- Cho HS viết tên các việc làm tốt của mình vào các cánh hoa trang 28 (mỗi cánh hoa một việc làm tốt) - Chia lớp thành các nhóm cho học sinh chia sẻ và giới thiệu cùng các bạn... * GV n[r]
Trang 1TUẦN 20 :
Sỏng Thứ hai ngày 3 tháng 2 năm 2020 Tiếng Việt: Luyện tập chớnh tả về nguyờn õm đụi ia, ua, ưa (T1+T2) (Dạy theo thiết kế)
Chiều Thứ hai ngày 3 tháng 2 năm 2020 Tiếng Việt: ễN TẬP PHÂN BIỆT CHÍNH TẢ NGUYấN ÂM ĐễI I:Mục tiờu -Giỳp học sinh đọc ,viết đỳng vần cú nguyờn õm đụi ia, ua, ưa HS đọc ,viết đỳng tiếng chứa vần cú nguyờn õm đụi ia, ua, ưa II:Hoạt động trờn lớp GV cho hs chơi trũ chơi ai nhanh ai đỳng ( GV đọc một số tiếng cú vần chứa nguyờn õm đụi ia, ua, ưa -Hs thực hiện viết trờn bảng con) GV cho hs luyện đọc lại bài vần cú nguyờn õm đụi ia, ua, ưa ở sỏch giỏo khoa GV hướng dẫn hs làm bài ở vở THTV Toỏn: PHẫP CỘNG DẠNG 14 + 3
I)Mục tiêu: Giúp học sinh: -Biết làm tính cộng(không nhớ) trong phạm vi 20 -Biết cộng nhẩm dạng 14 +3 II)Đồ dùng dạy học. - Các bó chục que tính và các que tính rời III) Các hoạt động dạy học chủ yếu: A)Kiểm tra bài cũ B)Dạy học bài mới. 1)Giới thiệu bài 2) Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14 + 3 - GV h/d hs thao tác trên que tính Y/C hs lấy Bó 1 chục que tính rồi lấy thêm 3 que tính rời ?Có tất cả bao nhiêu que tính? - GV thể hiện ở trên bảng có 1 bó 1 chục viết 1 chục ở cột chục 4 que rời viết 4 ở cột đơn vị thêm 3 que rời viết 3 dới 4 ở cột đơn vị - GV hớng dẫn cách đặt tính theo cột dọc : Viết 14 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột với 4 viết dấu + chấm kẻ gạch ngang dới 2 số đó Tính từ phải sang trái
14 * 4 cộng 3 bằng 7, + viết 7 3 * 1 hạ 1 ,viết 1 17 * Vậy 14 + 3 = 17 3)Luyện tập Bài 1 :Tính 14 15 13 11 + + + + - HS lấy 14 que tính rồi lấy thêm 3 que tính rời nữa -Có 17 que tính - HS đặt bó 1 chục que tính ở bên trái và 4 que tính rời ở bên phải lấy thêm 3 que tính nữa rồi dặt ở dới 4 que rời - HS gộp 4 que tính rời với 3 que tính rời ta đợc 7 que tính rời có 1 chục và 7 que tính là 17 que tính -HS nêu y/c -Lớp làm vào b/c Chục Đơn vị 1 4
+
3
1 7
Trang 2
2 3 5 6
-GV nhận xét chữa bài
Bài 2 : Tính
13 + 6 = 12 + 1 =
12 + 2 = 16 + 2 =
10 + 5 = 15 + 0 =
-GV nhận xét chữa bài
Bài 3 : Điền số thích hợp vào ô trống ( theo
mẫu )
-GV chấm bài nhận xét
IV)Củng cố dặn dò.
-Gv nhận xét giờ học
- 2 HS lên bảng làm
- HS làm nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày -Các nhóm khác nhận xét và bổ sung
-HS nêu y/c
-HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm
Sỏng Thứ ba ngày 4 tháng 2 năm 2020 Tiếng Việt: MỐI LIấN HỆ GIỮA CÁC VẦN (T1, 2)
(Dạy theo thiết kế)
Toán: LUYỆN TẬP
I)M ục tiêu : Giúp hs:
-Thực hiện đợc phép cộng không nhớ trong phạm vi 20
-Cộng nhẩm dạng 14 + 3
II)Đồ dùng dạy học.-Bộ đồ dùng dạy học toán.
