1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giao an lop1 tuan 14 du

26 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 48,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Höôáng daãn hoïc sinh phaân tích tieáng tính -Höôùng daãn Hoïc sinh gaén vaàn inh.. -Höôùng daãn Hoïc sinh phaân tích vaàn inh.[r]

Trang 1

TUAÀN 14

Thứ hai ngày 23 tháng 11năm 2009

TIEÁNG VIEÄT :

Bài 55 :eng iờng

A Muùc tieõu:

- Hoùc sinh ủoùc – vieỏt ủửụùc eng – ieõng, lửụừi xeỷng, troỏng chieõng

- Nhaọn bieỏt eng – ieõng trong caực tieỏng ẹoùc ủửụùc tửứ, caõu ửựng duùng

- Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo chuỷ ủeà: Ao, hoà, gieỏng

B

Đồ dùng, thiết bị dạy học :

Giaựo vieõn: Tranh

Hoùc sinh: Boọ gheựp chửừ

C

, Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc chuỷ yeỏu :

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn: Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh:

1/ Kiểm tra b i cà ũ

II Dạy b i mà ới

*Vần: eng

Daùy vaàn eng:

-Treo tranh giụựi thieọu: lửụừi xeỷng

-Hửụỏng daón hoùc sinh phaõn tớch tieỏng xeỷng

-Phaựt aõm: eng

-Hửụựng daón Hoùc sinh gaộn vaàn eng

-Hửụựng daón Hoùc sinh phaõn tớch vaàn eng

-Hửụỏng daón hoùc sinh gaộn: xeỷng

- Hửụựng daón hoùc sinh ủaựnh vaàn tieỏng xeỷng

-ẹoùc: xeỷng

* Vần: iêng

-ẹoùc maóu, hửụựng daón Hoùc sinh ủoùc

- Vần iêng( tiến hành tơng tự vần eng)

* Vieỏt baỷng con:

eng, ieõng, lửụừi xeỷng, troỏng chieõng

-Hửụựng daón caựch vieỏt

-Nhaọn xeựt, sửỷa sai

Vieỏt: ung – ửngẹoùc baứi SGK

Tieỏng xeỷng coự aõm x ủửựng trửụực vaàneng ủửựng sau, daỏu hoỷi ủaựnh treõn aõme

Thửùc hieọn treõn baỷng gaộn

Vaàn eng coự aõm e ủửựng trửụực, aõm ngủửựng sau

Luyện đọcHoùc sinh vieỏt baỷng con

Trang 2

* §ọc từ ứng dụng:

cái kẻng củ riềng

-Đọc bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng:

+Treo tranh và nhận xét xem tranh minh ho¹

điều gì?

- Giới thiệu câu:

Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

kẻng, riềng, beng, liệng

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Ba bạn rủ rê 1 bạn đang học bài đichơi đá bóng, đá cầu nhưng bạn nàynhất quyết không đi và kiên trì ngồihọc Cuối cùng bạn ấy đạt điểm 10còn 3 bạn kia bị điểm kém

Cá nhân, lớp

Trang 3

Luyện viết: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống

chiêng

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu

-Thu chấm, nhận xét

2-Luyen noi theo -Chủ đề: Ao, hồ, giếng

-Treo tranh

Trong tranh vẽ gì?

Chỉ xem đâu là ao, đâu là giếng?

Ao thường để làm gì?

Giếng thường để làm gì?

Theo em lấy nước ăn ở đâu thì vệ sinh?

Học sinh đọc bài trong SGK

Chơi trò chơi tìm tiếng mới

IV.-Củng cố dặn dị

Nhận xét chung giờ học

Dặn Học sinh về học bài

Viết vào vở tập viết

Cá nhân, lớp

Cảnh ao có người cho cá ăn, cảnhgiếng có người múc nước

Nuôi cá, tôm, trồng khoai nước, rửaráy, giặt giũ

Lấy nước ăn uống, sinh hoạt

Học sinh biết thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8

Thực hành tính đúng trong phạm vi 8

Giáo dục học sinh tính cẩn thận, nhanh nhẹn

B

Đồ dùng, thiết bị dạy học:

Trang 4

Giáo viên: Mẫu vật.

Học sinh: Bộ đồ dùng học toán.ơ

C

Hoạt động dạy và học chủ yếu :

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

I ổn định tổ chức

II Ki ể m tra b i cà ũ

Cho HS làm bảng con

III.Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

bảng trõ trong phạm vi 8

2.Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong

phạm vi 8

-Hướng dẫn Học sinh quan sát tranh vẽ và

nêu đề toán

Tất cả có 8 ngôi sao , bớt đi 1 ngôi sao Hỏi

còn mấy ngôi sao?

