1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giáo án Tổng hợp môn học lớp 1 - Tuần lễ 2 năm 2011

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 190,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu HS đọc be bé b.Luyeän vieát - Cho hs tập tô các tiếng còn lại trong vỡ tập vieát c.Luyện nói về các dấu thanh và sự phân biệt các từ theo dấu thanh - Yc hs qsaùt caùc tranh tro[r]

Trang 1

TUẦN 2

Thứ hai ngày tháng năm 2011

Tiết 1-2 :Tiếng việt

THANH HỎI – THANH NẶNG

I.Mục tiêu:

- Sau bài học học sinh :

- Nhận biết được dấu và các thanh: hỏi, nặng

- Ghép được tiếng bẻ, bẹ

- Biết được các dấu và thanh “hỏi, nặng” ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật và các tiếng trong sách báo

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và bác nông dân trong tranh

II Đồ dùng dạy học:

- Giấy ô li phóng to hoặc bảng kẻ ô li

- Tranh ,ảnh minh họa các tiếng:giỏ,khỉ,thỏ,mỏ,hổ,quạ,cọ,ngựa,cụ,nụ

- Các vật tựa hình dấu hỏi, nặng

- Sưu tầm các tranh ảnh hoặc sách báo có các tiếng mang dấu hỏi, nặng

III.Các hoạt động dạy học:

5’

5'

I.Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 – 3 em viết dấu sắc

- Gọi 3 – 5 em đọc tiếng bé

- Gọi 3 học sinh lên bảng chỉ dấu sắc

trong các tiếng: vó, lá tre, vé, bói cá, cá

trê

- Yêu cầu HS viết bảng con dấu sắc

- Nhận xét chung,biểu dương,ghi điểm

II.Bài mới

1 Giới thiệu bài

Dấu hỏi

- Treo tranh,yc hs quan sát và thảo luận:

Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì?

- Viết lên bảng các tiếng có thanh hỏi

trong bài và nói, các tiếng này giống

- 2-3 HS thực hiện

- 3-5 HS thực hiện

- Thực hiện

- Thực hiện bảng con

- Lắng nghe,quan sát

- Thảo luận, trả lời:

- Khỉ trèo cây, cái giỏ, con hổ, mỏ chim

- Lắng nghe

- Lắng nghe,qsát,nhắc lại:Dấu hỏi

Trang 2

5'

5'

5'

nhau ở chổ đều có dấu thanh hỏi

Hôm nay, cô sẽ giới thiệu với các em

dấu hỏi

GV viết dấu hỏi lên bảng và nói

Tên của dấu này là dấu hỏi

Dấu nặng

- Treo tranh để học sinh quan sát và thảo

luận:

Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì?

- Viết lên bảng các tiếng có thanh nặng

trong bài và nói, các tiếng này giống

nhau ở chổ đều có dấu thanh nặng Cô

sẽ giới thiệu tiếp với các em dấu nặng

- GV viết dấu nặng lên bảng và nói: Tên

của dấu này là dấu nặng

2 Dạy dấu thanh:

a.Nhận diện dấu hỏi

- Đính dấu hỏi lên bảng:Đây là dấu hỏi

- Hỏi: Dấu hỏi giống nét gì?

- Yêu cầu HS lấy dấu hỏi ra trong bộ chữ

học vần

- Nhận xét kết quả thực hành của hs

-Yêu cầu HS thảo luận: Dấu hỏi giống

vật gì?

b.Nhận diện dấu nặng

- đính dấu nặng lên bảng và cho học sinh

nhận diện dấu nặng

- yc hs lấy dấu nặng ra trong bộ chữ học

vần

-Nhận xét kết quả thực hành của hs

c.Ghép chữ và đọc tiếng

- Yc hs ghép tiếng be đã học.

- nói: Tiếng be khi thêm dấu hỏi ta được

tiếng bẻ.

- Viết tiếng bẻ lên bảng.

- Thảo luận,trả lời:

Con vẹt, nụ hồng, cụ già, ngựa đang gặm cỏ, cây cọ

- Lắng nghe,qsát,nhắc lại:

Dấu nặng

- Quan sát,lắng nghe

- Trả lời giống 1 nét móc

- Thực hiện trên bộ đồ dùng

- Lắng nghe, qsát

- Thảo luận, trả lời:

Giống móc câu để ngược

- Qsát, lắng nghe

- Thực hiện trên bộ đồ dùng học vần

- Quan sát, lắng nghe

- Lắng nghe, qsát

- Lắng nghe,qsát

- Thực hiện

- 3 HS phân tích

- Trả lời

- Lắng nghe, qsát, thực hiện

- Lắng nghe,qsát

- Phát âm theo hdẫn của gv

Trang 3

5'

- Yêu cầu HS ghép tiếng bẻ trên bảng

cài

- Gọi hs phân tích tiếng bẻ.

- Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở

đâu ?

- Lưu ý cho học sinh khi đặt dấu hỏi

(không đặt quá xa con chữ e, cũng không

đặt quá sát con chữ e, mà đặt ở bên trên

con chữ e một chút)

- Phát âm mẫu : bẻ

- Yêu cầu HS phát âm tiếng bẻ.

b Ghép tiếng bẹ tương tự tiếng bẻ.

-Yêu cầu HS so sánh tiếng bẹ và bẻ.

- Gọi hs đọc bẻ – bẹ.

c.Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng

con:

c 1.Viết dấu hỏi

- Vừa nói vừa viết dấu hỏi lên bảng cho

hs qsát

- Yêu cầu HS viết bảng con dấu hỏi

Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh hỏi.

- Cho học sinh quan sát khi GV viết

thanh hỏi trên đầu chữ e

- Viết mẫu bẻ

- Yêu cầu học sinh viết bảng con : bẻ

- Sửa lỗi cho học sinh.Nhận xét,biểu

dương

c 2.Viết dấu nặng

- Vừa nói vừa viết dấu nặng lên bảng

cho học sinh quan sát

- Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu

nặng

- Nhận xét,bdương

d.Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh

nặng.

- Cho học sinh quan sát khi GV viết

thanh nặng dưới chữ e.Viết mẫu bẹ

- Thực hiện tương tự

- So sánh

- Đọc cá nhân,nhóm đôi,đồng thanh

- Quan sát, lắng nghe

- Thực hiện trên bảng con

- Quan sát, lắng nghe

- Quan sát, lắng nghe

- Thực hiện vào bảng

- Lắng nghe,qsát

- Quan sát,lắng nghe

- Thực hiện

- Lắng nghe, quan sát

- Quan sát, lắng nghe

- Viết vào bảng con

- Lắng nghe, quan sát

- Thực hiện

- Lắng nghe,qsát

- Tập tô vào vở tập viết

- Thảo luận

- Bác nông dân đang bẻ ngô,mẹ

Trang 4

10'

10'

5'

- Yêu cầu học sinh viết bảng con : bẹ

- Nhận xét,biểu dương

Tiết 2

3.Luyện tập

a) Luyện đọc

- GọiHS phát âm tiếng bẻ, bẹ cá

nhân,nhóm đôi,đồng thanh

- Nhận xét,biểu dương

b) Luyện viết

- Yêu cầu HS tập tô bẻ, bẹ trong vở tập

viết

- Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho học

sinh

c) Luyện nói :

- Treo tranh cho học sinh quan sát và

thảo luận nhóm 4:Trong tranh vẽ gì?

- Các bức tranh có gì giống nhau?

+ Em thích tranh nào nhất? Vì sao?

+ Trước khi đến trường em có sửa lại

quần áo không?

- Nhận xét phần luyện nói của học sinh

III.Củng cố :

- Hôm nay các em được học bài gi?

- Yêu cầu HS đọc lại bẻ.bẹ

- Về nhà ôn lại bài, xem trước bài 5

đang bẻ cổ áo lại cho bạn gái, các bạn đang bẻ bánh

- Đều chỉ bẻ

- Trả lời

- Trả lời

- Lắng nghe,qsát

- Trả lời

- Thực hiện

- Lắng nghe

Tiết 3: Toán

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Giúp hs củng cố về: Nhận biết hình vuông,hình tam giác,hình tròn

II Đồ dùng dạy học

- Một số đồ vật có mặt là hình vuông,hình tròn,hình tam giác

- Que tính

III Các hoạt động dạy- học

Trang 5

30’

15'

15'

2’

I.Kiểm tra bài cũ

- Vẽ các hình vuông,hình tam giác, hình

tròn.Yêu cầu 2HS lên bảng chỉ và nói tên

từng hình

- Nhận xét, biểu dương,ghi điểm

II.Bài mới

1.Giới thiệu bài( trực tiếp)

