- Tiếp tục củng cố cho học sinh khái niệm ban đầu về phép cộng - Khắc sâu cho học sinh kĩ năng thực hiện phép cộng trong pham vi 6.. - Học sinh giỏi biết nhẩm nhanh tính cộng trong phạ[r]
Trang 1TUẦN 12
Ngày soạn : Ngày 03 tháng 11 năm 2018
Ngày dạy : Thứ ,ngày
Sáng Tiết 1: Chào cờ
Tiết 3+4: Tiếng Việt
Tiết 2: Toán
Luyện tập chung
A Mục tiêu
- Thực hiện phép cộng, trừ các số đã học, phép cộng với số 0, phép trừ một số cho số 0
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
- Học sinh tự giác chăm chỉ học tập
B Đồ dùng dạy - học
* GV: Phiếu BT 3, mẫu vật
* HS : Bảng gài
C Hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 hs lên bảng
- Nhận xét, đánh giá
II luyện tập
* Bài 1: Tính
4 + 1 = 5 - 2 = 2 + 0 = 3 - 2 =
2 + 3 = 5 - 3 = 4 - 2 = 2 - 0 =
- Cộng, trừ các số trong phạm vi 3,4,5
- Nhận xét
* Bài 2: Tính ( cột 1)
3 + 1+ 1 = 1 5 - 2 - 2 = 1
- Thực hiện phép tính cộng, trừ đã học
- Nhận xét
* Bài 3: Số? ( cột 1,2)
3 + = 5 4 - = 1
5 - = 4 2 + = 2
- HS làm bảng con, bảng lớp
5 - 4 … 2 4 + 1 … 5
- HS nối tiếp nêu yêu cầu
- HS nêu cách thực hiện
- Nhẩm miệng kết quả
- Truyền điện kết quả phép tính
- Đọc ĐT - CN
- HS nêu yêu cầu - Cách thực hiện
- HS làm theo nhóm 2
- Nhận xét bổ xung
- HS nêu yêu cầu
- Thực hiện phiếu bài tập
- Đổi bài, chấm và nhận xét
Trang 2- HD mẫu 1 phép tính
* Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- GV đính mẫu vật
- HD phân tích: ? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
III Củng cố dặn dò
- Nêu nội dung luyện tập
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài 46
- HS quan sát mẫu vật - Nêu bài toán
- Phân tích bài toán
- HS thực hiện bảng gài
2 + 2 = 4 4 - 2 = 2
Chiều Tiết 2: Rèn Tiếng Việt
Tiết 1: Rèn Toán
Luyện tập chung
A Mục tiêu
- Thực hiện phép cộng, trừ các số đã học, phép cộng với số 0, phép trừ một số cho số 0
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
- Học sinh tự giác chăm chỉ học tập
B Đồ dùng dạy - học
* GV: Phiếu BT 3, mẫu vật
* HS : Bảng gài
C Hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 hs lên bảng
- Nhận xét, đánh giá
II luyện tập
* Bài 1: Tính
2 + 3 = 4 + 1 = 1 + 3 = 2 + 1 =
5 - 2 = 5 - 4 = 4 - 1 = 3 - 2 =
5 - 3 = 5 - 1 = 4 - 3 = 3 - 1 =
- Cộng, trừ các số trong phạm vi 3,4,5
- Nhận xét
* Bài 2: Điền số.
- HS làm bảng con, bảng lớp
2 + 2 … 2 4 + 1 … 5
- HS nối tiếp nêu yêu cầu
- HS nêu cách thực hiện
- Nhẩm miệng kết quả
- Truyền điện kết quả phép tính
- Đọc ĐT - CN
- HS nêu yêu cầu - Cách thực hiện
Trang 32 + 2 = … 3 + … = 5 … - 2 = 1
… + 1 = 4 5 - … = 2 … + 1 = 2
- Nhận xét
* Bài 3: Điền dấu >, <, =
4 - 2 < 3 5 … 5 + 0 4 + 1 … 4 - 1
4 - 3 … 2 3 … 5 - 1 3 - 1 … 2 + 1
- HD mẫu 1 phép tính
* Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- GV đính mẫu vật
- HD phân tích: ? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
III Củng cố dặn dò
- Nêu nội dung luyện tập
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài 46
- HS làm theo nhóm 2
- Nhận xét bổ xung
- HS nêu yêu cầu
- Thực hiện phiếu bài tập
- Đổi bài, chấm và nhận xét
- HS quan sát mẫu vật - Nêu bài toán
- Phân tích bài toán
- HS thực hiện bảng gài a) 2 - 1 = 1 b) 3 + 1 = 4
Tiết 3: Giáo dục tập thể
Hoạt động 3
Hội vui học tập
A Mục tiêu:
- Góp phần củng cố kiến thức, kĩ năng các môn học.
