô Đọc truyện Ai có lỗi, các em sẽ biết
điều đó
2 Phát triển bài
a/Luyện đọc:
* GV đọc diễn cảm toàn bài
* Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
- Đọc từng câu
H: Hai bạn nhỏ trong truyện tên là gì?
-Gọi 2HS nhắc lại tên hai bạn nhỏ; CL: đồng
thanh :Cô- rét- ti(sau đó là en -ri -cô)
-Gọi HS đọc tiếp nối từng câu hoặc 2-3 câu
của môîi đoạn ( trong khi HS đọc, GV chú ý
sửa sai riêng từng HS về phát âm tiếng địa
phương và viết - hoặc sửa sai chung nếu
nhiều em sai )
- Đọc từng đoạn trước lớp
GV kết hợp hướng dẫn giải nghĩa từ ở SGK
- Đọc từng đoạn trong nhóm
2HS lên bảng đọc và trả lời CH
Nghe giới thiệu bài
Cô- rét- ti, En -ri -cô
HS đọc tên hai bạn nhỏ
HS đọc từng câu (2 lượt)
HS tiếp nối nhau đoạn 5 đoạn trong bài
(2 lượt)
-2 em / cặp trong một bàn đọc cho nhau nghe
- Ba nhóm tiếp nối nhau đọc đồng thanh các đoạn 1,2 3
Trang 2b/ Hướng dẫn tìm hiểu bài.
- HS đọc thầm đoạn 1và 2 , trả lời:
GV nêu câu hỏi 1
- HS đọc thầm đoạn 3,thảo luận nhóm và trả
lời:
GV nêu câu hỏi 2
- 1 HS đọc đoạn 4, CL đọc thầm theo trả lời:
GV nêu câu hỏi 3
- HS đọc thầm đoạn 5, GV nêu CH 4,5
c/ Luyện đọc lại
- GV chọn đọc mẫu 1 đoạn trong bài, lưu ý
HS về giọng đọc mỗi đoạn
- Chia nhóm 4, y.cầu các nhóm phân công
đóng các vai: Người dẫn chuyện, En- ri- cô,
Cô- rét- ti, bố En- ri- cô
- Tổ chức cho các nhóm thi đọc truyện theo
vai
- GV nhận xét lại về đọc đúng, thể hiện được
tình cảm các nh.vật
* KỂ CHUYỆN
1.GV nêu nhiệm vụ:Các em đã đọc được
bài :”Ai có lỗi”, các em sẽ cùng thầy kể lại
chuyện đó
2 Hướng dẫn kể từng đoạn của câu chuyện
theo tranh:
+ GV treo tranh1: Em nào có thể dựa vào
tranh này, nói cho cả lớp rõ:
-Ai mặc áo gì?
-kể một phần của câu chuyện?
+ GV treo tranh 2 (cạnh tranh 1)
+GV treo tranh 3 (cạnh tranh 2)
+GV treo tranh 4 (cạnh tranh 3)
+ GV treo tranh 5 (cạnh tranh 4)
Nêu y.cầu về n.dung, cách diễn đạt và thể
hiện
GV xác nhận CN kể tốt nhất
3-Kết luận (Tập đọc-Kể chuyện)
- Trong câu chuyện, em thích ai? Vì sao?
-Em sẽ làm gì khi đã mắc lỗi?
- GV động viên, khen ngợi những ưu điểm,
tiến bộ của lớp, nhóm, cá nhân
- Nên kể cho người thân trong GĐ nghe
- Hai HS tiếp nối nhau đọc đoạn 3
và 4
HS thảo luận cặp đôi
HS thảo luận nhóm bàn
Đọc theo nhóm 4 Đọc trình diễn.; CL nh.xét, bình chọn CN và nhóm đọc hay nhấ
-En- ri- co mặc áo xanh, Co- rét -ti mặc áo nâu; Kể đoạn 1- 1 HS theo mẫu trang 13
- Kể đoạn 2 - Kể đoạn 3 - Kể đoạn 4 - Kể đoạn 5
- Từng HS tập kể cho nhau nghe
- 5HS lần lượt tiếp nối nhau thi kể
5 đoạn của câu chuyện dựa vào trang minh hoạ
-CL bình chọn người kể tốt nhất
về được từng đoạn của câu chuyện
-HS phát biểu.
