Trả lời GV ghi câu ứng dụng: Sóng nối sóng Maõi khoâng thoâi HS đọc cá nhân Soùng soùng soùng HS phân tích , gạch dưới tiếng có mang vần vừa mới Đến chân trời GV đọc mẫu hoïc _ HD HS đọc[r]
Trang 1TIẾNG VIỆT Tiết 1 : Oân tập
I- MỤC TIÊU:
- KT : Đọc viết được một cách chắc chắn các vần vừa học có kết thúc bằng n
- KN : Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng
Nghe hiểu và kể lại tự nhiên một số tình tiết quan trọng trong truyện kể chia phần
-TĐ : yêu thích học tiếng Việt
II- CHUẨN BỊ:
T : Tranh minh họa từ, câu ứng dụng, luyện nói
H : SGK, bộ chữ
III- HOẠT ĐỘNG
1 Khởi động (1’):
2 Bài cũ (5’):
2-3H đọc viết được: cuộn dây, ý muốn, con lươn, vườn nhãn
2-3H đọc câu ứng dụng: Mùa thu bầu trời như cao hơn Trên giàn thiên lý, lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn
3 Bài mới(29’)
a Giới thiệu bài:
b Các hoạt động:
Hoạt động 1:
@Mục tiêu : ôn tập các vần
@PP : Thực hành
@Tiến hành:
Tranh vẽ gì?
Trong từ lan , tiếng nào có âm an ?
Hãy lấy bdd, ghép âm a với âm n , cô được vần gì
T ghi vần lên bảng ôn
Tranh vẽ hoa lan Tiếng lan
H ghep vần
H chỉ chữ – đọc vần
Hoạt động 2:
@Mục tiêu: Ghép âm thành vần
@PP : Thực hành
@Tiến hành: tương tự vần ôn , ân, en , ên , in , iên
, yên , uôn ươn
T chỉ bảng
H ghép vần trong bảng cài
H đọc các vần ghép từ âm
ở cột dọc với âm ở hàng ngang
Trang 2 Hoạt động 3:
@Mục tiêu: Đọc đúng các từ ngữ ứng dụng
@PP : Thực hành
@Tiến hành :
Trò chơi : ghép từ thích hợp
T đọc các từ: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản
Cuồn cuộn: nước chảy nhanh và mạnh
Thôn bản: một phần của bản hay xã gồm nhiều
xóm
T cho H xem tranh , xem phim
T giảng bài,
Tham gia đọc các từ
H đọc từ ngữ ứng dụng: cá nhân, nhóm, lớp
Quan sát Lắng nghe
Hoạt động 4:
@Mục tiêu : Tập viết
@ PP : Thực hành
@Đồ dùng: bảng con , chữ mẫu
@Tiến hành :
Trò chơi: trúc xanh
T rút ra các từ cần viết
T hướng dẫn quy trình viết
T viết mẫu – hướng dẫn H viết
T luu y H ví trí dấu thanh và các chỗ giữa các chữ
trong từ vừa viết
Thư giãn
T chấm một số bài , nhx
Tham gia Đọc từ Nhắc lại , Nêu cấu tạo con chữ, khoảng cách các con chữ,
H viết bảng con: cuồn cuộn, con vượn
Trang 3TIẾT 2 Các hoạt động (29’)
Hoạt động 1:
@Mục tiêu : Luyện đọc các vần từ ứng dụng
@PP : Thực hành , vấn đáp
@Đồ dùng: sách TV
@Tiến hành:
Cho H nhắc lại bài ôn tiết 1
Tranh vẽ gi ?
Gà mẹ đang làm gi ?
Còn gà con đang làm gì?
Gà thường ăn gì?
T giới thiệu liên hệ thực tế qua hình ảnh người
mẹ và con
T ghi câu ứng dụng,T đọc mẫu,
khuyến khích H đọc trơn
thư giãn
-H lần lượt đọc các vần trong bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng: nhóm, cá nhân, lớp
Tranh vẽ đàn gà con Đang tìm mồi
Đang chơi Giun, gạo thóc, cám Lắng nghe
-H đọc câu ứng dụng: Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chưa vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun
H gạch dưới những tiếng có mang vần vừa học
hát
Hoạt động 2:
@Mục tiêu: viết đúng các nét, độ cao, khoảng
cách
@PP : Thực hành
@Đồ dùng: vở tập viết
@Tiến hành
Nhắc lại quy trình như T1
Khoảng cách giữa các chữ, từ? H nhắc lại quy trình viết H viết nốt các từ ngữ còn
lại vào vở tập viết
Hoạt động 3:
@Mục tiêu: kể chuyện Chia phần
@PP : Giảng giải, kể chuyện
@Đồ dùng: tranh , phim chiếu overhead
@Tiến hành:
Trang 4T kể chuyện, kèm tranh minh họa , xem phim
Cả ngày hai người thợ săn, săn được bao nhiêu
con sóc
Họ chia phần như thế nào?
Anh kiếm củi đã chia ra sao?
Kết quả như thế nào?
Nêu ý nghĩa: trong cuộc sống nhường nhịn nhau
vẫn hơn
Hd H kể lại câu chuyện
Nhx tuyên dương
Quan sát
H thảo luận – thi đua kể từng đoạn
T1: Có hai người đi săn Từ sớm đến gần tối được ba chú sóc nhỏ
T2: Họ chia đi chia lại nhưng vẫn không đều nhau T3: Anh kiếm củi lấy số sóc vừa săn được ra và chia T4: Thế là số sóc đã được chia đều
H thi đua, kể lại chuyện
4 Củng cố (5’):
T chỉ bảng H đọc toàn bộ
H tìm tiếng mới chứa vần vừa học
5 Dặn dò (1’):
Về học và làm bài tập
Chuẩn bị bài 52 : ong, ông
******************************
Hướng dẫn tự học
T hướng dẫn H đọc sách giáo khoa
H tìm tiếng có mang các vần vừa học
Trang 5Tiếng Việt Bài: ong ông I- MỤC TIÊU:
- KT : Đọc viết hiểu được ; ong, ông, cái võng, dòng sông
Đọc hiểu được các từ ngữ và câu ứng dụng: Sóng nối sóng
Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời
- KN : Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Đá bóng
- TĐ : Yêu thích học Tiếng Việt
II- CHUẨN BỊ:
GV : Tranh minh họa từ, câu ứng dụng, luyện nói
HS : SGK, bộ chữ , bảng con, vở tập viết
III- HOẠT ĐỘNG
1 Oån định (1’):
Hát vui
2 Bài cũ (5’):
2-3HS đọc viết: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản
2-3HS đọc câu ứng dụng: Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun
Nhận xét KT
3 Bài mới(29’)
a Giới thiệu bài:Vần ong, ông
b Các hoạt động:
Hoạt động 1:
@Mục tiêu : Nhận diện vần ong
@pp : Đàm thoại, giảng giải
@Đồ dùng:tranh, bộ chữ, bảng con
@Tiến hành:
Tranh vẽ gì?
Trong tiếng võng có âm gì đã học rồi ?
Cho HS nhận diện vần
So sánh ong với on
Vẽ cái võng
Aâm v Vần ong được tạo nên:o và ng Giống : bắt đầu bằng o
Khác : ong kết thúc bằng ng Đánh vần
GV đánh vần o – ngờ – ong
vị trí của chữ và vần trong tiếng võng
Đánh vần cá nhân Đồng thanh
HS đánh vần o – ngờ – ong
v trước, ong sau, dấu ngã trên
Trang 6GV đánh vần – đọc : o – ngờ – ong
vờ – ong – vong – ngã –
võng
cái võng
âm o
HS đánh vần - đọc
Hoạt động 2:
@Mục tiêu : Nhận diện vần ông
@PP : Thực hành, trực quan, hỏi đáp
@Đồ dùng:tranh, bộ chữ, bảng con
@Tiến hành : tranh vẽ gì?
