- Giáo viên nhận xét giờ học.- Về nhà đọc lại các bài tập đọc học thuộc lòng Tiết 2 I/ Mục đích yêu cầu : Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc Ôn luyện về cách tự giới thiệu Ôn luy
Trang 1Tuần thứ 18:
Thứ hai, ngày tháng năm 2005 Tiết 1: Chào cờ
I/ Mục đích yêu cầu :
- Kiểm tra điểm tập đọc
- Học sinh đọc thông các bài tập đọc đã học trong học kỳ I ( phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiếu 45 chữ/ phút biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài.
- Kết hợp kiểm tra kỹ năng đọc hiểu : Học sinh trả lời đợc câu hỏi về nội dung bài đọc.
- Ôn luyện từ về chỉ sự vật
- Ôn luyện, củng cố cách viết tự thuật
II/ Đồ dùng dạy học:
- Các tờ phiếu viết tên từng bài tập độc trong sách tiếng việt
- Bảng phụ viết cấu văn của bài tập 2
III/Hoạt động dạy học:
1/Giới thiệu bài: Giáo viên nêu mục đích, yêu cầu của giờ học.
2/ Kiểm tra tập đoc ( 7 – 8 cm) 8 cm)
- Giáo viên cho học sinh bốc thăm tên bài đọc - Học sinh lên bốc thăm
- Từ chỉ sự vật là từ nh thế nào? - Từ chỉ ngời, đồ vật, con vật,
cây cối.
4/ Viết bản tự thuật - 1 học sinh đọc yêu cầu của
Trang 2- Giáo viên nhận xét giờ học.
- Về nhà đọc lại các bài tập đọc học thuộc
lòng
Tiết 2
I/ Mục đích yêu cầu :
Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
Ôn luyện về cách tự giới thiệu
Ôn luyện về dấu chấm
II/ Đồ dùng dạy học :
Phiếu viết tên các bài tập đọc
Tranh minh hoạ bài tập 2 trong sách giáo khoa
III/ Hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài
Giáo viên nêu mục đích yêu cầu
GV nêu 1 vài câu hỏi.
3/ Tự giới thiệu ( miệng )
GV nêu từng tình huống theo
HS trả lời câu hỏi.
1-3 HS đọc yêu cầu của bài.
HS đọc nối tiếp bài làm của mình Tha bác cháu là Sơn,con bố Lâm
Bố cháu bảo cháu sang bác mợn cái kìm ạ.
Tha cô, em là Minh Hoà HS lớp 2a cô Hiền,xin cô cho lớp em mợn lọ hoa ạ.
HS đọc yêu cầu của bài.
Trang 3Tình huống 3.
4/ Dùng dấu chấm ngắt đoạn văn.
GV nêu yêu cầu của bài:
Cách trình bày bài giải của bài toán có lời văn.
II/ Hoạt động dạy học:
1/ GV hớng dẫn HS làm lần lợt các bài tập.
Bài 1:
HD HS tóm tắt & giải bài tập.
Bài tập cho biết gì?
Bài tập thuộc dạng toán nào?
Dạng bài tập này có mấy cách
Trang 4Bài 4:
Nêu yêu cầu của bài.
Viết các số thích hợp vào ô mầu
xanh.
Số cần điền là những số nào.
tóm tắt Lan 24 bông hoa Liên nhiều hơn 16 bông hoa.
Liên bông hoa
Bài giải
24 + 16 = 40 ( bông ) ĐS 40 ( bông hoa )
1 HS đọc yêu cầu của bài.
-Hệ thống lại kiến thức những bài đạo đức đã học
-Học sinh vận dụng những kiến thức đã học vào cuộc sống hàng ngày
II/ Hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : Thảo luận lớp - Học sinh nêu
- Giáo viên và học sinh hệ thống lại
những kiến thức đã học Bài 1: Học tập sinh hoạt đúng giờ
- Em hãy kể tên những bài đạo đức đã
học ở học kỳ I Bài 2: Biết nhận lỗi và sửa lỗi
Bài 3: Gọn gàng ngăn nắp Bài 4: Chăm làm việc nhà Bài 5: Chăm chỉ học tập Bài 6: Quyết tâm giúp đỡ bạn Bài 7: Gữi gìn trờng lớp sạch đẹp Bài 8: Gữi trật tự vệ sinh nơi công cộng
Hoạt động 2: Hoạt động cần làm: - Học tập sinh hoạt đúng giờ giúp
chúng ta học tập đạt kết quả tốt hơn.
- Vì sao chúng ta phải học tập sinh
hoạt đúng giờ? - Học tập, sinh hoạt đúng giờ giúp chúng ta học tập đạt kết quả tốt hơn.
- Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì? - Biết nhận lỗi & sửa lỗi giúp em mau
tiến bộ và đợc mọi ngời yêu mến.
Trang 5- Em đã làm những việc gì để giúp đỡ
bạn - Cho bạn đi chung áo ma. - Chép bài giúp bạn khi bạn bị ốm.
- Giữ gì trờng lớp sạch đẹp có ích lợi
- Vì sao chúng ta phải giữ gìn vệ sinh
những nơi công cộng? - Làm cho môi trờng trong lành. Hoạt động 3: Liên hệ thực tế.
- GV cho học sinh thảo luận nhóm về
những việc liên quan đến bài học, đến
chuẩn mực đạo đức của học sinh.
- Học sinh thảo luận nhóm.
1- Ôn 2 trò chơi Vòng tròn và Nhanh lên bạ ơi:“Vòng tròn” và “Nhanh lên bạ ơi: ” và “Nhanh lên bạ ơi: “Vòng tròn” và “Nhanh lên bạ ơi:
2- Học sinh biết cách chơi và tham gia trò chơi một cách chủ đạo
3- Học sinh có ý thức khi tham gia trò chơi.
II/ Địa diểm ph ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập.
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, bốn cờ nhơ có cán để căm trên đất hoặc các khúc cây chuối, ẻ vạch xuất phát và vòng tròn.
III/ Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:
1/ Phần mở đầu: 1’ X X X X
- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội
dung, yêu cầu giờ học X X X X X X X X
- Trò chơi Diệt các con vật có hại“Vòng tròn” và “Nhanh lên bạ ơi: ” và “Nhanh lên bạ ơi: 1’
2/ Phần cơ bản
- Ôn trò chơi Vòng tròn“Vòng tròn” và “Nhanh lên bạ ơi: ” và “Nhanh lên bạ ơi: 4 – 8 cm) ’ 5 Học sinh ( nh bài 34)
- Ôn trò chơi Nhanh lên bạn ơi“Vòng tròn” và “Nhanh lên bạ ơi: ” và “Nhanh lên bạ ơi: 8-10 ’
- Giáo viên nhắc lại cách chơi - Học sinh chơi thử 1 – 8 cm) 2
lần
- Lần 3, 4 chơi chính thức có phân thắng thua
Trang 6Ôn tập cuối kỳ ( tiết 3 )
I/ Mục đích yêu cầu :
Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
Ôn luyện kỹ năng sử dụng mục lục sách
Rèn luyện kỹ năng viết chính tả
II/ đồ dùng dạy học :
Phiếu viết tên các bài tập đọc
III/ hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài : Giáo viên nêu
mục đích yêu cầu giờ học
2 Kiểm tra tập đọc :
Giáo viên cho học sinh bốc thăm
Giáo viên nêu 1 vài câu hỏi về nội
dung bài tập đọc
Giáo viên bìmh điểm
Thi tìm nhanh một dố bài tập đọc theo
mục lục sách ( miệng )
Giáo viên hớng dẫn học sinh cách
làm bài
Giáo viên tổ chức thi
Học sinh bốc thăm – 8 cm) nêu tên bài tập
đọc Học sinh đọc bài kết hợp trả lờo câu hỏi
Những chữ nào trong đoạn văn cần
viết hoa ? Những chữ đầu câu và tên riêng của ngời Học sinh luyện viết vào bảng con Học sinh viết bảng con: nắn , quyết 4.2 Giáo viên đọc bài Học sinh viết bài
4.3 Chấm chữa bài Học sinh tự chữa lỗi bằng bút chì
5 Củng cố dặn dò :
Giáo viên nhận xét giờ học
Chính tả
Ôn tập cuói Kỳ I ( Tiết 4 )I/ Mục đích yêu cầu :
Tiếp tục Kiểm tra lấy điểm tập đoc
Ôn luyện về từ chỉ hoạt động và về các dấu câu
Ôn luyện về cách nói lời an ủi và cách hỏi để ngời khác tự giới thiệu về mình
II/ Đồ dùng dạy học :
Phiếu viết tên các bài tập đọc
Bảng quay viết đoạn văn ở BT2
III/ Hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài : Giáo viên nêu mục
đích , yêu cầu giờ học
2.K iểm tra tập đọc :
Giáo viên cho học sinh bốc thăm Học sinh lên bảng bốc thăm
Học sinh nêu tên bài tập đọc Giáo viên nêu câu hỏi Học sinh đọc bài ết hợp trả lời câu
hỏi
Trang 73 Tìm 8 từ chỉ hoạt động trong đoạn
văn ( miệng ) 1 em đọc yêu cầu của bài thầm – 8 cm) lớp đọc Giáo viên gọi 2 em lên bảng Cả lớp viết bài vào vở nháp
Nằm ( lì ) , lim dim , kêu , chạy , vơn Dang , vỗ , gáy
Tìm các dấu câu 1 em đọc yêu cầu của bài
Giáo viên nêu nhận xét Học sinh nêu ý kiến
Trong đoạn văn có sử dụng các dấu
câu : dấu phẩy , dấu chấm , dấu chấm
than , dấu 2 chấm , dấu ngoặc kép ,
dấu chấm lửng
5 đóng vai chú công an hỏi chuyện
em bé 1 em nêu tình huống và yêu cầu của bài tập Giáo viên hớng dẫn học sinh cách
1 em sắm vai chú công an
1 em sắm vai bạn nhỏ cháu đừng hóc nữa Chú sẽ đa cháu
về nhà ngay nhng cháu phải nói cho chú: Cháu tên là gì ? mẹ ( bố), ông bà cháu tên là gì? Nhà cháu ở đâu
Giúp học sinh củng cố về : Cộng trừ nhẩm và viết ( có nhớ 1 lần )
Tìm 1 thành phần cha biết của phép cộng , phép trừ
Giải bài toán và vẽ hình
II/ hoạt động dạy học :
1 hớng dẫn học sinh làm bài tập 1 em nêu yêu cầu của bài
Bài 1 : tính nhẩm Học sinh nêu miệng
12 - 4 = 8 9 + 5 = 14
15 - 7 = 8 7 + 7 = 14 Giáo viên gọ học sinh nêu ết quả
Bài 3 : Tìm x 1 em nêu yêu cầu của bài
Nêu tên gọi của x trong phép tính a số hạng cha biết
Muốn tìm số hạng cha biết ta làm
Nêu cách tìm số bị trừ ? c số trừ
Nêu cách tìm số trừ ? Học sinh nêu cách tìm
Giáo viên gọi 3 em lên bảng làm bài
Trang 8Bài 4 :hớng dẫn tóm tắt và giải bài
toán
Bài toán cho biết gì ?
