-Dặn học sinh nhớ cách sửa lỗi chính tả mà các em viết sai trong bài... Đồ dùng dạy học: -Bảng phụ có viết sẵn bài viết -Bảng con, phấn, tập viết -Bài viết mẫu đẹp của học sinh III.. Cá
Trang 1Tuần 31
Thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2010
Tập đọc
Ngỡng cửa I/ mục tiêu :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ngỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vòng, đI men.Bớc đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: ngỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đI những bớc đi dầu tiên, nrồi lớn lên đi
xa hơn
II đồ dùng dạy học :
- Tranh vẽ minh hoạ trong SGK
- Bộ chữ
II/các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ ổn định lớp: (tiết 1)
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Tranh vẽ gì? Ngỡng cửa
là nơi ta thờng đi qua Hôm nay ta học bài:
Ngỡng cửa
b/ Luyện đọc:
+GV đọc mẫu 1 lần: vừa chỉ vừa đọc
+Tiếng, từ khó:
-Gạch chân tiếng, từ (từng từ một), giải
thích nghĩa từ:
VD: ngỡng cửa
-Tơng tự: nơi này, quen, dắt vòng, đi men,
lúc nào
+Đọc nhảy cóc (theo câu):
+Câu:
-GV lu ý ngắt nghỉ (gạch xiên bằng phấn
màu)
-Chỉ bảng cho HS đọc
+Đọan, bài: Có 3 khổ thơ
*Nghỉ giữa tiết: Hát múa
c/ Tìm hiểu bài:
-Tìm trong bài tiếng có vần ăt
-Tìm tiếng ngoài bài ăt, ăc
-Nói câu chứa tiếng
Tiết 2:
4/ Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a/ Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc:
-GV đọc mẫu 2 lần
-Cho HS đọc toàn bài
b/ Luyện nói
-Hát -4 HS đọc bài “Ngời bạn tốt”, trả lời câu hỏi
-Gắn bảng cài: ngợng nghịu, sửa lại, bạn tốt
-HS trả lời: Bạn nhỏ đang chào bà để đi học
-HS đọc- phân tích (đánh vần từng
tiếng)-đọc trơn (3 HS)- cả lớp -3- 5 HS
-HS đọc luân phiên đến hết lớp
-Cả lớp- thi đọc theo tổ- cá nhân đọc cả bài (4)
-HS mở SGK: gạch chân bằng bút chì
-HS gắn bảng cài: gắn vần, gắn tiếng -Thi đua cài hoa
HS đọc từng đoạn, trả lời câu hỏi từng đoạn +Ai dắt em bé tập đi men ngỡng cửa?
+Bạn nhỏ qua ngỡng cửa để đi đến đâu? -3 HS
-HS thảo luận tranh- phát biểu
iii.củng cố dặn dò GV nhận xét giờ học
Trờng Tiẻu học B Xuân Vinh 1 Năm học 2009 2010
Trang 2đạo đức
Bài 31: bảo vệ hoa và cây nơI công cộng I.Mục tiêu:
- Kể đợc một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống của con ngời
- Nêu đợc một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
- Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên
- Biết bảo vệ cây và hoa ở trờng, ở đờng làng, ngõ xóm và những nơI công cộng khác; Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
II Đồ dùng dạy học:
-Sách giáo khoa
-Tranh vẽ, quyển truyện tranh (sắm vai)
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới:
Họat động 1: Thảo luận cặp đôi theo bài
tập 2
- Cho HS quan sát và thảo luận :
Các bạn trong tranh đang làm gì?
Bạn nào có hành động sai? Vì sao?
Bạn nào có hành động đúng? Vì sao?
-Kết luận:
Trong 5 bạn thì 3 bạn đang trèo cây, vin
cành, hái lá:3 bạn đó xấu , h Hai bạn kia
đang khuyên nhủ và ngăn chặn : 2 bạn đó
biết góp phần bảo vệ cây xanh
Hoạt động 2: Làm bài tập 3
- Cho từng cá nhân làm bài tập 3
-GV tổng kết: “ khuôn mặt tơi cời” nối với
tranh 1,2,3,4 vì đó là những việc làm đúng
“ Khuôn mặt nhăn nhó” nối với tranh 5,6
vì đó là những việc làm sai
Hoạt động 3:Vẽ tranh bảo vệ cây và hoa
- Cho HS kể việc mình đã, muốn, làm để
bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
- GV tổng kết : Khen sự cố gắng, những
hành động mà các em vẽ trong tranh
Hoạt động 4:Hớng dẫn HS đọc những câu
thơ cuối bài
+ Hát
-Hát
-HS quan sát và thảo luận nhóm 2 HS -HS trình bày trớc lớp, bổ sung, tranh luận
- HS làm bài
- HS vẽ tự do và trng bày tranh lên bảng, t-ờng
IV Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 13 tháng 4 năm 2010
Trờng Tiẻu học B Xuân Vinh 2 Năm học 2009 2010
Trang 3chính tả
ngỡng cửa I.
