Saùch giaùo khoa , baûng con, boä ñoà duøng tieáng Vieät III. Hoaït ñoäng daïy vaø hoïc:.. Hoaït ñoäng cuûa giaùo vieân Hoaït ñoäng cuûa hoïc sinh 1. Baøi môùi:.. a) Giôùi thieäu baøi[r]
Trang 1Đạo đức 13 Nghiêm trang khi chào cờ (t.2)
Mĩ thuật 13 Vẽ cá
Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009
Học Vần Bài 51: Ơn tập
I Mục tiêu:
Đọc được các vần có kết thúc bằng: n, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 44 đến 51
Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến 51
Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Bảng ôn trong sách giáo khoa trang 104
2 Học sinh:
Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt
III Hoạt động dạy và học:
Trang 2Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: vần uôn – ươn
Cho học sinh đọc bài ở sách giáo khoa
+ Trang trái
+ Trang Phải
Cho học sinh viết bảng con: cuộn dây, ý muốn, con
lươn, vườn nhãn
Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
Trong tuần qua chúng ta đã học những vần gì?
Giáo viên đưa bảng ôn và giới thiệu: Các em đã được
học các vần có kết thúc bằng n Hôm nay chúng ta cùng
ôn tập những kiến thức đã học
b) Ôn các vần vừa học
Giáo viên đọc cho học sinh chỉ chữ ở bảng ôn
Giáo viên sửa sai cho học sinh
c) Ghép chữ thành vần
Cho học sinh lấy bộ chữ và ghép: chữ ở cột dọc với
chữ ở dòng ngang tạo thành vần
Giáo viên đưa vào bảng ôn
Gọi hs nối tiếp nhau đọc các
tiếng ghép được theo thứ tự từng
hàng
d) Đọc từ ngữ ứng dụng
Giáo viên đặc câu hỏi rút ra các từ ứng dụng:
cuồn cuộn, con vượn, thôn bản
Giáo viên sửa lỗi phát âm
e) Tập viết
Giáo viên hướng dẫn viết
cuồn cuộn: Viết chữ cuồn cách 1 con chữ o viết chữ
Học sinh đọc bài cá nhân
Hs viết bảng con
Học sinh nêu
Hs làm theo yêu cầu
Học sinh ghép và nêu
Học sinh luyện đọc nhận xét
Học sinh luyện đọc
Học sinh theo dõi
Học sinh viết bảng con
Học sinh đọc
êiiêyêuôươ
Trang 3 giáo viên ghi câu ứng dụng:
Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi
vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun
Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
b) Luyện viết
Nêu lại tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn viết
cuồn cuộn: Viết chữ cuồn cách 1 con chữ o viết chữ
Cho hs quan sát tranh và hỏi: Tranh vẽ gì?
Hôm nay lớp mình cùng nghe kể chuyện Chia phần
Giáo viên treo từng tranh và kể toàn câu chuyện
Nội dung: Chia phần
Có hai người đi săn Từ sớm đến gần tối họ chỉ săn
được ba chú sóc nhỏ Khi quay trở về, họ tìm cách chia số
sóc vừa săn được
Họ chia đi chia lại, chia mãi nhưng phần của hai người
vẫn không đều nhau Lúc đầu còn vui vẽ, sau họ đâm ra
bực mình, nói nhau chẳng ra gì
Vừa khi ấy, có một người kiếm củi đi qua Anh kiếm củi
liền đặt gánh củi xuống rồi nghe hai người nói Ngẫm
nghĩ một lúc, anh kiếm củi lấy số sóc ra chia
Các anh đi săn vất vả Mỗi anh đều nhận được
một con Còn tôi chia giúp các anh, tôi cũng nhận được
một con
Thế là số sóc đã được chia đều Thật công bằng! Cả
ba người vui vẻ chia tay, ai về nhà nấy
Giáo viên treo từng tranh và kể
Tranh 1: Có 2 người đi săn từ sớm đến gần tối, họ
chỉ săn được có 3 chú sóc nhỏ
Tranh 2: Họ chia đi chia lại, chia mãi nhưng phần
của 2 người vẫn không đều nhau Lúc đầu còn vui vẻ,
Học sinh đọc cá nhân
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọcGà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun
Học sinh nêu
Học sinh viết vở
Học sinh quan sát
Học sinh lắng nghe
Trang 4sau họ đâm ra bực mình, nói nhau chẳng ra gì
Tranh 3: Anh kiếm củi lấy số vừa săn được ra và
chia
Tranh 4: Thế là số sóc đã được chia đều Thật công
bằng! Cả ba người vui vẽ chia tay ai về nhà nấy
Hỏi: Câu chuyện có những nhân vật nào?
Hai người đi săn được mấy con sóc?
Chuyện gì xảy ra khi họ không thể chia phần bằng
nhau?
Người kiếm củi chia phần như thế nào?
Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
Tổ chức hs kể chuyện theo tranh
Nhận xét
4 Củng cố:
Giáo viên chỉ bảng ôn
Nhận xét
5 Nhận xét - Dặn dò:
Đọc lại bài đã học
Chuẩn bị bài: vần 52 ong – ông
Học sinh nêu
Ý nghĩ: Trong cuộc sống biếtnhường nhịn nhau thì vẫn hơn
Học sinh kể theo nhóm
Học sinh đọc
Âm nhạc Bài 13: Học hát bài Sắp đến tết rồi
Giáo viên bộ môn
_
Đạo Đức
Bài: NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (Tiết 2)
I Mục tiêu:
Biết được tên nước, nhận biết được Quốc kì, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam
Nêu được: khi chào cờ cần phải bỏ mũ nón, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kì
Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
Tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
Bút màu, giấy vẽ, vở bài tập
III. Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Nghiêm tranh khi chào cờ (Tiết 1)
Bài hát của 1 nước dùng khi chào cờ gọi là gì?
Em đứng như thế nào khi chào cờ
Nhận xét
Hát
Học sinh nêu
Trang 53 Bài mới:
Giới thiệu: Nghiêm trang khi chào cờ (Tiết 2)
Hoạt động 1 :
Tập chào cờ
Giáo viên làm mẫu
Gọi mỗi tổ 1 em lên tập chào cờ trước lớp
Cần nghiêm trang khi chào cờ để tỏ lòng tôn kính
Thi chào cờ giữa các tổ
Mỗi tổ cử 5 em lên thi theo yêu cầu của tổ trưởng
Tổ nào cao điểm nhất sẽ thắng
Nhận xét
Hoạt động 2: Vẽ và tô màu quốc kỳ (Bài tập 4)
Vẽ và tô màu lá cờ tổ quốc của mình
Nhận xét
Hoạt động 3 : Tổ chức cho hs hát bài: Lá cờ Việt
Nam
Hoạt động 4 : Đọc câu thơ
Cho học sinh đọc thuộc câu cuối bài
4 Củng cố
Quyền của trẻ em: có quốc tịch, quốc tịch của
chúng ta là Việt Nam
Phải nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng tôn
kính quốc kì, thể hiện tình yêu đối với tổ quốc Việt
Nam
5 Nhận xét - Dặn dò:
Thực hiện đứng nghiêm khi chào cờ ở tất cả các
buổi lễ
Chuẩn bị bài: Đi học đều và đúng giờ
Học sinh nêu
Học sinh quan sát
Học sinh thực hiện
Học sinh thi đua chào cờ
Học sinh vẽ và tô màu
Cả lớp hát
Hs đọc Nghiêm trang chào lá Quốc kìTình yêu đất nước em ghi vào lòng
_
Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009
Thể Dục
BÀI 13: TDRL TTCB – TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
Giáo viên bộ môn
_
Học Vần Bài 52: Vần ong – ông
I Mục tiêu:
Học sinh đọc được: ong, ông, cái võng, dòng sông
Đọc đúng các tiếng từ: Con ong, vòng tròn, cây thông, công viên
Học sinh viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông
Câu ứng dụng: Sau cơn bão, Kiến đen lại xây nhà Cả đàn kiên nhẫn chở lá khô về tổ mới
Trang 6Luyện nói từ 2 – 4 câu tự nhiên theo chủ đề: Đá bóng
II Chuẩn bị:
Giáo viên:
Tranh minh hoạ, chữ mẫuHọc sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Ôn tập
Học sinh đọc bài sách giáo khoa
Hôm nay chúng ta học 2 vần có kết thúc bằng
ng đó là vần : ong – ông
Dạy vần:
ong :
Nhận diện vần
Giáo viên viết chữ ong
Vần ong được tạo nên từ âm nào?
