Cho hs ñoïc tìm tieáng coù vaàn en - eân Giaùo vieân chænh söûa phaùt aâm cho hoïc sinh Luyeän vieát.. Nhaéc laïi tö theá ngoài vieát.[r]
Trang 1Học vần en ên
I Mục tiêu:
Học sinh đọc được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca
Đọc đúng các tiếng từ: ôn bài, khôn lớn, cơn mưa, mơn mởn
Học sinh viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca
Câu ứng dụng: Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn
Luyện nói từ 2 – 4 câu tự nhiên theo chủ đề: Mai sau khôn lớn
Trang 2III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: vần ân, ăn
Học sinh đọc bài sách giáo khoa
Trang trái
Trang phải
Cho hs viết bảng con: gần gũi, khăn rằn, nhận
xét, dặn dò
Nhận diện vần
Giáo viên viết chữ ôn
Vần ôn được ghép từ những con chữ nào?
Vần ôn chữ nào đứng trước chữ nào đứng sau?
Lấy và ghép vần ôn ở bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
So sánh ôn và ân
Giáo viên đánh vần: ô – n - ôn
Yêu cầu hs ghép tiếng chồn phân tích tiếng
Phân tích tiếng chồn
Giáo viên đánh vần:
Chờ–ôn–chôn–huyền–chồn
Cho hs đánh vần và đọc
Giáo viên treo tranh cho học sinh xem
Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi bảng: con chồn
Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
Cho hs đọc tổng hợp, nhận xét
Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
ơn ( quy trình tương tự ôn )
So sánh ơn và ôn
Học sinh đọc
Học sinh viết bảng con
Học sinh nhắc lại tựa bài
Học sinh quan sát
Học sinh: được tạo nên từ âm ô và âm n
Chữ ô đứng trước chữ n đứng sau
Học sinh thực hiện
Giống nhau: đều kết thúc bằng n
Khác nhau: ôn bắt đầu bằng ô, ân bắt đầu bằng â
Học sinh đánh vần: ô – n - ôn
Hs đọc cá nhân, đồng thanh
Học sinh ghép chồn
… ch đứng trước, ôn đứng sau và
Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp Chờ–ôn–chôn–huyền–chồn
Học sinh quan sát
Tranh vẽ con chồnHọc sinh đọc từ khóa
Hs phân tích tiếng và đọc
Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
ô – nờ - ôn Chờ–ôn–chôn–huyền–chồn con chồn
Giống nhau: đều có âm n
Khác nhau ơn có âm ơ đứng
Trang 3 Cho hs đọc tổng hợp, nhận xét
Đọc từ ngữ ứng dụng
Giáo viên đặt câu hỏi để rút ra các từ
ôn bài cơn mưa
khôn lớn mơn mởn
Giải thích từ:
Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
Nhận xét
Viết
Giáo viên viết mẫu ôn, ơn, con chồn, sơn ca
Viết ôn: viết chữ ô rê bút viết nối với chữ n
Viết ơn: viết chữ ơ rê bút viết nối với chữ n
Con chồn: viết chữ con, cách 1 con chữ o viết
chồn
Sơn ca: viết chữ sơn, cách 1 con chữ o viết ca
Giáo viên sửa sai cho học sinh
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Tiết 2
Giới thiệu: Chúng ta học tiết 2
Luyện đọc
Giáo viên cho học sinh đọc bài tiết 1
Giáo viên chỉnh sữa phát âm cho học sinh
Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang 95
Tranh vẽ gì?
