1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L3 Tuan 4+ 5 2009 -2010

73 323 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kể chuyện (tiết 10 + 11)
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 617 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 5 : Hướng dẫn HS kể chuyện 19 ’ - Chia HS thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm 6 HS có thể giữ nguyên nhóm như phần luyện đọc lại bài và yêu cầu HS thực hành kể theo nhóm.. chia khi biết

Trang 1

1 ẹoùc thaứnh tieỏng

1 ẹoùc ủuựng caực tửứ, tieỏng khoự hoaởc deó laón do aỷnh hửụỷng cuỷa phửụng ngửừ :hụựt haỷi, aựo choaứng, khaồn khoaỷn, uỷ aỏm, sửụỷi aỏm, naỷy loọc, nụỷ hoa, laừ chaừ, laùnh leừo,

2 Ngaột, nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu caõu vaứ giửừa caực cuùm tửứ.

3 ẹoùc troõi chaỷy ủửụùc toaứn baứi vaứ bửụực ủaàu bieỏt thay ủoồi gioùng ủoùc cho phuứ hụùp vụựi

dieón bieỏn cuỷa truyeọn

2 ẹoùc hieồu

1 Hieồu nghúa cuỷa caực tửứ ngửừ trong baứi : maỏy ủeõm roứng, thieỏp ủi, khaồn khoaỷn, laừ chaừ, vaứ caực tửứ ngửừ khaực do GV tửù choùn.

2 Naộm ủửụùc trỡnh tửù dieón bieỏn cuỷa caõu chuyeọn

3 Hieồu ủửụùcyự nghúa cuỷa caõu chuyeọn : Caõu chuyeọn ca ngụùi tỡnh yeõu thửụng voõ bụứbeỏn cuỷa ngửụứi meù daứnh cho con Vỡ con, ngửụứi meù coự theồ laứm taỏt caỷ

B - Keồ chuyeọn

1 Bieỏt phoỏi hụùp cuứng baùn ủeồ theồ hieọn caõu chuợen theo tửứng vai : ngửụứi daónchuyeọn, baứ meù, thaàn ủeõm toỏi, buùi gai, hoà nửụực, thaàn cheỏt

2 Bieỏt taọp trung theo doừi lụứi keồ cuỷa baùn vaứ nhaọn xeựt ủửụùc lụứi keồ cuỷa baùn

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY - HOẽC

1 Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc, caực ủoaùn truyeọn (phoựng to neỏu coự theồ)

2 ẹoà duứng hoựa trang ủụn giaỷn ủeồ ủoựng vai (neỏu coự)

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC CHUÛ YEÁU

Tập đọc

1 OÅn ủũnh toồ chửực (1 ’ )

2 Kieồm tra baứi cuừ (5 ’ )

Hai, ba HS ủoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi veà noọi dung baứi taọp ủoùc Chuự seỷ vaứ boõng hoa baống laờng.

 GV nhaọn xeựt, cho ủieồm

3 Baứi mụựi

Giụựi thieọu baứi (1 ’ )

- Yeõu caàu 1, 2 HS keồ veà tỡnh caỷm hoaởc sửù

chaờm soực maứ meù daứnh cho em

- Giụựi thieọu : chuựng ta ủeàu bieỏt meù laứ ngửụứi

sinh ra vaứ nuoõi dửụừng, chaờm soực chuựng ta

- 1 ủeỏn 2 HS keồ trửụực lụựp

Trang 2

khôn lớn Người mẹ nào cũng yêu con và sẵn

sàng hy sinh cho con Trong bài tập đọc này,

các em sẽ cùng đọc và tìm hiểu về một câu

chuyện cổ rất xúc động của An-đéc-xen Đó

là chuyện người mẹ

- Ghi tên bài lên bảng

Hoạt động 1 : Luyện đọc (30 ’ )

a) Đọc mẫu

- GV đọc mẫu toàn bài một lượt, chý ý :

+ Đoạn 1 : giọng đọc cần thể hiện sự hốt

hoảng khi mất con

+ Đoạn 2, 3 :đọc với giọng tha thiết khẩn

khoản thể hiện quyết tâm tìm con của người

mẹ cho dù phải hi sinh

+ Đoạn 4 :lời của thần chết đọc với giọng

ngạc nhiên Lời của mẹ khi trả lời vì tôi là

mẹđọc với giọng khảng khái Khi đòi con hãy

trả con cho tôi! Đọc với giọng rõ ràng, dứt

khoát

b) Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

* Hướng dẫn đọc từng câu và luyện phát âm

từ khó, dễ lẫn đã nêu ở phần Mục tiêu

* Hướng dẫn đọc từng đoạn và giải nghĩa từ

khó

- Hướng dẫn HS đọc từng đoạn trước lớp

- Giải nghĩa các từ khó :

+ Em hiểu từ hớt hải trong câu bà mẹ hớt gọi

- Theo dõi GV đọc mẫu

- Nối tiếp nhau đọc từng câu theo dãybàn ngồi học Đọc lại những tiếng đọcsai theo hướng dẫn của GV

- Đọc từng đoạn trong bài theo hướngdẫn của GV :

- Đọc từng đoạn trước lớp Chú ý ngắtgiọng đúng ở các dấu chấm, phẩy vàkhi đọc lời của các nhân vật :

- Thần chết chạy nhanh hơn gió/ và chẳng bao giờ trả lại những người lão đã cướp đi đâu.//

Tôi sẽ chỉ đường cho bà,/ nếu bà ủ ấp tôi.//

Tôi sẽ giúp bà,/ nhưng bà phải cho tôi đôi mắt.// Hãy khóc đi,/ cho đến khi đôi mắt rơi xuống!//

Làm sao ngươi có thể tìm đến tận nơi đây.//

- Vì tôi là mẹ.// Hãy trả con cho tôi!//

+ Bà mẹ hốt hoảng, vội vàng gọi con

Trang 3

con như thế nào ?

+ Thế nào là thiếp đi ?

+ Khẩn khoản có nghĩa là gì ? Đặt câu với từ

khẩn khoản.

+ Em hình dung cảnh bà mẹ nước mắt tuôn

rơi lã chã như thế nào ?

- Yêu cầu 4 HS tiếp nối nhau đọc bài trước

lớp, mỗi HS dọc một đoạn

* Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm.

* Tổ chức thi đọc giữa các nhóm.

Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS tìm hiểu bài

(8 ’ )

- GV gọi 1 HS đọc lại cả bài trước lớp

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1

- Hãy kể lại vắn tắt chuyện xáy ra ở đoạn 1

- Khi biết thần chết đã cướp đi đứa con của

mình, bà mẹ quyết tâm đi tìm con Thần đêm

tối đã chỉ đường cho bà Trên đường đi, bà đã

gặp những khó khăn gì ? Bà có vượt qua

những khó khăn đó không ? Chúng ta cùng

- Sau những hi sinh lớn lao đó, bà mẹ được

đưa đến nơi ở lạnh lẽo của thần chết Thần

chết có thái độ như thế nào khi thấy bà mẹ ?

- Bà mẹ trả lời thần chết như thế nào ?

- Theo em, câu trả lời của bà mẹ “vì tôi là

mẹ” có nghĩa là gì ?

+ Là ngủ hoặc lả đi do quá mệt

+ Khẩn klhoản có nghĩa là cố nói để

người khác đồng ý với yêu cầu củamình

+ Nước mắt bà mẹ rơi nhiều liên tụckhông dứt

- 4 HS tiếp nối nhau đọc bài, cả lớptheo dõi bài trong SGK

- Mỗi nhóm 4 HS, lần lượt từng em đọcmột đoạn trong nhóm

- 2 nhóm thi đọc tiếp nối

- 1 HS đọc, cả lớp cùng theo dõi trongSGK

- Bà mẹ chấp nhận yêu cầu của hồnước Bà đã khóc, nước mắt tuôn rơi lãchã cho đến khi nước mắt rơi xuống vàbiến thành 2 hòn ngọc

- Thần chết ngạc nhiên và hỏi bà mẹ :

“Làm sao ngươi có thể tìm đến tận nơiđây ?”

- Bà mẹ trả lời : “vì tôi là mẹ” và đòiThần Chết “hãy trả con cho tôi!”

- “Vì tôi là mẹ” ý muốn nói người mẹcó thể làm tất cả vì con của mình

Trang 4

- GV kết luận : cả 3 ý đều đúng Bà mẹ là

người rất dũng cảm, vì dũng cảm nên bà đã

thực hiện được những yêu cầu khó khăn của

bụi gai, của hồ nước Bà mẹ cũng không hề

sợ thần chết và sẵn sàng đi đòi thần chết để

đòi lại con Tuy nhiên, ý 3 là ý đúng nhất vì

chính sự hi sinh cao cả đã cho bà mẹ lòng

dũng cảm vượt qua mọi thử thách và đến

được nơi ở lạnh lẽo của thần chết để đòi con

Vì con, người mẹ có thể hi sinh tất cả

* Kết luận : Câu chuyện ca ngợi tình yêu

thương vô bờ bến của người mẹ dành cho

con Vì con, người mẹ có thể làm tất cả

Hoạt động 3 : Luyện đọc lại (5 ’ )

- GV chia HS thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm

có 6 HS và yêu cầu đọc lại bài theo vai trong

nhóm của mình

- Tổ chức cho 2 đến 3 nhóm thi đọc trước lớp

- Tuyên dương nhóm đọc tốt, có thể cho điểm

HS

- HS thảo luận và trả lời

- Mỗi HS trong nhóm nhận 1 trong cácvai : người dẫn chuyện, bà mẹ, ThầnĐêm Tối, bụi gai, hồ nước, Thần chết

- Các nhóm thi đọc cả lớp theo dõi đểtìm nhóm đọc hay nhất

KĨ chuyƯn Hoạt động 4 : GV nêu nhiệm vụ (1 ’ )

- Gọi 1 đến 2 HS đọc yêu cầu của bài

Hoạt động 5 : Hướng dẫn HS kể chuyện

(19 ’ )

- Chia HS thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm 6 HS

(có thể giữ nguyên nhóm như phần luyện đọc

lại bài) và yêu cầu HS thực hành kể theo

nhóm GV theo dõi và giúp đỡ từng nhóm

- Tổ chức thi kể chuyện theo vai

- Nhận xét và cho điểm HS

- Phân vai (người dẫn chuyện, bà mẹ,Thần Đêm Tối, bụi gai, hồ nước, Thần

Chết), dựng lại câu chuyện Người mẹ.

