1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an L4 Tuan13 CKTKN CT2bngay

48 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 88,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-1 HS ñoïc chuù giaûi SGK -Moät vaøi HS giaûi nghóa töø - Theo doõi , naém caùch theå hieän.. -Yeâu caàu HS luyeän ñoïc theo ñoaïn vaø traû lôøi caâu hoûi.. HÑ 3: Tìm hieåu baøi.[r]

Trang 1

TuÇn 13Thứ hai, ngày 23 tháng 11 năm 2009

II Đồ dùng dạy- học:

Tranh minh hoạ bài tập đọc

III Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra bài cũ:

-Gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ

-Nhận xét đánh giá cho điểm

2 Bài mới:

- Giới thiệu bài

HĐ 1: luyện đọc

* GV chia 4 đoạn

Đ1:từ đầu đến mà vẫn bay được

Đ2:Từ để tìm tiết kiệm thôi

Đ3:Từ đúng là các vì sao

Đ4: còn lại

-Cho HS đọc đoạn văn

-Luyện đọc từ khó:Xi-Ôn-Côp-Xki,

ước,dại dột,rủi ro

-Cho HS đọc theo cặp

-Cho HS đọc cả bài

b)HS đọc thầm chú giải, giải nghĩa từ

Nhận xét , bổ sung

c)GV đọc diễn cảm toàn bài

cần đọc với dọng trang trọng, ca ngợi

khâm phục Những từ:nhảy qua, gãy

chân

HĐ 2: Tìm hiểu bài

- 2 HS lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi SGK

- Nghe, nhắc lại

- Nghe và đánh dấu đoạn -HS dùng viết chì đánh dáu trong sách

-HS đọc đoạn nối tiếp-Đọc cá nhân nhũng từ khó

-Từng cặp HS đọc-1-2 em đọc cả bài-Cả lớp đọc thầm chú giải và 1 vài

em giải nghĩa theo đoạn

- Lắng nghe , nắm giọng đọc

Trang 2

*Đoạn 1

-Cho HS đọc thanøh tiếng

- Cho HS đọc thầm trả lời câu hỏi:

- Xi-ôn-Cốp-Xki mơ ước điều gì?

*Đoạn 2

-Cho HS đọc thành tiếngtrả lời câu hỏi

-Ông kiên trì thực hiện mơ ước của

mình như thế nào?

*Đoạn 3

-Cho HS đọc thầm trả lời câu hỏi:

-Nguyên nhân chính giúp ông thành

công là gì?

-GV giới thiệu thêm về ông

- Em hãy đặt tên khác cho truyện

-Gọi HS phát biểu

-Nhận xét chốt lại tên trên

HĐ 4:Đọc diễn cảm

-Cho HS đọc diễn cảm

-Cho HS luyện đọc 1 đoạn khó

-Cho HS thi đọc diễn cảm

-Nhận xét khen những HS đọc hay

- Nêu lại tên bài học ?

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

3 Củng cố dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà đọc thêm

-HS đọc thành tiếng

- Cả lớp đọc thầm-Từ nhỏ ông đã mơ ước được bay lên bầu trời

-HS đọc thnàh tiếng-Đọc bao nhiêu là sách Làm thí nghiệm rất nhiều và sống tiết kiệm

-HS đọc đọc thầm trả lời-Vì ông có nghị lực lòng quan tâm thực hiện ước mơ

Nghe , hiểu -HS làm cá nhân phát biểu :

-Nêu-Lớp nhận xét

- Nối tiếp đọc 4 đoạn của bài -HS luyện đọc theo HD của GV-3-4 HS thi đọc

-lớp nhận xét

- 2 HS nêu-Phát biểu

- Về thực hiện

CHÍNH TẢ

Nghe – viết: Người tìm đường lên các vì sao

I Mục tiêu:

- Nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày đún đoạn văn

- Làm đúng BT 2a/b hoặc BT 2a/b

II Đồ dùng dạy – học:

-Bút dạ giấy khổ to

-Một số tờ giấy khổ A4

III Các hoạt động dạy – học:

Trang 3

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ

-Nhận xét đánh giá cho điểm

-Cho hS đọc thầm lại đoạn chính tả

-Cho hS viết 1 số từ ngữ dễ viết sai

-Nhắc HS cách trình bày bài

b)GV cho HS viết chính tả

-GV đọc từng câu hoặc từng bộ phận

ngắn trong câu cho HS viết

-GV đọc lại toàn bài chính tả một lượt

cho HS rà soát lại bài

c)Chấm chữa bài

-GV chấm 7 – 8 bài

-Nêu nhận xét chung

HĐ 2 Hướng dẫn làm bài tập:

- GV chọn BT2a :Tìm các tính từ

-Cho HS đọc yêu cầu BT 2a

-Giao việc:Các em phải tìm được

những tính từ có 2 tiếng bắt đầu là n

-Cho HS làm việc: Gv phát bút dạ

giấy cho 1 số nhóm

-Cho HS trình bày kết quả bài làm

-Nhận xét khen những nhóm làm

nhanh đúng

+ Những tính từ đều bắt đầu bằng l:

