1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp4 tuần 3 đủ các môn TCKTKN

33 353 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 4 tuần 3 đủ các môn TCKTKN
Tác giả Nguyễn Thị Mỹ Lan
Trường học Trường TH Trần Quốc Toản
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 298,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc, viết đợc số đến lớp triệu -Giáo dục hs yêu môn học,tính cẩn thận, chính xác * HS ká, giỏi làm thêm BT4 Củng cố bài toán về sử dụng bảng thống kê số liệu.. Giới thiệu bài mới - Giờ

Trang 1

Toán: triệu và lớp triệu (tiếp theo)

I Mục tiêu:

- HS củng cố về các hàng, lớp đã học

- Đọc, viết đợc số đến lớp triệu

-Giáo dục hs yêu môn học,tính cẩn thận, chính xác

* HS ká, giỏi làm thêm BT4( Củng cố bài toán về sử dụng bảng thống kê số liệu)

II Đồ dùng dạy - học:

Bảng kẻ các hàng, lớp (nh sgk )

III Các hoạt động dạy-Học chủ yếu:

A Kiểm tra :

- Gọi vài HS làm các bài tập 3 tiết trớc

- Nh.xét,điểm

B Dạy-học bài mới

1 Giới thiệu bài mới

- Giờ học toán hôm nay giúp các em biết đọc,

viết các số đến lớp triệu

2 H ớng dẫn đọc và viết số đến lớp triệu

- Treo bảng các hàng, lớp

- GV vừa viết vào bảng trên vừa giới thiệu: Có

1 số gồm: 3 trăm triệu, 4 chục triệu, 2 triệu, 1

+ Vậy số trên đọc là: Ba trăm bốn mơi hai triệu

một trăm năm mơi bảy nghìn bốn trăm mời ba

- Yêu cầu HS đọc lại số trên

- GVviết thêm 1 vài số khác cho HS đọc

3 Luyện tập, thực hành

Bài 1:

- Treo bảng có sẵn nội dung bài tập, trong bảng

số kẻ thêm 1 cột viết số

- Yêu cầu HS viết các số mà bài tập yêu cầu

- Vài HS lên bảng thực hiện yêu cầuLớp theo dõi + nhận xét

- HS nghe GV giới thiệu bài

- Quan sát, lắng nghe

- 1 HS lên bảng viết, HS cả lớp viết vàonháp 342 157 413

- 1 HS đọc trớc lớp - lớp nhận xét ,bổsung

- HS thực hiện tách số thành các lớptheo thao tác của GV

- Lắng nghe

- L.đọc theo nhóm đôi

- Đọc cá nhân, cả lớp th.dõi,nh.xét-Th.dõi +l.đọc-lớp nh.xét ,b.dơng

- HS đọc đề bài,q.sát ,thầm

*********************************************

Trang 2

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Viết các số trong bài lên bảng, có thể thêm 1

vài số khác, sau đó chỉ định HS bất kì đọc số

liệu của bài tập và yêu cầu HS đọc

- Yêu cầu HS làm bài theo cặp, 1 HS hỏi, HS

kia trả lời, sau mỗi câu hỏi thì đổi vai

- Lần lợt đọc từng câu hỏi cho HS trả lời

4 Củng cố:

- GVhỏi+ chốt lại bài

-Dặn dò HS về nhà làm lại bài tập và chuẩn bị

bài sau: L.tập-sgk/ trang 16

-Nh.xét tiết học+ b.dơng

- 1 HS lên bảng viết số HS cả lớp viếtvào vở

- HS kiểm tra và nhận xét bài làm củabạn

- Làm việc theo cặp, 1 HS chỉ số cho

HS kia đọc, sau đó đổi vai

-Th.dõi-Biểu dơng

Tranh minh hoạ bài đọc,bảng phụ ghi cõu, đoạn cần luyện đọc

III - Cỏc hoạt động dạy-học:

A - Kiểm tra : Nờu yờu cầu+ gọi hs

- Nh.xột, điểm

B - Bài mới:

