1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn giao an buoi 1 lop 3

10 430 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập
Tác giả Đỗ Thị Mai
Trường học Trường Tiểu Học B Xuân Vinh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 116,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu học sinh nêu nhận xét về hình tròn, đờng kính, bán kính.. Thực hành : Bài 1: - Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ rồi nêu đúng tên bán kính, đờng kính của hình tròn.. - Học sin

Trang 1

tuần 22

Thứ hai, ngày 25 tháng 1 năm 2010

toán tiết 106: Luyện tập.

I Yêu cầu cần đạt : Giúp học sinh.

- Củng cố về tên gọi các tháng trong 1 năm, số ngày trong từng tháng

- Củng cố kĩ năng xem lịch ( tờ lịch tháng , năm)

II Đồ dùng dạy học:

- Tờ lịch tháng 1, tháng 2, tháng 3 năm 2004

- Tờ lịch năm 2005

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi vài học sinh nêu

- Hỏi : 1 năm có bao nhiêu tháng?

- Nêu số ngày trong mỗi tháng?

- Nhận xét, ghi điểm

3 Luyện tập

Bài 1 :

- Cho học sinh xem lịch tháng 1,2,3

năm 2004 ( trong SGK) rồi tự làm bài

lần lợt theo các phần a, b, c

- Hớng dẫn học sinh làm câu 1 sau đó

để học sinh tự làm Chẳng hạn muốn

biết ngày 3tháng 2 là thứ mấy ? Phải

xác định phần lịch tháng 2, sau đó ta

xác định ngày 3 tháng 2 là thứ ba( vì

ngày 3 ở trong hàng thứ ba)

Giáo viên nhận xét

Bài 2:

- Cho học sinh xem lịch 2005 để trả

lời câu hỏi

- Giáo viên nhận xét

HS khuyết tật làm bài 1,2

4 Củng cố, dặn dò :

- Học bài và chuẩn bị bài, mang com

pa để vẽ hình tròn

- Hát

- 1 năm có 12 tháng

- Tháng 1 có 31 ngày tháng mời hai có 31 ngày

- Học sinh nhận xét

- Học sinh quan sát lịch tháng 1,2,3 năm

2004 và trả lời nối tiếp

a, Ngày 8 tháng 3 là thứ hai

Ngày đầu tiên của tháng 3 là thứ hai Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ bảy

b Thứ hai đầu tiên của tháng 1 là ngày5 Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 là ngày 28 Tháng 2 có 4 ngày thứ bảy,

Đó là : 7,14,21,28

c Tháng 2 năm 2004 có 29 ngày

- Học sinh nhận xét

- Học sinh quan sát tờ lịch 2005 rồi làm bài -Ngày quốc thế thiếu nhi 1 tháng 6 là thứ t

- Ngày quốc khánh 2 tháng 2 là thứ sáu

- Ngày nhà giáo việt Nam 20 tháng 11 là thứ chủ nhật

- Ngày cuối cùng của năm 2005 là thứ bảy

b Thứ hai đầu tiên của năm 2005 là ngày 3 Thứ hai cuối cùng của năm 2005 là ngày 26 Các ngày chủ nhật trong tháng 10 là những ngày 2,9,16,23,30

- Học sinh nhận xét

Trang 2

Thứ ba, ngày 26 tháng 1 năm 2010

toán tiết 107: Hình tròn, tâm , đờng kính, bán kính.

I Yêu cầu cần đạt : Giúp học sinh.

- Có biểu tợng về hình tròn Biết đợc tâm, bán kính, đờng kính của hình tròn

- Bớc đầu biết dùng com pa để vẽ đợc hình tròn có tâm và bán kính cho trớc

II Đồ dùng dạy học:

- Một số mô hình hình tròn ( bằng bìa hoặc nhựa) mặt đồng hồ

- Com pa dùng cho giáo viên, com pa dùng cho học sinh

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi vài học sinh trả lời câu hỏi

- Những tháng nào có 30 ngày

- Những tháng nào có 31 ngày

- Tháng 2 năm nay có bao nhiêu ngày

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới :

a Giới thiệu hình tròn :

- Giáo viên đa ra một số vật thật có

dạng hình tròn, giới thiệu mặt đồng hồ

có dạng hình tròn

- Giáo viên giới thiệu một hình tròn vẽ

sẵn trên bảng giới thiệu tâm O, bán

kính OM, đờng kính AB

- Yêu cầu học sinh nêu nhận xét về hình

tròn, đờng kính, bán kính

b Giới thiệu cái com pa và cách vẽ

hình tròn:

- Cho học sinh quan sát cái com pa và

giới thiệu cấu tạp của com Pa

- Com Pa dùng để làm gì ?

