Hớng dẫn HS nhận xét, Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 3.. - GV gọi HS đọc và lần lợt thực hiện yêu cầu SGK Yêu cầu 1: Đếm các tiếng trong câu tục ngữ.. - Yêu cầu HS thực hiện theo nhóm: mỗi n
Trang 1Tuần 1 Thứ hai,ngày 23 tháng 8 năm 2010
Chào cờ
Toán Tiết1: Ôn các số đến 100000 I.Mục tiêu:
- Giúp HS đọc, viết các số đến 100000
- Rèn kĩ năng phân tích cấu tạo, đọc, viết số đến 100000
- Giáo dục ý thức trong học tập
II.Đồ dùng dạy học:GV: thớc kẻ + SGK.
III.Hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:3’
_Kiểm tra đồ dùng sách vở của HS
Dựa vào cấu tạo số thập phân trên GV
cho HS nêu các số tròn chục, tròn trăm,
tròn nghìn, tròn chục nghìn
b- Luyện tập:
Bài 1: _GV yêu cầu hS đọc bài
- Hớng dẫn HS tìm hỉểu xem số đợc
viết theo quy luật nào
_GV kẻ tia số lên bảng cho hS thực hiện
Bài 2:_Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- 2 HS đọc và nêu nhân xét
- HS thực hiện ra vở toán
- Trao đổi bài nhận xét
- HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi
HS đọc ỷêu cầu và thựchiện - HS thực hiện trong vở ô ly
-
Trang 2Tiết1: Tập đọc
Dế mèn bênh vực kẻ yếu I.Mục tiêu:
- Đọc thành tiếng, đọc đúng các từ: cánh bớm non, chùn chùn, năm trớc, lơng ăn
-Đọc ngắt nghỉ đúng các dấu, nhấn giọng các từ gợi tả, đọc diễn cảm toàn bài
-Đọc hiểu- hiểu các từ : cỏ xớc, Nhà Trò, bự, lơng ăn, ăn hiếp, mai phục
- ý nghĩa: Truyện ca ngợi tấm lòng hào hiệp, thơng yêu ngời khác, sẵn sàng bênh vực
kẻ yếu của Dế mèn
II,Đồ dùng dạy học: - GV: tranh SGK + bảng phụ.
III.Hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ:3’
- GV kiểm tra sách vở của HS
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài: Ghi đầu bài.1’
2- Luyện đọc và tìm hiểu bài:32’
a-Luyện đọc:1o’
- Gọi HS đọc to toàn bài
- Hớng dẫn HS chia đoạn: Bài chia làm
- GV đọc diễn cảm toàn bài
Hỏi: Truyện có những nhân vật nào?
b- Tìm hiểu nội dung:12’
- Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn và trả lời
Câu 4: Cho biết những cử chỉ và lời nói thể
hiện tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn?
Câu 5:Tìm trong bài những hình ảnh nhân
- HS mở sách để kiểm tra
1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi đọc
- HS trả lời: bài chia làm 4 đoạn
Đoạn 1: Từ đầu đá cuội
Đoạn 2: Tiếp mới kể
Đoạn 3: tiếp , ăn thịt
Đoạn 4: tiếp hết.…
- 4 HS đọc, lớp nhận xét, sửa sai
- 4 HS đọc: Mỗi hS đọc 1 đoạn kết hợp giải nghĩa từ
Cỏ xớc, Nhà Trò, bự, áo thâm, ngắn chùn chùn, lơng ăn, thui thủi, ăn hiếp, mai phục
- - HS trả lời: Dế Mèn, Nhà Trò, Nhện
HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi: Gục đầu khóc tỉ tê bên tảng đá cuội
- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi: Bé nhỏ, gầy yếu, bự những phấn, cánh bớm non mỏng, chùn chùn
- HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi: Doạ sẽ ăn thịt
- HS đọc thầm đoạn 4 và trả lời câu hỏi: Em đừng sợ dắt Nhà TRò đi, xoè 2 càng
- HS tự chọn hình ảnh nhân hoá và nêu
lí do
Trang 3hoá và nêu một hình ảnh nhân hoá mà em
GV đọc mẫu, đánh dấu các từ cần nhấn
mạnh: mất đi, thui thủi, ốm yếu, chẳng đủ,
nghèo túng, đánh em, bắt em, vặt chân, vặt
Tiết 1: Chính tả
Dế mèn bênh vực kẻ yếu I-Mục tiêu:
- Nghe- viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài Tập đọc: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
- Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu( l/n) hoặc vần ( an/ang) dễ lẫn
- Giáo dục HS ý thức rèn viết cẩn thận, tỉ mỉ
II-Đồ dùng dạy học:
- GV: Ba tờ phiếu khổ to viết sẵn nội dung BT2a
- HS: Vở bài tập
III-Hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:3’
- Cho HS đọc thầm đoạn cần viết và nêu
các tiếng, từ cần viết hoa , dễ viết sai
- HS viết cẩn thận, nắn nót từng chữ theo
Trang 4- GV đọc soát lỗi
- GV thu 1/3 số bài chấm , còn những
HS khác đổi vở cho nhau để chữa
GV nhận xét chung bài viết
3- Hớng dẫn làm bài tập:15’
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2
- Cho HS tự làm bài tập vào vở của mình
Đại diện làm bài trong phiếu học tập và trình
bày trên bảng lớp Hớng dẫn HS nhận xét,
Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 3
- Tổ chức cho HS thi giải đố và ghi kết quả
ra bảng con
- HS ghi kết quả đúng vào vở BT
3-Củng cố- Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, nhắc nhở HS còn
viết sai nhớ sửa để không còn viết sai những
từ đã ôn luyện Học thuộc lòng 2 câu đố ở
bài 3 để còn đố ngời khác
đúng tốc độ
- HS dùng bút chì chấm lỗi
HS mang bài cho GV chấm, còn lại trao
đổi bài và tự sửa cho nhau
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2
- HS làm bài ra vở BT
- 3 HS làm phiếu trình bày trên bảng Lớp nhận xét, sửa sai
.- HS đọc bài tập 3
- HS thực hiện trên bảng con Nhận xét
và sửa sai
A-Kiểm tra bài cũ:5’
Gọi HS lên bảng viết tiếp vào chỗ còn trống
- Gọi HS thực hiện tính nhẩm và nêu
kết quả từng con tính mà GV đa ra
Trang 5Bài 1: _GV gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập 1.