1 Đớnh tranh,h.dẫnq.sỏt+ giới thiệu bài

- 2 em đọc thuộc lũng bài “Truuyện cổnước mỡnh” và trả lời cõu hỏi

- Quan sỏt +Lắng nghe

Trang 3

- Phân 3 đoạn.+ yêu cầu

- Sửa lỗi phát âm và cách đọc

-Yêu cầu

-H.dẫn giải nghĩa từ ngữ: Xả thân,Quyên

gpó,Khắc phục,

- H.dẫn l.đọc ngắt nghỉ,nhấn

- Yêu cầu + giúp đỡ

-Gọi vài cặp thi đọc

-H.dẫn nh.xét,bình chọn

-Nh.xét +b.dương

- GV đọc mẫu cả bài

b) Tìm hiểu bài:

-Yêu cầu+ h.dẫn trả lời lần lượt câu hỏi

1 Bạn Lương có biết bạn Hồng trước không?

2.Bạn Lương viết thư cho bạn Hồng để làm gì?

3 Tìm những câu cho thấy bạn Lương rất

- Đính b.phụ ghi sẵn lên bảng Hướng dẫn hs

luyện đọc diễn cảm+đọc mẫu

- Vài cặp thi đọc -Lớp nh.xét,bình chọn,biểu dương-Th.dõi,biểu dương

-Th.dõi thầm sgk-Đọc thầm- th.luận cặp+trả lời

1.Không, chỉ biết thông tin qua đọcbáoTNTP

2 để chia buồn với bạn

3.Hôm nay đọc báo TNTP mình rấtthông cảm với bạn Hồng mãi

4 Lương làm cho Hồng yên tâm : -Chắc là nước lũ

-Mình tin nỗi đau này

-Bên cạnh bạn còn có má, cô, bác, Mở đầu:Nêu rõđịa điểm,th.gian viếtthư,lời chào hỏi người nhận thư

.Kết thúc:Lời chúc,lời nhắn nhủ,cảmơn,hứa hẹn,kí tên,ghi họ tên người viếtthư

- 3 hs đọc nối tiếp lại bài-lớp tìm giọngđọc phù hợp,hay

- Th.dõi + luyện đọctheo cặp

-Vài cặp thi đọc diễn cảm-Lớpth.dõi,nh.xét,b.chọn

- Th.dõi +b.dương-Nêu nội dung bài:

* Thương bạn muốn chia sẻ đau buồn

*********************************************

Trang 4

- Về nhà luyện đọclại bài, xem bài chuẩn bị :

Người ăn xin/trang 30 sgk

-Nh.xột tiết học + b.dương

cựng bạn

- Lắng nghe

- Thực hiện-B.dương

- Nêu đợc vai trò của chất béo và chất đạm đối với cơ thể :

+ Chất đạm giúp xây dựng và đổi mới cơ thể

+ Chất béo làm giàu năng lợng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min A, D, E, K

*Nâng cao : Xác định đợc nguồn gốc của nhóm thức ăn chứa chất đạm và chất béo

- Giáo dục hs hiểu sự cần thiết phải ăn đủ thức ăn có chất đạm và chất béo

II.Đồ dùng dạy học:

- Hình phóng to trang 12, 13 SGK, phiếu học tập

III.Các hoạt động dạy - học:

1.Giới thiệu bài+ ghi đề

2 Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò của chất

đạm và chất béo:

* Làm việc theo cặp:

- H.dẫn hs trao đổi với nhau tên các thức ăn

chứa nhiều chất đạm và chất béo có trong hình

sgk trang 12, 13

- H.dẫn hs tìm hiểu vai trò của chất đạm và chất

béo

* Làm việc cả lớp: HS trả lời câu hỏi:

- Nói tên những thức ăn giàu chất đạm có trong

hình trang 12, 13 sgk?

- Kể tên các thức ăn chứa chất đạm mà các em

ăn hàng ngày hoặc các em thích?

- Tại sao hàng ngày chúng ta cần ăn thức ăn

chứa nhiều chất đạm?

- Nói tên những thức ăn giàu chất béo có trong

- HS quan sát hình SGK và thảo luậntheo nhóm đôi Đại diện trình bày kếtquả- lớp nh.xét,bổ sung

- HS đọc SGK trang 12, 13 làm vàophiếu-vài hs trình bày- lớp nh.xét,bổsung

- Vài HS nêu- lớp nh.xét,bổ sung -Vài HS kể tên các thức ăn chứa nhiềuchất đạmcó trong tranh

- Hs liên hệ trả lời –lớp nh.xét,bổ sung

- Giàu năng lợng,giúp cơ thể hấp thu cácvi-ta-min

Trang 5

thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo.

