1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế bài dạy môn học lớp 1 - Tuần học 2 năm 2010

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 413,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gi¸o ¸n líp 1 n¨m häc 2010 - 2011 a/ Giới thiệu bài: b/ Dạy bài mới: Họat động 1: Quan sát tranh -Mục đích: Biết sự lớn lên của cơ thể thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hieåu bieát -Q[r]

Trang 1

Tuần 2

Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010

Đ1 Kế hoạch tuần 2

–––––––––––––––––––––––––––––––

I Mục tiêu:

1 Kiến thức : Củng cố về kiến thức hình tam giác, hình vuông, hình tròn.

2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng nhận biết các hình

3 Thái độ : GD học sinh yêu thích môn học.

II Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

2.Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi tựa

3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: Nờu yờu cầu bài toỏn:

Cho HS dựng bỳt chỡ màu khỏc nhau để

tụ vào cỏc hỡnh (mỗi loại hỡnh mỗi màu

khỏc nhau)

Bài 2: Thực hành ghộp hỡnh:

Cho HS sử dụng cỏc hỡnh vuụng, tam

giỏc mang theo để ghộp thành cỏc hỡnh

như SGK

4.Củng cố: Trũ chơi: Kết bạn.

Mỗi em cầm 1 loại hỡnh (5 em hỡnh

vuụng Cỏc em đứng lộn xộn khụng

theo thứ tự

Khi hụ kết bạn thỡ những em cầm cựng

một loại hỡnh nhúm lại với nhau

5.Dặn dũ:Làm bài tập ở nhà, chuẩn

bịbài sau

Thực hiện ở VBT

Thực hiện ghộp hỡnh từ hỡnh tam giỏc, hỡnh trũn thành cỏc hỡnh mới

Hỡnh mới Chia lớp 3 nhúm, mỗi nhúm 5em Nhắc lại

Thực hiện theo hướng dẫn của GV ––––––––––––––––––––––––––––––––––

––

Giáo viên thể dục dạy

––––––––––––––––––––––––––––––––––

––

Trang 2

Đ4 Dấu hỏi (?), dấu nặng (.)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nhận biết được dấu hỏi (?), dấu (.); biết ghép tiến bẻ, bẹ Biết

được dấu thanh chỉ đồ vật, sự vật

2 Kĩ năng : Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề, hoạt động bẻ của bài.

3 Thái độ: GD học sinh yêu thích môn học.

II.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Dạy dấu thanh: Đớnh dấu hỏi

a) Nhận diện dấu

GV: Dấu hỏi giống nột gỡ?

YC HS lấy dấu hỏi ra trong bộ chữ

Nhận xột kết quả thực hành của HS

Dấu nặng thực hiện tương tự

b) Ghộp chữ và đọc tiếng

1 Yờu cầu HS ghộp tiếng be đó học

Tiếng be thờm dấu hỏi được tiếng bẻ

Viết tiếng bẻ lờn bảng

Gọi HS phõn tớch tiếng bẻ

Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở

đõu ?

GV phỏt õm mẫu : bẻ

HS thảo luận và núi : tỡm cỏc hoạt động

trong đú cú tiếng bẻ

 Ghộp tiếng bẹ tương tự tiếng bẻ

So sỏnh tiếng bẹ và bẻ

Gọi học sinh đọc bẻ – bẹ.

HD viết dấu thanh trờn bảng con:

2 Viết dấu hỏi

Gọi HS nhắc lại dấu hỏi giống nột gỡ?

Yờu cầu HS viết bảng con dấu hỏi

HD viết tiếng cú dấu thanh hỏi.

Viết mẫu bẻ Sửa lỗi cho học sinh.

3 Viết dấu nặng

Dấu nặng giống vật gỡ?