- Gọi HS thực hiện tính nhẩm và nêu
kết quả từng con tính mà GV đa ra
Tiết1 :Luyện từ và câu
Cấu tạo của tiếng I-Mục tiêu:
- Nắm đợc cấu tạo cơ bản của đơn vị tiếng trong Tiếng Việt
- Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận vần của tiếng
nói chung và vần trong thơ nói riêng
- Giáo dục HS ý thức tự giác trong học tập
II-Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo tiếng, có ví dụ điển hình
- HS: Bộ chữ cái ghép tiếng +Vở bài tập
III-Hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B-Bài mới:
1-Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
- GV nói về tác dụng của tiết luyện từ và
câu- tiết học sẽ giúp các em mở rộng vốn từ,
biết cách dùng từ, biết nói câu gãy gọn
2- Hớng dẫn HS hoạt động:
- HS mở sách và đồ dùng để kiểm tra
- HS chú ý theo dõi
Trang 6- GV gọi HS đọc và lần lợt thực hiện yêu
cầu SGK
Yêu cầu 1: Đếm các tiếng trong câu tục ngữ
- Cho HS đếm thầm Sau đó gọi HS làm mẫu
cả lớp vừa nhẩm vừa đập tay nhẹ xuống bàn
Yêu cầu 3: Phân tích cấu tạo tiếng bầu
- Tổ chức cho HS thảo luận theo cặp Sau
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Tổ chức cho HS thực hiện vào vở theo
nhóm
- Đại diện các nhóm lên bảng chữa
- Nhận xét – chữa bài
Bài tập 2:
- Cho HS đọc đầu bài
- Hớng dẫn HS suy nghĩ và thực hiện giải
-Lớp thực hiện và nhận biết dòng2 gồm 8 tiếng
- HS thực hiện miệng
- HS thảo luận theo cặp
- 1 HS đại diện các nhóm lên trình bày
- HS đọc bài tập 2
- HS thực hiện
Kết quả đúng: chữ sao
Trang 7- Yêu cầu HS về nhà học thuộc phần ghi
nhớ và học thuộc lòng câu đố
Tiết 1: Kể chuyện
Sự tích hồ ba bể I-Mục tiêu:
- HS kể đợc câu chuyện dựa theo tranh và lời kể của GV
- Rèn kĩ năng nghe thầy cô và bạn kể nhớ và đánh giá
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Ca ngợi những con ngời giàu lòng nhân ái và khẳng
A-Kiểm tra bài cũ: 3
Cầu phúc: xin đợc hởng điều tốt lành
Giao long: loài rắn lớn, thuồng luồng
Bà goá: ngời phụ nữ có chồng bị chết
Làm việc thiện: điều tốt lành
- GV kể lần 2: kể minh hoạ bằng tranh
- Hớng dẫn tìm hiểu nội dung
Hỏi: Bà cụ ăn xin xuất hiện nh thế nào?
Mọi ngời đối xử với bà ra sao?
Ai đã đa bà về ăn, nghỉ?
Chuyện gì đã sảy ra trong đêm?
Khi chia tay bà dặn 2 mẹ con điều gì?
Chuyện gì đã sảy ra trong đêm lễ hội?
- HS để sách, vở cho GV kiểm tra
- HS theo dõi GV kể chuyện
HS theo dõi
- HS trả lời câu hỏi: Không biết từ đau
đến thân hình gớm ghiếc, gầy còm, lở loét
- Ai cũng xua đuổi
- Mẹ con bà goá
- Chỗ bà nằm sáng rực là 1 con giao long lớn
- Sắp có lụt lớn, đa cho 2 mẹ con 1 gói tro và 2 vỏ trấu
- Lụt lội 2 mẹ con dùng thuyền bằng 2
vỏ trấu
- Chỗ lụt là Hồ Ba Bể, còn chỗ 2 mẹ con là đảo nhỏ
- Các nhóm tập kể
- Đại diện các nhóm kể trớc lớp
Trang 8- Tổ chức nhận xét bổ sung.
- Kể nối tiếp theo đoạn
- Cho HS kể toàn bộ câu chuyện
- GV cùng HS nhận xét cho điểm
3-Củng cố- Dặn dò:
- Rút ra ý nghĩa của câu chuyện: Bất cứ ở
đâu con ngời đều phải có lòng nhân
ái, sẵn sàng giúp đỡ ngời gặp khó khăn,
hoạn lạc
- ngời đó sẽ đợc đền đáp
- Về nhà tiếp tục tập kể thuộc câu chuyện
- Lớp nhận xét, bổ sung
- 4 em kể nối tiếp theo đoạn
- 2 HS kể toàn bộ câu chuyện
- HS nêu ý nghĩa của câu chuyện
- Về nhà tập kể
Thể dục Bài 1: Giới thiệu chơng trình, tổ chức lớp- Trò chơi:
Chuyền bóng tiếp sức I- Mục tiêu:
-Giới thiệu chơng trình thể dục lớp 4 Yêu cầu HS nắm đợc 1 số nội dung cơ bản của
II- Địa điểm- phơng tiện:
- Sân trờng, 1 còi, 4 quả bóng nhựa
III- Hoạt động dạy học:
1- Phần mở đầu:
- Tập trung kiểm tra sĩ số báo cáo
- GV phổ biến nội dung dạy học
- Khởi động: Chạy nhẹ nhàng tại chỗ
2- Phần cơ bản:
- GV giới thiệu chơng trình TD lớp 4
với 2 tiết tuần; 35 tuần bằng 70 tiết
Gồm: Đội hình, đội ngũ, bài TD phát
triển chung, bài tập rèn luyện kỹ năng
- HS nghe theo hiệu lệnh cũa GV
- GV theo dõi, uốn nắn
Trang 9- Phổ biến nội quy, yêu cầu tập luyện
- Trò chơi: Chuyền bóng tiếp sức
Buổi chiều: Tiết2 :Luyện từ và câu
Luyện tập về cấu tạo của tiếng I-Mục tiêu:
- Củng cố cho HS về cấu tạo của tiếng gồm 3 bộ phận: âm đầu, vần, thanh, hiểu thế nào là 2 tiếng bắt vần với nhau trong thơ
- Rèn kỹ năng phân tích đúng cấu tạo của tiếng trong câu
- Giáo dục HS ý thức tự giác trong học tập
II-Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo tiếng, có ví dụ điển hình
III-Hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:3’
- GV kiểm tra HS về kĩ năng phân tích cấu
Bài tập 1- Cho HS đọc yêu cấu của bài
- Sau đó gọi HS làm mẫu
- Tổ chức cho HS hoạt động nhóm
Bài tập 2: - Cho HS nêu yêu cầu của bài
- GV hớng dẫn hS tìm hiểu: Câu tục ngữ
viết theo thể thơ nào?