Cho học sinh đọc câu ứng dụng
Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn
Cho hs đọc tìm tiếng có vần ôn, ơn
Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Luyện viết
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Gv hướng dẫn viết ôn, ơn, con chồn, sơn ca
Viết ôn: viết chữ ô rê bút viết nối với chữ n
Viết ơn: viết chữ ơ rê bút viết nối với chữ n
Con chồn: viết chữ con, cách 1 con chữ o viết
chồn
Sơn ca: viết chữ sơn, cách 1 con chữ o viết ca
Nhận xét
Luyện nói
Gv treo tranh trong sách giáo khoa trang 95
trước, vần ôân âm ô đứng trước
Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
ơ – nờ - ơn Sờ – ơn – sơn
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc câu ứng dụng Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn
Hs tìm và đọc phân tích tiếng
Học sinh nêu
Học sinh viết vở
Trang 4 Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
Tranh vẽ gì?
Mai sau lớn lên em thích làm gì?
Tại sao em lại thích nghề đó?
Bố mẹ em đang làm nghề gì?
Bố mẹ có biết em thích nghề đó không?
Muốn được như vậy, điều trước tiên em phải
làm gì?
4 Củng cố:
Trò chơi ai nhanh hơn ,đúng hơn
Giáo viên đính câu lên bảng
Gạch chân tiếng có vần vừa học: Cá thờn bơn bơi
lội ở bờ hồ Còn chú sơn ca kêu líu lo ở ngọn cây
Nhận xét
5 Nhận xét - Dặn dò:
Về nhà đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách, báo
Xem trước bài 47 en – ên
Học sinh nêu Mai sau khôn lớn
Hs trả lời
Hs tìm
Học sinh nhận xét
Học sinh tuyên dương
Âm Nhạc Bài 12: Ôn tập bài hát: Đàn gà con
Giáo viên bộ môn
Đạo Đức
Bài: NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (Tiết 1)
I Mục tiêu:
Biết được tên nước, nhận biết được Quốc kì, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam
Nêu được: khi chào cờ cần phải bỏ mũ nón, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kì
Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
Tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
Vở bài tập đạo đức
III. Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 5a) Giới thiệu: Nghiêm trang khi chào cờ
b) Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1
Quan sát tranh bài tập 1
Các bạn nhỏ trong tranh làm gì?
Các bạn đó là người nước nào? Vì sao em biết?
Các bạn đang giới thiệu làm quen với nhau Mỗi
bạn mang 1 quốc tịch riêng: Việt Nam, Nhật Bản,
Lào, Trung Quốc …
c) Hoạt động 2: Học sinh thảo luận bài tập 2
Giáo viên nêu câu hỏi
Những người trong tranh đang làm gì?
Tư thế họ đứng khi chào cờ như thế nào?
Khi chào cờ các bạn đứng như thế nào?
Tay của bạn để ra sao?
Mắt bạn nhìn vào đâu?
Vì sao họ lại đứng nghiêm khi chào cờ
Vì sao họ lại sung sướng nâng cao lá cờ tổ quốc
Kết luận :
Quốc kì tượng trưng cho một nước, Quốc kì Việt
Nam màu đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng 5 cánh
Quốc ca là bài hát chính được hát khi chào cờ
Mọi người dân Việt Nam phải tôn kính Quốc kì,
Quốc ca, phải chào cờ và hát Quốc ca để bày tỏ tình
yêu đất nước
Khi chào cờ em phải
Bỏ mũ, nón
Sửa lại đầu tóc
Đứng nghiêm, thẳng, tay bỏ thẳng, mắt nhìn lá
cờ, không nói chuyện, không làm việc riêng, không
đùa nghịch …
d) Hoạt động 3: Làm bài tập 3
Giáo viên cho làm bài tập 3
Cô giáo và các bạn đang làm gì?
Bạn nào chưa nghiêm trang khi chào cờ?
Bạn chưa nghiêm trang ở chỗ nào?
Cần phải sửa như thế nào cho đúng?