Yờu cầu HS viết bảng con dấu nặng

HD viết tiếng cú dấu thanh nặng

=>Viết mẫu bẹ

Sửa lỗi cho học sinh.Nhận xột , khen

những HS viết đỳng , đẹp

Tiết 2

2.3 Luyện tập

a) Luyện đọc

Giống 1 nột múc, múc cõu

để ngược

Thực hiện trờn bộ đồ dựng

Thực hiện trờn bộ đồ dựng học tập

HS ghộp tiếng bẻ trờn bảng cài (1 em thực hiện)

Đặt trờn đầu õm e

Đọc lại

Bẻ cõy, bẻ củi, bẻ cổ ỏo, bẻ ngún tay,

HS So sỏnh tiếng bẹ và bẻ

Học sinh đọc

Giống một nột múc

Học sinh theo dừi viết bảng con

HS viết tiếng bẻ vào bảng con

Giống hũn bi, giống dấu chấm,…

Viết bảng con dấu nặng

Viết bảng con: bẹ

Học sinh đọc bài trờn bảng

Viết trờn vở tập viết

Nghỉ giữa tiết Quan sỏt và thảo luận

Trang 3

Gọi HS phỏt õm tiếng bẻ, bẹ

Sửa lỗi phỏt õm cho học sinh

b) Luyện viết

Yờu cầu HS tập tụ bẻ, bẹ trong vở tập

viết

Theo dừi và uốn nắn sửa sai cho học

sinh

c) Luyện núi :

Treo tranh

Nội dung bài luyện núi hụm nay là bẻ

-Trong tranh vẽ gỡ?

-Cỏc tranh này cú gỡ khỏc nhau?

-Cỏc bức tranh cú gỡ giống nhau?

quần ỏo khụng?

+Tiếng bẻ cũn dựng ở đõu?

Nhận xột phần luyện núi của học sinh

3.Củng cố :Gọi đọc bài trờn bảng

Thi tỡm tiếng cú dấu hỏi, nặng trong

sỏch bỏo… bọ, lọ, cỏ, nỏ, lạ

4.Nhận xột, dặn dũ: Học bài, xem bài ở

nhà

Cỏc người trong tranh khỏc nhau: me, bỏc nụng dõn, bạn gỏi

Hoạt động bẻ

Học sinh tự trả lời theo ý thớch

Bẻ góy, bẻ ngún tay,…

Đại diện mỗi nhúm 3 em thi tỡm tiếng giữa 2 nhúm với nhau

––––––––––––––––––––––––––––––––––

––––

Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010

Đ1 Em là học sinh lớp 1 (Tiết 2)

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu được trẻ em đến tuổi phải đi học.

2 Kĩ năng : Biết kể về kết quả học tập.

3 Thái độ : GD học sinh yêu thích môn học.

II.Các hoạt động dạy học :

A.Khởi động: Hỏt “ đi học”

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

GV: Nờu yờu cầu giờ học

2 Nội dung:

a Kể về kết quả học tập

* Mục tiờu: Kể được những điều mới

biết

* Cỏch tiến hành:

GV: Tổ chức cho HS thảo luận

nhúm(đụi), trao đổi và trả lời cõu hỏi

SGK

GV: Nhận xột, bổ sung, chốt lại ý đỳng

KL: Sau hơn 1 tuần đi học, em đó biết

Hỏt tập thể

HS Lần lượt giới thiệu với cỏc bạn những điều mỡnh đó biết được sau 1 tuần

đi học

HS Nhận xột, bổ sung

HS Quan sỏt tranh( VBT )

HS Dựa vào gợi ý trờn kể chuyện theo tranh

Trang 4

đọc , viết chữ, biết tụ màu, tập đếm,

vẽ,…

b Kể chuyện theo tranh

* Mục tiờu: : Biết đặt tờn cho bạn nhỏ

trong tranh

* Cỏch tiến hành:

- Trong tranh cú những ai?

- Họ đang làm gỡ?

GV: Nhận xột, bổ sung, chốt lại ý đỳng

c Trũ chơi: Làm quen

* Mục tiờu: Củng cố ND 2 bài vừa học.