- 2 tiếng nào bắt vần với nhau?
Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Tổ chức cho HS thực hiện theo nhóm
- Cho đại diện các nhòm trình bày
- Nhận xét vần giống nhau hoàn toàn và
tiếng có vần giống nhau không hoàn
-2 HS làm bảng – dới lớp làm nháp
- HS chú ý theo dõi
- 1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi đọc
- Mỗi nhóm thực hiện phân tích 3 tiếng
- Đại diện các nhóm lên chữa bài trên bảng
Trang 10toàn
Bài tập 4: Thảo luận chung
- Hỏi: Thế nào là 2 tiếng bắt vần với nhau?
Bài tập 5:Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Hớng dẫn HS tự tìm lời giải
- Cho HS thực hiện miệng
3-Củng cố- dặn dò:2’GV nhận xét tiết
học, khen những HS học tốt
Yêu cầu HS về nhà làm bài tập trong SBT
- HS thảo luận theo cặp
- 1 HS đại diện các nhóm lên trình bày
II.Địa điểm- phơng tiện:c
- Sân trờng, 1 còi, 4 quả bóng nhựa
- Kẻ sẵn sân trò chơi
III.Hoạt động dạy học:
4- Phần mở đầu:
- Tập trung kiểm tra sĩ số báo cáo
- GV phổ biến nội dung dạy học
- Khởi động: Chạy nhẹ nhàng tại chỗ
biến luật chơi
- GV cho HS chơi trò chơi
- Quan sát nhận xét- biểu dơng ngời
- HS nghe theo hiệu lệnh cũa GV
- Cả lớp thợc hiện, sau đó chia về các tổ thực hiện
- Các tổ trình diễn
- Cả lớp thực hiện 2 lần
- GV theo dõi, uốn nắn
- ! tổ chơi thử, sau đó cả lớp chơi
Trang 11- Giúp HS tính giá trị biểu thức có chứa 1 chữ.
- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài là a
- Giáo dục ý thức trong học tập
A-Kiểm tra bài cũ:
Bài 1:Tính giá trị của biểu thức:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- GV hớng dẫn HS tính
- Yêu cầu HS thực hiện theo nhóm:
mỗi nhóm thực hiện 1 phần sau đó
đại diện nhóm lên trình bầy trên
Bài 4:GV gọi HS đọc bài Hớng dẫn HS
cách thực hiện.GV treo bảng phụ đã vẽ
hình vuông Cho HS nêu cách tính chu vi
- 2 HS làm bài trên bảng
- Lớp nhận xét, bổ sung
- 1 HS đọc yêu cầu- các nhóm thực hiện
- Đại diện các nhóm chữa bài trên bảng
- HS nhận xét, bổ sung
- HS thực hiện cả lớp thống nhất kết quả
-1 HS đọc yêu cầu của bài
-Tổ chức trò chơi : chạy tiếp sức
- Nhận xét bài của bạn
2 HS đọc yêu cầu của bài
HS thực hiện viết kết quả vào ô trống
Trang 12- Một số loại bản đồ: thế giới, châu lục,Việt Nam,…
III, Các hoạt động dạy- học
+ Tên bđ cho ta biết điều gì?
+ trên bđ ngời ta thờng quy định các
h-ớng?
Tỷ lệ bản đồ cho em biết điều gì?
* Đại diện các nhóm lên trình bày -nx
2 HS lên chỉ tỉnh - thành nơi mình đang
ở trên bản đồ
4-5HS đọc tên các loại bản đồ BĐ thế giới là toàn bộ bề mặt trái
đất,Bản đồ VN là một bộ phận nhỏ hơn của bề mặt trái đất
3-4 HS lên chỉ bản đồ
HS trả lời- nx
HS đọc sgk- thảo luận trả lời
Tỷ lệ bđ đợc biểu diễn dới dạng tỷ số,
…
Trang 13bài giờ sau.
HS vẽ một số ký hiệu bản đồ: đờng biên giới quốc gia, núi,sông
Đạo đứcTiết 1: Trung thực trong học tậpI- Mục tiêu :
- HS nhận thức đợc: cần phải trung thực trong học tập, biết giá trị của trung thực nói chung và trong học tập nói riêng
- Biết trung thực là đức tính cần thiết của học sinh
- Giáo dục ý thức đồng tình với hành vi trung thực, phê phán những hành vi thiếu trung thực trong học tập
II- Tài liệu và ph ơng tiện:
- GV: SGK + mẩu chuyện về tấm gơng trung thực
III- Hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ:2’
-GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nêu 3 cách giải quyết:
a-Mợn tranh ảnh của bạn đa cho cô giáo
xem
b- Nói dối cô đã su tầm nhng quên ở nhà.