- Phát huy tính tích cực học tập của HS
- Tạo không khí thi đua vui tươi, phấn khởi trong học tập
- Rèn kĩ năng giao tiếp của HS
B Hình thức tổ chức:
Tổ chức theo lớp
C Tài liệu và phương tiện:
- Chuẩn bị hệ thống câu hỏi, bài tập, đáp án
- Cây xanh để gắn các câu hỏi, bài tập
- Quà tặng, phần thưởng
- Các tiết mục văn nghệ
D Các bước tiến hành:
Trang 4Bước 1
Bước 2
Bước 3
GV
HS GV
HS GV HS GV HS
Chuẩn bị
- Thông báo trước HS về kế hoạch tổ chức Hội vui học tập
và nội dung chương trình giới hạn
- Chuẩn bị các câu hỏi, bài tập, đáp án
- Khách mời: đại diện PHHS của lớp
Tiến hành Hội vui học tập
- Kê bàn ghế theo hình chữ U
- Văn nghệ mở màn
- Tuyên bố lí do, giới thiệu khách mời
- Điều khiển hội thi.
- Lần lượt nêu các câu hỏi
- Suy nghĩ và trả lời
- Đánh giá, ghi điểm
- Trình diễn văn nghệ
Tổng kết- Đánh giá
- Công bố kết quả hội thi
- Mời đại biểu trao phần thưởng
Cả lớp hát bài “ Sao vui của em”
Ngày soạn : Ngày 03 tháng 11 năm 2018
Ngày dạy : Thứ ,ngày
Sáng
Tiết 1+2: Tiếng Việt
Tiết 3 : Thể dục
Tiết 4: Toán
Phép cộng trong phạm vi 6
A Mục tiêu
- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 6
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
- HS chăm chỉ học tập
B Chuẩn bị
* GV; Vật mẫu: con vật, hoa …
C Hoạt động dạy và học
Trang 5Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kt bài cũ.
- Gv nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi bảng
2 Gt phép cộng trong phạm vi 6
a: Gt phép cộng 5 + 1 = 6
- Gv treo mẫu vật
- Hd học sinh nêu bài toán và viết phép
tính
- Gv ghi bảng hoặc gài phép tính
* Giới thiệu phép cộng
1 + 5 = 6 4 + 2 = 6
2 + 4 = 6 3 + 3 = 6
b Học thuộc bảng cộng
- Gv nhận xét
c Nhận xét tính chất của phép cộng
1 + 5 và 5 + 1
- Gv nêu tính chất của phép cộng
3 Luyện tập
Bài 1: - Nêu yêu cầu
- Hd học sinh làm
- Hd hs viết pt cho thẳng cột
5 1 3 4 2
+ + + + +
1 5 3 2 4
6 6 6 6 6
- Chữa bài nhận xét
Bài 2: Tính: ( cột 1,2,3)
4 + 2 = 6 5 + 1 = 6 6 + 0 = 6
2 + 4 = 6 1 + 5 = 6 0 + 6 = 6
- Chữa bài nhận xét
Bài 3: Tính:
4 + 1 + 1 = 6 5 + 1 + 0 = 6
3 + 2 + 1 = 6 4 + 0 + 2 = 6
- Gv nhận xét
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Hs làm bc 2 + 3 = 5
0 + 5 = 5
- Hs nhắc lại đầu bài
- Hs quan sát nêu bài toán và nêu câu trả lời
5 + 1 = 6
- Hs đọc Cn - đt
- Hs đọc lại bảng cộng
5 + 1 = 6 2 + 4 = 6
4 + 2 =6 1 + 5 = 6
3 + 3 = 6
- Hs đọc thuộc bảng cộng Cn - đt
- Hs nx, kết quả giống nhau đều = 6
- Vị trí các số thay đổi
- Hs nhắc lại Cn-đt
-Tính
- Hs làm vở bài tập
- 3 hs lên bảng
- Tính
- 3 Hs lên bảng, lớp làm bảng con
- Hs nêu yêu cầu
- Nêu cách làm - Lớp PBT
- Đổi phiếu chữa bài
Trang 6- Hd học sinh nêu bài toán
- Chữa bài nhận xét
a 4 + 2 = 6 b 3 + 3 = 6
III Củng cố dặn dò
- Đọc lại bảng cộng 6
- Hs nêu yêu cầu
- Quan sát tranh nêu bài toán
- Hs viết phép tính vào b/c
Chiều
Tiết 1: Rèn Tiếng Việt
Tiết 2: Nhạc
Tiết 3 :Toán
Phép cộng trong phạm vi 6
A Mục tiêu
- Tiếp tục củng cố cho học sinh khái niệm ban đầu về phép cộng
- Khắc sâu cho học sinh kĩ năng thực hiện phép cộng trong pham vi 6
- Học sinh giỏi biết nhẩm nhanh tính cộng trong phạm vi 6 và giải được các bài toán có liên quan đến thực tế
B.Đồ dùng dạy học
- Tranh vẽ một số mẫu vật: quả, con vật
C.Các hoạt động dạy học.