Quy trình tương tự
Lưu ý :
Oâng được tạo nên từ : ô và ng
So sánh ông và ong
HD HS ghép: ong cái võng, ông dòng sông
Vẽ dòng sông
Giống : kết thúc bằng ng Khác : ông bắt đầu bằng ô Đánh vần : ô – ngờ – ông sờ – ông – sông dòng sông
HS ghép theo HD của GV
Hoạt động 3:
@Mục tiêu: Đọc đúng các từ ứng dụng: con
ong, vòng tròn, cây thông, công viên
@PP : Thực hành , tranh mẫu
@Tiến hành:
GV giảng đọc mẫu
GV ghi từ ứng dụng – đọc mẫu con ong, vòng
tròn, cây thông, công viên
GV cho HS xem tranh
Giáo dục tư tưởng , liên hệ thực tế
HD HS viết bảng con: ong cái võng, ông
dòng sông
Gọi HS nhắc lại qui trình viết
HD HS nét nối từ s với ông
HS đọc các từ vừa tìm được
HS đọc từ ứng dụng, cá nhân,cả lớp
Quan sát
HS viết vào bảng con
Trang 7
TIẾT 2 Các hoạt động (29’)
Hoạt động 1:
@Mục tiêu : Luyện đọc các vần, từ khoá, từ ứng
dụng
@PP : Thực hành
@Đồ dùng:sách TV
@Tiến hành:
Cho HS nhắc lại bài ôn tiết 1
GV ghi các từ lên bảng: con ong, vòng tròn, cây
thông, công viên
GV hướng dẫn HS đọc bài
Nhận xét , chấm điểm
Tranh vẽ gì?
Em nào đã được đi biển rồi ?
GV ghi câu ứng dụng: Sóng nối sóng
Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời
GV đọc mẫu
_ HD HS đọc SGK
HS lần lượt đọc : ong, võng, cái võng, ông, sông, dòng sông
HS đọc từ ứng dụng
HS đọc câu ứng dụng
Tranh vẽ phong cảnh biển Trả lời
HS đọc cá nhân
HS phân tích , gạch dưới tiếng có mang vần vừa mới học
HS đọc SGK
Hoạt động 2:
@Mục tiêu: viết đúng các nét, độ cao, khoảng
cách
@PP : Thực hành
@Đồ dùng: vở tập viết
@Tiến hành:
GV viết mẫu và hướng dẫn như T1
Khoảng cách giữa các chữ, tư ø? HS viết vở : ong, ông, cái võng, dòng sông
HS viết theo mẫu
* Hoạt động 3:
@Mục tiêu: Luyện nói theo chủ đề Đá bóng
@PP : Thực hành
@Đồ dùng: sách TV
@Tiến hành:
Đặt câu hỏi
Tranh vẽ gì?
Em thường xem bóng đá ở đâu?
Các bạn đang đá bóng
Ơû sân trường, ti vi,…
Trang 8Trong đội bóng, ai bắt bóng không bị phạt
Nơi em ở, trường em có đội bóng không?
Em có thích đá bóng không?
Em thích cầu thủ nào nhất ? tại sao ?
Kể xem những môn thể thao mà em biết ?
Một đội bóng gồm bao nhiêu người ?
Em nào ước mơ sau này sẽ là cầu thủ đá bóng ?
Muốn làm cầu thủ thể thao em phải chuẩn bị gì?
