Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. - Nhắc hs tư thế ngồi viết bài. - GV theo dõi uốn nắn sửa sai. Kĩ năng : Trình bày đúng bài thơ 5 chữ. Thái độ: có ý thức chăm chỉ học,[r]
Trang 1TUẦN 1
Ngày soạn: 06/ 09 /2019
Ngày giảng: 09/ 09 /2019
TẬP ĐỌC TIẾT 1+ 2: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I MỤC TIÊU:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó
- Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu, biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy,giữa các cụm từ
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ chú giải trong SKG: ngáp ngắn ngáp dài, nắn nót, nguệch ngoạc,mải miết, ôn tồn, thành tài
- Hiểu nghĩa đen và nghĩa bóng của câu tục ngữ Có công mài sắt, có ngày nên kim.
- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn lại mới thànhcông
3 Thái độ:
- Giáo dục cho HS lòng kiên trì, nhẫn nại
* Tích hợp Quyền trẻ em: Trẻ em đều có quyền được học tập, có bổn phận phải chăm
chỉ học tập, tu dưỡng để trở thành người có ích
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC:
- Tự nhận thức về bản thân: hiểu về mình, biết tự đánh giá ưu, khuyết điểm của mình để
tự điều chỉnh
- Lắng nghe tích cực
- Kiên định và lập kế hoạch thực hiện
- Đặt mục tiêu, biết đề ra mục tiêu và lập kế hoạch thực hiện
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK, bảng phụ BGĐT
- Học sinh: Sách Tiếng Việt
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
(Tiết 1)
1 Kiểm tra bài cũ (5’):
- Kiểm tra sách vở đồ dùng của học sinh.
2 Bài mới: (33’)
a Giới thiệu bài, ghi đầu bài: (3’)
- Tranh vẽ những ai? Họ đang làm gì?
- GV kết luận và ghi tên bài lên bảng
b Luyện đọc (20’)
- Giáo viên đọc mẫu
- Hướng dẫn giọng đọc: Giọng đọc to, rõ
ràng, thong thả, phân biệt giọng của các
nhân vật
- Luyện đọc nối tiếp câu :
- Tranh vẽ một bà cụ và một cậu bé Bà cụđang mài một vật gì đó Bà vừa mài vừanói chuyện với cậu bé
- Hs nhắc lại tên bài
- Học sinh theo dõi SGK
- HS đọc lần lượt mỗi em đọc một câu
Trang 2- Gv chia bài thành 4 đoạn.
- Giải nghĩa từ khó: ngáp ngắn ngáp dài,
nắn nót, nguệch ngoạc, mải miết, ôn tồn
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
- Hs luyện đọc nối tiếp câu lần 2
- Hs lắng nghe gv chia đoạn
- Đọc nối tiếp đoạn lần 1
- Hs giải nghĩa theo ý hiểu cá nhân
- Đọc nối tiếp đoạn lần 2
+ Mỗi khi cầm quyển sách,/ cậu chỉ đọcvài dòng/ đã ngáp ngắn ngáp dài,/ rồi bỏdở.//
+ Bà ơi,/ bà làm gì thế?//
+ Thỏi sắt to như thế,/ làm sao bà màithành kim được?/
- Hs tìm chỗ ngắt nghỉ, nhấn giọng trong câu dài
- 2 -3 hs đọc ngắt giọng câu dài
- HS đọc thầm theo nhóm đôi trong 2’
- Đại diện các nhóm thi đọc
theo và trả lời câu hỏi:
- Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm
gì?
- Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài được
thành chiếc kim nhỏ không?
- Những câu nào cho thấy cậu bé không
tin?
- 1 hs đọc đoạn 1+ Cậu bé lười học: Mỗi khi cầm quyển sách, cậu chỉ đọc được vài dòng là chán,
bỏ đi chơi Viết chỉ nắn nót được mấy chữđầu rồi nguệch ngoạc cho xong chuyện
+ Thái độ cậu bé ngạc nhiên hỏi:Thỏi sắt
to như thế, làm sao bà mài thành kim
Trang 3- Gọi 1 HS đọc đoạn 3, 4 cả lớp đọc thầm
và trả lời câu hỏi
- Bà cụ giảng giải như thế nào?
- Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ
không? Chi tiết nào chứng tỏ điều đó?
? Qua câu chuyện muốn khuyên các em
điều gì ?