-Dũng cảm nhận lỗi và chữa lỗi sai của mình
HS nêu nội dung theo câu hỏi của
giáo viên
Trang 3TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( có nhớ một lần )
I MỤC TIÊU
Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép trừ các số có ba chữ số ( có nhớ 1 lần ở hàng chục hoặc ở hàng trăm).
- Vận dụng được vào giải toán có lời văn (có một phép trừ)
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
-HS: Sách toán 3 trang 7
- GV: BP cho BT4
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1-Giới thiệu bài
* Giới thiệu phép trừ: 432 - 215
- GV nêu phép tính trên; Nêu YC
- Hướng dẫn th.hiện như trang 7 SGK
- Gọi 1 HS đọc lại cách th.hiện phép trừ
- Lưu ý phép trừ này khác với các phép
trừ đã học: có nhớ ở hàng chục.(GV giải
thích ngắn gọn về việc có nhớ)
2 /Phát triển bài
*Giới thiệu phép trừ: 627 - 143
Hướng dẫn tương tự bài toán : 627
-143.Lưu ý : nhớ ở hàng trăm (GV giải
thích ngắn gọn về việc có nhớ)
3 Thực hành:
*BT1 ((cột 1,2,3): GV đặt tính trên BL
các phép tính : 541-127; 422- 114;
564-215
*BT 2 (cột 1,2,3): H.dẫn tương tự BT1
Lưu ý phép trừ có nhớ 1 lần ở hàng
trăm Chẳng hạn với phép tính
495 251 746
395
160
555
BT3:Nêu y.cầu
3.-Kết luận
-nhận xét tiết học và dặn chuẩn bị cho
tiết luyện toán (BT4 và các phần còn lại
của BT1, 2 vào buổi chiều)
- HS tự đặt tính rồi tính
-
- 1 HS đọc lại cách th.hiện phép trừ
-
-HS tự đặt tính rồi tính
-3 HS thực hiện trên BL; CL chữa bài
- HS đổi chéo vở để chữa từng bài
- Thực hiện tương tự BT1 với các phép tính: 627- 443; 746- 251; 555 – 160
-Đọc y./cầu
-Trả lời ND bài toán
-Tóm tắt bài toán và tr.bày bài giải vào vở
-1 HS lên BL để chữa bài
(Bài giải :
Số tem bạn Hoa sưu tầm được là:
335 - 128 = 207 (tem)
Đáp số : 207 con tem
Trang 4Thứ ba ngày 30 thỏng 8 năm 2010
Thể dục
Ôn đi đều - Trò chơi: Kết bạn I/ Mục tiêu:
- Ôn tập đi đều theo 1 - 4 hàng dọc Yêu cầu thực hiện động tác ở mức cơ bản đúng và theo đúng nhịp hô của giáo viên
- Ôn đi kiêng gót hai tay chống hông (dang ngang) yêu cầu thực hiện đợc động tác ở mức
độ tơng đối đúng
- Chơi trò chơi: "kết bạn" yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi một cách chủ động
II/ Địa điểm, phơng tiện:
- địa điểm: sân trờng dọn vệ sinh sạch sẽ
- Phong tiện: còi, kẻ sân cho trò chơi "kết bạn"
III/ Nội dung và phơng pháp lên lớp:
Nội dung và phơng pháp ĐL vận động Biện pháp tổ chức
1 Phần mở đầu:
- GV tập hợp lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ
học
+ Khởi động: xoay các khớp
Giậm chân tại chỗ - chạy nhẹ theo hàng dọc
+ Bài cũ: gọi 3 em thực hiện đội hình đội ngũ
- Nhận xét
2/ Phần cơ bản:
* Tập đi đều theo hàng dọc:
- GV cho cả lớp tập đi thờng theo nhịp, rồi đi
đều theo nhịp hô 1 -2 Chú ý động tác phối hợp
giữa chân và tay, tránh tình trạng đánh cùng
chân cùng tay
* Ôn động tác đi kiễng gót hai tay chống hông
(dang ngang):
- GV nêu tên động tác sau đó vừa làm mẫu vừa
tóm tắt lại động tác cho HS làm theo
- GV dùng khẩu lệnh để điều khiển
HS đi và dừng lại
+ Trò chơi: kết bạn
GV nêu nội dung chơi, hóng dẫn cách chơi
Cùng chơi với HS
3/ Phần kết thúc
- Đi chậm xung quanh vòng tròn vỗ tay và hát
- GV hệ thống lại bài học
- Ôn đi đều, đi kiễng gót 2 tay chống hông
1'
2' 2' 8'
10'
7' 1-2 ' 1- 2' 1'
A
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
- hàng ngang
- hàng dọc
- tuỳ đội hình khi quay A
x x
x x
x x
x x
x x A
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x A x
x x
x A x
x x
x x
TOÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIấU
Học sinh
-Biết thực hiện phộp cộng, phộp trừ cỏc số cú ba chữ số (khụng nhớ hoặc cú nhớ một lần).