c- Nhận lỗi và hứa với cô sễ su tầm và nộp
- Đại diện các nhóm trình bày
- HS suy nghĩ và trả lời miệng Lớp nhận xét
Trang 143- Củng cố- Dặn dò:
- Hỏi: vì sao phải trung thực trong học tập? - Thảo luận nhóm 2 - Cả lớp trao đổi, bổ sung
- Gọi 2 HS đọc yêu cầu SGK
Biết cắt và thao tác xâu chỉ vào kim, vê nút chỉ
Giáo dục ý thức thực hiện an toàn trong lao động
Đồ dụng dạy học:
GV: mẫu vải, chỉ, kéo, kim, khung thêu
HS: vải, chỉ, kéo, kim, khung thêu
Hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của
- GV cho HS quan sát một số mẫu vải
với nhiều mầu sắc, chất liệu khác nhau
- GV sửa bổ sung phần a SGK: Vải
gồm nhiều loại sợi bông, xa
tanh với nhiều hoa văn và màu sắc
số loại chỉ khâu và thêu
Có 2 loại: + Chỉ khâu cuộn thành cuộn có
lõi bên trong
+ Chỉ thêu bắt thành con
Lu ý: Khi khâu, thêu tuỳ từng loại vải mà
- HS để toàn bộ đồ dùng học tập lên bàn cho GV kiểm tra
- HS quan sát và tự rút ra nhận xét về
đặc điểm của từng loại vải
- HS thảo luận và trả lời- lớp nhận xét, bổ sung
- HS quan sát và trả lời
Trang 15Đều có tay cầm, 2 lỡi, giữa có ốc vít
Nh-ng kéo cắt chỉ nhỏ hơn kéo cắt vải
- Cho HS quan sát hình 3 và nhận nêu
cách sử dụng kéo
Tay phải cầm kéo, ngón phải cái đặt vào
tay cầm Cho 1 số HS thực hiện
3- Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS nhắc lại nội dung của bài
- Nhắc nhở chuẩn bị dụng cụ cho giờ
sau
- 2 HS đọc bài
- HS quan sát hình 2 và nhận xét
- HS quan sát hình 3 và nhận xét
- HS thực hiện cầm kéo cắt vải
- 2 HS nhắc lại đặc điểm của vải, các loại chỉ, cấu tạo và công dụng của kéo
- Chuẩn bị bài giờ sau: kim, chỉ
Tiết 2:Tập làm văn
Nhân vật trong truyện I-Mục tiêu:
- HS nắm đợc văn kể chuyện phải có nhân vật Văn kể chuyện là ngời ,đ xây dựng đồ vật, con vật, cây cối đợc nhân cách hoá
- Giáo dục HS ý thức tự giác học tập
II-Đồ dùng dạy học:GV: khổ giấy to, bút dạ - HS: truyện Hồ Ba Bể
III-Hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ: 3- GV kiểm tra sách, vở
B-Bài mới: 1-Giới thiệu bài: 1’
2- Bài giảng:
a-Bài tập:15’
- Cho HS đọc yêu cầu của bài 1
- Thảo luận các tình huống
+ Câu chuyện có nhân vật nào?
+ Các sự việc xảy ra và kết quả
+ ý nghĩa của câu chuyện
- Gọi HS đọc to yêu cầu 2 và bài văn: Hồ
Ba Bể
- Hớng dẫn HS tìm hiểu:
+ Bài văn có nhân vật nào?
+ Sự kiện nào xảy ra với nhân vật?
+ Bài văn giới thiệu gì về Hồ Ba Bể?
Cho HS nhận xét bài nào là văn kể
- HS để sách, vở cho GV kiểm tra
1 HS đọc yêu cầu của bài
- HS thảo luận nhóm - ghi kết quả ra phiếu học tập
- Đại diện các nhóm lên bảng trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung cho bạn
2 HS đọc bài, lớp theo dõi
- Đại diện các nhóm trả lời trớc lớp
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS nhận xét
Trang 16Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài 1.Cho HS làm
bài trong 5’ Sau đó trình bày bài làm của
- HS nêu ý nghĩa của câu chuyện
- 1 HS đọc yêu cầu cuả bài
- Thực hiện làm bài trong vở
-Hs biết vận dụng làm thành thạo dạng rút gọn quy đồng phân số
-Hs khá,giỏi biết vận dụng giải các bài toán nâng cao
II.Đồ dùng dạy học:Gv ,nội dung bài
-Gv nêu yêu cầu-hs nhận xét-gv chữa bài
-Gv mời 2-4 em nêu cách rút gọn và quy đồng mẫu số
-Xem tử và mẫu có số nào giống nhau?
- Hs làm bài-gv trợ giúp hs Gv làm mẫu chữa lần lợt từng bài.Hs nêu miệng ý chọn-Còn bài tập 19,20 cho hs làm bảng nhóm
-Gv củng cố kn rút gọn phân số và quy đồng
Trang 17I- Mục tiêu:
-Giúp HS ôn quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
-Biết viết và đọc các số có tới 6 chữ số
-Giáo dục ý thức trong học tập
A-Kiểm tra bài cũ:
- HS theo dõi
125743; 563321 HS thực hiện
Trang 18Bài 1: Viết theo mẫu.
Bài 4: Gọi HS đọc yêu cầu của bài
H dẫn HS thực hiện vở- GV thu bài chấm
3-Củng cố – Dặn dò:
-HS nói cách đọc cách viết số có 6 chữ số
Làm bài tập 2,3 và làm vở bài tập
-HS đếm và trả lời -HS thực hiện bảng con
-Hiểu các từ :sừng sững, lủng củng, chóp bu, nặc nô, kéo bè kéo cánh, cuống cuồng
ý nghĩa: Truyện ca ngợi tấm lòng hào hiệp ghét áp bức bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh.
II- Đồ dùng dạy học: GV: tranh SGK + bảng phụ.
- HS: SGK
III- Hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm traHS đọc thuộc lòng bài: Mẹ ốm
và kết hợp hỏi nội dung bài
B-Bài mới:
1-Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
2-Luyện đọc và tìm hiểu bài
a-Luyện đọc:
-Gọi HS đọc to toàn bài
-Hớng dẫn HS chia đoạn: Bài chia làm mấy
- 1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi đọc
- HS trả lời: bài chia làm 3 đoạn
Đoạn 1: Từ đầu hung dữ …
Đoạn 2: Tiếp giã gạo …
Đoạn 3: tiếp hết
- 3 HS đọc, lớp nhận xét, sửa sai
- 3 HS đọc: Mỗi hS đọc 1 đoạn kết hợp
Trang 19-Luyện đọc theo cặp.