- Giáo viên nhận xét, đánh giá, đưa nội
dung bài
*KNS: Tự nhận thức về bản thân, lắng
nghe, kiên định, đặt mục tiêu để phấn đấu
*QTE: Trẻ em đều có quyền được học
tập, có bổn phận phải chăm chỉ học tập, tu
dưỡng để trở thành người có ích
d Luyện đọc lại (7’)
- Tổ chức cho HS đọc theo vai
? Câu chuyện này có mấy nhân vật ?
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn nhóm
đọc hay
3 Củng cố, dặn dò (5’)
? Hôm nay học bài TĐ nào ?
+ Trong câu chuyện em thích nhân vật
- 2 nhóm thi đọc phân vai
- Có công mài sắt có ngày nên kim
+ Em thích bà cụ vì bà cụ đã dạy cậu bétính nhẫn nại, kiên trì
+ Em thích cậu bé vì cậu bé hiểu đượcđiều hay…
TOÁN TIẾT 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp HS củng cố về
- Biết đọc, đếm, viết các số từ 0→ 100; Thứ tự của các số
- Nhận biết được số có 1, 2 chữ số, số lớn nhất, bé nhất có 1 chữ số, có 2 chữ số Số liềntrước, số liền sau của một số
2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng đọc, viết các số từ 0→ 100
3 Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Một bảng các ô vuông (bài tập 2)
- Học sinh: Sgk, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 41 Kiểm tra bài cũ: (3’)
- GV kiểm tra đồ dùng, sách vở của HS
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài, ghi đầu bài (2’)
2.2 Hướng dẫn HS làm bài tập (30’)
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Bài yêu cầu gì?
- Gv gọi 3 học sinh lên bảng làm, dưới
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Bài yêu cầu gì?
- HS nhận xét, chữa bài
a)
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
b) Số bé nhất có một chữ số là: 0c) Số lớn nhất có một chữ số là: 9
- HS đọc
- HS nêu yêu cầu
- 1HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm vàovở
a) Số liền sau của 39 là: 40b) Số liền trước của 90 là: 89c) Số liền trước của 99 là: 98d) Số liền sau của 99 là: 100
Trang 5- Bài hụm nay cỏc em đó được học
ĐẠO ĐỨC BÀI 1: HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ (Tiết 1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giỳp hs
-Nờu được cỏc biểu hiện của việc học tập, sinh hoạt đỳng giờ
- Nờu được ớch lợi của việc học tập, sinh hoạt đỳng giờ
2 Kĩ năng: Rốn cho học sinh kĩ năng học tập, sinh hoạt khoa học, đỳng giờ giấc.
3 Thỏi độ: Giỏo dục HS cú thỏi độ đồng tỡnh với cỏc bạn biết học tập sinh hoạt đỳng
giờ
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI.
-Kĩ năng quản lớ thời gian để học tập, sinh hoạt đỳng giờ
-Kĩ năng tư duy phờ phỏn, đỏnh giỏ hành vi sinh hoạt, học tập đỳng giờ và chưa đỳng giờ
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Giỏo viờn: Bảng phụ, bộ thẻ xanh, đỏ
- học sinh: VBT
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Bài 1 Việc làm nào đúng việc
làm nào sai , tại sao đúng tại sao
sai?
TH1 Trong giờ Toán bạn Lan
tranh thủ làm bài tập Tiếng Việt
*KL: Học tập sinh hoạt đỳng giờ là giờ
- Đại diện báo cáo
- Trao đổi thảo luận cả lớp
Trang 6nào việc nấy theo đỳng kế hoạch đề ra
đảm bảo sức khỏe, còn Lai nên
từ chối và khuyên bạn vào lớp
- HS đọc cõu : Giờ nào việc lấy
* KNS: quản lớ thời gian học tập, sinh
hoạt đỳng giờ
3 Củng cố – dặn dũ(2’)
- Yờu cầu HS xõy dựng thời gian biểu và
thực hiện theo thời gian biểu
- GV NX giờ học trỡnh bày
- Trao đổi cả lớp
- HS đọc cõu : Giờ nào việc nấy
Tỡnh huống 1 Ngọc đang xem ti vi , mẹ
nhắc Ngọc đến giờ đi ngủ.