-Giáo viên viết bảng: 8 – 1 = 7

Tất cả có 8 ngôi sao , bớt đi 2 ngôi sao Hỏi

còn mấy ngôi sao?

8 – 2 = ?

Hướng dẫn tương tự với các hình khác

8 – 4 = ? 8 – 5 = ? 8 – 6 = ?

-Hướng dẫn Học sinh học thuộc công thức

Hình thành bảng trừ trong phạm vi 8

5 + 2 – 4 =

- Học sinh quan sát tranh vẽ và nêu đềtoán

Còn 7 ngôi sao

-Cá nhân, lớp

- Còn 6 ngôi sao

Học sinh học thuộc

Làm bàiHọc sinh lần lượt lên bảng hoàn thành bàitập

Làm bàiĐọc kết quả, sửa bài

Trang 5

8 – 4 =

8 – 1 – 3 =

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

-Thu chấm, sửa bài

- Đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8

4/ Củng cố dặn dò

Dặn học sinh về học thuộc công thức

Làm bài, sửa bài

Nhìn tranh, đặt đề toán và giải:

-H/S hát đúng giai điệu và thuộc lời ca

-H/S tập biểu diễn hát và kết hợp các vận động phụ họa

B.Giaĩ viên chuẩn bị

-Ơn lại bài hát :Sắp đến tết rồi

-G/V treo một vài bức tranh cảnh ngày tết cho

Học sinh nhận xét nội dung tranh

Học sinh luyện tập theo tổ nhĩm

Trang 6

-Nhận xét chung buổi học ,khen học sinh

hát hay ,biết vận đơng phụ họa khéo

-Nhắc nhở học sinh về nhà ơn lại bài hát

Tập đọc lời theo tiết tấu của câu hát2/4

Em đi đến trường Vui bước trên đường Chim ca chào đĩnNgàn hoa ngát hương

Học sinh đọc – viết được uông – ương, quả chuông, con đường

Nhận biết uông – ương trong các tiếng Đọc được từ, câu ứng dụng

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồng ruộng

B. §å dïng, thiÕt bÞ d¹y häc :

Giáo viên: Tranh

Học sinh: Bộ ghép chữ

C

Hoạt động dạy và học chủ yếu:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Trang 7

III,D¹y bai m ới

*VÇn: u«ng

Treo tranh giới thiệu: qu¶ chu«ng

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng chu«ng

-Hướng dẫn Học sinh gắn vần u«ng

-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần uông

-Hươáng dẫn học sinh gắn tiếng chuông

- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng chuông

-Đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc

VÇn: ¬ng

- VÇn ương ( tiÕn hµnh t¬ng tù vÇn uông)

-So sánh: uông – ương

§ọc từ ứng dụng:

Cho Hs luyện đọc

* Viết bảng con:

uông, ương, quả chuông, con đường

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

GV ghi bảng

rau muống nhà trường

luống cày nương rẫy

-Đọc bài tiết 1

Thực hiện trên bảng gắn

Vần uông có âm đôi uôâ đứng trước,âm ng đứng sau:

Thực hiện trên bảng gắn

Chờ – uông – chuông: cá nhân.Cá nhân, lớp

+Giống: ng cuối

+Khác: uô – ươ trước

Cá nhân, nhómHọc sinh viết bảng con

muống, trường, luống, nươngCá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Trang 8

-Đọc câu ứng dụng:

Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai gái

bản mường cùng vui vào hội

-Hướng dẫn Học sinh nhậân biết tiếng uông –

ương

-Giáo viên đọc

-Đọc toàn bài

2/ Luyện viết vở TV:

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu

-Thu chấm, nhận xét

3/ Luyện nói:

- Chủ đề: Đồng ruộng

-Treo tranh

Tranh vẽ gì?

Những người nào hay trồng lúa, khô, khoai?

Ngoài ra các bác nông dân con làm việc gì khác?

Nếu không có các bác nông dân thì chúng ta có

thóc, gạo, các loại khoai, ngô ăn không?

Đối với các bác nông dân và sản phẩm các bác

làm ra chúng ta cần có thái độ như thế nào?

* Học sinh đọc bài trong SGK.