2 Hướng dẫn hs làm bài tập

a.Bài 1

- Yêu cầu HS dùng bút sáp màu để tô vào

các hình.Hdẫn hs tô hình vuông 1

màu,hình tròn 1 màu,hình tam giác 1 màu

- Nhận xét,biểu dương

b.Bài 2

- Hướng dẫn HS dùng 2 hình tam giác đẻ

ghép thành hình vuông và hình tam giác

- nhận xét,biểu dương phần thực hành

ghép hình của hs

III.Củng cố,dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu về nhà xem lại bài, xem trước

bài 6

- 2 HS thực hiện

- Lắng nghe, quan sát

- Tô màu vào SGK

- Lắng nghe,qsát

- thực hành ghép hình

- Lắng nghe,qsát

- Lắng nghe

Tiết 4: Đạo đức

EM LÀ HỌC SINH LỚP 1 (Tiết 2)

I Mục tiêu:

1 Giúp học sinh hiểu được:

- Trẻ em đến tuổi học phải đi học

- Là học sinh phải thực hiện tốt những điều quy định của nhà trường, những điều

GV dạy bảo để học được nhiều điều mới lạ, bổ ích, tiến bộ

2 Học sinh có thái độ: Vui vẽ, phấn khởi và tự giác đi học

3 Học sinh thực hiện việc đi học hàng ngày, thực hiện được những yêu cầu của

GV ngay những ngày đầu đến trường

II.Chuẩn bị : Bài hát: Ngày đầu tiên đi học.

III Các hoạt động dạy- học :

Trang 6

28’

8'

10'

10'

I Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu học sinh kể về những ngày đầu đi

học

- Nhận xét,biểu dương

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài ghi tựa

2 Hoạt động 1: Học sinh kể về kết quả học

tập.

- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp, kể cho

nhau nghe những gì sau hơn 1 tuần đi học

- Yêu cầu một vài học sinh kể trước lớp

GV kết luận: Sau hơn 1 tuần đi học, các em

đẫ bắt đầu biết viết chữ, tập đếm, tập tô

màu, tập vẽ,… nhiều bạn trong lớp đã đạt

được điểm 9, điểm 10, được cô giáo khen Cô

tin tưởng các em sẽ học tập tốt, sẽ chăm

ngoan.

3.Hoạt động 2:Kể chuyện theo tranh (bài tập

4)

- Yêu cầu học sinh đặt tên cho bạn nhỏ ở

tranh 1và nêu nội dung ở từng tranh,làm

việc theo cặp

- Yc Học sinh kể trước lớp

GV kết luận:

- Bạn nhỏ trong tranh cũng đang đi học như

các em Trước khi đi học, bạn đã được mọi

người trong nhà quan tâm, chuẩn bị sách, vở,

đồ dùng học tập Đến lớp, bạn được cô giáo

đón chào, được học, được vui chơi Sau buổi

học, về nhà, bạn kể việc học tập ở trường

cho bố mẹ nghe.

4.Hoạt động 3:Học sinh múa, hát về trường

mình, về việc đi học.

- Tổ chức cho các em học múa và hát bài

hát: Em yêu trường em

5 Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh đọc câu

-3 HS kể

- Lắng nghe

- Thảo luận theo cặp

- Đại diện một vài học sinh kể trước lớp

- Lắng nghe

- làm việc theo cặp

Bạn nhỏ trong tranh tên Mai Tranh 1: Cả nhà vui vẻ chuẩn bi cho Mai đi học

Tranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường, cô giáo tươi cười đón các em vào lớp

Tranh 3: Ở lớp, Mai được cô giáo dạy bảo nhiều điều

Tranh 4: Mai vui chơi cùng các bạn mới

Tranh 5: Mai kể với bố mẹ về trường lớp, cô giáo và trường lớp của mình

- 2-3 hs kể trước lớp

-Lắng nghe, nhắc lại

- Múa hát theo hướng dẫn của GV

bài: em yêu trường em

- Lắng nghe,đọc theo

Trang 7

thơ cuối bài.

-đọc mẫu, gọi học sinh đọc theo

III.Củng cố,dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò hs về nhà chuẩn bị bài: Gọn

gàng,sạch sẽ

- Lắng nghe

Thứ ba, ngày tháng năm 2011 Tiết 1: Toán

CÁC SỐ 1,2,3

I Mục tiêu: Giúp hs

- Có khái niệm ban đầu về số 1,2,3

- Biết đọc,biết viết số 1,2,3

- Biết đếm từ 1 đến 3 và ngược lại

- Nhận biết số lượng các nhóm có 1,2,3 đồ vật

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng dạy học toán 1

III Hoạt động dạy-học

2’

32’

2’

5’

I Ổn định lớp

II Bài mới

1 Giới thiệu bài học,ghi bảng

2 Giới thiệu số 1

- Đặt 1 que tính lên bàn và hỏi: trên bàn

cô có mấy que tính?

