-Laën xuoáng, chôùp maét, ruoät,….... Laøm thí nghieäm veà söï chuyeån theå cuûa nöôùc töø theå loûng sang theå khí vaø ngöôïc laïi. -TÑ :Yeâu moân hoïc, giöõ gìn veä sinh nguoàn nöô[r]
Trang 1-TĐ : Yêu môn học, cẩn thận, chính xác.
* BTCL : Bài 1a) cột 1,2 , 1b)cột 1,2 ; bài 2 (3dòng đầu)
II Hoạt động dạy học chủ yêu :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HSA.Kiểm tra :-Gọi hs lên bảng làm BT 1
-NX-cho điểm
B.Bài mới
1 Giới thiệu bài,ghi đề
2.Hướng dẫn hs nhân 1 số tự nhiên với
10 hoặc chia số tròn chục cho 10
-Gv ghi 35 x 10 = ?
-Y/c hs nêu và trao đổi cách làm
-Y/c hs nh.xét thừa số 35 với tích 350
-Nh.xét +chốt lại
-Ghi bảng : 35 10 = 350 Vậy 350 : 10 =
?
-Y/c hs nêu và trao đổi cách làm
- Nh.xét +chốt lại + y/c hs nêu lại
-Cho hs làm các BT sau : 35 100 = ?
3500 : 100 = ? ; 35 1000 = ? và 35000 :
1000 = ?
-Nh.xét +chốt lại
b) Thực hành
Bài 1a,b(cột 1,2) : -Gọi hs đọc y/c
-Y/c hs làm bài+ h.dẫn nh.xét, bổ sung
-Gọi hs nêu kết quả
-Nh.xét, điểm,tuyên dương
*Y/cầu hs khá,giỏi làm thêm BT1 cột 3
Bài 2(3dòng đầu) :-Gọi hs đọc y/c
-Hướng dẫn cho hs hiểu bài mẫu
-Y/c hs tự làm bài
-Gọi hs sửa bài
- Nh.xét, điểm,tuyên dương
*Y/cầu hs khá,giỏi làm thêm các dòng
còn lại- Nh.xét, điểm,tuyên dương
- 2 hs làm bảng
- lớp th.dõi, nh.xét
-Đọc lại,nêu cách tính
35 10 = 10 35 = 1 chục nhân 35 = 35 chục = 350 ( gấp 1 chục
lên 35 lần ) Vậy 35 10 = 350-Khi nhân 35 với 10 ta chỉ việc viết thêm vào bên phải số 35 1 chữ số 0(được 350)
-Đọc lại,nêu cách tính
- 35 10 = 350 Vậy 350 : 10 = 35-Th.dõi + nêu lại
-Làm bài+ nêu lần lượt-Theo dõi
-Đọc y/cầu, thầm-Làm bài vào vở-Nêu kết quả-lớp nh.xét, bổ sung-Theo dõi, biểu dương
*HS khá,giỏi làm thêm BT1 cột 3-Đọcy/cầu, thầm
-Làm bài vào vở-Nêu kết quả-lớp nh.xét, bổ sung-Theo dõi,nh.xét, biểu dương
*HS khá,giỏi làm thêm các dòng
Trang 23.Củng cố : Hỏi + chốt nội dung bài
-Dặn dò: Về nhà xem lại bài+ bài
ch.bị/sgk,60
-Nhận xét tiết học, biểu dương
còn lại-Theo dõi,nh.xét, biểu dương-Theo dõi, trả lời
-Theo dõi, thực hiện-Theo dõi, biểu dương
TẬP ĐỌC : «ng tr¹ng th¶ diỊu
-TĐ :Giáo dục hs có ý chí vươn lên trong cuộc sống
II Chuẩn bị : tranh minh hoạ bài đọc; bảng phụ ghi phần h.dẫn hs luyện đọc
II Hoạt động dạy học chủ yếu :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠTĐỘNGCỦAHS
1.G thiệu chủ điểm, bài mới +ghi đề
-Đính tranh + giới thiệu
2 H.dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
+Tìm những chi tiết nói lên tư chất
thông minh của Nguyễn Hiền ?