- Thực hành dựng lại câu chuyện theo 6vai trong nhóm

- 2 đến 3 nhóm thi kể trước lớp, cả lớptheo dõi và binmhf chọn nhóm kể haynhất

Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò (3 ’ )

- GV hỏi : Theo em, chi tiết bụi gai đâm chồi,

nảy lộc, nở hoa ngay giữa mùa đông buốt giá

và chi tiết đôi mắt của bà mẹ biến thành 2

viên ngọc có ý nghĩa gì ?

- HS tự do phát biểu ý kiến

Trang 5

- GV : Những chi tiết này cho ta thấy sự cao

quý của đức hi sinh của người mẹ

- Tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà kể lại

câu chuyện cho người thân nghe và chuẩn bị

bài sau

Rĩt kinh nghiƯm:

-

- _

To¸n – KĨ chuyƯn (tiÕt 10 + 11) tiÕt 16

LuyƯn tËp chung

A MỤC TIÊU.

Giúp học sinh:

 Củng cố kĩ năng thực hành tính cộngtrừ các số có ba chữ số, kĩ năng thực hành tính nhân chia trong các bảng nhân bảng chia đã học

 Củng cố kĩ năng tìm thừa số, số bị chia chưa biết

 Giải bài toán về tìm phần hơn

 Vẽ hình theo mẫu

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

1.Kiểm tra bài cũ:

+ Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà

tiết 15

+ Nhận xét, chữa bài và cho điểm

2.Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

+ Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài

lên bảng

b- Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập

* Bài 1:

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Chữa bài, yêu cầu học sinh nhắc lại

cách tìm thừa số chưa biết trong phép

+ 3 học sinh làm bài trên bảng

+ Nghe giới thiệu

+ Đặt tính rồi tính+ 3 học sinh lên bảng, lớp làm vào vở+ 2 học sinh đổi chéo vở để kiểm tra bàicủa nhau

+ 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm bàivào vở

x x 4 = 32 x : 8 = 4

Trang 6

chia khi biết các thành phần còn lại

của phép tính

* Bài3:

+ Yêu cầu học sinh đọc đề bài

+ Yêu cầu hs nêu rõ cách làm bài của

mình

*Bài4:

Thùng thứ nhất có 125 l dầu, thùng

thứ hai có 160 l dầu Hỏi thùng thứ hai

có nhiều hơn thùng thứ nhất bao nhiêu

l dầu?

Giải:

Số dầu thùng thứ hai có nhiều hơn

thùng thứ nhất là:

160 – 125=35 (lít)

Đáp số: 35 lít

+ Chữa bài

* Bài 5:

+ Vẽ hình theo mẫu ( nếu không có

điều kiện, có thể giảm bớt)

4 Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò:

+ Yêu cầu học sinh về nhà luyện tập

thêm về các phần đã ôn tập vàbổ sung

để chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

+ Nhận xét tiết học

+ Học sinh đổi chéo vở cho nhau sửa bài

Học sinh thực hành vẽ hình theo mẫu sauđó yêu cầu 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổichéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau

Rĩt kinh nghiƯm:

-

- Giữ lời hứa là nhớ và thực hiện đúng những điều ta đã nói, đã hứa với người khác

- Giữ lời hứa với mọi người chính là tôn trọng mọi người và bản thân mình

- Nếu ta hứa mà không giữ lời hứa sẽ làm mất niềm tin của mọi người và làm lỡ việccủa người khác

2 Thái độ

Trang 7

- Tôn trọng, đồng tình với những người biết giữ lời hứa và không đồng tình với những

người không biết giữ lời hứa

3- Hành vi

- Giữ lời hứa với mọi người trong cuộc sống hằng ngày

- Biết xin lỗi khi thất hứa và không sai phạm

II CHUẨN BỊ

- Câu chuyện : ”Chiếc vòng bạc - Trích trong tập Bác Hồ - Người Việt Nam đẹp nhất,

NXB Giáo dục, 1986” và “Lời hứa danh dự – Lê - ô- nít Pan - tê - lê - ép, Hà Trúc

Dương dịch”

- 4 phiếu ghi tình huống cho 4 nhóm (Hoạt động 2 - Tiết2)

- 4 bộ thẻ Xanh và Đỏ

- Bảng phụ ghi nội dung hoạt động 2- Tiết 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- GV gọi 2 HS làm bài tập 1, 2 / 85 (VBT)

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới

Hoạt động 1:Xử lý tình huống

- GV đọc lần 1 câu chuyện ”Lời hứa danh dự”

từ đầu nhưng chú không phải là bộ đội mà.

- Chia lớp làm 3 nhóm,thảo luận để tìm cách

ưng xử cho tác giả trong tình huống trên

- Hướng dẫn HS nhận xét cách xử lý tình

huống của các nhóm

- Đọc tiếp phần kết của câu chuyện

- Để 1 HS nhắc lại ý nghĩa của việc giữ lời

hứa

- 1 HS đọc lại

- 3 nhóm HS tiến hành thảoluận Sau đó đại diện các nhómtrình bày cách xử lí tình huốngcủa nhóm mình, giải thích

- Nhận xét các cách xử lí

- 1 HS nhắc lại

Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến

- Phát cho 3 nhóm, mỗi nhóm 2 thẻ màu xanh

và đỏ và qui ước:

+ Thẻ xanh - Ý kiến sai

+ Thẻ đỏ - Ý kiến đúng

- Treo bảng phụ ghi sẵn các ý kiến khác nhau

về việc giữ lời hứa, sau khi thảo luận sẽ giơ thẻ

bày tỏ thái độ, ý kiến của mình

- GV lần lượt đọc từng ý kiến trong SGV

- Đưa ra đáp án và lời giải thích đúng

- Nhận xét kết quả làm việc của các nhóm

- HS thảo luận theo nhóm vàđưa ra ý kiến của mình bằngcách giơ thẻ khi GV hỏi

Hoạt động 3: Nói về chủ đề “Giữ lời hứa”

Trang 8

- Yêu cầu các nhóm thảo luận trong 2 phút để

tập hợp các câu ca dao, tục ngữ, câu chuyện,…

nói về việc giữ lời hứa

- Yêu cầu các nhóm thể hiện theo hai nội dung:

+ Kể chuyện (Sưu tầm)

+ Đọc câu ca dao, tục ngữ và phân tích đưa ra

ý nghĩa của các câu đó

- GV kết luận và dặn HS luôn giữ lời hứa với

người khác và với chính mình

- 3 nhóm thảo luận Sau đó đạidiện các nhóm trình bày

- Nhận xét ý kiến của các nhómkhác

- Dặn dò HS luôn phải biết giữ lời hứa với

người khác và chính bản thân mình

_

-Nghe và viết lại chính xác đoạn văn tóm tắt nội dung chuyƯn Người mẹ

-Làm đúng bài tập chính tả phân biệt d/r/ g ; ân /âng

II/Đồ dùng dạy- học:

Trang 9

-4 tờ giấy to và bút dạ

-Bảng phụ viết BT2 viết 3 lần trên bảng

III/ Các hoạt động dạy –học chủ yếu:

1/KTBC:Gọi 3 HS lên bảng,nghe GV đọc HS viết ngắc ngứ ,ngoặc kép ,mở cửa ,đổ

vỡ

GV chữa bài và cho điểm HS

GV NX cho điểm HS

2/Dạy học bài mới

Hoạt động 1 Giới thiệu bài:

Mục tiêu : giúp HS nắm được nội dung yêu cầu

của bài học

GV ghi đề bài:

Y/C HS đọc đề bài

Hoạt động 2 Hướng dẫn HS viét chính tả

Mục tiêu : Giúp HS -Nghe và viết lại chính xác

đoạn văn tóm tắt nội dung chuyện người mẹ

-GV đọc mẫu doạn văn người mẹ

-Y/C HS đọc lại

+HD HS tìm hiểu ND đoạn viết

- Bà mẹ đã làm gì để giành lại đứa con ?

- Thần chết ngạc nhiên về điều gì ?

+HD HS trình bày

-Đoạn văn có mấy câu ?

- Trog đoạn văn có những từ nào phải viết hoa ?

Vì sao?

-Trong đoạn văn có những dấu câu nào được sử

dụng ?