* GV phát phiếu học tập HS làm việc theo

nhóm đôi với phiếu học tập: ( )

* Chữa bài tập cả lớp: 1 HS trình bày kết quả,

GV và HS cùng chữa và hoàn thiện

- GV chốt lại

3 Củng cố : GV hỏi +hệ thống lại toàn nội

dung của bài học

-Dặn dò: Về nhà học bài + xem bài ch.bị

- HS biết cách cầm vải, cầm kim, lên kim khi khâu và đặc điểm mũi khâu, đờng khâu thờng

- Biết cách khâu và khâu đợc các mũi khâu thờng theo đờng vạch dấu

- Rèn luyện tính kiên trì, sự khéo léo của đôi tay

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh quy trình khâu thờng

- Mộu khâu thờng đợc khâu bằng lên trên bìa, vải khác màu

- Vật liệu và dụng cụ cần thiết.+Mảnh vải sợi bông trắng kích thớc: 20Cm x 30Cm

+ Sợi màu khác màu vải

+ Kim khâu (cở to) thớc, kéo, phấn vạch

III Các hoạt động dạy và học: (tiết 1)

A.K tra dụng cụ hs

B Bài mới :

1.Giới thiệu bài :

- Hôm nay chúng ta học tiết kỉ thuật với bài:

Khâu thờng

2.Các hoạt động dạy tiết 1:

a Hoạt động 1:

- GV giới thiệu mẫu khâu mũi thờng

-Hớng dẫn HS mặt phải, trái mẫu khâu

- GV bổ sung và nêu kết luận mũi khâu

- GV nêu: Thế nào là mũi khâu thờng?

- HS đọc mục 1 phần ghi nhớ

b Hoạt động 2: HD thao tác, kỉ thuật

* Hớng dẫn thao tác khâu cho HS.

- GV hớng dẫn HS quan sát H1(sgk) nêu cách

cầm vải, cầm kim, GV nhận xét bổ sung cho

hoàn chỉnh

- GV hớng dẫn HS quan sát H2a, 2b (sgk) nêu

cách, cầm kim, lên kim, xuống kim khi khâu

GV nhận xét bổ sung cho hoàn chỉnh

Trang 6

- GV kết luận nội dung 1

* Giáo viên hớng dẫn thao tác, kỉ thuật

khâu thờng.

- GV treo tranh quy trình, HS quan sát

-HS Q.sát H4 nêu cách vạch dấu đ.khâu

- GV nhận xét và hớng dẫn HS vạch dấu đờng

khâu theo hai cách

+ Cách 1: Dùng thớc kẻ, phấn màu

+ Cách 2: Rút một sợi vải trên mảnh vải

- HS đọc phần b, mục 2, quan sát H5a, 5b, 5c

(SGK) và tranh quy trình để trả lời câu hỏi

- GV hớng dẫn khâu mũi thờng 2lần

- GV: Khâu đến cuối đờng vạch dấu ta phải

làm gì?

- GV hớng dẫn thao tác khâu lại mũi và nút

chỉ cuối đờng khâu theo SGK

-Hỏi + chốt nội dung bài

-Dặn dò :Về nhà xem lại bài+ bài ch.bị

-Nh.xét tiết học + b.dơng

- HS cả lớp quan sát tranh và SGK

- HS theo dõi và đọc lại cách khâu

- HS đọc thầm, trả lời câu hỏi

Ngày soạn: 12/9/2009Ngày giảng: Thứ 3/15/9/2009

Thể dục: Bài 5 Đi đều, đứng lại, quay sau

Trò chơi “ kéo ca lừa xẻ

I Mục tiêu:

- Bớc đầu biết cách đi đều, đứng lại, quay sau

- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi “Kéo ca lừa xẻ”

- Giáo dục hs yêu môn học; thích tập luyện thể dục, trò chơi để rèn luyện sức khoẻ,sự nhanhnhẹn, phát triển cơ thể

II Địa điểm, ph ơng tiện

- Địa điểm: Trên sân trờng Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn luyện tập

- Phơng tiện : Chuẩn bị 1 còi

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

1.Phần mở đầu:

- GV ổn định lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài

học, chấn chỉnh đôi ngũ

-H.dẫn trò chơi : “Làm theo hiệu lệnh”

- Đứng tại chỗ vỗ tay hát một bài

- Tập hợp lớp theo đọi hình hàngngang, nghe phổ biến nhiệm vụ tiếthọc

GV LT

Trang 7

3 và 4 :Tập theo tổ, do tổ trởng điều khiền GV

quan sát, nhận xét, sửa chữa sai sót cho HS.