lỏng lẻo,long lanh,

+.Những tính từ có 2 tiếng bắt đàu

bằng l: nóng nẩy, nặng nề,não nùng…

Bài 3

- GV chọn câu a hoặc câu b

-Cho HS đọc yêu cầu BT

a)Tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng l

- 2 HS lên bảng viết lại các từ tiết trước viết sai

-Cả lớp theo dõi

- Nghe , nhắc lại

- Cả lớp theo dõi trong SGK-Cả lớp đọc thầm đoạn chính tả

- Tìm , viết ra vở nháp Sửa sai VD: nhảy rủi ro, non nớt

- Nắm cách trình bày

- HS viết chính tả Kết hợp rèn chữ viết

-HS soát lại bài viết -HS đổi tập cho nhau để rà soát lỗi vàghi ra dưới trang vở

- 7 -8 em nộp vở ghi điểm

- 1 HS đọc to lớp đọc thầm theo

-1 số nhóm thảo luận và viết các tính từ ra nháp

-HS còn lại viết ra nháp-Đại diện các nhóm dán kết quả lên bảng

-Lớp nhận xét, chốt kết quả đúng

Trang 4

hoặc n

-Giao việc,Yêu cầu HS làm việc

-Cho HS làm bài: GV phát giấy cho 1

số HS để làm bài

-Cho HS trình bày

-Nhận xét chốt lại lời giải đúng

- Nêu lại tên ND bài học ?

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà viết vào sổ tay

từ ngữ các tính từ đã tìm được

-Chép lại lời giải đúng vào vở

- 1 HS đọc to lớp lắng nghe

-Những HS được phát giấy làm bài

HS khác làm ra nháp-Những HS làm bài ra giấy dán trên bảng

- Cả lớp nhận xét , chốt kết quả đúng : nản chí , lý tưởng, lạc lối

- 2 HS nêu lại -Về thực hiện

-Thước thẳng có vạch chia xăng ti mét, e ke, com pa

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ

-Nhận xét đánh giá cho điểm

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài

HĐ 1: HD Phép nhân 27 11

-Viết phép nhân 27 11

-Yêu cầu HS đặt tính và thực hiện

Theo dõi và giúp đỡ

-Em có nhận xét gì về hai tích tiêng

của phép nhân trên?

-Hãy nêu rõ bước thực hiện cộng hai

- 2 HS lên bảng làm theo yêu cầu GV

- Nghe-Nhắc lại tên bài học

-1HS lên bảng làm, lớp làm bài vào bảng con

-Hai tích riêng của 27 11 đều là 27.Nêu: Hạ 7; 2+ 7 = 9 viết 9.Hạ 2

Trang 5

tích riêng của phép nhân 27 11.

KL:Khi cộng tích riêng của 27 11

với nhau …

-Em có nhận xét gì về kết quả của

phép nhân 27 11 = 297 với so với

số 27 khác và giống nhau ở điểm

nào?

-Vậy ta có cách nhân nhẩm

2+7=9 viết 9 ở giữa hai số

- Yêu cầu HS nhân nhẩm số 41 với

11

HĐ 2 HD Phép nhân 48 11

-Viết phép nhân 48 11

-Yêu cầu áp dụng cách nhân nhẩm đã

học để nhân

-Đặt tính và thực hiện

-Em có nhận xét gì về hai tích riêng

của phép nhân trên?

-Nêu rõ bước thực hiện cộng tích của

phép nhân 48 11

HĐ 3: HD thực hành

- Gọi Hs nêu yêu cầu bài tập 1

Yêu cầu HS nối tiếp nhau nê cách

nhẫm TC :”Truyền điện”

Theo dõi nhận xét chốt kết quả

đúng Tuyên dương những em thực

hiện đúng

Bài 3:

- Gọi HS đọc đề bài

-Nêu yêu cầu làm bài

-Bài toán cho biết gì ?

-Hỏi ta điều gì ?

-Yêu cầu học sinh làm bài vào vở 2

em lên bảng làm bài

Theo dõi , giúp đỡ

- Nhắc HS cách trình bày

-Nghe

-Số 297 chính và số 27 sau khi được thêm tổng hai chữ số của nó (2+7=9) vào giữa

8 , còn 1 cộng vào 4 được 5-2HS nêu lại cách nhân 48 11

- 2 HS nêu kết quả :

34 x 11 = 374 ; 11 x 95 = 1045

82 x 11 = 902 ; Cả lớp theo dõi nhận xét

- 2HS đọc đề bài

-1HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào vở

Bài giải

Số HS của khối lớp 4 là

11 17 = 187(học sinh)Số học sinh khối lớp 5 là

11 15=165(học sinh)Số học sinh của cả hai khối lớp là:

48 11 48 48 528

Trang 6

-Nhận xét cho điểm.

Bài 2,4 Còn thời gian hướng dẫn hs

- Nêu lại tên ND bài học ?

-Nhắc lại cách nhân nhẩm số có hai

chữ số với 11

3.Củng cố dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS về nhà làm bài và chuẩn bị

bài sau

187+165=352(HS)Đáp số 352 học sinh

KHOA HỌC

Nước bị ô nhiễm

I Mục tiêu:

Giúp HS:

Nêu đặc điểm chính của nước sạch và nước không sạch:

-N ước sạch trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không chứa các vi sinhvật hoặc các chất hoà tan có hại cho sức khoẻ con người

-Nước bị ô nhiễm: có màu, có chất bẩn, có mùi hôi, chưa vi sinh vật quá nhiều mức cho phép, chứa các chất hoà tan có hại cho sứ khoẻ

II Đồ dùng dạy – học:

Các hình trong SGK

Phiếu học tập

III Các hoạt độâng dạy – học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi

+Em hãy nêu vai trò của nước đối với

đời sống của con người, động vật,

thực vật?

-Nước có vai trò gì trong sản xuất

nông nghiệp? Lấy ví dụ?