Giáo dục tư tưởng , liên hệ thực tế
Thủ môn Trường em thành lập một đội tuyển bóng đá Các anh đá rất hay
Trả lời
4 Hoạt động củng cố :(5’):
GV chỉ bảng HS đọc toàn bộ
Trò chơi : HS tìm tiếng mới chứa vần vừa học
5 Dặn dò (1’):
Nhận xét tiết học
Về học và làm bài tập
Chuẩn bị bài 53 : ăng – âng
Trang 9
TOÁN Tiết 45 : LUYỆN TẬP CHUNG I- MỤC TIÊU
- KT : Giúp H củng cố về:
Phép cộng, phép trừ trong phạm vi số đã học
Phép cộng, phép trừ với số 0
- KN : Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
- TĐ : Yêu thích học toán
II- CHUẨN BỊ:
T : Bài tập trên bảng
H : Vở bài tập, bộ số, bảng con
III- HOẠT ĐỘNG
1 Khởi động (1’):
2 Bài cũ (5’):
H làm bảng , neu thao tác làm phép tính có hai dấu
Nhận xét
3 Bài mới(23’)
a Giới thiệu bài: Luyện tập chung
b Các hoạt động :
Hoạt động 1:
@Mục tiêu : ôn phép cộng, phép trừ trong phạm
vi số đã học – cộng trừ với số 0
@PP : Thực hành , vấn đáp
@Đồ dùng: vở bài tập , bảng con
@Tiến hành:
Bài 1: Cho H nêu yêu cầu bài
4 + 0 = 5 – 3 = 5 + 0 = 3 – 3 =
1 + 4 = 5 – 2 = 4 – 2 = 4 – 0 =
Bài 2: Tương tự bài 1
Trong dãy tính có 2 phép tính ta thực hiện như thế
nào?
2 + 1 + 1 = 3 + 2 + 0 = 4 – 2 – 1 =
5 – 2 – 2 = 4 – 0 – 2 = 5 – 3 – 2 =
Hãy nêu quy trình làm tính có hai phép tính
H làm xong sửa bài trên bảng
4 + 0 = 4 5 – 3 = 2
1 + 4 = 5 5 – 2 = 3
5 +0 = 5 4 – 2 = 2
H nêu các bước
2 + 2 + 1= 5 ; 3 + 2 + 0 = 5
4 5
5 – 2 – 2 = 1 ; 4 – 0 – 2 = 2
3 4
4 – 2 – 1 = 1 ; 5 – 2 – 3 = 0
2 3
Trang 10Bài 3: H nêu cách làm Điền số vào ô
2 + = 5 4 - = 2 3 - = 0 5 = + 1
5 - = 3 2 + = 4 + 3 = 3 5 = 1 +
Thư giãn
H đọc bài làm,nx
H làm bảng con
2 + 3 = 5 4 – 2 = 2
5 – 2 = 3 2 + 2 = 4
3 – 3 = 0 0 + 3 = 3 hát
Hoạt động 2:
@Mục tiêu : Giải toán từ tình huống tranh
@PP : Thực hành , vấn đáp
@Đồ dùng: tranh , bảng cài
@Tiến hành:
Cho H nêu đề toán rồi giải
T hỏi : có bao nhiêu chú mèo đang đứng?
Có thêm mấy chú mèo đang tới ?
Hỏi có tất cả mấy chú mèo?