+ HD HS viết từ khó

GV đọc các từ khó cho HS viết vào bảng con

GV theo dõi và chỉnh sửa cho HS

-Y/C HS đọc các từ vừa tìm được ,

+ HS viết chính tả

GV đọc cho HS viết theo đúng Y/C

GV đọc HS Soát lỗi

-GV thu 7-10 bài chấm và NX

-HS theo dõi -2 HS đọc đề bài

-HS lắng nghe -2HS đọc lại cả lớp theo dõi

Bà vượt qua bao nhieu khó khăn và hy sinh dành lại dứa con dã mất

Thần chết ngạc nhiên vì người mẹ có thể làm tất cả vì con

-Đoạn văn có 4 câu

Các từ:Thần Chết ,Thần đêm.Tối

phải viết hoa vì là tên riêng các

từ Một, Nhớ,Thấy ,Thần

Trong đoạn văn có dấu chấm phẩy ,dấu hai chấm được sử dụng

HS nghe đọc viết lại bài thơ

HS đoiå vở cho nhau và dùng bĩt chì để soát lỗi cho nhau

Trang 10

Hoạt động 3 HD HS làm bài tập chính tả

Bài 2:a

Gọi 1 HS đọc Y/C của bài

Y/C HS tự làm bài

Y/C HS nhận xét bài trên bảng

GV kết luận và cho điểm HS

Bài 3

Gọi 1 HS đọc Y/C của bài

Chia lớp thành 8 nhóm và phát giấy ,bút dạ cho

HS

Y/C các nhóm tự làm bài ,GV giúp đỡ nhóm

yếu

-GV gọi 1-2 nhóm lên trình bày bài của

nhóm các nhóm khác bổ sung

Hoạt động 4 ;Củng cố dặn dò

Mục tiêu : Giúp HS củng cố lại bài học

NX tiết học

Dặn dò : Viết lại chữ sai: Chuẩn bị tiết sau viết

bài: Ông ngoại

- _

¢m nh¹c - tiÕt 4:

Häc bµi h¸t: Bµi ca ®i häc (lời 2)

(Nhạc và lời: Phan Trần Bảng)

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN

- Hát chuẩn xác và thể hiện tính chất vui tươi, trong sáng của bài hát

- Máy nghe, băng nhạc, bảng phụ chép sẵn lời ca 2

- Nhạc cụ quen dùng, nhạc cụ gõ đệm và một vài nhạc cụ phụ họa cho bài hát

III CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

1 Ổn định lớp – nhắc HS tư thế ngồi học ngay ngắn.

Trang 11

2 Kiểm tra bài cũ: HS nghe giai điệu nhắc lại tên bài hát đã học ở tiết trước, tác

giả Cả lớp đứng lên hát ôn lời 1 bài hát Bài ca đi học, hát kết hợp vỗ tay theo nhịp,

phách và tiết tấu lời ca GV nhận xét

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Dạy bài hát: Bài ca đi học (lời

2)

- Cho HS nghe hát mẫu (nghe băng nhạc

hoặc nghe GV hát)

- Hướng dẫn HS tập đọc lời ca 2: đọc đồng

thanh lời 2 theo tiết tấu

- Dạy hát: Dạy từng câu và nối tiếp cho đến

hết bài (như đã hướng dẫn ở lời 1)

- Tập xong lời 2, cho HS hát lại nhiều lần để

thuộc lời và giai điệu, GV giữ nhịp đều cho

HS trong quá trình luyện hát (sửa cho HS hát

chưa đúng)

- Cho HS ôn cả hai lời bằng những hình thức:

đồng thanh, nhóm, dãy, cá nhân, hát nối tiếp,

- Hướng dẫn HS hát kết hợp gõ đệm theo

nhịp, phách, tiết tấu lời ca cả hai lời (sử dụng

nhạc cụ gõ đệm: trống nhỏ, song loan, thanh

phách)

- Luyện tập sửa sai nếu có

Hoạt động 2: Hát kết hợp vận động phụ họa

- Hướng dẫn HS hát và vận động phụ họa

(GV thực hiện động tác mẫu) Cụ thể:

Lời 1:

Câu 1: Nhún chân sang trái, sang phải theo

nhịp Hai tay đưa lên cao chếch hình chữ V,

nghiên người cùng bên với nhịp chân

Câu 2: Hai tay đưa ngang như động tác vẫy

cánh Chân vẫn nhún đều như ở câu 1

Câu 3: Hai tay đưa lên miệng giả động tác

chim hót

Câu 4: Tay trái chống hông, tay phải đưa lên

- HS ngồi ngay ngắn, lắng nghe

- Đọc lời ca theo tiết tấu (lời 2)

- Tập hát từng câu theo hường dẫncủa GV

- Luyện hát nhiều lần để thuộc lời ca

- Hát nối hai lời theo hướng dẫn củaGV: hát đồng thanh, theo dãy –nhóm, cá nhân, … Chú ý phát âm rõlời, gọn tiếng Hát thể hiện tính chấtvui tươi, trong sáng

- Hát kết hợp gõ đệm theo nhịp,phách, tiết tấu lời ca theo hướng dẫn

- Xem GV thực hiện mẫu

HS thực hiện từng động tác theohướng dẫn của GV thật nhịp nhàng,chuẩn xác

- Các em cũng có thể ngĩ thêm nhữngđộng tác khác để hiện cho phong phúhơn

Trang 12

cao laứm ủoọng taực vaóy chaứo.

Lụứi 2:

Caõu 1 vaứ 4 vaón giửừ nguyeõn ủoọng taực nhử ụỷ lụứi

1

Caõu 2: Hai tay ủửa oõm cheựo trửụực ngửùc

Caõu 3: Naộm tay baùn beõn caùnh, nghieõn ngửụứi

nheù nhaứng theo nhũp chaõn

- GV cuừng coự theồ gụùi yự ủeồ HS tửù nghú theõm

nhửừng ủoọng taực nhaốm phaựt huy tớnh tớch cửùc,

saựng taùo cuỷa caực em

- Sau khi hửụựng daón tửứng ủoọng taực, GV cho

HS luyeọn taọp vaứi laàn ủeồ nhụự thửùc hieọn thuaàn

- Moói toồ cửỷ hai baùn leõn bieồu dieón

4 Cuỷng coỏ – Daởn doứ:

- HS nhaộc laùi teõn baứi haựt vửứa hoùc, taực giaỷ; Qua baứi haựt giaựo duùc ủeàu gỡ Caỷ lụựp haựt ủoàngthanh theo hửụựng daón cuỷa GV

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc, khen nhửừng em haựt thuoọc baứi haựt, theồ hieọn ủửụùc tỡnh caỷm saộcthai vui tửụi, bieỏt theồ hieọn ủoọng taực vaọn doọng phuù hoùa nhũp nhaứng, thaựi ủoọ tớch cửùc khihoùc haựt ủoàng thụứi nhaộc nhụỷ nhửừng em chửa tửùc hieọn ủuựng caực yeõu caàu trong tieỏt hoùccaàn coỏ gaộng hụn ụỷ caực tieỏt hoùc sau

- Daởn HS veà hoùc thuoọc baứi haựt: Baứi ca ủi hoùc.

Củng cố lại kiến thức đã học từ đầu năm

Rèn kỹ năng làm bài kiểm tra cho hs

Có ý thức nghiêm túc trong khi làm bài kiểm tra

II Đồ dùng dạy học

- GV: Đề kiểm tra

- HS: Giấy kiểm tra

II Các hoạt động dạy học chủ yếu

1, Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2, Tiến hành cho HS làm bài kiểm tra

347 127 255 261

581 137 627 191

Trang 13

Bài 2: a, Khoanh vào 1/3 ở hình nào?

B C

5cmBài 4: Lớp 3A có 32 học sinh, xếp thành 4

hàng Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

3, Củng cố dặn dò:

Thu bài về chấm

Nhận xét giờ kiểm tra

Dặn HS chuẩn bị bài sau

(1 điểm, đúng mỗi phần 0,5 điểm)

Đáp số: 15cm (0,5 điểm)

(3 điểm) Bài giảiMỗi hàng có số học sinh là: (1 điểm)

32 : 4 = 8 (học sinh) (1 điểm) Đáp số: 8 học sinh (1 điểm)

Tự nhiên & Xã hội (tiết 7):

HOAẽT ẹOÄNG TUAÀN HOAỉN

I MUẽC TIEÂU

Sau baứi hoùc, HS bieỏt:

- Thửùc haứnh nghe nhũp ủaọp cuỷa tim vaứ ủeỏm nhũp maùch ủaọp

- Chổ ủửụùc ủửụứng ủi cuỷa maựu trong sụ ủoà voứng tuaàn hoaứn lụựn vaứ voứng tuaàn hoaứn nhoỷ

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

- Caực hỡnh trong SGK trang 16, 17

- Sụ ủoà 2 voứng tuaàn hoaứn vaứ caực taỏm phieỏu rụứi ghi teõn caực loaùi maùch maựu cuỷa 2 voứngtuaàn hoaứn

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU

1 Khụỷi ủoọng (1’)

2 Kieồm tra baứi cuừ (4’)

- GV goùi 2 HS laứm baứi taọp 1, 2 / 9 VBT Tửù nhieõn xaừ hoọi Taọp 1

- GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm

Trang 14

Hoạt động 1 : THỰC HÀNH

Bước 1 :

- GV yêu cầu HS quan sát hình 1, 2trong

- GV hỏi : Các bạn trong hình đang làm

gì ?

- HS trả lời

Bước 2 :

- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau thực

hành nghe và đếm nhịp tim, số lần mạch

đập của nhau trong vòng một phút

- Thực hành nghe và đếm nhịp đập củatim

- Yêu cầu HS đọc nội dung thực hành

được in trang 16, SGK và thực hiện theo,

GV bấm giờ cho HS cả lớp thực hành

- 2 HS đọc trước lớp, cả lớp đọc thầm

Bước 3 :

- Yêu cầu HS báo cáo kết quả thựuc

hành của mình - Một số HS báo cáo trước lớp theo trìnhtự :

+ Số lần đập của tim mình và tim bạntrong 1 phút

+ Số lần đập của mạch mình và mạchbạn trong vòng 1 phút

Kết luận : Tim luôn đập để bơm máu đi khắp cơ thể Nếu tim ngừng đập, máu

không lưu thông được trong các mạch máu, cơ thể sẽ chết

Hoạt động 2 : LÀM VIỆC VỚI SGK

Bước 1 :

- GV chia nhóm và yêu cầu HS quan sát

hình 3 trong SGK trang 17 và trả lời các

câu hỏi SGV trang 35

- HS quan sát hình trong SGK và trả lờicâu hỏi

Bước 2 :

- Gọi đại diện các nhóm trình bày kết

quả thảo luận của nhóm mình Mỗi

nhóm chỉ trình bày một câu Các nhóm

khác bổ sung góp ý

- Đại diện các nhóm trình bày kết quảthảo luận của nhóm mình

- GV sửa chữa và giúp HS hoàn thiện

câu trả lời

* Kết luận : Như SGV trang 35.

Hoạt động 3 : CHƠI TRÒ CHƠI GHÉP CHỮ VÀO HÌNH

Bước 1 :

- GV phổ biến tên trò chơi và luật chơi : - HS chia đội và tiến hành chơi theo

hướng dẫn

Bước 2 :

Trang 15

- HS chơi như đã hướng dẫn - Tiến hành chơi theo hướng dẫn của GV.

- Kết thúc trò chơi, GV nhận xét, kết

luận và tuyên dương đội thắng cuộc

Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò

- Yêu cầu HS đọc nội dung bạn cần biết

- GV nhận xét tiết học và dặn HS về nhà

chuẩn bị bài sau

Rĩt kinh nghiƯm:

-

+ Ôn tập hợp hàng ngang, điểm số, quay phải, quay trái

+ Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức tương đối chính xác

+ Họ trò chơi: Thi xếp hàng Yêu cầu biết cách chơi tương đối chủ động

II ĐỊA ĐIỂM-PHƯƠNG TIỆN

-2 Sân trường

-3 CB Còi

-4 kẻ sân chơi trò chơi

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

NỘI DUNG BIỆN PHÁP GIẢNG DẠY ĐLV

Đ

PHƯƠNG PHÁP TỔ

CHỨC

PHẦN MỞ ĐẦU

1 Nhận lớp: Phổ biến nội dung giờ học

2 Khởi động: Giậm chân tại chỗ, vỗ tay theo

Trang 16

Chạy chậm, nghĩ, quay phải, trái, điểm số

* Trò chơi:

2’ Chạy 100 – 120m theo hàng

dọc

PHẦN CƠ BẢN

1 Kiểm tra bài cũ Ôn tập hợp hàng ngang,

dóng hàng, điểm số, quay phải, trái nhiều lần

2 Bài mới: Lúc đầu giáo viên hô tập động

tác nào học sinh thực hiện chưa tốt thì tập

nhiều hơn, những lần sau chia tổ để tập, lần

cuối thi đua theo Tổ

+ Chơi trò chơi : Thi xếp hàng

+ Giáo viên nêu tên trò chơi Giáo viên

chọn vị trí người phát lệnh, tổ nào tập hợp

nhanh, đúng vị trí, thẳng hàng thi Tổ đó

thắng

3 Trò chơi:

1’ –2’

10’

Tập hợp hàng ngang

Đội hình 3 hàng dọc

PHẦN KẾT THÚC

1 Hồi tĩnh: Đi thường theo vòng tròn vừa đi

vừa thả lỏng

+ Giáo viên cùng Học sinh hệ thống bài

2 Nhận xét-Dặn dò:

+ Nhận xét tiết học

+ Về tập lại các động tác đã học

1 Đọc thành tiếng

1 Đọc đúng các từ, tiếng khó hoặc dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ :nhường chỗ, xanh ngắt Hướng dẫn, trong trẻo,

2 Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ.

3 Đọc trôi chảy được toàn bài và bước đầu biết đọc bài với giọng nhẹ nhàng,dịu

dàng tình cảm

2 Đọc hiểu

1 Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài :loang lổ

2 Hiểu được nôi dung bài: Câu chuyện kể vê tình cảm gắn bó,sâu nặng giữa ôngvà cháu Ông hết lòng chăm lo cho cháu, cháu suốt đời biết ơn ông, người thầyđầu tiên của cháu

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

1 Tranh minh hoạ bài tập đọc

Trang 17

2 Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

1 Ổn định tổ chức (1 ’ )

2 Kiểm tra bài cũ (5 ’ )

Hai, ba hs đọc bài Mẹ vắng nhà ngày bão và trả lời các câu hỏi, 2, 3 trong SGK.

 GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

Giới thiệu bài (1 ’ )

- Trong giờ tập đọc hôm nay, các em sẽ được

đọc và tìm hiểu câu chuyện Ôâng ngoại của

Nguyễn Việt Bắc.Câu chuyện cho chúng ta

thấy được tình cảm gắn bó, sâu năng giữa

ông và cháu

- Ghi tên bài lên bảng

Hoạt động 1 : Luyện đọc (15 ’ )

a) Đọc mẫu

- GV đọc mẫu toàn bài một lượt với giọng

nhẹ nhàng, tình cảm

b) Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

* Hướng dẫn đọc từng câu và luyện phát âm

từ khó, dễ lẫn

* Hướng dẫn đọc từng đoạn và giải nghĩa từ

khó

- Hướng dẫn HS chia bài thành 4 đoạn như

sau :

+ Đoạn 1 : Thành phố…hè phố.

+ Đoạn 2 : Năm nay … Ông cháuÂ

+Đoạn 3 :Ông chậm rãi … thế nào.

+ Đoạn 4 : Phần còn lại

- Gọi 4 HS tiếp nối nhau đọc bài, mỗi HS đọc

một đoạn của bài, theo dõi HS đọc và yêu

cầu HS đọc lại các câu mắc lỗi ngắt giọng

- Nghe GV giới thiệu bài

- Theo dõi GV đọc mẫu

* Mỗi HS đọc 1 câu, tiếp nối nhau

đọc từ đầu đến hết bài Đọc 2 vòng

* Đọc từng đoạn trong bài theo

hướng dẫn của GV

- Dùng bút chì gạch đánh dấu phâncách giũa các đoạn của bài, nếu cần

- 4 HS tiép nối nhau đọc từng đoạntrước lớp Chú ý ngắt giọng đúng ởcác dấu chấm, phẩy và khi đọc cáccâu :

- Trời xanh ngắt trên cao,/ xanh như dòng sông trong,/ trôi lặng lẽ/ giữa những ngọn cây hè phố.//

- Tiếng trông trường buổi sáng trong

Trang 18

- Giải nghĩa các từ khó.

- Yêu cầu 4 HS tiếp nối nhau đọc trước lớp,

mỗi HS đọc 1 đoạn

* Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm.

* Yêu cầu 1 tổ đọc đồng thanh đoạn 3.

Hoạt động 2 : Hướng dẫn tìm hiểu bài (6 ’ )

- GV gọi 1 HS đọc lại cả bài trước lớp

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1

- Hỏi:Thành phố sắp vào thu có gì đẹp?

-Gọi 2 Hs đọc đoạn 2, trả lời :Ông ngoại giúp

bạn nhỏ chuẩn bị đi học như thế nào?

-1 HS đọc đoạn 3 và trả lời :Tìm 1 hình ảnh

đẹp mà em thích trong đoạn ông dẫn cháu

đến thăm trường ?

-1HS đọc câu cuối, trả lời : Vì sao bạn nhỏ

gọi ông là người thầy đầu tiên ?

Kết luận : Câu chuyện kể vê tình cảm gắn

bó,sâu nặng giữa ông và cháu Ông hết lòng

chăm lo cho cháu, cháu suốt đời biết ơn ông,

người thầy đầu tiên của cháu

Hoạt động 3 : Luyện đọc lại bài (5 ’ )

- Gọi 1 HS đọc diễn cảm cả bài

trẻo ấy/ là tiếng trống trường đầu tiên,/ âm vang mãi trong đời đi học của tôi sau này.//

- Trước ngưỡng cửa của trường tiểu học,/ tôi đã may mắn có ông ngoại // thầy giáo đấu tiên của tôi.//

- HS đọc chú giải để hiểu nghĩa cáctừ khó

- 4 HS tiếp nối nhau đọc bài, cả lớptheo dõi bài trong SGK

* Mỗi nhóm 4 HS, lần lượt từng HS

đọc một đoạn trong nhóm

- 1 HS đọc, cả lớp cùng theo dõi

- HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câuhỏi :

-HS tự do phát biểu

-Vì ông dạy bạn những chữ cái đầutiên , ông là người đầu tiên dẫn bạnđến trường học, nhấc bổng bạn trêntay, cho bạn gõ thử vào chiếc trốngtrường, nghe tiếng trống trường đầutiên

- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi

Trang 19

- GV chia HS thành các nhóm nhỏ, mỗi

nhóm có 4 HS và yêu cầu đọc lại trong nhóm

của mình

-Tổ chức cho các nhóm đọc thi trước lớpù

- Tuyên dương nhóm đọc tốt

- Nhận xét và cho điểm HS

4, Củng cố, dặn dò (3’)

- Hỏi : Hãy kể lại 1 kỷ niệm đẹp với ông, bà

của con

- Nhận xét tiết học Dặn dò HS về nhà đọc

lại bài và chuẩn bị bài sau

-Mỗi HS đọc 1 đoạn cho các bạncùng nhóm nghe

- Mỗi HS đọc một đoạn cho các bạncùng nhóm nghe Cả nhóm cùng rútking nghiệm để đọc tốt hơn

-1 đến 2 hs trả lời

Rĩt kinh nghiƯm:

-

- _

To¸n – KĨ chuyƯn (tiÕt 10 + 11) tiÕt 17

B¶ng nh©n 6

A MỤC TIÊU.