III)Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A)Kiểm tra bài cũ
B)Dạy học bài mới
1)Giới thiệu bài.
2)Luyện tập.
Bài 1: Tính:
12 + 3 11 + 5 16 + 3
13 + 4 16 + 2 13 + 6
?Khi làm tính dọc các em cần chú ý điều gì?
-GV nhận xét chữa bài
Bài 2: Tính nhẩm
15 + 1 = … 10 + 2 = … 13 + 5 =…
18 + 1 =… 12 + 0 =… 15 + 3 =…
-GV nhận xét chữa bài
Bài 3:Tính
10 + 1 + 3 = 11 + 2 + 3 =
16 + 1 + 2 = 12 + 3 + 4 =
?ở bài toán có hai dấu tính ta làm ntn?
-GV chấm bài nhận xét
IV)Củng cố, dặn dũ:-GV nhận xét giờ học.
-HS nêu y/c
-HS lần lợt làm vào b/c
-3 HS lên bảng làm và chia sẻ kết quả -HS nêu y/c
-HS làm bài vào vở
-1 HS lên bảng làm và chia sẻ kết quả -HS nêu y/c – nêu cách làm
-HS làm bài vào vở
-1 HS lên bảng làm và chia sẻ kết quả
Đạo đức
LỄ PHẫP VÂNG LỜI THẦY Cễ GIÁO.(Tiết 2)
I Mục tiêu:
1 2 3 4 5
14
15
Trang 3- HS hiểu thầy cô là ngời không quản khó nhọc chăm sóc, dạy dỗ các em Vì vậy các em cần
lễ phép, vâng lời thâỳ giáo, cô giáo
- Thực hiện lễ phép vâng lời thầy cô giáo
- Có thái độ đồng tình ủng hộ những bạn biết thực hiện, nhắc nhở những bạn ch biết thực hiện
II Tài liệu , ph ơng tiện:
- Vở bài tập đạo đức
III Các hoạt động dạy - học:
*HĐ1 Kiểm tra bài cũ:
- Để tỏ ra lễ phép, vâng lời thầy cô giáo? em
cần phải làm gì?
- Vì sao phải lễ phép vâng lời thầy cô giáo?
- GV nhận xét
*HĐ2 Phát triển bài
1 Giới thiệu bài (ghi bảng)
2 Bài tập
Cho HS nêu Y/c của bài tập.
- Cho HS kể trớc lớp về một bạn biết lễ phép
và vâng lời thầy cô giáo.
- GV kể 1-2 tấm gơng trong lớp.
3 Thảo luận nhóm theo BT4.
- GV chia nhóm và nêu Y/c.
- Em làm gì khi bạn cha lễ phép, vâng lời
thầy cô giáo?
- Cho từng nhóm nêu kết quả thảo luận
+ Kết luận: Khi bạn em cha biết lễ phép, cha
vâng lời thầy giáo, cô giáo em nên nhắc nhở
nhẹ nhàng và khuyên bạn không nên nh vậy
4 Vui múa hát về chủ đề “Lễ phép vâng lời
thầy cô giáo”
- Yêu cầu HS hát và múa về chủ đề trên
- Cho HS đọc 2 câu thơ cuối bài
*Hoạt động 3: ứng dụng.
- Em sẽ làm gì khi bạn cha biết vâng lời thầy
cô?
- Lễ phép vâng lời thầy cô là nh thế nào?
* GV và hs đánh giá
- Nhận xét chung giờ học.