So sánh vần ong với on
Lấy ong ở bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên đánh vần: o – ngờ – ong
Giáo viên đọc trơn ong
Muốn có chữ võng thầy thêm âm gì?
Yêu cầu hs ghép tiếng võng phân tích tiếng
Phân tích tiếng võng
Giáo viên đánh vần:
Vờ – ong – vong – ngã – võng
Cho hs đánh vần và đọc
Gv cho hs xem cái võng và hỏi: Đây là vật gì?
Giáo viên ghi bảng: cái võng (giảng từ)
Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
Cho hs đọc tổng hợp, nhận xét
Hát
Học sinh đọc
Học sinh viết bảng con
Cả lớp đọc: ong – ông
Học sinh: được tạo nên từ âm ovà âm ng
Giống nhau là đều có âm o
Khác nhau là ong có âm ng đứng sau, on có âm n đứng sau
Học sinh thực hiện
Học sinh đánh vần
Học sinh đọc trơn
Thêm âm v vào trước vần ong và
Hs thực hiện
Hs phân tích
Hs đọc Vờ – ong – vong – ngã – võng
Hs quan sát và nêu: cái võng
Hs phân tích tiếng và đọc
Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
o – ngờ – ong
Trang 7Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
ông ( quy trình tương tự ong )
So sánh ông và ong
Cho hs đọc tổng hợp, nhận xét
Đọc từ ngữ ứng dụng
Giáo viên ghi các từ
Con ong: loài côn trung cánh màng, có ngòi đốt ở
đuôi, thường sống thành đàn, hút mật hoa để làm
mật
Công viên: nơi mọi người đến vui chơi, giải trí
GV tổ chức cho HS đọc các từ ứng dụng
Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
Nhận xét
Viết
Gv viết mẫu ong, ông, cái võng, dòng sông
Viết chữ ong: viết o rê bút nối liền với ng
Viết chữ ông: viết ô rê bút nối liền với ng
Cái võng: viết chữ cái, cách con chữ o viết chữ
võng
Dòng sông: viết chữ dòng, cách con chữ o viết
chữ sông
Giáo viên sửa sai cho học sinh
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Tiết 2
Giới thiệu: Chúng ta học tiết 2
Luyện đọc
Giáo viên cho học sinh đọc bài tiết 1
Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang 107
Tranh vẽ cảnh gì? Bình minh trên biển có gì
đẹp?
Cho học sinh đọc câu ứng dụng
Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Vờ – ong – vong – ngã – võng
cái võng
Giống nhau: đều có âm ng
Khác nhau ông có âm ô đứng trước, vần ong âm o đứng trước
Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
ô – ngờ – ông sờ – ông – sông dòng sông
Học sinh luyện đọc cá nhân, cảlớp tìm tiếng có vần vừa học
Học sinh viết theo hướng dẫn vào bảng con
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc câu ứng dụngSóng nối sóng
Mãi không thôi
Trang 8Sóng nối sóngMãi không thôiSóng sóng sóngĐến chân trời
Cho hs đọc tìm tiếng có vần ong - ông
Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Luyện viết
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Gv hướng dẫn viết ong, ông, cái võng, dòng sông
Viết chữ ong: viết o rê bút nối liền với ng
Viết chữ ông: viết ô rê bút nối liền với ng
Cái võng: viết chữ cái, cách con chữ o viết chữ
Gv treo tranh trong sách giáo khoa trang 107
Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
Giáo viên ghi bảng: Đá bóng
Tranh vẽ gì?
Em thích cầu thủ nào nhất?
Đá bóng có lợi gì?
Chúng ta nên đá bóng vào thời gian nào? Ở đâu?