( nhịp 1 bớc chân trái; nhịp 2 bớc chân phải ;

tay đánh so le với chân )

+ Y/cầu các tổ thi đua trình diễn-Nhận xét, đánh

giá, sửa chữa sai sót, biểu dơng

+ Y/ cầu cả lớp thực hiện lại ( 2 lần )

b) Trò chơi vận động:

+ Trò chơi “ Kéo ca lừa xẻ” GV tập hợp HS theo

đội hình chơi, nêu tên trò chơi, giải thích trò chơi

- Chạy nối tiếp nhau thành 1 vòngtròn- khép thành vòng nhỏ+ hát 1 bài+vỗ tay theo nhịp

-Th.dõi,trả lời-Th.dõi,b.dơng

Toán: luyện tập

I Mục tiêu:

- Đọc, viết các số đến lớp triệu

- Bớc đầu nhận biết giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số

-Giáo dục hs yêu môn học, tính cẩn thận,chính xác

II Đồ dùng dạy - học:

Bảng phụ BT1;3/SGK

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

*********************************************

Trang 8

Kiểm tra :

- Gọi 3 HS làm các bài tập 3/trang 15sgk

- Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

B Dạy - học bài mới

1 Giới thiệu bài + ghi đề

- Vậy giá trị của chữ số 5 trong số 715 638 là

bao nhiêu ? Vì sao?

- Tơng tự với số 571 638

* Y/cầu hs khá, giỏi làm thêm : c, 836 571

-Nh.xét, điểm

-Dặn dò : Về nhà làm lại bài tập và chuẩn bị

bài sau trang 17 sgk

-Nh.xét tiết học+b.dơng

-Vài HS lên bảng viết số + đọc -Lớp theo dõi để nhận xét bài làmcủa bạn

- Th.dõi,nghe

-Đọc đề,thầm-Quan sát +trả lời mẫu-Vài hs điền bảng-lớp phiếu -Nh.xét,bổ sung

- 2 HS ngồi cạnh nhau đọc số chonhau nghe

* HS khá, giỏi làm thêm câu d,e:

d,86 004 702e,800 004 720-Nh.xét,bổ sung -Đọc số+nêu giá trị của chữ số 5trong mỗi số

- Trong số 715 638 chữ số 5 thuộchàng nghìn, lớp nghìn

- Gía trị của chữ số 5 là 500 000 -Vì chữ số 5 thuộc hàng nghìn, lớpnghìn

Trang 9

2 Lµm đóng BT2 b (dấu hỏi/dấu ngã)

-Rèn kĩ năng nghe-viết, phân biệt thanh hỏi/thanh ngã

3 Gi¸o dôc hs tÝnh thÈm mü, cã tinh thÇn tr¸ch nhiÖm víi bµi viÕt cña m×nh.

II Đ ồ dùng dạy học

- Ba bốn tờ phiếu khổ to viết nội dung BT 2b, vở Chính tả

III Các hoạt đ ộng dạy học

1.Kiểm tra :

- Gọi 4 h/s lên bảng viết các từ ngữ bắt đầu bằng s/

x hoặc vần ăn/ăng

-Nh.xét,b.dương

2.Dạy bài mới:

a.Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu cầu cần đạt

trong bài viết chính tả

những từ hay viết sai

-Thơ lục bát được trình bày như thế nào?

- GV đọc lần lượt+ quán xuyến học sinh viết,nhắc

nhở tư thế ngồi,

- GV đọc toàn bài chính tả một lần cho h/s soát lỗi

chính tả

- Cho h/s đổi bài tự soát bài của bạn, GV thu vở

chấm 5 bài, h/s đối chiếu với sgk viết những từ sai

bên lề vở

- Nh.xét chung bài viết

c.H

ư ớng dẫn làm bài tập:

- Bài tập 2b : GV nêu yêu cầu của bài.

