1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Đại số 10 tuan 6

5 357 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số y = ax + b
Trường học Trường THPT Phước Long
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 2,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tính đồng biến và nghịch biến của hàm số.. - Biết chứng minh hàm số đồng biến ,nghịch biến trên một tập hợp cho trước.. - Biết xác định tính chẵn lẻ của hàm số.. II.Chuẩn bị 1.Thầy: T

Trang 1

Ngày soạn :16/09/2010  Tuần : 06 Tiết:16+17

Tự chọn HÀM SỐ y ax b  

I.Mục tiêu:

1.Về kiến thức: Học sinh cần nắm các kiến thức cơ bản sau:

- Tập xác định của hàm số.

- Tính đồng biến và nghịch biến của hàm số.

- Tính chẵn ,lẻ của hàm số lẻ.

2.Về kĩ năng:

- Biết tìm tập xác định của hàm số đơn giản.

- Biết chứng minh hàm số đồng biến ,nghịch biến trên một tập hợp cho trước.

- Biết xác định tính chẵn lẻ của hàm số

II.Chuẩn bị

1.Thầy: Tóm tắc hệ thống lý thuyết về hàm số bậc nhất.

2.Trò: Đọc bài trước ở nhà.

III.Các bước lên lớp

1.Ổn định lớp:

2.Bài tập:

 Nêu cách vẽ đồ thị hàm số dạng :

y ax b  ?

 HS …

a)

Bài 1 : Vẽ đồ thị các hàm sau :

a) y2x3

b) 3 7

2

y x

Bài 2 : Vẽ đồ thị các hàm sau :

a) yx  1

1 0

x neu x



  

* Vẽ đồ thị y x  1 với x ≥ 0

* Vẽ đồ y  x 1 với x < 0

2 3

y x

x 0 1

y 3 1

Trang 2

 GV HD và gọi hs lên bảng

 HD

a)Vì A,B  đường thẳng y ax b  nên ,

ta có :

b)

1

0 2

x neu x y

x neu x



* Vẽ đồ thị y 2x với x ≥ 0

* Vẽ đồ 1

2

y  x với x < 0

y

x neu x



* Vẽ đồ thị y x 1 với x ≥ 1

* Vẽ đồ y 2x1 với x < 1

Bài 3: Xác định a,b để đường thẳng

y ax b  đị qua : a) A(0;3) và ( ;0)3

5

Vì A,B thuộc đồ thị hàm số nên ,ta có :

3

5

0 5

b

a b

a b



  

 Vậy : y5x3 b) A(1;2) và B(2;1)

Vì A,B thuộc đồ thị hàm số nên ,ta có :

2 1

  

  

Vậy : y x3 c) A(15; 3) và B(21; 3)

Vì A,B thuộc đồ thị hàm số nên ,ta có :

15 3 0

  

  

Vậy : y 3

Bài 4: Viết phương trình đường thẳng

dạng y ax b  đi qua : a) A(4;3) và B(2; 1)

Trang 3

4 3 2

  

Vậy : y2x 5

b) Vì đường thẳng y ax b  đi qua A và

song song với Ox nên ,ta có :

1 0

  

Vậy : y 1

b) A (1; 1) và song song với trục Ox

3.Củng cố:

1) Cần nắm các nội dung sau:

* Cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số có chứa giá trị tuyệt đối

* Tìm hàm số bậc nhất thỏa mãn một số đều điện cho trước

4.Hướng dẫn về nhà:

Làm các BT_ SGK

5.Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn :16/09/2010  Tuần : 06 Tiết:18+19

HÀM SỐ BẬC HAI

I.Mục tiêu:

1.Về kiến thức: Học sinh cần nắm các kiến thức cơ bản sau:

- Hiểu được sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc hai trên

2.Về kĩ năng:

- Lập bảng biến thiên của hàm số bậc hai;xác định được tạo độ đỉnh,trục đối xứng,vẽ

được đồ thị hàm số bậc hai

- Đọc được đồ thị hàm số bậc hai:từ đồ thị xác định được trục đói xứng ,tọa độ

đỉnh,các giá trị của x để y < 0, y > 0.