* Cỏch tiến hành:

GV: Hướng dẫn, nờu yờu cầu trũ chơi,

cỏch chơi Quan sỏt, giỳp đỡ

3 Củng cố, dặn dũ: (3 phỳt )

- Xem trước bài 2

- HS đặt tờn cho bạn nhỏ phự hợp

HS Chia thành 4 nhúm thực hiện trũ chơi

- Nhắc lại tờn bài

- Nờu được 1 vài ý chớnh của bài học

- Chuẩn bị đầy đủ sỏch, vở

––––––––––––––––––––––––––––––––––

Đ5 Dấu huyền (\) - dẫu ngã (˜)

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nhận biết dấu huyền, ngó, ghộp được tiếng bố, bẻ Biết được dấu

huyền, ngó ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật

2 Kĩ năng: Phỏt triển lời núi tự nhiờn: núi về bố( bố gỗ, bố tre nứa) và tỏc dụng của

nú trong cuốc sống

3 Thái độ: GD học sinh yêu thích môn học.

II.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước.

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

Dấu huyền

Treo tranh để HS quan sỏt và thảo luận

Cỏc tranh này vẽ những gỡ?

Viết cỏc tiếng cú thanh huyền trong bài

và núi, cỏc tiếng này giống nhau ở chổ

đều cú dấu thanh huyền

GV viết dấu huyền lờn bảng và núi

Tờn của dấu này là dấu huyền

Dấu ngó

Thực hiờn tương tự

HS đọc bài, viết bài

Viết bảng con dấu hỏi, nặng

quan sỏt và thảo luận

Mốo, gà, cũ, cõy dừa

Đọc: Dấu huyền (nhiều em đọc)

2.2 Dạy dấu thanh:

Trang 5

Đính dấu huyền lên bảng.

a) Nhận diện dấu

Hỏi: Dấu huyền có nét gì?

So sánh dấu huyền , dấu sắc có gì giống

và khác nhau

Yêu cầu HS lấy dấu huyền trong bộ chữ

Nhận xét kết quả thực hành của HS

4 Đính dấu ngã và cho HS nhận diện

dấu ngã

Yêu cầu HS lấy dấu ngã ra trong bộ chữ

Nhận xét kết quả thực hành của HS

b) Ghép chữ và đọc tiếng

5 Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học

Tiếng be thêm dấu huyền được tiếng bè

Viết tiếng bè lên bảng

Yêu cầu HS ghép tiếng bè trên bảng cài

Gọi học sinh phân tích tiếng bè

Dấu huyền trong tiếng bè đặt ở đâu ?

GV phát âm mẫu : bè

YC tìm các từ có tiếng bè

Sửa lỗi phát âm cho học sinh

 Ghép tiếng bẽ tương tự tiếng bè

So sánh tiếng bè và bẽ

Gọi học sinh đọc bè – bẽ.

c) HD viết dấu thanh trên bảng con:

6 Viết dấu huyền

Gọi HSnhắc lại dấu huyền giống nét gì?

Yêu cầu HS viết bảng con dấu huyền

 HD viết tiếng có dấu thanh huyền.

Yêu cầu HS viết tiếng bè vào bảng con

 Viết dấu ngã

Yêu cầu HS viết tiếng bẽ vào bảng con

Viết mẫu bẽ Sửa lỗi cho học sinh.

Tiết 2

2.3 Luyện tập

Một nét xiên trái

So sánh Thực hiện trên bộ đồ dùng

Thực hiện trên bộ đồ dùng

Thực hiện trên bảng cài

1 em Đặt trên đầu âm e

HS phát âm tiếng bè

bè chuối, chia bè, to bè, bè phái phát âm

nhiều lần tiếng bè

So sánh tiếng bè và bẽ Học sinh đọc

Nghỉ 1 phút

Một nét xiên trái

Theo dõi viết bảng con dấu huyền

Viết bảng con: bè

HS theo dõi viết bảng con dấu ngã

Viết bảng con: bẽ

Trang 6

a) Luyện đọc

Gọi học sinh phỏt õm tiếng bố, bẽ

Sửa lỗi phỏt õm cho học sinh

b) Luyện viết

YC HS tập tụ bố, bẽ trong vở tập viết

Theo dừi và uốn nắn sửa sai cho HS

c) Luyện núi : GV treo tranh

Nội dung bài luyện núi hụm nay là bố và

tỏc dụng của nú trong đời sống

-Trong tranh vẽ gỡ?