Trang 5-Vận dụng được vào giải toỏn cú lời văn (cú một phộp cộng hoặc một phộp trừ)
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- HS: Sỏch toỏn 3 trang 8
- GV:Tranh vẽ cho BT4
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1-Giới thiệu bài:
1.GV nờu MĐ, YC của tiết học
2.Phỏt triển bài
*BT1 :GV đặt tớnh trờn BL 4 phộp tớnh,
nờu y/cầu…
*BT 2a: GV ghi trờn BL 3 phộp tớnh:
442-318; 660- 251 (phần a) và 404- 184,
nờu y/cầu…
*BT3( cột 1,2,3): GV viết trờn BL Vớ
dụ:
Hiệu
_Nờu y/cầu…
*BT4: Treo tranh vẽ; YC HS tự nờu đề
toỏn rồi giải
3- Kết luận:
-nhận xột tiết học và dặn dũ BT 5 cho
tiết luyện toỏn hoặc tự học Toỏn
Chỳ ý lắng nghe
-HS tự đặt tớnh rồi tớnh
-4 HS trỡnh bày trờn BL; CL chữa bài
- HS đổi chộo vở để chữa từng bài
-HS tự đặt tớnh rồi tớnh
-3 HS trỡnh bày trờn BL; CL chữa bài
- HS đổi chộo vở để chữa từng bài
-Theo dừi BL, trả lời cỏch tỡm hiệu
- Quan sỏt tranh, nờu đề toỏn (vài em)
- 1 HS làm bài trờn bảng+ CL làm bài vào vở; chữa bài
(Bài giải :
Số ki lụ gam gạo cả hai ngày bỏn được là:
415 + 325 = 740 (kg gạo)
Đỏp số : 740 kg gạo -Chỳ ý lắng nghe và thực hiện ở nhà
Chính tả (nghe viết)
Tiết 3:Ai có lỗi ?
I/ M ục tiêu
Rèn kĩ năng viết chính tả:
- Nghe - viết chính xác đoạn 3 của bài "Ai có lỗi?" chú ý viết đúng tên riêng tiếng n ớc ngoài
- Tìm đúng các từ chứa tiếng có vần uênh, vần uyu Nhớ cách viết những tiếng có âm vần dễ lẫn lộn: ăn / ăng
Trang 6-HS coự thaựi ủoọ tớch cửùc reứn luyeọn chửừ vieỏt
II/ Đồ dùng dạy - học:
- GV : SGK, Bảng phụ ghi bài tập 2,3
- HS : Vở viết
II/ Các hoạt động dạy - học:
1-Giới thiệu bài
- GV đọc các từ: chìm nổi, ngọt ngào,
hạn hán, hạng nhất
b/ Dạy bài mới:
- Giới thiệu:
2-Phát triển bài
*Hớng dẫn nghe viết:
- Hớng dẫn HS chuẩn bị
GV đọc đoạn viết 1 lần
GV hớng dẫn HS nhận xét:
đoạn văn nói lên điều gì?
- Tìm tên riêng trong bài chính tả?
- Tên riêng của ngời nớc ngoài đợc viết
ntn?