mục tiêu :
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài ngỡng của: 20 chữ trong khoảng 8-10 phút
- Điền đúng vầ ăt, ăc; chữ g, gh vào chỗ trống
II đồ dùng dạy học :
-Bảng phụ đã chép sẵn bài
-Bộ đồ dùng học tập
III các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ ổn định lớp: (tiết 1)
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:
-Hôm nay viết bài: Ngỡng cửa (khổ thơ
cuối)
b/ H ớng dẫn HS tập chép:
-GV treo bảng phụ
-Yêu cầu HS đọc
-Giáo viên quan sát, uốn nắn cách ngồi,
cách cầm bút của học sinh Nhắc học sinh
viết tên bài vào trang Chữ đầu đoạn văn lùi
vào 1 ô Sau dấu chấm phải viết hoa
-Soát lỗi
-Giáo viên đọc đoạn văn cho học sinh soát
lỗi, đánh vần những khó viết
-Giáo viên thu vở và chấm một số bài
c/ H ớng dẫn học sinh làm bài tập chính tả:
-Bài 2: Điền vần ăt- ăc:
HS quan sát tranh, làm miệng, làm vào vở
-Bài 3: Điền chữ g- gh:
Tơng tự nh trên
-Giáo viên sửa bài, nhận xét
-Chấm bài
Hát
-3, 5 HS đọc -Tìm tiếng khó viết -Phân tích tiếng khó và viết bảng con
-Học sinh đổi vở cho nhau để chữa bài -Học sinh theo dõi và ghi lỗi ra lề vở
-HS làm vào vở
IV củng cố dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Khen các em viết đẹp, có tiến bộ
-Dặn học sinh nhớ cách sửa lỗi chính tả mà các em viết sai trong bài
Tập viết
TÔ CHữ HOA: q, r
Trờng Tiẻu học B Xuân Vinh 3 Năm học 2009 2010
Trang 4I.Mục tiêu;
- Tô đợc các chữ hoa: q, r
- Viết đúng các vần: ăc, ăt, ơt, ơc; các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt, dòng nớc, xanh mớt kiểu chữ viết thờng, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai
II Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ có viết sẵn bài viết
-Bảng con, phấn, tập viết
-Bài viết mẫu đẹp của học sinh
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
/ ổn định lớp: (tiết 1)
-Hát
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 2 HS lên bảng viết viết các chữ viết
xấu
-Giáo viên chấm vở và nhận xét
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:
-Hôm nay ta học bài: Tô chữ hoa: Q, R
b/ H ớng dẫn tô chữ hoa:
-Giáo viên treo bảng có viết bài mẫu: Chữ
Q,R gồm những nét nào?
-GV chốt lại và hớng dẫn HS cách viết
-Cho học sinh viết bảng con- sửa nếu học
sinh viết sai hoặc xấu
c/ H ớng dẫn viết vần và từ ứng dụng:
-Giáo viên treo bảng có viết bài mẫu
-Cho học sinh đọc
-GV nhắc lại cách nối giữa các con chữ
-Nhận xét học sinh viết
d/ H ớng dẫn học sinh tập viết vào vở:
-Gọi HS nhắc lại t thế ngồi viết
-Quan sát HS viết, kịp thời uốn nắn các lỗi
-Thu vở, chấm và chữa một số bài
-Khen học sinh viết đẹp và tiến bộ
e/ Nhận xét cuối tiết:
-Xem GV sửa và viết lại
-HS: gồm nét nét móc trái và nét thắt ở giữa
-Thực hành viết bảng con
-Cá nhân- nhóm- lớp -HS viết bảng con
-Thẳng lng, không tì ngực, không cúi sát,
vở hơi nghiêng
Toán
Luyện tập I.Mục tiêu:
- thực hiện đợc các phép tính cộng, trừ ( không nhớ) trong phạm vi 100; bớc đầu nhận biết quan hệ phép cộng và trừ
II Đồ dùng dạy học:
-Sách bài tập toán
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ: HS thực hiện bảng con, đọc kết quả
Trờng Tiẻu học B Xuân Vinh 4 Năm học 2009 2010
Trang 5-Bài 1:Tính:
14 + 35 65 - 36 76 - 10
36 - 34 87 - 12 34 + 12
-Bài 2: > < =
23 + 40 …… 27 - 17
47 - 17 …… 13 + 33
2/ Bài mới:
+Bài 1: Đặt tính
-Bài yêu cầu gì?
-Thi đua lên điền nhanh kết quả giữa 3 tổ
-GV chốt lại
+Bài 2:Tính
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
+Bài 3: > < =
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
+Bài 4: Đo phần dài hơn của băng giấy ở
hình vẽ dới đây
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
*Trò chơi Bingo: GV phát phiếu cho các
HS ( 1 HS/ phiếu)
-Thực hiện phép tính dọc -Lu ý: Viết cho thẳng cột
-Đọc kết quả- Lớp nhận xét
-Thực hiện phép tính dọc -Lu ý: Viết cho thẳng cột
-Đọc kết quả- Lớp nhận xét
-Điền dấu > < = -Thực hiện phép tính ở 2 vế xong thì mới
so sánh và điền dấu
-Chơi tiếp sức: chạy lên bảng điền dấu: tổ nào nhanh và đúng sẽ thắng
-Đo phần dài hơn
-Làm vở, sửa bài trên bảng, lớp nhận xét
IV Củng cố, dặn dò:
-Về ôn bài
-Xem bài mới
Thứ t ngày 14 tháng 4 năm 2010
Tập đọc
Kể cho bé nghe I.
mục tiêu :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm Bớc đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng
II đồ dùng dạy học :
Sách Tiếng Việt, tranh minh họa bài tập đọc, đồ dùng dạy và học.G
III các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ ổn định lớp: (tiết 1)
2/ Kiểm tra bài cũ:
Hát -4 HS đọc bài “Ngỡng cửa”, trả lời câu
Trờng Tiẻu học B Xuân Vinh 5 Năm học 2009 2010
Trang 63/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Tranh vẽ gì? Hôm nay
ta học bài: Kể cho bé nghe
b/ Luyện đọc:
+GV đọc mẫu 1 lần: vừa chỉ vừa đọc
+Tiếng, từ khó:
-Gạch chân tiếng, từ (từng từ một), giải
thích nghĩa từ:
VD: ầm ĩ
-Tơng tự: chó vện, chăng dây, ăn no, quay
tròn, nấu cơm
+Đọc nhảy cóc (theo câu):
+Câu:
-GV lu ý ngắt nghỉ (gạch xiên bằng phấn
màu)
-Chỉ bảng cho HS đọc
+Đọan, bài: Đây là bài thơ
*Nghỉ giữa tiết: Hát múa
c/ Tìm hiểu bài:
-Tìm trong bài tiếng có vần ơc
-Tìm tiếng ngoài bài ơc, ơt
-Nói câu chứa tiếng
Tiết 2:
4/ Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a/ Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc:
-GV đọc mẫu 2 lần
-Cho HS đọc toàn bài
b/ Luyện nói
hỏi -Gắn bảng cài: ngỡng cửa, nơi này, dắt vòng
-HS trả lời: Bạn nhỏ đang chào bà để đi học
-HS đọc- phân tích (đánh vần từng
tiếng)-đọc trơn (3 HS)- cả lớp -3- 5 HS
-HS đọc luân phiên đến hết lớp
-Cả lớp- thi đọc theo tổ- cá nhân đọc cả bài (4)
-HS mở SGK: gạch chân bằng bút chì -HS gắn bảng cài: gắn vần, gắn tiếng -Thi đua cài hoa
HS đọc từng đoạn, trả lời câu hỏi từng
đoạn +Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì? +Hỏi đáp theo bài thơ
-3 HS -HS thảo luận tranh- phát biểu
IV củng cố dặn dò: Về nhà học bài, tập trả lời câu hỏi
Toán
đồng hồ Thời gian I.Mục tiêu:
- Làm quen với mặt đồng hồ, biết xem giờ đúng, có biểu tợng ban đầu về thời gian
II Đồ dùng dạy học:
-Mô hình đồng hồ, sách bài tập toán
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ:
-Bài 1:Tính:
14 + 35 65 - 36 76 - 10
36 - 34 87 - 12 34 + 12
2/ Bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
-HS thực hiện bảng con, đọc kết quả
Trờng Tiẻu học B Xuân Vinh 6 Năm học 2009 2010
Trang 72/ Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí các
kim chỉ giờ đúng trên mặt đồng hồ:
-Quan sát và hỏi:
+Trên mặt đồng hồ có những gì?
+Giới thiệu: Đồng hồ giúp ta biết đợc thời
gian làm việc và học tập Đây là mặt đồng
hồ Mặt đồng hồ có kim ngắn và kim dài,
và có các số ghi từ 1 đến 12 Kim ngắn và
kim dài đều quay đợc và quay theo chiều
từ số bé đến số lớn (GV làm thử)
+Khi kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ vào
đúng số nào đó, ví dụ số 9 thì đồng hồ chỉ
9 giờ
+Cho HS thực hành: 4 giờ, 5 giờ, 12 giờ,…
+Thi đua làm nhanh và thi trả lời giờ theo
đồng hồ của GV
+HS thực hành
3/ Thực hành:
Bài tập: Nối số chỉ đúng giờ với đồng hồ
thích hợp:
-Bài yêu cầu gì?
-GV sửa bài
-Nhận xét cuối tiết
-Có kim ngằn, kim dài, có các số từ 1
đến 12
-HS thực hành và đọc: cá nhân- nhóm-lớp
-HS thực hành -Thi đua giữa các tổ
-Quan sát tranh và nối số thích hơp -HS làm miệng
-HS làm vở -Đổi bài, tự kiểm tra nhau -Sửa bài trên bảng, lớp nhận xét
IV Củng cố, dặn dò:
-Về ôn bài
- Xem bài mới
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Chính tả
Kể cho bé nghe I.
mục tiêu :
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại chính xác 8 dòng thơ đầu bài thơ kể cho bé nghe trong khoảng 10- 15 phút
- Điền đúng vần ớc, ơt; chữ ng, ngh vào chỗ trống
II đồ dùng dạy học :
-Bảng phụ đã chép sẵn bài
-Bộ đồ dùng học tập
III các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ ổn định lớp: (tiết 1)
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:
-Hôm nay viết bài: Kể cho bé nghe ( 8
dòng đầu)
b/ H ớng dẫn HS nghe- chép:
-GV treo bảng phụ
-Hát
-3, 5 HS đọc -Tìm tiếng khó viết
Trờng Tiẻu học B Xuân Vinh 7 Năm học 2009 2010
Trang 8-Yêu cầu HS đọc
-Giáo viên đọc cho HS nghe và viết vào
vở Giáo viên quan sát, uốn nắn cách
ngồi, cách cầm bút của học sinh Nhắc
học sinh viết tên bài vào trang Chữ đầu
đoạn văn lùi vào 1 ô Sau dấu chấm phải
viết hoa
-Soát lỗi
-Giáo viên đọc đoạn văn cho học sinh
soát lỗi, đánh vần những khó viết
-Giáo viên thu vở và chấm một số bài
c/ H ớng dẫn học sinh làm bài tập chính
tả:
-Bài 2: Điền vần ơc- ơt
HS quan sát tranh, làm miệng, làm vào
vở
-Bài 3: Điền chữ ng- ngh:
Tơng tự nh trên
-Giáo viên sửa bài, nhận xét
-Chấm bài
-Phân tích tiếng khó và viết bảng con
-Học sinh đổi vở cho nhau để chữa bài -Học sinh theo dõi và ghi lỗi ra lề vở
-HS làm vào vở
IV
củng cố dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Khen các em viết đẹp, có tiến bộ
-Dặn học sinh nhớ cách sửa lỗi chính tả mà các em viết sai trong bài
Kể chuyên
Dê con nghe lời mẹ I.Mục tiêu:
- Kể lại đợc một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dới tranh
- Hiểu nội dung câu chuyện: Dê con do biết nghe lời mẹ nên đã không mắc mu sói.Sói bị thất bại, tiu nghỉu bỏ đi
II Đồ dùng dạy học:
-Sách Tiếng Việt
-Tranh minh họa cho câu chuyện
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ ổn định lớp: (tiết 1)
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:
- Chuyện: Dê con nghe lời mẹ
b/ Học sinh xem tranh, tập tự kể theo ý
mình:
-GV treo tranh của chuyên
-Cho HS tự kể
-Hát
-HS nhắc lại tựa
-Quan sát, thảo luận nhóm -Tập kể trong nhóm
-Đại diện nhóm lên kể lại câu chuyện theo ý của mình
Trờng Tiẻu học B Xuân Vinh 8 Năm học 2009 2010
Trang 9c/ Giáo viên kể chuyện:
-GV kể toàn bộ câu chuyện kết hợp chỉ
lên từng bức tranh cho HS xem
d/ Học sinh kể theo tranh:
-GV treo tranh cho HS quan sát và đặt câu
hỏi để HS có thể tự kể:
+Trớc khi đi, Dê mẹ dặn con thế nào?
+Chuyện gì đã xảy ra sau đó?
-Tơng tự các bức tranh còn lại
e/ Học sinh kể toàn truyện:
-Tổ chức thi kể theo nhóm
-Cho HS đóng kịch để kể lại toàn bộ câu
chuyện
-GV nhận xét
f/ Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện:
-Câu chuyện ý nói gì?
-GV chốt lại: Dê con vì biết nghe lời mẹ
nên không mắc mu Sói Sói bị thất bại,
tiu nghỉu bỏ đi Chúng ta phải biết nghe
lời ngời lớn.
-Lớp tự nhận xét
-HS kể và các bạn khác nhận xét
-HS phát biểu theo ý kiến riêng của mình
IV Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Về tập kể lại câu chuyện cho gia đình nghe
toán
thực hành I.Mục tiêu:
- Biết đọc giờ đúng, vẽ kim đồng hồ chỉ đúng các giờ trong ngày
II Đồ dùng dạy học:
-mô hình đồng hồ
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ:
-GV sử dụng mô hình mặt đồng hồ, xoay kim
để có giờ đúng và yêu cầu HS đọc giờ đúng
trên đồng hồ
-Củng cố HS bằng cách hỏi: Vì sao con biết?
-Cho HS thực hành xoay kim đồng hồ theo
hiệu lệnh của GV
-GV nhận xét
2/ Bài mới:
+Bài 1: Viết vào chỗ chấm (theo mẫu)
-Bài yêu cầu gì?
-Thi đua lên điền nhanh kết quả giữa 3 tổ
-HS trả lời và thực hành
-Viết giờ vào chỗ chấm -Làm miệng- làm vở -Đọc kết quả- Lớp nhận xét
Trờng Tiẻu học B Xuân Vinh 9 Năm học 2009 2010
Trang 10-GV chốt lại
+Bài 2: Vẽ thêm kim ngắn để đồng hồ chỉ giờ
đúng (theo mẫu)
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
+Bài 3: Viết giờ thích hợp vào mỗi bức tranh:
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
*Trò chơi “Bác đa th”: Cho HS hát và chuyền
1 phong th Khi bài hát dừng lại thì mở phong
th và làm theo yêu cầu của bức th mà bác đa
th gửi cho lớp
-GV nhận xét cuối tiết
-Vẽ thêm kim ngắn -Lu ý vẽ kim ngắn ngắn hơn kim dài -HS lên bảng sửa
-Đổi vở tự kiểm tra nhau
-Lớp nhận xét
-Viết iờ vào mỗi tranh -Làm miệng theo câu hỏi của GV -Làm vào vở
-Tự kiểm tra bài nhau
IV Củng cố, dặn dò:
-Về ôn bài
-Xem bài mới: Luyện tập chung
tự nhiên và xã hội
thực hành : quan sát bầu trời I.Mục tiêu:
- Biết mô tả khi quan sát bầu trời, những đám mây, cảnh vật xung quanh khi trời nắng, ma
II Đồ dùng dạy học:
- Sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Nêu các dấu hiệu để nhận biết trời nắng?
-Nêu các dấu hiệu để nhận biết trời ma?
-GV nhận xét
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài
b/ Dạy bài mới:
Họat động 1: Quan sát bầu trời
-Mục đích: HS quan sát, nhận xét và sử
dụng từ ngữ của mình để miêu tả bầu trời
và những đám mây
-Cách tiến hành:
B1: GV định hớng quan sát
Bầu trời: +Có thấy mặt trời và những
Hát -HS trả lời
-HS quan sát theo nhóm
Trờng Tiẻu học B Xuân Vinh 10 Năm học 2009 2010