-Bố đi trờn cạn hay đi dưới nước?

-Thuyền và bố khỏc nhau như thế nào?

-Thuyền dựng để chở gỡ?

Nhận xột phần luyện núi của học sinh

3.Củng cố : Gọi đọc bài trờn bảng

Thi tỡm tiếng cú dấu huyền, ngó trong

sỏch

4.Nhận xột, dặn dũ: Học bài, xem bài ở

nhà

Học sinh đọc bài trờn bảng

Viết trờn vở tập viết

Nghỉ giải lao

Quan sỏt và thảo luận

Vẽ bố

Đi dưới nước

Thuyền cú khoang chứa người, bố khụng

cú khoang chứa

Chở hàng hoỏ và người

Đại diện mỗi nhúm 3 em thi tỡm tiếng giữa 2 nhúm với nhau

––––––––––––––––––––––––––––––––––

Đ1 ôn tập bài hát: Quê hương tươI đẹp

A- Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hát đúng giai điệu, lời ca

2 Kĩ năng: Tập biểu diễn bài hát

3 Thái độ: Giáo dục các em yêu quý quê hương của mình

B- Giáo viên chuẩn bị:

- Chuẩn bị một vài động tác vận động phụ hoạ

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

? Giờ trước cô dạy các em bài hát gì ?

- Cho HS hát lại

- GV nêu nhận xét sau KT

- Bài hát "Quê hương tươi đẹp"

- 3 HS hát CN

II- Dạy bài mới:

1- Ôn bài hát "Quê hương tươi đẹp"

- GV hát lại toàn bài (1lần)

- Cho HS hát ôn

- Cho HS hát kết hợp với vận động phụ

hoạ

- GV theo dõi và hướng dẫn thêm

- Cho HS biểu diễn trước lớp

- HS chú ý nghe

- HS ôn (nhóm, lớp)

- HS hát kết hợp làm động tác vỗ tay;

chuyển dịch chân

- HS hát đơn ca, tốp ca

Trang 7

- GV nhận xét và cho điểm khuyến

khích

- Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp trưởng điều khiển

2- Tập hát kết hợp với vỗ tay:

Theo tiết tấu lời ca

+ Hát vỗ tay theo tiết tấu

Quê hương em biết bao tươi đẹp

x x x x x

- GV làm mẫu (hướng dẫn và giao việc)

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

+ Hát kết hợp với gõ thanh phách theo

tiết tấu lời ca

- GV làm mẫu (hướng dẫn và giao việc)

- GV theo dõi, nhận xét, chỉnh sửa

- HS hát và làm theo hướng dẫn

- HS thực hành theo hướng dẫn

3- Củng cố - dặn dò;

+ Trò chơi: "Hát đối"

- GV nêu luật chơi và cách chơi

- Giao việc

- GV làm quản trò

- GV hát mẫu lại một lần

- Nhận xét chung giờ học

- HS chơi tập thể theo HD của giáo viên

- Cả lớp hát lại bài

: Học thuộc lời bài hát Tập hát theo

những động tác giáo viên HD

––––––––––––––––––––––––––––––––––

––

Đ4 Bạn ở đâu? (tiết 1)

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS hiểu và sử dụng được các từ ngữ: ở đâu? nhà, thôn (bản)

2 Kĩ năng: HS có kĩ năng đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi theo mẫu: Nghe và thực hiện

theo các câu lệnh phục vụ cho việc học tập do GV đưa ra

3 Thái độ: Có ý thức tự học.

II chuẩn bị:

- Tranh ảnh về thôn bản, nhà

IIi Các hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp, kiểm tra bài cũ:

- GV ổn định lớp, kiểm tra mẫu câu đã học ở bài trước

- GV giới thiệu bài

2 Hoạt động 1: Cung cấp từ ngữ.

- GV nói: Mỗi em đều có nhà của mình, đây là tranh vẽ nhà Các em nói theo cô: nhà

- GV nói mẫu - HS nói theo

- GV sử dụng tranh, nói: Đây là tranh vẽ bản, các em nói theo cô: bản

- GV nói mẫu - HS nói theo

3 Hoạt động 2: Luyện nói câu.

Trang 8

- GV nói: Muốn biết nhà bạn ở bản nào các em hỏi: Nhà bạn ở đâu? HS nói theo.