-Nhận xét cho điểm

2 Bài mới

- Dẫn dắt nêu tên bài học

HĐ 1.Tìm hiểu về đặc điểm của nước

trong tự nhiên:

- 2HS lên bảng trả lời câu hỏi

-Nêu:

-Nêu:

-Nhận xét – bổ sung

- Nhắc lại tên bài học

Trang 7

-Tổ chức thảo luận nhóm.

-HD làm thí nghiệm

+Đề nghị các nhóm trưởng lên báo

cáo

-Theo dõi giúp đỡ từng nhóm

-Gọi 2 nhóm lên trình bày

-Chia bảng thành 2 cột ghi nhanh các

ý kiến

-KL:Nước sông hồ, ao, …

còn có những thực vật và sinh vật nào

sống?

HĐ 2: Xác định tiêu chuẩn đánh giá

nước sạch và nước bị ô nhiễm

- Yêu cầu HS lên quan sát nước ao hồ

qua kính hiển vi

-Tổ chức thảo luận

Phát phiếu bảng tiêu chuẩn cho từng

nhóm

-Yêu cầu thảo luận và đưa ra từng

loại nước theo tiêu chuẩn đã đặt ra

-Gọi HS trình bày

-Nhận xét kết luận kết quả đúng

=> Kết luận:

3 Củng cố, dặn dò:

- Nêu nội dung bài học

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS về nhà học bài và chuẩn bị

cho bài Nguyên nhân làm nước bị ô

nhiễm

-Hình thành nhóm thảo luận làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của Gv-Các nhóm trưởng báo cáo

-Làm trong nhóm

-2Hs lên trình bày

-Miếng bông lọc chai nước …-Nhận xét bổ sung ý kiến

-Là: cá, tôm, cua, rong, rêu, bọ gậy, …

- 2HS lên quan sát sau đó nêu những

gì mình nhìn thấy qua kính hiển vi.-Hình thành nhóm, nhóm trưởng lên nhận phiếu và thảo luận theo yêu cầu

-2-3Nhóm trình bày, ý kiến

-Các nhóm khác nhận xét bổ sungcho nhóm mình

-Nghe hiểu

- 2HS đọc phần bạn cần biết

- Về thực hiện

Chiều: LUYỆN ĐỌC

Ngươì tìm đường lên các vì sao

I Mục tiêu:

- Biết đọc rành mạch, trôi chảy.Đọc đúng các tên riêng nước ngoài Giọng đọc phù hợp của từng nhân vật và lời dẫn chuyện

Trang 8

- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn-cốp-X ki nhờ khổ công nghiên cứu kiên trì, bền bỉ suốt 40 năm đã thể hiện thành công mơ ước tìm đường đến các vì sao.

II Các hoạt động dạy – học:

HĐ 1: Luyện đọc

* GV chia 4 đoạn

Đ1:từ đầu đến mà vẫn bay được

Đ2:Từ để tìm tiết kiệm thôi

Đ3:Từ đúng là các vì sao

Đ4: còn lại

-Cho HS đọc đoạn văn

-Luyện đọc từ khó:Xi-Ôn-Côp-Xki,

ước,dại dột,rủi ro

-Cho HS đọc theo cặp

-Cho HS đọc cả bài

-GV đọc diễn cảm toàn bài

HĐ 2: Tìm hiểu bài

-Cho HS đọc thanøh tiếng

-Nêu câu hỏi bài đọc

-Gọi HS phát biểu

-Nhận xét chốt lại tên trên

HĐ 4:Đọc diễn cảm

-Cho HS đọc diễn cảm

-Cho HS luyện đọc 1 đoạn khó

-Cho HS thi đọc diễn cảm

-Nhận xét khen những HS đọc hay

- Nêu lại tên bài học ?

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

3 Củng cố dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà đọc thêm

- Nghe và đánh dấu đoạn -HS dùng viết chì đánh dáu trong sách

-HS đọc đoạn nối tiếpĐọc cá nhân nhũng từ khó

-Từng cặp HS đọc-1-2 em đọc cả bài

- Lắng nghe , nắm giọng đọc

-HS đọc thành tiếng

- Cả lớp đọc thầm-Trả lời câu hỏi

- Nối tiếp đọc 4 đoạn của bài -HS luyện đọc theo HD của GV-3-4 HS thi đọc

-Lớp nhận xét

- 2 HS nêu-Hs phát biểu

Trang 9

II Các hoạt động dạy – học:

-Gv hướng dẫn, tổ chức cho hs hoàn thành VBT

-Còn thời gian làm các bài tập sau:

Chữa bài, nhận xét:

Cũng cố, dặn dò:

-Nhận xét tiết học

MĨ THUẬT(GV chuyên trách lên lớp)

Thứ ba, ngày 24 tháng 11 năm 2009

-Biết cách chơi và tham gia chơi được: Trò chơi: “Chim về tổ”

II Địa điểm và phương tiện:

-Vệ sinh an toàn sân trường

- Chuẩn bị còi

III Nội dung và Phương pháp lên lớp:

A.Phần mở đầu:

-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học

-Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên

-Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu

-Trò chơi: GV chọn

B Phần cơ bản:

1)Bài thể dục phát triển chung:

a)Ôn 7 động tác đã học

- Lần 1-2 GV hô

- Lần 3-4 cán sự lớp hô, gv theo dõi sửa sai cho từng em

Trang 10

b)Học động tác điều hoà:

-Nêu tên và ý nghĩa của động tác, sau đó phân tích và tập từng nhịp

-Sau khi cả lớp tập tương đối đúng, cán sự hô GV đi sửa sai cho từng em

+Nhịp 1: Đưa chân trái sáng bên và bàn chân không chạm đất, đồng thời hai tay giang ngang, bàn tay sấp

+Nhịp 2: Hạ bàn chân trái xuống thành tư thế thứ hai chân rông bằng vai, đồng thời, gập thân sâu, thả lỏng, hai tay đan chéo nhau

+Nhịp 3: như nhịp 1

+Nhịp 4 về TTCB

+Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhịp 1, 2, 3, 4

2.Trò chơi vận động “Chim về tổ”

- Nêu tên trò chơi: nhắc lại cách chơi, cho HS chơi thử một lần, sau đó chơi chínhthức

C Phần kết thúc:

-Đứng tại chỗ làm động tác gập thân thả lỏng

-Bật nhẹ nhàng, kết hợp thả lỏng

-Cùng hs hệ thống bài học

-Nhận xét giao bài tập về nhà

TOÁN

Nhân với số có ba chữ số

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

-Biết thực hiện nhân với số có ba chữ số

-Tính được giá trị của biểu thức

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ cho bài tập 3 ;

III Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 1a, 2a;

-Chữa bài nhận xét ghi điểm HS

2 Bài mới:

- Giới thiệu bài

HĐ 1: HD Phép nhân 164 123

- Viết bảng: 164 123

-Yêu cầu áp dụng nhân một tổng với

một số để tính

-2 HS lên bảng bài

- Cả lớp theo dõi , nhận xét

- Nhắc lại tên bài học

- HS nghe

- HS tính

164 123

Trang 11

-Vậy 164 123 bằng bao nhiêu?

-HD đặt tính và tính

Nêu vấn đề:

-Dựa vào cách đạt tính nhân với số có

hai chữ số, bạn nào có thể đặt tính 164

123?

-Nêu cách đặt tính đúng

-HD thực hiện tính nhân

-Giới thiệu cách viết từng tích riêng

-Yêu cầu HS đặt tính và tính 164

123

-Yêu cầu nêu lại từng bước nhân

HĐ 2: Luyện tập thực hành

Bài 1:

-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 1

-Bài tập yêu cầu gì?

-Nhận xét cho điểm

Bài 2: Còn thời gian cho hs làm

Bài 3

- Gọi HS đọc đề bài

-Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

-Gọi 1 em lên bảng giải

- Theo dõi , giúp đỡ

-Nhận xét , sửa sai ghi điểm

-Em hãy nhắc lại cách đặt tính và tính

nhân với số có ba chữ số?

3 Củng cố dặn dò:

-Tổng kết giờ học dặn HS về nhà làm

bài tập HD luyện tập thêm và chuẩn bị

- 1HS đọc đề bài

-1HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở

Bài giảiDiện tích của mảnh vườn là

125 125=15625(m2) Đáp số: 15625m2.-Cả lớp cùng nhận xét , sửa sai-2HS Nêu:

-Về thực hiện

164 123 492 328 164 20172

248 321 248 496

744 79608

Trang 12

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Mở rộng vốn từ: Ýù chí - Nghị lực

I Mụctiêu:

Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí, nghị lực của con người; bước đầu biết tìm (BT1), đặt câu (BT2), viết đoạn văn ngắn (BT3) có sử dụng từ ngữ hướng vào chủ điểm đang học

II Chuẩn bị:

-Một số giấy kẻ sẵn các cột theo yêu cầu bài tập

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra:

- Gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ

-Nhận xét cho điểm HS

Bài mới

- Giới thiệu bài

HĐ 1 Tìm từ:

Bài tập 1: Làm việc theo nhóm

-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập :

-Cho HS đọc yêu cầu BT1+đọc ý a,b

và do luôn phần mẫu

-GV giao việc

-Cho HS làm bài.GV phát giấy cho 1

vài nhóm

Cho HS trình bày kết quả

-Nhận xét chốt lại lời giải đúng

a)những từ nói lên ý chí nghị lực của

con người:Quyết chí, quyết tâm, bền

lòng

-b)Các từ nêu lên những thử thách đối

với ý chí, nghị lực của con người:khó

khăn, gian khổ, gian nan

HĐ 2: Bài tập 2:

- Cho HS đọc yêu cầu BT2

-Giao việc:mỗi em chọn 1 từ ở nhóm a

một từ ở nhóm b và đặt câu vơí từ đã

cho

-Cho HS làm việc

-Cho HS trình bày

- 2 HS lên bảng làm theo yêu cầu GV

- Nghe, nhắc lại

- 1 HS đọc to lớp lắng nghe

- 2 Hs đọc

- Nghe , thực hiện Nhận giấy -Những nhóm được phát giấy làm vàogiấy

-HS còn lại làm vào giấy nháp-Đại diện nhóm làm bài trình bày trước lớp

- Cả lớp nhận xét kết quả

- 2 HS đọc lại kết quả đã sửa

- 2 HS nêu

- Yêu cầu Hs làm vở theo yêu cầu Mỗi em đặt 2 câu ( 1 từ nhóm a/ 1 từ nhóm b/ )

-HS làm việc cá nhân

Trang 13

-Nhận xét chốt lại các câu em đã đặt

đúng

-Khi nhận xét câu HS đặt GV chú ý:

+Có 1 số từ có thể là danh từ vừa là

tính từ

HĐ 3: Bài tập 3

-Cho HS đọc yêu cầu BT3

-Giao việc: các em cần viết đúng,hay 1

đoạn văn ngắn nói về người có ý chí

nghị lực đã vượt qua nhiều thử thách

đạt được thành công

-Cho HS nhắc lại một số câu thành ngữ

nói về ý chí nghị lực

-Cho hS làm bài

-Cho HS trình bày

-Nhận xét khen những HS viết được

đoạn văn hay nhất

Ghi điểm

- Nêu lại tên ND bài học ?

