Hoạt động dạy – học: 1.Kiểm tra bài cũ: - GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS - kiểm tra lại dụng cụ của HS .Nội dung công việc: - GV chia thành 3 nhóm và phổ biến nhiệm vụ - GV phân công lớ
Trang 1TUẦN 34
Ngày soạn: 9 /5 /2011.
Ngày giảng: thứ 2 ngày 9 tháng 5 năm 2011.
TiÕt 1 Chµo cê
TËp trung toµn trêng
- Biết tạo vẻ đẹp cho khuôn viên trường, lớp luôn sạch đẹp hơn
- Có ý thức và thói quen giữ vệ sinh trường, lớp
II Đồ dùng dạy – học:
GV: Một số công việc
HS: dụng cụ làm vệ sinh: chổi, sọt rác, vải lau,
III Hoạt động dạy – học:
1.Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- kiểm tra lại dụng cụ của HS
.Nội dung công việc:
- GV chia thành 3 nhóm và phổ biến
nhiệm vụ
- GV phân công lớp làm vệ sinh theo tổ:
+ Tổ 1: Làm ở trong sân trường trước và
- Các nhóm cùng tham gia làm tốt công
việc được giao
- GV theo dõi các tổ làm, giúp đỡ thêm
Trang 2tự bình bầu nhóm làm tốt nhất,
- GV nhận xét về những ưu, nhược điểm
của các tổ, tuyên dương những nhóm làm
tốt: hoàn thành công việc được giao
nhanh nhất, sớm nhất
- GV vạch ra phương hướng cho tuần
học tới: Cần chấp hành tốt việc giữ vệ
III Hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS lên bảng tiếp nối nhau đọc
thuộc lòng 2 bài thơ bài " Con chim
chiền chiện "và trả lời câu hỏi về nội
dung bài
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Nhận xét và cho điểm HS
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi đề
b) Luyện đọc, tìm hiểu bài:
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV phân đoạn dọc nối tiếp:
+ Đoạn 1: Từ đầu đến mỗi ngày cười
Trang 3+ Đoạn 2 : Tiếp theo đến làm hẹp
mạch máu
+ Đoạn 3 : Tiếp theo cho đến hết
- Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn
của bài (3 lượt HS đọc)
- Lần 1:GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng
cho từng HS
- Lần 2: -Gọi HS đọc phần chú giải
- Lần 3: Đọc trơn
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Gọi một HS đọc lại cả bài
- GV đọc mẫu, chú ý cách đọc :
* Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 câu chuyện
trao đổi và trả lời câu hỏi
- Vì sao tiếng cười là liều thuốc bổ ?
- Nội dung đoạn 1 nói lên điều gì ?
-Yêu cầu HS đọc đoạn 2 trao đổi và trả
lời câu hỏi
+ Người ta tìm cách tạo ra tiếng cười
cho bệnh nhân để làm gì ?
- Nội dung đoạn 2 nói lên điều gì ?
-Yêu cầu HS đọc đoạn 3 trao đổi và trả
lời câu hỏi
+ Em rút ra điều gì qua bài này? Hãy
chọn ra ý đúng nhất ?
+ Đoạn 3cho em biết điều gì?
- Ghi nội dung chính của bài
- Gọi HS nhắc lại
* Đọc diễn cảm:
-Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc mỗi
em đọc 1 đoạn của bài
- Tiếp nối phát biểu :
- Vì khi ta cười thì tốc độ thở của con người tăng lên đến 100 ki - lô - mét một giờ, các cơ mặt thư giãn, não tiết ramột chất làm con người có cảm giác thoái mái, thoả mãn
- Nói lên tác dụng tiếng cười đối với cơthể con người
- Ý đúng là ý b Cần biết sống một cáchvui vẻ
- Người có tính hài hước sẽ sống lâuhơn
- 2 đọc thành tiếng, lớp đọc thầm lại
nội dung
- 3 HS tiếp nối đọc 3 đoạn
- Rèn đọc từ, cụm từ ,câu khó theo hướng dẫn của giáo viên
- HS luyện đọc theo cặp
Trang 4- Yêu cầu HS luyện đọc.