Tỡnh huống 2 Tịnh và Lai đi học muộn
đang đứng ở cổng trường Tịnh rủ bạn : “ Đằng nào cũng muộn mỡnh đi chơi bi đi”
Nhúm 2 Buổi trưa em làm việc gỡ?
Nhúm 3 Buổi chiều em làm việc gỡ?
Nhúm 4 Buổi tối em làm việc gỡ?
- HS đọc cõu : Giờ nào việc lấy
- Cần sắp xếp thời gian hợp lý để đủ thời gian học tập và vui chơi, làm việc nhà và nghỉ ngơi
Ngày soạn: 07/09/2019
Ngày soạn: Thứ ba, 10/09/2019
TOÁN TIẾT 2: ễN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tiếp theo)
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức: Giỳp HS củng cố về
- Biết viết cỏc số cú 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của cỏc số
- Biết so sỏnh cỏc số trong phạm vi 100
2 Kỹ năng: Rốn kĩ năng đọc, viết, so sỏnh cỏc số từ 0→ 100
3 Thỏi độ: Giỏo dục cho HS tớnh cẩn thận Cú thỏi độ tớch cực, hứng thỳ trong học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 7- Giáo viên: + Kẻ, viết sẵn bảng như bài tập 1- VBT.
+ Bảng phụ ghi nội dung bài tập 4
- Học sinh: SGK, vở bài tập Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
- HS dưới lớp tìm số liền trước, số liền
sau của các số do GV đưa ra
- Nhận xét
2 Bài mới: (32’)
2.1 Giới thiệu bài, ghi tên bài (3’)
- GV nêu mục tiêu của giờ học.
2.2 Thực hành: (29’)
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài:
- HS nêu yêu cầu
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu bài:
- HS nêu y/c của bài
- Học sinh nêu
34 < 38 ; 27 < 72 ; 80 + 6 > 74
72 > 70 ; 68 = 68 ; 40 + 4 = 44
- HS trả lời
Trang 8có hai chữ số.
Bài 4:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài:
? Muốn sắp xếp được các số theo thứ
- Bài học hôm nay chúng ta đã được ôn
lại những kiến thức nào?
- GV nhận xét giờ học
- Dặn dò HS về nhà học bài và chuẩn bị
bài sau
- HS nêu yêu cầu của bài
- Con phải so sánh các số đó với nhau
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 28,32, 45, 54.b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 54, 45, 33, 28
- HS nêu yêu cầu của bài
+ Các số lần lượt điền là: 67; 70; 76;
80; 84; 90; 93; 98; 100.
- Viết các số thành tổng, so sánh các số trong PV 100
KỂ CHUYỆN TIẾT 1: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I MỤC TIÊU:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn của câu chuyện
- Hs khá, giỏi có thể kể lại toàn bộ câu chuyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: (3’)
- GV kiểm tra sách của HS
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài, ghi đầu bài (3’)
- Câu chuyện trong tiết tập đọc các em
vừa học có tên là gì? - Có công mài sắt, có ngày nên kim.
Trang 9- Em học được lời khuyên gì qua câu
chuyện đó?
2.2 Hướng dẫn kể chuyện: (29’)
a) Kể từng đoạn truyện theo tranh: (17’)
- HS nêu yêu cầu của bài 1
* Kể chuyện trong nhóm:
+ HS quan sát từng tranh trong SGK, đọc
thầm lời gọi ý dưới mỗi tranh
+ HS nối tiếp nhau kể từng đoạn của câu
b) Kể lại toàn bộ câu chuyện: (12’)
- HS nêu yêu cầu của bài tập 2
- HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- Cả lớp theo dõi, nhận xét
- GV nhận xét, đánh giá
- GV yêu cầu HS dựng lại câu chuyện
theo vai, mỗi vai kể với một giọng riêng:
+ Giọng người dẫn chuyện: thong thả,
chậm rãi
+ Giọng cậu bé: tò mò, ngạc nhiên
+ Giọng bà cụ: ôn tồn ,hiền hậu
- GV mời một số nhóm lên đóng vai
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn nhóm
kể hay nhất
3 Củng cố, dặn dò: (3')
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà tập kể lại câu chuyện cho người
thân, nhớ và làm theo lời khuyên bổ ích
từ câu chuyện
- Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn lại
- 2 HS nêu: Dựa vào tranh, kể lại từng đoạn câu chuyện Có công mài sắt, có ngày nên kim