Khi mọi người đang nghiêm trang chào cờ thì có
hai bạn chưa thực hiện đúng vì đang nói chuyện
riêng với nhau, một bạn quay ngang, một bạn đưa
tay ra phía trước… Hai bạn đó cần dừng việc nói
chuyện, mắt nhìn lá Quốc kì, tay bỏ thẳng
4 Củng cố:
Cho học sinh cử đại diện lên thi đua chào cờ
Giáo viên nhận xét , tuyên dương
5 Nhận xét - Dặn dò:
Thực hiện đứng nghiêm khi chào cờ ở tất cả các
Học sinh nêu
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh nêu
2 em thảo luận
Trình bày trong nhóm
Trình bày trước lớp
Học sinh làm bài và trình bày ý kiến
Học sinh thi đua mỗi tổ 5 bạn
Trang 6buổi lễ
Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2009
Thể Dục Bài 12: Rèn luyện tư thế cơ bản – Trò chơi vận động
Giáo viên bộ môn
_
Học Vần Bài 47: Vần en – ên
I Mục tiêu:
Học sinh đọc được: en, ên, lá sen, con nhện
Đọc đúng các tiếng từ: áo len, khen ngợi, mũi tên, nền nhà
Học sinh viết được: en, ên, lá sen, con nhện
Câu ứng dụng: Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn nhà Sên thì ở ngay trên tàu lá chuối
Luyện nói từ 2 – 4 câu tự nhiên theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới
II Chuẩn bị:
Giáo viên:
Tranh minh hoạ, chữ mẫu
Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: vần ôn, ơn
Học sinh đọc bài sách giáo khoa
Trang trái
Trang phải
Cho hs viết bảng con: ôn bài, khôn lớn, mơn
mởn, cơn mưa
Nhận xét
3 Bài mới:
Giới thiệu:
Một bạn phác họa cho cả lớp biết trong tuần
này chúng ta đã học những vần nào kết thúc bằng n
Hôm nay chúng ta học tiếp 2 vần nữa cũng có
kết thúc bằng n đó là vần: en – ên
Dạy vần:
en :
Nhận diện vần
Giáo viên viết chữ en
Vần en được tạo nên từ âm nào?
Học sinh đọc
Học sinh viết bảng con
ân – ăn – ôn – ơn
Cả lớp đọc: en – ên
Học sinh: được tạo nên từ âm e
Trang 7 So sánh vần en với on
Lấy en ở bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên đánh vần: e – n – en
Giáo viên đọc trơn en
Muốn có chữ sen thầy thêm âm gì?
Yêu cầu hs ghép tiếng sen phân tích tiếng
Phân tích tiếng sen
Giáo viên đánh vần: sờ–en–sen
Cho hs đánh vần và đọc
Giáo viên đưa lá sen và hỏi: Đây là lá gì?
Giáo viên ghi bảng: lá sen (giảng từ)
Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
Cho hs đọc tổng hợp, nhận xét
Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
ên ( quy trình tương tự en )
So sánh ên và en
Cho hs đọc tổng hợp, nhận xét
Đọc từ ngữ ứng dụng
Giáo viên đặt câu hỏi để rút ra các từ
áo len mũi tên khen ngợi nền nhà Giải thích từ:
Mũi tên: (vẽ mũi tên hs quan sát)
Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
Nhận xét
Viết
Giáo viên viết mẫu en, ên, lá sen, con nhện
Viết chữ en: viết chữ e lia bút nối với chữ n
Viết chữ ên: viết chữ ê lia bút nối với chữ n
Sen: viết chữ s lia bút nối với vần en
Nhện: viết chữ nh lia bút nối với vần ên và dấu
Lá sen: viết chữ lá, cách 1 con chữ o viết sen
Con nhện: viết chữ con, cách 1 con chữ o viết
nhện
Giáo viên sửa sai cho học sinh
Giáo viên nhận xét tiết học
và âm n
Giống nhau là đều có âm n
Khác nhau là en có âm e đứng trước, on có âm o đứng trước
Học sinh thực hiện
Học sinh đánh vần
Học sinh đọc trơn
Thêm âm s vào trước vần en Học sinh thực hiện
… s đứng trước, en đứng sau
Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp Sờ – en – sen
Hs quan sát và nêu: lá sen
Hs phân tích tiếng và đọc
Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
e – n – en Sờ – en – sen
lá sen
Giống nhau: đều có âm n
Khác nhau ên có âm ê đứng trước, vần en âm e đứng trước
Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
ê – nờ - ên Nhờ – ên – nhên – nặng - nhện Con nhện
Học sinh luyện đọc cá nhân, cảlớp tìm tiếng có vần vừa học
Học sinh viết theo hướng dẫn vào bảng con
Trang 8 Hát múa chuyển tiết 2
Tiết 2
Giới thiệu: Chúng ta học tiết 2
Luyện đọc
Giáo viên cho học sinh đọc bài tiết 1
Giáo viên chỉnh sữa phát âm cho học sinh
Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang 97
Tranh vẽ gì?