Bài toán hỏi gì ?
Bài toán thuộc dạng toán nào ?
2 em đọc đề bài tóm tắt Con lợn to : 92 kg Con lợn bé nhẹ hơn : 16 kg Con lợn bé : kg ? Bài giải
Con lợn bé nặng số kg là :
92 - 16 = 76 ( kg ) Đáp số : 76 kg C/ củng cố dặn dò :
Giáo viên nhận xét giờ học
Thứ t ngày tháng năm 2006
Thủ công
Tiết 18 : Gấp , cắt dán biển báo giao thông cấm đỗ xe
I/ Mục tiêu :
Học sinh biết gấp , cắt dán biển báo giao thông cấm đỗ xe
Gấp , cắt , dán đợc biển báo giao thông cấm đỗ xe
Có ý thức chấp hành luật lệ giao thông
II/ giáo viên chuẩn bị :
- Hình mẫu biển báo giao thông cấm đỗ xe
- Quy trình gấp , cắt , dán biển báo giao thông cấm đỗ xe có hình vẽ minh hoạ cho từng bớc
- Giấy thủ công , kéo , hồ dán
III/ Hoạt động dạy học :
Tiết 2
1 Hớng dẫn học sinh thực hành
Giáo viên nhắc lại các bớc gấp , cắt ,
dán biển báo giao thông
- Nêu các bớc gấp , cắt , dán biển báo
giao thông
Học sinh chú ý lắng nghe Bớc 1 : Gấp , cắt , dán biển báo giao thông cấm đỗ xe.
Bớc 2 : Dán biển báo cấm đỗ xe
Tiết 71 : Ôn tập cuối kỳ ( Tiết 5 )
I/ Mục đích yêu cầu :
Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
Ôn luyện về từ chỉ hoạt động , đặt câu với từ chỉ hoạt động
Ôn luyện về cách mời , nhờ , đề nghị
II
/ Đồ dùng dạy học :
Phiếu viết tên các bài tập đọc
Tranh minh hoạ BT2 SGK
III/ Hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài : giáo viên nêu yêu
cầu giờ học
Trang 9từ chỉ hoạt động trong mỗi tranh Nêu 5 từ chỉ hoạt động trong mỗi
tranh - tập thể dục, vẽ , học ( học bài ) cho gà ăn , quét nhà
Đặt câu với từ vừa tìm đợc Học sinh đặt câu ( miệng )
Chúng em tập thể dục
Em đang vẽ tranh
Em cho gà ăn
Em quét nhà rất sạch
4 Ghi lại lời mời , nhờ đề nghị 1 em đọc yêu cầu của bài
Học sinh làm bài vào vở bài tập Nhiều em đọc nối tiếp bài làm của mình
Giáo viên nhận xét
Giáo viên sửa cách nói cho học sinh
Lời mời cô hiệu trởng cần thể hiện sự
trân trọng
- Lời nhờ bạn nhã nhặn
Tha cô , chúng em kính mời cô đến dự buổi họp mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 ở lớp chúng em ạ Nam ơi ! khênh giúp tớ cái ghế với
Tiết 18 : ôn tập cuối kỳ ( Tiết 6)
I/ Mục đích yêu cầu :
Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng các bài thơ trong sách tiếng việt
Ôn luyện về cách tổ chức câu thành bài
Ôn luyện về cách viết nhắn tin
II/ Đồ dùng dạy học :
Các tờ phiếu ghi tên những bài tập đọc có yêu cầu HTL trong sách tiếng việt Tranh minh hoạ câu chuyện ( BT2 )
III/ Hoạt động dạy học :
giới thiệu bài : Giáo viên nêu yêu cầu
giờ học
Kiểm tra học thuộc lòng :
Giáo viên cho học sinh bốc thăm
Giáo viên nêu câu hỏi cu thể cho từng
bài
Học sinh bốc thăm nêu tên bài HTL Học sinh đọc bài ( 10 đến 12 em ) và trả lời câu hỏi
Kể chuyện theo tranh rồi đặt tên cho
câu chuyện 1 em nêu yêu cầu của bài Học sinh quan sát tranh
Học sinh làm việc cá nhân Nhiều học sinh kể nối tiếp -Hớng dẫn học sinh quan sát tranh để
hiểu nội dung câu chuyện sau đó nối
kết nội dung 3 bức tranh ấy thành câu
chuyện và đặttên cho câu chuyện ấy
1) Một bà cụ chống gậy đứng bên hè phố Cụ muốn sang đờng nhng đờng
đang đông xe cộ qua lại Cụ lúng túng không biết làm cách nào qua đờng 2)Một bạn nhỏ đi tới thấy bà cụ bạn hỏi
- Bà ơi ! Bà muốn sang đờng phải không ạ.
Bà lão đáp.
9
Trang 10-ừ, nhng đờng đông xe quá bà sợ
- Bà đừng sợ Cháu sẽ giúp bà.
3)Nói rồi, bạn nắm lấy cánh tay bà
cụ, đa bà qua đờng
- Em hãy đặt tên cho câu chuyện trên - Giúp đỡ ngời già
- Cậu bé ngoan
- Qua đờng
- Học sinh làm bài vào vở
- Giáo viên và học sinh đánh giá nhận
9 giờ ngày 5/12 Thuỳ Linh ơi!
Mình đến nhà nhng cả nhà cậu đi vắng Mời bạn 8 giờ tối thứ 7 đến nhà mình dự lễ sinh nhật của mình nhé Thu Thảo
- Tính giá trị các biểu thức số đơn giản.
- Tìm 1thành phần cha biết của phép cộng hoặc trừ
- Giải bài toán và vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc
II/ Hoạt động dạy học
Hớng dẫn học sinh làm bài tập
- Nêu cách thực hiện phép tính Học sinh làm bài vào bảng con
Khi là phép tính trừ em cần chú ý
điều gì ?
Giáo viên nhận xét kết quả phép tính
35 84 40 100
35 26 60 75
70 58 100 25 Bài 2 :
Nêu yêu cầu của bài
Nêu cách thực hiện
1 em đọc yêu cầu của bài
14 - 8 + 9 = 15 15 - 6 + 3 = 12
5 + 7 - 6 = 6 11 - 7 - 9 = 12 Bài 3: Nêu yêu cầu của bài 1 em đọc yêu cầu của bài
- Nêu cách tìm số hạng cha biết a)Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
- Muốn tìm số bị trừ ta làm nh thế
nào?
SH
32 12 25 50 SH 8 50 25 35 Tổng 40 62 50 85
Trang 11- Nêu cách tìm số trừ ? SBT
44
63
64 90 ST 18 36
30
38 Hiêu
26
27 34
52
Bài 4 :
- Hớng dẫn tìm tắt và giải toán - Học sinh đề bài
- Bài toán cho biết gì ? Can bé : 14 lít
- Bài toán hỏi gì ? Can to nhiều hơn: 8 lít
- Bài toán thuộc dạng bài toán nào? Can to : …lít lít
Bài giải
Số dầu dựng trong can to là:
14 + 8 = 22 (l) Đáp số:22 (l) Bài 5: Giáo viên nêu yêu cầu của bài - Học sinh vẽ đoạn thẳng
- Hình vẽ trong sách giáo khoa trang 38,39
- Một số dụng cụ nh: Khâu trang, chổi có cán xẻng hót rác, gáo múc
n-ớc, bình tới.
