1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

giáo án tuần 2 lớp 1

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 29,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV treo số bức ảnh về hành động của người tham gia giao thông; yêu cầu hs Quan sát bức ảnh và cho biết hành động của người trong ảnh sẽ gây nguy hiểm gì khi tham gia giao thông. - Gv [r]

Trang 1

Tuần 2

Ngày soạn: 04/09/2017

Ngày giảng: Thứ hai ngày 11/09/2017 (Dạy buổi sáng)

Học vần

Bài 4: Dấu hỏi, dấu nặng.

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Hs nhận biết được các dấu ?

- Biết ghép tiếng bẻ, bẹ.

- Biết được dấu ? ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và bác

nông dân trong tranh

2 Kỹ năng:

- Hs nhận biết được các dấu ?

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và bác

nông dân trong tranh

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ:

- Thấy được sự phong phú của tiếng Việt

- Rèn chữ để rèn nết người

- Tự tin trong giao tiếp

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu dấu ?

- Các vật tựa như hình dấu ?

- Tranh minh hoạ bài học

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ: (5)

- Đọc tiếng bé

-Hs đọc tiếng bé

- Tìm các tiếng có âm b và dấu /

Hoạt động của hs

- 2 hs đọc

- Hs viết bảng

- Hs trả lời

- Viết dấu sắc

- Chỉ dấu sắc trong các tiếng: vó, lá tre, vé, bói cá, cá mè

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (3)

- Cho hs quan sát tranh và hỏi: Các tranh này vẽ ai và vẽ

gì?

- Gv nêu: Giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ là các tiếng giống nhau là

đều có dấu thanh ? (dấu hỏi)

- Gv nêu: quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ là các tiếng giống nhau là

đều có dấu thanh (dấu nặng)

2 Dạy dấu thanh:

- Gv viết bảng dấu (?)

a Nhận diện dấu: (5)

Dấu ?

- Gv giới thiệu dấu ? là 1 nét móc

- 2 hs viết

- 2 hs thực hiện

- Vài hs nêu

- Hs đọc cá nhân, đt

- Hs quan sát

Trang 2

- Gv đưa ra một số đồ vật giống hình dấu ?, yêu cầu hs lấy

dấu ? trong bộ chữ

- Gv hỏi hs: Dấu ? giống những vật gì?(Dấu )

(Thực hiện tương tự như với ?)

b Ghép chữ và phát âm.( 10)

Dấu ?

- Gv giới thiệu và viết chữ bẻ.

- Yêu cầu hs ghép tiếng bẻ.

- Nêu vị trí của dấu hỏi trong tiếng bẻ.

- Gv hướng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bẻ.

- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- hỏi- bẻ- bẻ.

- Gv sửa lỗi cho hs

- Tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bẻ.

Dấu

- Gv giới thiệu và viết chữ bẹ.

- Yêu cầu hs ghép tiếng bẹ

- Gọi hs nêu vị trí của dấu nặng trong tiếng bẹ.

- Gv hướng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bẹ

- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- nặng- bẹ- bẹ.

- Gv sửa lỗi cho hs

- Yêu cầu hs tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bẻ.

c Hướng dẫn viết bảng con: (10)

- Gv viết mẫu và hướng dẫn cách viết dấu ?.

- Yêu cầu hs viết bằng ngón tay

- Luyện viết bảng con dấu ? và chữ bẻ, bẹ.

- Gv nhận xét và sửa sai cho hs

đ Củng cố (3)

-Đọc lại toàn bài

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc: (10)

- Đọc bài: bẻ, bẹ.

c Luyện viết: (10)

- Giáo viên viết mẫu: bẻ, bẹ

- Nhắc hs tư thế ngồi và cách cầm bút

- Tập tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết

- Gv nhận xét

b Luyện nói: (10)

- Cho hs quan sát tranh và hỏi:

+ Quan sát tranh, em thấy những gì?

+ Các tranh có gì giống và khác nhau?

+ Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?

- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời đúng và đầy đủ

- Hs thực hiện

+ Vài hs nêu

- Hs quan sát

- Hs làm cá nhân

- Vài hs nêu

- Hs đọc cá nhân, tập thể

- Vài hs nêu

- Hs quan sát

- Hs làm cá nhân

- Vài hs nêu

- Hs đọc cá nhân, tập thể

- Vài hs nêu

- Hs quan sát

- Hs luyện viết

- Hs viết bảng con

- 3 hs đọc

- Hs đọc cá nhân, đt

- Hs đọc bài theo nhóm 4

- Hs quan sát

- Hs thực hiện

- Hs tô bài trong vở tập viết

+ 1 hs nêu + 1 hs nêu

III Củng cố- dặn dò: (5)

- Thi tìm dấu thanh vừa học

- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk

- Gv nhận xét giờ học

Trang 3

- Dặn hs về nhà đọc lại bài; chuẩn bị bài mới về nhà đọc lại bài; chuẩn bị bài mới.

Toán

Bài 5: LUYỆN TẬP.

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giúp hs củng cố về: Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn

Có kĩ năng nhân biết các hình trong thực tế

2 kỹ năng:

- Rèn cho hs kỹ năng nhận biết các số, tính toán nhanh, thành thạo

3 Thái độ:

- Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

: - Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa.

- Que tính

- Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I Kiểm tra bài cũ: (5)

- Kể tên những vật có mặt là hình tam giác, hình tròn,

hình vuông

- Gv nhận xét

II Luyện tập:

1 Giới thiệu bài: (3) Gv nêu

2 Thực hành:

a Bài 1: (10) Tô màu:

- Yêu cầu hs quan sát các hình trong bài và hỏi:

+ Trong bài có mấy loại hình?

+ Nêu cách tô màu

- Cho hs thảo luận và làm bài

- Yêu cầu hs đổi bài kiểm tra

b Bài 2: (12) Ghép lại thành các hình mới:

- Cho hs quan sát và nêu tên các hình có trong bài

- Gv tổ chức cho hs thảo luận để ghép hình theo mẫu

- Gv quan sát, nhận xét

- 3 hs kể

- 1 hs nêu yêu cầu

- Hs quan sát

+ 1 vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

- Hs thảo luận theo cặp

- Hs kiểm tra chéo

- 1 hs nêu lại yêu cầu

- Vài hs nêu

- Hs thảo luận nhóm 4

III Củng cố, dặn dò: (5)

- Trò chơi: Thi xếp nhanh các hình đã học bằng que tính

- Tìm các vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác

- Gọi 1 hs nêu tên các hình vừa ôn

- Dặn hs về nhà làm bài tập

_

(Dạy buổi chiều) Thực hành Tiếng Việt

ÔN TẬP BÈ, BẺ, BẸ.

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp HS nhận biết, đọc và viết thành thạo các tiếng có dấu ( ?, ) như tiếng bè, bẻ, bẹ

2 Kĩ năng:

- Làm được các bài tập ở VBT Tiếng Việt1/ 1

- Viết đúng nét, trình bày sạch đẹp ở vở ô li các chữ: bẻ, bẹ

Trang 4

3 Thái độ

- Học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy – học:

- GV: SGK, tranh minh hoạ bài tập 1

- HS:SGK, VBT Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy – học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt đông của học sinh

1 Bài cũ: 3’

– Cho HS đọc viết các tiếng bẻ, bẹ

- Cho HS đọc các tiếng có chứa dấu (?, )

- Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu: 1’

b Hướng dẫn:

Luyện đọc: 8’

-Cho HS đọc bài trên bảng lớp, SGK

- GV chỉnh sửa phát âm sai của HS

Luyện viết: 10’ bẻ, bẹ

- GV viết mẫu, hướng dẫn qui trình

- Yêu cầu học sinh theo dõi, viết bảng con, vở ô

li

- Giáo viên đi hướng dẫn, uốn nắn học sinh

- Nhận xét, sửa chữa

- GV hướng dẫn học sinh viết bài vào vở ô li

Theo dõi nhận xét

3 Thực hành: 11’

- Bài 1: Cho HS xem tranh, đọc và nối

- Bài 2: Tìm tiếng chứa dấu (?, )

- Cho HS xem tranh, tìm

- Cho HS đọc

- Bài 3:

- Cho HS tô: bẻ, bẹ

- Theo dõi, chấm 10 vở

4 Củng cố, dặn dò 2’

- Cho HS thi đua đọc bài ở SGK

- Nhận xét

- 2HS đọc viết bẻ, be

- 2HS đọc tiếng có chứa dấu ( ?, )

- Lắng nghe

- Đọc ( CN-N-L )

- HS đọc: bẻ, bẹ

- Theo dõi, viết bảng con., vở ô li

Hs viết

- HS xem tranh, đọc và nối

? : đu đủ, củ, vở, giỏ : mạ, ngựa,

- HS xem tranh, tìm: bẻ, bẹ, kẻ, lẹ…

- Đọc : bẻ, bẹ, kẻ, lẹ…

- HS tô hai dòng vào vở BT

- 3HS thi đua đọc

- Lắng nghe

Thực hành toán

ÔN TẬP CÁC SỐ 1, 2, 3.

A MỤC TIÊU Giúp hs củng cố về:

1 Kiến thức: Nhận biết số lượng 1, 2, 3

2 Kĩ năng: Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 3

3 Thái độ: Chăm chỉ làm bài

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 5

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ: (5)

- Viết và đọc các số 1, 2, 3

- Gv nhận xét

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Luyện tập:

a Bài 1: (6) Số?

- Gv hỏi: Muốn điền số ta phải làm gì?

- Yêu cầu hs quan sát, đếm các đồ vật rồi điền số

- Cho hs đổi chéo kiểm tra

b Bài 2: (5) Số?

- Cho hs quan sát mẫu và nêu cách làm

- Cách điền số này khác với bài 1 như thế nào?

- Yêu cầu hs làm bài

- Đọc lại kết quả bài làm: 1 2 3 3 2 1

- Gọi hs nhận xét

c Bài 3: (7) Số?

- Cho hs qs hình vẽ rồi làm bài

- Nhận xét bài làm

- Nêu cấu tạo của số 3

d Bài 4: (6) Viết số 1, 2, 3

- Yêu cầu hs tự viết các số 1, 2, 3

- Đọc các số vừa viết

Hoạt động của hs

- 3 hs thực hiện

- 1 hs nêu lại yc

- 1 vài hs nêu

- Hs tự làm bài

- Hs kiểm tra chéo

- 1 vài hs nêu

- 1 vài hs nêu

- Hs làm bài

- 3 hs lên bảng làm bài

- Vài hs đọc

- Vài hs nêu

- Hs quan sát rồi điền số

- 1 hs lên bảng làm

- Hs nêu

- Vài hs nêu

- 1 hs nêu yc

- Cho hs viết số

- Vài hs đọc số

C Củng cố, dặn dò: (5)

- Trò chơi: Nhận biết số lượng của 1 số đồ vật

- Gv tổng kết trò chơi

Ngày soạn: 04/09/2017

Ngày giảng: Thứ ba ngày 12/09/2017(Dạy buổi sáng)

Học vần

Bài 5: Dấu huyền, dấu ngã.

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Hs nhận biết được các dấu ` ~

- Biết ghép tiếng bè, bẽ

- Biết được dấu ` ~ ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Nói về bè (bè gỗ, bè tre nứa) và tác dụng của nó trong đời sống

2 Kỹ năng:

- Hs nhận biết được các dấu ` ~

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Nói về bè (bè gỗ, bè tre nứa) và tác dụng của nó trong đời sống

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

Trang 6

3 Thái độ:

- Thấy được sự phong phú của tiếng Việt

- Rèn chữ để rèn nết người

- Tự tin trong giao tiếp

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu dấu ` ~

- Các vật tựa như hình dấu ` ~

- Tranh minh hoạ bài học

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ: (5')

- Đọc tiếng bẻ, bẹ

- Viết dấu ?.

- Chỉ dấu ? trong các tiếng: củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo,

xe cộ, cái kẹo

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (3)

- Cho hs quan sát tranh và hỏi: Các tranh này vẽ ai và vẽ

gì?

- Gv nêu: dừa, mèo, cò, gà là các tiếng giống nhau là đều

có dấu `(dấu huyền)

- Gv nêu: vẽ, gỗ, võ, võng là các tiếng giống nhau là đều

có dấu ~ (dấu ngã)

2 Dạy dấu thanh:

- Gv viết bảng dấu (`)

a Nhận diện dấu:(6)

Dấu `

- Gv giới thiệu dấu `là 1 nét sổ nghiêng phải

- Gv đưa ra một số đồ vật giống hình dấu `, yêu cầu hs

lấy dấu `trong bộ chữ

+ Dấu `giống những vật gì?

Dấu ~

(Thực hiện tương tự như với dấu `)

b Ghép chữ và phát âm (15)

Dấu `

- Gv giới thiệu và viết chữ bè

- Yêu cầu hs ghép tiếng bè

- Nêu vị trí của dấu huyền trong tiếng bè

- Gv hướng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bè

- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- huyền- bè- bè

- Gv sửa lỗi cho hs

- Tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bè

Dấu ~

- Gv giới thiệu và viết chữ bẽ

- Yêu cầu hs ghép tiếng bẽ

- Nêu vị trí của dấu ngã trong tiếng bẽ

- Gv hướng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bẽ

Hoạt động của hs

- 2 hs đọc

- Hs viết bảng

- 2 hs thực hiện

- Vài hs nêu

- Hs đọc cá nhân, đt

- Hs thực hiện

- Vài hs nêu

- Hs quan sát

- Hs làm cá nhân

- Vài hs nêu

- Hs đọc cá nhân, tập thể

- Vài hs nêu

- Hs quan sát

Trang 7

- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- ngã- bẽ- bẽ.

- Gv sửa lỗi cho hs

- Tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bẽ

c Hướng dẫn viết bảng con: (7)

- Gv viết mẫu và hướng dẫn cách viết dấu ` ~

- Yêu cầu hs viết bằng ngón tay

- Luyện viết bảng con dấu ` ~ và chữ bè, bẽ

- Gv nhận xét và sửa sai cho hs

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:(15)

- Đọc bài: bè, bẽ

b Luyện nói: (7)

- Gv nêu chủ đề luyện nói

- Cho hs quan sát tranh và hỏi:

+ Quan sát tranh, em thấy những gì?

+ Thuyền khác bè thế nào?

+ Bè dùng đẻ làm gì?

+ Những người trong tranh đang làm gì?

- Gv nhận xét và khen hs trả lời hay

c Luyện viết: (7)

- Giáo viên viết mẫu: bè, bẽ

- Nhắc hs tư thế ngồi và cách cầm bút

- Tập tô chữ bè, bẽ trong vở tập viết

- Gv nhận xét

- Hs làm cá nhân

- Vài hs nêu

- Hs đọc cá nhân, tập thể

- Vài hs nêu

- Hs quan sát

- Hs luyện viết

- Hs viết bảng con

- Hs đọc cá nhân, đt

- Hs đọc bài theo nhóm 4

+ 1 hs nêu + 1 hs nêu + 1 hs nêu + 1 hs nêu

- Hs quan sát

- Hs thực hiện

- Hs tô bài trong vở tập viết

III Củng cố- dặn dò: (5)

- Gv nhận xét giờ học

_

Thực hành toán

ÔN CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5.

I MỤC TIÊU: Tiếp tục giúp học sinh :

1 Kiên thức:

- Biết đọc, viết các số 4, 5 Biết đếm từ 1 đến 5

2 Kĩ năng:

- Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật có từ 1 đến 5 và thứ tự của mỗi số trong dãy số

1, 2, 3, 4, 5

3 Thái độ:

- Học sinh yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng loại

- Mỗi nhóm có các chữ số 1, 2, 3, 4, 5

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 8

1 Ổn định tổ chức 1’

2 Kiểm tra bài cũ : 5’ Các số 1, 2, 3, 4, 5

- GV nêu các nhóm có từ 1 đến 5đồ vật

- GV giơ lên một, hai, ba … que tính

3 Bài mới :

Giới thiệu :

a Hướng dẫn:

Giới thiệu số 4, 5 :

- Để chỉ số lượng của các đồ vật có số

lượng bốn, năm Người ta dùng chữ số

bốn, năm.Chữ số bốn, năm được viết như

sau :

- Hướng dẫn HS quan sát chữ số 4, 5

- GV cho HS đọc

Giải lao

b Thực hành :

Bài 1 : Viết số

- GV HD HS viết số

Bài 2 :- GV cho HS nêu yêu cầu của bài

- Cho HS thảo luận theo cặp

Bài 3 : Số?

- GV cho 3HS viết số vào ô trống ở bảng

Bài 4 : Nối theo mẫu

- GVHD và cho 3 tổ thi đua nhau nối

- GV nhận xét thi đua

4.Củng cố – Dặn dò : 3’

- GV nhắc lại nội dung bài học

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài: Luyện tập

- Hát

- HS viết số tương ứng vào bảng con

- HS nhìn số que tính đọc : một, hai, ba…

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- HS quan sát và viết vào bảng con

- Bốn, năm

Năm, bốn

- HS viết số 4, 5 vào vở ô li

- Viết số tương ứng với số lượng

- 2HS thảo luận và viết:5: quả cam, 3: cây,

- 3HS viết số vào ô trống Lớp làm ở vở

- Theo dõi: 3 tổ thi đua nhau nối

- HS nhắc lại

_

Ngày soạn: 05/09/2017

Ngày giảng: Thứ tư ngày 13/09/2017(Dạy buổi sáng)

Học vần

Bài 6: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ.

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Hs nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh (ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng)

- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa

- Phát triển lời nói tự nhiên: Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh

Trang 9

2 Kỹ năng:

- Hs nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh (ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng)

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ:

- Thấy được sự phong phú của tiếng Việt

- Rèn chữ để rèn nết người

- Tự tin trong giao tiếp

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng ôn: b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

- Các vật tựa hình các dấu thanh

- Tranh minh hoạ bài học

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ: (5)

- Yêu cầu hs viết dấu ` ~

- Gọi hs đọc các tiếng bè, bẽ

- Yêu cầu hs chỉ các dấu ` ~ trong các tiếng: ngã, hè, bè,

kẽ, vẽ

- Gv nhận xét

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Ôn tập: (20 )

a Đọc chữ ghi âm e và b

- Gọi hs đọc tiếng be

- Có tiếng be thêm các dấu thanh để được tiếng mới: bè,

bé, bẻ, bẽ, bẹ

- Đọc các tiếng vừa nêu

b Luyện viết: (7)

- Gv viết mẫu các chữ: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ và nêu lại

cách viết

- Yêu cầu hs tự viết bài

Tiết 2

3 Luyện tập: (30)

* Luyện đọc:

- Gọi hs đọc bài trong sgk

- Cho hs quan sát tranh nêu nhận xét

* Luyện viết bài trong vở bài tập

* Luyện nói:

- Cho hs nhìn tranh nêu các tiếng thích hợp

- Gv hỏi:

+ Các tiếng vừa nêu chứa thanh nào?

+ Em thích tranh nào nhất? Vì sao?

Hoạt động của hs

- Hs viết bảng

- 2 hs đọc

- 2 hs thực hiện

- Vài hs đọc

- Vài hs nêu

- Hs đọc cá nhân, tập thể

- Hs quan sát

- Hs tự viết bài

- 5 hs đọc

- 1 vài hs nêu

- Hs tự viết

- Vài hs nêu

+ Vài hs nêu

+ Vài hs nêu

Trang 10

- Gv nhận xét và khen hs trả lời hay.

III Củng cố, dặn dò: (5)

- Trò chơi Ghép chữ: Gv nêu từng tiếng, yêu cầu hs ghép chữ

- Gọi 3 hs đọc lại bài trên bảng

- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk

_

Toán

Bài 6: Các số 1, 2, 3.

A MỤC TIÊU Giúp hs:

1 Kiến thức: Có khái niệm ban đầu về ssó 1, số 2, số 3 (mỗi số là đại diện cho một lớp các nhóm đối tượng có cùng số lượng

- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1

- Nhận biết số lượng các nhóm có 1; 2; 3 đồ vật và thứ tự của các số 1; 2; 3 trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên

2 kỹ năng:

- Rèn cho hs kỹ năng nhận biết các số, tính toán nhanh, thành thạo

3 Thái độ:

- Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bộ đồ dùng học Toán 1

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ: (5)

- Gv kiểm tra bài về nhà của hs

- Gv nhận xét

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (13) Gv nêu

2 Giới thiệu số 1:

- Cho hs quan sát tranh minh hoạ và hỏi:

+ Có mấy bạn gái trong tranh?

+ Có mấy con chim trong tranh?

+ Có mấy chấm tròn?

- Gv kết luận: 1 bạn gái, 1 con chim, 1 chấm tròn đều có

số lượng là 1 Ta dùng số 1 để chỉ số lượng của mỗi

nhóm vật đó

- Gv viết số 1

- Gọi hs đọc số: một

3 Giới thiệu số 2, số 3:

(Thực hiện tương tự như giới thiệu số 1.)

- Cho hs tập đếm các số 1, 2, 3 và đọc ngược lại 3, 2, 1.)

4 Thực hành: (18)

a Bài 1: Viết số 1, 2, 3: ( Chỉ viết nửa dòng đối với mỗi

số)

- Gv hướng dẫn hs cách viết số 1, 2, 3

- Yêu cầu hs tự viết số 1, 2, 3

b Bài 2: Viết số vào ô trống (theo mẫu):

Hoạt động của hs

- Hs quan sát

+ 1 hs nêu

+ 1 hs nêu

+ 1 hs nêu

- Hs quan sát

- Hs đọc cá nhân, đồng thanh

- Hs đọc cá nhân, tập thể

- Hs theo dõi

- Hs tự viết số

- Hs quan sát

Ngày đăng: 12/04/2021, 16:20

w