+Nguyễn Hiền ham học và chịu khó
ntn ?
+Vì sao chú bé Hiền được gọi là
“ông Trạng thả diều” ?
+Gọi hs đọc câu hỏi 4 và trả lời
-Quan sát tranhTh.dõi, lắng nghe
trí nhớ lạ thường : có thể thuộc 20 trang sách
trong ngày mà vẫn có thì giờ chơi diều +Nhà nghèo Hiền phải bỏ học chăn trâu
Hiền đứng giảng nhờ Tối đến đợi bạn học mượn
củabạn Mỗi lần có kì thi lá chuối
thầy chấm hộ +Vì Hiền đỗ Trạng nguyên ở tuổi 13, khi vẫn
Trang 3-Ý nghĩa câu chuyện này là gì ?
c) L đọc di ễ n c ả m : Y/cầu+ h.dẫn
-Bảngphụ +h dẫn luyện đọc diễn
cảm
-Y/cầu + h.dẫn nh.xét,bìnhchọn
- Nhận xét, điểm, biểu dương
3.Củng cố :-Truyện này giúp em
- Nhận xét tiết học +biểu dương
còn là 1 chú bé ham thích chơi diều +Mỗi phương án trả lời đều có mặt đúng
Nhưng câu tục ngữ “có chí thì nên” nói đúng
nhất ý nghĩa của truyện-Ca ngợi chú bé Nguyễn Hiền thông minh,
có ý chí đỗ Trạng nguyên khi mới
13 tuổi-4 hs n.tiếp đọc lại 4 đoạn- lớp tìm giọngđọc
- L đọc diễn cảm theo cặp(2’)
- Vài cặp thi đọc diễn cảm-Lớp th.dõi, nh xét, bình chọn + biểu dương
-Làm việc gì cũng phải chăm chỉ, chịu khó mới thành công / …… -Liên hệ + trả lời
- Th.dõi,thực hiện-Th.dõi, biểu dương
CHÍNH TA Û( Nhớ – viết):
NÕu chĩng m×nh cã phÐp l¹
I Mục tiêu :
-KT : Hiểu nội dung bài chính tả nhớ-viết :Nếu chúng mình có phép lạ
- KT :Nhớ – viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng các khổ thơ 6 chữ
.Làm đúng BT 3 ( viết lại chữ sai ct trong các câu đã học) ;BT2
-TĐ :Giáo dục hs tính thẩm mĩ, có tinh thần trách nhiệm với bài viết của mình.II.Chuẩn bị : Bảng phụ ghi sẵn phần BT
III.Hoạt động dạy học chủ yếu :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1.Giới thiệu bài, ghi đề
2.Hướng dẫn viết chính tả :
-Gọi hs đọc thuộc lòng lại 4 khổ cần
viết
-Gọi hs nêu các từ khó dễ viết sai
-Theo dõi, lắng nghe
-Vài hs đọc-lớp thầm-Lặn xuống, chớp mắt, ruột,…
-Phân tích và viết bảng con các từ trên
Trang 4-Cho hs viết bảng con các từ trên
-Y/c hs tự ôn lại bài để ch bị viết
-Y/c hs tự viết chính tả
-Y/c hs hs tự soát lại bài viết
-Chấm vài bài
-Nh.xét bài chấm, biểu dương
b)Hướng dẫn làm BT chính tả :
Bài 2:
-Gọi hs đọc y/c và nội dung BT
-Y/c hs tự làm bài
-H.dẫn nh.xét, bổ sung
-Nh.xét, điểm,tuyên dương
Bài 3:
-Gọi hs đọc y/c và nội dung BT
-Y/c hs tự làm bài
-H.dẫn nh.xét, bổ sung
-Nh.xét, điểm,tuyên dương
-Củng cố :
-Gọi hs đọc lại BT 2 và BT 3
-Dặn dò : Về nhà sửa lại những lỗi
sai
-Nh.xét tiết học + biểu dương
PHẦN BỔ SUNG :
-1hs viết bảng- lớp nháp-Đọc thầm lại4 khổ -Nhớ+Viết chính tả-Soát bài
-Đổi vở + chấmchữa lỗi chính tả-Th.dõi+biểu dương
-Đọc y/cầu và nội dung BT –lớp thầm-1 hs làm bảng – lớp làm vở
-Th.dõi, nh.xét, bổ sung-Th.dõi biểu dương
-Đọc y/cầu và nội dung BT –lớp thầm-1 hs làm bảng – lớp làm vở
-Th.dõi, nh.xét, bổ sung-Th.dõi biểu dương
-Vài hs đọc-lớp theo dõi
- Th.dõi,thực hiện-Th.dõi, biểu dương
KHOA HỌC : ba thĨ cđa níc
I Mục tiêu :
-KT : Hiểu được nước tồn tại ở ba thể : lỏng , khí , rắn
- KN :Nêu được nước tồn tại ở ba thể : lỏng , khí , rắn Làm thí nghiệm về sự chuyển thể của nước từ thể lỏng sang thể khí và ngược lại -TĐ :Yêu môn học, giữ gìn vệ sinh nguồn nước xung quanh mình
II Đồ dùng : Tranh minh hoạ; dụng cụ thí nghiệm
III.Hoạt động dạy học chủ yếu :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
A.Kiểm tra :õ-Nước có hình dạng nhất
định không ?-Nước có các tính chất
nào ?
-Nh.xét điểm
B.Bài mới :
1 Giới thiệu bài,ghi đề
a)HĐ 1: Tìm hiểu hiện tượng nước ở
thể lỏng chuyển thành thể khí và
ngược lại
-Y/cầu hs nêu VD về nước ở thể lỏng
-Không -Lỏng trong suốt, kg màu, kg mùi, kg vị và hoà tan một số chất-Th.dõi, biểu dương
-Th.dõi, lắng nghe
-Nước mưa, nươc sông, nước suối, biển,…
-Th.dõi, lắng nghe
Trang 5-Nước còn tồn tại ở những thể nào ?
-Dùng khăn ướt lau mới lau và nêu
-H.dẫn hsø làm thí nghiệm
-Y/c hs q/sát nước nóng đang bốc hơi
Nh.xét và nói tên hiện tượng vừa xảy
ra
-Úp đĩa lên 1 cốc nước nóng khoảng 1
phút rồi nhấc đĩa ra QS mặt đĩa NX
và nói tên hiện tượng vừa xảy ra
-Nh.xét+ kết luận
b)HĐ 2: Tìm hiểu hiện tượng nước từ
thể lỏng chuyển thành thể rắn và
ngược lại
-Y/c hs q/sát H 4, 5 trang 45 và hỏi :
+Nước trong khay đã biến thành thể
gì
+Nh.xét nước ở thể này
+Hiện tượng chuyển thể của nước ở
trong khay gọi là gì ?