- GV đọc các từ: Cô -rét- ti, khuỷu tay,
vác củi, can đảm
Gv ủoùc la n 2 ,GV nhaờc nhở cáchàn 2 ,GV nhaờc nhở cách
ngồi, cầm bút,
- (g/quyết MT1)
- ẹọc từng câu, mỗi câu 2-3 lần
-ẹoùc soaựt loói
GV treo bảng phụ đoạn viết
GV chấm bài 5 - 7 HS nhận xét
-goùi hs leõn baỷg sửỷa loói
* Hớng dẫn làm bài tập: (g/quyết MT2)
Bài tập 2: GV chia lớp thành 2 nhóm chơi
trò chơi tiếp sức
- GV nhận xét
Lời giải:
+ Nguệch ngoạc, rỗng tuếch, bộc tuệch,
tuệch toạc, khuếch khoác, trống
huếch ,trống hoác
+ Khuỷu tay, khuỷu chân, ngã khuỵu,
khúc khuỷu
Bài tập 3b: em chọn chữ nào trong ngoặc
đơn để điền vào chỗ trống:
3-Kết luận
-2HS vieỏt caỷ lụựp vieỏt :chửừ xaỏu ,caự saỏu
- GV nhận xét tiết học, khen ngợi, tuyên
dơng
- Dặn từng em còn viết sai lỗi, làm bài sai
về làm lại Chuaồn bũ baứi sau :coõ giaựo
tớ hon
- 3 em lên bảng, ở dới viết bảng con
- 2,3 HS đọc lại
- En- ri- cô ân hận khi bình tĩnh lại Nhìn vai áo bạn sứt chỉ cậu muốn xin lỗi bạn
nh-ng khônh-ng đủ can đảm
- Cô- rét- ti
- Chữ đầu viết hoa, các chữ tiếp theo có gạch nối
- HS viết bảng con -HS nghe
- HS viết bài vào vở
HS mỗi nhóm nối tiếp nhau viết bảng các
từ cha tiếng có vần uêch/uyu
- HS cuối cùng thay mặt nhóm đọc kết quả
- HS nhận xét bài của nhóm bạn
- Cả lớp thực hiện lại vào vở
- 2 HS làm trên bảng, ở dới làm vào vở BT
- Kiêu căng, căn dặn
- nhọc nhằn, lằng nhằng
- vắng mặt, vắn tắt 2HS vieỏt caỷ lụựp vieỏt
Hs nghe
Tự nhiên và xã hội
Vệ sinh hô hấp
Trang 7I MỤC TIÊU : Sau bài học, HS biết:
-Nêu được những việc nên làm (N ) và không nên làm (K) để giữ vệ sinh cơ quan hô hấp
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
GV: Các hình trong SGK trang 8,9 được phóng lớn
HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
* Hoạt động 1:THẢO LUẬN NHÓM
Bước 1: YC HS q.sát các hình 1,2,3 trang 8 SGK,
th.luận 2 CH cuối trang 23 SGV
Bước 2: Làm việc CL
- GV YC đại diện mỗi nhóm chỉ trả lời 1 trong 2
CH trang 24 SGV
- Nhắc nhở HS có thói quen TTD b.sáng và có ý
thức giữ vệ sinh mũi, họng
* Hoạt động 2:THẢO LUẬN THEO CẶP
+ Bước1(B1):Làm việc theo cặp
-YC 2 HS ngồi cạnh nhau cùng q.sát các hình ở
trang 9 SGK và trả lời câu hỏi.: Bạn đã làm gì để
b.vệ cơ quan hô hấp.?
(GV kết hợp th.dõi, giúp đỡ cặp yếu)
+ B2: Làm việc theo nhóm 2
+ B3: Làm việc CL
- Gọi 1 số HS trình bày k.quả của cặp mình trước
CL
- CL cùng suy nghĩ b.sung phần trả lời hoặc sửa
chữa ý kiến chưa đúng
-Gọi HS khá, giỏi TL: Nêu ích lợi của tập thể dục
buổi sáng và giữ sạch mũi, miệng
-GV kết luận kiến thức ( Như n.d cuối bài trang 25
SGV)
q.sát các hình 1,2,3 trang 8 SGK
Kể ra những việc nên làm (N) và không nên làm (K) để giữ vệ sinh
cơ quan hô hấp
-HS tr×nh bµy
HS khá, giỏi TL: Nêu ích lợi của tập thể dục buổi sáng và giữ sạch mũi, miệng
Thứ tư ngày 31 tháng 8 năm 2010
TẬP ĐỌC
CÔ GIÁO TÍ HON.
I MỤC TIÊU: Học sinh
-Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ.
-Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới ở SGK trang 18
- Hiểu n.dung bài: Tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của các bạn nhỏ, bộc lộ tình cảm yêu quý cô giáo và ước mơ trở thành cô giáo (Trả lời được các CH trong SGK)
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
GV:Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc
Trang 8Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1/Giíi thiÖu bµi
-HÖ thèng kiÕn
thøc
cò
-Giới thiệu bài
2/Ph¸t triÓn bµi
* Luyện đọc
* Hướng dẫn tìm
hiểu bài
-Gọi 3 HS tiếp nối nhau học thuộc lòng bài thơ “ Khi mẹ vắng nhà”
và TLCH: Em thấy bạn nhỏ trong bài thơ có ngoan không? Vì sao?
- Ta hãy xem một em bé chơi trò chơi đóng vai của nh.vật nào
a GV đọc diễn cảm toàn bàivới giọng rõ ràng, rành mạch , dứt khoát
b Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
Mỗi em đọc từng câu, hoặc 2- 3câu ( trong khi HS đọc, GV chú ý sửa sai riêng từng HS về phát âm tiếng địa phương )
- Đọc từng đoạn trước lớp
+ GV có thể chia đoạn:
- Đoạn 1(Đ1): Từ đầu đến chào cô
- Đ2: đến đánh vần theo
-Đ3: Còn lại
+ GV kết hợp hướng dẫn chỗ ngắt, nghỉ bằng đánh dấu / hoặc // trên
BP đã dự trù
+ GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ mới trong từng đoạn
- Đọc từng đoạn trong nhóm
GV yêu cầu từng cặp HS đọc (GV theo dõi, hướng dẫn các em đọc đúng)
- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài
- Ba HS đọc cả bài
- HS đọc thầm đoạn 1 trả lời:
H: Truyện có những nh.vật nào?
H: chơi trò chơi gì?
- HS đọc thầm cả bài văn trả lời:
H: NHững cử chỉ nào của cô giáo
HS1, HS2, HS3 lần lượt đọc bài thơ và TLCH
nghe giới thiêụ bài
HS cả lớp theo dõi SGK, đọc thầm
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu, hoặc 2- 3 câu (1 HS đầu bàn hoặc đầu dãy đọc, sau đó lần lượt từng em tự đứng lên đọc)
-HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài -2 lượt
Từng cặp HS đọc CN.Em này đọc, em khác nghe , góp ý
CL đọc đồng thanh với giọng vừa phải
Bé, Hiển, Anh ,Thanh
chơi trò chơi lớp học: Bé đóng vai cô giáo, các em của
Bé đóng vai học trò
Trang 93/ Kết luận
“Bộ” làm em thớch thỳ?
- HS đọc thầm đoạn văn từ :” Đàn
em rớu rớt mớ túc mai”:
H: Tỡm những h.ảnh ngộ nghĩnh, đỏng yờu của đỏm học trũ?
GV tổng kết:Bài văn tả trũ chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của mấy chị em
4.Luyện đọc lại:
- Gọi 2HS giỏi tiếp nối nhau đọc lại toàn bài
- GVtreo bảng phụ, hướng dẫn đọc
rừ ràng, rành mạch, ngắt nghỉ hơi đỳng với 1đoạn nào đú
- GV nh.xột lại, xỏc nhận người đọc hay nhất
- Nh.xột tiết hoc
- Dặn dũ:
Bộ bắt chước cụ giỏo thật vào lớp; Bộ làm ra vẻ người lớn: kẹp lại túc, ; Bộ bắt chước cụ giỏo dạy học
làm y hệt cỏc học trũ thật: đứng dậy, khỳc khớch cười chào cụ, rớu rớt đỏnh vần theo cụ; Một người mỗi vẻ