- 3 HS tiếp nối nhau trình bày
- 1 vài HS nêu
- HS lần lợt kể trớc lớp
- Cả lớp trao đổi và nhận xét
- HS theo dõi và nhận xét bạn nào trong chuyện đã biết lễ phép, vâng lời thầy cô giáo
- HS thảo luận nhóm 2 theo yêu cầu
- Các nhóm cử đại diện lần lợt nêu Trớc lớp
- Cả lớp trao đổi, nhận xét
- HS có thể hát, múa, kể chuyện và đọc thơ ( CN, nhóm, lớp)
- HS đọc CN, đt
- 1 vài em trả lời
- HS tự đánh giá và góp ý cho bạn
- HS nghe và ghi nhớ
Chiờu Thứ ba ngày 4 tháng 2 năm 2020
Tự nhiên và xã hội:
AN TOÀN TRấN ĐƯỜNG ĐI HỌC
I Mục tiêu : *Giúp học sinh biết :
- Một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đờng đi học
- Quy định về đi bộ trên đờng
- Đi bộ trên vỉa hè
- GDHS có ý thức chấp hành những quy định về trật tự an toàn giao thông
II Đồ dùng dạy học :
1.Giáo viên : Hình trang 20 SGK, Các bìa xanh , đỏ , tím , vàng
2.Học sinh : Sách TN - XH
III các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 ổn định tổ chức
Trang 4- Em đã làm gì giúp bố mẹ
- GV nhận xét
3 Bài mới :
a Hoạt động 1: thảo luận tình huống
- Mục tiêu : HS biết một số tình huống nguy
hiểm có thể xảy ra trên đờng đi học
- Bớc 1: Chia lớp thành 5 nhóm mỗi nhóm 1
tình huống – SGK
Bớc 2 : trả lời câu hỏi :
- Điều gì có thể xay ra ?
- Đã có khi nào em có hành động nh vậy cha ?
- Em sẽ khuyên các bạn trong mỗi tình huống
đó nh thế nào ?
Bớc 3 : Đại diện nhóm trình bày
* KL : SGV- 67
b Hoạt động 2: Quan sát tranh
- Mục tiêu : Biết quy định về đi bộ trên đờng
B1 : Trả lời câu hỏi
- Đờng ở tranh 1 khác gì với tranh 2
- Ngời đi bộ ở tranh thứ nhất đi ở vị trí nào
trên đờng ?
- Ngời đi bộ ở tranh thứ hai đi ở vị trí nào ?
* KL: SGK 67
c Hoạt động 3 : Trò chơi : đèn xanh , đèn
đỏ
* Mục tiêu : Biết thực hiện theo những quy
định về trật tự an toàn giao thông
- Bớc 1 : Cho HS biết các quy tắc đèn hiệu
- Bớc 2 : Cho HS chơi
- Bớc 3 : Ai vi phạm luật sẽ bị phạt bằng cách
nhắc lại luật đèn hiệu
- Nhiều em nêu – nhận xét
- Nhận nhóm
- Các nhóm thảo luận theo 1 tình huống - Trả lời câu hỏi
- Nhiều học sinh bày tỏ ý kiến của mình – nhận xét xem điều mà bạn nêu là đúng hay sai
- Đại diện nhóm trình bày ý kiến - NX
- Quan sát tranh
- Nhiều em nêu ý kiến
- Đi trên vỉa hè
- Đi dới lòng đờng
- Nhắc lại tên trò chơi
- Lắng nghe
- Thực hiện trò chơi theo tổ , nhóm , cả lớp
4 Hoạt động 4
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : Thực hiện quy định đi bộ trên đờng
Giỏ trị sống- Kĩ năng sống:
ĐỨC TÍNH TỐT CỦA EM
I Mục tiờu:
* Giỏo viờn:- Tổ chức và hướng dẫn học sinh tham gia cỏc hoạt động phự hợp với tốc độ
- Hướng dẫn hộc sinh hiểu và trải nghệm về những đức tớnh tốt c ủa em
- Khuyến khớch học sinh rốn luyện kĩ năng lắng nghe, thuyết trỡnh, chia sẻ, tự nhận thức và hợp tỏc
* Học sinh:- Nhận ra những đức tớnh tốt của bản thõn
- trải nghiệm hoạt động chia sẻ và lắng nghe ý kiến của bạn
- Tự tin trỡnh bày ý kiến về bụng hoa, cỏi cõy thể hiện đức tớnh tốt cảu bản thõn
- Tham gia cỏc hoạt động như hỏt, trang trớ, tụ màu
- Mong muốn thể hiện đức tớnh tốt của mỡnh
- Tớch cực cựng gia đỡnh trải nghiệm và chia sẻ bài học
II Chuẩn bị
Bỳt chỡ, màu
III Hoạt động dạy học
Trang 5A Kiểm tra.