Hd H đặt đề toán
Có 2 chú mèo đang đứng có thêm 3 chú đang tới Hỏi có tất cả mấy chú mèo Giải toán :
2 + 3 = 5
4 Hoạt động nối tiếp :(5’):
Trò chơi :tìm bạn thân
Các tổ cử đại diện lên điền số vào ô, xem tổ nào điền đúng, nhanh
****************************
Toán ( ôn)
Củng cố kiến thức về phép cộng trong phạm vi 5
H làm bảng con : 2+3-0 = 1+4-5 = 5-5+3 = 1+4-3 =
5-3-2 = 4+1-5= 3-3+2 = 5-3+2 =
H đọc lại bảng cộng trong phạm vi 5
***************************
Trang 11THỦ CÔNG XÉ DÁN HÌNH LỌ HOA ĐƠN GIẢN ( Tiết 2 )
I Mục tiêu:
- KT: HS biết cách xé dán hình lọ hoa trên giấy màu
- KN: Rèn tính khéo tay khi xé, tính tỉ mỉ, cẩn thận
- TĐ: Yêu thích cái đẹp, tôn trọng sản phẩm làm ra
II Chuẩn bị:
- T: Bài mẫu về xé, các bước thực hiện
- H: Giấy màu, vở thủ công, hồ dán, khăn lau tay
III Các hoạt động:
1.Khởi động ; (1’)
2 Bài cũ: (2’) -Kiểm tra giấy màu, vở, hồ dán, khăn lau tay
3 Phát triển các hoạt động: (15’)
Giới thiệu bài : Hôm nay các em
thực hiện trên giấy màu về xé dán hình lọ hoa đơn giản-> Ghi tựa
* Hoạt động 1:
@ Mục tiêu : Nêu các bước về xé dán
@ PP: Đàm thoại, trực quan
@ Đồ dùng: Bài mẫu
- Cô treo bài mẫu và hỏi:
- Bài lọ hoa thực hiện gồm mấy
bước?
- Lọ hoa có cạnh ngắn và dài mấy ô?
- Lọ hoa có dạng hình gì?
- Miệng lọ hoa so với đáy thế nào?
- Bông hoa và nhụy hoa đều có chung
hình gì?
- Nêu kích thước về bông hoa?
- Nhụy hoa có màu gì?
- Nêu lại cách dán?
- HS nêu
- Cạnh ngắn 6ô cạnh dài 7ô
- Hình chữ nhật
- Miệng nhỏ hon đáy lọ
- Hình tròn
- 1 bông lớn có cạnh 3ô, 2 bông nhỏ có cạnh 2ô
- Màu vàmg
- Dán lọ hoa trước, dán 3 bông hoa vànhụy hoa, dán lá
Trang 12 Nghỉ giữa tiết ( 5’)
+Hoạt động 2:
@ Mục tiêu: Thực hành
@ PP: Quan sát, thực hành
@ Đồ dùng : Các bước thực hiện mẫu
- Cô treo các bước mẫu
- Lọ hoa có thể chọn màu tím, đỏ,
nâu
- Bông hoa chọn giấy màu hồng, cam
- Nhụy hoa chọn giấy màu vàng
- Lá hoa giấy màu xanh lá cây
- Cô kiểm tra các em còn lúng túng,
chưa quan sát kĩ
- Khi xé xong nhớ lấy thước đè
lênhoặc cất vào tập, bao để khỏi bị mất
- T hướng dẫn HS dán vào vở
+ Hoạt động 3: Củng cố
- Thu- chấm 1 số vở, nhận xét
- Hoa có lợi gì trong cuộc sống?
- Giáo dục các em khi đi chơi công
viên, ở trường học không nên hái hoa, vì
hoa làm cho cuộc sống thêm tươi đẹp
- HS thực hiện trên giấy màu
-Dùng để trang trí, làm nước hoa…
5 Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị giấy màu, giấy nền, hồ khăn để làm kiểm tra
Trang 13TIẾNG VIỆT
ăng – âng
I- MỤC TIÊU:
- KT : Đọc viết hiểu được : ăng, âng, măng tre, nhà tầng
Đọc hiểu được các từ ngữ và câu ứng dụng: Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi, sóng vỗ bờ rì rào, rì rào
- KN : Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Vâng lời cha mẹ
- TĐ : yêu thích học Tiếng Việt
II- CHUẨN BỊ:
GV : Tranh minh họa từ, câu ứng dụng, luyện nói
HS : SGK, bộ chữ , bảng con
III- HOẠT ĐỘNG
1.Oån định (1’):
Hát vui
2 Bài cũ (5’):
2-3HS đọc viết được: con ong, vòng tròn, cây thông, công viên
2-3HS đọc câu ứng dụng: Sóng nối sóng
Mãi không thôi
Sóng sóng sóng
Đến chân trời
Nhận xét KT
3 Bài mới (29’)
a Giới thiệu bài: bài ăng - âng
b Các hoạt động:
Hoạt động 1:
@Mục tiêu : Nhận diện vần ăng
@PP : Đàm thoại, giảng giải
@Đồ dùng:tranh, bộ chữ, bảng con
@Tiến hành:
Cho HS nhận diện vần
Tranh vẽ gì?