- H.dẫn hs đọc thầm đoạn văn, làm bài cá nhân

vào vở

-H.dẫn nh.xét,bổ sung

-Nh.xét+ điểm

- Y/cầu h/s đọc lại đoạn văn ở bài tập

2b. -GVhỏi:Tính khôi hài của mẫu chuyện

- 1 hs đọc lại bài thơ-lớp thầm

- tình thương yêu của hai bà cháudành cho cụ già bị đến mức khôngbiết đường về nhà mình

-Lớp thầm lại bài+tìm những từ dễviết sai: mỏi,gặp,dẫn,bỗng,

-Câu 6 viết lùi vào cách lề vở 1ô,câu 8 viết sát lề vở

- HS nghe viết bài

-Hs tự soát bài của mình

- Đổi vở cho bạn bên cạnh và thựchiện chấm chữa lỗi

Trang 10

3.Dặn dũ:

- Về nhà làm b.tập 2a+ tỡm ghi vào vở năm từ chỉ

tờn cỏc con vật bắt đầu bằng chữ tr/ch.+ chữa lại

2.Nhận biết đợc từ đơn, từ phức trong đoạn thơ (BT1, mục III ) ; bớc đầu làm quen với từ

điển ( hặc sổ tay từ ngữ ) để tìm hiểu về từ ( BT2, BT3 )

3.Giáo dục hs yêu môn học, sử dụng thành thạo từ đon, từ phức

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ và nội dung bài tập 1 luyện tập

- Bảng phụ viết sẵn những câu hỏi ở phần nhận xét và luyện tập, có phần để trống để ghi đáp

án

III Các hoạt động dạy và hoc:

A.K.tra:

- BT1, ýa; BT2 phần luyện tập

- Nh xét,điểm

B- Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài + ghi đề :Từ đơn và từ phức

2 Phần nhận xét:

- Bài tập 1,2 : Yêu cầu + h.dẫn

- Phát giấy ghi sẵn câu hỏi cho các nhóm làm

Bài tập 1: Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập:

- HS thảo luận nhóm đôi trên giấy

- H.dẫn nhận,bổ sung

- Nh.xét,chốt lại

Bài tập 2: HS đọc y/cầuBT2.

- Giải thích thêm về từ điển

- Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm 2+ tìm từ

theo yêu cầu của bài tập 2

- Hớng dẫn HS tự tra từ điển

- 1 HS lên bảng trả lời

- 2 HS lên bảng lớp làm bài tập-Th.dõi, nh.xét

- HS chú ý lắng nghe

- 1HS đọc khá đọc yêu cầu, HS khác đọcthầm, HS thực hiện theo nhóm 2 em

- Đại diện nhóm trình bày

- HS nhận xét ,bổ sung

- Th.dõi

- Vài hs đọc sgk-lớp thầm-vài HS đọc thuộc ghi nhớ-Lớp nh.xét,b.dơng

- 1 HS khá đọc yêu cầu BT

- HS th.luận theo nhóm đôi(2’) -Đạidiện nhóm trình bày kết quả – Lớpnhận xét,bổ sung

- 1 HS khá đọc yêu cầu –lớp thầm

- HS th.luận theo nhóm 2(2’)

- HS thực hiện-Vàinhómtrình bày –lớp n/xét,bổ sung -

Trang 11

-Hỏi+ chốt nội dung bài

-Dặn dò:Về nhà học thuộc ghi nhớ Viết vào

vở hai câu đã làm ở BT 3 phần luyện tập

-Xem bài ch.bị: MRVT:Nhân hậu-Đoàn

-Biểu dơng

Lịch sử: Bài1 :

- nớc văn lang

I Mục tiêu

-Nắm được một số sự kiện về nhà nước Văn Lang: thời gian ra đời, những nột chớnh

về đời sống vật chất và tinh thần của người cổ Việt:

+ Khoảng 700 năm TCN nước Văn Lang, nhà nước đầu tiờn trong lịch sử dõn tộc ra đời.+ Người Lạc Việt biết làm ruộng, ươm tơ, dệt lụa, đỳc đồng làm vũ khớ và cụng cụ sản xuất.+ Người Lạc Việt ở nhà sàn, họp nhau thành cỏc làng, bản