HS khỏc theo dừi SGK để nh.xột, bỡnh chọn
nghe hướng dẫn về cỏch đọc Ba HS thi đọc diễn cảm đoạn văn trờn
2HS thi đọc cả bài
CL nh.xột, bỡnh chọn người đọc hay nhất
Toán
ôn tập các bảng nhân I/ Mục tiêu:
- Thuộc cỏc bảng nhõn 2,3,4,5
- Biết nhõn nhẩm với số trũn trăm và tớnh giỏ trị biểu thức
- Vận dụng được vào việc tớnh chu vi hỡnh tam giỏc và giải toỏn cú lời văn ( cú một phộp tớnh : Bài 1 ,Bài 2 ( a, c ),Bài 3 ,Bài 4
-Tớch cửùc tửù giaực hoùc taọp
II/Chuẩn bị
B/ Các họat động dạy - học :
1/Giới thiệu
bài
- Hệ thống KT
cũ
-GTB
2/ Phát triển
bài
- GV đọc các phép tính
- 364 - 514 - 349
125 217 153
- GV nhận xét b/ Bài tập ở lớp:
*Bài 1: a Tính nhẩm: (g/quyết MT1)
b Tính nhẩm: (g/quyết MT2)
200 x 2 = 300 x 2 =
200 x 4 = 400 x 2 =
100 x 5 = 500 x 1 =
*Bài 2: Tính giá trị biểu thức theo mẫu: (g/quyết ý 1 MT3)
4 x 3 + 10 = 12 + 10
- 2 em lên bảng, ở dới làm bảng con
- HS đọc yêu cầu
- Các em ghi nhanh kết quả vào các phép tính nhân
- Liên hệ thêm giữa nhân và chia
- HS tính nhẩm theo mẫu:
200 x 2 = nhẩm 2 trăm x 3 = 6 trăm viết: 200 x 3 = 600
HS tính vào bảng con các bài a/ 5 x5 + 18 = 25 + 18 = 43 b/ 5 x7 - 26 = 35 - 26
Trang 103/ Kết luận
= 22
GV theo dõi nhận xét
HS làm:
*Bài 3: toán giải(g/quyết ý 3 MT3)
- GV theo dõi
- GV nhận xét
*Bài 4: Tính chu vi hình tam giác có kích thớc ghi trên hình vẽ(g/quyết ý 2 MT3)
Ôn lại bảng các bảng nhân chia từ 2 đến 5
- GV nhaọn xeựt
- Chuaồn bũ baứi sau :OÂn taọp baỷng chia
= 9 c/ 2 x 2 x 9 = 4 x 9 = 36
- 2 em đọc đề bài
- HS tự giải vào vở Bài giải
Số ghế trong phòng ăn là:
4 x 8 = 32 (cái ghế) Đáp số : 32 cái ghế
- HS đổi chéo vở kiểm tra
- HS đọc yêu cầu đề bài
- Tự làm vào vở Bài giải Chi vi hình tam giác ABC là:
100 + 100 + 100 = 300 (cm) hay: 100 x 3 = 300 cm Đáp số: 300 cm
- 2 Hs ủoùc laùi
- HS nhaọn xeựt
ĐẠO ĐỨC
KÍNH YấU BÁC HỒ (TIẾT 2)
I MỤC TIấU
- Biết cụng lao to lớn của Bỏc Hồ đối với đất nước, dõn tộc
- Biết được tỡnh cảm của Bỏc Hồ đối với thiếu nhi và tỡnh cảm của thiếu nhi đối với Bỏc Hồ
- Thực hiện theo năm điều Bỏc Hồ dạy thiếu niờn nhi đồng
- Biết nhắc nhở bạn bố cựng thực hiện năm điều Bỏc Hồ dạy
II CHUẩN Bị:
GV : Cỏc bài thơ, bài hỏt, truyện, tranh ảnh về Bỏc Hồ , về tỡnh cảm giữa Bỏc Hồ đối với thiếu nhi
- Pho to cỏc bức ảnh cho hoạt động 1, tiết 1
HS : Các ảnh về Bác Hồ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1-Giới thiệu
bài
2/Phát triển
bài
Khởi động:
Hoạt động 1:Tỡm hiểu về 5 điều Bỏc
Hồ dạy thiếu niờn, nhi đồng”
* Cỏch tiến hành:
H: Nờu yờu cầu
2 Chia lớp thành 5 nhúm, từng nhúm theo số đó điểm tỡm một số biểu hiện cụ thể của một trong 5 điều Bỏc Hồ dạy
3 Cỏc nhúm thảo luận, ghi lại
HS hỏt tập thể bài hỏt :” Tiếng chim trong vườn Bỏc”, nhạc và lời của Hà Hải
-Từng HS đọc từng điều trong 5 điều BH dạy
HS thành nhúm 5