- Giáo viên giới thiệu cách vẽ hình tròn

tâm O có bán kính 2 cm

+ Xác định khẩu độ Com Pa bằng 2 cm

trên thớc

+ Đặt đầu có đinh nhọn đúng tâm O,

đầu kia có bút chì đợc quay một vòng

vẽ thành hình tròn

c Thực hành :

Bài 1:

- Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ rồi

nêu đúng tên bán kính, đờng kính của

hình tròn

Hoạt động của trò

- Hát

- Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11

- Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng

8, tháng 10 , tháng 12

- Tháng 2 năm nay có 28 ngày

- Học sinh nhận xét

- Học sinh quan sát một số vật có hình tròn

- Học sinh quan sát

- Tâm O là trung điểm của đờng kính AB

- Độ dài đờng kính gấp 2 lần bán kính

Học sinh quan sát và nghe giáo viên giới thiệu về cấu tạo của Com Pa

- Com Pa dùng để vẽ hình tròn

- Học sinh quan sát giáo viên hớng dẫn vẽ hình tròn tâm O , bán kính 2cm

- Học sinh quan sát hình vẽ và nêu:

a.- OM, ON,OP,OQ là bán kính

- MN, PQ là đờng kính

b - OA, OB là bán kính

- AB là đờng kính

Trang 3

Bài 2:

- Cho học sinh tự vẽ hình tròn tâm O có

bán kính 2 cm và hình tròn tâm I có bán

kính 3 cm

- Giáo viên đi kiểm tra học sinh vẽ,

h-ớng dẫn học sinh yếu cách cầm Com Pa

, cách vẽ

Bài 3:

- a Yêu cầu học sinh vẽ đợc bán kính

OM, đờng kính CD

-b Yêu cầu học sinh nhận xét

* HS khuyết tật làm bài 1

- ( CD không phải là đờng kính vì không đi qua tâm O do vậy IC và ID cũng không phải

là bán kính )

- Học sinh vẽ vào vở, 2 học sinh lên bảng vẽ

- Học sinh vẽ vào vở, 1 học sinh lên bảng

vẽ , lớp nhận xét

- Đáp án: Hai câu đầu sai Câu cuối đúng

4 Củng cố, dặn dò :

- Học bài và chuẩn bị bài sau

Thứ năm, ngày 28 tháng 1 năm 2010

toán tiết 108: Vẽ trang trí hình tròn

I Yêu cầu cần đạt : Giúp học sinh.

- Dùng Com Pa để vẽ ( theo mẫu ) các hình trang trí hình tròn ( đơn giản) Qua đó thấy đợc cái đẹp qua những hình trang trí đó

II Đồ dùng dạy học :

- Com Pa ( dùng cho học sinh và giáo viên )

- Bút màu để tô màu

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 học sinh lên bảng vẽ hình tròn

có bán kính 3cm, 4cm

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

3 Bài mới : Vẽ hình theo mẫu.

Bài 1 : Vẽ hình theo các bớc sau

B

ớc 1 : Vẽ hình tròn tâm O bán kính

OA

- Giáo viên hớng dẫn : Vẽ hình tròn

tâm O bán kính 2 ô vuông, sau đó ghi

các chữ A,B,C,D ( nh SGK)

B

ớc 2 : Dựa trên hình mẫu học sinh vẽ

phần hình tròn tâm A, bán kính AC và

phần hình tròn tâm B, bán kính BC

Bài 2: Cho học sinh tô màu theo ý

thích của mỗi em vào hình bài 1

* HS khuyết tật làm bài 1

4 Củng cố, dặn dò :

Hoạt động của trò

- Hát

- 2 học sinh lên bảng vẽ, lớp theo dõi nhận xét

Học sinh quan sát hình mẫu và tự vẽ

Học sinh tô màu theo ý thích

Trang 4

Nhận xét chung tiết học

Tự nhiên và xã hội.