- Tiết trước ta đã học những hoạt động nào?
B Bài mới:
1 Bông hoa việc tốt của em.
- HS kể theo nhóm bàn những việc tốt mà mình đã
làm cho bạn cùng nghe
- Cho HS viết tên các việc làm tốt của mình vào các
cánh hoa trang 28 (mỗi cánh hoa một việc làm tốt)
- Chia lớp thành các nhóm cho học sinh chia sẻ và
giới thiệu cùng các bạn
* GV nhận xét
2 Những đức tính tốt của em.
- Giải thích cho HS về cây đức tính tốt của em
- GV nêu một số đức tính tốt, nếu em nào có đức
tính đó thì viết tên đức tính tốt vào từng bông hoa
trên cây
3 Hát cùng em.
- Cho HS hát
- Gọi ý cho HS chia sẻ:
? Bạn Bống trong bài đã làm được những việc gì?
? Bạn Bống đáng khen, đáng yêu vì những đức tính
gì?
? Có bạn nào có những đức tính tốt như bạn Bống
không?
- GV giải thích ngắn gọn về tôn trọng bản thân
Tôn trong bản thân là biết và rèn luyện
những đức tính tốt của mình.
4 Cả nhà cùng làm
- GV HD HS chia sẻ với ông bà, bố mẹ về những
đức tính tốt của mình
5 Chuẩn bị bài học sau.
6 Hoạt động hồi tưởng và tổng kết sau bài học.
- Hôm nay ta học bài gì?
- Gồm những hoạt động nào?
- Em thích hoạt động nào nhất?
- Gọi m ột số học sinh chia sẻ trước lớp
- HS chia sẻ
- HS viết vào cánh hoa
- HS chia sẻ
- Gọi HS đọc các đức tính tốt trong SGK
- Cho HS đi chia sẻ cùng với bạn mà mình thích chia sẻ về bông hoa của mình
- Cho HS đứng thành vòng tròn để hát bài “Cái Bống” và phụ họa đơn giản
- HS nghe và đọc
- HS chia sẻ cùng gia đình và ghi vào sách trang 31
- Cho HS tô vào những dụng cụ chuẩn
bị cho tiết sau
- HS trả lời
HDTH: HDHS hoàn thành nội dung học tập các môn học - Sáng Thø tư ngµy 5 th¸ng 2 n¨m 2020 Tiếng Việt: VẦN oăn, oăt Viết chữ hoa A, Ă, Â (T1, 2)
(Dạy theo thiết kế)
Trang 6Toỏn ễN PHẫP CỘNG DẠNG 17-3
I)Mục tiêu: Giúp học sinh:
-Biết cộng ,trừ dạng 14 cộng với một số và 17 trừ đi một số
-Biết đặt tính và tính nhẩm
-Viết phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
-Giáo dục ý thức học tập cho học sinh
II)Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A)Kiểm tra bài cũ.
B)Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
17 + 2 14 + 3 15 + 3
17 - 3 16 - 3 15 - 4
?Khi đặt tính dọc ta cần lu ý điều gì?
-GV nhận xét chữa bài
Bài 2: (> ,< ,=)
15 - 2 … 15 - 3 16 … 13 + 4
17 - 4 … 16 - 1 18 + 1 …19 + 0
-GV nhận xét chữa bài
Bài 3: Tính nhẩm:
15 + 3 = 14 + 5 =
16 + 3 = 17 - 4 =
14 - 4 = 13 - 2 =
-GV nhận xét chữa bài
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Mẹ mua : 17 quả trứng
Biếu bà : 5 quả trứng
Còn lại : … quả trứng?
-GV chấm bài nhận xét
IV)Củng cố dặn dò.