+QS hiện tượng xảy ra khi để khay
nước đá ở ngoài tủ lạnh xem điều gì
đã xảy ra và nói tên hiện tượng đó
+Nêu VD về nước tồn tại ở thể rắn
-Nh.xét+ kết luận
-HĐ 3 : Y/c hs vẽ sơ đồ sự chuyển
thể của nước và trình bày
Củng cố :-Nước tồn tại ở những thể
- Nhận xét tiết học +biểu dương
-Sờ và nêu nh.xét (ướt tay)
- bay hơi -Nghe và làm thí nghiệm
-Có khói bay lên Đó là sự bay hơi củanước
-Có nhiều hạt nước đọng trên mặt đĩa Đó là do hơi nước ngưng tụ lại thành nước
-Nêu : nước ở thể lỏng chuyển thành thể khí và ngược lại
-Th.dõi, lắng nghe
-Nghe, q/sát và trả lời +Nước ở thể lỏng trong khay đã biến thành nước ở thể rắn
+Nước ở thể rắn có hình dạng nhất định
+Gọi là sự đông đặc+Nước đá đã chảy ra thành nước ở thể lỏng
Gọi là sự nóng chả-Vài hs nêu(nước đá, băng, tuyết-lớp nh.xét,
-Th.dõi, lắng nghe-Vẽ với bạn bên cạnhvà trình bày -Lớp nh.xét, bổ sung
-Thể lỏng, thể rắn, thể khí-Ở cả 3 thể nước đều trong suốt, vị ; Nước ở thể lỏng, thể khí khg có hình dạng nhất định, ở thể rắn có hình dạngnhất định
-Theo dõi, thực hiện, biểu dương
ĐẠO ĐỨC: thùc hµnh kÜ n¨ng gi÷a k× i
I Mục tiêu :
-KT : Củng cố lại các chuẩn mực đạo đức về :Trung thực trong học tập;Vượt khĩtrong học tập; Biết bày tỏ ý kiến; Tiết kiệm tiền của,Tiết kiệm thời giờ
Trang 6-KN : Thực hành các kĩ năng về :Trung thực trong học tập;Vượt khĩ trong học tập;Biết bày tỏ ý kiến; Tiết kiệm tiền của,Tiết kiệm thời giờ.Thái độ của bản thân về cácchuẩn mực ,hành vi, kĩ năng lựa chọn cách ứng xử phù hợp.
-TĐ : Bước đầu hình thành thái độ trung thực , biết vượt khĩ, tự tin vào khả năngcủa bản thân, cĩ trách nhiệm với hành động của mình, yêu cái đúng, cái tốt
II Đồ dùng : Tranh, bảng phụ ghi sẵn các tình huống, thể màu
III Các ho t đ ng d y-h c :ạt động dạy-học : ộng dạy-học : ạt động dạy-học : ọc :
1.Giới thiệu bài,ghi đề+ nêu mục tiêu
- lớp nh.xét, bổ sung
-Đọc y/cầu – th.luận nhĩm 4 (3’)-Đại diện báo cáo
- lớp nh.xét, bổsung
-Đọc y/cầu – th.luận nhĩm 2 (3’)-Đại diện báo cáo
- lớp nh.xét, bổ sung
-Đọc y/cầu – th.luận nhĩm 2 (4’)-Đại diện báo cáo
- lớp nh.xét, bổ sung
-Đọc y/cầu – th.luận nhĩm 2 (4’)-Đại diện báo cáo
- lớp nh.xét, bổ sung-Th.dõi, trả lời
-Th.dâi, thùc hiƯn-Th.dâi, biĨu d¬ng
Thø ba ngµy 3 th¸ng 11 n¨m 2009
TOÁN : tÝnh chÊt kÕt hỵp cđa phÐp nh©n
I Mục tiêu : - KT : Nhận biết t/c kết hợp của phép nhân
- KN :Bước đầu biết vận dụng t/c kết hợp của phép nhân trong thực hành tính -TĐ : Yêu môn học, cẩn thận, chính xác
* BTCL : Bài 1a,2a ;Hs khá giỏi làm được bài 3
Trang 7II Hoạt động dạy học chủ yếu :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
A.Kiểm tra :- Tính bằng cách thuận