+ Người Lạc Việt cú tục nhuộm răng, ăn trầu; ngày lễ hội thường đua thuyền, đấu vật,

- Giáo dục hs yêu môn học,hiểu biết về một số tục lệ của người Lạc Việt cũn được lưugiữ tới ngày nay

II Phiếu thảo luận nhóm

- Lợc đồ Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ ngày nay, phóng to

III các hoạt động dạy, học chủ yếu

1.Giới thiệu bài

Việt Nam ta ai cũng thuộc câu :

Dù ai đi ngợc về xuôi

Nhớ ngày giỗ tổ mùng 10 tháng 3

Hỏi : Ngày giỗ tổ là ngày giỗ của ai?

Chuyển mạch + giới thiệu bài, ghi đề

2 HĐ1: Thời gian hình thành và địa phận

của nớc Văn Lang

- Treo lợc đồ Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ nêu yêu

cầu: Hãy đọc SGK, xem lợc đồ, tranh ảnh để

hoàn thành các nội dung sau:

1 Điền thông tin thích hợp vào bảng

n Th.dõi

- HS đọc SGK, q sát lợc đồ và làm theoyêu cầu

- HS th.luận cặp+ điền vào bảng thốngkê-Vài cặp trả lời –lớp nh.xét,bổ sung

1 Điền thông tin thích hợp vàobảng

Nhà nớc đầu tiên của ngời Lạc Việt Tên nớc Văn Lang Thời điểm ra đời Khoảng 700 năm TCN Khu vực hình thành Khu vực sông Hồng,

sông Mã, và sông Cả -Th.dõi

*********************************************

Trang 12

+ Nớc Văn Lang ra đời khoảng thời gian nào?

+ Hãy lên bảng xác định thời điểm ra đời của

nớc Văn Lang trên trục thời gian

-Kết luận lại nội dung của hoạt động 1:

3 HĐ2: Các tầng lớp trong xã hội Văn Lang

- Y/cầu hs đọc SGK và điền tên các tầng lớp

trong xã hội Văn Lang vào sơ đồ sau:

Các tầng lớp trong xã hội Văn Lang:

+ Xã hội Văn Lang có mấy tầng lớp, đó là

những tầng lớp nào ?

+ Những ngời đứng đầu tầng lớp nhà nớc Văn

Lang là ai?

+ Tầng lớp sau vua là ai? Họ có nhiệm vụ gì?

+ Ngời dân trong xã hội Văn Lang gọi là gì?

+ Tầng lớp thấp kém nhất trong xã hội Văn

Lang là tầng lớp nào? Họ là gì trong xã hội?

- GV kết luận nôi dung chính của hoạt động

4 HĐ3: Đời sống vật chất, tinh thần của

-Th.luận cặp + điền vào

2 Xác định thời gian ra đời của nướcVăn Lang trên trục thờigian :

Văn Lang CN

700 0 2005

- HS phát biểu ý kiến –lớp nh.xét,bổsung

HS làm việc theo cặp,chỉ sơ đồ và điền

*HS khá, giỏi

- 1 hs làm bảng-lớp nh.xét,bổ sung

- Các tầng lớp trong xã hội Văn Lang:

Vua HùngLạc Tớng, Lạc HầuLạc Dân

Nô tì

+ Xã hội Văn Lang có 4 tầng lớp, đó làvua Hùng; các lạc tớng ,lạc hầu; lạc dân

và nô tì

+ Ngời đứng đầu nhà nớc Văn Lang làvua và gọi là Hùng Vơng

+ Tầng lớp sau vua là lạc tớng và lạchầu, họ giúp vua Hùng cai quản đất n-ớc

+ Dân thờng gọi là lạc dân

+ Tầng lớp thấp kém nhất trong xã hộiVăn Lang là nô tì , họ là ngời hầu hạtrong các gia đình ngời giàu phongkiến

Trang 13

5 HĐ4 : Phong tục của ngời Lạc Việt

- Hãy kể tên một số câu chuyện cổ tích, truyến

thống nói về các phong tục của ngời Lạc Việt

mà em biết

- Địa phơng chúng ta còn lu giữa các phong tục

nào của ngời Lạc Việt ?

