Gi¸o ¸n líp 1 n¨m häc 2010 - 2011 a/ Giới thiệu bài: b/ Dạy bài mới: Họat động 1: Quan sát tranh -Mục đích: Biết sự lớn lên của cơ thể thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hieåu bieát -Q[r]
Trang 1Tuần 2
Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010
Đ1 Kế hoạch tuần 2
–––––––––––––––––––––––––––––––
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : Củng cố về kiến thức hình tam giác, hình vuông, hình tròn.
2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng nhận biết các hình
3 Thái độ : GD học sinh yêu thích môn học.
II Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
2.Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa
3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1: Nờu yờu cầu bài toỏn:
Cho HS dựng bỳt chỡ màu khỏc nhau để
tụ vào cỏc hỡnh (mỗi loại hỡnh mỗi màu
khỏc nhau)
Bài 2: Thực hành ghộp hỡnh:
Cho HS sử dụng cỏc hỡnh vuụng, tam
giỏc mang theo để ghộp thành cỏc hỡnh
như SGK
4.Củng cố: Trũ chơi: Kết bạn.
Mỗi em cầm 1 loại hỡnh (5 em hỡnh
vuụng Cỏc em đứng lộn xộn khụng
theo thứ tự
Khi hụ kết bạn thỡ những em cầm cựng
một loại hỡnh nhúm lại với nhau
5.Dặn dũ:Làm bài tập ở nhà, chuẩn
bịbài sau
Thực hiện ở VBT
Thực hiện ghộp hỡnh từ hỡnh tam giỏc, hỡnh trũn thành cỏc hỡnh mới
Hỡnh mới Chia lớp 3 nhúm, mỗi nhúm 5em Nhắc lại
Thực hiện theo hướng dẫn của GV ––––––––––––––––––––––––––––––––––
––
Giáo viên thể dục dạy
––––––––––––––––––––––––––––––––––
––
Trang 2Đ4 Dấu hỏi (?), dấu nặng (.)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nhận biết được dấu hỏi (?), dấu (.); biết ghép tiến bẻ, bẹ Biết
được dấu thanh chỉ đồ vật, sự vật
2 Kĩ năng : Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề, hoạt động bẻ của bài.
3 Thái độ: GD học sinh yêu thích môn học.
II.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Dạy dấu thanh: Đớnh dấu hỏi
a) Nhận diện dấu
GV: Dấu hỏi giống nột gỡ?
YC HS lấy dấu hỏi ra trong bộ chữ
Nhận xột kết quả thực hành của HS
Dấu nặng thực hiện tương tự
b) Ghộp chữ và đọc tiếng
1 Yờu cầu HS ghộp tiếng be đó học
Tiếng be thờm dấu hỏi được tiếng bẻ
Viết tiếng bẻ lờn bảng
Gọi HS phõn tớch tiếng bẻ
Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở
đõu ?
GV phỏt õm mẫu : bẻ
HS thảo luận và núi : tỡm cỏc hoạt động
trong đú cú tiếng bẻ
Ghộp tiếng bẹ tương tự tiếng bẻ
So sỏnh tiếng bẹ và bẻ
Gọi học sinh đọc bẻ – bẹ.
HD viết dấu thanh trờn bảng con:
2 Viết dấu hỏi
Gọi HS nhắc lại dấu hỏi giống nột gỡ?
Yờu cầu HS viết bảng con dấu hỏi
HD viết tiếng cú dấu thanh hỏi.
Viết mẫu bẻ Sửa lỗi cho học sinh.
3 Viết dấu nặng
Dấu nặng giống vật gỡ?
Yờu cầu HS viết bảng con dấu nặng
HD viết tiếng cú dấu thanh nặng
=>Viết mẫu bẹ
Sửa lỗi cho học sinh.Nhận xột , khen
những HS viết đỳng , đẹp
Tiết 2
2.3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Giống 1 nột múc, múc cõu
để ngược
Thực hiện trờn bộ đồ dựng
Thực hiện trờn bộ đồ dựng học tập
HS ghộp tiếng bẻ trờn bảng cài (1 em thực hiện)
Đặt trờn đầu õm e
Đọc lại
Bẻ cõy, bẻ củi, bẻ cổ ỏo, bẻ ngún tay,
HS So sỏnh tiếng bẹ và bẻ
Học sinh đọc
Giống một nột múc
Học sinh theo dừi viết bảng con
HS viết tiếng bẻ vào bảng con
Giống hũn bi, giống dấu chấm,…
Viết bảng con dấu nặng
Viết bảng con: bẹ
Học sinh đọc bài trờn bảng
Viết trờn vở tập viết
Nghỉ giữa tiết Quan sỏt và thảo luận
Trang 3Gọi HS phỏt õm tiếng bẻ, bẹ
Sửa lỗi phỏt õm cho học sinh
b) Luyện viết
Yờu cầu HS tập tụ bẻ, bẹ trong vở tập
viết
Theo dừi và uốn nắn sửa sai cho học
sinh
c) Luyện núi :
Treo tranh
Nội dung bài luyện núi hụm nay là bẻ
-Trong tranh vẽ gỡ?
-Cỏc tranh này cú gỡ khỏc nhau?
-Cỏc bức tranh cú gỡ giống nhau?
quần ỏo khụng?
+Tiếng bẻ cũn dựng ở đõu?
Nhận xột phần luyện núi của học sinh
3.Củng cố :Gọi đọc bài trờn bảng
Thi tỡm tiếng cú dấu hỏi, nặng trong
sỏch bỏo… bọ, lọ, cỏ, nỏ, lạ
4.Nhận xột, dặn dũ: Học bài, xem bài ở
nhà
Cỏc người trong tranh khỏc nhau: me, bỏc nụng dõn, bạn gỏi
Hoạt động bẻ
Học sinh tự trả lời theo ý thớch
Bẻ góy, bẻ ngún tay,…
Đại diện mỗi nhúm 3 em thi tỡm tiếng giữa 2 nhúm với nhau
––––––––––––––––––––––––––––––––––
––––
Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010
Đ1 Em là học sinh lớp 1 (Tiết 2)
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu được trẻ em đến tuổi phải đi học.
2 Kĩ năng : Biết kể về kết quả học tập.
3 Thái độ : GD học sinh yêu thích môn học.
II.Các hoạt động dạy học :
A.Khởi động: Hỏt “ đi học”
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
GV: Nờu yờu cầu giờ học
2 Nội dung:
a Kể về kết quả học tập
* Mục tiờu: Kể được những điều mới
biết
* Cỏch tiến hành:
GV: Tổ chức cho HS thảo luận
nhúm(đụi), trao đổi và trả lời cõu hỏi
SGK
GV: Nhận xột, bổ sung, chốt lại ý đỳng
KL: Sau hơn 1 tuần đi học, em đó biết
Hỏt tập thể
HS Lần lượt giới thiệu với cỏc bạn những điều mỡnh đó biết được sau 1 tuần
đi học
HS Nhận xột, bổ sung
HS Quan sỏt tranh( VBT )
HS Dựa vào gợi ý trờn kể chuyện theo tranh
Trang 4đọc , viết chữ, biết tụ màu, tập đếm,
vẽ,…
b Kể chuyện theo tranh
* Mục tiờu: : Biết đặt tờn cho bạn nhỏ
trong tranh
* Cỏch tiến hành:
- Trong tranh cú những ai?
- Họ đang làm gỡ?
GV: Nhận xột, bổ sung, chốt lại ý đỳng
c Trũ chơi: Làm quen
* Mục tiờu: Củng cố ND 2 bài vừa học.
* Cỏch tiến hành:
GV: Hướng dẫn, nờu yờu cầu trũ chơi,
cỏch chơi Quan sỏt, giỳp đỡ
3 Củng cố, dặn dũ: (3 phỳt )
- Xem trước bài 2
- HS đặt tờn cho bạn nhỏ phự hợp
HS Chia thành 4 nhúm thực hiện trũ chơi
- Nhắc lại tờn bài
- Nờu được 1 vài ý chớnh của bài học
- Chuẩn bị đầy đủ sỏch, vở
––––––––––––––––––––––––––––––––––
–
Đ5 Dấu huyền (\) - dẫu ngã (˜)
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nhận biết dấu huyền, ngó, ghộp được tiếng bố, bẻ Biết được dấu
huyền, ngó ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật
2 Kĩ năng: Phỏt triển lời núi tự nhiờn: núi về bố( bố gỗ, bố tre nứa) và tỏc dụng của
nú trong cuốc sống
3 Thái độ: GD học sinh yêu thích môn học.
II.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước.
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
Dấu huyền
Treo tranh để HS quan sỏt và thảo luận
Cỏc tranh này vẽ những gỡ?
Viết cỏc tiếng cú thanh huyền trong bài
và núi, cỏc tiếng này giống nhau ở chổ
đều cú dấu thanh huyền
GV viết dấu huyền lờn bảng và núi
Tờn của dấu này là dấu huyền
Dấu ngó
Thực hiờn tương tự
HS đọc bài, viết bài
Viết bảng con dấu hỏi, nặng
quan sỏt và thảo luận
Mốo, gà, cũ, cõy dừa
Đọc: Dấu huyền (nhiều em đọc)
2.2 Dạy dấu thanh:
Trang 5Đính dấu huyền lên bảng.
a) Nhận diện dấu
Hỏi: Dấu huyền có nét gì?
So sánh dấu huyền , dấu sắc có gì giống
và khác nhau
Yêu cầu HS lấy dấu huyền trong bộ chữ
Nhận xét kết quả thực hành của HS
4 Đính dấu ngã và cho HS nhận diện
dấu ngã
Yêu cầu HS lấy dấu ngã ra trong bộ chữ
Nhận xét kết quả thực hành của HS
b) Ghép chữ và đọc tiếng
5 Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học
Tiếng be thêm dấu huyền được tiếng bè
Viết tiếng bè lên bảng
Yêu cầu HS ghép tiếng bè trên bảng cài
Gọi học sinh phân tích tiếng bè
Dấu huyền trong tiếng bè đặt ở đâu ?
GV phát âm mẫu : bè
YC tìm các từ có tiếng bè
Sửa lỗi phát âm cho học sinh
Ghép tiếng bẽ tương tự tiếng bè
So sánh tiếng bè và bẽ
Gọi học sinh đọc bè – bẽ.
c) HD viết dấu thanh trên bảng con:
6 Viết dấu huyền
Gọi HSnhắc lại dấu huyền giống nét gì?
Yêu cầu HS viết bảng con dấu huyền
HD viết tiếng có dấu thanh huyền.
Yêu cầu HS viết tiếng bè vào bảng con
Viết dấu ngã
Yêu cầu HS viết tiếng bẽ vào bảng con
Viết mẫu bẽ Sửa lỗi cho học sinh.
Tiết 2
2.3 Luyện tập
Một nét xiên trái
So sánh Thực hiện trên bộ đồ dùng
Thực hiện trên bộ đồ dùng
Thực hiện trên bảng cài
1 em Đặt trên đầu âm e
HS phát âm tiếng bè
bè chuối, chia bè, to bè, bè phái phát âm
nhiều lần tiếng bè
So sánh tiếng bè và bẽ Học sinh đọc
Nghỉ 1 phút
Một nét xiên trái
Theo dõi viết bảng con dấu huyền
Viết bảng con: bè
HS theo dõi viết bảng con dấu ngã
Viết bảng con: bẽ
Trang 6a) Luyện đọc
Gọi học sinh phỏt õm tiếng bố, bẽ
Sửa lỗi phỏt õm cho học sinh
b) Luyện viết
YC HS tập tụ bố, bẽ trong vở tập viết
Theo dừi và uốn nắn sửa sai cho HS
c) Luyện núi : GV treo tranh
Nội dung bài luyện núi hụm nay là bố và
tỏc dụng của nú trong đời sống
-Trong tranh vẽ gỡ?
-Bố đi trờn cạn hay đi dưới nước?
-Thuyền và bố khỏc nhau như thế nào?
-Thuyền dựng để chở gỡ?
Nhận xột phần luyện núi của học sinh
3.Củng cố : Gọi đọc bài trờn bảng
Thi tỡm tiếng cú dấu huyền, ngó trong
sỏch
4.Nhận xột, dặn dũ: Học bài, xem bài ở
nhà
Học sinh đọc bài trờn bảng
Viết trờn vở tập viết
Nghỉ giải lao
Quan sỏt và thảo luận
Vẽ bố
Đi dưới nước
Thuyền cú khoang chứa người, bố khụng
cú khoang chứa
Chở hàng hoỏ và người
Đại diện mỗi nhúm 3 em thi tỡm tiếng giữa 2 nhúm với nhau
––––––––––––––––––––––––––––––––––
–
Đ1 ôn tập bài hát: Quê hương tươI đẹp
A- Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hát đúng giai điệu, lời ca
2 Kĩ năng: Tập biểu diễn bài hát
3 Thái độ: Giáo dục các em yêu quý quê hương của mình
B- Giáo viên chuẩn bị:
- Chuẩn bị một vài động tác vận động phụ hoạ
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
? Giờ trước cô dạy các em bài hát gì ?
- Cho HS hát lại
- GV nêu nhận xét sau KT
- Bài hát "Quê hương tươi đẹp"
- 3 HS hát CN
II- Dạy bài mới:
1- Ôn bài hát "Quê hương tươi đẹp"
- GV hát lại toàn bài (1lần)
- Cho HS hát ôn
- Cho HS hát kết hợp với vận động phụ
hoạ
- GV theo dõi và hướng dẫn thêm
- Cho HS biểu diễn trước lớp
- HS chú ý nghe
- HS ôn (nhóm, lớp)
- HS hát kết hợp làm động tác vỗ tay;
chuyển dịch chân
- HS hát đơn ca, tốp ca
Trang 7- GV nhận xét và cho điểm khuyến
khích
- Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp trưởng điều khiển
2- Tập hát kết hợp với vỗ tay:
Theo tiết tấu lời ca
+ Hát vỗ tay theo tiết tấu
Quê hương em biết bao tươi đẹp
x x x x x
- GV làm mẫu (hướng dẫn và giao việc)
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
+ Hát kết hợp với gõ thanh phách theo
tiết tấu lời ca
- GV làm mẫu (hướng dẫn và giao việc)
- GV theo dõi, nhận xét, chỉnh sửa
- HS hát và làm theo hướng dẫn
- HS thực hành theo hướng dẫn
3- Củng cố - dặn dò;
+ Trò chơi: "Hát đối"
- GV nêu luật chơi và cách chơi
- Giao việc
- GV làm quản trò
- GV hát mẫu lại một lần
- Nhận xét chung giờ học
- HS chơi tập thể theo HD của giáo viên
- Cả lớp hát lại bài
: Học thuộc lời bài hát Tập hát theo
những động tác giáo viên HD
––––––––––––––––––––––––––––––––––
––
Đ4 Bạn ở đâu? (tiết 1)
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS hiểu và sử dụng được các từ ngữ: ở đâu? nhà, thôn (bản)
2 Kĩ năng: HS có kĩ năng đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi theo mẫu: Nghe và thực hiện
theo các câu lệnh phục vụ cho việc học tập do GV đưa ra
3 Thái độ: Có ý thức tự học.
II chuẩn bị:
- Tranh ảnh về thôn bản, nhà
IIi Các hoạt động dạy học:
1 ổn định lớp, kiểm tra bài cũ:
- GV ổn định lớp, kiểm tra mẫu câu đã học ở bài trước
- GV giới thiệu bài
2 Hoạt động 1: Cung cấp từ ngữ.
- GV nói: Mỗi em đều có nhà của mình, đây là tranh vẽ nhà Các em nói theo cô: nhà
- GV nói mẫu - HS nói theo
- GV sử dụng tranh, nói: Đây là tranh vẽ bản, các em nói theo cô: bản
- GV nói mẫu - HS nói theo
3 Hoạt động 2: Luyện nói câu.
Trang 8- GV nói: Muốn biết nhà bạn ở bản nào các em hỏi: Nhà bạn ở đâu? HS nói theo.
- GV nói mẫu - HS nói theo
- Khi bạn hỏi: Nhà bạn ở đâu? Các em trả lời: Nhà tôi ở bản…
- GV lấy ví dụ hướng dẫn GV cho HS nói câu : Nhà tôi ở bản…
- HS thực hành theo cặp
- GV hướng dẫn HS ôn lại các câu đã học
4 Củng cố dặn dò.
- Ôn lại bài ở nhà
––––––––––––––––––––––––––––––––––
–
Thứ tư ngày 25 tháng 8 năm 2010
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giỳp học sinh cú khỏi niệm ban đầu về số 1; 2; 3
2 Kĩ năng: Biết đọc viết cỏc số 1;2;3 Nhận biết số lượng cỏc nhúm cú 1;2;3 đồ vật
3 Thái độ: GD học sinh yêu thích môn học.
II.Các hoạt động dạy học :
1.Bài cũ:
2.Bài mới:
a)Giới thiệu cỏc số 1, 2, 3
*Số 1:
B1: Thao tỏc với đồ dựng trực quan
Đưa ra cỏc nhúm đồ vật 1 chấm trũn, 1
ụ tụ
Hỏi: Cú mấy chấm trũn? Cú mấy ụ tụ?
B2: Kết luận: 1 chấm trũ, 1 ụ tụ đều cú
số lượng là mấy?
Để chỉ số lượng là 1 ta dựng số 1
*Giới thiệu chữ số 1
B3: Viết mẫu và hướng dẫn cỏch viết
*Số 2,3 giới thiệu tương tự số 1
Đọc cỏc số 1, 2, 3
b)Luyện tập:
Bài 1: Thực hành viết số:
Hướng dẫn viết cỏc số 1, 2, 3
Nhận xột sữa sai
Bài 2: Viết số thớch hợp vào ụ trống dựa
vào tranh => Nhận xột sữa sai
Bài 3: Nờu yờu cầu bài tập theo cụm
hỡnh vẽ
Theo dừi HS làm , giỳp đỡ những em
cũn lỳng tỳng => Nhận xột sữa sai
*Trũ chơi: Nhận biết số lượng
Giơ tấm bỡa cú số chấm trũn
Quan sỏt trả lời
Cú 1 chấm trũn, 1 ụ tụ
đều cú số lượng là 1
Theo dừi, luyện viết bảng con
Cỏ nhõn Nhúm , lớp
Luyện viết bảng con Viết vở ụ li , mỗi số 1 dũng Làm bài , nờu kết quả từng nhúm đối tượng
Nờu yờu cầu , làm bài tập Cụm 1:Viết số thớch hợp vào ụ trống Cụm 2:Vẽ chấm trũn tương ứng
Cụm 3 Viết số hoặc vẽ chấm trũn Giơ tấm bỡa cú số tương ứng Đọc cỏc số 1, 2, 3 , đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 1
Trang 9Theo dừi tuyờn dương em làm nhanh ,
đỳng
3 Củng cố dặn dũ:Viết mỗi số 2 hàng ở
nhà
––––––––––––––––––––––––––––––––––
–
Đ6 Be - bè - bé - bẻ…
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS nhận biết được cỏc õm và chữ e, b và cỏc dấu thanh( ngang, huyền,
ngó, hỏi, nặng) Biết ghộp e với b và be với cỏc dấu thanh thành tiếng cú nghĩa
2 Kĩ năng: Phỏt triển lời núi tự nhiờn: Phõn biệt cỏc sự vật, việc, người qua sự thể
hiện khỏc nhau về dấu thanh
3 Thái độ: GD học sinh yêu thích môn học.
II.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: Ghi tựa
Gọi hs nhắc lại cỏc õm,cỏc dấu thanh đó
học
Nhắc cỏc tiếng cú cỏc õm,ứ dấu thanh đó
học
Ghi cỏc õm, dấu thanh, tiếng hs đưa ra ở
một bờn bảng
Yờu cầu hs quan sỏt tranh vẽ và TLCH
Tranh vẽ ai?