tiện nhất 5 745 2 ; 5 789 200
-Nh.xét, điểm
B.Bài mới :
1 Giới thiệu bài,ghi đề
2 So sánh giá trị của hai biểu thức
-Y/c hs s sánh k quả (ab) c và a (bc)
-Nêu : (ab) c gọi là một tích nhân với
một tổng ; a (bc) gọi là một số nhân
với một tích -KL như sgk
-Ta có thể tính gù trị của b thức abc
như sau : abc = (ab) c = a (bc)
-Nghĩa là có thể tính abc bằng hai
cách : abc = (ab) c hoặc abc = a(b
c)
-Tính chất này giúp ta thuận tiện
nhất khi tính giá trị của biểu thức dạng
abc
c)Thực hành
Bài 1a-Gọi hs đọc y/c-Hướng dẫn hs
hiểu câu mẫu-Y/c hs làm bài -Gọi hs
sửa bài
*Y/cầu hs khá,giỏi làm thêm BT1 cột
b
-Nh.xét, tuyên dương, cho điểm
Bài 2a-Gọi hs đọc y/c
-Y/c hs làm bài -Gọi hs sửa bài
*Y/cầu hs khá,giỏi làm thêm BT2 cột
b
-Nh.xét ,tuyên dương, cho điểm
*Y/cầu hs khá,giỏi làm thêm BT3
Bài 3 :-Gọi hs đọc y/c- Y/c hs làm bài
-Gọi hs sửa bài -NX,tuyên dương, cho
điểm
- 2 hs làm bảng
- lớp th.dõi, nh.xét
-Theo dõi, lắng nghe
-Đọc lại,nêu cách tính-1 hs lên bảng tính-Theo dõi,nh.xét, biểu dương-Đọc lại,nêu cách tính
-Tính : (2 3) 4 = 24 và 2 (3 4) = 24-Theo dõi,nh.xét, biểu dương
-Qsát và nghe-Tính và điền vào- (ab) c = a (bc)-Th.dõi
-Th.dõi,lắng nghe-Nghe và lặp lại
- Th.dõi,lắng nghe
-Đọc y/cầu, thầm-Làm bài vào vở -2
hs làm bảng- Lớp nh.xét, bổ sung
* HS khá,giỏi làm thêm BT1 cột b-Theo dõi, biểu dương
-Đọc y/cầu, thầm-Làm bài vào vở-Lớp nh.xét, bổ sung
* HS khá,giỏi làm thêm BT2 cột b-Theo dõi, biểu dương
* HS khá,giỏi làm thêm BT3-Đọc y/cầu, thầm -Làm bài vào vở - 1
hs làm bảng -Lớp nh.xét, bổ sung Cách khác:
Số hs của mỗi lớp là :2 15 = 30 (hs)Số hs trường đó là: 30 8 = 240 (hs)
Trang 8t/ckeỏthụùpcuỷapheựpnhaõn
-Daởn doứ +Nh.xeựt tieỏt hoùc, bieồu dửụng
ẹS :240 hoùc sinh -Neõulaùi t/c keỏt hụùp cuỷa pheựp nhaõn -Nghe, bieồu dửụng
LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU : luyện tập về động từ
I Muùc tieõu :
- KT : Naộm ủửụùc moọt soỏ tửứ boồ sung yự nghúa thụứi gian cho ủoọng tửứ (ủaừ,ủang, saộp)
- KN : Nhaọn bieỏt vaứ sửỷ duùng ủửụùc caực tửứ ủoự qua caực baứi taọp thửùc haứnh (1,2,3)trongSGK
-Tẹ : Yeõu moõn hoùc sửỷ duùng thaứnh thaùo T.Vieọt
* Hs khaự, gioỷi bieỏt ủaởt caõu coự sửỷ duùng tửứ boồ sung yự nghúa thụứi gian cho ủoọng tửứ
II Hoaùt ủoọng daùy hoùc :
A Kiểm tra :ẹoọng tửứ laứ gỡ ?
-Cho VD
-Nh.xeựt, ủieồm
B Baứi mụựi
1 Giụựi thieọu baứi,ghi ủeà
Baứi 1:-Goùi hs ủoùc y/c vaứ noọi dung
-Y/c hs gaùch chaõn caực ủoọng tửứ
ủửụùc boồ sung yự nghúa
-Tửứ “saộp” boồ sung yự nghúa gỡ cho
ẹT “ủeỏn” ? Noự cho bieỏt ủieàu gỡ ?
-Tửứ “ủaừ” boồ sung yự nghúa gỡ cho
ẹT “truựt” ? Noự cho bieỏt ủieàu gỡ ?