III/ Hoạt động dạy học:
+ Hoạt động 1 : Quan sát theo cặp
+ Mục tiêu: Biết nhận xét thế nào là trờng học sạch đẹp và biết giữ ờng học sạch đẹp
tr Cách tiến hành:
Bớc 1: Làm việc theo cặp - Nhóm 2
- Giáo viên hớng dẫn học sinh quan sát - Học sinh quian sát hình trong
11
Trang 12các hình ở trang 38,39 sách giáo khoa sách giáo khoa
- Giáo viên yêu cầu học sinh liên hệ với
thực tế trả lời câu hỏi
- TRên sân trờng và xung quanh trờng
xung quanh các phòng học sạch hay
bẩn?
- Sạch sẽ
Xung quanh trờng có nhiều cây xanh
hay không? có tốt hông” và “Nhanh lên bạ ơi: - Có nhiều cây xanh, rất tốt
- Khu vệ sinh đặt ở đâu, Đằng sau
- Trờng của em đã sạch đẹp cha? - Tơng đối sạch
-Theo em làm thế nào để giữ trờng học
sạch, đẹp
- Em đã làm gì để góp phần giữ trờng
học sạch đẹp.
+ Hoạt động 2: Thực hành làm vệ sinh trờng lớp học.
Mục tiêu: Biết sử dụng một số dụng cụ để làm vệ sinh trờng học
Nhóm 3: Tới cây ở sân trờng Nhóm 4 : Nhổ cỏ, tới hoa trong v- ờn
Bớc 3 : Các nhóm đi xem và đánh giá
Hệ thống những nội quy chính đã học trong học kỳ I, Yêu cầu học sinh biết
đã học đợc những gì? điểm nào cần phát huy hoặc khắc phục trong học kỳ II.
II/ Địa điểm ph ơng tiện:
- Địa điểm : Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện: Chuẩn bị trò chơi vòng tròn
III/ Nội dung và phơng pháp lên lớp:
- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung
yêu cầu giờ học 1 – 8 cm) ’ 2 X X X X X X X X
- Đi đều và hát trene địa hình tự nhiên 2-3’
Trang 13- Trò chơi diệt các con vật có hại“Vòng tròn” và “Nhanh lên bạ ơi: ” và “Nhanh lên bạ ơi: 1’
Tiết : Ôn tập cuối kỳ I ( tiết 7)
I/ Mục đích yêu cầu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng các bài thơ.
- Ôn luyện về từ chỉ đặc điểm
- Ôn luyện về cách viết bu thiếp.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi các bài tập đọc có yeue cầu học thuộc lòng.
- Bảng quay viết 3 câu văn trong bài tập 2.
- Giáo viên chuẩn bị một bu thiếp đã viết lời chúc mừng
- Mỗi học sinh chuẩn bị 1 bu thiếp cha viết.
III/ Hoạt động dạy học:
1) Giới thiệu bài :
2) Kiểm tra học thuộc lòng : nh tiết 6.
3) Tìm các từ chỉ đặc điểm của ngời và vật.
- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài.
- Giáo viên gọi 1 em lên làm bài
trên bảng quay - Cả lớp làm bài vào vở nháp.
a/ Càng về sáng, tiết trời càng lạnh giá
- Giáo viên nhận xét bài làm b/ Mấy bông hoa vàng tơi nh những đốm
nắng đã nở sáng trng trên giàn mớp xanh mát.
c/ Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng cần
cù, Bắc đã đứng đầu lớp.
4/ Viết bu thiếp chúc mừng thầy cô - 1 học sinh đọc yêu cầu của bài
- Học sinh viết lời chúc mừng thầy ( cô) vào bu ảnh, bu thiếp.
- Nhiều học sinh đọc bu thiếp đã viết 18-11-2003
Kính tha cô
Nhân dịp ngày nhà giáo VN 20 – 8 cm) 11,
em kính chúc cô luôn mạnh khoẻ và hạnh phúc
Chúng em luôn nhớ cô và mong đợc gặp lại cô.
13
Trang 14Tiết : Ôn tập cuối kỳ I (Tiết 8)
I/ Mục đích yêu cầu:
- Tiếp tục kê,mr tra láy điểm học thuộc lòng các bài thơ
- Ôn luyện cách nói đồng ý, không đồng ý.
- Ôn luyện về cách T/C câu thành bài.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi các bài tập có yêu cầu học thuộc lòng.
III/ Hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài :
- Giáo viên nêu mục đích yêu cầu.
2 Kiểm tra học thuộc lòng : ( Nh tiết trớc)
3 Nói lời đồng ý, không đồng ý.
- Giáo viên nhắc học sinh chú ý nói lời – 8 cm) 1 học sinh đọc yêu cầu của bài
đồng ý, từ chối phù hợp với tình huống đã nêu, phù hợp với đối tợng giao tiếp.
Cụ thể nói lời đồng ý thái độ sẵn sàngm, vui vẻ, nói lời từ chối sao cho khéo léo không làm mất lòng ngời nhờ vả mình.
- Chị ơi, em không giúp cho đợc Em vẫn cha làm xong bài tập.
+ Bạn thông cảm , mình không thể làm bài hộ bạn đợc
- bạn cầm đi, chờ mình một chút nhé ! Viết khoảng 5 câu nói về một bạn lớp
em
Giáo viên hớng dẫn cách viết
1 em đọc yêu cầu của bài Học sinh viết bài ra vở nháp Nhiều em đọc nối tiếp
Ví dụ : Phơng thảo là tổ trởng tổ em Bạn xinh xắn , học giỏi , hay giúp đỡ mọi ngời em rất thân với bạn , chúng
em ngày nào cũng cùng nhau đến ờng bố mẹ em rất hài lòng khi thấy
tr-em có một ngời bạn nh Phơng thảo củng cố dặn dò :
Giáo viên nhận xét giờ học
Trang 15Bớc đầu nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng
Giải bài toán về ít hơn một số đơn vị
Ngày trong tuần và ngày trong tháng
II/ hoạt động dạy học :
1 Hớng dẫn học sinh giải bài toán
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài
1 em đọc yêu cầu của bài
các phép tính trong dãy tính (thực
hiện từ trái sang phải )
12 + 8 + 6 = 20 + 6 = 26
36 + 19 – 8 cm) 19 = 55 – 8 cm) 19 = 36
25 + 15 – 8 cm) 30 = 40 – 8 cm) 30 = 10
Bài 3 :Hớng dẫn tóm tắt và giải bài
toán
Bài toán cho biết gì ?
Bài toán hỏi gì ?
Bài toán thuộc dạng toán nào ?
Giáo viên và học sinh chữa bài
1 em đọc yêu cầu của bài Tóm tắt
ông : 70 tuổi
bố kém ông : 32 tuổi
Bố : …lít tuổi ? Bài giải
Số tuổi của bố là :
70 - 32 = 38 ( tuổi 0
Đáp số : 38 tuổi Bài 4 : Viết số thích hợp vào ô trống 1 em nêu yêu cầu của bài
Học sinh làm bài vào SGK Giáo viên hớng dẫn cách thực hiện
Giáo viên treo bài viết sẵn lên bảng
GV gọi 2 em lên bảng điền kết quả
vào ô trống
Em có nhận xét gì về vị trí các số trng
phép cộng
*/K ết luận : Khi đổi chỗ các số hạng thì
kết quả của phép cộng không thay đổi
(tính chất giao hoán )
a/ 75 + 18 = 18 + 75 b/ 44 + 36 = 36 + 44 c/37 + 26 = 26 + 37 d/ 65 + 9 = 9 + 65
các số hạng đợc đổi chỗ cho nhau
2 em nêu lại kết luận Bài 5 : giáo viên treo lịch Học sinh quan sát
Hôm nay là thứ mấy ? Hôm nay là thứ năm
Là ngày bao nhiêu của tháng nào ? Ngày 6/1
Ngày mai là thứ mấy?ngày bao nhiêu ? Ngày mai là tha sáu ngày 7/1 Hôm qua là thứ mấy ngày bao nhiêu ? Hôm qua là thứ t ngày 5/1
Trang 16- Biết vẽ màu vào hình có sẵn
- Nhận biết vẻ đẹp và yêu thích tranh dân gian.
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên tranh dân gian gà mái
- Một vài bức tranh dân gian nh: Gà trống, chăn trâu.
- Một vài bài vẽ màu của học sinh năm trớc.
- Một vài bào vẽ màu của hinh sinh năm trớc
- Học sinh : Giấy hoặc vở tập vẽ.
- Màu vẽ, bút dạ, chì màu, sáp màu.
III/ Hoạt động dạy học:
1) Giới thiệu bài :
+ Hoạt động : Quan sát, nhận xét - Học sinh quan sát và nhận xét
- Giáo viên cho học sinh quan sát
tranh
- Tranh vẽ gì ? - Tranh vẽ hình gà mẹ và nhiều gà con
- Gà mẹ đứng ở đâu, đang làm gì ? - Gà mẹ to ở giữa vừa bắt đợc con mồi
- Hình ảnh gà con nh thế nào? - Gà con quây quần xung quanh gà mẹ
với nhiều dáng khác nhau + Hoạt động 2: Cách vẽ màu
- Gà mẹ thấy có bộ lông màu gì ? - Màu nâu, màu đen, màu vàng, màu
trắng ; hoa mơ
- Học sinh tự chọn màu rồi vẽ.