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm cả
+ Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích
+Thực hiện được phép tính với số đo diện tích
II Chuẩn bị :
- GV và HS: Bộ đồ dùng dạy học toán 4
III Hoạt động dạy - học :
1 KiÓm tra bµi cò :
Gọi HS nêu cách làm BT 5 về nhà
- Nhận xét ghi điểm học sinh
2.Bài mới
a) Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta sẽ
tiếp tục ôn tập về đại lượng
b) Thực hành :
*Bài 1 :Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực vào
vở
- Yêu cầu 2 HS lên bảng thực hiện
- Nhận xét bài làm học sinh
* Bài 2 : Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Yêu cầu HS nhắc lại mối quan hệ
giữa các đơn vị đo diện tích trong bảng
1m2 = 10000 cm2 1dm = 100cm2
- Nhận xét bài bạn
- 2 HS lên bảng thực hiện a) 15 m2 = 150 000 cm2 ;
10
1
m2 = 10
dm2 103m2 = 103 00 dm2 ;
Trang 5- Nhận xét ghi điểm học sinh
* Bài 4 : Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- GV hỏi HS dự kiện và yêu cầu đề
- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực hiện
- Học sinh nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại
TiÕt 5 LÞch sö
TiÕt 34: ¤n tËp häc k× II
I yêu cầu :
- HS biết hệ thống được những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ thời Hậu Lê – thời
Nguyễn nước ta từ buổi đầu dựng nước đến giữa thế kỉ XIX
- Rèn HS nhớ được các sự kiện, hiện tượng, nhân vật LS tiêu biểu trong quá trìnhdựng nước và giữ nước của dân tộc ta từ thời Hùng Vương đến buổi đầu thời
Nguyễn
II.Chuẩn bị :
Băng thời gian biểu thị các thời kì LS trong SGK được phóng to
HS: SGK, nội dung những bài LS đã học
III.Hoạt động dạy – học :
1.Kiểm tra bài cũ :
- Cho HS đọc bài : “Kinh thành Huế”
- Em hãy mô tả kiến trúc độc đáo của
quần thể kinh thành Huế ?
- Em biết thêm gì về thiên nhiên và
con người ở Huế ?
- GV đưa ra băng thời gian, giải thích
băng thời gian (được bịt kín phần nội
Trang 6- GV đặt câu hỏi,
+ Giai đoạn đầu tiên chúng ta được
học trong lịch sử nước nhà là giai đoạn
nào?
+ Giai đoạn này bắt đầu từ bao giờ
kéo dài đến khi nào ?
+ Giai đoạn này triều đại nào trị vì
- GV yêu cầu các nhóm thảo luận và
ghi tóm tắt về công lao của các nhân
- GV đưa ra một số địa danh, di tích
LS, văn hóa có đề cập trong SGK như :
Trang 7- GV nhận xét, kết luận.
4.Cñng cè - Dặn dò:
-Về nhà xem lại bài và chuẩn bị ôn
tập kiểm tra HK II
- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc
- Tính được diện tích hình vuông, hình chữ nhật
- HS làm đúng các bài tập 1, 3, 4 HS khá, giỏi làm thêm bài tập 2
II Đồ dùng dạy - học :
- GV và HS: Bộ đồ dùng toán 4
III Hoạt động dạy – học
- GV gọi HS nêu yêu cầu
-Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong
SGK và nhận biết các cặp cạnh song
song với nhau, vuông góc với nhau
- GV nhận xét, ghi điểm cho HS
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề
- Yêu cầu HS tính chu vi và diện tích
- 2 HS thực hiện
- HS nêu yêu cầu
- HS làm việc theo cặp quan sát hình vẽtrong SGK và nhận biết các cặp cạnh song song với nhau, vuông góc với nhau
- Một cặp trình bày trước lớpa) cạnh AB và DC song song với nhau.b) Cạnh BA và AD vuông góc với nhau,
cạnh AD và DC vuông góc với nhau
- 2 HS đọc đề HS làm bài vào vở.a) Sai
Trang 8- HS đọc đề, phân tích đề, suy nghĩ tìm
ra cách giải.1 HS làm trên bảng lớp Bài giải
Diện tích phòng học là :
5 x 8 = 40( m 2 )= 400000( cm 2)Diện tích 1viên gạch dùng lát phòng là
20 x 20 = 400 ( cm2 )
Số viên gạch cần dùng để lát toàn bộ phòng học là:
400000 : 400 = 1 000(viên)
Đáp số : 1 000 viên gạch
- HS cả lớp lắng nghe thực hiện
TiÕt 2 LuyÖn tõ vµ c©u
TiÕt 67:Mở rộng vốn từ : Lạc quan – Yêu đời.