3 Củng cố dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Biểu dương những HS những nhóm

làm tốt

-Yêu cầu HS ghi lại vào sổ tay từ ngữ

những từ ngữ ở bài tập

-1 số đọc 2 câu của mình

- Cả lớp nhận xét, sửa sai-HS chép lời giải đúng vào vở Vd:+ Ê-đi-xơn rất nghiêm khắc với bản thân Để có được bất kì một phát minh nào ông cũng kiên trì làm hết thí nghiệm này đến thí nghiệm khác cho tới khi đạt kết quả

-1 HS đọc to lớp lắng nghe -1-2 Em nhắc lại Nắm yêu cầu -Suy ngĩ viết bài vào vở

-1 số HS trình bày kết quả bài làm của mình VD:

+ Bạch thái Bưởi là nhà kinh doanh rất có chí Ông đã từng thất bại nhiềulần nhưng ông không nản chí

“ Thua keo này , bày keo khác “, ông lại quyết chí làm lại từ đầu

-Cả lớp theo dõi , nhận xét , bổ sung ( nếu cần )

Học xong bài này HS biết:

-Những nét chính về trận chiến tại phòng tuyến sông Như Nguyệt:

+Lí Thường Kiệt chủ động xây phòng tuyến trên bờ nam sông Như Nguyệt.+Quân địch do Quách Quỳ chỉ huy từ bờ bắc tổ chức tiến công

+Lý Thường Kiệt chỉ huy quân ta bất ngờ đánh thẳng vào doanh trại giặc

+Quân địch không chống cự nổi, tìm cách tháo chạy

Trang 14

-Vài nét về công lao anh hùng Lí Thường Kiệt: người chỉ huy cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ hai thắng lợi.

II Chuẩn bị:

-Hình trong sách giáo khoa

-Phiếu học tập của HS

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng trả lời 3 câu hỏi

-Nhận xét về việc học bài ở nhà của

HS

Bài mới

-Giới thiệu bài

HĐ1: Lý Thường Kiệt chủ động tấn

công quân xâm lược Tống

-Giới thiệu về nhân vật lịch sử

-Khi quân Tống đang xúc tiến việc, Lý

Thường Kiệt chủ trương gì?

-Ông thực hiện chủ trương đó như thế

nào?

-Theo em Lý Thường Kiệt chủ động

cho quân đánh nước Tống có tác dụng

gì?

=>Kết luận HĐ1: lý Thường Kiệt cho

quân sang đất Tống, để phá âm mưu

xâm lược nước ta của nhà Tống

HĐ 2 :Trận chiến trên sông Như

Nguyệt

-Treo lược đồ và trình bày diễn biến

-Lý Thường Kiệt làm gì để chuẩn bị

chiến đấu với giặc?

-Quân Tống kéo sang xâm lược nước ta

vào thời gian nào?

-Lực lượng quân Tống khi xâm lược

nước ta như thế nào? do ai chỉ huy?

- 3HS lên bảng trả lời câu hỏi

-Lớp nhận xét bổ sung

- Nhắc lại tên bài học

-Thảo luận theo cặp nêu:

Lý Thường Kiệt chủ động tấn công

- 2 HS nhắc lại

-Quan sát và nghe

-Lý Thường Kiệt xây dựng phòng tuyến trên sông Như Nguyệt

-Vào cuối năm 1076

-Chúng kéo 10 vạn bộ binh, 1 vạn ngựa, 20 dân phu, dưới sự chỉ huy của Quách Quỳ ồ ạt tiến vào nước ta

-Khi đến bờ sông Như Nguyệt,

Trang 15

-Kể lại trận chiến trên phòng tuyến

sông như nguyệt?

=> KL: Đây là trận quyết chiến trên

phòng tuyến sông cầu

HĐ 3:Kết qủa cuộc cuộc kháng chiến

và nguyên nhân thắng lợi

-Yêu cầu HS đọc SGK Từ sau hơn 3

tháng … được giữ vững

-Em hãy trình bày kết quả của cuộc

kháng chiến

-Theo em vì sao nhân dân ta lại có thể

chiến thắng vẻ vang ấy?

KL:Cuộc kháng chiến chống quân Tống

chúng ta đã thắng lợi , nhờ …

-Giới thiệu về bài thơ Nam quốc sơn hà

-Em có suy nghĩ gì về bài thơ này?

3 Củng cố - dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS về nhà học bài và chuẩn bị

bài sau

Quách Quỳ nóng lòng …

-2HS đọc.Cả lớp theo dõi

-1Số HS phát biểu : Ta đã thắng được quân Tống

-Thảo luận và trình bày

Nhờ sự dũng cảm và thông minh của quân và dân ta

-Nghe 2 HS nhắc lại

-Nghe

-Một vài HS nêu

Thứ tư, ngày 25 tháng 11 năm 2009

TOÁN

Nhân với số có ba chữ số (tiếp theo)

I Mục tiêu:

Giúp HS:

Biết cách nhân với số có ba chữ số mà chữ số hàng chục là chữ số 0

II Đồ dùng:

-Thước thẳng có vạch chia xăng ti mét và e ke

-Phiếu bài tập cho BT3, 1 tờ giấy khổ lớn

II Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra bài cũ :

-Gọi HS lên bảng yêu cầu làm bài tập

-Chữa bài nhận xét cho điểm HS

-3 HS lên bảng làm HS dưới lớp theo dõi nhận xét bài làm của các bạn

Trang 16

2 Bài mới:

- Giới thiệu bài

HĐ 1: Phép nhân: 258 203

-Viết bảng 258 203

-Yêu cầu: HS đặt tính để tính

-Em có nhận xét gì về tích riêng thứ hai

của phép nhân 258 203?