+ Hoạt động 3 : Thực hành
- Giáo viên gợi ý học sinh tìm màu
khác nhau để vẽ sao cho đẹp
- Học sinh vẽ màu theo ý thích
Theo em, bài nào đẹp
- Vì sao em thích bài vẽ màu đó
- Học sinh tập biểu diễn để rèn luyện tính mạnh dạn
- Động viên các em tích cực tham gia trò chơi âm nhạc
II/ Giáo viên chuẩn bị:
-Nhạc, băng nhạc
- Trò chơi âm nhạc
III/ Hoạt động dạy học:
+ Hoạt động 1 : Biểu diễn bài hát
- Giáo viên tổ chức cho từng nhóm
biểu diễn trớc lớp - Học sinh thi hát từng nhóm
- Các nhón bình xét
- Hát kết hợp với máu phụ hoạ + Hoạt động 2: Trò chơi
- Giáo viên tổ chức cho học sinh tham
gia trò chơi đã học “Vòng tròn” và “Nhanh lên bạ ơi:- Học sinh chơi Nghe hát tìm đồ vật” và “Nhanh lên bạ ơi:
Trang 17Tiết 19 :
Tập trung toàn trờng
Tập đọc tiết 73 + 74 : Chuyện bốn mùa
I/ Mục đích yêu cầu :
Hiểu nghĩa của các từ ngữ : đâm chồi nảy lộc , đơm , bập bùng , tựu trờng
Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Bốn mùa xuân , hạ , thu , đông , mỗi mùa mỗi vẻ
đẹp riêng đều có ích cho cuộc sống
II/ Đồ dùng dạy học :
Tranh minh họa bài đọc trong SGK
Bảng phụ viết sẵn câu văn , đoạn văn cần hớng dẫn học sinh đọc đúng
Bút dạ + 3, 4 tờ giấy khổ to kẻ bảng gồm 3 cột ( mùa hạ, mùa thu, mùa
đông) để học sinh trả lời câu hỏi 3
III/ Các hoạt động dạy học :
Tiết 1
A/ Mở đầu :
Giáo viên giới thiệu 7 chủ điểm của sách
Tiếng Việt 2 tập 2: ở học kỳ 2 các em sẽ
đ-ợc tìm hiểu thế giới tợ nhiên xung quanh
qua chủ điểm Bốn mùa , chim chóc, muông
thú , sông biển , cây cối…lít
B/ Giới thiệu bài :
Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát
tranh SGK trả lời câu hỏi : Tranh vẽ
những ai ? Họ đang làm gì ? Muốn biết
bà cụ và các cô gái là ai , họ đang nói với
nhau điều gì các em hãy đọc Chuyện bốn
Trang 18- Giáo viên giải nghĩa 1 số từ
- Em hiểu đâm chồi nảy lộc nghĩa ntn?
- Ngọn lửa cháy mạnh , khi bốc cao khi hạ
Đọc theo nhóm 2 Các nhóm thi đọc
Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1
Tiết 2 Hớng dẫn tìm hiểu bài :
Câu hỏi 1 :
Bốn nàng tiên trong truyện tợng trng
cho những mùa nào trong năm ?
Em hày tìm các nàng tiên Xuân, Hạ,
Thu, Đông trong tranh và nói rõ đặc điểm
của mỗi ngời
Câu hỏi 2
Em hãy cho biết mùa Xuân có gì hay
theo lời nàng đông
Các em có biết vì sao khi xuân về , vờn
cây nào cũng đâm chồi nảy lộc không ?
Mùa Xuân có gì hay theo lời bà Đất ?
Theo em , lời bà đất và lời nàng đông
nói về mùa xuân có khác nhau không ?
Mùa Hạ có gì hay theo lời của bà đất ?
Mùa Thu có gì hay theo lời của nàng
Bốn nàng tiên tợng trng cho 4 mùa tronh năm : Xuân , Hạ , Thu , đông Nàng Xuân cài trên đầu 1 vòng hoa Nàng Hạ cầm trên tay một chiếc quạt mở rộng nàng thu nâng trên tay mâm hoa quả Nàng đông đội mũ , quàng một chiếc khăn dài để chống rét
1 em đọc câu hỏi - học sinh đọc thầm đoạn Đông cầm tay Xuân , nói với Xuân
Vào xuân, thời tiết ấm áp, có ma xuân, rất thuận lợi cho cây cối phát triển, đâm chồi nảy lộc
Học sinh đọc thầm đoạn 2 Xuân làm cho cây cối tơi tốt Không khác nhau , vì cả hai đều nói điều hay của mùa xuân , xuân về cây lá tơi tốt , đâm chồi nảy lộc
1 em đọc câu hỏi
Có em Hạ cây trong vờn mới đơm trái ngọt Có em các cô cậu học trò mới đợc nghỉ hè
Hạ cho trái ngọt hoa thơm Không có thu làm sao có vờn bởi chín vàng , có đêm trăng rằm rớc đèn , phá cỗ
Em thích mùa xuân vì mùa xuân có ngày tết
Em thích mùa hạ vì mùa hạ đợc cha mẹ cho đi tắm biển
Em thích mùa thu vì đó là mùa mát
mẻ nhất trong năm
Em thích mùa đông vì đợc mặc quần áo đẹp
mmỗi nhóm 6 em phân các vai (
ng-ời dẫn chuyện , nàng xuân , nàng hạ , nàng đông , nàng thu )
Trang 19Giáo viên nhận xét giờ học
Toán
Tiết : Tổng của nhiều số
I/ Mục tiêu:
- Giúp học sinh: Bớc đầu nhanạ bít về tổng của nhiều số và biết tính tổng của nhiều số
- Chuẩn bị học phép nhân
II/ Hoạt động dạy học:
- Giới thiệu tổng của nhiều số và biết cách tính
- Giáo viên biết lên bảng 2 + 3 + 4
giới thiệu đaya là tổng của các số 2, 3
và 4 Đọc là " Tổng của 2,3,4 hay 2
cộng 3 cộng 4
- Giáo viên hớng dẫn cách viết theo
cột dọc 2
3
4
9
Học sinh nêu cách cộng 12 15
34 46
40 29
86 9
98
2) Thực hành Bài 1: Tính - Học sinh nêu miệng 3 + 6 + 5 = 14 8 + 7 + 5 = 20 7 + 3 + 8 = 18 6 + 6 + 6 + 6= 20 Bài 2: Tính - Học sinh làm bài vào bảng con 14 36 15 24
33 20 15 24
21 9 15 24
15 24
60 96
Bài 3: - Nêu yêu cầu của bài - Hớng dẫn học sinh quan sát tranh - Điền số vào ô trống - Học sinh quan sát tranh - Học sinh làm bài 12 kg + 12 kg + 12 kg = 36 kg 5 lít + 5 lít + 5 lít + 5 lít = 20 lít - Các số hạng trong tổng nh thế nào với nhau - Các số hạng bằng nhau C/ Củng cố dặn dò: - Nhận xét giờ học
Đạo đức
Tiết 19 : Trả lại của rơi ( tiết 1 )
I/ Mục tiêu :
1 Kiến thức : học sinh hiểu
- Nhặt đợc của rơi cần tìm cách trả lại cho ngời mất
- trả lại của rơi là thật thà , sẽ đợc mọi ngời quý trọng
2 kỹ năng :
học sinh có thói quen trả lại của rơi khi nhặt đợc
3 thái độ : Học sinh có thái độ quý trọng những ngời thật thà , không tham của rơi
19
Trang 20III/ Hoạt động dạy học :
Tiết 1
*/ Hoạt động 1: Thảo luận phân tích
tình huống
- Mục tiêu : Giúp học sinh biết ra
quyết định đúng khi nhặt đợc của rơi.
:
- Cách tiến hành :
Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát
tranh và cho biết nội dung tranh
Tranh : cảnh 2 em cùng đi với nhau
trên đờng cả 2 cùng nhìn thấy tờ
20,000đ rơi ở dới đất
Giáo viên giới thiệu tình huống
Theo em 2 bạn nhỏ đó có thể có
những cách giải quyết nào với số tiền
nhặt đợc
Giáo viên nêu 1 số giải pháp chính
Học sinh quan sát tranh Học sinh nêu nội dung tranh
trên em sẽ chọn cách giải quyết nào ? Học sinh thảo luận nhóm 2 Đại diện các nhóm báo cáo
Kết luận : Khi nhặt đợc của rơi cần
tìm cách trả lại cho ngời mất Điều
đó sẽ mang lại niềm vui cho họ vàcho
chính mình
Hoạt động 2 : Bày tỏ thái độ
Mục tiêu :Học sinh biết bày tỏ thái độ
của mình trớc những ý kiến có liên
quan đến nhặt đợc của rơi
-Cách tiên hành :
Nội dung phiếu Học sinh làm việc cá nhân trên phiếu
học tập -Đánh dấu + vào trớc những ý kiến
mà em tán thành
Giáo viên lần lợt đọc từng ý kiến
- Giáo viên yêu cầu 1 số học sinh giải
thích lý do về thái độ đánh giá của
mình đối với mỗi ý kiến
Giáo viên kết luận : các ý a, b, c là
đúng
a, trả lại của rơi là ngời thật thà,
đáng quý trọng
b, Trả lại của rơi là ngốc
c, Trả lại của rơi là đem lại niềm vui cho ngời mất và cho chính mình
d, Chỉ nên trả lại của rơi khi có ngời biết
đ, Chỉ nên trả lại của rơi khi nhặt đợc
số tiền lớn hoặc có giá trị
- Học sinh nêu ý kiến của mình.