Cho học sinh đọc câu ứng dụng
Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn nhà Sên thì ở
ngay trên tàu lá chuối
Cho hs đọc tìm tiếng có vần en - ên
Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Luyện viết
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Gv hướng dẫn viết en, ên, lá sen, con nhện
Viết chữ en: viết chữ e lia bút nối với chữ n
Viết chữ ên: viết chữ ê lia bút nối với chữ n
Sen: viết chữ s lia bút nối với vần en
Nhện: viết chữ nh lia bút nối với vần ên và dấu
Lá sen: viết chữ lá, cách 1 con chữ o viết sen
Con nhện: viết chữ con, cách 1 con chữ o viết
nhện
Nhận xét
Luyện nói
Gv treo tranh trong sách giáo khoa trang 97
Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi bảng: bên phải, bên trái, bên trên,
bên dưới
Bên phải của em là ai?
Ngồi bên trái em là ai?
Đứng xếp hàng bạn nào đứng trước em, bạn nào
đứng sau em?
Bên trái em là nhóm nào?
Em hãy nêu vị trí các vật yêu thích em ở xung
quanh em?
4 Củng cố:
Trò chơi ai nhanh hơn ,đúng hơn
Giáo viên đính câu lên bảng
Gạch chân tiếng có vần vừa học: Con sên bò,
trên nền sân nhà
Nhận xét
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc câu ứng dụng Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn nhà Sên thì ở ngay trên tàu láchuối
Hs tìm và đọc phân tích tiếng: Mèn, sên, trên
Học sinh nêu
Học sinh viết vở
Học sinh nêu Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới
Hs trả lời
3 dãy cử 3 bạn thi đua tiếp sức
Học sinh nhận xét
Học sinh tuyên dương
Trang 95 Nhận xét - Dặn dò:
Về nhà đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách, báo
Xem trước bài 48 in – un
Toán Tiết 45: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đã học
Phép cộng với số 0, phép trừ một số cho số 0
Biết viết phép tính thích hợp với các tình huống trong hình vẽ
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Nội dung luyện tập
2 Học sinh :
Vở bài tập, bảng con
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
Gọi hs lên bảng tính – nhận xét
1 + 2 = 3 + 0 = 3 + 2 =
3 – 1 = 4 – 4 = 4 – 2 =
Nhận xét
3 Dạy và học bài mới:
Giới thiệu: Trong giờ học này chúng ta tiếp
tục cùng làm các bài toán luyện tập về phép
cộng và phép trừ trong phạm vi 5
Làm bài tập
Hd hs đọc đề bài, nêu cách làm bài
Cho hs làm bài vào vở, sửa bài
3 + 1 + 1 = 5
5 – 2 – 2 = 1
Trang 10 Y/c hs dựa vào bảng cộng để điền số thích
hợp vào phép tính
Tìm một số thích hợp điền vào để cho kết quả
là 5
Cho hs làm bài vào bảng, nhận xét
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Đọc đề toán
a Có 2 con vịt, thêm 2 con chạy đến Hỏi có
tất cả bao nhiêu con vịt?