-Nh.xeựt,tuyeõn dửụng
-Y/c hs ủaởt caõu coự tửứ b sung yự
nghúa th.gian cho ẹT
Baứi 2: -Goùi hs ủoùc y/c vaứ noọi
dung
-Y/c hs laứm baứi theo caởp-Goùi hs
neõu keỏt quaỷ
-Taùi sao em ủieàn nhử vaọy ?
- Nh.xeựt,tuyeõn dửụng
Baứi 3 :-Goùi hs ủoùc y/c vaứ noọi
dung
-Y/c hs laứm baứi theo caởp
-Goùi hs neõu keỏt quaỷ
-Taùi sao em ủieàn nhử vaọy ?
-Laứ nhửừng tửứ chổ traùng thaựi, hoaùt ủoọng cuỷa sửùvaọt – vớ duù :Aấn , uoỏng, noựi,…
-ẹoùc y/caàu vaứ noọi dung BT –lụựp thaàm-Gaùch dửụựi : ủeỏn – truựt
-Boồ sung yự nghúa time Cho bieỏt sửù vieọc seừ gaàn tụựi luực dieón ra
-Boồ sung yự nghúa time Gụùi cho em ủeỏn nhửừng sửù vieọc ủaừ hoaứn thaứnh roài
-Lụựp nh.xeựt, boồ sung-HS ủaởt caõu -Lụựp nh.xeựt, boồ sung
-ẹoùc y/caàu vaứ noọi dung BT –lụựp thaàm-Th.luaọn caởp- noỏi tieỏp neõu
a,ẹaừ ; (b) ẹaừ – ủang – saộp -Lụựp nh.xeựt, boồ sung
-Th.luaọn caởp- noỏi tieỏp neõu+“ẹaừ” thay baống “ủang” ; boỷ tửứ “ủang” ; boỷ tửứ “seừ” hoaởc thay”seừ” baống “ủang”
-Lụựp nh.xeựt, boồ sung - ẹaừ, saộp, ủang,……
Trang 9- Nh.xeựt,tuyeõn dửụng
Cuỷng coỏ :-Nhửừng tửứ naứo thửụứng
boồ sung yự nghúa th.gian cho ẹT?
-Daởn doứ : Veà nhaứ hoùc baứi, xem
baứi ch.bũ
-Nh.xeựttieỏt hoùc, bieồu dửụng
- Th.dừi,thực hiện-Th.dừi, biểu dương
Thể dục: Tiết 21 : Ôn 5 động tác đã học
Trò chơi: “ Nhảy ô tiếp sức”
I, Mục tiêu:
KT :- HS bớc đầu thực hiện đợc 5 động tác đã họccủa bài thể dục phát triển chung
KN : - Biết cách chơi và tham gia chơi trò chơi: Nhảy ô tiếp sức
- Biết giữ đúng khoảng cách trong khi tập luyện
TĐ : Giáo dục cho hs có ý thức tập luyện TDTT để rèn luyện thân thể, sức khoẻ
II, Chuẩn bị:Địa điểm: Trên sân trờng VSAT nơi học; phơng tiện: 1 cái còi
III, Các HĐ dạy - học chủ yếu:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS
1, Phần mở đầu:
- Kiểm tra sĩ số, giới thiệu bài
phổ biến nội dung , yêu cầu buổi học
* Trò chơi: Nhảy ô tiếp sức
- Gv nêu tên trò chơi, cách chơi,
-Dặn dò tập luyện ở nhà+ Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét đánh giá giờ học, biểu dơng
-Th dõi-Khởi động-Th.hiện trò chơi khởi động
-Tập hợp hàng ngang -Q/ sát th.dõi mẩu-Tập theo h.dẫn của GVvài lần
-Tập theo h.dẫn của lớp trởng vài lần-T h.dõi + th.hiện tơng tự
-Tập hợp đội chơi + th.hiện trò chơi-Thi đua các tổ-Lớp th.dõi, nh.xét, biểudơng
-Đội hình hàng dọc, thực hiện động tác thả lỏng, hồi tĩnh- Th.dõi, trả lời
-Th.dõi, thực hiện-Th.dõi, biểu dơng
KEÅ CHUYEÄN BAỉN CHAÂN Kè DIEÄU
Trang 10.-TĐ : Giáo dục hs có ý chí và rèn luyện vươn lên trong học tập
II Tranh minh hoạ câu chuyện
III Hoạt động dạy học
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Giới thiệu bài ,ghi đề
2.Bài mới :
a) GV kể mẫu
-Kể 2 hoặc 3 lần Giọng kể thong
thả, chậm rãi
Nhấn giọng các từ ngữ gợi tả, gợi
cảm
b)HS thực hành kể chuyện và trao
đổi ý nghĩa câu chuyện
-Gọi hs đọc y/c của BT
-Y/c hs kể chuyện theo cặp và trao
đổi
về ý nghĩa câu chuyện
-Gọi hs thi kể trước lớp
-H.dẫn đối thoại với các bạn về anh
Nguyễn Ngọc Kí, ý nghĩa câu
chuyện
-Nh.xét, điểm hs kể tốt
3.Củng cố :
-Gọi hs nêu lại ý nghĩa câu chuyện
-Qua câu chuyện này em học được
điều gì ?
