1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an Toan 7 tuan 1

4 450 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án Toán 7 Tuần 1
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 94,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số ; biết so sánh hai số hữu tỉ.. + GV hướng dẫn chia các đoạn bằng nhau làm đơn vị chia đơn vị thành 4 phần bằng nhau để biểu diễn các số.. Nêu được

Trang 1

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ LỚP 7 CHƯƠNG I : SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC

Tiết 1 : soạn 22/8/08 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I.Mục tiêu :

+ Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ , cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số : N  Z  Q

+ Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số ; biết so sánh hai số hữu tỉ

II.Nội dung và phương pháp :

+Ho ạ t động 1 : GV giới thiệu chương trình

đại số 7 , nêu yêu cầu về chuẩn bị sách

vở, dụng cụ học tập

+Hoạt động 2: Tập hợp những số nào gọi

là tập hợp số hữu tỉ ?

+ GV giới thiệu tập hợp số hữu tỉ

+ Yêu cầu HS đọc SGK trả lời ?1 ; ?2 tr5

+ Hoạt động 3 :Biểu diễn số hữu tỉ trên

trục số

+ GV hướng dẫn chia các đoạn bằng nhau

làm đơn vị chia đơn vị thành 4 phần bằng

nhau để biểu diễn các số

+ HS đọc ví dụ 2 và biểu diễn điểm N

+ Hoạt động 4 : So sánh hai số hữu tỉ

+ Với hai số hữu tỉ x & y thì có thể xảy ra

những quan hệ nào ?

+ GV yêu cầu HS các nhóm thảo luận ?4 ;

?5

+ GV giới thiệu số hữu tỉ dương , âm ,

không

1/ Số hữu tỉ : Là số viết được dưới dạng phân số với a , b Z ; b 0

a

Tập hợp các số hữu tỉ ký hiệu là Q 2/ Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số : VD1 : Biểu diễn các số 5 14 4 ; ; - ; -24 32 trên trục số

VD2 :

 Trên trục số , điểm biểu diễn số x được gọi là điểm x

3/ So sánh hai số hữu tỉ :

 Với hai số hữu tỉ x & y ta luôn có : hoặc x = y ; hoặc x > y ; hoặc x < y

 Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên trái điểm y

 Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương

 Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm

 Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

+ Hoạt động 5 :

III.Củng cố :

GV hướng dẫn HS làm các bàitập 1 , 2 , 3 trang 7 , 8 SGK

IV.Hướng dẫn về nhà : Làm bài 4 , 5 SGK tr 8

Hướng dẫn bài 4tr8 SGk : Khi a , b cùng dấu thì a/b mang dấu gì ?

Khi a , b trái dấu thì a/b mang dấu gì ?

Trang 2

Tiết 2 : soạn 22/8/09 CỘNG , TRỪ SỐ HỮU TỈ

I.Mục tiêu :

_ HS nắm vững các quy tắc cộng , trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ _ Có kỹ năng làm các phép cộng , trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

_ Có kỹ năng áp dụng quy tắc “chuyển vế”

II.Nội dung và phương pháp :

* Hoạt động 1 :

_ GV hướng dẫn HS sửa bài

_ Cho HS nhắc lại các quy tắc

* Hoạt động 2 : GV giới thiệu quy tắc

cộng , trừ số hữu tỉ

_ x , y thuộc Q thì chúng được viết dưới

dạng nào ?

x + y = ?

x – y = ?

_ Cho HS làm ví dụ

_ Hs thực hiện trên bảng phụ ?1 GV kiểm

tra kết quả và nhận xét

* Hoạt động 3 : Hiểu và vận dụng quy tắc

chuyển vế

_ GV hướng dẫn HS vận dụng quy tắc

chuyển vế

_ HS thực hiện ?2 trên bảng phụ GV sửa

sai

+ GV cho HS đọc chú ý của SGK tr 9

 Bài cũ : Sửa bài 4 , 5 SGK tr8 Nhắc lại quy tắc cộng , trừ phân số , quy tắc

“chuyển vế “ và quy tắc “dấu ngoặc” ở lớp 6 1/ Cộng , trừ hai số hữu tỉ :

Với x= ; y= (a,b Z,m 0)

a x+y=

m a m

ví dụ :

7 4 49 12 37 a)

-3 7 21 21

3 12 3 9 ) (-3) - (- )

x y

b

 

   

  

  

2/ Quy tắc “chuyển vế” (sgk) :

x , y , z thuộc Q

x + y = z  x = z – y

VD : Tìm x biết

1 3 7 9 16

3 7 21 21

x x

  

    

* Chú ý (SGK)

* Hoạt động 4 :

III.Củng cố :

+ GV hướng dẫn HS thực hiện bài 9a , b và bài 10 SGK tr 10

IV.Hướng dẫn về nhà :