Rễ cây.

I-yêu cầu cần đạt

+ Sau bài học , học sinh biết:

- Kể tên 1 số cây có rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ hoặc rễ củ

II- Đồ dùng dạy học

- GV: hình trong sách trang 82,83.Su tầm các loại rễ: rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ

- HS : SGK,giây khổ Ao và băng keo

III- Hoạt động dạy và học

1-Tổ chức.

2-Kiểm tra:

- Nêu ích lợi của một số thân cây?

Bài mới:

Hoạt động1: Làm việc theo cặp

* Mục tiêu:Nêu đợc đặc điểm của rễ cọc, rễ

chùm, rễ phụ, rễ củ

*Cách tiến hành:

Bớc 1:làm việc với SGK theo cặp

Giao việc:QS hình trang 1,2,3,4 trang 82

SGK và trả lời câu hỏi:

- Mô tả đặc điểm của rễ của rễ cọc và rễ

chùm?

QS hình trang 5,6,7 trang 83 SGK và trả lời

câu hỏi:

- Mô tả đặc điểm của rễ của rễ phụ, rễ củ?

- Bớc 2:Các nhóm báo cáo kết quả

-Nhận xét, bổ xung

*Kết luận:- rễ cọc: có 1 rễ to,dài xung quanh

rễ có nhiếu rễ con

- Rễ chùm: có nhiều rễ nhỏ, tạo thành chùm

- Rễ phụ:Ngoài rễ chính còn có rễ phụ mọc

ra từ cành hoặc từ thân

- Rễ củ:rễ phình to tạo thành củ

H

oạt động 2 :Làm việc với vật thật.

*Mục tiêu: Phân loại rễ cây su tầm đợc đợc.

*Cách tiến hành:

-Bớc1:Làm việc theo nhóm

- Chia nhóm

- Giao việc : Đính các rễ cây su tầm đợctheo

từng loại và ghi chú ở dới đó là rễ nào?

-Bớc 2: HS thực hành theo yêu cầu của GV

-Bớc 3:đánh giá

Hát

- Học sinh nêu

- Nhận xét, bổ xung

- Rễ cọc: có 1 rễ to,dài xung quanh rễ

có nhiếu rễ con

- Rễ chùm: có nhiều rễ nhỏ, tạo thành chùm rễ

- Rễ phụ:Ngoài rễ cính còn có rễ phụ mọc ra từ cành hoặc từ thân

- Rễ củ:rễ phình to tạo thành củ

- Lắng nghe, nhắc lại yêu cầu của GV

HS thực hành theo yêu cầu của GV

Đính các rễ cây su tầm đợctheo từng

Trang 5

Nhận xét

4.Hoạt động nối tiếp:

* Củng cố:

- Nêu đợc đặc điểm của rễ cây: rễ cọc, rễ

chùm, rễ phụ, rễ củ

* Dặn dò:- VN: học bài.

loại và ghi chú ở dới đó là rễ nào

Thứ sáu, ngày 29 tháng 1 năm 2010

toán tiết 109: Nhân số có bốn chữ số

Với số có một chữ số.

I Yêu cầu cần đạt : Giúp học sinh.

- Biết thực hiện phép nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số ( có nhớ 1 lần )

- Vận dụng phép nhân để làm tính và giải toán

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện phép

tính

437 x 2

205 x 4

- Chữa bài, ghi điểm

3 Bài mới :

a Giới thiệu phép nhân:

1034 x 2 = ?

- Yêu cầu học sinh nêu cách đặt tính và

thực hiện phép tính

- Giáo viên nhận xét chốt lại

- Gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện

- Vài học sinh nhắc lại cách nhân

- Yêu cầu học sinh nhận xét phép nhân có

nhớ hay không có nhớ ?

b Giới thiệu phép nhân:

2125 x 3 = ?