Trong đội bóng, ai là người dùng tay bắt bóng
mà vẫn không bị phạt?
Nơi em ở, trường em học có đội bóng không?
4 Củng cố:
Tìm tiếng có vần ong, ông
Nhận xét
5 Nhận xét - Dặn dò:
Về nhà đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách, báo
Xem trước bài 53 ăng – âng
Sóng sóng sóngĐến chân trời
Hs tìm và đọc phân tích tiếng:
Học sinh nêuHọc sinh viết vở
Học sinh nêu Đá bóng
Hs trả lời
Học sinh tìm, nhận xét
Học sinh tuyên dương
_
Toán Tiết 49: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7
Trang 9III. Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ: Luyện tập
Đọc bảng trừ, cộng trong phạm vi 6
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Trong giờ học này chúng ta
cùng học về Phép cộng trong phạm vi 7
Hoạt động 1: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng
trong hạm vi 7
Hướng dẫn học phép cộng 6+1=7 và 1+6=7
Giáo viên gắn 2 nhóm: 6 hình tam giác và 1
hình tam giác
Cho học sinh nêu đề toán theo hình mẫu
Giáo viên chỉ vào các hình nêu: sáu cộng một
bằng mấy?
Giáo viên ghi: 6 + 1 = 7
Giáo viên nêu: 1 + 6 = mấy?
Cho học sinh đọc 2 phép tính
Em nhận xét quan hệ giữa 2 phép tính đó
Lấy 1 + 6 cũng như 6 + 1
Tương tự với phép cộng: 5 + 2 = 7 và 2 + 5 = 7
Tương tự với phép cộng: 4 + 3 = 7 và 3 + 4 = 7
Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành
Cho học sinh lấy vở bài tập
Bài 1: Thực hiện các phép tính, chú ý viêt
phải thẳng cột
Bài 2: Tính kếât quả (dòng 1)
Hs làm bảng con
Học sinh quan sát
Có 6 hình tam giác, thêm 1 hình tam giác nữa Hỏi có mấy hình?
Sáu cộng một bằng bảy
Học sinh đọc
Học sinh nêu kết quả: 7
Học sinh đọc 2 phép tính
Học sinh nêu: Sáu cộng một bằng một cộng sáu
Học sinh đọc thuộc bảng
Hs làm vở, sửa bài miệng + 6 + 2 + 4 + 1 + 3 + 5
Trang 10 Viết phép tính bảng con nhận xét
4 Củng cố:
Thi đọc phép tính tiếp sức
Lần lượt học sinh đọc: 6 + 1 = mấy, em khác
nói” bằng 7” ; em thứ 3 nói như em thứ 2… cứ thế
đến hết cả tổ
Nhận xét
5 Nhận xét - Dặn dò:
Học thuộc bảng cộng, làm lại bài còn sai
Chuẩn bị bài phép trừ trong phạm vi 7
bướm nữa Hỏi có mấy con bướm?b) Có 4 con chim, thêm 3 con chim nữa Hỏi có mấy con chim?
Học sinh làm bảng con:
6 + 1 = 7 (con bướm)
4 + 3 = 7 (con chim)Học sinh nêu tên bài
Thi 3 tổ; tổ nào đọc đúng, nhanhtổ đó thắng
Học sinh nhận xét
Học sinh tuyên dương
_
Tự nhiên xã hội Bài 13: CÔNG VIỆC Ở NHÀ
I Mục tiêu:
Kể tên được một số công việc thường làm ở nhà của mỗi người trong gia đình
GD BVMT: Các công việc cần làm để nhà ở luôn sạch sẽ gọn gàng: sắp xếp đồ dùng cá nhân, sắp xếp và trang trí góc học tập, …
II Chuẩn bị:
1) Giáo viên:
Tranh vẽ ở sách giáo khoa trang 28 và 29
2) Học sinh:
Sách giáo khoa, vở bài tập
III. Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ : Nhà ở
Em hãy kể về gia đình của mình
Nhà em ở rộng hay chật?
Nhà em ở đâu?