Giúp học sinh:

 Tự lập được và học thuộc bảng nhân

 Củng cố ý nghĩa của phép nhân và giải toán bằng phép nhân

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

 10 tấm bìa mỗi tấm có gắn 6 hình tròn

 Bảng phụ viết sẵn bảng nhân 6 (không ghi kết quả của các phép nhân)

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

1.Kiểm tra bài cũ:

+ Giáo viên trả bài kiểm tra, nhận xét

2.Bài mới:

Hoạt động 1:

a- Hướng dẫn thành lập bảng nhân 6

+ Giáo viên gắn 1 tấm bìa có 6 hình tròn

lên bảng và hỏi: Có mấy hình tròn?

+ 6 hình tròn được lấy mấy lần?

+ 6 được lấy mấy lần?

+ 6 đựơc lấy 1 lần nên ta lập được phép

nhân 6 x 1 = 6

_Quan sát hoạt động củaGv và trả lờicâu hỏi

+ 6 hình tròn+ 1 lần

+ 1 lần+ Học sinh đọc phép nhân

Trang 20

+ Gắn tiếp 2 tấm bìa lên và hỏi: Có 2 tấm

bìa, mỗi tấm có 6 hình tròn, vậy 6 hình

tròn được lấy mấy lần?

+ Vậy 6 được lấy mấy lần?

+ Hãy lập phép tính tương ứng với 6 đựơc

lấy 2 lần?

+ 6 nhân 2 bằng mấy?

+ Yêu cầu học sinh cả lớp tìm kết quả của

các phép nhân còn lại trong bảng nhân 6

+ Yêu cầu học sinh đọc bảng nhân 6 vừa

lập được

+ Xóa dần bảng cho học sinh đọc thuộc

+ Tổ chức cho học sinh thi đọc thuộc

Hoạt động 2:

b- Hoạt động 2: Luyện tập-thực hành

* Bài 1:

+ Yêu cầu học sinh nêu y/c của bài tập

+ Yêu cầu học sinh tự làm, sau đó 2 học

sinh ngồi cạnh nhau đổi vở để kiểm tra

* Bài2:

+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài

Mỗi thùng dầu có 6lít Hỏi 5 thùng

như thế có tất cả bao nhiêu lít dầu?

+ Có tất cả mấy thùng dầu?

+ Mỗi thùng dầu có bao nhiêu l dầu?

+ Vậy để biết 5 thùng dầu có tất cả bao

nhiêu l dầøu ta làm như thế nào?

+ Yêu cầu cả lớp làm bài

+ Chữa bài, nhận xét và cho điểm học

sinh.

* Bài3:

+ Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Số đầu tiên trong dãy số là số nào?

+ Tiếp sau số 6 là số nào?

+ 2 lần

+ 2 lần+ 6 x 2+ 12

+ Cả lớp đọc đồng thanh, sau đó tự họcthuộc bảng nhân 6

+ Đọc bảng nhân

+ Tính nhẩm+ Học sinh làm vào vở+ 1 học sinh đọc

+ 5 thùng+ 6 lít

Năm thùng dầu có số lít là:

6 x 5 = 30 (lít) Đáp số: 30 lít

+ 1 học sinh nêu yêu cầu

+ Số 6

Trang 21

+ Tieỏp sau soỏ 12 laứ soỏ naứo?

+ Con laứm nhử theỏ naứo ủeồ bieỏt ủửụùc laứ soỏ

18?

+ Trong daừy soỏ naứy,moói soỏ đều baống soỏ

ủửựng ngay trửụực noự coọng theõm 6

+ Yeõu caàu hoùc sinh tửù laứm tieỏp baứi

+ Nhaọn xeựt, chửừa baứi

3 Hoaùt ủoọng 3: Cuỷng coỏ,daởn doứ:

+ Coõ vửứa daùy baứi gỡ?

+ Veà nhaứ laứm baứi

+ Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

+ Soỏ 12+ Soỏ 18+ Laỏy 12 + 6+ Nghe giaỷng+ Hoùc sinh laứm vaứo vụỷ

Rút kinh nghiệm:

-

- _

Tập viết – Kể chuyện (tiết 10 + 11) tiết 4

OÂN CHệế HOA C

I/Muùc tieõu :

-Vieỏt ủuựng ,ủeùp chửừ vieỏt hoa C ,L,T,S,N

- Vieỏt ủuựng ủeùp theo cụừ chửừ nhoỷ teõn rieõng Cửỷu Long vaứ caõu ửựng duùng :

Coõng cha nhử nuựi Thaựi Sụn Nghúa meù nhử nửụực trong nguoàn chaỷy ra

-Y/C vieỏt ủeàu neựt ,ủuựng khoaỷng caựch giửừa caực chửừ trong tửứ ,cuùm tửứ

II/ ẹoà duứng daùy- hoùc:

-Maóu chửừ hoa C ,L,T,S,N

vieỏt treõn baỷng phuù coự ủuỷ caực ủửụứng keỷ vaứ ủaựnh soỏ caực ủửụứng keỷ

teõn rieõng vaứ caõu ửựng duùng vieỏt saỹn tren baỷng lụựp

-Vụỷ TV 3 taọp 1

III/ Caực hoaùt ủoọng daùy –hoùc chuỷ yeỏu

1/ KTBC:goùi HS ủoùc thuoọc tửứ vaứ caõu ửựng duùng ủaừ hoùc ụỷ tieỏt trửụực :

1 HS leõn baỷng vieỏt tửứ ửựng duùng Boỏ Haù

GV nhaọn xeựt cho ủieồm HS

2/Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng 1 Giụựi thieọu ủeà baứi vaứ noọi dung baứi hoùc

Muùc tieõu : Giuựp HS hieồu noọi dung baứi hoùc ủeồ chuaồn

bũ cho baứi hoùc toỏt hụn :

GV ghi ủeà baứi vaứ Y/C 1-2 HS ủoùc ủeà baứi :

Hoaùt ủoọng 2 : Hửụựng daón HS luyeọn vieỏt :

Muùc tieõu : Giuựp HS vieỏt ủuựng ,ủeùp chửừ vieỏt hoa

C ,L,T,S,N

-HS theo doừi-1-2 HS ủoùc ủeà baứi

Trang 22

câu ứng dụng viết đều nét ,đúng khgoảng cách giữa

các chữ trong từ ,cụm từ :

-GV gắn các chữ cái viết hoa và gọi HS nhắc lại

quy trình viết đã học ở lớp 2

-Viết mẫu cho HS QS ,Vừa viết vừa nhắc lại quy

trình viết

+ Viết bảng:

Y/C HS viết vào bảng con

GV đi chỉnh Sửa lỗi cho từng HS

2/ HD HS viết tữ ứng dụng

+ GV giới thiệu từ ứng dụng

-Gọi HS đọc từ ứng dụng

- GV giải thích ý nghĩa của từ ứng dụng Cửu Long.

HS QS và nhâïn xét :

-Từ ứng dụng gồm mấy chữ ? Là những chữ nào ?

-Trong từ ứng dụng ,các chữ cái có chiều cao như

thế nào ?

-Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào ?

HS viết bảng con từ ứng dụng GV đi sửa sai cho

HS ?

+GV HD viết câu ứng dụng

-GV gọi HS đọc câu ứng dụng :

-GV giải thích ý nghĩa câu tục ngữ

-HS QS và NX câu ứng dụng các chữ có chiều cao

như thế nào ?

-HS viết bảng con Công ,Thái

+HD HS viết vào vở :

-GV đi chỉnh sửa cho HS

-Thu bài chấm 5-7 vở

Hoạt động 3 Củng cố dặn dò:

Mục tiêu : Giúp HS hệ thống lại bài học

-Có các chữ hoa C ,L,T,S,N

-HS quan sát và nêu quy trình viết

-Cụm từ có 2 chữ Cửu Long.