III Hoạt động dạy – học:
1.KiÓm tra bµi cò:
a) Từ chỉ hoạt động trả lời cho câu hỏi
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- HS lăng nghe
- HS đọc nội dung bài 1
- Bọn trẻ đang làm gì ?- Bọn trẻ đang
vui chơi ngoài vườn.
- Em cảm thấy thế nào?- Em cảm thấy
rất vui thích.- Chú Ba là người thế
nào ?
- Chú Ba là người vui tính.
Trang 9d) Từ vừa chỉ cảm giỏc vừa chỉ tớnh
tỡnh cú thể trả lời đồng thời 2 cõu hỏi
cảm thấy thế nào ? là người thế nào ?
- GV phỏt phiếu cho HS thảo luận
nhúm 3 xếp cỏc từ đó cho vào bảng
phõn loại
- GV nhận xột chốt lại lời giải đỳng
Bài 2: Gọi HS đọc yờu cầu bài 2
- Yờu cầu HS tự đặt cõu, gọi một số
HS nờu cõu mỡnh đặt trước lớp.GV
-GV ghi nhanh lờn bảng những từ ngữ
đỳng, bổ sung thờn những từ ngữ mới
4.Củng cố- dặn dũ :
- Nhận xột tiết học, dặn HS bài sau:
Thờm trạng ngữ chỉ phương tiện cho
- Từ chỉ tớnh tỡnh: vui tớnh, vui nhộn, vui tươi
- Từ vừa chỉ cảm giỏc vừa chỉ tớnh tỡnh: vui vẻ
- 1 HS đọc yờu cầu bài 2
- HS tự đặt cõu, gọi một số HS nờu cõu mỡnh đặt trước lớp
- HS đọc yờu cầu bài 3
- HS trao đổi với bạn để tỡm được nhiềutừ
- HS nối tiếp phỏt biểu, mỗi HS nờu một từ đồng thời đặt một cõu
+ Từ ngữ miờu tả tiếng cười:Cười ha
hả, hi hớ, hơ hơ, khanh khỏch, sằng sặc, sặc sụa , khỳc kh khớch …
- HS lắng nghe
Tiết 3 Khoa học
Tiết 67: ôn tập : thực vật và động vật
I yờu cầu:
- Vẽ và trỡnh bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhúm sinh vật.
- Phõn tớch vai trũ của con người với tư cỏch là một mắt xớch của chuỗi thức ăn trong tự nhiờn
II Đồ dựng dạy - học
GV: Hỡnh tranh 134, 135 SGK, giấy bỳt vẽ dựng cho cỏc nhúm.
HS: SGK, vở
III Hoạt động dạy - học
1.ổn định tổ chức:
Trang 102 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS thi đua viết sơ đồ thể hiện
sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia
1.Đỏnh dấu X vào ụ trống trước cõu trả lời đỳng
a.Lỳa gà Đại bàng
Rắn hổ mang
b Lỳa Chuột đồng Đại bàng
Rắn hổ mang
GV chuyên biệt dạy
kế hoạch dạy buổi chiều
Tiết 1 Tiếng anh
GV chuyên biệt dạy
Tiết 2 Luyện viết
GV cho HS luyện viết một đoạn của bài : Tiếng cời là liều thuốc bổ
Tiết 3 Luyện từ và câu
GV cho HS ôn tập về MRVT lạc quan yêu đời
Ngày soạn: 10 / 5/ 2011
Thứ t ngày 11 tháng 5 năm 2011
Trang 11TiÕt TËp lµm v¨n
TiÕt 67:Tr¶ bµi v¨n miªu t¶ con vËt
I yêu cầu:
- biết rút kinh nghiệm về bài tập làm văn tả con vật (đúng ý, bố cục rõ ràng, dùng
từ, đặt câu và viết đúng chính tả, ) - HS khá, giỏi biết nhận xét và sửa lỗi để có câuvăn hay
II Đồ dùng dạy - học:
§å dïng d¹y häc
III Hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ:
+ GV nhận xét, đánh giá.chung bài làm
2 Bài mới:
- GV giới thiệu bài.Trả bài viết
Trả bài :
- Gọi 3 em nối tiếp đọc nhiệm vụ của
tiết trả bài TLV trong SGK
- Nhận xét kết quả làm bài của HS
+ Ưu điểm :
Các em đã xác đinh đúng đề, đúng kiểu
bài bài văn miêu tả, bố cục, diễn đạt, sự