-GV đọc diễn cảm toàn bài
Hỏi: Truyện có những nhân vật nào?
b- Tìm hiểu nội dung:
-HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi: Chăng tơ từ bên này sang bên kia đờng sừng sững lủng củng những nhện là nhện
( Dùng lời lẽ oai “chóp bu”, hành động: phóng càng đạp phanh
-1 HS đọc to, lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi
HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi
đọc thầm đoạn 4 và trả lời câu hỏi
A-Kiểm tra bài cũ:
-GV đọc cho HS viết bảng những tiếng có
Trang 20-Cho HS đọc thầm đoạn cần viết và nêu các
tiếng, từ cần viết hoa , dễ viết sai: Vinh
Quang, Chiêm Hoá, Tuyên Quang, Đoàn
Tr-ờng Sinh, Hanh
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2
Cho HS tự làm bài tập vào vở của mình Đại
diện làm bài trong phiếu học tập và trình bày
trên bảng lớp
- Hớng dẫn HS nhận xét, sửa sai
Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 3
-Tổ chức cho HS thi giải đố và ghi kết quả
HS mang bài cho GV chấm, còn lại trao
đổi bài và tự sửa cho nhau
-1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài ra vở BT
- 3 HS làm phiếu trình bày trên bảng Lớp nhận xét, sửa sai
-HS đọc bài tập 3
- HS thực hiện trên bảng con Nhận xét
và sửa sai Kết quả đúng: a-sao- sáo b-trăng- trắng
A-Kiểm tra bài cũ:
-GV đọc cho HS viết bảng: 341256; - 2 HS làm bài trên bảng- lớp viết
Trang 21Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
-GV cho HS tự làm sau đó đọc kết quả
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu của bài
-Gọi HS nêu quy tắc viết số
-Cho HS thực hiện trong vở, sau đó chữa
1 HS đọc yêu cầu của bài
-HS thực hiện trong vở, sau đó đọc kết quả
Trang 22- GV: Bút dạ và 4-5 tờ phiếu khổ to có kẻ sẵn các cột nh BT1
- HS: Vở bài tập
III-Hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:5’
GV cho HS viết bảng các tiếng chỉ ngời
Bài tập :- Cho HS đọc yêu cấu của bài
- Sau đó gọi HS làm mẫu
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài
-Tổ chức cho HS thực hiện theo nhóm
- Cho đại diện các nhòm trình bày
Bài tập 4: Thảo luận chung
- Hỏi Thế nào là 2 tiếng bắt vần với
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- HS thảo luận theo cặp
- 1 HS đại diện các nhóm lên trình bày
- HS khác nhận xét bổ sung
- HS trả lời khi nào đúng GV chốt lại
- HS đọc thầm và đọc cá nhân
- HS trả lời cá nhân – lớp nhận xét
- HS về nhà học thuộc 3 câu tục ngữ
Tiết 2: Kể chuyện đã nghe, đã học
Nàng tiên ốc I-Mục tiêu:
- HS kể đợc câu chuyện Nàng tiên ốc bằng ngôn ngữ của mình
- Rèn kĩ năng kể tự nhiên kết hợp điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể phf hợp với nhân vật
- Giáo dục HS yêu thơng, giúp đỡ lẫn nhau
II-Đồ dùng dạy học:- GV: tranh câu chuyện.
Trang 23- HS: sách kể chuyện.
III-Hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ: 3’
- GV gọi HS kể nối tiếp câu chuyện: Sự
- 3 HS đọc nối tiếp bài thơ
- Hớng dẫn tìm hiểu nội dung
- Kể nối tiếp theo đoạn
- Cho HS kể toàn bộ câu chuyện
- GV cùng HS nhận xét cho điểm
3-Củng cố- Dặn dò:2’
- Rút ra ý nghĩa của câu chuyện: Con ngời
cần yêu thơng giúp đỡ nhau
- Về nhà tiếp tục tập kể thuộc câu chuyện
- 2 HS kể
- HS theo dõi GV kể chuyện
1 HS theo dõi
- HS trả lời câu hỏi: Mò cua bắt ốc
- Con ốc rất xinh, vỏ biêng biếc xanh
- Thả vào chum nớc
- HS đọc thầm đoạn 2
- HS trả lời câu hỏi:Nhà cửa sạch, lợn cho ăn, cơm đã nấu
- Cho HS đọc đoạn cuối
- Bà rình thấy nàng tiên từ trong chum nớc bớc ra
- Các nhóm tập kể
- Đại diện các nhóm kể trớc lớp
- Lớp nhận xét, bổ sung
- 4 em kể nối tiếp theo đoạn
- 2 HS kể toàn bộ câu chuyện
- HS nêu ý nghĩa của câu chuyện
Trang 24- Trò chơi: Thi xếp hàng nhanh Yêu cầu học sinh nắm cách chơi, rèn luyện sự khéo léo nhanh nhẹn.
- Tập trung kiểm tra sĩ số báo cáo
- GV phổ biến nội dung dạy học
- Khởi động Trò chơi: tìm ngời chỉ
huy
2- Phần cơ bản:
- GV Cho HS củng cố quay phải,
quay trái, dồ hàng, dóng hàng
- Lần 1: HV theo dõi sửa sai cho HS
- Các tổ thực hiện- GV theo dõi uốn
nắn sửa sai
- Cho các tổ trình diễn- GV đánh giá
tuyên dơng
- Cho cà lớp tập để cùng cố
- Trò chơi: Thi xếp hàng nhanh GV
làm mẫu cách chơi và phổ biến luật
chơi
- GV cho HS chơi trò chơi
- Quan sát nhận xét- biểu dơng ngời
- HS nghe theo hiệu lệnh cũa GV
- Cả lớp thợc hiện, sau đó chia về các tổ thực hiện
- Các tổ trình diễn
- Cả lớp thực hiện 2 lần
- GV theo dõi, uốn nắn
- ! tổ chơi thử, sau đó cả lớp chơi
- HS làm động tác thả lỏng
Thứ năm, ngày 2 tháng 9 năm 2010 Buổi chiều:
Luyện từ và câu Tiết 4 :Dấu hai chấm I-Mục tiêu:
- HS biết dấu hai chấm dùng để liệt kê hay dẫn lời nói của nhân vật
-Biết dùng dấu hai chấm khi viết văn
Giáo dục HS ý thức tự giác trong học tập
Trang 25II-Đồ dùng dạy học: GV: Bìa có viết sẵn nội dung bài - HS: Vở bài tập.
III-Hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:5’
- GV cho HS lên bảng chữa bài tập 4
- Nhận xét ghi điểm
B-Bài mới:
1-Giới thiệu bài:1’
2-Hớng dẫn HS hoạt động:12’
-GV treo đã viết sẵn lên bảng Gọi HS đọc
-Hỏi: Câu văn trên dấu 2 chấm có tác dụng
gì? Nó dùng phối hợp với dấu nào?