Muốn biết có tất cả bao nhiêu con vịt thì làm
thế nào? (Hs ghi phép tính bảng con)
b Có 4 con hươu, 1 con chạy đi Hỏi còn lại
mấy con hươu?
Cho hs làm bài
Nhận xét
4 Củng cố :
Hỏi: Khi cộng hoặc trừ một số với 0 thì kết
quả như thế nào?
Giáo viên nhận xét
5 Nhận xét - Dặn dò:
Ôn lại các bảng cộng trừ đã học
Chuẩn bị bài phép cộng trong phạm vi 6
Học sinh làm , sửa bảng lớp
Khi cộng hoặc trừ một số với 0 thì kết quả bằng chính số đó
Học sinh nhận xét
_
Tự nhiên xã hội Bài 12: NHÀ Ở
I Mục tiêu:
Nói được địa chỉ nhà ở và kể được tên một số đồ dùng trong nhà của mình
Giáo dục bảo vệ môi trường:
Biết nhà ở là nơi sống của mỗi người
Sự cần thiết phải giữ sạch môi trường nhà ở
II Chuẩn bị:
1) Giáo viên:
Tranh các loại nhà
2) Học sinh:
Tranh các loại nhà
III. Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Gia đình
Em hãy kể về gia đình mình
Em đã làm gì để bảo vệ gia đình mình, không phụ
lòng cha mẹ
3 Bài mới:
Hát
Học sinh kể về gia đình mình
Học sinh nêu
Trang 11a) Giới thiệu:
Bài học trước chúng ta đã được học về gia đình, ở
đó có những người thân yêu nhất của chúng ta Mọi
người cùng sống và làm việc trong một ngôi nhà đó là
nhà ở Hôm nay ta học bài nhà ở
b) Hoạt động1: Quan sát hình
Mục tiêu: Nhận biết các loại nhà ở khác nhau
Cách tiến hành
Quan sát tranh 12 sách giáo khoa
Nhà này ở thành phố, nông thôn hay miền núi?
Nó thuộc nhà tầng, nhà ngói hay nhà lá?
Bạn thích ngôi nhà nào? Vì sao?
Ở lớp mình bạn nào là nhà ở thành thị? Bạn nào là
nhà ở nông thôn?
Kết luận: Nhà ở là nơi sống và làm việc của mọi
người trong gia đình, các em cần phải yêu quý ngôi
nhà của mình
c) Hoạt động 2: Quan sát theo nhóm nhỏ
Mục tiêu: Kể được tên những đồ dùng phổ biến
trong nhà
Cách tiến hành
Quan sát tranh 27 sách giáo khoa và nói tên các đồ
dùng, được vẽ trong hình
Giáo viên cho trình bày
Cho hs kể tên một số đồ dùng trong nhà của mình
Kết luận: Đồ đạc trong gia đình là để phục vụ cho
các sinh hoạt của mọi người Mỗi gia đình đều có
những đồ dùng cần thiết cho sinh hoạt tuỳ vào điều
kiện kinh tế của từng nhà, chúng ta không nên đòi bố
mẹ mua sắm những đồ dùng khi gia đình chưa có điều
kiện
d) Hoạt động 3: Ngôi nhà của em
Mục tiêu: Giới thiệu với các bạn trong lớp về
ngôi nhà của mình
Cách tiến hành
Cho học sinh kể về ngôi nhà của mình
Hai em ngồi cạnh nhau giới thiệu nhà của mình
Nhà của em là nhà ở nông thôn hay thành phố?
Nhà của em rộng hay chật?
Nhà của gia đình em có sân, vườn không?
Địa chỉ nhà của em như thế nào?