Tranh vẽ cỏi gỡ?
Gọi HS đọc những từ cạnh hỡnh vẽ
E, b, be, huyền, sắc, hỏi, ngó ,nặng
em bộ, người đang bẻ ngụ
Bẹ cau, dừa, bố trờn sụng
Học sinh đọc
2.2 ễn tập
a) Chữ, õm e, b và ghộp e, b thành tiếng
be
Yờu cầu hs tỡm trong bộ chữ b, e và
ghộp thành tiếng be
Gắn bảng mẫu lờn bảng
Yờu cầu hs đọc Chỉnh sửa
b) Dấu thanh và ghộp be với cỏc dấu
thanh thành tiếng:
Treo bảng lớp đọc tiếng be và cỏc dấu
thanh
“be”, thờm dấu huyền thỡ được tiếng gỡ ?
Viết lờn bảng
Hỏi: tiếng “be” thờm dấu gỡ để được
tiếng bộ?
Yờu cầu dựng bộ chữ, ghộp be và dấu
Thực hành tỡm và ghộp
Nhận xột bổ sung cho cỏc bạn đó ghộp chữ
Học sinh đọc
Bố
Dấu sắc
Thực hiện trờn bảng cài
Trang 10thanh để được các tiếng bẻ, bẽ, be,
Chỉ cần thay đổi các dấu thanh khác
nhau chúng ta sẽ được các tiếng khác
nhau để chỉ các sự vật khác nhau
Gọi 2 học sinh lên bảng đọc
GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh
c) Các từ tạo nên từ e, b và các dấu
thanh
Từ âm e, b và các dấu thanh của chúng
có thể tạo ra các từ khác nhau:
“be be” – là tiếng của bê hoặc dê con
“bè bè” – to, bành ra hai bên
“be bé” – chỉ người hay vật nhỏ, xinh
xinh
Gọi học sinh đọc
GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh
d) Hướng dẫn viết tiếng trên bảng con
Viết mẫu lên bảng
Thu một số bảng viết tốt và chưa tốt của
học sinh Gọi một số em nhận xét
Học sinh đọc bảng
Nhiều học sinh đọc lại
Quan sát, viết lên không trung
Viết bảng con: Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Tiết 2
2.3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Gọi học sinh lần lượt phát âm các tiếng
vừa ôn trong tiết 1 theo nhóm, bàn, cá
nhân
GV sửa âm cho học sinh
GV giới thiệu tranh minh hoạ “be bé”
Học sinh quan sát tranh và trả lời câu
hỏi
- Tranh vẽ gì?
- Em bé và các đồ vật được vẽ như thế
nào?
Thế giới đồ chơi của các em là sự thu lại
của thế giới có thực mà chúng ta đang
sống Vì vậy tranh minh hoạ có tên: be
bé Chủ nhân cũng bé, đồ vật cũng bé bé
và xinh xinh
Gọi HS đọc -> GV chỉnh sửa phát âm
cho học sinh
b) Luyện viết: HS tô các tiếng còn lại
trong vở Tập viết
c) Luyện nói: các dấu thanh và sự phân
biệt các từ theo dấu thanh
Hướng dẫn HS quan sát các cặp tranh
Học sinh đọc
Em bé đang chơi đồ chơi
Đẹp, nhỏ, xinh xinh, be bé
Học sinh đọc: be bé Thực hiện trong VTV
Con dê
Con dế Dấu sắc