I Kt bài cũ.
- Gv nhận xét
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi bảng
2 Luyện tập
Bài 1: - Nêu yêu cầu
- Hd học sinh làm
- Hd hs viết pt cho thẳng cột
5 4 3 2 1 0
+ + + + + +
1 2 3 4 5 6
6 6 6 6 6 6
- Chữa bài nhận xét
Bài 2: Tính:
4 + 2 = 6 5 + 1 = 6 6 + 0 = 6
2 + 4 = 6 1 + 5 = 6 0 + 6 = 6
- 2 Hs đọc thuộc lòng bảng cộng trong phạm vi 6
-Tính
- Hs làm vở bài tập
- 3 hs lên bảng
- Tính
- 3 Hs lên bảng, lớp làm bảng con
Trang 7- Chữa bài nhận xét.
Bài 3: Tính:
1 + 4 + 1 = 6 2 + 4 + 0 = 6
1 + 3 + 2 = 6 2 + 2 + 2 = 6
- Gv nhận xét
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- Hd học sinh nêu bài toán
- Chữa bài nhận xét
a 4 + 2 = 6 b 3 + 3 = 6
III Củng cố, dặn dò
- Đọc lại bảng cộng 6
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau
- H/s nêu yêu cầu
- Nêu cách làm - Lớp PBT
- Đổi phiếu chữa bài
- Hs nêu yêu cầu
- Quan sát tranh nêu bài toán
- Hs viết phép tính vào b/c
Ngày soạn : Ngày 03 tháng 11 năm 2018
Ngày dạy : Thứ ,ngày
Sáng Tiết 1+2: Tiếng Việt
Tiết 4: Rèn Tiếng Việt
Tiết 3: Toán
Phép trừ trong phạm vi 6
A Mục tiêu
- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 6
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
- HS chú ý, chăm chỉ học tập
B Đồ dùng dạy học
* GV: Mẫu vật,
* HS: Bộ đồ dùng toán
C Hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2HS lên bảng thực hiện phép tính
- Giáo viên nhận xét
II Dạy - Học bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi nhớ
- 2 HS lên bảng, lớp làm bảng con
5 - 1 + 2 = 6 3 - 3 + 6 = 6
4 - 2 + 4 = 6 2 - 1 + 5 = 6
Trang 8bảng trừ trong phạm vi 6
a.Thành lập công thức : 6 - 1 = 5 6 - 5 = 1
- Giáo viên đính mẫu vật lên bảng
- Làm thế nào để biết còn mấy hình tam giác
- Yêu cầu học sinh đếm và nêu kết quả
- Ta có thể nói như thế nào?
- Giáo viên ghi bảng: 6 - 1 = 5
+ Tiếp theo GV yêu câù học sinh quan sát để
nêu kết quả của phép trừ: sáu hình tam giác
bớt đi 5 hình hỏi còn mấy hình ?
- GV ghi bảng: 6 - 5 = 1
b Lập công thức: 6 - 2 = 4
6 - 4 = 2
6 - 3 = 3
c HDHS ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6
3 Luyện tập.
Bài 1: Tính
HD HS sử dụng bảng trừ trong phạm vi 6 để
thực hiện phép tính
- Lưu ý HS viết các số phải thẳng cột
- Chữa bài nhận xét
Bài 2:
- Cho cả lớp làm bài và gọi HS lên bảng chữa
- Qua đó củng cố cho học sinh mối quan hệ
giữa phép trừ và phép cộng
(Phép trừ là phép tính ngược của phép cộng)
- NX, đánh giá
Bài 3:
- HD cách làm,
- Giao việc cho các tổ
- Nhận xét đánh giá
Bài 4:
- Cho học sinh quan sát tranh, nêu đề toán và
viết phép tính thích hợp
- Chữa bài nhận xét
4 Củng cố dặn dò:
- Học sinh quan sát, nêu bài toán và gọi bạn trả lời
- Đếm số hình ở bên trái
- 6 hình bớt 1 hình còn 5 hình
- 6 bớt 1 còn 5
- HS gài bảng: 6 - 1 = 5
- HS đọc CN, ĐT
- 6 hình bớt đi 5 hình còn lại 1 hình
- HS gài bảng phép tính: 6 - 5 = 1
- HS đọc lại cả hai công thức
- HS luyện đọc ĐT, nhóm, cá nhân
- HS nêu yêu cầu, cách thực hiện
- HS làm bảng con, bảng lớp
6 6 6 6 6 6
- 3 - 4 - 1 - 5 - 2 - 0
3 2 5 1 4 6
- HS nêu yêu cầu, cách thực hiện
- HS nhẩm miệng và nêu kết quả tiếp sức
5 + 1 = 4 4 + 2 = 6 3 + 3 = 6
6 - 5 = 1 6 - 2 = 4 6 - 3 = 3
6 - 1 = 5 6 - 4 = 2 6 - 6 = 0
- HS đọc thi giữa các tổ
6 - 4 - 2 = 0 6 - 2 - 1 = 3
6 - 2 - 4 = 0 6 - 1 - 2 = 3
- HS nêu bài toán
- PT bài toán
- Viết phép tính bảng con, lớp
Trang 9- Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 6
- Nhận xét chung giờ học, giao bài về nhà
a 5 + 1 = 6 b 6 - 2 = 4
Chiều Tiết 1+2: Tiếng Việt
Tiết: Toán
Phép trừ trong phạm vi 6
A Mục tiêu
- Tiếp tục củng cố cho học sinh khái niệm ban đầu về phép trừ
- Khắc sâu cho học sinh kĩ năng thực hiện phép trừ trong pham vi 6
- Học sinh giỏi biết nhẩm nhanh tính trừ trong phạm vi 6 và giải được các bài toán có liên quan đến thực tế
B Đồ dùng dạy - học
- Tranh vẽ một số mẫu vật: quả, con vật
C Các hoạt động dạy - học.
1 Luyện tập
Bài 1: - Nêu yêu cầu
- Hd học sinh làm
- Hd hs viết pt cho thẳng cột
6 6 6 6 6 6
1 2 3 4 5 6
5 4 3 2 1 0
- Chữa bài nhận xét
Bài 2: Tính:
6 - 3 = 3 6 - 2 = 4 6 - 1 = 5
6 - 5 = 1 6 - 6 = 0 5 - 4 = 1
- Chữa bài nhận xét
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống:
- Gv hướng dẫn hs làm bài
6 - 3 = 3 6 - 2 = 4 5 - 2 = 3
5 - 4 = 1 6 - 4 = 2 6 5 = 1
4 + 2 = 6 3 + 3 = 6 4 + 2 = 6
- Gv nhận xét
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- Hd học sinh nêu bài toán
-Tính
- Hs làm vở bài tập
- 3 hs lên bảng
- Tính
- 3 Hs lên bảng, lớp làm bảng con
- H/s nêu yêu cầu
- Nêu cách làm
- Lớp VTH
- Đổi phiếu vở chữa bài
- Hs nêu yêu cầu
- Quan sát tranh nêu bài toán
Trang 10- Chữa bài nhận xét
a 6 - 1 = 5 b 6 - 2 = 4
III Củng cố dặn dò
- Đọc lại bảng cộng 6
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau
- Hs viết phép tính vào b/c
Ngày soạn : Ngày 03 tháng 11 năm 2018
Ngày dạy : Thứ ,ngày
Sáng
Tiết 1+2: Tiếng Việt
Tiết 4: Rèn Tiếng Việt
Tiết 3: Toán
Luyện tập
A Mục tiêu
- Thực hiện được phép cộng phép trừ trong phạm vi 6
- HS tự giác, chăm chỉ làm bai tập
B Chuẩn bị:
* GV: Mẫu vật
C Hoạt động dạy và học
Hoạt động dạy của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 học sinh lên bảng
- Nhận xét
B Bài mới
a GTB ghi bảng
b H/d học sinh làm bài tập
Bài 1: Tính
- Hướng dẫn học sinh làm
5 6 4 6 3 6
+ + +
1 3 2 5 3 6
6 3 6 1 6 0
- Gv chữa bài nhận xét
Bài 2: Tính:
6- 3 - 1 = 2 1 + 3 + 2 = 6
- B/c 6 - 2 - 3 = 1 6 - 5 + 1 = 2
6 - 2- 4 = 0 6 - 3 + 1 = 4
- Chú ý nghe
- HS nêu yêu cầu
- Nêu cách viết phép tính theo cột dọc
- Làm bảng con kết hợp lên bảng
- Hs nêu yêu cầu - Nêu cách làm
- Lớp làm bảng con và bảng lớp
Trang 116- 3 - 2 = 1 3 + 1 + 2 = 6
- Chữa bài nhận xét
Bài 3: Điền dấu >, <, =
2 + 3 < 6 3 + 3 = 6 4 + 2 <
5
5 6 6
- Gv nhận xét
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
+ 2 = 5 3 + = 6 + 5 = 5
- Chữa bài nhận xét
Bài 5:
- H/d học sinh đọc đề
- HD học sinh viết PT thích hợp
- Khuyến khích HS viết pt khác
6 - 2 = 4 6 - 4 = 2
C Củng cố dặn dò :
- Khắc sâu nội dung bài
- HS đọc thuộc bảng trừ 6
- 2 H/s lên bảng
- H/s nêu yêu cầu và cách làm
- 3 tổ đại diện lên làm
- H/s nêu yêu cầu - Nêu cách làm
- Lớp làm bảng con và bảng lớp
- H/s lên bảng thi chữa bài 2 h/s
- Nêu yêu cầu
- Nêu bài toán
- Viết phép tính
4 + 2 = 6 (con) 2 + 4 = 6(con)
Ngày soạn : Ngày 21tháng 10 năm 2018
Ngày dạy : Thứ ,ngày
Chiều Tiết 1: Rèn Tiếng Việt
Tiết 2: Rèn Toán
Luyện tập
A Mục tiêu
- Thực hiện được phép cộng phép trừ trong phạm vi 6
- HS tự giác, chăm chỉ làm bai tập
B Chuẩn bị:
- VTH Toán
C Hoạt động dạy và học
Hoạt động dạy của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 học sinh lên bảng - B/c 6 - 2 - 4 = 0 6 - 3 + 1 = 4
Trang 12- Nhận xét
B Bài mới
a GTB ghi bảng
b H/d học sinh làm bài tập
Bài 1: Tính
- Hướng dẫn học sinh làm
6 4 4 6 5
- + + - +
3 2 1 4 1
3 6 5 2 6
- Gv chữa bài nhận xét Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống: 3 + 2 + 1 = 6 6 - 4 - 2 = 0 6 - 2 - 2 = 2 3 + 3 - 6 = 0 - Chữa bài, nhận xét Bài 3: Điền dấu >, <, = 2 + 3 < 6 3 + 3 = 6 4 + 2 < 5 5 6 6
- Gv nhận xét Bài 5: - H/d học sinh đọc đề - HD học sinh viết PT thích hợp - Khuyến khích HS viết pt khác 6 - 2 = 4 6 - 4 = 2 C Củng cố dặn dò :
- Khắc sâu nội dung bài - HS đọc thuộc bảng trừ 6 - 2 H/s lên bảng - HS nêu yêu cầu - Nêu cách viết phép tính theo cột dọc - Làm bảng con kết hợp lên bảng - Hs nêu yêu cầu - Nêu cách làm - Lớp làm VTH - 2 H/s lên bảng - H/s nêu yêu cầu và cách làm - 3 tổ đại diện lên làm
- Nêu yêu cầu - Nêu bài toán - Viết phép tính 4 + 2 = 6 2 + 4 = 6
Tiết 3: Sinh hoạt tập thể
Tổng kết Tuần 12
I Mục tiêu
- HS biết được những ưu điểm, những hạn chế về các mặt trong tuần 12
- Biết đưa ra biện pháp khắc phục những hạn chế của bản thân
- Biểu dương một số gương tốt, nhắc nhở thói xấu