sáng tạo, lỗi chính tả, cách trình bày,
chữ viết rõ ràng
+ Những thiếu sót hạn chế:
- Một số em khi miêu tả còn thiếu phần
hoạt động Một số em phần miều tả về
hình dáng còn sơ sài, còn vài em bài
làm chưa có kết bài, từ ngữ dùng chưa
làm viêc cá nhân Nhiệm vụ
- Viết vào phiếu các lỗi sai trong bài
theo từng laọi (lỗi chính tả, từ, câu,
+ Hướng dẫn HS sửa bài chung
- GV chép các lỗi định chữa lên bảng
lớp
- GV chữa lại cho đúng bằng phấn màu
* Chính tả: - Sửa trực tiếp vào vở
+ Yêu cầu HS trao đổi bài của bạn để
cùng sửa
- GV theo dõi cách sửa bài, nhắc nhở
từng bàn cách sửa
+ HS lắng nghe + HS theo dõi trên bảng và đọc đề bài,
- HS trao đổi bài chữa trên bảng
- HS chép bài chữa vào vở+ HS lắng nghe và sửa bài
- HS lần lượt lên bảng sửa
Trang 12III Hoạt động dạy – học:
* Bài 1: GV vẽ hình lên bảng, yêu cầu
HS quan sát, sau đó đặt câu hỏi cho HS
+ Biết diện tích của hình chữ nhật, sau
đó lấy diện tích chia cho chiều rộng để tìm chiều dài
Diện tích hình vuông hay diện tích hìnhchữ nhật:
8 x 8 = 64 (cm2) Chiều dài hình chữ nhật là:
64 : 4 = 16 (cm ) §¸p sè : 16 cm
Trang 13* Bài 4
- Gọi 1 HS đọc đề bài toán
-Yêu cầu HS quan sát hình H và hỏi:
Diện tích hình H là tổng diện tích của
-1 HS nêu trước lớp
-HS làm bài vào VBT
Bài giảiDiện tích hình bình hành ABCD là:
3 Í 4 = 12 (cm2)Diện tích hình chữ nhật BEGC là:
3 Í 4 = 12 (cm2)Diện tích hình H là:
12 + 12 = 24 (cm2)
Đáp số: 24 cm2
- HS cả lớp
TiÕt 3 tiÕng anh
Gv chuyªn biÖt d¹y
TiÕt 4 ChÝnh t¶ (nghe viÕt )
III Hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra bài cũ:
+ GV đọc các từ dễ lẫn, khó viết ở tuần
trước ( BT 2b) cho HS viết
+ Nhận xét bài viết của HS trên bảng
Trang 14- GV đọc bài vè dân gian nói ngược
* Hướng dẫn viết từ khó:
+ GV đọc lần lượt các từ khó viết cho
HS viết: liếm lông, nậm rượu, lao đao,
trúm,đổ vồ,diều hâu
* Viết chính tả
+ GV nhắc HS cách trình bày bàivè
theo thể thơ lục bát
- GV đọc từng dòng thơ cho HS viết
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
+ GV cho HS đổi vở soát lỗi, báo lỗi
và sửa lỗi viết chưa đúng
+ GV thu một số vở chấm, nhận
xét-sửa sai
*Luyện tập
Bài 2
+ Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV dán 3 tờ phiếu lên bảng lớp; mời
3 nhóm HS thi tiếp sức
Cả lớp và GV nhận xét chốt lại lời giả
đúng:
Giải đáp - tham gia - dùng một thiết
bị-theo dõi-bộ não-kết quả-bộ não - bộ
não-không thể
4 Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS đọc lại thông tin ở bài tập
2, kể lại cho người thân nghe Chuẩn bị
bài: Ôn tập
- HS theo dõi trongSGK Lớp đọc thầm lại bài vè+ 2 HS lên bảng viết, lớp viết nháp.+ HS đọc lại các từ khó viết
- Sau đó 3 nhóm HS thi tiếp sức
Đại diện 1nhóm đọc lại đoạn văn
- Biết trao đổi với bạn vè ý nghĩa câu chuyện
II.Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bảng lớp viết đề bài Bảng phụ viết nội dung gợi ý 3.
