ND của bài; trả lời đợc câu hỏi về ý đoạn đã đọc.. Thuộc 2 đoạn thơ đã học.- Tìm đúng từ chỉ sự vật trong câu BT2 ; biết viết đoạn tự thuật theo mẫu đã học BT3.. - Đọc đúng, trôi chảy đ
Trang 1ND của bài; trả lời đợc câu hỏi về ý đoạn đã đọc Thuộc 2 đoạn thơ đã học.
- Tìm đúng từ chỉ sự vật trong câu ( BT2 ); biết viết đoạn tự thuật theo mẫu đã học( BT3 )
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài: Thêm sừng cho ngựa - 2 em đọc
- Câu chuyện cho em biết điều gì ? - 1 HS trả lời
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc
- GV cho điểm (những HS đạt yêu cầu cho
các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại)
3.3 Tìm các từ chỉ sự vật trong câu đã
cho:
- 1 HS đọc yêu cầu
- GV hớng dẫn HS làm bài
- Gạch chân dới các từ chỉ sự vật - Dới ô cửa máy bay hiện ra nhà cửa,
ruộng đồng, làng xóm, núi non
- Nhận xét bài của học sinh
3.4 Viết bản tự thuật:
- GV hớng dấn HS làm bài - HS làm bài sau đó những HS đọc bài
của mình
- GV nhận xét khen ngợi những HS làm
tuần 18
Trang 2- Biết đặt câu tự giới thiệu mình với ngời khác ( BT2 ).
- Bớc đầu biết dùng dấu chấm để tách đoạn văn thành 5 câu và viết lại cho đúngchính tả ( BT3 )
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- Đọc lại bài tập 3 (Viết tự thuật) - 2 HS đọc
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
-Giới thiệu bài:
3.2 Kiểm tra tập đọc:
- Gọi HS lên bốc thăm bài tập đọc - 7, 8 HS lên bốc thăm và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét cho điểm từng em
3.3 Bài tập:
- Đọc yêu cầu của bài - 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
- Gọi 1 HS giỏi làm mẫu tự giới thiệu về
mình trong tình huống 1 lớp bạn Hằng Bác cho cháu hỏi bạnVD: Tha bác, cháu là Hơng, học cùng
Hằng có nhà không ạ ?
- Yêu cầu HS nêu miệng từng phần, từng
- Tự giới thiệu về em với bác hàng xóm - Nhiều HS nêu miệng
- Tha bác, cháu là Sơn con bố Lâm Bốcháu bảo sang mợn bác cái kìm ạ
Trang 3- Tự giới thiệu em với cô hiệu trởng - Tha cô, em là Minh học sinh lớp 2B.Bài 4: Dùng dấu chấm ngắt đoạn văn (viết) - 1 HS đọc yêu cầu.
- Hớng dẫn: Ngắt đoạn văn cho thành 5
câu Sau đó viết lại cho đúng chính tả bố Đó là một chiếc cặp rất xinh Cặp có- Đầu năm học, Huệ nhận đợc quà của
quai đeo Hôm khai giảng ai cũng phảinhìn Huệ với chiếc cặp mới Huệ thầmhứa học chăm, học giỏi cho bố vui lòng
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Ôn tập:
- Bài toán cho biết gì ? - Sáng bán 48 lớp dầu, chiều bán 37 lớp dầu
- Bài toán hỏi gì ? - Cả hai buổi cửa hàng bán bao nhiêu lớp
dầu
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải vào vở
Tóm tắt:
Buổi sáng : 48 lBuổi chiều : 37 lCả hai buổi:… l ?Bài giải:
Trang 4Cả hai buổi bán đợc số lít dầu là:
48 + 37 = 85 (lít)
Đáp số: 85 lít
- Mục tiêu: HS tóm tắt và giải đợc bài
toán về ít hơn thành thạo
- Bài toán cho biết gì ? - Bình nặng 32 kg, An nhẹ hơn 6kg
- Bài toán cho biết gì ? - Hỏi An nặng bao nhiêu kg
- Bài toán thuộc dạng toán gì ? - Bài toán về ít hơn
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải vào vở
- Mục tiêu: HS tóm tắt và giải đợc bài
toán về nhiều hơn thành thạo
Bài giải:
Số bông hoa Liên hái đợc là:
24 + 16 = 40 (bông hoa)
Đáp số: 40 bông hoa
Bài 4: ( Dành cho HS khá, giỏi)
- Mục tiêu: Viết đợc số vào ô trống màu
xanh đúng
- Viết số thích hợp vào các ô màu xanh - 1 HS đọc yêu cầu
- Hớng dẫn HS viết kết quả vào vở 1, 2, 3, 4, 5, 6,7 ; 8; 9; 10; 11; 12; 13;
Trang 5III Hoạt động dạy học:
- GV nhận xét, chữa bài, chấm điểm
Bài 2: Bài toán ( VBT - 92 )
- Chữa bài, chấm điểm
- 1 HS nêu YC bài tập, lớp làm bài tậpVBT, 1 HS làm bài trên bảng lớp
- Chữa bàiBài 3: Bài toán ( VBT - 92 )
- GV nhận xét, chữa bài và chấm điểm
- 1 HS nêu YC bài, cách thực hiện
- HS làm bài VBT, 1 HS làm trênbảng lớp
Bài 4: Bài toán ( SGK - trang 92 )
- Nối hai số có tổng bằng 90 - 1 HS nêu YC bài, cách thực hiện
- HS làm bài VBT, 2 HS làm trênbảng lớp
I Mục tiêu.
1 Kiến thức
- Hiểu nội dung qua bài luyện đọc
2 Kĩ năng.
Trang 6- Đọc đúng, trôi chảy đạt yêu cầu về tốc độ đọc bài tập đọc đã học Hai anh em;
III Hoạt động dạy - học:
- Bài: Hai anh em; Con chó nhà hàng
xóm; Bé Hoa.- HD HS đọc nối tiếp câu,
đọc đoạn
- Gợi ý HS nêu cách ngắt nghỉ đúng khi
đọc các câu trong đoạn văn
- Luyện đọc nối tiếp câu, luyện phát âm
đúng
- Luyện đọc đoạn, kết hợp trả lời câu hỏi
ND ( cá nhân, nhóm đôi, đồng thanh dãy, thi đọc giữ các nhóm )
- Đọc toàn bài ( diễn cảm ) - 3 - 5 HS khá giỏi đọc
- Ôn tập học kì I : Biết và thực hiện cơ bản đúng các nội dung đã học trong kì I
- Ôn 2 trò chơi "Vòng tròn" và" Nhanh lên bạn ơi ": Biết cách chơi và tham giachơi đợc các trò chơi
Trang 7- Địa điểm: Trên sân trờng.
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, kẻ 3 vòng
III Nội dung và ph ơng pháp:
- Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên - Cán sự điều khiển
- Đi theo vòng tròn và hít thở sâu
- Ôn các động tác của bài thể dục phát triển
chung - Thực hiện theo 4 tổ- Luyện tập chung cả lớp
b Phần cơ bản:
- Trò chơi: "Vòng tròn" - GV nhắc lại cách chơi
- Trò chơi: "Bỏ khăn" - GV điều khiển
Trang 8Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới :
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Tính nhẩm
- Nêu yêu cầu
- Nêu miệng két quả
- Lớp nhận xét
(Cột 4 dành cho HS khá, giỏi)
Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Nêu yêu cầu
- Làm bài vào bảng con
- 3 HS lên bảng làm
(Cột 3 dành cho HS khá, giỏi)
Bài 3: Tìm x :
- Nêu yêu cầu
- Làm bài vào nháp
- 2 em lên bảng làm
- Lớp nhận xét
(ý c dành cho HS khá, giỏi)
Bài 4:
- 2 em đọc bài toán và nêu tóm tắt - Giải vào vở, 1 em lên bảng chữa - Lớp nhận xét - Chấm một số bài, nhận xét Bài 5: ( Dành cho HS khá, giỏi) - Nêu yêu cầu - Lớp vẽ vào sách, 1 em vẽ trên bảng phụ -Lớp nhận xét, đối chiếu 4 Củng cố: - Hệ thống bài Nhận xét giờ học 5 Dặn dò: Dặn học sinh về học bài, ôn bài - Hát 12 – 4 = 8 15 - 7 = 8 13 – 5 = 8 5 + 9 = 14 7 + 7 = 14 6 + 8 = 14 11 – 5 = 6 9 + 4 =13 16 – 7 = 9 28 + 19 28 19 47 73 – 35 73 35 38 53 + 47 53 47