+ Học thuộc các quy tắc

+ Làm các bài tập 6 ,7 ,8 , 9cd tr 10 SGK

Trang 3

GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 7

CHƯƠNG I : ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Tiết 1 : soạn 20/8/09 HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH

I.Mục tiêu :

_ Hiểu được thế nào là hai góc đối đỉnh Nêu được tính chất “Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau” _ Vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước

_ Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình Bước đầu tập làm quen với suy luận

II.Nội dung và phương pháp :

* Hoạt động 1 : giới thiệu hai goc’ đối đỉnh

_ Nhận xét quan hệ về cạnh , về đỉnh của

 

1 O3

_ GV giới thiệu định nghĩa hai góc đối đỉnh

* Hoạt động 2 : Tìm hiểu và chứng minh hai

góc đối đỉnh thì bằng nhau

_ Nhận xét quan hệ của hai góc  

3 4

O và O

_ Hãy vẽ hình và dùng thước đo độ đo số đo

của  

1 O3

3 4

O và O và rút ra nhận xét

_ Có thể c/m được  

1 3

O O nhờ vào suy luận hay không ?

_ Tương tự trình bày c/m  

2 4

GV hướng dẫn cách trình bày c/m

1/Thế nào là hai góc đối đỉnh ?

Hai góc  

1 O3

O và được gọi là hai góc đối đỉnh

 OxOy la` tia doi cua tia Oy' la` tia doi cua tia Ox'

* Định nghĩa: (sgk tr 81) 2/Tính chất của hai góc đối đỉnh :

Ta có : Có :

 

 

 

0

1 2

0

3 2

1 3

180 (kề bù)

O 180 (kề bù) O

O O O O

 

 

 

* Tính chất :(học sgk tr81)

* Hoạt động 3 :

III.Củng cố :

Gv hướng dẫn HS làm các bài tập 1 , 2 , 3 , 4 sgk tr 82

IV.Hướng dẫn về nhà :

_ Học thuộc định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh , làm các bài tập 5 , 6 ,7 sgk tr 83

Tiết 2 : soạn 22/8/09 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu :

_ HS nắm chắc được định nghĩa hai góc đối đỉnh , tính chất của hai góc đối đỉnh

Trang 4

_ Nhận biết được các góc đối đỉnh trong một hình Vẽ được góc đối đỉnh với góc cho trước _ Bước đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập

II.Nội dung và phương pháp :

* Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :

HS1 :Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Vẽ

hình ,

Đặt tên và chỉ ra các cặp góc đối đỉnh

HS2 : Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh ?

Vẽ hình ? Bằng suy luận hãy giải thích vì sao

hai góc đối đỉnh lại bằng nhau

HS3: Chữa bài tập 5 sgk

 Hoạt động 2 : Luyện tâp

+ Bài 6

_ Nêu cách vẽ hình ?

_ Em hãy tóm tắt nội dung của bài (dựa vào

hình vẽ)

_ Biết số đo góc O ta có thể tính được số đo1

3

O dựa vào đâu ? Có tính được  O không ? 2

Còn tính được góc nào nữa ? Nêu cách làm ?

_ Dựa vào quan hệ góc kề bù , góc đối đỉnh

GV hướng dẫn HS làm bài

+ Bài 7 : GV cho HS thảo luận nhóm và

trình bày bài làm

_ Bài 9 tr 83 :

_ Vẽ x Ay' ' đối đỉnh với xAy ta làm ntn?

Viết tên hai góc vuông không đối đỉnh trên

hình ?

_ Ngoài ra còn cặp góc vuông nào không đối

đỉnh nữa ?

+ Bài 5 sgk tr82 :

b/

0 0

0 0 0

' 180 (kề bù) ABC' 180

=180 56 124

ABC

  c/ Tia BA’ la øtia đối của tia BA Tia BC’ là tia đối của tia BC

 góc C’BA’ và góc ABC là hai góc đối đỉnh

 C BA ' ' 560(cùng bằng góc ABC) + Bài 6 tr 83 sgk :

Cho xx’ cắt yy’ tại O biết O = 471 0 Tính O ? 2 O ? 3 O ?4

+ Bài 7 tr 83 sgk : + Bài 8 tr 83 sgk:

+ Bài 9 tr 83 sgk : Góc xAy và góc xAy’ là một cặp góc không đối đỉnh

Các góc xAy và yAx’ ; yAx’ và x’Ay’ ; y’Ax’ và y’Ax là những cặp góc vuông không đối đỉnh trên hình

IV.Hướng dẫn về nhà : Làm bài tập 10 sgk tr 83

Ngày đăng: 16/09/2013, 09:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình veõ) - giao an Toan 7 tuan 1
Hình ve õ) (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w