- Tranh 1: Ngày xưa có một cậu bé
- Tranh 2: Một hôm cậu nhìn thấy
- Tranh 3: Bà cụ ôn tồn giảng giải
- Tranh 4: Cậu bé hiểu ra
1 Kiến thức: Giúp học sinh chép lại chính xác bài chính tả.
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng viết và trình bày đúng 2 câu văn xuôi Không mắc quá 5 lỗitrong bài
3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Bảng lớp viết sẵn đoạn văn cần tập chép BGĐT
Trang 10- Học sinh: VBT, vở chính tả
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: ( 2’)
– Kiểm tra vở, đồ dùng của HS
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài (3’)
- GV nêu mục tiêu của giờ học
+ Đoạn chép có mấy câu?
+ Cuối mỗi câu có dấu gì?
+ Những chữ nào trong bài chính tả được
viết hoa?
+ Chữ đầu đoạn được viết như thế nào?
- HS tập viết vào bảng con những chữ khó
b) Học sinh chép bài vào vở:
- Giáo viên quan sát, theo dõi, uốn nắn
- 2 – 3 Hs đọc nội dung bài chính tả
- Của bà cụ nói với cậu bé
- Bà cụ giảng giải cho cậu bé biết: kiên trì,nhẫn nại thì việc gì cũng làm được
- Đoạn chép có 2 câu
- Cuối mỗi câu có dấu chấm
- Những chữ đầu câu, đầu đoạn được viếthoa (Mỗi, Giống)
- Viết hoa chữ cái đầu tiên, lùi vào một ô(chữ Mỗi)
- ngày, mài, sắt, cháu
- Hs chép bài chính tả vào vở
- HS tự chữa lỗi Gạch chân từ viết sai, viết
từ đúng bằng bút chì
- HS đọc yêu cầu
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào VBT
- kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn, bà cụ.
- Đọc tên chữ cái ở cột 3 và điền vào chỗtrống ở cột 2 những chữ cái tương ứng
Trang 11cái
Học thuộc lòng bảng chữ cái:
- GV xoá những chữ cái đã viết ở cột 2,
y/c HS nhắc lại những chữ cái đã xoá
- HS nhìn cột 3 đọc lại tên 9 chữ cái
- Kiến thức: Giúp hs nhận biết được ba độ đậm nhạt chính : đậm, đậm vừa, nhạt.
2 Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng tập tạo ra 3 độ đậm nhạt: Đậm, đậm vừa, nhạt bằng
màu hoặc bút chì trong bài vẽ trang trí, vẽ tranh
3 Thái độ: Nhận thấy vẻ đẹp trong trang trí, trong mĩ thuật
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
*GV chuẩn bị :
- SGV, giáo án, ĐDDH
- Sưu tầm một số tranh, ảnh, bài vẽ trang trí có các độ đậm, độ nhạt
- Hình minh hoạ ba sắc độ đậm, đậm vừa và nhạt
*HS chuẩn bị :
- Vở tập vẽ, chì, màu, tẩy…
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Trang 12HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1.Ổn định tổ chức.
- Yêu cầu hS quan sát hình ở VTV2
+ Phần thực hành có vẽ 3 bông hoa giống
nhau
Yêu cầu: dùng 3 màu để vẽ hoa, nhị , lá
Mỗi bông vẽ độ đậm nhạt khác nhau theo
thức tự đậm, đậm vừa, nhạt
- Gv đồng thời vẽ mẫu lên bảng bằng phấn
màu 3 độ đậm nhạt
- GV hướng dẫn cách vẽ đậm nhạt
+ Vẽ đậm: Đưa nét mạnh, đan dày
+ Vẽ nhạt: Đưa nét nhẹ hơn, nét thưa hơn
- GV cho hS quan sát bài vẽ của HS khóa
trước
HĐ3: Thực hành
- Yêu cầu HS vẽ đậm nhạt bằng màu
- GV xuống lớp hướng dẫn hs vẽ bài
- Xem trước bài mới và chuẩn bị đồ dùng học
vẽ cho bài sau xem tranh
- HS quan sát tranh, trả lời
Trang 131 Kiến thức: Giúp HS
- Biết số hạng, tổng
- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép tính cộng
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng, kĩ năng trình bày phép cộng, trình bàybài toán có lời văn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: (3’)
-Yêu cầu 2 em lên bảng
- Hỏi thêm :
- 39 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Số 84 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Nhận xét đánh giá phần kiểm tra
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: (2’)
2.2 Bài mới: (30’)
a Giới thiệu thuật ngữ Số hạng- Tổng
- Ghi bảng: 35 + 24 = 59 yêu cầu đọc
- Lấy VD về phép cộng và yêu cầu hs
nhận biết tên gọi của các thành phần trong
phép công
b Luyện tập – thực hành
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài:
? Cột đầu tiên cho biết gì ?