100 x + 18 = 62 x = 62 – 18 x = 44 x – 27 = 37 x = 37 + 27 x = 64 Tóm tắt:
Lợn to: | | |
Lợn bé : | |
Bài giải:
Lợn bé cân nặng là:
92 - 16 = 76 (kg )
Đáp số: 76 kg
a Hình chữ nhật b Hình tứ giác
- Lắng nghe
- Học bài ở nhà
-? kg
16kg
92 kg
Trang 9- Biết thực hành SD mục lục sách ( BT2 )
- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả; tốc độ viết khoảng 40chữ/15 phút
III Hoạt động dạy học:
- GV hớng dẫn HS làm bài - HS thi theo nhóm 4
Cách chơi: 1 HS làm trọng tài xớng tên bài
VD: Bông hoa niềm vui
Các nhóm dò nhanh theo mục lục nói tên
bài số trang Nhóm nào tìm nhanh đợc 1 điểm
Nhóm nào nhiều điểm nhóm đó thắng
- Đại diên các nhóm nói tên bài,trang
3.4 Chính tả (Nghe viết)
- Những chữ nào trong đoạn cần viết hoa - Những chữ đầu câu và tên riêng
của ngời
- HS viết bảng con những tiếng viết sai
Trang 10II Hoạt động dạy học:
- Học tập sinh hoạt đúng giờ có lợi ích
cho bản thân em ? chúng ta học tập kết quả hơn.- Học tập sinh hoạt đúng giờ giúp
- Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì? - Biết nhân lỗi và sửa lỗi giúp em mau
tiến bộ và đợc mọi ngời quý mến
- Sống gọn gàng ngăn nắp có tác dụng
nh thế nào ? sử dụng không mất công tìm kiếm.- Làm cho nhà cửa thêm đẹp, khi cần
- Trẻ em có đợc tham gia vào việc nhà
không ? thể hiện tình yêu thơng đối với ông bà cha- …là quyền và bổn phận của trẻ em, là
mẹ
- Tại sao cần phải quan tâm giúp đỡ bạn
bè ? cần thiết của mỗi HS Sẽ mang lại niềm- Quan tâm giúp đỡ bạn bè là việc làm
vui cho bạn cho mình
Trang 11Tập đọc
Tiết 18: ôn tập kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (T5)
I Mục đích yêu cầu:
- Tìm đợc từ chỉ hoạt động theo tranh vẽ và đặt câu với từ đó ( BT2 )
- Biết nói lời mời, nhờ, đề nghị phù hợp với tình huống cụ thể ( BT3
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
3.2 Kiểm tra học thuộc lòng. 10 – 12 em
- Gọi từng HS lên bốc thăm bài đọc rồi
Trang 12I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nắm đợc cách cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100, tính giá trị của biểu thức số
có 2 dấu cộng trừ có nhớ trong trờng hợp đơn giản, biết tìm thành phần cha biết củaphép cộng và trừ, biết giải toán có lời văn
2 Kĩ năng:
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính cộng, trừ trong trờng hợp
đơn giản
- Biết tìm một thành phần cha biết của phép cộng hoặc phép trừ
- Biết giải biết giải bài toán về nhiều hơn một số đơn vị
II Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở bài tập của HS
Trang 13- Mục tiêu: HS nắm đợc quy tắc tìm số
hạng cha biết số bị trừ và số trừ cha biết để
áp dụng giải bài tập đúng, chính xác
- Mục tiêu: HS Biết tóm tắt và giảidc bài
- Mục tiêu: HS biết cách vẽ một đoạn
- Nhận biết đợc từ chỉ hoạt động và dấu câu đã học ( BT2 )
- Biết cách nói lời an ủi và cách hỏi để ngời khác tự giới thiệu về mình ( BT4 )
Trang 14III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hát
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Kiểm tra tập đọc: ( 7- 8 em) - Từng HS lên bốc thăm (chuẩn bi 2')