-Chữ hoa: C,L và chữ g cao 2li

rưỡi ,các chữ còn lại cao 1 li –Bằng khoảng cách viết một conchữ o

-3HS lên bảng viết cả lớp viết vào bảng con

Trang 23

NX tiết học

Dặn dò về nhà hoàn thành bài viết học thuộc câu

ứng dụng.chuẩn bị tiết sau :viết bài Oân C

HS theo dõi

Rĩt kinh nghiƯm:

-

-Tìm được những tiếng có vần oay và làm đúng các bài tập phân biệt d/r/gi: âng /âng

II/Đồ dùng dạy- học:

-Giấy khổ to và bút dạ

-Bảng phụ viết BT3

III/ Các hoạt động dạy –học chủ yếu:

1/KTBC:Gọi 3 HS lên bảng,nghe GV đọc HS viết nhân dân , dâng lên, ngẩn

ngơ ,ngẩng lên

GV chữa bài và cho điểm HS

GV NX cho điểm HS

2/Dạy học bài mới

Hoạt động 1 Giới thiệu bài:

GV ghi đề bài:

Y/C HS đọc đề bài

Hoạt động 2 Hướng dẫn HS viét chính tả

Mục tiêu : -Nghe và viết đúng ,đẹpp đoạn từ

Trong cái vắng lặng …của tôi sau này trong bài

Ông ngoại

-GV đọc mẫu bài thơ ông ngoại

-HS theo dõi -2 HS đọc đề bài

-HS lắng nghe

Trang 24

-Y/C 1 HS đọc lại.

+HD HS tìm hiểu ND đoạn viết

-Khi đến trường ông ngoại đã làm gì để cậu bé

yêu trường hơn ?

Y/C HS nêu từ khó ,dễ lẫn trong khi viết tả ?

-Y/C HS đọc và các từ vừa tìm được

+ HS viết chính tả

GV đọc cho HS viết theo đúng Y/C

GV đọc HS Soát lỗi

-GV thu 7-10 bài chấm và NX

Hoạt động 3 HD HS làm bài tập chính tả

Bài 2: -Tìm được những tiếng có vần oay và làm

đúng các bài tập phân biệt d/r/gi: âng /âng

Gọi 1 HS đọc Y/C của bài và đọc mẫu

Phát giấy và bút dạ cho 8 nhóm

Y/C HS tự làm bài GV giúp đỡ những nhóm khó

khăn

Y/C 2 nhóm trình bày bài của nhóm các nhóm

khác bổ sung GV ghi nghi nhanh lên bảng

GV kết luận và cho điểm HS

Bài 3 b

Gọi 1 HS đọc Y/C của bài

Y/C HS tự làm bài

-GV chữa bài sau đó HS làm vào vở

Hoạt động 4 ;Củng cố dặn dò

NX tiết học

Dặn dò : Viết lại chữ sai: Chuẩn bị tiết sau viết

bài: Người lính dũng cảm.

-1HS đọc lại cả lớp theo dõi

Ông dân cậu lang thang khắp các lớp học ,cho cậu gõ tay vào chiếc tróng trường

-HS trả lời

đoạn văn có 3 câu câu đầu đoạn văn viết lùi vào 1 ô li

Những chữ đầu câu là:

Trong ,Ông, Tiếng phải viết hoa

HS nghe đọc viết lại bài thơ

HS đoiå vở cho nhau và dùng viết chì để soát lỗi cho nhau

1HS đọc

Các nhóm nhận đồ dùng Tự làm trong nhóm cả lớp NX và tự sửa lỗi của mình

1HS đọc

3 HS lên bảng làm HS làm vào vở

HS theo dõi

Trang 25

Rĩt kinh nghiƯm:

-

- _

To¸n – KĨ chuyƯn (tiÕt 10 + 11) tiÕt 19

LuyƯn tËp

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

 Củng cố và ghi nhớ bảng nhân 6

 Vận dụng bảng nhân 6 trong tính giá trị biểu thức và giải toán

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Viết sẵn nội dung bài tập 4,5 lên bảng

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ: Tiết trước các em học

bài gì?

+ Gọi học sinh đọc thuộc bảng nhân 6

+ Gọi học sinh lên bảng làm bài tập 1,2/24

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

+ Các em có nhận xét gì về kết quả, các

thừa số, thứ tự của các thừa số trong 2 phép

tính nhân 6 x 2 và 2 x 6

Kết luận : Khi đổi chỗ các thừa số của

phép nhân thì tích không thay đổi

* Bài 2: Tính

6 x 9 + 6 6 x 5 + 29

Nhận xét, chữa bài và cho điểâm

Khi thực hiện giá trị của 1 biểu thức có

cả phép nhân và phép cộng, ta thực hiện

phép nhân trước, sau đó lấy kết quả của

phép nhân cộng với số kia

+ Học sinh làm vào vở, 2 học sinh lênbảng

Trang 26

+ Giaùo vieđn theo doõi, giuùp ñôõ hóc sinh yeâu

* Baøi 4:

+ Giaùo vieđn treo bạng ghi saün baøi 4

+ Gói hóc sinh ñóc yeđu caău cụa ñeă

+ Yeđu caău cạ lôùp ñóc vaø tìm ñaịc ñieơm cụa

daõy soâ naøy

+ Moêi soâ trong daõy soâ naøy baỉng soâ ñöùng

ngay tröôùc noù cóđng vôùi maây?

+ Yeđu caău töï laøm

+ Nhaôn xeùt

* Baøi 5:

+ Baøi taôp yeđu caău chuùng ta laøm gì

+ Giaùo vieđn theo doõi, söûa sai

+ Yeđu caău hóc sinh quan saùt hình sau khi

xeâp vaø hoûi: Hình naøy coù maây hình vuođng,

coù maây hình tam giaùc

3 Cụng coâ, daịn doø

+ Vöøa roăi caùc em hóc baøi gì?

+ Khi ñoơi choê caùc thöøa soâ cụa pheùp nhađn

thì tích theẫ naøo?

+ Gói 1 hóc sinh nhaĩc lái caùch tính giaù trò

cụa 1 bieơu thöùc

4 Daịn doø:

+ Veă laøm baøi1,2,3/25VBT

+ Hóc thuoôc bạng nhađn 6

+ Hóc sinh laøm vaøo vôû, 1 hs leđn bạnglaøm

Toùm taĩt:

1 hóc sinh: 6 quyeơn vôû

4 hóc sinh: ? quyeơn vôû Giại:

Boân hóc sinh mua soâ quyeơn vôû laø:

6 x 4 = 24 (quyeơn vôû) Ñaùp soâ: 24 quyeơn vôû+ Cho hóc sinh ñoơi cheùo vôû ñeơ kieơm tra

+ Vôùi 6

+ Xeâp hình theo maêu+ Cho hóc sinh töøng caịp thöïc hieôn+ Coù 2 hình vuođng vaø 4 hình tam giaùc

+ Luyeôn taôp

Rót kinh nghiÖm:

-

-

Tù nhiªn & X· hĩi (Tieât 8):

Trang 27

VỆ SINH CƠ QUAN TUẦN HOÀN

I MỤC TIÊU

Sau bài học, HS biết:

- So sánh mức độ làm việc của tim khi chơi đùa quá sức hoặc lúc làm việc nặng nhọcvới lúc cơ thể được nghỉ ngơi, thư giãn

- Nêu các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan tuần hoàn

- Tập thể dục đều đặn, vui chơi, lao động vừa sức để bảo vệ cơ quan tuần hoàn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Các hình trong SGK trang 18, 19

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Khởi động (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

- GV gọi 2 HS làm bài tập 1, 5 / 10 VBT Tự nhiên xã hội Tập 1

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới (30’)

Hoạt động 1 : Quan sát và thảo luận

Bước 1 :

- GV cho HS chơi trò chơi “Con thỏ” - HS chơi theo hướng dẫn

- Sau khi cho HS chơi xong, GV hỏi :

Các em có cảm thấy nhịp tim và mạch

của mình nhanh hơn lúc chúng ta ngồi

yên không ?

- HS trả lời

Bước 2 :

- GV cho HS chơi một trò chơi đòi hỏi

vận động nhiều như trò chơi đổi chỗ cho

nhau.

- HS chơi theo hướng dẫn

- Sau khi cho HS vận động mạnh, GV

cho HS thảo luận câu hỏi : So sánh nhịp

đập của tim và mạch khi vận động mạnh

với khi vận động nhẹ hoặc khi nghỉ ngơi

- Làm việc theo nhóm

* Kết luận : Khi ta vận động mạnh hoặc lao động chân tay thì nhịp đập của tim và

mạch nhanh hơn bình thường Vì vậy, lao động và vui chơi rất có lợi cho hoạt động của tim mạch Tuy nhiên, nếu lao động hoặc hoạt động quá sức, tim có thể bị mệt, có hại cho sức khỏe

Hoạt động 2 : THẢO LUẬN NHÓM

Bước 1 :

- GV yêu cầu các nhóm trưởng điều - Làm việc theo nhóm

Trang 28

khieồn caực baùn trong nhoựm quan saựt hỡnh

trang 19 SGKvaứ keỏt hụùp vụựi hieồu bieỏt

cuỷa baỷn thaõn ủeõ thaỷo luaọn caực caõu hoỷi

trang 38 SGV

Bửụực 2 :

- Goùi ủaùi dieọn moọt soỏ caởp HS trỡnh baứy

keỏt quaỷ thaỷo luaọn cuỷa nhoựm mỡnh Caực

nhoựm khaực boồ sung goựp yự

- ẹaùi dieọn caực nhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷthaỷo luaọn cuỷa nhoựm mỡnh

- GV sửỷa chửừa vaứ giuựp HS hoaứn thieọn

caõu traỷ lụứi

* Keỏt luaọn : - Taọp theồ duùc theồ thao, ủi boọ, …coự lụùi cho tim maùch Tuy nhieõn, vaọnủoọng hoaởc lao ủoọng quaự sửực seừ khoõng coự lụùi cho tim maùch

- Cuoọc soỏng vui veỷ, thử thaựi, traựnh nhửừng xuực ủoọng maùnh hay tửực giaọn, … seừ giuựp cụquan tuaàn hoaứn hoaùt ủoọng vửứa phaỷi, nhũp nhaứng, traựnh ủửụùc taờng huyeỏt aựp vaứ nhửừngcụn co, thaột tim ủoọt ngoọt coự theồ gaõy nguy hieồm ủeỏn tớnh maùng

- Cac loaùi thửực aờn : caực loaùi rau, caực loaùi quaỷ, thũt boứ, thũt gaứ, thũt lụùn, caự, laùc vửứng, …ủeàu coự lụùi cho tim maùch Caực thửực aờn chửựa nhieàu chaỏt beựo nhử mụừ ủoọng vaọt ; caựcchaỏt kớch thớch nhử rửụùu, thuoỏc laự, ma tuựy, … laứm taờng huyeỏt aựp, gaõy xụ vửừa ủoọngmaùch

4 Cuỷng coỏ, daởn doứ

- Yeõu caàu HS ủoùc noọi dung baùn caàn bieỏt

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc vaứ daởn HS veà nhaứ

chuaồn bũ baứi sau

- OÂn taọp veà kieồu caõu: Ai (caựi gỡ, con gỡ) – laứ gỡ?