- Yêu cầu học sinh tự đặt tính rồi tính

- Gọi vài học sinh nhắc lại cách nhân, giáo

Hoạt động của trò

- Hát

- 2 học sinh lên bảng dới lớp làm nháp

437 205

2 x 4

874 820

- Học sinh nhận xét

- Đặt tính : Viết thừa số có nhiều chữ số ở dòng điện, thừa số có ít chữ số ở dòng dới sao cho số đơn vị thẳng với số đơn vị

- Thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải ( lấy thừa số thứ 2 có 1 chữ số nhân với từng chữ số của thừa số thứ nhất, kết quả hàng nào ghi thẳng hàng đó

- 1 học sinh lên bảng làm, lớp làm vào vở

1034 * 2 nhân 4 bằng 8, viết 8

2 * 2 nhân 3 bằng 6, viết 6

2068 * 2 nhân 0 bằng 0, viết 0

* 2 nhân 1 bằng 2, viết 2

1034 x 2 = 2068

- Đây là phép nhân không nhớ Vì kết quả mỗi hàng đều nhỏ hơn 10

- 1 học sinh lên bảng, lớp làm vào vở 2125

3

Trang 6

viên kết hợp ghi bảng

- Phép nhân này khác phép nhân trên nh

thế nào?

- Muốn nhân số có 4 chữ số với số có 1

chữ số ta làm nh thế nào ?

c Thực hành :

Bài 1:

- Yêu cầu học sinh tự làm

- Yêu cầu 2 học sinh nêu lại cách đặt tính

và tính

- Chữa bài , ghi điểm

Bài 2:( cột a)

- Yêu cầu học sinh tự đặt tính và tính

-Yêu cầu 2 học sinh vừa thực hiện nhắc lại

cách đặt tính và tính phép tính

- Chữa bài, ghi điểm

Bài 3:

- Yêu cầu học sinh tự tóm tắt và giải

- Kèm học sinh yếu

- Chữa bài, ghi điểm

Bài 4: (cột a)

- Yêu cầu học sinh tự nhẩm rồi nêu kết

quả tính

- Chữa bài , ghi điểm

* HS khuyết tật làm bài 1,3

6375

* 3 nhân 5 bằng 15, viết 5 nhớ 1

* 3 nhân 2 bằng 6, thêm 1 bằng 7 viết 7

* 3 nhân 1 bằng 3, viết 3

* 3 nhân 2 bằng 6, viết 6

2125 x 3 = 6375

- Học sinh nhận xét

- Đây là phép nhân có nhớ

- Học sinh nên thực hiện 2 bớc

- Học sinh làm vào vở, 4 học sinh lên bảng làm

1234 4013 2116 1072

x 2 x 2 x 3 x 4

2468 8026 6348 4288

- Học sinh nhận xét

- Học sinh làm vào vở – 4 học sinh lên bảng

1023 1810

x 3 x 5

3069 9050

- Học sinh nêu

- 2 học sinh đọc bài

- 1 học sinh lên bảng tóm tắt, 1 học sinh giải,

lớp làm vào vở Tóm tắt:

1 bức tờng : 1015 viên gạch

4 bức tờng : viên gạch?

Bài giải :

Số viên gạch xây 4 bức tờng là :

1015 x 4 = 4060 ( viên gạch)

Đáp số : 4060 viên gạch

- Học sinh nhận xét

- Học sinh tự nhẩm phép tính ví dụ:

2000 x 2 = ?

2 nghìn x 2 = 4 nghìn Vậy 2000 x 2 = 4000

- Học sinh nối tiếp nêu kết quả phép tính

4000 x 2 = 8000 3000 x 2 = 6000

- Học sinh nhận xét

4 Củng cố, dặn dò :

- Chuẩn bị bài sau

Tự nhiên xã hội.

Trang 7

Rễ cây (Tiếp theo).

I yêu cầu cần đạt

+ Sau bài học , học sinh biết:

- Nêu đợc chức năng của rễ cây

- kể ra đợc ích lợi của 1 số rễ cây

GV : hình trong sách trang 84,85

III- Hoạt động dạy và học

1-Tổ chức.