- Nhận xét và khen ngợi những HS nêu đợc

phong tục hay

-Hỏi +chốt nội dung bài

-Dặn dò : Về nhà xem lại bài+ bài ch bị : Nớc

Âu Lạc/sgk

- Nh.xét tiết học+ b.dơng

-Quan sát + th.dõi-Th.dõi yyêu cầu

- HS làm việc theo nhóm 4, thảo luậntheo yêu cầu GV

- Lần lợt các nhóm báo cáo, các nhómkhác bổ sung ý kiến để có bảng thống

kê đầy đủ

- HS thảo luận cặp và phát biểu ý kiến :+ Sự tích bánh chng, bánh dày

+ Sự tích Mai An Tiêm + Sự tích Sơn Tinh và Thuỷ Tinh + Sự tích Chử Đồng Tử ( học ở lớp 3 ) + Sự tích trầu cau

*Hs khá, gi ỏ i nêu theo hiểu biết

-Lớp nh.xét,bổ sung-Th.dõi+b.dơng

- Th.dõi,trả lời-Th.dõi + thực hiện

Ng y soày so ạn: 13/9/2009

Ng y giày so ảng:16/9/2009

Toán: LUYệN TậP

I Mục tiêu :

-Nhận biết đợc giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số

- Đọc, viết thành thạo số đế lớp triệu

-Giáo dục hs yêu môn học, tính cẩn thận,chính xác

II Chuẩn bị :

- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bảng thống kê trong bài tập 3

- Bảng viết sẵn bảng số ở bài tập 4 Lợc đồ Việt Nam trong bài tập 5

III Các hoạt động dạy - Học chủ yếu:

A Kiểm tra;

- Nêu yêu cầu( BT2) + gọi hs

- Kiểm tra vở bài tập của 1 số HS

-Nh.xét,điểm

-Vài HS đọc+ nêu giá trị của các chữ số-HS dới lớp theo dõi để nhận xét

*********************************************

Trang 14

B Dạy- học bài mới

1 Giới thiệu bài + ghi đề

2 H ớng dẫn luyện tập

Bài 1: Viết các số trong bài tập lên bảng,

yêu cầu HS vừa đọc vừa nêu giá trị của chữ

số 3 trong mỗi số

- GV nhận xét và ghi điểm HS

Bài 2

- GV hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- GV yêu cầu HS tự viết số

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 3

- GV treo bảng số liệu trong bài tập lên

bảng và hỏi: Bảng số liệu thống kê về nội

dung gì ?

- Hãy nêu dân số của từng nớc đợc thống kê

- GV yêu cầu HS đọc và trả lời từng câu hỏi

*Y/ cầu HSkhá, giỏi làm thêm câu b

-Nêu tên các nớc có số dân theo thứ tự từ ít

đến nhiều

Bài 4 (Giới thiệu lớp tỉ)

- GV nêu vấn đề: Em nào có thể viết đợc số

hỏi: Số này là bao nhiêu nghìn triệu?

- Vậy là bao nhiêu tỉ ?

-Dặn dò HS về nhà làm lại bài tập và chuẩn

- HS nghe GV giới thiệu bài

- HS làm việc theo cặp, sau đó 1 số HS làmtrớc lớp

- Ví dụ: Số 35 627 449 đọc là ba mơi lăm

triệu sáu trăm hai mơi bảy nghìn bốn trăm bốn mơi chín -Giá trị của chữ số 3 là 30

000 000

- Bài tập yêu cầu chúng ta viết số

- Vài HS lên bảng viết, cả lớp viết vào vở+nh.xét bảng

a,5 760 342 b, 5 706 342

*HS khá, giỏi làm thêmcâu c,d

c, 50 760 342 d, 57 634 002

- Thống kê về dân số 1 nớc vào tháng 12năm 1999

- Vài hs nêu –lớp th.dõi,nh.xét

Việt Nam : Bảy mơi bảy triệu hai trăm sáu

kỳ, Ân Độ

- 3 đến 4 HS lên bảng viết, HS cả lớp viếtvào giấy nháp: 1 000 000 000

- HS đọc số: 1 tỉ-Th.dõi+ nêu cách viết số 1tỉ-Th.dõi+ nhắc lại: Một nghìn triệu đợc gọi