Chơi trò chơi tìm tiếng mới

4/ Cđng cè, dỈn dß

Dặn Học sinh về học bài

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Cá nhân, lớp

Cảnh cày cấy trên đồng ruộng

Các ù bác nông dân

Gieo mạ, be bờ, tát nước, cuốcruộng, làm cỏ

Không

Kính trọng, yêu quý các bác nôngdân, tiết kiệm sản phẩm, khôngphung phí

_

Trang 9

TOÁN

LUYỆN TẬP

A

Mục tiêu:

Củng cố phép tính cộng trừ trong phạm vi 8

Cách tính các biểu thức số có đến 2 dấu phép tính cộng trừ So sánh các số trong phạm vi 8.Giáo dục học sinh rèn tính cần thận, nhanh nhẹn

B

Đồ dùng, thiết bị dạy học chủ yếu :

Giáo viên: Bìa ghi con số, phép tính và dấu để tổ chức trò chơi

Học sinh: Sách

Bỏ cột 4 bài tập 3

C

Hoạt động dạy và học chủ yếu:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

1/ KiĨm tra bài cũ

Cho mỗi tổ làm 1 phép tính1

II Dạy bài mới : Thùc hµnh

Bài 1: Tính:

7 + 1 = 1 + 7 =

8 – 7 = 8 – 1 =

Đặt câu hỏi để học sinh nhận ra mối quan

hệ giữa phép cộng và trừ

Bài 2: Điền số:

Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

Bài 5: Nối ô vuông với số thích hợp

8 – 4 = 8 – 7 =

8 - 1 – 2 =

Nêu yêu cầu, làm bài

Trao đổi, sửa bài

Nêu yêu cầu

Lấy các chữ số trong vòng tròn để thựchiện phép tính ở trên mũi tên Sau đóđiền kết quả vào ô vuông

Học sinh lên bảng làm, cả lớp làm

Cả lớp làm bài, sửa bài

Nêu đề toán và giải:

8 – 2 = 6Gọi học sinh lên nối trên bảng

Học sinh làm bài vào vở

Trang 10

> 5 + 2

< 8 + 0

> 8 + 0

III Cuỷng coỏ,daởn doứ:

Nhaọn xeựt giụứ hoùc

Hoùc sinh ủoùc – vieỏt ủửụùc ang – anh, caõy baứng, caứnh chanh

Nhaọn bieỏt ang – anh trong caực tieỏng ẹoùc ủửụùc tửứ, caõu ửựng duùng

Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo chuỷ ủeà: Buoồi saựng

B

ẹoà duứng, thieỏt bũ daùy hoùc:

Giaựo vieõn: Tranh

Hoùc sinh: Boọ gheựp chửừ

C

*Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn: *Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh:

1/ Kiểm tra b i cà ũ

Cho HS viết bảng

Gọi 3 em đọc bài

II Dạy bài mới

Hoùc sinh ủoùc, vieỏt baứi: uoõng – ửụng ẹoùc baứi SGK

Caự nhaõn ủoùcLụựp ủoùc

7

8

9

Trang 11

VÇn: ang

Treo tranh giới thiệu: Cây bàng

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng bàng

-Hướng dẫn Học sinh gắn vần ang

-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần ang

- Hươáng dẫn học sinh gắn tiếng bàng

- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng bàng

-Đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc

* VÇn: anh

- VÇn anh ( tiÕn hµnh t¬ng tù vÇn ang)

-So sánh: anh với ang

Cho Hs luyện đọc

* Viết bảng con:

ang – anh

cây bàng - cành chanh

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

* §ọc từ ứng dụng:

GV ghi bảng:

buôn làng bánh chưng

hải cảng hiền lành

-Đọc bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng:

+Treo tranh giới thiệu:

Thực hiện trên bảng gắn

Vần ang có âm a đứng trước, âm ngđứng sau:

Thực hiện trên bảng gắn

Bờ –ang – bang - huyền bàng:

Cá nhân, lớp

2 em đọc

Trang 12

Không có chân có cánh

Sao gọi là con sông

Không có lá có cành

Sao gọi là ngọn gió

-Hướng dẫn Học sinh nhận biết tiếng ang –

anh

-Đọc toàn bài

Luyện viết

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu

-Thu chấm, nhận xét

Luyện nói:

-Chủ đề: Buổi sáng

-Treo tranh

Tranh vẽ gì?

Đây là cảnh nông thôn hay thành phố?

Buổi sáng cảnh vật có gì đặc biệt?

Em thích buổi sáng, buổi trưa hay buổi chiều?

Vì sao?