2-Kiểm tra:

Nêu đợc đặc điểm của rễ cây: rễ cọc, rễ

chùm, rễ phụ, rễ củ

Bài mới:

Hoạt động1: Làm việc theo nhóm.

*Mục tiêu:Nêu đợc chức năng của rễ cây.

*Cách tiến hành:

Bớc 1:làm việc theo nhóm

Giao việc:QS hình trang trang 82 SGK và

trả lời câu hỏi:

- Nói lại việc bạn đã làm?

- Giải thích vì sao không có rễ cây , cây

không sống đợc?

- Rễ có chức năng gì?

- Bớc 2: Các nhóm báo cáo kết quả

- Nhận xét, bổ xung

*Kết luận: Rễ cây đâm xuống đất dể hút

nớc và muối khoáng đồng thời còn bám

chặt vào đất giúp cây không bị đổ

H oạt động 2 :Làm việc theo cặp.

* Mục tiêu: Kể ra những ích lợi của 1 số rễ

cây

* Cách tiến hành:

-Bớc1:Làm việc theo cặp

- Chia cặp

- Giao việc: chỉ ra những rễ cây dùng để

làm gì?

- Bớc 2: HĐ cả lớp

Con ngời dùng 1 số loại rễ cây để làm gì?

* Kết luận: Rễ cây dùng làm thức ăn, làm

thuốc, làm đờng

4.Hoạt động nối tiếp:

*

Củng cố:

-Nêu đợc chức năng của rễ cây

-Kể ra đợc ích lợi của 1 số rễ cây

* Dặn dò:

Hát

- Học sinh nêu

- Nhận xét, bổ xung

- Học sinh nêu

- Nhận xét, bổ xung

- Rễ cây đâm xuống đất dể hút nớc và muối khoáng đồng thời còn bám chặt vào

đất giúp cây không bị đổ

- Rễ cây dùng làm thức ăn, làm thuốc, làm

đờng

- HS nêu

- HS nêu

- HS nêu

Trang 8

Nhắc nhở h/s công việc về nhà

Thứ bảy, ngày 30 tháng 1 năm 2010

toán tiết 110: Luyện tập.

I Yêu cầu cần đạt : Giúp học sinh.

- Rèn luyện kỹ năng nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số ( có nhớ 1 lần )

II Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện

phép tính

172 204

x 3 x 3

- Chữa bài ghi điểm

3 Luyện tập:

Bài 1:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Yêu cầu học sinh tự làm bài sau đó

đổi chéo vở cho bạn để kiểm tra

- Chữa bài ghi điểm

Bài 2: (cột 1,2,3)

- Giáo viên kẻ lên bảng

- Yêu cầu học sinh nêu bài tập cho ta

biết gì ? tìm gì ?

- Yêu cầu học sinh vận dụng kiến

thức đã học để tìm phép tính cha biết

trong mỗi cột

- Gọi học sinh nhắc lại cách tìm số bị

chia cha biết

Bài3:

- Yêu cầu học sinh tự tóm tăt và giải

2 bớc

Bớc 1: Tìm số l dầu ở cả 2 thùng

Bớc 2: Tìm số l dầu còn lại

Kém học sinh yếu

Hoạt động của trò

- Hát

- 2 học sinh lên bảng làm , lớp làm vào nháp

172 204

x 3 x 3

516 612

- Học sinh nhận xét

- 1 học sinh đọc yêu cầu : Viết thành phép nhân và ghi kết quả

a 4129 + 4129 = 4129 x 2 = 8258

b 1052 + 1052 + 1052 = 1052 x 3 = 3156

c 2007 + 2007 + 2007 + 2007 =

2007 x 4 = 8028

- Học sinh nhận xét

- Học sinh nêu : Cột thứ nhất cho biết số bị chia, số chia, yêu cầu tìm thơng

Cột 2, 3 cho biết số chia và thơng yêu cầu tìm

số bị chia tìm số cha biết trong mỗi cột

Số bị chia 423 423 9604

Số chia 3 3 4 Thơng 141 141 2041

- Học sinh nhận xét

- Học sinh nêu

- 2 học sinh đọc đề bài

- 1 học sinh lên bảng tóm tắt, 1 học sinh giải, lớp làm vào vở

Tóm tắt : Mỗi thùng : 1025 l

2 thùng : l Lấy ra : 1350 l Còn lại : l ?