II Đồ dùng dạy học

- Vieỏt saỹn noọi dung baứi taọp 2 vaứo baỷng phuù

III Các hoạt động dạy – Học chủ yếu

1 KIEÅM TRA BAỉI CUế

- Goùi 1 HS leõn baỷng laứm laùi baứi taọp

1 cuỷa tieỏt Luyeọn tửứ vaứ caõu tuaàn 3.

- Thửùc hieọn yeõu caàu cuỷa GV

Trang 29

- Thu và kiểm tra vở của 3 đến 5 HS

viết bài tập 3, tiết Luyện từ và câu

tuần 3

- Nhận xét và cho điểm HS

2 DẠY – HỌC BÀI MỚI

2.1 Giới thiệu bài

- GV nêu mục tiêu giờ học

2.2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1

* Tìm hiểu yêu cầu của bài:

- GV gọi 1 HS đọc đề bài.

- Em hiểu thế nào là ông bà?

- Em hiểu thế nào là chú cháu?

- GV nêu: Mỗi từ được gọi là từ ngữ

chỉ gộp những người trong gia đình

đều chỉ từ hai người trong gia đình

trở lên

* Làm bài tập:

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tìm từ,

sau đó nêu từ của em GV viết các

từ HS nêu lên bảng

- Yêu cầu HS cả lớp đọc lại các từ

tìm được, sau đó viết vào vở bài

tập

Bài 2

- Gọi HS đọc đề bài 2

- Hỏi: Con hiền cháu thảo nghĩa là

gì?

- Vậy ta xếp câu này vào cột nào?

- Hướng dẫn: Vậy để xếp đúng các

câu thành ngữ, tục ngữ này vào

đúng cột thì trước hết ta phải suy

nghĩ để tìm nội dung, ý nghĩa của

- Nghe giới thiệu

- Tìm các từ ngữ chỉ gộp những người trong

gia đình M: ông bà, chú cháu,…

- Là chỉ cả ông và bà.

- Là chỉ cả chú và cháu.

- HS tiếp nối nhau nêu từ của mình, mỗi emchỉ cần nêu một từ, em nêu sau không nhắclại từ mà bạn trước đã nêu

Đáp án: ông bà, bố mẹ, cô dì, chú bác, cha ông, ông cha, cha chú, cô chú, cậu mợ, chú thím, chú cháu, dì cháu, cô cháu, cậu cháu, mẹ con, bố con, cha con,…

- HS cả lớp nhìn bảng, đồng thanh đọc các từnày

- 2 HS đọc bài thành tiếng, HS cả lớp đọcthầm

- Con cháu ngoan ngoãn, hiếu thảo với ôngbà, cha mẹ

- Vào cột 2, con cháu đối với ông bà, cha mẹ

- Nghe hướng dẫn

- HS thảo luận nhóm về nghĩa của từng câu

- 1 HS lên bảng lớp làm bài, HS cả lớp làm

Trang 30

từng câu tục ngữ, thành ngữ, sau đó

xếp chúng vào đúng cột trong bảng

Lần lượt hướng dẫn HS tìm hiểu

nghĩa các câu b, c, d, e, g

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 3

- Gọi1 HS đọc đề bài 3

- Gọi 2 đến 3 HS đặt câu theo mẫu

Ai là gì? nói về Tuấn trong truyện

Chiếc áo len.

- Nhận xét câu của HS, sau đó yêu

cầu HS tự làm bài

- GV chữa bài và cho điểm HS Lưu

ý: Gặp trường hợp HS đọc câu có

dạng Ai làm gì?, Ai thế nào? GV

cần giải thích để HS phân biệt với

mẫu câu đang thực hành

3 CỦNG CỐ, DẶN DÒ

- Nhận xét giờ học, tuyên dương

những HS tích cực tham gia xây

dựng bài, nhắc nhở những HS còn

chưa chú ý

- Dặn dò HS về nhà ôn lại các nội

dung của tiết học

bài vào vở bài tập Đáp án:

+ Cha mẹ đối với con cái: c, d

+ Con cháu đối với ông bà, cha mẹ: a, b

+ Anh chị em đối với nhau: e, g

- 2 HS đọc đề trước lớp, cả lớp theo dõi trongSGK

- HS đặt câu trước lớp, cả lớp theo dõi vànhận xét xem câu đó đã đúng mẫu chưa, đúng

với nội dung truyện Chiếc áo len không?

- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào vở bài tập

Đáp án:

a) Tuấn là anh trai của Lan./ Tuấn là ngườianh rất thương yêu em./ Tuấn là người anhbiết nhường nhịn em./ Tuấn là đứa con hiếuthảo./ Tuấn là người con ngoan./…

b) Bạn nhỏ là cô bé rất hiếu thảo với bà./ Bạnnhỏ là người rất yêu bà./ Bạn nhỏ là người rấtthương bà./ Bạn nhỏ là người biết quan tâm,chăm sóc bà./ Bạn nhỏ là cô bé đáng quý./…c) Bà mẹ là người rất yêu thương con./ Bà mẹlà người rất dũng cảm./ Bà mẹ là người có thể

hi sinh tất cả vì con./ Bà mẹ là người thậtđáng quí trọng./…

d) Sẻ non là người bạn tốt./ Sẻ non là ngườirất yêu quý bằng lăng và bé Thơ./ Sẻ non làngười bạn đáng yêu./ Sẻ non là người bạndũng cảm, tốt bụng./ Sẻ non là bạn của béThơ và cây hoa bằng lăng./…

Trang 31

Rĩt kinh nghiƯm:

-

+ Tiếp tục ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng Điểm số, đi theo vạch kẻ sẵn

+ Yêu cầu thực hành động tác ở mức cơ bản đúng

+ Chơi trò : Thi xếp hàng Yêu cầu cho biết cách chơi và chơi 1 cách chủ động

II ĐỊA ĐIỂM-PHƯƠNG TIỆN

Sân trường

CB: Còi, kẻ sân trò chơi

NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

Đ

PHƯƠNG PHÁP TỔ

CHỨC PHẦN MỞ ĐẦU

1 Nhận lớp: Phổ biến nội dung giờ học

2 Khởi động: Giậm chân tại chỗ vỗ tay theo

nhịp, chạy nhẹ nhàng

PHẦN CƠ BẢN

1 Kiểm tra bài cũ Ôn tập hợp hàng ngang,

dóng hàng, điểm số, đi theo vạch kẻ thẳng

2 Bài mới: Học động tác đi vượt chướng ngại

vật thấp GV nêu tên động tác, sau đó làm

mẫu, vừa giải thích động tác

Khẩu lệnh “Vào chỗ” – “bắt đầu” Sau khi

học sinh đi xong thì hô “thôi” Trước khi thực

hiện giáo viên chỉ dẫn cho học sinh cách đi,

cách bật nhảy để vượt qua chướng ngại vật

3 Trò chơi: “Thi xếp hàng” Giáo viên nêu tên

trò chơi, nhắc lại cách chơi cho cả lớp chơi, có

xếp loại I, II, III

Trang 32

PHAÀN KEÁT THUÙC

1 Hoài túnh: ẹi chaọm theo voứng troứn voó tay vaứ

haựt

+ Giaựo vieõn vaứ Hoùc sinh cuứng heọ thoỏng baứi hoùc

2 Nhaọn xeựt-Daởn doứ:

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc Oõn laùi caực ủoọng taực ủi vửụùt

chửụựng ngaùi vaọt

TAÄP LAỉM VAấN - Tiết 4:

Nghe kể: dại gì mà đổi - điền vào giấy in sẵn

I Mục tiêu

21 Nghe vaứ keồ laùi ủửụùc caõu chuyeọn Daùi gỡ maứ ủoồi, keồ ủuựng noọi dung, tửù nhieõn, coự

ủieọu boọ vaứ cửỷ chổ thoaỷi maựi khi keồ

22 ẹieàn ủuựng nhửừng noọi dung caàn thieỏt vaứo maóu ủieọn baựo

II Đồ dùng dạy học

23 Tranh minh hoaù truyeọn Daùi gỡ maứ ủoồi.

24 Maóu ủieọn baựo, photo cho moói HS 1 baỷn.

III Các hoạt động dạy – Kể chuyện (tiết 10 + 11) học chủ yếu

1 KIEÅM TRA BAỉI CUế

- Goùi 2 HS leõn baỷng keồ veà gia ủỡnh mỡnh

vụựi ngửụứi baùn mụựi quen

- Traỷ baứi vieỏt ủụn xin nghổ hoùc

- Nhaọn vieỏt baứi laứm cuỷa HS

2 DAẽY – HOẽC BAỉI MễÙI

2.1 Giụựi thieọu baứi

- GV neõu muùc tieõu cuỷa giụứ hoùc.