HD đọc sách giáo khoa

Chơi trò chơi tìm tiếng mới

4/ Cđng cè, dỈn dß

Dặn Học sinh về học bài

Cánh, cành

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Cá nhân, lớp

Người dắt trâu, vác cuốc, đi học Nông thôn

Mặt trời mọc

Cá nhân

Cá nhân, lớp

Học sinh đọc bài trong SGK

Học sinh thực hiện việc đi học đều và đúng giờ

Giáo dục học sinh có thái độ tự giác đi học đều và đúng giờ

B

Giáo viên: Một số đồ vật chơi sắm vai: Chăn, gối, bóng

Học sinh: Vở bài tập

Trang 13

Hoạt động dạy và học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của học sinh:

I.ổn định tổ chức

II.Kiểm tra bài cũ

III.Dạy bài mới

1/ Quan sát tranh

Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn,

còn Rùa chậm chạp lại đi học đúng giờ?

Qua câu chuyện, em thấy bạn nào đáng

khen? Vì sao?

-Kết luận : Bạn Rùa đáng khen

2/ Đóng vai

-Tình huống “Trước giờ đi học”

- Nếu em có mặt ở đó, em sẽ nói gì với

bạn? Vì sao?

3/ Liên hệ thực tế

B¹n nào luôn đi học đúng giờ?

Kể những việc cần làm để đi học đúng

giờ?

-Kết luận: Đi học là quyền lợi của trẻ em

Đi học đúng giờ giúp các em thực hiện tốt

quyền được đi học của mình

Giáo dục học sinh có thái độ đi học đúng

giờ

4/ Củng cốdặn dò:

Dặn dò học sinh tập thói quen cần làm để

đi học đúng giờ

thảo luận nhóm 2

Học sinh lên trình bày

Thỏ la cà dọc đường, Rùa chậm chạpnhưng cố gắng đi học đúng giờ

Rùa đáng khen Vì Rùa chậm chạp nhưngcố gắng đi học đúng giờ

Biểu diễn trước lớp

Học sinh nhận xét và thảo luận

Bạn ơi! Dậy đi vì đã trễ giờ học rồi! Giơ tay

.Chuẩn bị quần áo, sách vở, đầy đủ từ tốihôm trước Không thức khuya Để đồng hồbáo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi để dậy đúnggiờ

THỂ DỤC

Trang 14

THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN

Học sinh có thói quen tập thể dục

B

Chuẩn bị :

Dọn vệ sinh sân tập

Giáo viên kẻ sân chuẩn bị trò chơi, Có 1 còi , 2-4 lá cờ

C

Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Phần mở đầu

Giáo viên tập hợp lớp, phổ biến nội dung

yêu cầu giờ học

HDHS khởi động

2/ Phần cơ bản

+ Ôn phối hợp

Nhịp 1: Đưa hai tay ra trước thẳng hướng

Nhịp 2: Đưa hai tay dang ngang

Nhịp 3: Đưa hai tay lên cao chếch chữ V

Nhịp 4: Về TTĐCB

+ Ôn phối hợp

Nhịp 1: Đưa chân trái ra trước hai tay chống

hông

Nhịp 2: Đứng hai tay chống hông

Nhịp 3: Đưa chân phải ra trước hai tay

chống hông

Nhịp 4: Về TTĐCB

- Khởi động:Xoay các khớp gối, cổ tay,vai

-Đứng vỗ tay hát

- Trò chơi “Diệt con vật có hại”

- Tập theo đội hình vòng tròn -Cán sự điều khiển cho cả lớp tập , giáoviên quan sát giúp đở các em yếu

-Tập 2 x 4 nhịpGiáo viên nêu tên động tác vừa làm mẫuvừa giải thích

Trang 15

Trò chơi “Chạy tiếp sức ”

- Gv phổ biến luật chơi, cách chơi

+3/ Phần kết thúc

- Cho HS đi thường 3 hàng dọc theo tiếng

còi

-Giáo viên nhận xét giờ học Tuyên dương

những tổ nghiêm túc

-Học sinh tập họp 4 hàng dọc, nhómtrưởng đứng trên cùng hai tay cầm khăn.Khi có lệnh chạy nhanh vòng qua cờ rồichạy trở về chạm tay vào bạn kế tiếp

Học sinh đọc – viết được inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh

Nhận biết inh - ênh trong các tiếng Đọc được từ, câu ứng dụng

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy tính

B Đồ dùng, thiết bị dạy học :

Giáo viên: Tranh

Học sinh: Bộ ghép chữ

C

Hoạt động dạy và học chủ yếu:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

-Treo tranh giới thiệu: máy vi tính

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng tính

-Hướng dẫn Học sinh gắn vần inh

-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần inh

- Hươáng dẫn học sinh gắn tiếng tính

- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng tính

Học sinh đọc, viết bài: ang anhĐọc bài SGK

Cá nhân đọcLớp đọc

Thực hiện trên bảng gắn

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Trang 16

-Đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc.