Bài giải :

Số l dầu ở cả hai thùng là

1025 x 2 = 2050 ( l) Còn lại số l dầu là

Trang 9

Chữa bài, ghi điểm

Bài 4: (cột1,2)

- yêu cầu học sinh tự làm theo mẫu

- Chữa bài, ghi điểm

*HS khuyết tật làm bài1,3

2050 - 1350 = 700 ( l)

Đáp số : 700l

- Học sinh nhận xét

- Học sinh nêu yêu cầu

- Học sinh làm vào vở, 3 học sinh lên bảng

Số bị chia 113 1015

Số chia 119 1021 Thơng 678 6090

- Học sinh nhận xét

4 Củng cố, dặn dò - Chuẩn bị bài sau.

Thủ công

Đan nong mốt ( Tiết 2)

I Yêu cầu cần đạt: (tiết 1)

II đồ dùng:

- Giấy thủ công , kéo, hồ dán , các nan đan

III hoạt động dạy học

C Hoạt động 3 : Học sinh thực hành đan nong mốt

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại

quy trình đan nong mốt

- Giáo viên nhận xét và hệ thống lại các

bớc

- Tập cho học sinh thực hành đan nong

mốt

- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh

còn lúng túng để các em hoàn thành sản

phẩm

d Hoạt động 4 :

Tập cho học sinh trang trí trình bày sản

phẩm

- Chọn vài tấm đẹp để lu giữ tại lớp học,

khen ngợi học sinh có sản phẩm đẹp

- Giáo viên đánh giá sản phẩm của học

sinh

- 1 Học sinh nhắc lại quy trình đan nong mốt Bớc 1 : Kẻ, cắt các nan đan

Bớc 2 : Đan nong mốt bằng giấy bìa theo các

đan nhấc 2 nan đè 1 nan vừa đan vừa dồn nan cho khít

Bớc 3 : Dán nẹp xung quanh tấm đan

- Học sinh thực hành đan nong mốt

- Học sinh trang trí và trình bày sản phẩm

Thể dục

Bài 44 : Ôn : Nhảy dây Trò chơi : Lò cò tiếp sức.

I yêu cầu cần đạt

- Ôn nhảy dây cá nhân kiểu chụm hai chân và thực hiện đúng cách so dây,chao dây, quay dây

- Chơi trò chơi : Lò cò tiếp sức Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi đợc

Địa điểm : Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ

Phơng tiện : Chuẩn bị còi, dụng cụ, dây

Trang 10

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp

Nội

dung

1 Phần

mở đầu

2 Phần

cơ bản

3 Phần

kết thúc

Thời

l-ợng

3 - 5 '

25 - 27 '

2 - 3 '

Hoạt động của thầy

* GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

- GV điều khiển lớp

* Ôn nhảy dây cá nhân kiểu chụm hai chân

- GV đến từng tổ sửa sai cho HS

- Thi xem ai nhảy dây đợc nhiều lần nhất

- Chơi trò chơi : Lò cò tiếp sức

- GV chia lớp thành các đội đều nhau, GV nhắc lại quy tắc chơi sau đó cho HS chơi chính thức

* GV điều khiển lớp

- GV cùng HS hệ thống bài

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà ôn bài

Hoạt động của trò

* Tập bài TD phát triển chung

- Trò chơi : Chim bay cò bay

- Chạy chậm theo 1 hàng dọc xung quanh sân tập

* Các tổ tập theo khu vực đã quy định

- HS chơi trò chơi

* Chạy chậm thả lỏng tích cực, hít thở sâu

kí xác nhận của ban giám hiệu

Ngày đăng: 28/11/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện phép tính  - Bài soạn giao an buoi 1 lop 3
i 2 học sinh lên bảng thực hiện phép tính (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w