Nhận xét
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Ở nhà mỗi người đều có
những công việc khác nhau Mỗi công việc đó
đều góp phần vào làm cho nhà cửa gọn gàng hơn,
thể hiện sự yêu thương gắn bó giữa những người
trong gia đình với nhau Bài học hôm nay giúp
chúng mình hiểu rõ hơn về điều đó
Hát
Học sinh kể về gia đình mình
Học sinh nêu
Hs nhắc tựa bài: Công việc ở nhà
Trang 11Hoạt động1: Quan sát hình ở sách giáo khoa
trang 28
Mục tiêu: Kể tên công việc ở nhà của từng
người trong gia đình
Cách tiến hành:
Bườc 1:
Cho học sinh quan sát tranh
Bườc 2:
Cho học sinh nêu từng công việc được thể
hiện trong từng tranh
Tác dụng của từng việc làm đó
Kết luận: Ở nhà mỗi người đều có những công
việc khác nhau Những công việc làm đó giúp cho
nhà cửa sạch sẽ, gọn gàng vừa thể hiện sự quan
tâm, giúp đỡ của mỗi thành viên trong gia đình
với nhau
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
Mục tiêu: Kể được các việc mà các em
thường làm để giúp bố mẹ
Cách tiến hành:
Hàng ngày em làm gì để giúp đỡ gia đình?
Em cảm thấy thế nào khi quét nhà sạch sẽ?
Em đã sắp xếp đồ dùng của mình ngăn nắp,
gọn gàng như thế nào?
Em có góc học tập chưa? Góc học tập có gọn
gàng không?
Kết luận: Mọi người trong gia đình cần phải
tham gia công việc nhà tùy theo sức của mình
Hoạt động 3: Quan sát hình trong sách giáo
khoa trang 29
Mục tiêu: Học sinh hiểu điều gì sẽ xảy ra khi
không có ai quan tâm dọn dẹp
Cách tiến hành:
Bước 1: Quan sát hình
Hãy tìm những điểm giống nhau và khác nhau
của 2 căn phòng?
Em thích căn phòng nào? Tại sao?
Bước 2:
Cho học sinh trình bày trước lớp
2 em ngồi cùng bàn quan sát
Học sinh trình bày, nhận xét bổ sung
Hs lắng nghe
Học sinh thảo luận công việc ở nhà của mình
Học sinh trình trước lớp
Hai em ngồi cùng bàn trao đổi
Hs trình bày
Trang 12 Để căn phòng gọn gàng em phải làm gì để
giúp đỡ bố, mẹ?
Kết luận: Mỗi người trong nhà đều quan tâm
đến việc dọn dẹp nhà cửa, nhà ở sẽ gọn gàng
ngăn nắp Các em sẽ chăm chỉ làm việc hơn để
cho nhà cửa sạch sẽ; bố, mẹ vui lòng
4 Củng cố :
Chia lớp thành 4 nhóm
Mỗi nhóm sẽ trang trí, sắp xếp góc học tập
của mình cho sạch đẹp
Sau 3 phút nhóm nào xong trước sẽ thắng
Giáo viên nhận xét
5 Nhận xét - Dặên dò:
Về nhà trang trí và sắp xếp góc học tập của
mình
Chuẩn bị: An toàn khi ở nhà
Học sinh thi đua sắp xếp đồ dùng học tập của nhóm mình
_
Thứ tư ngày 25 tháng 11 năm 2009
Học Vần Bài 53: Vần ăng – âng
I Mục tiêu:
Học sinh đọc được: ăng – âng , măng tre, nhà tầng
Đọc đúng các tiếng từ: rặng dừa, phẳng lặng, vầng trăng, nâng niu
Học sinh viết được: ăng – âng , măng tre, nhà tầng
Đọc câu ứng dụng: Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào
Luyện nói từ 2 – 4 câu tự nhiên theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ
II Chuẩn bị:
Giáo viên:
Tranh minh hoạ, chữ mẫuHọc sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: vần ong – ông
Học sinh đọc bài sách giáo khoa
Trang trái
Trang phải
Cho hs viết bảng con: con sông, vòng tròn, cây
thông, công viên
Nhận xét
Hát
Học sinh đọc
Học sinh viết bảng con
Trang 133 Bài mới:
Giới thiệu:
Hôm nay chúng ta học tiếp 2 vần nữa cũng có
kết thúc bằng ng đó là vần : ăng – âng
Dạy vần:
ăng :
Nhận diện vần
Giáo viên viết chữ ăng
Vần ăng được tạo nên từ âm nào?