3.3 Tìm 8 từ chỉ hành động trong đoạn
văn (miệng) - 1 HS đọc, lớp đọc thầm.- Lớp làm nháp, chữa bài
-Nằm (lì), lim dim, kêu, chạy, vơn, dang, vỗ tay, gáy
3.4 Tìm các dấu câu: (miệng)
- Dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm than,
dấu hai chấm, dấu ngoặc kép, dấu chấm
lửng
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS nhìn sách phát biểu
3.5 Đóng vai chú công an, hỏi chuyện
em bé (miệng) - HS đọc tình huống và yêu cầu - Lớp đọc thầm theo
- Dựa vào tranh kể lại câu chuyện ngắn khoảng 5 câu và đặt tên cho câu chuyện
Trang 15( BT2 ); viết đợc tin nhắn theo tình huống cụ thể ( BT3 )
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hát
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
3.2 Kiểm tra học thuộc lòng 10 – 12 em
- Gọi từng HS lên bốc thăm bài đọc rồi
- GV nhận xét cho điểm
3 Kể chuyện theo tranh rồi đặt tên cho
câu chuyện
- 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS quan sát từng tranh sau đó
kể nối kết 3 bức tranh - HS quan sát tranh trao đổi theo cặp.
- Một bà cụ trống gậy đứngbên hè phố
Cụ muốn sang đờng nhng đờng đang
đông xe qua lại cụ lúng túng không biếtlàm cách nào qua đờng
đa bà qua đờng
- Đặt tên cho câu chuyện - Qua đờng / cậu bé ngoan
Trang 16
I Mục tiêu:
1 Kiến thức.
- Nắm đợc cách cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100, tính giá trị của biểu thức số
có 2 dấu cộng trừ có nhớ trong trờng hợp đơn giản, biết tìm thành phần cha biết củaphép cộng và trừ, biết giải toán có lời văn
2 Kĩ năng.
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính cộng, trừ trong trờng hợp
đơn giản
- Biết tìm một thành phần cha biết của phép cộng hoặc phép trừ
- Biết giải biết giải bài toán về nhiều hơn một số đơn vị
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Luyện tập
- 3 HS đọc ND bảng cộng, trừ
- HD HS làm các bài tập ( VBT )
Bài tập 1: Đặt tính rồi tính VBT - 95
- YC HS nêu cách thực hiện và làm bài - 1 HS nêu YC và cách thực hiện
- Làm bài VBT, nêu miệng kết quả
- 4 HS chữa bài trên bảng lớp
Bài tập 2: Ghi kết quả tính
- Gọi HS nêu YC bài tập và làm bài - 1 HS nêu, HS lớp làm bài VBT, 2 HS làm
bài trên bảng lớp
- Lớp chữa bàiBài
tập 3 : Bài toán (VBT - trang 95)
- Nhận xét, chữa bài và chấm điểm
- 2 HS đề bài và cách thực hiện
- 1 HS giải bài trên bảng lớp, lớp làm bàivào VBT
- Chữa bàiBài
tập 4 : Số ? ( VBT - trang 95 ) - 1 HS nêu yêu cầu
- Lớp tự làm bài, 2 HS giải bài trên bảng lớp
Bài 5: Viết tiếp vào chỗ chấm (VBT - 95) - HS tự làm bài, nêu kết quả
3 Củng cố
- YC HS nhắc lại ND giờ luyện tập
5 Dặn dò.
- 3 HS nhắc lại
Trang 17III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: - Cả lớp viết bảng con từ khó
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích yêu cầu
b Hớng dẫn viết chính tả.
- Hớng dẫn HS chuẩn bị.
- GV đọc bài chính tả 1 lần - 2 HS đọc lại bài
- Bài chính tả có những chữ nào phải viết
- GV đọc cho HS viết bài. - HS viết bài
- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở
- Chấm – chữa bài.