- Đính 1 tam giác lên bảng và hỏi: có mấy

hình tam giác?

- Đính 1 chấm tròn lên bảng và hỏi: có

mấy chấm tròn?

Kết luận: tất cả các nhóm đồ vật trên đều

có số lượng là một

- Hdẫn hs quan sát chữ số 1 in và chữ số 1

viết

- Để ghi lại số lượng của từng nhóm đồ vật

trên ta dùng chữ số 1

-Chỉ vào từng số,cho hs đọc:số 1

* Giới thiệu số 2,3 tương tự số 1

- Hát tập thể

- Có 1 que tính

- 1 tam giác

- 1 chấm tròn

- Lắng nghe,qsát

- Lắng nghe,qsát

- Thực hiện theo hdẫn của GV

Trang 8

3’

- Cho hs qsát kênh hình ở SGK(các hình

hộp),chỉ vào từng hình,cho hs đếm rồi đọc

các số 1,2,3 và đọc ngược lại

3 Thực hành

a Bài 1

- Theo dõi,hdẫn hs viết đúng,đẹp

b.Bài 2

- Hướng dẫn cách làm cho hs

- Yêu cầu 3HS trình bày miệng

- Nhận xét,biểu dương

c Bài 3

- Hướng dẫn hs làm cột đầu tiên

- Nhận xét,biểu dương

III.Củng cố,dặn dò

- Chỉ vào các số,cho hs đọc:1,2,3-3,2,1

- Nhận xét tiết học

- Thực hiện

- Viết số vào SGK bằng bút chì

- Quan sát các tranh và viết số thích hợp vào ô trống

- 3HS trình bày miệng

- Lắng nghe,qsát

- Làm bài vào trong SGK

- Lắng nghe,qsát

- Đọc xuôi,ngược

Tiết 2-3: Tiếng Việt

THANH HUYỀN – THANH NGÃ

I Mục tiêu:

- Sau bài học học sinh :

- Nhận biết được dấu và các thanh: huyền, ngã

- Ghép được tiếng bè, bẽ

- Biết được các dấu và thanh “huyền, ngã” ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật và các tiếng trong sách báo

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Nói về bè và tác dụng của nó trong đời sống

II Đồ dùng dạy học:

- Giấy ô li phóng to hoặc bảng kẻ ô li

- Tranh minh họa các tiếng: dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, vòng

- Tranh minh họa cho phần luyện nói: bè

III Các hoạt động dạy- học :

5’ I Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 2 hs viết dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng - Thực hiện

Trang 9

30’

5'

5'

10'

trên bảng lớp,cả lớp viết vào bảng con

- Gọi 3 hs đọc tiếng bẻ, be

- Nhận xét chung,biểu dương,ghi diểm

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

Dấu huyền

- Treo tranh để học sinh quan sát và thảo

luận

Các tranh này vẽ những gì?

- Viết lên bảng các tiếng có thanh huyền

trong bài và nói, các tiếng này giống nhau ở

chổ đều có dấu thanh huyền

Hôm nay, cô sẽ giới thiệu với các em dấu

huyền

- GV viết dấu huyền lên bảng và nói

Tên của dấu này là dấu huyền

Dấu ngã

- Treo tranh để học sinh quan sát và thảo

luận

- Các tranh này vẽ những gì?

- GV viết lên bảng các tiếng có thanh ngã

trong bài và nói, các tiếng này giống nhau ở

chổ đều có dấu thanh ngã Cô sẽ giới thiệu

tiếp với các em dấu ngã

- GV viết dấu ngã lên bảng và nói

Tên của dấu này là dấu ngã

2.2 Dạy dấu thanh:

GV đính dấu huyền lên bảng

a) Nhận diện dấu

- Hỏi: Dấu huyền có nét gì?