-Dặn dò về nhà kể lại câu chuyện,
xem bài ch.bị tiết sau/sgk trang 119
-Nh.xét tiết học, biểu dương
-Nghe và QS tranh-Theo dõi +quan sát tranh minh hoạ
-Đọcy/c của BT-lớp thầm-Thực hành kể chuyệntheo cặp (4’) và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
-Thi kể và đối thoại với các bạn về anh Nguyễn Ngọc Kí, ý nghĩa câu chuyện-Th.dõi, nh.xét, biểu dương
-Ca ngợi tấm gương Nguyễn Ngọc Ký giàu nghị lực, có ý chí vươn lên trong học tập và rèn luyện
-Dù trong hoàn cảnh khó khăn nào, nếu con người giàu nghị lực có ý chí vươn lên thì sẽ đạt được điều mình mong ước
- Th.dõi,thực hiện-Th.dõi, biểu dương
-TĐ :Giáo dục hs cần có ý chí , giữ vững mục tiêu đã chọn , không nản lòng khi gặp khó khăn
II Đồ dùng :tranh minh hoạ bài đọc; bảng phụ ghi phần h.dẫn hs luyện đọc
Trang 11III Hoạt động dạy học
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
A.Kiểm tra :-Gọi 2-3 hs đọc lại bài
Ông Trạng thả diều trả lời câu hỏi
về nôïi dung bài –Nh.xét, điểm
B.Bài mới
1 Giới thiệu bài,ghi đề
2 H.dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
- GV đọc mẩu :giọng nhẹ nhàng, rõ
ràng, khuyên bảo
b)Tìm hiểu bài:-Y/c hs
+Câu hỏi 1
+ Câu hỏi 2
+Theo em hs phải rèn luyện ý chí gì
? Cho VD về những biểu hiện của 1
hs khôngcó ý chí
-Nh.xét, chốt lại
c)Đọc diễn cảm + HTL
-Gọi 7 hs đọc nối tiếp lại bài
-Hướng dẫn đọc diễn cảm cả bài
-Đọc mẫu-Y/c hs đọc theo cặp
-Gọi hs thi đọc diễn cảm trước lớp
-Gọi hs thi đọc thuộc lòng trước lớp
-Nh.xét,tuyên dương, điểm
3)Củng cố:-Các câu tục ngữ khuyên
chúng ta điều gì ?