Trang 18Tiết 88: Luyện tập chung
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết làm tính cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100, tính đợc giá trị của biểu thức
có hai dấu phép tính cộng trừ đơn giản, biết giải toán về ít hơn 1 đơn vị
II Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở bài tập của HS
Trang 19- Mục tiêu: HS nắm đợc quy tắc tìm số
hạng cha biết số bị trừ và số trừ cha biết để
áp dụng giải bài tập đúng, chính xác
Bài 4: ( Dành cho HS khá, giỏi) - 1 HS đọc yêu cầu
- Mục tiêu: HS Biết tóm tắt và giảidc bài
- Mục tiêu: HS biết cách vẽ một đoạn
III Hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh đọc bài viết bu thiếp
- Hát
- 2 em đọc
- Lớp nhận xét
Trang 203 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài
3.2 Kiểm tra đọc thuộc lòng 13 em.
- Gọi học sinh đọc bài
3.3 Hớng dẫn làm bài tập.
Bài 1 : Nói lời đồng ý và không đồng ý.
- Hớng dẫn:
+ Nói lời đồng ý sẵn sàng, vui vẻ
+ Nói lời từ chối sao cho không mất lòng
Bài 2: Viết đoạn văn khoảng 5 câu nói về
- Nêu yêu cầu
- Nói lời từ chối, đồng ý theo cặp
- 3 , 4 cặp trình bày
a, Vâng ạ ! Cháu làm ngay đây
b, Chị ơi, em không thể giúp chị đợc Em vẫn cha làm xong bài tập
c, Bạn thông cảm nhé mình không thể hộ bạn làm bài đợc
d, Rất tiếc, cái gọt bút chì của mình bị rơi
từ hôm qua
VD : Bạn Lan Hơng là tổ trởng tổ em Bạn rất xinh xắn lại học giỏi, hay giúp đỡmọi ngời Em rất thân với bạn Ngày nào chúng em cũng cùng nhau đến trờng Bố
mẹ rất hài lòng khi em có một ngời bạn
I Mục tiêu:
1 Kiến thức.
- Hệ thống toàn bộ các động tác, bài đã học trong học kì I
2 Kĩ năng.
- Biết và thực hiện cơ bản đúng các nội dung đã học trong học kì I
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi
- Hệ thống những nội dung chính đã học trong học kỳ I
- Yêu cầu học sinh biết đã học đợc những gì, điểm nào cần phát huy hoặc khắcphục trong học kỳ 2
3 Thái độ.
- Nhgiêm túc trong giờ học
II Địa điểm - p h ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện: Chuẩn bị cho trò chơi vòng tròn
Trang 21III Nội dung - p h ơng pháp:
A phần Mở đầu:
1 Nhận lớp:
- Lớp trởng tập trung báo cáo, sĩ số
- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung tiết học
ĐHTT: X X X X X
X X X X X
X X X X X ∆
2 Khởi động:
- Đi đều (trên địa hình tự nhiên) trò chơi "Diệt các
B Phần cơ bản:
- Trò chơi: Bịt mắt bắt dê
- Hớng dẫn lại cách chơi
+ Sau cho chơi thật
- Tìm đợc từ chỉ đặc điểm trong câu ( BT2 )
- Viết đợc một bu thiếp chúc mừng thầy cô giáo ( BT3 )
III Hoạt động dạy học:
1 ổn đinh tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ:
Trang 223 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
3.2 Kiểm tra HTL: (10 - 12 em ).
- Nhận xét cho điểm
- HS lên bốc thăm ( chuẩn bị bài 2')
- Đọc bài
- Em nào không thuộc giờ sau kiểm tra lại
3.3 Tìm các từ chỉ đặc điểm của ngời
và vật.
- 1 HS đọc yêu cầu
- Lớp làm bài vào nháp
- Gọi HS lên chữa
a Càng về sáng, tiết trời càng lạnh giá
b Mấy bông hoa vàng tơi nh những
đốm nắng đã nở sáng trng trên giàn mớpxanh mát
c Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng,cần cù, Bắc đã đứng đầu lớp 1
Bài 4: Viết bu thiếp chúc mừng (thầy,
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ
Thêm sừng cho ngựa đã học, nêu ND