- Yêu cầu HS so sánh dấu huyền và dấu sắc

có gì giống và khác nhau

- Yêu cầu học sinh lấy dấu huyền ra trong

bộ chữ học vần

- Nhận xét kết quả thực hành của học sinh

- Thực hiện

- Lắng nghe,qsát

- Quan sát và trả lời: Vẽ con Mèo, con gà, cây cỏ, cây dừa

- Lắng nghe,qsát

-Đọc: Dấu huyền (nhiều em đọc)

- Quan sát

- Các tranh này vẽ:

Một em bé đang vẽ, khúc gỗ, cái võng, một bạn nhỏ đang tập võ

- Đọc lại:Dấu ngã

- Một nét xiên trái

- Giống nhau: đều có một nét

Trang 10

10'

* GV đính dấu ngã lên bảng và cho học

sinh nhận diện dấu ngã (dấu ngã là một nét

móc nằm ngang có đuôi đi lên)

- Yêu cầu học sinh lấy dấu ngã ra trong bộ

chữ học vần

- Nhận xét kết quả thực hành của học sinh

b) Ghép chữ và đọc tiếng

*Yêu cầu học sinh ghép tiếng be đã học

- GV nói: Tiếng be khi thêm dấu huyền ta

được tiếng bè

Viết tiếng bè lên bảng

- Yêu cầu học sinh ghép tiếng bè trên bảng

cài

- Gọi 1 học sinh phân tích tiếng bè

Hỏi : Dấu huyền trong tiếng bè được đặt ở

đâu ?

GV lưu ý cho học sinh khi đặt dấu huyền

(không đặt quá xa con chữ e, cũng không

đặt quá sát con chữ e, mà đặt ở bên trên

con chữ e một chút)

- GV phát âm mẫu : bè.Yc hs phát âm tiếng

bè.

GV cho học sinh phát âm nhiều lần tiếng

bè Sửa lỗi phát âm cho học sinh

*Ghép tiếng bẽ tương tự tiếng bè.

- Yêu cầu HS so sánh tiếng bè và bẽ

- Gọi học sinh đọc bè – bẽ.

c) Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con:

*Viết dấu huyền

-Gọi học sinh nhắc lại dấu huyền giống nét

gì?

- GV vừa nói vừa viết dấu huyền lên bảng

cho học sinh quan sát

Các em viết dấu huyền giống như dấu sắc

nhưng nghiêng về trái

Các em nhớ đặt bút từ trên, sau đó kéo một

nét xiên xuống theo chiều tay cầm bút Dấu

xiên

Khác nhau: dấu huyền nghiêng trái còn dấu sắc nghiêng phải

- Thực hiện trên bộ đồ dùng

-Quan sát,nhận diện dấu ngã

-Thực hiện trên bộ đồ dùng học tập

- Lắng nghe,qsát

- Lắng nghe,qsát

-Thực hiện trên bảng cài

- Thực hiện

- Đặt trên đầu âm e

- phát âm theo hướng dẫn của

gv:

-Giống nhau: Đều có tiếng be.

Khác nhau: Tiếng bè có dấu

huyền trên đầu chữ e, còn

tiếng bẽ có dấu ngã nằm trên

chữ e.

-Học sinh đọc

Trang 11

10'

10'

huyền có độ cao gần 1 li Các em chú ý

không viết quá đứng, gần như nét sổ thẳng

nhưng cũng không nên quá nghiêng về bên

trái gần như nét ngang

- Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu

huyền

GV sửa cho học sinh và nhắc nhở các em

viết đi xuống chứ không kéo ngược lên

*Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh huyền.

- Yêu cầu học sinh viết tiếng bè vào bảng

con

*Viết dấu ngã

- Dấu ngã có độ cao gần 1 li Các em đặt

bút ở bên dưới dòng kẻ của li, kéo đầu móc

lên sao cho đuôi móc của dấu ngã lên chạm

vào dòng kẻ trên của ô li

- GV vừa nói vừa viết vào ô li phóng to cho

học sinh quan sát

- Yêu cầu học sinh viết dấu ngãõ vào bảng

con

- Cho học sinh quan sát khi GV viết thanh

ngã trên đầu chữ e

- Viết mẫu bẽ

- Yêu cầu học sinh viết bảng con : bẽ

- Nhận xét,biểu dương

Tiết 2

3 Luyện tập

a) Luyện đọc

-Gọi học sinh phát âm tiếng bè, bẽ

Sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Luyện viết

GV yêu cầu học sinh tập tô bè, bẽ trong vở

tập viết

Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho học sinh

c) Luyện nói :

- GV treo tranh cho học sinh quan sát và

-Một nét xiên trái

- theo dõi ,qsát

- viết bảng con dấu huyền

- viết vào bảng con: bè

- Qsát,lắng nghe

-Viết bảng con dấu ngã

- Qsát,lắng nghe

-Viết vào bảng con:bẽ

- Lắng nghe,qsát

- luyện phát âm

-Tập tô trên vở tập viết

- Qsát,lắng nghe

-Vẽ bè

- Đi dưới nước

- Chở hàng hoá và người

- Đẩy cho bè trôi

Ngày đăng: 01/04/2021, 23:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w