* VÇn: ênh

- VÇn ênh ( tiÕn hµnh t¬ng tù vÇn inh

)

-So sánh: ênh với inh

Cho HS luyện đọc

* Viết bảng con:

inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh.

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

* §ọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng:

đình làng bệnh viện

thông minh ễnh ương

-Đọc bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng:

-Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng:

Cái gì cao lớn lênh khênh

Đứng mà không tựa ngã kềnh ngay ra?

- Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

Cá nhân, nhóm

Học sinh viết bảng con

2 – 3 em đọc

đình, bệnh, minh, ễnh

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Trang 17

inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh.

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu

-Thu chấm, nhận xét

3.Luyện nói:

-Chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy tính

-Treo tranh

Em hãy nêu tên các loại máy?

Máy cày dùng làm gì?

Máy nổ dùng làm gì?

Máy khâu dùng làm gì?

Máy tính dùng làm gì?

Em còn biết những máy gì nữa? Chúng dùng

Cá nhân, lớp

Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tínhCày ruộng

Quay máy: xay gạo, lúa, bắp

May quần áo

Tính toán, vẽ, đánh chữ

Học sinh khắc sâu được khái niệm phép cộng

Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9

Thực hành tính cộng đúng trong phạm vi 9

B

Đồ dùng, thiết bị dạy học :

Giáo viên: Mẫu vật

Học sinh: Bộ toán thực hành

C

Hoạt động dạy và học chủ yếu:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

I.ổn định tổ chức

Trang 18

HD mỗi tổ làm 1 phép tính

III.Dạy bài mới

1 giới thiệu bảng cộng trong phạm vi 9

-Thành lập và ghi nhớ phép cộng trong phạm

vi 9

- Giáo viên dùng mẫu vật để thành lập bảng

cộng trong phạm vi 9

Học sinh sử dụng bộ đồ dùng họctoán

Đọc đồng thanh, cá nhân

Học sinh học thuộc

Nêu yêu cầu

Làm bài

Đọc kết quả, sửa bài

Nêu yêu cầu, làm bài

Nêu yêu cầu, làm bài

Quan sát tranh và đặt phép tính thíchhợp:

a/ 8 + 1 = 9b/ 7 + 2 = 9

THỦ CƠNG GẤP CÁC ĐOẠN THẲNG CÁCH ĐỀU

A

Mục tiêu :

Trang 19

Học sinh biết cách gấp các đoạn thẳng cách đều.

Học sinh gấp được các đoạn thẳng cách đều

Học sinh có tính tỉ mỉ, cẩn thận

B

Đồ dùng, thiết bị :

Giáo viên : Mẫu, giấy màu có kẻ ô

Học sinh Vở thủ công, giấy vở học sinh , giấy màu

C

Hoạt động dạy và học chủ yếu :

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh

I.ổn định tổ chúc

II.Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

III.Dạy bài mới

1/ Giới thiệu bài: Gấp các đoạn thẳng cách đều

Cho học sinh xem mẫu

2/ Hướng dẫn cách gấp

Giáo viên: gấp mẫu:

- Gấp nếp thứ nhất: Ghim tờ giấy màu lên bảng,

mặt màu áp sát vào mặt bảng Gấp mép giấy

vào 1 ô theo đường dấu

-Gấp nếp thứ hai: Ghim tờ giấy, mặt màu ở phía

ngoài để gấp nếp thứ 2 Cách gấp giống như nếp

gấp thứ nhất

-Tương tự gấp các nếp tiếp theo

3/ Hướng dẫn học sinh thực hành

- Cho học sinh tập gấp trên giấy

 Theo dõi giúp đỡ HS

4/ Củng cố dặn dò:

Nhận xét về tinh thần học tập, chuẩn bị

Dặn dò học sinh chuẩn bị giấy có kẻ ô, giấy

màu để học bài sau

-Học sinh quan sát

- HS theo dõi

Sử dụng giấy trắng có ô li Sau khitập gấp thành thạo học sinh sẽ gấpbằng giấy màu Dán sản phẩm vàovở

Thø s¸u ngµy 27 th¸ng 11 n¨m 2009

Ngày đăng: 17/04/2021, 23:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w