*/ Hoạt động 3 : củng cố
Mục tiêu : Củng cố lại nội dung bài
học 1 số em hát bài hát : bà còng đi chợ trời ma
Trang 212 Kỹ năng : Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tơng đối chủ động
3 Thái độ : Có ý thức tốt trong khi chơi
- Địa điểm : Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện: Chuẩn bị còi, 3 - 5 chiếc khăn và 4 cờ nhỏ
II/ Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:
1- Phần mở đầu
- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội dung,
- Giáo viên cùng học sinh hệ thống bài : 1 - 2'
- Giáo viên nhận xét giao bài về nhà.
Kể chuyện
Tiết 19 : Chuyện bốn mùa
I/ Mục đích yêu cầu:
1 - Rèn kỹ năng nối : Kể lại đợc câu chuyện đã học Biết phối hợp lời kể với
điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung.
- Dựng lại câu chuyện theo các vai: Ngời dẫn chuyện: Xuân, Hạ, Thu, Đông,
bà Đất.
2 - Rèn kỹ năng nghe: Có khả năng tập trung theo dõi bạn ể, biết nhận xét,
đánh giá lời ể của bạn ( đúng, sai, đủ, tthiếu chi tiết …lít ) kể tiếp đ ợc lòi kể của bạn.
II/ Đồ dùng dạy học:
- 4 tranh minh hoạ đoạn 1
- Một vài trang phục cho học sinh đóng vai nhân vật để dựng câu chuyện.
III/ Hoạt động dạy học:
A/ Kiểm tra bài mới:
- Giáo viên hỏi 1 vài học sinh nói tên câu chuyện mà em thích nhất trong học
Trang 22- Giáo viên hớng dẫn học sinh quan
sát 4 tranh trong sách giáo khoa đọc
lời bắt đầu đoạn dới mỗi tranh nhận
ra từng nàng tiên: Xuân, Hạ, Thu,
Đông qua 7 phục cảnh làm nền trong
từng tranh
- 2,3 hóc sinh tả đoạn 1 câu chuyện trớc lớp.
- Học sinh khác nhận xét
- Từng học sinh kể đoạn 1 trong nhóm
2.1) Kể lại toàn bộ câu chuyện - Từng học sinh lần lợt kể đoạn 2
trong nhóm.
- 2,3 em kể toàn bộ câu chuyện
- Cả nhóm nhận xét bổ xung.
- Giáo viên mời đại diện các nhóm thi
kể toàn bộ câu chuyện.
2-3) Dựng lại câu chuyện theo các vai
- Thế nào là dựng lại câu chuyện theo
các vai -Là kể lại câu chuyện bằng cách để mỗi nhana vật tự nói lời của mình.
- Giáo viên hớng dẫn cách kể theo vai - Học sinh nhập vai ngời kể.
- Giáo viên nhập vai ngời kể
Tiết : Chuyện bốn mùa
I/ Mục đích yêu cầu:
1- Chép lại chính xác một đoạn trích trong Chuyện bốn mùa Biết viết hoa
- Bảng quay viết sẵn nội dung bài tập 2 a, 2 b.
III/ Hoạt động dạy học:
1 Giới thiêu bài: Giáo viên nêu mục đích, yêu cầu của giờ học.
2 Hớng dẫn tập chép
2.1 - Hớng dẫn học sinh chuẩn bị:
- Giáo viên đọc đoạn chép trên bảng 1,2 học sinh nhìn bảng đọc lại
- Đoạn chép này ghi lời của ai trong :
- Bà Đất nói gì ? - Bà Đất khen các nàng tiên mỗi ngời
mỗi vẻ đều đáng yêu.
- Hớng dẫn học sinh nhận xét
- Đoạn văn chép có những tên riêng
- Những tên riêng ấy phải viết ntn ? - Viết hoa chữ cái đầu
- Viết bang con - Tựu trờng, ấp ủ
- Giáo viên theo dõi uốn nắn - Học sinh chép bài vào vở
2.2) Chấm chữa bài: - Học sinh tự chữa lỗi bằng bút chì
- Giáo viên chữa bài - Học sinh đổi với soát lỗi cho nhau 3) Hớng dẫn làm bài tập:
- Bài tập 1 - 1 học sinh đọc yêu cầu của bài
- Giáo viên gọi 1 em làm bài trên
Trang 23- Giáo viên và học sinh chữa bài Mồng một lỡi trai
III/ Hoạt động dạy học:
1- Hớng dẫn học sinh nhận biết về phép nhân
Giáo viên cho học sinh lấy tấm bìa có
2 chấm tròn Học sinh lấy tấm bìa trong bộ dồ dùng Tấm bìa có mấy chấm tròn ? Có 2 chấm tròn
Có 5 tấm bìa mỗi tấm có 2 chấm
tròn Hỏi có tất cả có bao nhiêu
4 x 5 = 20 9 x 3 = 27
10 x 5 = 50 4 x 8 = 32 Bài 3 : Nêu yêu cầu của bài Viết phép nhân
Hớng dẫn học sinh quan sát tranh Học sinh quan sát tranh
Mmỗi đội có mấy ngời ? Có 5 ngời
Em hãy viết phép nhân A, 5 x 2 = 10
b/ 4 x 3 = 12 c/ củng cố dặn dò :
Giáo viên nhận xét giờ học
Thứ t ngày tháng năm 2006
23
Trang 24Thủ công
Tiết 19 : Gấp , cắt , dán trang trí thiép chúc mừng ( tiết 1 )
I/ Mục tiêu :
- Học sinh biết cách gấp , cắt , trang trí thiếp chúc mừng
- cắt, gấp trang trí đợc thiếp chúc mừng
Học sinh hứng thú làm thiếp chúc mừng để sử dụng
- Giáo viên cho học sinh quan sát
thiếp chúc mừng Học sinh quan sát thiếp chúc mừng Thiếp chúc mừng có hình gì ? Hình chữ nhật
- Mặt thiếp có trang trí và ghi nội
dung chúc mừng ngày gì ?
- Em hãy kể những thiếp chúc mừng
mà em biết
Thiếp chúc mừng gửi tới ngời thân
bao giờ cũng có phong bì
2 Hớng dẫn mẫu:
Bớc 1: Cắt, gấp thiếp chúc mừng.
Chúc mừng sinh nhật Chúc mừng năm mới Chúc mừng ngày nhà giáo việt Nam Chúc mừng ngày quốc tế phụ nữ việt Nam
- Tuỳ từng thiếp chúc mừng trang trí
cho phù hợp - Học sinh tự chịn nội dung thiếp chúc mừng.
- Học sinh tập cắt, gấp, trang trí thiếp chúc mừng.
Trang 25- Nhớ không đợc bóc th nh vậy là không lịch sự.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Một phong th đã dùng có dấu tem th
và dấu bu điện - Mỗi học sinh mang đến 1 phong bì cha dùng
III/ Hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ: - 2 học sinh đọc nối tiếp nhau 2 đoạn chuyện bốn mùa B- Bài mới:
1) Giới thiệu bài
- Giáo viên giới thiệu 1 phong bì th có
dan tem, có dấu bu điện - Học sinh quan sát
- Muốn thăm hỏi hoặc báo tin chi
ng-ời thân ở xa ta viết th bỏ vào phong bì
dán lại gửi qua đờng bu điện - Học sinh lắng nghe
2 Luyện đọc:
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài
- Hớng dẫn học sinh luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ.
a- Đọc từng câu: - Học sinh đọc nối tiếp từng câu
- Giáo viên rèn phát âm cho học sinh
b- Đọc từng đoạ trớc lớp
- Giáo viên treo bảng phụ hớng dẫn
cách đọc 1 số câu dài - Học đọc từng đoạn
c- Đọc từng đoạn trong nhóm - Mỗi em đọc1 đoạn
d- Thi đọc giữa các nhóm - Các nhóm thi đọc
địa chỉ đúng là gửi nhà mai Câu hỏi 2 :
Tại sao mẹ bảo Mai đừng bóc th của
ông Tờng
1 em đọc câu hỏi 2 cả lớp đọc thầm đoạn 2
Mẹ bảo vậy vì không đợc bóc th của ngời khác Bóc th của ngời khác là không lich sự thậm chí là phạm pháp Giáo viên hớng dẫn cách bóc th ( nếu
là th gửi cho mình )
Câu 3 : Trên phong bì th cần ghi
những gì ? Ghi nh vậy để làm gì ?
- Ghi tên , địa chỉ ngời nhận để bu
điện biết cần chuyển th đến tay ai , ở
chỗ nào ?