Kết luận: Các em cần yêu quý ngôi nhà của mình
và nhớ địa chỉ nhà ở của mình
4 Củng cố :
Chơi trò chơi đi chợ: Sắm các vật dụng cho gia
2 em ngồi cùng bàn trao đổi
Học sinh trình bày, bổ sung
Hs nêu
Nhóm 4 em thảo luận
Học sinh trình bày
Học sinh giới thiệu về nhà ở, địa chỉ, đồ dùng trong nhà
Hs trình bày
Học sinh chơi trò chơi Mỗi
Trang 12đình
Giáo viên nhận xét
5 Nhận xet - Dặn dò:
Dọn dẹp nhà cửûa cho sạch đẹp
Chuẩn bị bài: Công việc ở nhà
em làm quản trò mua 5 đồ dùng cho gia đình
Thứ tư ngày 18 tháng 11 năm 2009
Học Vần Bài 48: Vần in – un
I Mục tiêu:
Học sinh đọc được: in – un , đèn pin, con giun
Đọc đúng các tiếng từ: Nhà in, xin lỗi, mưa phùn, vun xới
Học sinh viết được in – un , đèn pin, con giun
Câu ứng dụng: Ủn à ủn ỉn
Chín chú lợn con
Ăn đã no tròn
Cả đàn đi ngủ
Luyện nói từ 2 – 4 câu tự nhiên theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới
II Chuẩn bị:
Giáo viên:
Tranh minh hoạ, chữ mẫu
Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: vần en, ên
Học sinh đọc bài sách giáo khoa
Hôm nay chúng ta học tiếp 2 vần nữa cũng có
kết thúc bằng n đó là vần : in – un
Dạy vần:
in :
Nhận diện vần
Giáo viên viết chữ in
Vần in được tạo nên từ âm nào?
Học sinh đọc
Học sinh viết bảng con
Cả lớp đọc: in – un
Học sinh: được tạo nên từ âm
Trang 13 So sánh vần in với en
Lấy in ở bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên đánh vần: i – n – in
Giáo viên đọc trơn in
Muốn có chữ pin thầy thêm âm gì?
Yêu cầu hs ghép tiếng pin phân tích tiếng
Phân tích tiếng pin
Giáo viên đánh vần: pờ–in–pin
Cho hs đánh vần và đọc
Giáo viên đưa đèn pin và hỏi: Đây là vật gì?
Giáo viên ghi bảng: đèn pin (giảng từ)
Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
Cho hs đọc tổng hợp, nhận xét
Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
un ( quy trình tương tự in )
So sánh un và in
Cho hs đọc tổng hợp, nhận xét
Đọc từ ngữ ứng dụng
Giáo viên đặt câu hỏi để rút ra các từ
nhà in mưa phùn
Giải thích từ:
Mưa phùn: mưa nhỏ nhưng dày hạt, kéo dài nhiều
ngày thường có vào mùa đông ở miền Bắc
Xin lỗi: xin được tha thứ vì biết lỗi
Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
Nhận xét
Viết
Giáo viên viết mẫu in – un , đèn pin, con giun
Viết chữ in: viết chữ i lia bút nối với chữ n
Viết chữ un: viết chữ u lia bút nối với chữ n
Pin: viết chữ p lia bút nối với vần in
Giun: viết chữ gi lia bút nối với vần un
Đèn pin: viết chữ đèn, cách 1 con chữ o viết pin
Con giun: viết chữ con, cách 1 con chữ o viết giun
Giáo viên sửa sai cho học sinh
i và âm n
Giống nhau là đều có âm n
Khác nhau là in có âm i đứngtrước, en có âm e đứng trước
Học sinh thực hiện
Học sinh đánh vần
Học sinh đọc trơn
Thêm âm p vào trước vần in Học sinh thực hiện
… p đứng trước, in đứng sau
Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp Pờ – in – pin
Hs quan sát và nêu: đèn pin
Hs phân tích tiếng và đọc
Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
i – n – in Pờ – in – pin
đèn pin
Giống nhau: đều có âm n
Khác nhau un có âm u đứng trước, vần in âm i đứng trước
Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp