1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu giao an buoi 1 lop 5

20 643 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán luyện tập: tính chu vi hình tròn và đường kính
Tác giả Mai Thị Lụa
Trường học Trường Tiểu học B Xuân Vinh
Chuyên ngành Toán, Tập đọc, Đạo đức
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 237,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra bài cũ: - HS đọc và trả lời các câu hỏi về phần HS đọc và trả lời các câu hỏi... hai của vở kịch Ngời công dân số Một

Trang 1

Tuần 20

Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2011

Toán

Luyện tập

I.Mục tiêu:

- Biết tính chu vi hình tròn, tính đờng kính của hình tròn khi biết chu vi của hình tròn đó

* Bài tập cần làm : Bài 1( b,c), bài 2, bài3a

* HSKT làm bài 1( b,c)

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng nhóm

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1-Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS nêu quy tắc và công thức tính

chu vi hình tròn

- GV nhận xét, cho điểm

2-Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu của tiết học

b.Luyện tập:

*Bài tập 1 (b, c): Tính chu vi hình tròn

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

- GV hớng dẫn HS cách làm

- Cho HS làm vào bảng vở

- GV nhận xét

*Bài tập 2:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm vào vở

- Gọi 2 HS lên bảng làm

- Cho HS đổi nháp, chấm chéo

- GV nhận xét, chữa bài

*Bài tập 3a:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Mời HS nêu cách làm

- GV hớng dẫn HS cách làm

- Cho HS làm vào vở, hai HS làm vào

bảng nhóm

-Hai HS treo bảng nhóm

- GV nhận xét

3.Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn

các kiến thức vừa luyện tập

- HS nêu quy tắc và công thức tính chu

vi hình tròn

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm vào bảng vở

b)27,632dm c)15,7cm

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở

- 2 HS lên bảng làm

*Bài giải:

a) d = 5 m b) r = 3 dm

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS nêu cách làm

- HS làm vào vở, hai HS làm vào bảng nhóm

*Bài giải:

a)Chu vi của bánh xe đó là:

0,65 x 3,14 = 2,041 (m) Đáp số: a) 2,041 m

Tập đọc

Thái s trần thủ độ

I Mục tiêu:

- Biết đọc diễn cảm bài văn, đọc phân biệt đợc lời các nhân vật

- Hiểu : Thái s Trần Thủ Độ là ngời gơng mẫu ,nghiêm minh ,công bằng,không vì tình riêng

mà làm sai phép nớc.( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

* HSKT cần đọc đúng, lu loát toàn bài

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc và trả lời các câu hỏi về phần HS đọc và trả lời các câu hỏi

Trang 2

hai của vở kịch Ngời công dân số Một.

2.Dạy bài mới:

*Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu

cầu của tiết học

a.Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:

*Luyện đọc:

-Mời 1 HS giỏi đọc

- Chia đoạn

- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp

sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó

- Cho HS đọc đoạn trong nhóm

-Mời 1-2 HS đọc toàn bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

*Tìm hiểu bài:

- Cho HS đọc đoạn 1:

+Khi có ngời muốn xin chức câu đơng,

Trần Thủ Độ đã làm gì?

- Cho HS đọc đoạn 2:

+Trớc việc làm của ngời quân hiệu,

Trần Thủ Độ xử lí ra sao?

+)Rút ý 1:

- Cho HS đọc đoạn 3:

+Khi biết có viên quan tâu với vua

rằng mình chuyên quyền, Trần Thủ Độ

nói thế nào?

+)Rút ý 2:

-Những lời nói và việc làm của Trần

Thủ Độ cho ta thấy ông là ngời nh thế

nào?

- GV chốt ý đúng, ghi bảng

- Cho 1-2 HS đọc lại

*Hớng dẫn đọc diễn cảm:

-Mời 3 HS nối tiếp đọc bài

- Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi đoạn

-HS luyện đọc phân vai đoạn 2,3trong

nhóm 4 -Thi đọc diễn cảm

- GV nhận xét, bình chọn

3.Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ

học Nhắc học sinh về đọc bài và chuẩn

bị bài sau

-Đoạn 1: Từ đầu đến ông mới tha cho -Đoạn 2: Tiếp cho đến Nói rồi, lấy vàng, lụa thởng cho

-Đoạn 3: Đoạn còn lại

- HS đọc toàn bài

-Trần Thủ Độ đồng ý, nhng yêu cầu chặt một ngón chân ngời đó để phân biệt với những…

-Không những không trách móc mà còn thởng cho vàng, lụa

+)Trần Thủ Độ nghiêm minh, không vì tình riêng

-Trần Thủ Độ nhận lỗi và xin vua ban thởng cho viên quan dám nói thẳng -Trần Thủ Độ nghiêm khắc với bản thân, luôn đề cao kỉ cơng phép nớc -Trần Thủ Độ nghiêm minh, không vì tình riêng, nghiêm khắc với bản thân, luôn đề cao kỉ cơng phép nớc

-HS đọc

-HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi đoạn -HS luyện đọc diễn cảm

-HS thi đọc

Đạo đức

Em yêu quê hơng (Tiết 2)

I.Mục tiêu:

- Biết làm những việc phù hợp với khả năng để góp phần tham gia xây dựng quê hơng

- Yêu mến, tự hào về quê hơng mình, mong muốn đợc góp phần xây dựng quê hơng

II Đồ dùng dạy học : Su tầm tranh ảnh

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Kiểm tra bài cũ: Cho HS nêu phần - HS nêu phần ghi nhớ bài Em yêu quê hơng.

Trang 3

ghi nhớ bài Em yêu quê hơng.

2.Bài mới:

*Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của

tiết học

a.Hoạt động1:Triển lãm nhỏ (bài tập

4, SGK)

*Mục tiêu: HS biết thể hiện tình cảm

đối với quê hơng

*Cách tiến hành: - GV chia lớp thành

3 nhóm và hớng dẫn các nhóm trng

bày và giới thiệu tranh của nhóm

mình đã su tầm đợc

- Các nhóm trng bày và giới thiệu

tranh của nhóm mình

- Cả lớp xem tranh và trao đổi, bình luận

- GV nhận xét về tranh, ảnh của HS và

bày tỏ niềm tin rằng các em sẽ làm

đ-ợc những công việc thiết thực để tỏ

lòng yêu quê hơng

b.Hoạt động 2: Bày tỏ thái độ (bài tập 2, SGK)

*Cách tiến hành:

- GV nêu yêu cầu của bài tập 2 và

h-ớng dẫn HS bày tỏ thái độ bằng cách

giơ thẻ

- GV lần lợt nêu từng ý kiến

- Mời một số HS giải thích lí do

- GV kết luận:

+Tán thành với các ý kiến: a, d

+Không tán thành với các ý kiến: b, c

-Mời 1-2 HS đọc phần ghi nhớ

c.Hoạt động 3: Xử lí tình huống (bài

tập 3, SGK)

*Mục tiêu: HS biết xử lí một số tình

huống liên quan đến tình yêu quê hơng

*Cách tiến hành:

- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 để

xử lí các tình huống của bài tập 3

-Mời đại diện các nhóm HS trình bày

Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- GV kết luận: SGV – Trang 44

d.Hoạt động 4: Trình bày kết quả su tầm

*Mục tiêu: Củng cố bài

*Cách tiến hành

- GV nhắc nhở HS thể hiện tình yêu

quê hơng bằng những việc làm cụ thể,

phù hợp với khả năng

3 Củng cố, dặn dò : GV nhận xét tiết học

- Các nhóm trng bày sản phẩm theo tổ

-HS xem tranh và trao đổi, bình luận

-HS bày tỏ thái độ bằng cách giơ thẻ

-HS giải thích lí do

-HS đọc

- Đại diện các nhóm HS trình bày

-HS trình bày kết quả su tầm đợc

- Cả lớp trao đổi về ý nghĩa của các bài thơ, bài hát,…

Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011

Chính tả

NGHe - viết:Cánh cam lạc mẹ

I.Mục tiêu:

- Viết đúng bài chính tả,trình bày đúng hình thức bài thơ

- Làm đợc bài tập2a/b hoặc BT CT phơng ngữ do GV soạn

II.Đồ dùng daỵ học:

Trang 4

-Phiếu học tập cho bài tập 2a.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS làm bài 2 trong tiết chính tả trớc

- GV nhận xét, cho điểm

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

b.Hớng dẫn HS nghe – viết:

- GV đọc bài viết

+Khi bị lạc mẹ cánh cam đợc những ai

giúp đỡ? Họ giúp nh thế nào?

- Cho HS đọc thầm lại bài

- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho

HS viết vào nháp : ran, khản đặc, giã

gạo, râm ran…

- Em hãy nêu cách trình bày bài?

- GV đọc từng câu cho HS viết

- GV đọc lại toàn bài

- GV thu một số bài để chấm

- Nhận xét chung

c.Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:

* Bài tập 2a:

- Mời một HS nêu yêu cầu

- Cho cả lớp làm bài cá nhân

- GV dán 2 tờ giấy to lên bảng lớp,

chia lớp thành 2 nhóm, cho các nhóm

lên thi tiếp sức HS cuối cùng sẽ đọc

toàn bộ câu chuyện

- GV nhận xét, KL nhóm thắng cuộc

3.Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và

xem lại những lỗi mình hay viết sai

- HS làm bài 2

- HS theo dõi SGK

-Bọ dừa dừng nấu cơm Cào cào ngng giã gạo Xén tóc thôi cắt áo…

- HS viết vào nháp

- HS viết bài

- HS soát bài

- HS nêu yêu cầu

- Cả lớp làm bài cá nhân

*Lời giải:

Các từ lần lợt cần điền là:

ra, giữa, dòng, rò, ra, duy, ra, giấu, giận, rồi

đông, khô, hốc, gõ, ló, trong, hồi, tròn, một

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Công dân

I Mục tiêu:

- Hiểu nghĩa của từ công dân( BT1), xếp đợc 1 số từ chứa tiếng công vào nhóm thích hợp theo yêu cầu của BT2, nắm đợc 1 số từ đồng nghĩa với từ công dân và sử

dụng phù hợp với văn cảnh( BT3, BT4)

- HSKT làm bài 1, HSKG làm bài 4

II.Đồ dùng dạy học:

-Từ điển học sinh hoặc một vài trang phô tô phục vụ bài học

-Bảng nhóm, bút dạ…

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1-Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc lại đoạn văn đã viết hoàn

chỉnh ở nhà (BT2, phần luyện tập của

tiết LTVC trớc)

2- Dạy bài mới:

a.Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của

tiết học

b.Hớng dẫn HS làm bài tập:

*Bài tập 1:

- HS đọc lại đoạn văn

Trang 5

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm việc cá nhân

-Mời một số học sinh trình bày

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng

*Bài tập 2:

- Mời 1 HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm bài theo nhóm 4 , ghi kết

quả thảo luận vào bảng nhóm

- Mời một số nhóm trình bày

- GV nhận xét, kết luận

*Bài tập 3 :

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

- GV hớng dẫn HS cách làm

- GV cho HS làm vào vở

-Mời một số HS trình bày kết quả

- GV nhận xét

*Bài tập 4:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

- GV chỉ bảng đã viết lời nhân vật

Thành, nhắc HS: Để trả lời đúng câu

hỏi, cần thử thay thế từ công dân trong

các câu nói của nhân vật Thành bằng từ

đồng nghĩa với nó (BT 3), rồi đọc lại

câu văn xem có phù hợp không

- GV chốt lại lời giải đúng

3.Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét giờ học

-Dặn HS về nhà xem lại bài tập 3

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 1số học sinh trình bày

*Lời giải : b) Ngời dân của một nớc, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nớc

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài theo nhóm 4 , ghi kết quả thảo luận vào bảng nhóm

- 1số nhóm trình bày

*Lời giải:

a) Công là “của nhà nớc, của chung”: công dân, công cộng, công chúng b) Công là “không thiên vị”: công băng, công lí, công minh, công tâm c) Công là “thợ, khéo tay”: công nhân, công nghiệp

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở

-1 số HS trình bày kết quả

-HS khác nhận xét, bổ sung

*Lời giải:

-Những từ đồng nghĩa với công dân: nhân dân, dân chúng, dân

-Những từ không đồng nghĩa với công dân: đồng bào, dân tộc, nông dân, công chúng

-HS trao đổi, thảo luận cùng bạn bên cạnh -HS phát biểu ý kiến

*Lời giải:

Trong câu đã nêu, không thể thay thế

từ công dân bằng những từ đồng nghĩa

ở bài tập 3 Vì từ công dân có hàm ý

“ngời dân một nớc đọc lập”, khác với các từ nhân dân, dân chúng, dân Hàm

ý này của từ công dân ngợc lại với ý của từ nô lệ

Toán

diện tích hình tròn

I.Mục tiêu:

- Biết quy tắc tính diện tích hình tròn

* Bài tập cần làm: bài 1( a,b), bài 2(a, b), bài 3

* HSKT làm bài 1( a, b)

II.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1-Kiểm tra bài cũ:

Nêu quy tắc và công thức tính chu vi

Trang 6

hình tròn?

2-Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

GV nêu mục tiêu của tiết học

b.Kiến thức:

*Quy tắc: Muốn tính chu vi hình tròn ta

làm thế nào?

*Công thức:

S là diện tích , r là bán kính thì S đợc

tính nh thế nào?

*Ví dụ:

- GV nêu ví dụ

- Cho HS tính ra nháp

-Mời một HS nêu cách tính và kết quả,

GV ghi bảng

c.Luyện tập:

*Bài tập 1(a, b)

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

- GV hớng dẫn HS cách làm

- Cho HS làm vào vở

- GV nhận xét

*Bài tập 2 (a,b): Tính diện tích hình

tròn có đờng kính d:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Mời một HS nêu cách làm

- Cho HS làm vào nháp Sau đó cho HS

đổi vở chấm chéo

- GV nhận xét, đánh giá bài làm củaHS

*Bài tập 3:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

- Cho HS nêu cách làm

- Cho HS làm vào vở

-Mời 1 HS lên bảng chữa bài

- GV nhận xét, chữa bài

3.Củng cố, dặn dò:

- Cho HS nhắc lại quy tắc và công thức

tính diện tích hình tròn

- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn

lại các kiến thức vừa học

-Muốn tính diện tích hình tròn ta lấy bán kính nhân bán kính rồi nhân 3,14 -HS nêu: S = r x r x 3,14

- HS tính ra nháp

- HS nêu cách tính và kết quả

- HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở

*Kết quả:

a) 78,5 cm2

b) 0,5024 dm2

- HS nêu yêu cầu

- HS nêu cách làm

*Kết quả:

a) 113,04 cm2

b) 40,6944 dm2

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS nêu cách làm

- HS làm vào vở

- 1 HS lên bảng chữa bài

*Bài giải:

Diện tích của mặt bàn hình tròn đó là:

45 x 45 x 3,14 = 6358,5 (cm2) Đáp số: 6358,5 cm2

Khoa học

sự biến đổi hoá học (tiếp theo)

I.Mục tiêu:

- Nêu đợc một số ví dụ về biến đổi hoá học xảy ra do tác dụng của nhiệt hoặc tác dụng của ánh sáng

II.Đồ dùng dạy học:

-Hình 80 – 81, SGK

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1-Kiểm tra bài cũ:

Trang 7

Thế nào là sự biến đổi hoá học? Cho ví dụ?

- GV nhận xét, cho điểm

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Hoạt động 3: Trò chơi “chứng minh

vai trò của nhiệt trong biến đổi hoá học”

*Mục tiêu:

HS thực hiện một số trò chơi có liên

quan đến vai trò của nhiệt trong biến

đổi hoá học”

*Cách tiến hành:

Bớc 1: Làm việc theo nhóm:

-Nhóm trởng điều khiển nhóm mình

chơi trò chơi theo hớng dẫn ở trang 80 SGK

Bớc 2: Làm việc cả lớp

-Từng nhóm giới thiệu các bức th của

nhóm mình với các bạn nhóm khác

-GV kết luận: Sự biến đổi hoá học có

thể sảy ra dới tác dụng của nhịêt

c.Hoạt động 4: Thực hành xử lí thông

tin trong SGK

-Bớc 1: Làm việc theo nhóm 4

Nhóm trởng điều khiển nhóm mình

đọc thông tin, quan sát các hình vẽ

trang 80, 81 sách giáo khoa và trả lời

các câu hỏi ở mục đó

-Bớc 2: Làm việc cả lớp

+Mời đại diện các nhóm trả lời, mỗi

nhóm trả lời một câu hỏi

+Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- GV kết luận: Sự biến đổi hoá học có

thể xảy ra dới tác dụng của ánh sáng

3.Củng cố, dặn dò:

- Cho HS nối tiếp nhau đọc phần Bạn

cần biết

- GV nhận xét giờ học Nhắc học sinh

chuẩn bị bài sau

- HS trả lời

-HS chơi trò chơi theo nhóm 7

- Các nhóm giới thiệu bức th của nhóm mình

-HS đoc, quan sát tranh để trả lời các câu hỏi

-Đại diện các nhóm trình bày

- Các nhóm khác nhận xét

Thứ t ngày 12 tháng 1 năm 2011

Toán

Luyện tập

I.Mục tiêu:

- Biết tính diện tích hình tròn khi biết :

+ Bán kính của hình tròn

+ Chu vi của hình tròn

* Bài tập cần làm: bài 1,2

* HSKT làm bài 1

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng nhóm

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS nêu quy tắc và công thức tính

chu vi, diện tích hình tròn?

- GV nhận xét, chữa bài

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của

- HS nêu quy tắc và công thức tính chu

vi, diện tích hình tròn

Trang 8

tiết học.

b.Luyện tập:

*Bài tập 1:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

- GV hớng dẫn HS cách làm

- Cho HS làm vào vở.Gọi 2 HS lên

bảng làm

- GV nhận xét

*Bài tập 2:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Mời HS nêu cách làm

- GV hớng dẫn HS làm bài:

+Tính bán kính hình tròn

+Tính diện tích hình tròn

- Cho HS làm vào vở, hai HS làm vào

bảng nhóm

-Hai HS treo bảng nhóm

- GV nhận xét

3.Củng cố, dặn dò:

GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn

các kiến thức vừa luyện tập

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở.2 HS lên bảng làm a)113,04 cm2

b) 0,38465 dm2

- HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở, hai HS làm vào bảng nhóm

*Bài giải:

Bán kính của hình tròn là:

6,28 : (2 x 3,14) = 1 (cm) Diện tích hình tròn đó là:

1 x 1 x 3,14 = 3,14 (cm2) Đáp số: 3,14 cm2

Tập đọc

Nhà tài trợ đặc biệt của cách mạng

I.Mục tiêu:

- Biết đọc diễn cảm bài văn, nhấn giọng khi đọc các con số nói về sự đóng góp tiền của của ông Đỗ Đình Thiện cho cách mạng

- Hiểu nội dung : Biểu dơng nhà t sản yêu nớc Đỗ Đình Thiện ủng hộ và tài trợ tiền của cho cách mạng.( Trả lời đợc các câu hỏi1, 2)

* HSKT cần đọc đúng, lu loát toàn bài

II.Đồ dùng dạy học:

- ảnh chân dung nhà t sản Đỗ Đình Thiện in trong SGK

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Kiểm tra bài cũ: HS đọc và trả lời các

câu hỏi về bài Thái s Trần Thủ Độ

2.Dạy bài mới:

a.Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu

cầu của tiết học

b.Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:

*Luyện đọc:

-Mời 1 HS giỏi đọc

- Chia đoạn

- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết

hợp sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó

- Cho HS đọc đoạn trong nhóm

-Mời 1-2 HS đọc toàn bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

- HS đọc và trả lời câu hỏi

-Đoạn 1: Từ đầu đến tỉnh Hoà Bình -Đoạn 2: Tiếp cho đến 24 đồng

-Đoạn 3: Tiếp cho đến phụ trách quỹ -Đoạn 4: Tiếp cho đến cho Nhà nớc -Đoạn 5: Đoạn còn lại

- HS đọc đoạn trong nhóm

Trang 9

*Tìm hiểu bài:

- Cho 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn đầu:

Kể lại những đóng góp to lớn và liên

tục của ông Thiện qua các thời kì:

+Trớc Cách mạng

+Khi Cách mạng thành công

+Trong kháng chiến

+Sau khi hoà bình lập lại

+) Rút ý1:

- Cho HS đọc đoạn còn lại:

+Việc làm của ông Thiện thể hiện

những phẩm chất gì?

-Nội dung chính của bài là gì?

- GV chốt ý đúng, ghi bảng

- Cho 1-2 HS đọc lại

*Hớng dẫn đọc diễn cảm:

-Mời 5 HS nối tiếp đọc bài

- Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi đoạn

- Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn

trong nhóm

-Thi đọc diễn cảm

3.Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ

học Nhắc học sinh về đọc bài và chuẩn

bị bài sau

+Năm 1943, ông ủng hộ quỹ Đảng 3 vạn … +Năm 1945, ông ủng hộ 64 lạng vàng, 10 … +GĐ ông ủng hộ hàng trăm tấn thóc +Ông hiến toàn bộ đồn điền Chi Nê cho … +) Những đóng góp to lớn và liên tục của ông Thiện qua các thời kì cho Cách mạng +Thể hiện ông là một công dân yêu

n-ớc, có tấm lòng vì đại nghĩa, sẵn sàng hiến tặng…

-HS nêu

-HS đọc

-HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi đoạn -HS luyện đọc diễn cảm

-HS thi đọc

kĩ thuật

Chăm sóc gà

I.Mục tiêu:

-Nêu đợc mục đích, tác dụng của việc chăm sóc gà

-Biết cách chăm sóc gà Biết liên hệ thực tế để nêu cách chăm sóc gà ở gia

đình hoặc địa phơng( nếu có)

II.Đồ dùng dạy và học:

-Hình vẽ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ:

-Vì sao phải cho gà ăn uống đầy đủ, đảm

bảo chất lợng và hợp vệ sinh?

-Nêu cách cho gà ăn ở từng thời kỳ sinh

trởng? (gà con, gà nở, gà giò, gà đẻ trứng)

- GV nhận xét tuyên dơng

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu

cầu của tiết học

b.Hoạt động 1:Mục đích, tác dụng của

việc chăm sóc gà

- GV nêu:

H: Nêu mục đích, tác dụng của việc

chăm sóc gà?

-Kết luận: Chăm sóc gà đầy đủ giúp gà

khỏe mạnh, mau lớn, có sức chống bệnh

tốt và góp phần nâng cao năng suất nuôi gà

c.Hoạt động 2: Tìm hiểu cách chăm sóc gà

-2 HS trả lời, HS khác nhận xét

-HS đọc nội dung mục 1 SGK -HS trao đổi trả lời câu hỏi

Trang 10

*Sởi ấm cho gà:

-Nêu vai trò của nhiệt độ đối với đời

sống động vật ?

-Nhận xét : Nhiệt độ tác động đến sự lớn

lên, sinh sản của động vật.Nếu nhiệt độ

thấp quá hoặc cao quá, động vật có thể bị

chết Mỗi loài động vật có khả năng chịu

nóng, chịu rét khác nhau

VD: Gấu Bắc Cự, chim cánh cụt ( chịu rét )

Chim én (chịu nóng )

Động vật còn nhỏ có khả năng chịu rét,

chịu nóng kém hơn động vật lớn

+ Tại sao phải sởi ấm cho gà ?

*Chống nómg, chống rét, phòng ẩm cho gà:

- Tại sao phải chống nóng, chống rét cho gà?

- Chống nóng, chống rét, phòng ẩm cho

gà nh thế nào là đúng cách?

- Kết luận: Chuồng gà phải quay về hớng

nam Chuồng nuôi cao ráo, thông thoáng,

mát về mùa hè, ấm áp về mùa đông

Không thả gà vào những ngày giá rét

* Phòng ngộ độc thức ăn cho gà

- Em hãy nêu cách phòng ngộ độc thức

ăn cho gà?

- Hãy nêu các công việc chăm sóc gà?

- Kết luận: Gà không chịu đợc nóng quá,

rét quá, ẩm quá và dễ bị ngộ độc bởi thức

ăn có vị mặn, thức ăn bị ôi, mốc Khi

nuôi gà cần chăm sóc gà bằng nhiều cách

nh sởi ấm cho gà con, chống nóng,

chống rét, phòng ẩm cho gà, không cho gà

ăn những thức ăn ôi, mốc, mặn,

d.Hoạt động 3: Đánh giá kết quả học tập

- Đọc ghi nhớ SGK, làm bài tập thực

hành kĩ thuật

3.Củng cố- dặn dò:

- GV nhận xét, thái độ và ý thức học tập

- Chuẩn bị bài “Vệ sinh phòng bệnh cho gà”

- HS đọc mục 2- SGK

- HS trả lời

- HS trả lời -Liên hệ sự cần thiết phải sởi ấm cho

gà con, nhất là gà không có mẹ( do

ấp bằng máy)

- Nhận xét và nêu một số cách sởi

ấm cho gà mới nở nh dùng chụp sởi ( H1 - SGK)

-HS đọc sách mục 2 phần b và trả lời câu hỏi

-Nhận xét và nêu tóm tắt cách phòng ngộ độc thức ăn cho gà

-HS đọc sách mục 2 phần c và trả lời câu hỏi

-HS làm vở -HS báo cáo kết quả tự đánh giá

Địa lí

Châu á (tiếp theo)

I.Mục tiêu: Học xong bài này, HS:

-Nêu đợc 1 số đặc điểm về dân c của châu á:

+ Có số dân đông nhất

+ Phần lớn dân c châu á là ngời da vàng

- Nêu 1 số đặc điểm về hoạt động sản xuất của dân c châu á:

+ Chủ yếu ngời dân làm nông nghiệp là chính, một số nớc có công nghiệp phát triển

- Nêu 1 số đặc điểm của khu vực Đông Nam á

+ Chủ yếu có khí hậu gió mùa nóng ẩm

+ Sản xuất nhiều loại nông sản và khai thác khoáng sản

Ngày đăng: 28/11/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm. - Tài liệu giao an buoi 1 lop 5
Bảng nh óm (Trang 1)
Hình 5 bài 18. - Tài liệu giao an buoi 1 lop 5
Hình 5 bài 18 (Trang 11)
Bảng nhóm. - Tài liệu giao an buoi 1 lop 5
Bảng nh óm (Trang 14)
Bảng lớp ) - Tài liệu giao an buoi 1 lop 5
Bảng l ớp ) (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w