-Lớp nhận xét- GV chốt lại: Dấu 2 chấm
trong câu văn trên báo hiệu phần sau là lời
nói của Bác Hồ, dùng phối hợp với dấu
ngoặc kép
-Phần b,c tiến hành tơng tự
-GV chốt lại ý chính: Dấu 2 chấm dùng để
báo hiệu câu đứng sau nó là lời nói của
nhân vật nói hay là lời giải thích cho bộ
phận đứng trớc, dùng với dấu ngoặc kép
hay dấu gạch đầu dòng.
2-Luyện tập:20’
Bài tập 1 -GV gọi HS đọc yêu cầu của bài
-Tổ chức cho HS thảo luận nhóm để rút ra
kết luận
a- Dấu: Phối hợp với dấu gạch đầu dòng
báo hiệu lời nói của tôi
b-Dấu: Giải thích cho bộ phận đứng trớc
Bài tập 2:
- Cho HS nêu yêu cầu của bài
- GV hớng dẫn HS thực hiện trong vở: viết
- HS trả lời câu hỏi của GV
- HS thảo luận và trả lời câu hỏi: Qua các câu hỏi a,b,c dấu 2 chấm dùng để làm gì? Nó đi kèm với dấu nào?
- Củng cố và năng cao kỹ thuật: quay phải, quay trái,đi đều
- Học kỹ thuật động tác quay sau
Trang 26- Trò chơi: Nhảy đúng nhảy nhanh Yêu cầu học sinh nắm cách chơi, rèn luyện sự khéo léo nhanh nhẹn.
- Tập trung kiểm tra sĩ số báo cáo
- GV nhận lớp phổ biến nội dung dạy
- GV Cho HS củng cố quay phải,
quay trái, đi đều
- GV điều khiển lớp 1 – 2 lần sau đó
vừa giảng giải yếu lĩnh động tác
- Cho các tổ trình diễn- GV đánh giá
tuyên dơng
b Trò chơi nhảy đúng nhảy nhanh
- GV làm mẫu cách chơi và phổ biến
luật chơi
- GV cho HS chơi trò chơi
- Quan sát nhận xét- biểu dơng ngời
- HS nghe theo hiệu lệnh cũa GV
- Cả lớp thực hiện, sau đó chia về các tổ thực hiện
I- Mục tiêu:
-Giúp HS biết lớp triệu gồm 3 hàng: hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu -Nhận biết đợc thứ tự các số có nhiều chữ số đến lớp triệu
-Củng cố thêm về lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu
Trang 27-Giáo dục ý thức trong học tập.
II- Đồ dùng dạy học: GV: bảng phụ, thớc
HS: SGK
III-Hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
a-Giới thiệu lớp triệu gồm các hàng: triệu,
chục triệu, trăm triệu
-GV gọi HS lên bảng viết số: 1000;
10000; 100000; sau đó viết tiếp số mời
trăm nghìn
-GV giới thiệu: Mời trăm nghìn gọi là một
triệu, một triệu viết là:1000000
-GV cho HS tự viết mời chục triệu lên
bảng và giới thiệu: mời chục triệu chính là
một trăm triệu
-GV giới thiệu: Hàng triệu, hàng chục
triệu, hàng trăm triệu hợp lại thành lớp
triệu
-GV cho HS nêu lại lớp triệu gồm: hàng
triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu
b-Thực hành:Bài 1:
- GV cho HS đếm từ 1 triệu
-GV kẻ sẵn bảng các lớp …
Bài 2: GV cho HS quan sát mẫu
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài
toàn bài- Về nhà làm bài tập trong BTT
HS nêu rõ từng chữ sốthuộc hàng nào, lớp nào
-1 HS nêu - lớp theo dõi
Học xong bài này học sinh biết :
Trang 28- Chỉ vị trí của dãy núi Hoàng Liên Sơn trên bản đồ và lợc đồ
- Trình bày một số đặc điểm của dãy núi Hoàng Liên Sơn (Vị trí,địa hình, khí hậu ).Mô tả đỉnh núi Phan-xi-păng.Dựa vào bản đồ lợc đồ để tìm ra kiến thức…
- Tự hào về cảnh đẹp thiên nhieencuar đất nớc Việt Nam
B- Đồ dùng dạy học
GV:Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
Tranh ảnh về dãy núi Hoàng Liên Sơn
C- Các hoạt động dạy học
1-Giới thiệu - ghi bảng
2-Bài giảng
a-Hoàng Liên Sơn-dãy núi cao và đồ sộ
nhất Việt Nam
Hoạt động 1: Làm việc cá nhân
- GV chỉ vị trí của dãy núi Hoàng Liên Sơn
trên bản đồ DDLVN- yêu cầu HS dựa vào
ký hiệu,tìm vị trí của dãy núi trên bản đồ
h1-Sgk
- Kể tên những dãy núi chính ở phía bắc
của nớc tatrong những dãy núi đó,dãy núi
nào dài nhất ?
- Dãy núi nằm ở phía nào của sông hồng
và sông đà?
- Đỉnh núi sờn và thung lũng ?
*Gọi HS trình bày kết quả-NX bổ xung
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
Hs quan sát h2 mô tả đỉnh núi Phan -xi
păng
Gv nhận xét -bổ xung -KL
b- Khí hậu quanh năm
- Yêu cầu HS đọc thầm mục 2 và cho biết
khí hậu ở những nơi cao của HLS ?
Đạo đức
Tiết 2: Luyện tập thực hành
I- Mục tiêu:
Trang 29- HS hiểu trung thực trong học tập sẽ giúp ta tiến bộ.
- Biết trung thực là đức tính cần thiết của học sinh
- Giáo dục ý thức đồng tình với hành vi trung thực, phê phán những hành vi thiếu trung thực trong học tập
II-Tài liệu và phơng tiện:
- GV: SGK + mẩu chuyện về tấm gơng trung thực
III- Hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:3’
- Gọi HS trả lời câu hỏi: Thế nào là trung
thực trong hoạ tập?
B-Bài mới:28’
1-Giới thiệu bài và ghi đầu bài.