-GV nhận xét giờ học
-HS nêu y/c
-HS làm bài vào b/c
-1 HS lên bảng làm
-HS nêu y/c
-Nêu cách làm và làm bài vào vở
-2 HS lên bảng làm
-HS nêu y/c
-HS làm bài vào vở
-1 Hs lên bảng làm
-HS nêu y/c
-HS nêu bài toán dựa vào tóm tắt
-HS viết phép tính vào vở
17 - 5 = 12
Sỏng Thứ năm ngày 6 tháng 2 năm 2020 Tiếng Việt: Vần uõn, uõt (T1+T2)
(Dạy theo thiết kế)
Toán : Phép trừ dạng 17 – 3
I)Mục tiêu:Giúp học sinh:
- Biết làm các phép trừ ( không nhớ ) trong pham vi 20
- Biết trừ nhẩm dạng 17 – 3
II) Đồ dùng dạy học
-Một bó chục que tính và các que tính rời
III)Các hoạt động dạy và học chủ yếu.
A)Kiểm tra bài cũ
B)Dạy học bài mới
1)Giới thiệu bài
2)Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17 – 3
-Gv h/d HS thao tác trên que tính
- Lấy 17 que tính rồi tách thành 2 phần :
phần bên trái có 1 bó chục que tính và phần
bên phải có 7 que tính rời
HS chữa bài tập trên bảng
11 + 2 + 3 = ; 12 +3 + 4
Trang 7- Từ 7 que tính rời tách lấy ra 3 que tính ,
còn lại bao nhiêu que tính
- GV hớng dẫn HS cách làm tính và đặt tính
theo cột dọc
+ Viết 17 rồi viết 3 thẳng cột với 7
+ Viết dấu chừ
+ Kẻ gạch ngang dới 2 số đó
+ Thực hiện phép tính trừ từ phải sang trái
17 * 7 trừ 3 bằng
- 4 viết 4
3 * 1 hạ 1 ,viết 1
14 * Vậy17 - 4 = 13
3)Luyện tập
Bài 1 : Tính
13 17 14 16 19
2 5 1 3 4
… … … … …
-GV nhận xét chữa bài
Bài 2 :Tính :
12 - 1 = … 14 - 1 = …
17 - 5 = … 19 - 8 =…
14 - 0 =… 18 - 0 =…
-GV nhận xét chữa bài
Bài 3 : Điền số thích hợp vào ô trống( theo
mẫu)
- GV cho HS chơi trò chơi theo 2 đội
- GV nhận xét và đánh giá
IV) Củng cố, dặn dò
-GV nhận ét giờ học
HS thực hành trên que tính dới sự chỉ đạo của GV
HS trả lời câu hỏi : số que tính còn lại gồm 1
bó chục que tính và 4 que tính rời là 14 que tính
HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện phép tính
-HS theo dõi
-HS nêu y/c
-Lớp làm vào b/c
-2 HS lên bảng làm
-HS nêu y/c
-Lớp làm bài vào vở
-2 HS lên bảng làm
-HS nêu y/c
- Hai đội lên chơi
-HS nhận xét đội thắng thua
Thể dục: ĐỘNG TÁC VƯƠN THỞ, TAY, CHÂN.
I Mục tiờu:
- ễn hai động tỏc thể dục đó học Học động tỏc chõn
Yờu cầu: HS thực hiện được động tỏc ở mức tương đối chớnh xỏc
- Điểm số hàng dọc theo tổ
Yờu cầu: Thực hiện được ở mức cơ bản đỳng
II Địa điểm phương tiện:
- Địa điểm: Sõn trường dọn vệ sinh đảm bảo an toàn nơi tập
- Phương tiện: 1 cũi
III N i dung v phộ à ương phỏp lờn l p.ớ
Chục Đơn
vị
1 7
-
4
1 3
1 4
Trang 81 Mở đầu:
- GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu
cầu giờ hoc
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên
địa hìng tự nhiên
- Đi theo vòng tròn và hít thở sâu
- Cho HS hát 1 bài
2 Cơ bản:
a Ôn tập:
- Động tác: vươn thở và tay
- Học động tác chân
- TTCB Đứng cơ bản
- N1:Hai tay chống hông, đồng thời kiễng
gót chân
- N2: Hạ gót chân chạm đất, khuỵ gối, thân
trên thẳng vỗ hai tay vào nhau ở phía trước
- N3: Về tư thế nhịp 1
- N4: về tư thế chuẩn bị
- N 5.8 Như 1.4
* Ghép 3 động tác thể dục đã học
b Học điểm số hàng dọc theo tổ
c Trò chơi
“ Nhảy ô tiếp sức”
3 Kết thúc:
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Cúi lắc người thả lỏng
- GV cùng học sinh hệ thống bài
- GV nhận xét kết quả giờ học
- Ôn 3 động tác thể dục đã học
8.10’
2.3’
2.8 N
18.22’
2 L 2.8 N 1.8 N
1.8 N
2.8 N 2.3 L 2.8 N
2.8 N 6.8’
3.5’
*
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
- GV nhận lớp phổ biến nội dung giờ học
- Cho học sinh khởi động
- GV hô cho cả lớp tập kết hợp nhận xét
- GV tập mẫu 1 lần cho HS quan sát
- GV vừa tập vừa phân tích động tác cho HS tập theo
- GV hô và cùng tập với HS
- GV hô cho HS tập kết hợp sửa sai
- GV hô cho HS tập 3 động tác
- GV hướng dẫn cho HS cách điểm số sau đó cho HS tập điểm số
- GV nhắc lai cách chơi sau đó cho HS chơi
- GV nhận xét kết quả giờ học
Chiều Thø n¨m ngµy 6 th¸ng 2 n¨m 2020
Luyện Tiếng Việt: Luyện tập vần oăn, oăt, uân- uât
I:Mục tiêu
-Giúp học sinh đọc ,viết đúng vần oăn,oăt, uân, uât HS đọc ,viết đúng tiếng chứa vần
oăn,oăt, uân, uât
II:Hoạt động trên lớp
Trang 9GV cho hs chơi trũ chơi ai nhanh ai đỳng ( GV đọc một số tiếng cú vần oăn,oă, uõn, uõt -Hs thực hiện viết trờn bảng con)
GV cho hs luyện đọc lại bài vần oăn,oăt, uõn, uõt ở sỏch giỏo khoa
GV hướng dẫn hs làm bài ở vở THTV
Sỏng Thứ 6 ngày 7 tháng 2 năm 2020 Tiếng Việt: Vần en, et (T1+T2)
(Dạy theo thiết kế)
Toỏn LUYỆN TẬP
I)Mục tiêu:Giúp học sinh:
-Củng cố kỹ năng đặt tính và tính về phép cộng dạng 14 + 3 và phép trừ dạng 17 - 3
-Nhận biết số liền trớc ,liền sau của một số
-Biết viết phép tính thích hợp giữa vào tóm tắt
II)Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A)Kiểm tra bài cũ.
B)Ôn tập
Bài 1: Tính nhẩm
16 - 5 = 15 - 4 =
17 - 3 = 13 - 3 =
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
14 + 4 15 + 3 16 + 2
17 - 4 14 - 3 16 - 5
?Khi đặt tính ta cần lu ý điều gì?
-Gv nhận xét chữa bài
Bài 4: Trả lời câu hỏi
-Số liền sau của số 15 là …
-Số liền sau của số 17 là…
-Số liền trớc của số 18 là…
-Số liền trớc của số 19 là…
-Số liền trớc của số 20 là…
GV nhận xét chữa bài
Bài 5: Viết phép tính thích hợp
Tổ 1 có : 14 bạn nữ
Tổ 2 có : 5 bạn nữ
Cả hai tổ : … bạn nữ?
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
?Muốn biết cả hai tổ có bao nhiêu bạn ta làm
phép tính gì?
-GV chấm bài nhận xét
III)Củng cố dặn dò.
-GV nhận xét giờ học
-HS nêu y/c
-HS làm bài vào vở
-2 hs lên bảng làm
-HS nêu y/c
-HS làm bài vào b/c
-1hs lên bảng
-HS nêu y/c
-HS làm bài vào vở
-1 HS lên bảng làm -HS nêu y/c
-HS trả lời câu hỏi
-HS nêu y/c
- HS nhìn vào tóm tắt nêu bài toán
-HS nêu dự kiện bài toán
-HS viết phép tính vào vở
Thủ cụng:
Bài 13: GẤP MŨ CA Lễ (T2)
I.MỤC TIấU:
- Năm rừ quy trỡnh gấp mũ ca lụ
- Biết cỏch gấp và gấp được cỏi mũ ca lụ bằng giấy
Trang 10- Yờu quý sản phẩm của mỡnh cũng như người khỏc làm ra Phỏt triển tư duy thẩm mỹ
II CHUẨN BỊ: 1 tờ giấy màu, vở thủ cụng.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
a GV nhắc lại quy trỡnh gấp:
-Đặt giấy hỡnh vuụng phớa mặt màu ỳp xuống, gấp đụi hỡnh
vuụng theo đường dấu,
-Gấp đụi hỡnh 3 để lấy dấu giữa, khi mở ra vẫn để giấy nằm
như vị trớ trước, sau đú gấp 1 phần cạnh bờn phải vào đỉnh đầu
của cạnh đú,
b HD thực hành:
- Cho HS QS bài của HS năm trước
- Yờu cầu HS gấp mũ ca lụ theo cỏc bước đó học
- GV quan sỏt nhắc nhở HS chỉ lấy 1 lớp mặt trờn gấp lờn
(khụng chạm 2 lớp giấy) phần gấp lộn vào trong GV chỳ ý
HD HS gấp theo đường chộo,
-GV HD HS trang trớ bờn ngoài mũ theo ý thớch GV theo dừi
uốn nắn cho HS
c Nhận xột đỏnh giỏ:
- Y/c HS trưng bày sản phẩm
- Đỏnh giỏ sản phẩm của HS
GV chọn 1 số sản phẩm đẹp để tuyờn dương
-HS theo dừi GV nhắc lại quy trỡnh gấp
- HS quan sỏt nhận xột
- HS thực hành gấp, trang trớ bờn ngoài mũ
-HS dỏn sản phẩm vào vở
-HS trưng bày sản phẩm -HS nờu nhận xột
Chiều thứ sỏu ngày 7 tháng 2 năm 2020 Luyện Toỏn: LUYỆN PHẫP CỘNG, TRỪ DẠNG 14+3; 17-3
I)Mục tiêu:Giúp học sinh:
-Củng cố kỹ năng đặt tính và tính về phép cộng dạng 14 + 3 và phép trừ dạng 17 - 4
-Nhận biết số liền trớc, liền sau của một số
-Biết viết phép tính thích hợp dựa vào tóm tắt
II)Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A)Kiểm tra bài cũ.
B)Ôn tập
Bài 1: Tính nhẩm
16 - 5 = 15 - 4 =
17 - 3 = 13 - 3 =
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
14 + 4 15 + 3 16 + 2
17 - 4 14 - 3 16 - 5
?Khi đặt tính ta cần lu ý điều gì?
-Gv nhận xét chữa bài
Bài 4: Trả lời câu hỏi
-Số liền sau của số 15 là …
-Số liền sau của số 17 là…
-Số liền trớc của số 18 là…
-Số liền trớc của số 19 là…
-Số liền trớc của số 20 là…
GV nhận xét chữa bài
Bài 5: Viết phép tính thích hợp
Tổ 1 có : 14 bạn nữ
Tổ 2 có : 5 bạn nữ
Cả hai tổ : … bạn nữ?
-HS nêu y/c
-HS làm bài vào vở
-2 hs lên bảng làm
-HS nêu y/c
-HS làm bài vào b/c
-1hs lên bảng
-HS nêu y/c
-HS làm bài vào vở
-1 HS lên bảng làm -HS nêu y/c
-HS trả lời câu hỏi
-HS nêu y/c
- HS nhìn vào tóm tắt nêu bài toán
-HS nêu dự kiện bài toán