- GV nói mẫu - HS nói theo

- Khi bạn hỏi: Nhà bạn ở đâu? Các em trả lời: Nhà tôi ở bản…

- GV lấy ví dụ hướng dẫn GV cho HS nói câu : Nhà tôi ở bản…

- HS thực hành theo cặp

- GV hướng dẫn HS ôn lại các câu đã học

4 Củng cố dặn dò.

- Ôn lại bài ở nhà

––––––––––––––––––––––––––––––––––

Thứ tư ngày 25 tháng 8 năm 2010

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giỳp học sinh cú khỏi niệm ban đầu về số 1; 2; 3

2 Kĩ năng: Biết đọc viết cỏc số 1;2;3 Nhận biết số lượng cỏc nhúm cú 1;2;3 đồ vật

3 Thái độ: GD học sinh yêu thích môn học.

II.Các hoạt động dạy học :

1.Bài cũ:

2.Bài mới:

a)Giới thiệu cỏc số 1, 2, 3

*Số 1:

B1: Thao tỏc với đồ dựng trực quan

Đưa ra cỏc nhúm đồ vật 1 chấm trũn, 1

ụ tụ

Hỏi: Cú mấy chấm trũn? Cú mấy ụ tụ?

B2: Kết luận: 1 chấm trũ, 1 ụ tụ đều cú

số lượng là mấy?

Để chỉ số lượng là 1 ta dựng số 1

*Giới thiệu chữ số 1

B3: Viết mẫu và hướng dẫn cỏch viết

*Số 2,3 giới thiệu tương tự số 1

Đọc cỏc số 1, 2, 3

b)Luyện tập:

Bài 1: Thực hành viết số:

Hướng dẫn viết cỏc số 1, 2, 3

Nhận xột sữa sai

Bài 2: Viết số thớch hợp vào ụ trống dựa

vào tranh => Nhận xột sữa sai

Bài 3: Nờu yờu cầu bài tập theo cụm

hỡnh vẽ

Theo dừi HS làm , giỳp đỡ những em

cũn lỳng tỳng => Nhận xột sữa sai

*Trũ chơi: Nhận biết số lượng

Giơ tấm bỡa cú số chấm trũn

Quan sỏt trả lời

Cú 1 chấm trũn, 1 ụ tụ

đều cú số lượng là 1

Theo dừi, luyện viết bảng con

Cỏ nhõn Nhúm , lớp

Luyện viết bảng con Viết vở ụ li , mỗi số 1 dũng Làm bài , nờu kết quả từng nhúm đối tượng

Nờu yờu cầu , làm bài tập Cụm 1:Viết số thớch hợp vào ụ trống Cụm 2:Vẽ chấm trũn tương ứng

Cụm 3 Viết số hoặc vẽ chấm trũn Giơ tấm bỡa cú số tương ứng Đọc cỏc số 1, 2, 3 , đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 1

Trang 9

Theo dừi tuyờn dương em làm nhanh ,

đỳng

3 Củng cố dặn dũ:Viết mỗi số 2 hàng ở

nhà

––––––––––––––––––––––––––––––––––

Đ6 Be - bè - bé - bẻ…

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS nhận biết được cỏc õm và chữ e, b và cỏc dấu thanh( ngang, huyền,

ngó, hỏi, nặng) Biết ghộp e với b và be với cỏc dấu thanh thành tiếng cú nghĩa

2 Kĩ năng: Phỏt triển lời núi tự nhiờn: Phõn biệt cỏc sự vật, việc, người qua sự thể

hiện khỏc nhau về dấu thanh

3 Thái độ: GD học sinh yêu thích môn học.

II.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: Ghi tựa

Gọi hs nhắc lại cỏc õm,cỏc dấu thanh đó

học

Nhắc cỏc tiếng cú cỏc õm,ứ dấu thanh đó

học

Ghi cỏc õm, dấu thanh, tiếng hs đưa ra ở

một bờn bảng

Yờu cầu hs quan sỏt tranh vẽ và TLCH

Tranh vẽ ai?