2-Bài giảng:
Hoạt động 1: Thảo luận nhóm.
- GV cho HS đọc yêu cầu của bài 3 SGK
-Hớng dẫn HS thảo luận nhóm 4
-GV giao nhiệm vụ cho HS
- Gọi HS trả lời , các nhóm khác bổ sung
GV kết luận + Chịu nhận điểm kém rồi
Hỏi: Nếu em vào tình huống đó, em có
hành động nh vậy không? Tại sao?
- Đại diện các nhóm trình bày
- 1 HS đọc yêu cầu SGK - Thảo luận và
đa ra nhận xét
2-3 nhóm trình bày tiểu phẩm
- Thảo luận nhóm 2
- Cả lớp trao đổi, bổ sung
- Gọi 2 HS đọc yêu cầu SGK
- HS tự liên hệ bản thân
- Gọi HS trả lời: Vì trung thực trong học tập giúp ta mau tiến bộ
kĩ thuật Tiết 2: cắt vải theo đờng vạch dấu I-Mục tiêu:
-HS biết cắt vải theo đờng vạch dấu, biết cách vạch dấu trên vải
Trang 30-Rèn kỹ năng vạch đợc đờng dấu, cắt theo đờng dấu đúng quy định.
-Giáo dục ý thức thực hiện an toàn trong lao động
II- Đồ dụng dạy học : GV: mẫu vải, kéo, thớc, phấn.
-HS: vải, kéo, thớc, phấn
III-Hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
-Có 2 loại: Vạch dấu đờng thẳng và vạch
dấu đờng cong
-GV thực hiện cho HS quan sát
Bớc 1: Đặt vải phẳng, vuốt đều
Bớc 2: Đánh dấu 2 điểm cách nhau 15 cm
Bớc 3: Tay trái giữ thớc, tay phải cầm phải
cầm phấn vạch 1 vạch nối 2 điểm đã định
-GV theo dõi uốn nắn cho HS
Hoạt động 2: Hớng dẫn thao tác kỹ thuật
cắt theo đờng vạch
-Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét
-GV chốt lại cách cắt theo đờng vạch
Tơng tự với đờng cong cũng nh vậy
Hoạt động 3: HS thực hành vạch dấu và
cắt
-GV theo dõi, uốn nắn cho HS
Hoạt động 4: Đánh giá kết quả thực hành
của HS
3- Củng cố - dặn dò:
-Gọi HS nhắc lại nội dung của bài.Nhắc
nhở chuẩn bị dụng cụ cho giờ sau
- HS để toàn bộ đồ dùng học tập lên bàn cho GV kiểm tra
- HS quan sát và tự rút ra nhận xét: Ta cần vạch dấu trên vải
- HS thảo luận và trả lời- lớp nhận xét, bổ sung
- Tổ chức cho HS thực hiện trên giấy
Trang 31trong bài văn kể chuyện I-Mục tiêu:
-Hiểu trong bài văn kể chuyện , việc tả ngoại hình của nhân vật là cần thiết để thể hiện tính cách của nhân vật
-Biết dựa vào đặc điểm ngoại hình để xác định tính cách nhân vật và ý nghĩa của truyện khi đọc truyện, tìm hiểu truyện Bớc đầu biết lựa chọn chi tiết tiêu biểu để tả ngoại hình nhân vật trong bài văn kể chuyện
-Giáo dục HS ý thức tự giác học tập
II-Đồ dùng dạy học:
- GV:Phiếu học tập viết bài tập – 1 tờ viết đoạn văn của Vũ Cao
- HS: BT Tiếng Việt
III-Hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ: 5’
- GV gọi HS trả lời câu hỏi: Tính cách nhân
vật thờng đợc thể hiện qua phơng diện nào?
- Ngoại hình của nhân vật thể hiện tính
cách yếu đuối, thân phận tội nghiệp, đáng
- 3 HS đọc nối tiếp hết câu chuyện
- HS thảo luận nhóm - ghi kết quả ra phiếu học tập
- Đại diện các nhóm lên bảng trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung cho bạn
2 HS nêu ghi nhớ2 32 4 em đọc
-2 HS đọc yêu cầu cuả bài
- HS thảo luận nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày trớc lớp
- 3 em kể lại dựa vào dàn ý
- Nhận biết các dấu hiệu và so sánh các số có nhiều chữ số
- Giáo dục học sinh có ý thức học tốt bộ môn
Trang 32II.Đồ dùng dạy học: GV bảng phụ
* Bài tập 11-12,13 ( tr 6 ) 1-2 hs đọc yêu cầu của bài
- HS suy nghĩ làm bài vào vở – HS nêu miệng kết quả
- HS – GV nhận xét sửa sai
=> GV củng cố cách so sánh các số có nhiều chữ số
* Bài 14-15,16,17 (tr 7 )
- HS suy nghĩ tự làm bài vào vở – GV chấm một số bài
- HS nêu miệng kết quả - HS và gv nhận xét sửa sai
Trang 34Tuần3: Thứ hai ngày tháng năm 2010
- HS biết đọc viết các số đến lớp triệu
-Củng cố thêm về lớp , hàng đã học Củng cố bài toán về sử dụng bảng thống kê số liệu -Giáo dục ý thức trong học tập
A-Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS làm các bài tập về hàng triệu, lớp
a-Đọc, viết số đến lớp triệu.
-GV treo bảng phụ- viết sẵn số:
Bài 1: GV đọc cho HS viết bảng con.
-GV theo dõi , sửa sai
Bài 2- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
Lớp đơn vị có 3 chữ số 413Lớp nghìn có 3 chữ số 157Lớp triệu có 3 chữ số 342
Trang 35-GV gọi HS nêu miệng kết quả
-Đọc thành tiếng, đọc đúng các từ: Quách Tuấn Lơng, lũ lụt, xả thân, quyên góp
-Hiểu các từ : xả thân, quyên góp, khắc phục
Nội dung: Ca ngợi tình cảm bạn bè: thơng bạn muốn chia sẻ cùng bạn khi bạn gặp chuyện buồn, khó khăn trong cuộc sống Hiểu tác dụng của phần mở đầu và kết thúc bức th
II- Đồ dùng dạy học:
- GV: tranh SGK + bảng phụ
- HS: SGK
III-Hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
-GV kiểm tra HS đọc thuộc lòng bài:
Truyện cổ nớc mình và kết hợp hỏi nội
dung bài
B-Bài mới:
1- Giới thiệu bài: Ghi đầu bài.