1 em đọc lại nội dung ghi ngoài bì th cả lớp đọc thầm và thảo luận nhóm 2 Trên phong bì th cần ghi rõ địa chỉ ngời gửi th và địa chỉ ngời nhận th
Ghi tên địa chỉ ngời gửi để ngời
nhận biết ai gửi th cho mình và
nếukhông có ngời nhận bơ điện sẽ trả
về tận tay ngời gửi
Vì sao lá th của ông Nhân không đến
tay ngời nhận - Vì bì th ghi không đúng địa chỉ của ngời nhận
- hớng dẫn học sinh viết tên ngời nhận
, ngời gửi lên phong bì Học sinh tập viết trên phong bì
4 Luyện đọc lai : 1 số học sinh đọc lại toàn bài
Trang 26I/ Mục đích yêu cầu :
1 Biết gọi tên các tháng trong năm và các tháng bắt đầu , kết thúc của từng mùa
2 Xếp đợc các ý theo lời bà Đất trong chuyện bốn mùa phù hợp với từng mùa trong năm
3 Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ khi nào ?
II/ Đồ dùng dạy học :
- Bút dạ + 3, 4 tờ phiếu viết nội dung BT2
III/ Hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài : Giáo viên nêu mục
đích yêu cầu giờ học
chia theo lịch Trên thực tế thời tiết ở
mỗi vùng , mỗi miền mỗi khác ở
miền Nam chỉ có 2 mùa đó là mùa ma
Mùa Hạ: Tháng t , tháng năm , tháng sáu
Mùa Thu : Tháng bảy , tháng tám , tháng chín
MùaĐông: Tháng mời , tháng mời một , tháng mời hai
1 em đọc yêu cầu của bài Giáo viên hớng dẫn cách làm bài Cả lớp đọc thầm - học sinh làm bài
- mỗi ý a, b, c, d, enói về điều hay của
mỗi mùa em hãy xếp xếp mỗi ý vào
bảng cho đúng lời bàĐất
Bài 3 : Hớng dẫn học sinh cách trả lời
Xuân Hạ Thu
Đông b a
c, e d
1 em nêu yêu cầu của bài Học sinh thực hành hỏi - Đáp
- Khi nào học sinh đợc nghỉ hè ? Đầu tháng 6 học sinh đợc nghỉ hè
- Học sinh đợc nghỉ hè vào đầu tháng
6
- Khi nào học sinh tựu trờng ? Cuối tháng 8 học sinh tựu trờng
- Mẹ thờng khen em khi nào ? Mẹ thờng khen em khi em chăm học
ậ trờng em vui nhất khi nào ? Em vui nhất khi em đợc điểm 19
Em vui nhất khi em đợc đứng hát đồng
ca 3/ củng cố dặn dò : Giáo viên nhận
Trang 27- Củng cố cách tìm kết quả của phép nhân.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Viết sẵn 1 số tổng, tích trong các bài tập 1, 2 lên bảng
- Các tấm bìa ghi sẵn : Thừa số + tích
III/ Hoạt động dạy học:
1- Hớng dẫn học sinh nhận biết thành phần và xung quanh của phép nhân
a) Giáo viên viết 2 X 5 = 10 - Học sinh đọc
Giáo viên nêu tên Thừa số Tích số - Học sinh nêu tên của từn thành phần
10 X 3 = 30 Bài 2: Viết các tích dới dạng tổng các
số hạng bằng nhau 1 học sinh đọc yêu cầu của đề bài
- Hớng dẫn học sinh làm bài và chữa
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Kể tên các phơng tiện giao thông đi trên từng đờng giao thông
- Nhận biết một số biển bảo trên đờng bộ và tại khu vực có đờng sắt chạy qua.
- Có ý thức chấp hành luật lệ giao thông.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Hình vẽ trong sách giáo khoa ( trang 40, 41)
- 5 tấm bìa trong đó 1 tấm ghi chữ đờng bộ, 1 tấm ghi đờng sắt, 1 tấm ghi ờng thuỷ, 1 tấm ghi đờng hàng không.
đ-III/ Hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Quan sát và nhận biết các loại đờng giao thông
- Mục tiêu : Biết có 4 loại đờng giao
thông
- Cách tiến hành
27
Trang 28Bớc 1 : Giáo viên dán tranh lên bảng - Học sinh quan sát tranh
- Giáo viên gọi 5 học sinh lên bảng
phát cho mỗi học sinh 1 tấm bìa - Học sinh gắn tấm bìa vào tranh cho phù hợp Bớc 2:
- Giáo viên gọi 1, 2 học sinh lên nhận
xét việc làm của các bạn
+ KL: Có 4 loại đờng giao thông là :
Đờng bộ, đờng sắt, đờng thuỷ, và
đ-ờng hàng không.
+ Hoạt động 2: Làm việc với sách
giáo khoa
Mục tiêu: Biết tên các phơng tiện giao
thông đi trên từng loại đờng giao
thông
- Cách tiến hành:
+ Bớc 1: Làm việc theo cặp - Học sinh quan sát tranh SGK
- Giáo viên hớng dẫn học sinh quan
- Loại phơng tiện giao thông nào đi
- Hãy nói tên các loại tàu, thuyền đi
trên song hay trên biển mà em biết - Ca nô, xà lan, thuyền…lít
- Máy bay có thể đi đợc ở đờng nào?
+ Bớc 2: Giáo viên gọi 1 số học sinh
trả lời trớc lớp
+ Bớc 3: Giáo viên và học sinh thảo
luận 1 số câu hỏi sau:
- Ngoài các phơng tiện giao thông
trong các hình ở SGK em còn biết
những phơng tiện giao thông nào
khác.
- Học sinh nêu
- Kể tên các loại đờng giao thông và
phơng tiện giao thông có ở địa phơng
em.
- Đờng bộ, đờng sông, đờng sắt
- Hoạt dodọng 3: Trò chơi " Biển
báo" nói gì ?
+ Bớc 1: Làm việc theo cặp
- Giáo viên hớng dẫn học sinh quan
sát 6 biển báo đợc giới thiệu trong
- Giáo viên yêu cầu học sinh chgỉ và
nói tên từng loại biển báo
- Biển báo này có hình gì; màu gì ?
+ Bớc 2 : Giáo viên gọi 1 số học sinh
+ Bớc 3:
- Giáo viên chia nhóm - Mỗi nhom 12 học sinh
- Giáo viên phát cho mỗi nhóm 1 bộ
bìa
- Học sinh nhận biết
- Giáo viên hô: Biển báo nói gì ? - Học sinh có tấm bìa viết chữ tròn
đến nhau Cặp nào tìm nhanh cặp đó thắng cuộc.
* Kết luận : các biển báo đợc dựng
lên ở các loại đờng giao thông nhằm
mục đích bảo đảm an toàn cho ngời
tham gia giao thông Có rất nhiều loại
Trang 29biển báo trên các loại đờng giao
Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tơng đối chủ động
II/ Địa điểm ph ơng tiện :
- Trên sân trờng - vệ sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện : Chuẩn bị 1 còi và 1 khăn để tổ chức trò chơi
III/ Nội dung ph ơng pháp
nhiên sau đó chuyển thành đi
đ-ờng theo vòng tròn ngợc kim
đồng hồ
-Vừa đi vừa hít thở sâu sau đó
cho h/s đứng lại mặt quay vào
6- 8 lần
2 phút 7- 8 phút 6- 7 phút
2-3 phút 4- 6 lần
ĐHTT
X X X X X
X X X X X
X X X X X
Học sinh chơi thử 1-2 lần tiếp theo chơi 3- 4 lần có kết hợp vần điệu
Tập viết
Tiết 19 : Chữ hoa P
I/ Mục đích yêu cầu :
- Rèn kỹ năng viết chữ
- Biết viết chữ P hoa theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết ứng dụng cụm từ : Phong cảnh hấp dẫn theo cỡ nhỏ , chữ viết đúng mẫu , đều nét và nối chữ đúng quy định
II/ Đồ dùng dạy học :
29
Trang 30Mẫu chữ p hoa đặt trong khung chữ
Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li
III/ Hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài :
Giáo viên nêu mục đích , yêu cầu của giờ
- Chữ p hoa cao 5 li gồm 2 nét Nét 1 viết
giống nét 1của chữ B hoa , nét 2 là nét
cong trên có 2 đầu uốn vào trong không
- Nét 2 : Từ điểm dừng bút của nét 1 lia
bút trên đờng kẻ 5 viết nét cong trên có 2
đầu uốn vào trong dừng bút ở đờng kẻ 4 và
đờng kẻ 5.
2.2 Hớng dẫn viết trên bảng con :
giáo viên nhận xét và nhắc lại quy trình
cách viết chữ P hoa
1.1Gíới thiệu cụm từ ứng dụng
Giáo viên giải nghĩa cụm từ
Phong canh đep làm mọi ngời muốn đến
thăm
1.2 hớng dẫn học sinh quan sát cụm từ ứng
dụng nêu nhận Xét
-Độ cao của các chữ cái
-Nêu cách đặt dấu thanh
Giáo viên viết mẫu chữ phong trên dòng kẻ
Hớng dẫn viết chữ vào bảng con
4 Hớng dẫn học sinh vào vở tập viết
Giáo viên yêu cầu hcọ sinh viết bài
1 dòng chữ p cỡ vừa cao 5 li , 2 dòng chữ p
cao 2,5 li , 1 dòng chữ phong cỡ vừa , 1
dòng chữ phong cỡ nhỏ 2 dòng cụm từ
ứng dụng
5 Chấm chữa bài :
Giáo viên chấm một số bài
C/ Củng cố dặn dò :
Giáo viên nhận xét giờ học
học sinh quan sát và nhận xét
P P P P Phong cảnh hấp dẫn
HS viết bảng con 2,3 lợt
1học sinh dọc cụm từ ng dụng phong cảnh hấp dẫn
- Các chữ P, h , g cao 2,5 li chữ p , d cao 2 li , các chữ còn lại cao 1 li
- Dấu hỏi đặt trên chữ a , dấu sắc và dấu ngã đặt trên chữ â.
- Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng bằng khoảng cách một chữ cái o
học sinh viết chữ phong vào bảng con
học sinh viết bài theo yêu cầu của giáo viên
Tập đọc Tiết 76 : Th trung thu
I/ Mục đích yêu cầu :
1 - Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
Đọc trơn toàn bài đọc đúng nhịp thơ
Trang 31Giọng đọc diễn tả đợc tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi vui , đầm ấm ,
đầy yêu thơng
2 - Rèn kỹ năng đọc hiểu
Nắm đợc nghĩa của các từ chú giải cuối bài đọc
Hiểu đợc nội dung lời th và lời bài thơ Cảm nhận đợc tình yêu thơng của Bác Hồ đối với các em Nhớ lời khuyên của Bá , yêu Bác
3 - Học thuộc lòng bài thơ trong th Bác
II/ Đồ dùng dạy học :
Tranh minh họa bài đọc , tranh ảnh Bác Hồ với thiếu nhi
III/ Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ :
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 Luyện đọc :
2.1 Giáo viên đọc diễn cảm bài văn
2.2 Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
a Đọc từng câu
Giáo viên rèn luyện cho học sinh
b, Đọc tng câu :
Bài chia nàm hai đoạn
- Giáo viên giảng từ khó :
Mỗi tết trung thu bác Hồ nhớ đến ai?
*Câu hỏi hai :Những câu thơ nào cho
biết Bác Hổ rất nhớ thiếu nhi:
*Câu thơ của Bác hồ là một câu
hỏi(Ai yêu các nhi đồng bằng BácHồ
Chí Minh )câu hỏi đó nói nên điều gì?
-Giáo viên giới thệu tranh ảnh Bác Hồ
với thiếu nhi để thấy đơc tình yêu mến
Bác Hồ rất yêu thiếu nhi Bài thơ
nào, lá th nào Bác viết cho thiếu nhi
cũng tràn đầy tình cảm yêu thơng âu
yếm nh tình cảm của cha với con , của
Giáo viên nhận xét giờ học
2 học sinh đọc bài : Lá th nhầm địa chỉ
- Học sinh tiếp nối nhau đọc 2 dòng thơ trong bài
-Phần lời th -Phần bài thơ
*Học sinh đọc những từ trong phần chú giải
Đọc theo nhóm 4 -Các nhóm thi đọc
1học sinh đọc câu hỏi 1
-Bác nhớ tớcác cháu nhi đồng
Ai yêu nhi đồng Bằng Bác Hồ Chí Minh Tính các cháu ngoan ngoãn -Không ai yêu nhi đồng bằng Bác Hồ Chí Minh
-học sinh quan sát tranh
Bác khuyên thiếu nhi cố gắng thi đua học hành
Bác viết lời chào các cháu hôn các cháu
Trang 32Các tấm bìa mỗi tấm bìa có 2 chấm tròn
III/ Hoạt động dạy học :
- Giáo viên hớng dẫn học sinh lập bảng
nhân 2 ( lấy 2 nhân với 1 số )
Giáo viên giới thiệu các tấm bìa mỗi tấm
bìa vẽ 2 chấm tròn rồi lấy 1 tấm gắn lên
bảng và nêu :
Mỗi tấm bìa đều có 2 chấm tròn ta lấy 1
tấm bìa tức là 2 chấm trnf đợc lấy 1 lần ta
2 x 2 = 4 2 x 5 = 10
2 x 3 = 6 2 x 6 = 12
2 x 4 = 8 …lít…lít
2 x 10 = 20 Học sinh đọc thuộc lòng
1 em nêu yêu cầu của bài học sinh nêu miệng kết quả
2 x 2 = 4 2 x 8 = 16
2 x 3 = 6 2 x 10 = 20
2 x 6 = 12 2 x 1 = 2
1 em đọc đề bài Tóm tắt
Mĩ thuật Tiết 19 : Vẽ tranh : Đề tài sân trờng trong giờ ra chơi
I/ Mục tiêu :
Học sinh quan sát các hoạt động trong giờ ra chơi ở sân trờng
Biết cách vẽ tranh theo đề tài : Sân trờng em trong giờ ra chơi
Vẽ đợc tranh theo cảm nhận riêng
Trang 331 Giới thiệu bài :
2 Hoạt động 1 : Tìm chọn nội dung đề tài
Giáo viên cho học sinh quan sát 1 số tranh
ảnh trong giờ ra chơi để học sinh nhận
biết
Nêu các hoạt động trong giờ ra chơi
Hãy kể quang cảnh sân trờng em
Sân chơi cầu lông Học sinh tự chọn
Vẽ hình ảnh chính trớc.
Vẽ hình phụ sau để bài vẽ thêm sinh
động Học sinh tự chọn màu để tô.
Hát đúng giai điệu và lời ca.
Hát đồng đều và rõ lời
Hát kết hợp với một vài động tác múa phụ họa
II / Chuẩn bị:
Giáo viên thuộc bài hát
Băng nhạc, máy nghe, nhạc cụ, tranh vẽ
Chép lời ca vào bảng phụ
III / Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Dạy bài hát trên con đờng
tới trờng
Giáo viên giới thiệu bài hát
Giáo viên hát mẫu
Hoạt động 2 : Vừa hát vừa gõ đệm theo
phách
Giáo viên sửa những câu học sinh hát sai
Thi biểu diễn trớc lớp
Giáo viên và học sinh bình chọn những
bạn hát đều và hay
Học sinh lắng nghe Học sinh đọc đồng thanh lời ca Học sinh đọc từng câu
Trên con đờng tới trờng
x x x x
Có cây là cây xanh mát
x x x Học sinh đứng hát và nhún chân nhịp nhàng
- các tổ thi hát
- Thi hát cá nhân
33
Trang 34III/ Hoạt động dạy học :
A/Kiểm tra bài cũ :
B/ Bài mới :
Giáo viên nêu mục đích yêu cầu của giờ
Giáo viên đọc lại lần 2
3.Chấm chữa bài
lỡi trai , lá lúa , năm , nằm
Học sinh chú ý lắng nghe
2, 3 học sinh đọc lại bài thơ
Bác hồ rất yêu thiếu nhi Bác mong thiếu nhi cố gắng học hành tuổi nhỏ làm việc nhỏ
Bác , các cháu Các chữ đầu dòng phải viết hoa theo quy định viết chính tả chữ Bác viết hoa để tỏ lòng tôn kính Ba chữ Hồ Chí Minh viết hoa vì là tên riêng chỉ ngời
Học sinh viết từ khó ngoan ngoãn , tuổi , tùy , gìn giữ
Học sinh viết từng dòng Học sinh tự sửa lỗi
1 em đọc yêu cầu của bài Học sinh làm bài
- chiếc lá quả na cuộn len - cái nón lặng lẽ - nặng nề lolắng - đói no thi đỗ - đổ rác giả vờ - giã giò
Trang 35
Tập làm văn
I/ Mục đích yêu cầu :
Rèn luỵên kĩ năng nghe và nói: nghe và hỏi đáp lại lời chào, lời giới thiệu phù
hợp với tình huống giao tiếp
2 Rèn luỵên kĩ năng viết:
Điền đúng các lời đáp vào chỗ chỗ trống trong đoạn văn đối thoại có NDchào hỏi và tự giới thiệu
IIĐồ dùng dạy học
-Tranh minh họa 2 tình huống trong sách giáo khoa
-Bút dạ và 3-4 tờ phiếu khổ to viết nội dung bài 3
III Các hoạt động dạy học:
1/Giới thiệu bài :
ở học kì một các em đã học cách chào và tự giới thiệu Bài hôm nay sẽ dạy
các em đáp lại lời chào hoặc tự giới thiệu của ngời khác ntn là lịch sự văn hóa.
2.1- Hớng dẫn làm bài tập:
2.1: Bài tập 1 :(miệng)
-Giáo viên cho học sinh hỏi đáp theo 2
tranh
Giáo viên hớng dẫn cần nói lời đáp vói
thái độ lịch sự, lễ, độ, vui vẻ
Giáo viên nhận xét giờ học.