-Dặn dò : Về nhà HTL ,xem bài
ch.bị
-Nh.xét tiết học, biểu dương
-Đọc và trả lời câu hỏi theo y/c của GV-Th.dõi, nh.xét, biểu dương
-Quan sát tranh, th.dõi -1 hs đọc bài-lớp thầm sgk /trang108
- Th.dõi, thầm-Đọc nối tiếp các câu tục ngữ - lớp th.dõi -Th.dõi+l.đọctừkhĩ :cơng, sắt, quyết
- Đọc nối tiếp lạicác câu tục ngữ - lớpth.dõi
-Vài hs đọc chú giải-lớp th.dõi sgk
- L.đọc bài theo cặp (1’)- Vài cặp thi đọcbài
- lớp th.dõi, nh.xét, bình chọn, b.dương
- Th.dõi, thầm sgk-Đọc thầm bài,th.luận cặp và trả lời +Câu a (1, 4) ; Câu b (2, 5) ; Câu (3, 6, 7)
+Cách diễn đạt các câu tục ngữ đều dễ nhớ, dễ hiểu vì : ngắn gọn, ít chữ ( câu 1,
3, 6, 7) ; có vần nhịp cân đối (câu 2 là hành – vành ; câu 3 này – bày ; câu 4 nên – nền ; câu 5 cua – rùa ; câu 6 cả – rã ; câu 7 thất bại – thành công ) ; hình ảnh (người có kiên nhẫn thì mài sắt nên kim, người đan lát quyết làm cho sản phẩm tròn vành, người kiên trì thì câu chạch, người chèo thuyền không lơi tay chèo giữa sóng to, gió lớn )
-Đọc tiếp nối -Nghe-Đọc theo cặp (1’)-Thi đọc diễn cảm-Thi đọc thuộc lòng-Th.dõi, nh.xét,bình chọn, biểu dương-Khẳng định có ý chí nhất định thành công ; khuyên người ta giữ vững mục tiêu đã chọn, khuyên người ta kg nản lòng khi gặp khó khăn
- Th.dõi,thực hiện-Th.dõi, biểu dương
TOÁN : nh©n víi sè cã tËn cïng lµ o
I Mục tiêu: -KT : Hiểu cách nhân với số có tận cùng là chữ số 0
-KN :Biết cách nhân với số có tận cùng là chữ số 0 ; vận dụng để tính nhanh, tính nhẩm
Trang 12-TĐ :Yêu môn học, cẩn thận, chính xác
* BTchuẩn : Bài 1, 2 Hs khá, giỏi làm được bài tập 3,4
III.Hoạt động dạy học
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS A.Kiểm tra :-Nêu yêu cầu +Gọi hs
-Nh.xét điểm
B.Bài mới :
1 Giới thiệu bài,ghi đề
2.Phép nhân với số có tận cùng là chữ
số 0
-Ghi : 1324 20 = ?
-Có thể nhân 1324 với 20 ntn ?
-Có thể nhân 1324 với 10 được không ?
-Cho hs nhắc lại cách nhân 1324 với 20
b)Nhân các số có tận cùng là chữ số 0
-Ghi : 230 70 = ?
-Có thể nhân 230 với 70 ntn ?
-Có thể nhân 230 với 10 được không ?
-Hướng dẫn hs 70 = 7 10 và 230 = 23
Bài -Gọi hs đọc y/c
-Y/c hs làm bài –H.dẫn nh.xét +N.xét,
điểm
Bài 2 Tương tự bài 1
Bài 3 (Hs khá, giỏi)-Gọi hs đọc y/c
-Y/c hs tự làm bài-Gọi hs sửa bài
-NX ,tuyên dương,cho điểm
- Vàihs lên làm lại BT 2 của tiết -Nhắc lại công thức và phát biểu bằng lời về t/c kết hợp của phép nhân
-Th.dõi, lắng nghe
-Đọc ph.nhân- Nhân bình thường
- được, áp dụng bài đã học-Qsát và lắng nghe
-Th.dõi, nhắc lại
-Đọc ph.nhân-Nhân 1324 với 2 được 2648 Viết thêm chữ số 0 vào bên phải 2648 được 26480
-Nhân bình thường- - được, áp dụng bài đã học-Qsát và lắng nghe
-Nhân 23 với 7 được 161 Viết thêm
2 chữ số 0 vào bên phải 161 được 16100
-Th.dõi, thực hiện-Th.dõi, nhắc lại
-Đọcđọc y/c –lớp thầm
- Vài hs làm bảng- lớp vở + nh.xét,