là 1 tỉ

- Số 1 tỉ có 10 chữ số đó là chữ số 1 và 9chữ số 0 đứng bên phải số 1

- Vài hs lên bảng viết-lớp viết nháp

- Thống nhất cách viết đúng –Vài HS đọcdãy số từ 1 tỉ đến 10 tỉ

- 3 tỉ là 3 nghìn triệu-Quan sát,nhẩm: 315 000 000 000

- Số nàylà ba trăm mời lăm nghìn triệu

- Số này là ba trăm mời lăm tỉ

- HS quan sát lợc đồ

- HS làm việc theo cặp sau đó thực hiện

tr-ớc lớp –lớp nh.xét,bổ sung

Trang 15

Kể chuyện: kể chuyện đã nghe - đã đọc

I.Mục tiêu:

1 Lời kể rõ ràng rành mạch, bớc đầu biết biểu lộ tình cảm qua giọng kể

2 Kể đợc câu chuyện ( mẩu chuyện, đoạn truyện) đã nghe, đã đọc có nhân vật, có ý nghĩa,nói về lòng nhân hậu ( theo gợi ý SGK )

3.Giáo dục hs yêu môn học, lòng nhân hậu, tình cảm yêu thơng, đùm bọc

II Đồ dùng dạy học:

- Một số truyện về lòng nhân hậu

- Bảng phụ viết gợi ý 3 trong sgk( dàn ý k/ch) ; tiêu chuẩn đánh giá bài k/ch

III Các hoạt động dạy học:

I: Bài cũ:

- Gọi 2 hs tiếp nối nhau kể lại câu chuyện

- Nàng tiên Ôc và nêu ý nghĩa c/ch

- Nh.xét,điểm

II: Bài mới:

1.G.thiệu bài+ ghi đề: Kể chuyện đã nghe

truyện, em đã nghe đã đọc truyện này ở đâu

b, H.dẫn th.hành k/ch+trao đổi ý nghĩa

- 4 hs nối tiếp đọc các gợi ý 1,2,3,4

-Lớp th.dõi sgk+ thầm các gợi ý -Th.dõi

-Th.dõi-Th.dõi+biểu dơng

I.Mục tiêu ;

*********************************************

Trang 16

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.

- Băng giấy viết câu, đoạn văn cần hớng dẫn học sinh đọc

III.Các hoạt động dạy và học:

A-Kiểm tra :

- Yêu cầu hs đọc bài “Th thăm bạn” kết hợp trả

lời câu hỏi

-Nh.xét,điểm

B- Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài+ ghi đề

- Hôm nay chúng ta học bài “Ngời ăn xin” của

+ Đoạn 1: Từ đầu đến cầu xin cứu giúp

+ Đoạn 2: Tiếp theo đến không có gì để cho

2.Hành động và lời nói ân cần của cậu bé

chứng tỏ tình cảm của cậuđối với ông lão ăn

xin nh thế nào ?

3.Cậubékhông có gì cho ông lão,nhng ông

lãolại nói: “ Nh vậy là cháuđã cho rồi.” Em

- 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn trả lời cáccâu hỏi 1, 2, 3 SGK

- 1 em tra lời câu hỏi 4 SGK

-Th.dõi,nh.xét,b.dơng

- HS chú ý lắng nghe, sau đó lấy SGK

mở trang 31

- 1hs đọc –lớp thầm-Th.dõi sgk

- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn

- Ông lão già lọm khọm, đôi mắt đỏ

đọc, giàn dụa nớc mắt, đôi môi tái nhợt, áo quần tả tơi, hình dáng xấu

xí, bàn tay sng húp bẩn thỉu, giọng rên rỉ cầu xin)

-Hành động: rất muốn cho ông lão một thứ gì đó nên lục tìm hết túi nọ túi kia Nắm chặt tay ông lão Lời nói: Xin ông lão đừng giận cháu

- Ông lão nhận đợc tình thơng, sự

thông cảm và tôn trọng của cậu bé)

Ngày đăng: 19/09/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng kẻ các hàng, lớp (nh sgk ) - Giáo án lớp4 tuần 3 đủ các môn TCKTKN
Bảng k ẻ các hàng, lớp (nh sgk ) (Trang 1)
Bảng phụ BT1;3/SGK - Giáo án lớp4 tuần 3 đủ các môn TCKTKN
Bảng ph ụ BT1;3/SGK (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w