? Trong bảng yêu cầu tìm gì ?
? Tìm tổng ta làm như thế nào ?
- Gv hướng dẫn mẫu cột đầu tiên
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở sau đó đổi
- Lớp theo dõi giới thiệu
- Vài em nhắc lại tên bài
Trang 14chéo vở cho nhau để kiểm tra.
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Mời 2 em lên bảng làm bài
- Gọi HS nhận xét, GV nhận xét
Củng cố: đặt tính rồi tính tổng
Bài 3:
- Yêu cầu đọc đề bài
- Đề bài cho biết gì?
- Bài toán yêu cầu tìm gì?
- Muốn biết cả hai buổi cửa hang bán
được tất cả bao nhiêu xe đạp ta làm phép
tính gì?
-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở sau đó đổi
chéo vở cho nhau để kiểm tra
và tính từ phải sang trái
- Thực hành làm vào vở và chữa bài
- Biết đọc một văn bản tự thuật với giọng rõ ràng, rành mạch
- Nắm được những thông tin chính về bạn học sinh trong bài
- Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật
Trang 15III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Tiết trước học bài tập đọc gì?
- Gọi 2 HS đọc
- GV chốt kiến thức
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài, ghi tên bài (2’)
- Giới thiệu bài trực tiếp
+ Treo bảng phụ hướng dẫn ngắt giọng:
Họ và tên: // Bùi Thanh Hà//
Ngày sinh: // 23-4-1996//
- Yêu cầu đọc theo nhóm nhóm
- Yêu cầu lớp thi đọc cả bài
2.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài : (13’)
- Yêu cầu lớp đọc thầm cả bài
- Em biết gì về bạn Thanh Hà?
- Nhờ đâu mà em biết các thông tin về bạn
Thanh Hà?
- Có công mài sắt có ngày nên kim
- 1 HS đọc đoạn 1-2 và trả lời câu hỏi vềnội dung đoạn vừa đọc
- 1 HS đọc đoạn 3- 4 và trả lời câu hỏi vềnội dung đoạn vừa đọc
- Lắng nghe đọc mẫu và đọc thầm theo
- Nhờ vào bản tự thuật
Trang 16- Yêu cầu lưu ý đến các thông tin về mối
quan hệ các đơn vị hành chính trong bài
- Giới thiệu về bản thân em ?
- Yêu cầu lớp chia ra các nhóm để tự thuật
về bản thân
- Đặt câu hỏi chia nhỏ bài tự thuật theo
từng mục để gợi ý cho học sinh
? Cho biết tên địa phương em đang ở ?
- Phường Kim Sơn, TX Đông Triều
LUYỆN TỪ VÀ CÂU TIẾT 1: TỪ VÀ CÂU
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp HS
- Bước đầu làm quen với các khái niệm từ và câu thông qua bài tập thực hành
- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập (BT1,2) Viết được một câu về nộidung mỗi tranh (BT3)
2 Kỹ năng: phân biệt được từ với câu Biết dùng từ đặt được những câu đơn giản
3 Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: + Tranh minh hoạ các sự vật, hoạt động trong SGK BGĐT
+ Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2
- Học sinh: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ (3’)
- Gvkiểm tra sách vở của HS
2 Dạy bài mới: (30’)
2.1 Giới thiệu bài: (3’)
- GV nêu mục tiêu của giờ học, ghi tên
bài lên bảng
2.1 Hướng dẫn làm bài tập: (28’)
Bài 1:
- HS đọc y/c của bài tập (đọc cả mẫu)
- Bài 1 có mấy bức tranh?
- Tên gọi của từng tranh:
1 trường ; 2 học sinh ; 3 chạy
4 cô giáo ; 5 hoa hồng ; 6 nhà
7 xe đạp ; 8 múa
- 1 em đọc số, 1 em nêu tên gọi