- Biết xác định tính chẵn lẻ của hàm số

II.Chuẩn bị

1.Thầy: Tóm tắc hệ thống lý thuyết về hàm số bậc nhất.

2.Trò: Đọc bài trước ở nhà.

III.Các bước lên lớp

1.Ổn định lớp:

2.Bài mới :

Trang 4

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung

 Nhắc lại các tính chất của đồ thị hàm

số y ax a 2 ( 0)?

+ Đồ thị là một Parabol

+ Đỉnh O(0;0)

+ a > 0 bề lỏm quay lên,

a < 0 bề lỏm quay xuống

+ Trục đối xứng là trục Oy ( đt :x 0)

 Từ đó GV dẫn dắt hs vào đồ thị hàm số

2 ( 0)

y ax bx c a 

a > 0 a < 0

 HD

1) + Đỉnh ( ; )3 1

4 8

I

+ Trục đối xứng : 3

4

x 

+ vì a=2>0 , nên min

1 8

y  tại 3

4

x 

 HD

+ Đỉnh I(2; 1)

+ Trục đố xứng: x =2

I.Đồ thị hàm số bậc hai

1 Đồ thị hàm số y ax a 2 ( 0)

2.Đồ thị hàm số y ax 2bx c a ( 0) + Đồ thị là một Parabol

+ Đỉnh ( ; )

2 4

b I

  + a > 0 bề lỏm quay lên,

a < 0 bề lỏm quay xuống + Trục đối xứng :

2

b x

a



 Nhận xét : Hàm số y ax 2bx c a ( 0) +a > 0 , min

4

y

a

 tại

2

b x

a



+a < 0 , m ax

4

y

a

 tại

2

b x

a



Ví dụ : Tìm trục đối xứng ,tọa độ đỉnh,

GTLN,GTNN của các hàm số sau:

1) y 2x2  3x 1 2) y  x2 4x 5 3)y 2x2 3x1

3 Cách vẽ đồ thị hàm số

y ax 2 bx c a ( 0) 1) Xác định tọa độ đỉnh ( ; )

2 4

b I

  ,

2) Vẽ trục đối xứng :

2

b x

a

 , 3) Điểm đặc biệt ,

4) Vẽ đồ thị

Ví dụ :Vẽ đồ thị các hàm số :

1) y  x2 4x 5

Trang 5

+ĐĐB

x 0 1 2 3 4

y -5 -2 -1 -2 -5

+Đồ thị :

a < 0

x -

2

b a

 +

- -

a > 0

x -

2

b a

 +

y + +

2

b a

  HD

1) Vì a=-2 < 0 nên hs đ.biến ;1

4

 

 

 

 

và n.biến 1;

4

 



 

 

x - 1

4 +

y

25 8

- -

2) y x 2  2x

II.Chiều biến thiên của hàm số

2 ( 0)

y ax bx c a 

* Định lí :Cho hs y ax 2 bx c a ( 0)

• a > 0 hàm số n.biến ;

2

b a

  

và đ.biến ;

2

b a

 

• a < 0 hàm số đ.biến ;

2

b a

  

và n.biến ;

2

b a

 

Ví dụ :Lập bảng biến thiên của các hàm số

sau:

1) y 2x2  x 3

2) y 3x2 4x1

3.Củng cố:

Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số sau:y  x2  2x3

4.Hướng dẫn về nhà:

Làm các BT_ SGK

5.Rút kinh nghiệm:

Kí duyệt tuần 06

Ngày đăng: 10/11/2013, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Đồ thị hàm số  y ax a  2 (  0) - Giao an Đại số 10 tuan 6
1. Đồ thị hàm số y ax a  2 (  0) (Trang 4)
w