-Vậy nó có ảnh hưởng đến việc cộng

các tích riêng không?

HD đặt tính

- Nêu yêu cầu làm bài

HĐ 3:HD thực hành

Bài 1:

-Nhận xét, sửa sai

-Nhận xét những cặp thực hiện đúng

Bài 2: Thảo luận cặp

- Gọi HS đọc đề bài

-Yêu cầu HS thảo luận nhó 4 trình bày

bài giải trên phiếu 1 nhóm làm trên

giấy khổ lớn

-Trình bày kết quả

- Nhận xét , sửa sai

-Củng cố dặn dò:

-Nhận xét tiết học

- Nghe, nhắc lại

Nghe.nắm yêu cầu -1HS lên bảng làm, HS cả lớp làm bài vào giấy nháp:

-Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0 -Không ảnh hưởng vì bất kì số nào cộng với 0 cũng bằng chính số đó -Nghe HD

- 2 HS đọc đề bài

-3HS lên bảng làm bài.Cả lớp làm bài vào bảng con vD:

a/ 523 b/ 1163

x 3 05 x 125

2615 5815

1569 2326

159515 1163

145375

- 2 HS nêu -Thảo luận cặp thực hiện và nêu kết quả -Giải thích

Hai cách thực hiện đầu là sai, cách thực hiện thứ ba là đúng

- Nhận xét , bổ sung

KỂ CHUYỆN

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

258 203 774 516 52374

Trang 17

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ

-Nhận xét đánh giá cho điểm

Bài mới

- Giới thiệu bài

HĐ 1:Tìm hiểu yêu cầu của đề bài :

-Đọc và ghi tên bài: Kể chuyện được

chứng kiến hoặc tham gia

-Một số HS đọc đề bài

-GV viết đề bài lên bảng lớp và gạch

chân dưới những từ , ý chính

HĐ 2 HS kể chuyện:

-Cho HS đọc gợi ý SGK

-Cho HS trình bày tên câu chuyện

mình kể

-Cho HS ghi những nét chính về dàn ý

câu chuyện

-GV theo dõi làm giàn ý

+Khen những HS chuẩn bị dàn ý tốt

a)Cho từng cặp HS kể chuyện

-Theo dõi , giúp đỡ

b)Cho HS thi kể chuyện trước lớp

-GV nhận xét, bổ sung, khen những HS

có câu chuyện hay và kể hay nhất

3 Củng cố dặn dò :

- Hôm nay các em học kể chuyện gì?

-GV nhận xét tiết học, yêu cầu HS về

nhà kể lại câu chuyện cho người thân

nghe

- 1-2 HS lên bảng làm theo yêu cầu của GV

- Nghe, nhắc lại

-1 HS đọc to lớp lắng nghe

- Theo dõi , gạch chân dười các từ : Chứng kiến ,tham gia,kiên trìvượt khó

-3 HS nối tiếp nhau đọc3 gợi ý Cả lớp theo dõi SGK

-HS lần lượt kể tên câu chuyện mình chọn

-Mỗi em ghi nhanh ra giấy nháp dàn ý câu chuyện

-Từng cặp HS kể cho nhau nghe câuchuyện của mình+ góp ý cho nhau-Một số HS kể chuyện trước lớp+Trao đổi nội dung và ý nhãi câu chuyện

-Cả lớp nhận xét, bổ sung

- 2 HS nêu

- Về thực hiện

Trang 18

II Đồ dùng dạy – học:

-Tranh minh họa nội dung bài

-một số vở sạch chữ đẹp của HS những năm trước hoặc HS đang học trong lớp, trong trường

III Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS kiểm tra bài cũ

-Nhận xét cho điểm HS

2 Bài mới:

HĐ 1: Giới thiệu bài

-Giới thiệu bài

-Đọc và ghi tên bài: “Văn hay chữ tốt”

HĐ2 Luyện đọc:

- Cho HS đọc

- GV chia 3 đoạn

Đ1: từ đầu đến cháu xin sẵn lòng

Đ2: từ lá đơn sao cho đẹp

Đ3: còn lại

-Cho HS đọc nối tiếp

-Cho HS luyện đọc từ ngữ khó: khẩn

khoản , huyện đường

-Cho HS đọc theo cặp

Theo dõi , sữa sai

-Cho hs đọc cả bài

b)Cho hs đọc thầm chú giải, giải nghĩa

từ

c)GV đọc diễn cảm toàn bài 1 lần

-Cần nhấn dọng ở các từ ngữ sau:rất

xấu,khẩn khoản, oan uổng

- 2 HS lên bảng làm theo yêu cầu GV

- Nghe, nhắc lại

- HS dùng viết chì đánh dấu đoạn theo hướng dẫn

-HS nối tiếp nhau đọc đoạn-Luyện đọc từ ngữ khó ở trong đoạn -Từng cặp HS luyện đọc

-2 HS đọc cả bài-1 HS đọc chú giải SGK-Một vài HS giải nghĩa từ

- Theo dõi , nắm cách thể hiện

Trang 19

-Yêu cầu HS luyện đọc theo đoạn và

trả lời câu hỏi

HĐ 3: Tìm hiểu bài

*Đ1:Cho HS đọc thành tiếng

-Cho HS đọc thầm trả lời câu hỏi

-Vì sao Cao Bá Quát thường bị điểm

kém?