2-Luyện đọc và tìm hiểu bài
a-Luyện đọc:
-Gọi HS đọc to toàn bài
-Hớng dẫn HS chia đoạn: Bài chia làm
-GV đọc diễn cảm toàn bài
b- Tìm hiểu nội dung:
Hỏi: Lơng có biết Hồng từ trớc không?
-Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn và trả lời
câu hỏi
-2 HS đọc bài- lớp nhận xét
- 1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi đọc
- HS trả lời: bài chia làm 3 đoạn
Đoạn 1: Từ đầu với bạn…
Đoạn 2: Tiếp bạn mới nh… mình
Đoạn 3: tiếp hết
- 3 HS đọc, lớp nhận xét, sửa sai
- 3 HS đọc: Mỗi hS đọc 1 đoạn kết hợp giải nghĩa từ
-HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi: Không biết trớc mà chỉ qua sách, báo
1 HS đọc to, lớp đọc thầm và trả lời
Trang 36Câu 1:Lơng viết th cho Hồng để làm gì?
Hồng vừa mất mát điều gì?
-Gọi HS đọc tiếp đoạn 2 và trả lời câu hỏi:
Hỏi: Câu văn nào cho thấy Lơng thông
cảm với Hồng?
Hỏi: Những câu văn nào cho thấy Lơng
biết an ủi Hồng?
-Gọi HS đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi: Nơi
Lơng ở mọi ngời đã làm gì để giúp đỡ
vùng lũ lụt?
Hỏi: Riêng Lơng làm gì?
-Giải nghĩa từ: bỏ ống( tiết kiệm)
-GV gọi 1 HS đọc câu đầu và câu cuối
Hỏi: Câu đầu và câu cuối bức th có tác
dụng gì?
Hỏi: Nội dung của bài nói gì?
Nội dung: Tình cảm bạn bè: thơng bạn,
muốn chia xẻ cùng bạn khi bạn gặp
chuyện buồn, khó khăn trong cuộc sống
Hiểu tác dụng phần mở đầu và phần kết
-HS nhắc lại nội dung bài
- Giải nghĩa từ: “ hi sinh” – chết vì nghĩa
- HS nối tiếp trả lời
+ Nhng chắc là Hồng dòng nớc lũ.+ Mình tin rằng nỗi đau này
- HS nối tiếp trả lời
-3 HS đọcnối tiếp - cả lớp theo dõi -HS luyện đọc theo cặp
- Thi đọc diễn cảm
Chính tả
Trang 37Tiết 3: Cháu nghe câu chuyện của bà I-Mục tiêu:
-Nghe- viết đúng chính tả, trình bày đúng đẹp bài thơ lục bát: Cháu nghe câu chuỵên của bà
-Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu(tr/ch) hoặc dấu hỏi, dấu ngã.-Giáo dục HS ý thức rèn viết cẩn thận, tỉ mỉ
II-Đồ dùng dạy học:
- GV: 2 tờ phiếu khổ to viết sẵn nội dung BT2a, 2b
- HS: Vở bài tập
III-Hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:3’
- Bài thơ nói lên điều gì?
- Em hãy cho biết cách trình bày bài thơ
- GV thu 1/3 số bài chấm , còn những HS
khác đổi vở cho nhau để chữa
GV nhận xét chung bài viết
3- Hớng dẫn làm bài tập:
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2
- Cho HS tự làm bài tập vào vở của mình
- 1 HS đọc, 3 HS viết
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS chú ý theo dõi
- 1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi đọc
- HS trả lời:Bạn nhỏ thấy bà vừa di vừa chống gậy
Bài thơ nói lên tình cảm của 2 bà cháu dành cho1 bà cụ già bị lẫn đến mức không biết đợc cả đờng về nhà mình
- Cách trình bày: Dòng 6 viết lùi vào 1
ô, dòng 8 viết sát lề, giữa 2 khổ thơ để cách 1 dòng
- trớc, sau, làm, lng, lối, rng rng
- HS viết cẩn thận, nắn nót từng chữ theo đúng tốc độ
- HS dùng bút chì chấm lỗi
HS mang bài cho GV chấm, còn lại trao
đổi bài và tự sửa cho nhau
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2
- HS làm bài ra vở- 2 HS làm bài trên bảng lớp
Trang 38Đại diện làm bài trong phiếu học tập và
trình bày trên bảng lớp
- Hớng dẫn HS nhận xét, sửa sai
- Gọi 1 HS đọc đoạn văn hoàn chỉnh Hỏi:
Trúc dẫu cháy, đốt ngay vẫn thẳng em hiểu
-Củng cố thêm lớp,hàng đã học
-Thực hành làm các bài tập
-Giáo dục:hs có ý thức tự giác học tập
II.Đồ dùng dạy học: -Gv:bảng phụ
Trang 39-Hs làm bài 1-5 (T8)
-1 hs làm bảng phụ bài 2
-Gv quan sát giúp đỡ hs yếu làm bài
-Hs chữa bài trên bảng – hs , gv nhận xét sửa sai
-Gv củng cố cách đọc viết số đến lớp triệu
Bài 6->9 : Hs làm bài vào vở- gv chấm chữa bài
IV.Củng cố dặn dò:– - Gv hệ thống bài – nhận xét giờ học
- Dặn dò: về ôn bài – chuẩn bị bài giờ sau
- Tập trung kiểm tra sĩ số báo cáo
- GV nhận lớp phổ biến nội dung dạy
- HS nghe theo hiệu lệnh của GV
- Cả lớp thực hiện, sau đó chia về các tổ thực hiện
- Các tổ trình diễn
Trang 40- GV đánh giá tuyên dơng.
b Trò chơivận động:
-GV tập hợp HS theo đội hình chơi,
nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi và
luật chơi
-GV cho HS ôn lại vần điệu 1-2 lần
-Gọi HS làm thử sau đó cho HS chơi
tiếp
-GV cho HS chơi trò chơi
- Quan sát nhận xét- biểu dơng ngời
A-Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS làm các bài tập về hàng triệu, lớp