ng Đánh vần
GV đánh vần ă – ngờ – ăng
Vị trí của chữ và vần trong tiếng măng
GV đánh vần – đọc :
HS đánh vần ă – ngờ – ăng
m trước ăng sau
HS đọc ă – ngờ – ăng mờ – ăng – măng măng tre
Trang 14Viết con chữ ă nối liền nét với ng
Hoạt động 2:
@Mục tiêu : Nhận diện vần âng
@PP : Thực hành, trực quan
@Đồ dùng:tranh, bộ chữ, bảng con
@Tiến hành:
Quy trình tương tự
Lưu ý :
âng được tạo nên từ : â và ng
So sánh âng và ăng
Viết : Nối nét giữa t và âng
GV hương dẫn quy trình viết
HD HS ghép: ăng măng tre, âng nhà tầng
Giống : kết thúc bằng ng Khác : âng bắt đầu bằng â Đánh vần : â – ngờ – âng tờ – âng – tâng – huyền - tầng
nhà tầng
HS viết bảng con
HS nêu lại quy trình nêu cấu tạo các con chữ
HS ghép theo HD của GV
Hoạt động 3:
@Mục tiêu: Đọc từ ứng dụng rặng dừa, phẳng
lặng, vầng trăng, nâng niu
@PP : Thực hành
@Đồ dùng:
@Tiến hành:
GV ghi từ ứng dụng – đọc mẫu :rặng dừa ,
phẳng lặng , vầng trăng , nâng niu
GV giảng giải va cho HS xem tranh
HD HS viết: ăng măng tre, âng nhà tầng
HS đọc từ ứng dụng Phân tích , nêu cấu tạo các tiếng
Quan sát
HS viết theo HD của GV
Trang 15TIẾT 2 Các hoạt động (29’)
Hoạt động 1:
@Mục tiêu : Luyện đọc các vần, từ khoá, từ ứng
dụng
@PP : Thực hành
@Đồ dùng:sách TV
@Tiến hành:
Cho HS đọc lại bài tiết 1
GV ghi câu ứng dụng: Vầng trăng hiện lên sau
rặng dừa cuối bãi Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào
HS lần lượt đọc : ăng, măng tre, âng, tầng, nhà tầng
HS đọc từ ứng dụng: cá nhân, nhóm, lớp
HS đọc câu ứng dụng
Hoạt động 2:
@Mục tiêu: Luyện viết đúng các nét, độ cao,
khoảng cách
@PP : Thực hành
@Đồ dùng: vở tập viết
@Tiến hành:
GV viết mẫu và hướng dẫn như T1
Khoảng cách giữa các chữ, từ?
Lưu ý HS để dấu cho đung vị trí
HS viết vở : ăng, âng, măng tre, nhà tầng
Nêu cấu tạo con chữ , khoảng cách giữa các con chữ ,
* Hoạt động 3:
@Mục tiêu: Luyện nói theo chủ đề: Vâng lời cha
mẹ
@PP : Thực hành , vấn đáp
@Đồ dùng: sách TV, tranh
@Tiến hành:
Đặt câu hỏi
Trong tranh vẽ những ai?
Em bé trong tranh đang làm gì?
Bố mẹ thường khuyên em điều gì?
Em có hay làm theo lời bố mẹ khuyên không?
Khi em làm đúng lời bố mẹ khuyên, bố mẹ nói
thế nào?
Đứa con biết vâng lời bố mẹ gọi là đứa con gì?
Phải biết vâng lời, siêng năng, chăm chỉ
Có Con ngoan lắm Đứa con ngoan