2.2 Nghe vaứ keồ laùi truyeọn Daùi gỡ maứ

ủoồi

- Goùi 1 HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi 1

- GV keồ caõu chuyeọn 2 laàn

- 2 HS keồ, caỷ lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt

- Nghe giụựi thieọu

- 1 HS ủoùc thaứnh tieỏng, caỷ lụựp ủoùc thaàmtrong SGK

- Traỷ lụứi caõu hoỷi gụùi yự

- GV laàn lửụùt hoỷi tửứng caõu hoỷi gụùi yự ủeồ

giuựp HS nhụự laùi noọi dung caõu chuyeọn

+ Vỡ sao meù doaù ủoồi caọu beự?

Trang 33

+ Cậu bé trả lời mẹ như thế nào?

+ Vì sao cậu bé nghĩ như vậy?

- GV gọi 1 HS khá kể lại nội dung câu

chuyện

- Chia HS thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm 5

HS và yêu cầu từng HS kể trong nhóm

của mình

- Tổ chức thi kể chuyện

- Nhận xét phần kể chuyện của HS và

hỏi: Em thấy câu chuyện này buồn cười

ở điểm nào?

2.3 Viết điện báo

- Gọi GV đọc yêu cầu bài 2

- Vì sao em lại cần gửi điện báo cho gia

đình

- GV: Mỗi người chúng ta khi có việc

phải đâu xa thì những người thân thường

rất lo lắng, vì vậy khi đến nơi chúng ta

nên gửi điện báo tin cho người thân được

biết để họ yên tâm

- Bài tập yêu cầu em viết những nội

dung gì trong điện báo?

- Người nhận điện ở đây là ai

- Khi viết địa chỉ người nhận điện, chúng

ta cần lưu ý điều gì để bức điện đến

được tay người nhận?

- Phần tiếp theo chúng ta cần ghi là nội

dung bức điện Vì là điện báo nên chúng

ta cần ghi ngắn gọn, rõ ràng, đủ ý

Chẳng hạn có thể ghi: Con đã đến nơi an

toàn./ Con khoẻ và đã đến nhà bà…

+ Vì cậu bé rất nghịch ngợm

+ Cậu bé nói: “Mẹ sẽ chẳng đổi đượcđâu!”

+ Vì cậu bé cho rằng chẳng ai muốn đổimột đứa con ngoan để lấy một đứa connghịch ngợm

- 1 HS kể, cả lớp theo dõi để nhận xét

- Hoạt động theo nhóm nhỏ

- 3 đến 4 HS tham gia thi kể Cả lớp bìnhchọn bạn kể hay nhất

- Trả lời: truyện buồn cười ở chỗ một cậubé 4 tuổi đã biết được là chẳng ai muốnđổi một đứa con ngoan lấy một đứa connghịch ngợm

- 2 HS đọc bài trước lớp, cả lớp theo dõivà tìm hiểu yêu cầu của bài

- Vì em đi chơi xa, khi đến nơi em gửi điệnbáo để mọi người trong gia đình biết tin vàkhông lo lắng

- Nghe giảng

- Viết tên, địa chỉ người gửi, người nhậnvà nội dung bức điện

- Là gia đình em

- Chúng ta phải viết rõ tên và viết địa chỉthật chính xác

- Một số HS nói địa chỉ người nhận trướclớp

- Một số HS nói phần nội dung mình sẽghi trong bức điện trước lớp Các HS kháctheo dõi và góp ý để bức điện ngắn gọn vàgia đình yên tâm

Trang 34

- Phần cuối cùng là họ tên, địa chỉ người

gửi Phần này không chuyển đi nên

không tính cước, nhưng người gửi cần ghi

đầy đủ, rõ ràng để Bưu điện tiện liên hệ

khi chuyển phát điện báo gặp khó khăn

Bưu điện không chịu trách nhiệm nếu

khách hàng không ghi đầy đủ theo yêu

cầu

- Gọi HS làm miệng trước lớp

- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập

- Nhận xét và chấm điểm một số bức

điện.Thu bài để chấm số còn lại sau đó

3 CỦNG CỐ, DẶN DÒ

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS ghi nhớ cách viết điện báo,

về nhà nhớ kể câu chuyện Dại gì mà đổi

cho người thân nghe

- 1 HS nói hoàn chỉnh bức điện trước lớp,cả lớp theo dõi và nhận xét

- Làm bài vào vở bài tập, sau đó một số

HS đọc bài trước lớp

Rĩt kinh nghiƯm:

-

Giúp học sinh:

 Biết dặt tính rồi tính nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (không nhớ)

 Củng cố về ý nghĩa của phép nhân

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Phấn màu , bảng phụ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi học sinh đọc thuộc bảng nhân 6

+ Gọi học sinh lên bảng làm bài 1,2/25

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

+ Gọi 3 học sinh yếu+ 2 học sinh lên bảng

Trang 35

Hoạt động 1:

a- Hướng dẫn thực hiện phép nhân số

có 2 chữ số với số có 1 chữ số

Mục tiêu: Như mục tiêu 1 của bài học

Cách tiến hành:

* Phép nhân 12 x 3

+ Viết lên bảng 12 x 3 = ?

+ Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tìm kết

quả của phép nhân nói trên

+ Yêu cầu học sinh đặt tính cột dọc

+ Khi thực hiện phép nhân này ta phải

tính từ đâu?

+ Yêu cầu học sinh suy nghĩ để thực

hiện phép tính trên Sau đó gọi học

sinh khá giỏi nêu cách tính của mình,

gọi những học sinh yếu nhắc lại cách

tính

Hoạt động 2:

b- Hoạt động 2: Luyện tập-thực hành

Mục tiêu: Như mục tiêu 2 của bài

Cách tiến hành:

+ Mỗi hộp có 12 bút chì màu Hỏi mối

hộp như thế có bao nhiêu bút chì màu?

+ Gọi 1 học sinh đọc đề toán

+ Yêu cầu học sinh làm bài

+ Học sinh đọc phép nhân+ Chuyển phép nhân thành tổng 12 + 12+ 12 = 36 Vậy 12 x 3 = 36

+ 1 học sinh lên bảng đặt tính, cả lớp làmbảng con

12

x 3+ Ta bắt đầu tính từ hàng đơn vị sau đómố tính đến hàng chục

12 - 3 nhân 2 bằng 6, viết 6

x 3 - 3 nhân 1 bằng 3, viết 3

36 - Vậy 12 x 3 bằng 36

+ Học sinh làm bảng con, mỗi dãy làmhai cột, 4 học sinh lên bảng làm

+ Học sinh nhắc lại cách đặt tính và thựchiện phép tính, sau đó làm vào bảng con+ 2 học sinh đổi chéo vở để kiểm tra

+ Học sinh làm vào vở Tóm tắt:

1hộp : 12 bút4hộp : ? bút

Trang 36

+ Nhâïn xét, chữa bài và cho điểm học

sinh

3 Củng cố, dặn dò

+ Vừa rồi các em học bài gì?

+ Về nhà làm bài 1,2,3/27

+ Nhận xét tiết học

Giải:

Sốâ bút màu có tất cả la:ø

12 x 4 = 48 (bút màu) Đáp số: 48 bút màu

Tranh quy trình gấp con ếch bằng giấy

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ

2 Giới thiệu b iài

Hoạt động1: Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát và

nhận xét

Hoạt động 2: Học sinh thực hành gấp con ếch

Giáo viên theo tranh quy trình gấp con ếch, nhắc lại các

bước Học sinh thực hành theo nhĩm Giáo viên quan sát,

giúp đỡ, uốn nắn Học sinh thi nhĩm xem ếch của ai đẹp, nhảy

xa nhanh hơn

Giáo viên chọn một số sản phẩm đẹp cho cả lớp quan sát

Nhận xét, khen ngợi những em gấp đẹp, giáo viên đánh giá

sản phẩm của học sinh

Cũng cố, dặn dị:

Giáo viên nhận xét chuẩn bị, tinh thần và kết quả học tập

của học sinh

Dặn dị học sinh mang đủ đồ dùng để học bài “Gấp, cắt,

dán ngơi sao 5 cánh và lá cờ đỏ sao vàng”

Một học sinh lên bảng nhắc lại, thực hiện các thao tác gấp con ếch

_

Ngày đăng: 18/09/2013, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhân 6 - GA L3 Tuan 4+ 5 2009 -2010
Bảng nh ân 6 (Trang 19)
Hình đã được chia thành 6 phần bằng - GA L3 Tuan 4+ 5 2009 -2010
nh đã được chia thành 6 phần bằng (Trang 64)
Sơ đồ cơ quan bài tiết nước tiểu vừa nói - GA L3 Tuan 4+ 5 2009 -2010
Sơ đồ c ơ quan bài tiết nước tiểu vừa nói (Trang 66)
Hình thức tập luyện. - GA L3 Tuan 4+ 5 2009 -2010
Hình th ức tập luyện (Trang 69)
w