So sánh vần ăng với ong
Lấy ăng ở bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên đánh vần: á – ngờ – ăng
Giáo viên đọc trơn ăng
Muốn có tiếng măng thầy thêm âm gì?
Yêu cầu hs ghép tiếng măng
Phân tích tiếng măng
Giáo viên đánh vần:
mờ – ăng – măng
Cho hs đánh vần và đọc
Gv cho hs xem tranh măng tre và hỏi: Đây là vật
gì?
Giáo viên ghi bảng: măng tre (giảng từ)
Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
Cho hs đọc tổng hợp, nhận xét
Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
âng ( quy trình tương tự ăng )
So sánh âng và ăng
Cho hs đọc tổng hợp, nhận xét
Đọc từ ngữ ứng dụng
Giáo viên đặt câu hỏi để rút ra các từ
rặng dừa vầng trăngphẳng lặng nâng niu Giải thích từ:
Nâng niu: cầm trên tay với tình cảm trân trọng,
yêu quý
Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
Cả lớp đọc: ăng – âng
Học sinh: Được ghép từ con chữ ă, chữ n và chữ g
Giống nhau là đều có âm ng
Khác nhau ăng có âm ă đứng trước, ong có âm o đứng trước
Học sinh thực hiện
Học sinh đánh vần
Học sinh đọc trơn
Thêm âm m vào trước vần ăng
Hs thực hiện
Hs phân tích
Hs đọc mờ – ăng – măng
Hs quan sát và nêu: măng tre
Hs phân tích tiếng và đọc
Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
á – ngờ – ăng mờ – ăng – măng
măng tre
Giống nhau: đều có âm ng
Khác nhau âng có âm â đứng trước, vần ăng âm ă đứng trước
Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
ớ – ngờ – ângtờ – âng – tâng – huyền – tầng nhà tầng
Học sinh luyện đọc cá nhân, cảlớp tìm tiếng có vần vừa học
Trang 14 Nhận xét
Viết
Gv viết mẫu ăng – âng , măng tre, nhà tầng
Viết chữ ăng: viết chữ ă rê bút nối với chữ ng
Viết chữ âng: viết chữ â rê bút nối với chữ ng
măng: viết chữ m rê bút nối vần ăng
tầng: viết chữ t rê bút nối vần âng và dấu huyền
măng tre: viết chữ măng cách 1 con chữ o viết
chữ tre
nhà tầng: viết chữ nhà cách 1 con chữ o viết chữ
tầng
Giáo viên sửa sai cho học sinh
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Tiết 2
Giới thiệu: Chúng ta học tiết 2
Luyện đọc
Giáo viên cho học sinh đọc bài tiết 1
Giáo viên chỉnh sữa phát âm cho học sinh
Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang 109
Tranh vẽ gì?
Cho học sinh đọc câu ứng dụng
Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi Sóng
vỗ bờ rì rào, rì rào
Cho hs đọc tìm tiếng có vần ăng - âng
Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Luyện viết
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Gv hướng dẫn viết ăng – âng , măng tre, nhà
tầng
Viết chữ ăng: viết chữ ă rê bút nối với chữ ng
Viết chữ âng: viết chữ â rê bút nối với chữ ng
măng: viết chữ m rê bút nối vần ăng
tầng: viết chữ t rê bút nối vần âng và dấu huyền
măng tre: viết chữ măng cách 1 con chữ o viết
Gv treo tranh trong sách giáo khoa trang 109
Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
Giáo viên ghi bảng: Vâng lời cha mẹ
Tranh vẽ gì?
Học sinh viết theo hướng dẫn vào bảng con
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc câu ứng dụng Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào
Hs tìm và đọc phân tích tiếng:
Học sinh nêuHọc sinh viết vở
Học sinh nêu Vâng lời cha mẹ
Hs trả lời