-1Học sinh đọc yêu cầu bài
- Cả lớp đọc thầm -Quan sát tranh đọc lời chị phụ chách -1Học sinh đọc lời chào của chị phụ chách (trong tranh1)lời tự giới thiệu của chị (trong tranh2)
-Học sinh thực hành hỏi đáp +Chị phụ trách: chào các em +Các bạn nhỏ: chúng em chào chị ạ Chị phụ chách: chị tên là hơng Chị đ-
ợc cử phụ chách sao nhi đòng các em +Các bạn nhỏ ôi thích quá! Chúng em mời chị vào lớp ạ
-1Hoc sinh đọc yêu cầu bài
-Cả lớp đọc thầm bài -Học sinh thành: tự giới thiệu Đáp lời
tự giới thiệu theo hai tình huống Cháu chào chú, chú chờ bố mẹ cháu một chút ạ
-Cháu chào chú, tiếc quá bố ẹ cháu vừa đi vắng Lát nữa chú quay lại có đ-
-Dạ đúng ạ! Cháu là Nam đây ạ -Tốt quá! Cô là mẹ bạn Sơn đây
-Thế ạ Cháu mời cô vào nhà ạ
-Tha cô có việc gì bảo cháu ạ
-Sơn bị sốt Cô nhờ cháu chuyển giúp cô đơn xin phép cho Sơn nhỉ học
Toán
35
Trang 36Tiết 95 Luyện tập
I/Mụctiêu:
- Giúp học sinh: Củng cố bảng nhân 2 qua thc hành tính
- Giải bài toán đơn về nhân 2
II/ Hoạt động dạy học
-Bài tâp cho biếtgì?
-Bài tập cho biết gì?
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ trống
Bài 5: viết thừa số thích hợp vào chỗ trống
Hớng dẫn học sinh cách điền vào ô trống
2 cm x 5 = 10 cm
2 dm x 8 = 16 dm
2 kg x 4 = 8 kg
2 kg x 6 = 12 kg Học sinh đọc yêu cầu của bài Học sinh làm bài
2 x 8 = 16 (bánh xe) Đ/S: 16 bánh xe
- học sinh đọc yêu cầu bài
x 4 6 9 10 7 5 8 2
2 8 12 18 20 14 10 16 4
thừa số 2 2 2 2 2 2 thừa số 4 5 7 9 10 2 tích 8 10 14 18 20 4
Trang 37I/Mục đích yêu cầu :
Rèn kỹ năng đọc thành tiếng : Đọc trơn cả bài , ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
Biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện , lời nhân vật ( ông Mạnh , thần
gió ) bớc đầu biết chuyển giọng phù hợp với việc thể hiện nội dung từng đoạn Rèn kỹ năng đọc hiểu : Hiểu những từ ngữ khó : đồng bằng ,
Hiểu nội dung bài: Ông Mạnh tợng trng cho con ngời Thần gió tợng trng
cho thiên nhiên Con ngời chiến thắng thần gió Chiến thắng thiên nhiên nhờ
quyết tâm và lao động Nhng con ngời cũng cần kết bạn với thiên nhiên , “Vòng tròn” và “Nhanh lên bạ ơi: ” và “Nhanh lên bạ ơi:
sống thân ái , hòa thuận với thiên nhiên
II/ Đồ dùng dạy học :
Tranh minh họa bài đọc SGK
Tranh ảnh về giông bão
III/ Hoạt động dạy học :
Tiết 1 A/ Kiểm tra bài cũ :
B/Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
Giáo viên nêu mục đích, yêu cầu của giờ
học
2 Luyện đoc đoạn 1, 2, 3
1.1 Giáo viên đọc mẫu toàn bài
1.2 Giáo viên hớng dẫn học sinh luyện
Giáo viên cho học sinh quan sát tranh
3, 4 em đọc thuộc lòng bài thơ : Th trung thu
Học sinh chú ý lắng nghe Học sinh đọc nối tiếp từng câu Học sinh đọc trên bảng phụ
1 em đọc chú giải hoành hành
Đọc nhóm 5 Các nhóm thi đọc Cả lớp đọc đoạn 3
1 em đọc câu hỏi Gặp ông Mạnh thần gió xô ông ngã lăn quay Khi ông nổi giận thần gió còn cời ngạo nghễ , chọc tức ông
37
Trang 38Giáo viên giải nghĩa 1 số từ
Lồng lộn : Biểu hiện rất hung hăng , điên
Giáo viên liên hệ so sánhnhững ngôi nhà
làm tạm bằng tranh tre , nứa lá với
những ngôi nhà xây kiên cốbằng bê tông
cốt sắt để thấy đợc bão tố dễ dàng tàn
phá những ngôi nhà tạm
5.2 Câu hỏi 4 :
Ông Mạnh dã làm gì để thần gió trở
thành bạn của mình
Hành động kết bạn với thần gió của ông
Mạnh cho thấy ông là ngời ntn?
đẵn những cây gỗ lớn nhất làm cột , chọn những viên đá thật to làm tờng Học sinh quan sát tranh
2 em đọc lại đoạn 1, 2, 3 Học sinh đọc nối tiếp Học sinh đọc nối tiếp từng đoạn
1 em đọc chú giải
an ủi Học sinh đọc Các nhóm thi đọc Cae lớp đọc đòng thanh
1 em đọc câu hỏi Hình ảnh cây cối xung quanh ngôi nhà
đổ rạp trong khi ngôi nhà vẫn đứng vững chứng tỏ thần gió đã giận dữ , lồng lộn muốn tàn phá ngôi nhà nhng thần bất lực không xô đổ ngôi nhà vì nó đợc dựng rất vững chắc
1 em đọc câu hỏi Khi ông Mạnh thấy thần gió đến nhà ông với vẻ ăn năn , biết lỗi , ông đã an ủi thần mời thần thỉnh thoảng đến nhà chơi Từ đó thần gió thờng đến thăm ông
- Ông mạnh là ngời nhân hậu biết tha thứ Ông là ngời khôn ngoan, biết sống thân thiện với thiên nhiên
- Học sinh đọc câu hỏi.
Thần gió tợng trng cho thiên nhiên, ông Mạnh tợng trng cho con ngời Nhờ quyết tâm và lao động con ngời đã chiến thắng thiên nhiên
Con ngời chiến thắng thiên nhiên nhờ quyết tâm và lao động Nhng con ngời cũng sống thân ái, hòa thuận với thiên nhiên
Toán
Tiết 96 : Bảng nhân 3
Trang 39Các tấm bìa mỗi tấm có 3 chấm tròn
III / Hoạt động dạy học :
Giáo viên hớng dẫn học sinh lập bảng
nhân 3 :
Giáo viên giới thiệu các tấm bìa mỗi tấm
bìa có 3 chấm tròn ta lấy 1 tấm bìa tức là
Bài 2: Hớng dẫn TT & giải bài toán
Bài tập cho biết gì?
4 x 10 = 30 Học sinh đọc thuộc bảng nhân 3
1 em đọc yêu cầu của bài Học sinh nêu kết quả của phép tính
1 HS nêu yêu cầu của bài
- Đếm thêm 3 rồi viết số thích hợp vào ô trống
1/ KT: HS biết ra quyết định đúng khi nhặt đợc của rơi.
2/ KN: HS có thói quen trả lại của rơi khi nhặt đợc của rơi
3/ TĐ: HS có thái độ đúng với các bạn khi nhặt đợc của rơi trả lại ngời mất hoặc khuyên các bạn nên tìm ngời để trả lại của rơi khi mình nhặt đợc.
II/ Hoạt động dạy học:
+ HĐ1: Đóng vai.
Mục tiêu: HS thực hành cách ứng xử phù hợp trong tình huống nhặt đợc của rơi.
Cách tiến hành:
GV chia nhóm & giao cho mỗi nhóm đóng vai tình huống.
+ Tình huống 1: Em làm trực nhật lớp & nhặt đợc quyển truyện của bạn nào
đó để quyên trong ngăn bàn và em sẽ …lít…lít ?
39
Trang 40+ Tình huống 2: Giờ ra chơi em nhặt đợc một chiếc bút rất đẹp ở sân trờng,
em sẽ …lít
+ Tình huống 3: Em biết bạn mình nhặt đợc của rơi nhng không chịu trả, em
sẽ …lít ?
Các em có đồng tìnhvới cach ứng xử của
các bạn vừa lên đóng vai không? Vì sao?
Vì sao em lại làm nh vậy khi nhặt đợc của
rơi? Khi thấy bạn không chịu trả lại của
rơi cho ngời đánh mất.
+ Hoạt động 2: Trình bày t liệu.
Mục tiêu: Giúp HS củng cố nội dung bài
học.
Cách tiến hành:
GV yêu cầu các nhóm trình bày giới thiệu
các tài liệu đã sutầm đợc.
Cảm xúc của em qua các t liệu.
Bài 39: Đứng kiễng gót, hai tay chống hông
I/ mục tiêu :
Ôn 2 động tảcLTTCB , yêu cầu thực hiện tơng đói chính xác.
Học trò chơi (chạy đổi chỗ , vỗ tay nhau ) yêu cầu biết cách chơi và tham gia đợc trò chơi.
II/ Địa điểm , phơng tiện :
đánh dấu vị trí đứng của từng HS Mỗi hàng từ 10 – 8 cm) 12 dấu x cách nhau tối thiểu 1 m
III/ Nội dung & phơng pháp lên lớp
Nội dung
A/ Phần mở đầu:
GV nhận lớp , phổ biến nội dung,
yêu cầu giờ học
Đứng vỗ tay và hát.
Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc
trên dịa hình tự nhiên sau đó chuyển
thành đi thờng theo vòng tròn ngợc
chiều kim đồng hồ
Vừa đi vừa xoay cổ tay , xoay vai
Định ợng
1 – 8 cm) ’ 2
1 – 8 cm) ’ 2
70 – 8 cm) 80 m
Phơng pháp
X X X X
X X X X
O O O O O O O O