-Ông có thái độ thế nào khi bà cụ hàng

xóm nhờ viết đơn?

* Đ2: Cho HS đọc thành tiếng

-Cho HS đọc thầm + trả lời câu hỏi

-Sự việc gì xảy ra làm ông phải ân

hận?

* Đ 3: Cho HS đọc thành tiếng

-Cho HS đọc thầm trả lời câu hỏi

-Ông quyết chí luyện viết chữ như thế

nào?

-Cho HS đọc thầm cả bài

-Thân đoạn mở bài thân bài kết bài

của truyện?

-GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

a)phần mở bài:Từ đầu đến điểm kém

b)Thân bài: từ một hôm đến nhiều

kiểu chữ khác nhau

c)Kết bài đoạn còn lại

HĐ 4:Đọc diễn cảm

-Cho hS luyện đọc

-Chọn đoạn văn cho HS luyện đọc

-Cho HS thi đọc diễn cảm theo cách

phân vai

-Nhận xét khen nhóm đọc hay

3 Củng cố dặn dò:

-Câu chuyện khen các em điều gì?

-Nhận xét tiết học

-Dặn về tiếp tục luyện đọc Khen

những em viết chữ đẹp

-1 Hs đọc to, lớp lắng nghe-Vì ông viết chữ rất xấu mặc dù nhiềubài văn ông viết rất hay nhưng vẫn thường bị điểm kém

-Vui vẻ giúp đỡ bà cụ

-HS đọc thành tiếng

-Lá đơn của ông làm quan không dịchđược nên sai lính đuổi bà

- 2 HS đọc thành tiếng -HS đọc thầm đoạn văn-Nêu:ông về luỵên viết , m6õi tối viếtxong 10 trang vở mới đi ngủ …

-HS đọc thầm cả bài-Tự tìm và phát biểu ý kiến-Lớp nhận xét

-3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn-Cả lớp luyện đọc đoạn từ : Thưở đi học …cháu xin sẵn lòng

-Các nhóm thi đọc phân vai

-Kiên trì tập luyện , nhất định chữ sẽ đẹp

- Về thực hiện

ÂM NHẠC

Trang 20

(GV chuyên trách dạy)Chiều: ĐẠO ĐỨC

Hiếu thảo với ông bà, cha mẹ

II Đồ dùng dạy – học:

-Vở bài tập đạo đức

-Bài hát: Cho con

III Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 hs lên bảng trả lời câu hỏi

-Chúng ta phải đối sử với ông bà cha

mẹ như thế nào?

-Nêu một số việc làm thể hiện sự hiếu

thảo với ông bà, cha mẹ?

-Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

-Giới thiệu bài

HĐ 1: Tổ chức cho HS thảo luận nhóm

+Nêu tình huống:

- Bạn nhỏ trong thanh đang học bài , bà

cầm chỏi quét nhà và bổng kêu lên :

Bữa nay bà đau lưng quá

- bà mệt nằm trên giường, Bạn nhỏ

đang lảm diều Bà gọi tùng ơi lấy hộ

bà cóc nước

-Nếu em là bạn nhỏ trong tình huống

em sẽ làm gì?

KL: Con cháu hiếu cần phải quan tâm,

chăm sóc, nhất là khi ông bà cha mẹ

già yếu, ốm đau…

- 2 HS lên trả lời

-Phải kính trọng, quan tâm chăm sóc,hiếu thảo

-Quan tâm tới ông bà, cha mẹ là quan tâm chăm sóc lúc ông bà bị mệt, …

-Nhận xét – bổ sung

-1HS đọc đề bài tập 3

-Hình thành nhóm và thảo luận -Các nhóm lên đóng vai

+Phỏng vấn HS đóng vai chá về cách ứng xử, Hs đóng vai ông bà về cảm xúc khi nhận được sự quan tâm, chăm sóc của cháu

-Đại diện các nhóm nêu Vd: Dừng học hỏi thăm bà đau như thế nào +Lấy nước cho bà

-Nhận xét cách ứng xử

Trang 21

HĐ2: Bài tập 4

-Gọi Hs nêu yêu cầu bài tập 4

-Tổ chức làm việc theo nhóm Kể

những việc đã làm và sẽ làm thể hiện

sự hiếu thảo

-Nhận xét tuyên dương những hs biết

hiếu thảo với ông bà cha mẹ

=> Kết luận chung : Ông bà cha mẹ là

người … Chúng ta cần có bổn phận hiếu

thảo với ông bà cha mẹ

3.Cũng cố, dặn dò:

-Nêu lại tên ND tiết học

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS về học bài và chuẩn bị bài

sau

-1HS đọc yêu cầu bài tập 4

-Thảo luận theo nhóm đôi

-Đại diện một số nhóm trình bày.VD:

+Khi bà đau em lấy nước , mua thuốc ở nhà chơi với bà …+ Hát , kể chuyện cho ông bà nghe -Nhận xét bổ xung

-2HS đọc yêu cầu bài tập 5, 6

-Nghe.Thực hiện -Đại diện các tổ thuyết trình về sản phẩm tổ mình sưu tầm được

Học song bài này học sinh biết:

-Đồng bằng Bắc Bộ là nơi dân cư tập trung đông nhất cả nước, người dân sống ở đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là người kinh

-Sử dụng tranh ảnh mô tả nhà ở, trang phục truyền thống của người dân ở đồng bằng Bắc Bộ

II Chuẩn bị:

-Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam

-Tranh về trang phục,

Trang 22

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1.Kiểm tra:

-Treo bảng phụ ghi câu hỏi

-Đánh dấu vào ô trống trước câu trả lời

đúng

-Nhận xét – ghi điểm

2 Bài mới

-Giới thiệu bài

HĐ 1: Chủ nhân của đồng bằng Bắc

Bộ

-Treo bảng phụ có nội dung như :

- Yêu cầu HS trình bày kết quả trên

phiếu bài tập

- Gọi HS trình bày :

-Bài tập giúp em nhận xét gì về người

dân ở đồng bằng Bắc Bộ?

-Treo tranh ảnh giới thiệu về nơi họ

sinh sống

-Phát phiếu bài tập

-Nhận xét, bổ sung và kết luận

HĐ2: Trang phục và lễ hội của người

dân ở đồng bằng Bắc Bộ

-Gọi HS đọc mục 2 SGK

-Giới thiệu những hoạt động văn hoá

đặc sắc

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm trính bày

vào bảng cho sẵn

-Gọi một số em trính bày kết quả của

nhóm mình

=> Kết luận:

3 Cũng cố, dặn dò:

- Nêu lại tên ND bài học ?

- Yêu cầu ghi nhớ ND trong bảng

-2HS lên bảng trả lời câu hỏi và chỉ trên bản đồ ĐBBB

-Câu 2: 1HS trả lời

-Lớp theo dõi – bổ sung

-HS khá giỏi trả lời: …

-Quan sát tranh và theo dõi

-Tự làm bài cá nhân

- 2 hs đọc -Nghe

-Quan sát câu hỏi ở bảng phụ

-Thảo luận nhóm hoàn thành bảng

- Nêu kết quả

- Cả lớp nhận xét , bổ sung

- Nghe , nhắc lại

- 2 HS nêu -2HS đọc ghi nhớ

Trang 23

-Nhận xét tiết học

LUYỆN VIẾT

Văn hay chữ tốt

I Mục tiêu:

-Rèn cho hs cách trình bày và viết chữ cho hs

-Hiểu ý nghĩa của bài: Ca ngợi kiên trì, quyết tâm sửa chữa viết xấu để trở thành người viết chữ đẹp của Cao Bá Quát

II Các hoạt động dạy – học:

1 Luyện viết:

-Gv đọc toàn bài

- Cho HS đọc

-Cho HS luyện viết các từ ngữ khó:

khẩn khoản , huyện đường

-Nêu một số câu hỏi bài

-Nêu nội dung của câu chuyện

-Gv đọc bài cho hs viết

-Đọc lại bài

-Chấm một số bài

-Nhận xét bài viết của hs

2.Cũng cố, dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Về nhà luyện viết thêm, học tập tấm

gương viết chữ đẹp của Cao Bá Quát

-Hs lắng nghe

-Nối tiếp đọc bài

-Luyện viết các từ ngữ khó ở trong đoạn

-Viết bài vào vở

-Soát lại bài viết của mình

- Theo dõi , nắm cách viết

-Biết cách chơi và tham gia chơi được: Trò chơi: “Chim về tổ”

II Địa điểm và phương tiện:

-Vệ sinh an toàn sân trường

- Chuẩn bị còi

Trang 24

III Nội dung và Phương pháp lên lớp:

A.Phần mở đầu:

-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học

-Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên

-Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu

-Trò chơi: GV chọn

B Phần cơ bản:

1)Bài thể dục phát triển chung:

a)Ôn 7 động tác đã học

- Lần 1-2 GV hô

- Lần 3-4 cán sự lớp hô, gv theo dõi sửa sai cho từng em

b)Học động tác điều hoà:

-Nêu tên và ý nghĩa của động tác, sau đó phân tích và tập từng nhịp

-Sau khi cả lớp tập tương đối đúng, cán sự hô GV đi sửa sai cho từng em

+Nhịp 1: Đưa chân trái sáng bên và bàn chân không chạm đất, đồng thời hai tay giang ngang, bàn tay sấp

+Nhịp 2: Hạ bàn chân trái xuống thành tư thế thứ hai chân rông bằng vai, đồng thời, gập thân sâu, thả lỏng, hai tay đan chéo nhau

+Nhịp 3: như nhịp 1

+Nhịp 4 về TTCB

+Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhịp 1, 2, 3, 4

2.Trò chơi vận động “Chim về tổ”

- Nêu tên trò chơi: nhắc lại cách chơi, cho HS chơi thử một lần, sau đó chơi chínhthức

C Phần kết thúc:

-Đứng tại chỗ làm động tác gập thân thả lỏng

-Bật nhẹ nhàng, kết hợp thả lỏng

-Cùng hs hệ thống bài học

-Nhận xét giao bài tập về nhà

TOÁN

Luyện tập

I Mục tiêu:

Giúp HS

-Thực hiện được nhân với số có hai, ba chữ số

-Biết vận dụng tính chất của phép nhân trong thực hành tính

-Biết công htức tính (bằng chữ) và tính được diện tích hình chữ nhật

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ

Ngày đăng: 15/04/2021, 14:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w