Tranh vẽ cỏi gỡ?

Gọi HS đọc những từ cạnh hỡnh vẽ

E, b, be, huyền, sắc, hỏi, ngó ,nặng

em bộ, người đang bẻ ngụ

Bẹ cau, dừa, bố trờn sụng

Học sinh đọc

2.2 ễn tập

a) Chữ, õm e, b và ghộp e, b thành tiếng

be

Yờu cầu hs tỡm trong bộ chữ b, e và

ghộp thành tiếng be

Gắn bảng mẫu lờn bảng

Yờu cầu hs đọc Chỉnh sửa

b) Dấu thanh và ghộp be với cỏc dấu

thanh thành tiếng:

Treo bảng lớp đọc tiếng be và cỏc dấu

thanh

“be”, thờm dấu huyền thỡ được tiếng gỡ ?

Viết lờn bảng

Hỏi: tiếng “be” thờm dấu gỡ để được

tiếng bộ?

Yờu cầu dựng bộ chữ, ghộp be và dấu

Thực hành tỡm và ghộp

Nhận xột bổ sung cho cỏc bạn đó ghộp chữ

Học sinh đọc

Bố

Dấu sắc

Thực hiện trờn bảng cài

Trang 10

thanh để được các tiếng bẻ, bẽ, be,

Chỉ cần thay đổi các dấu thanh khác

nhau chúng ta sẽ được các tiếng khác

nhau để chỉ các sự vật khác nhau

Gọi 2 học sinh lên bảng đọc

GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh

c) Các từ tạo nên từ e, b và các dấu

thanh

Từ âm e, b và các dấu thanh của chúng

có thể tạo ra các từ khác nhau:

“be be” – là tiếng của bê hoặc dê con

“bè bè” – to, bành ra hai bên

“be bé” – chỉ người hay vật nhỏ, xinh

xinh

Gọi học sinh đọc

GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh

d) Hướng dẫn viết tiếng trên bảng con

Viết mẫu lên bảng

Thu một số bảng viết tốt và chưa tốt của

học sinh Gọi một số em nhận xét

Học sinh đọc bảng

Nhiều học sinh đọc lại

Quan sát, viết lên không trung

Viết bảng con: Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

Tiết 2

2.3 Luyện tập

a) Luyện đọc

Gọi học sinh lần lượt phát âm các tiếng

vừa ôn trong tiết 1 theo nhóm, bàn, cá

nhân

GV sửa âm cho học sinh

GV giới thiệu tranh minh hoạ “be bé”

Học sinh quan sát tranh và trả lời câu

hỏi

- Tranh vẽ gì?

- Em bé và các đồ vật được vẽ như thế

nào?

Thế giới đồ chơi của các em là sự thu lại

của thế giới có thực mà chúng ta đang

sống Vì vậy tranh minh hoạ có tên: be

bé Chủ nhân cũng bé, đồ vật cũng bé bé

và xinh xinh

Gọi HS đọc -> GV chỉnh sửa phát âm

cho học sinh

b) Luyện viết: HS tô các tiếng còn lại

trong vở Tập viết

c) Luyện nói: các dấu thanh và sự phân

biệt các từ theo dấu thanh

Hướng dẫn HS quan sát các cặp tranh

Học sinh đọc

Em bé đang chơi đồ chơi

Đẹp, nhỏ, xinh xinh, be bé

Học sinh đọc: be bé Thực hiện trong VTV

Con dê

Con dế Dấu sắc

Ngày đăng: 30/03/2021, 22:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w