III.Hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 15- Kiểm tra 1 HS.
+ Kể lại câu chuyện đã nghe, đã đọc
về người có tinh thần lạc quan, yêu đời
Nêu ý nghĩa câu chuyện
-GV nhận xét và cho điểm
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: - Ghi đề
b) Hướng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu
đề bài:
- GV ghi đề bài lên bảng lớp
- GV giao việc: các em phải kể nột
câu chuyện về người vui tính mà em là
người chứng kiến câu chuyện xảy ra
hoặc em trực tiếp tham gia Đó là câu
chuyện về những con người xảy ra
trong cuộc sống hàng ngày
- Cho HS nói về nhân vật mình chọn
- GV viết nhanh lên bảng lớp tin HS,
tên câu chuyện HS đó kể
- GV nhận xét và khen những HS có
câu chuyện hay, kể hay
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà kể lại câu
chuyện cho người thân nghe hoặc viết
vào vở câu chuyện đã kể ở lớp
- Đại diện một số cặp lên thi kể
- Bước đầu biết đọc với giọng kể vui, hóm hỉnh; đọc phân biệt được lời nhân vật
và người dẫn câu chuyện
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làmcho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo giúp chúa thấy được một bài học về ăn uống.( Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
Trang 16II.Đồ dùng dạy - học:
GV:-Tranh minh họa bài học trong SGK, SGK.
HS: SGK, đọc trước nội dung bài
III.Hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra 2 HS
GV nhËn xÐt KL
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện đọc, tìm hiểu bài:
* Luyện đọc:
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV phân đoạn: 4 đoạn:
+ Đoạn 1: 3 dòng đầu: Giới thiệu về
Trạng Quỳnh
+ Đoạn 2: Tiếp theo … “đại phong”:
Câu chuyện giữa chúa Trịnh với Trạng
- Cho HS đọc nối tiếp
- Gọi HS đọc, luyện đọc từ, tiếng khó
- Gọi HS đọc, giải nghĩa một số từ khó
+ Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho
chúa như thế nào ?
+ Cuối cùng chúa có được ăn “mầm
+ Trạng cho người đi lấy đá về ninh,còn mình thì chuẩn bị một lọ tương đềbên ngoài hai chữ “đại phong” Trạngbắt chúa phải chờ cho đến lúc đói mèm.+ Chúa không được ăn món “mầm đá”
vì thực ra không có món đó
+ Vì đói quá nên chúa ăn gì cũng thấyngon
Trang 17Đọc diễn cảm:
- Cho HS đọc theo cách phân vai
- GV luyện cho cả lớp đọc đoạn 3 + 4
- Cho HS thi đọc phân vai đoạn 3 + 4
- GV nhận xét và khen nhóm đọc hay
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện
đọc bài văn và kể lại truyện cười cho
người thân nghe
- 3 HS đọc theo cách phân vai: ngườidẫn chuyện, Trạng Quỳnh, chúa Trịnh
- HS đọc đoạn theo hướng dẫn của GV
III Hoạt động dạy – học
Bài 3: Gọi HS đọc đề, phân tích đề
- GV gợi ý giúp HS tìm ra các bước
giải
- HS trả lời.HS áp dụng quy tắc tìm trung bình cộng của các số làm bàivào
vở, 2 HS làm bảng
a) (137 + 248 + 395 ) : 3 = 260b)( 348 + 219 + 560 + 725 ) : 4 = 463
-1 HS đọc đề, 2 phân tích đề.Lớp suy nghĩ nêu bước giải, làm bài , 1 HS làm bảng
Bài giải
Số người tăng trong 5 năm là :
158 + 147 +132 + 103+ 95 = 635( người)
Số người tăng trung bình hằng năm là;
635 : 5 = 127( người)
Đáp số : 127( người)-1 HS đọc đề, 2 phân tích đề
Lớp suy nghĩ nêu bước giải, làm bài , 1
HS làm bảng Bài giải