1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 2 tuần 3

23 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 45,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập. - Gọi hs lên bảng làm vào bảng phụ. II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. - Tranh minh hoạ các sự vật trong SGK.. - Học sinh làm vào VBT.[r]

Trang 1

a)Kiến thức:

- Đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ đúng dấu chấm, dấu phẩy

+ Phát âm chuẩn một số từ dễ lẫn: l ( lo lắng)…

+ Hiểu nghĩa các từ trong SGK: ngăn lại, hích vai…

+ Thấy được đức tính của Nai nhỏ: khoẻ mạnh, nhanh nhẹn, dám liều minhg vìcứu người tài

+ Rút ra nhận xét từ câu chuyện: người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng giúpngười, cứu bạn

b)Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc to, rõ ràng, lưu loát.

c)Thái độ: Có thái độ kiên trì, nhẫn nại khi học tập

II/ CÁC KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI.

- Xác định giá trị: Có khả năng hiểu rõ những giá trị của bản thân, biết tôn trọng vàthừa nhận người khác có những giá trị khác

- Lắng nghe tích cực

III/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh họa bài đọc – Trình chiếu điện tử

- Bảng phụ hướng dẫn đọc – Trình chiếu điện tử

IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ ( 3p)

- Gọi học sinh đọc bài Mít làm thơ - Trả lời câu hỏi cuối bài

B Bài mới ( 20p )

1 Giới thiệu bài: ( 1p)

- GV đưa tranh trình chiếu giới thiệu bài

2 Luyện đọc( 18p)

a Giáo viên đọc mẫu toàn bài

b Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

 Đọc từng câu

- Cho hs đọc những từ khó: lo lắng, chút

nào nữa, hích vai, đôi gạc chắc khoẻ

- Học sinh đọc nối tiếp câu

- Học sinh đọc nối tiếp câu

- Học sinh lắng nghe cô giáo hướng dẫncách ngắt nghỉ

- Học sinh đọc nối tiếp đoạn

- Học sinh nêu cách hiểu của mình vềnhững từ mới

- Học sinh các nhóm thi đọc

- Cả lớp đọc đồng thanh

Trang 2

- Giáo viên và học sinh theo dõi nhận

xét

 Đọc đồng thanh( toàn bài)

Tiết 2 3.Tìm hiểu bài (15p)(trình bày ý kiến cá nhân, lắng nghe tích cực)

? Nai nhỏ xin phép cha đi đâu?

*)TH: Được sống với cha mẹ, được cha

me yêu thương dạy dỗ là quyền cua mỗi

chúng ta được hưởng

? Cha của Nai nhỏ nói gì?

*)TH: Được vui chơi, được tự do kết

giao với bạn bè là quyền của mỗi cta

? Nai nhỏ đã kể cho cha nghe những

- Hành động 1: lấy vai hích đổ nhữnghòn đá to chặn ngang lối đi

- Hành động 2: nhanh trí kéo Nai nhỏchạy khỏi lão hổ đang rình sau bụi cây

- Hành động 3: lao vào gã sói, dùng gạchúc Sói ngã ngửa để cứu Dê non

? Vì sao cha của Nai nhỏ đồng ý cho em đi chơi xa? (đi với bạn tốt, đáng tin cậy)

- Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị cho buổi học sau

- Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm học của học sinh

- Đọc, viết số có hai chữ số, viết số liền trước, số liền sau

b)Kỹ năng:

- Kĩ năng thực hiện phép cộng và phép trừ ( không nhớ) trong phạm vi 100

- Giải toán bằng một phép tính ( cộng trừ, chủ yếu là dạng thêm và bớt 1 đơn vị từ

số đã cho

Đo và viết độ dài đoạn dây

c)Thái độ: Có thái độ nghiêm túc, tích cực, tự giác trong học tập

II Đề kiểm tra

Trang 3

Bài 1:

a, Viết các số từ: 60 đến 73

b, Viết các số từ: 91 đến 100

Bài 2:

a, Số liền sau của 99 là:

b, Số liền trước của 11 là:

Bài 3: Tính (2,5đ)

31 68 40 79 6

+ - + - +

27 23 25 77 32

.

Bài 4: Mẹ và chị hái được 48 quả cam, riêng mẹ hái được 22 quả cam Hỏi chị hái được bao nhiêu quả cam? Bài 5: - Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 1 dm - Trong các số em đã học số bé nhất là: ––––––––––––––––––––––––––––––––––– Ngày soạn: 13/09/2017 Ngày giảng: Thứ ba 19/ 09/2017 Toán Tiết 12: PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10 I/ MỤC TIÊU a)Kiến thức: - Củng cố về phép cộng có tổng bằng 10 (đã học ở lớp 1) và đặt tính theo cột b)Kỹ năng: Củng cố về xem giờ đúng trên mặt đồng hồ c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Que tính, bảng gài

- Bảng con

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Giới thiệu phép cộng: 6 + 4 = 10 ( 15p)

Bước 1:

- Gv giơ 6 que tính Hỏi hs "có mấy que

tính?", gv cho hs lấy 6 que tính lên bàn,

gv cầm 6 que tính trên tay và hỏi hs "viết

tiếp số mấy vào cột đơn vị?"

- Giáo viên viết số 4 vào cột đơn vị

- Giáo viên chỉ những que tính cầm trên

tay và hỏi học sinh " có tất cả bao nhiêu

que tính?"

- Cho hs bó lại thành 1 bó 10 que tính Gv

hỏi: 6 + 4 = ? và gv viết dấu cộng trên

bảng

- Giáo viên viết bảng : 6 + 4 = 10 ( viết 0

- 6 que tính Viết tiếp số 4 vào cột đơn vị

- 10 que tính

- 6 + 4 = 10

Trang 4

thẳng cột với 6 và 4, viết 1 ở cột chục)

- Giáo viên giúp học sinh nêu được 6 + 4

= 10, viết 0 thẳng cột với 6 và 4, viết 1 ở

cột chục

- Giáo viên nêu phép cộng 6 + 4 =…

và hướng dẫn hs đặt tính rồi tính như sau:

Như vậy : 6 + 4 = 10

Thường gọi là đặt tính theo cột dọc

+ Đặt tính: viết 6, viết 4 thẳng cột với

6, viết dấu + và kẻ gạch ngang

6

+

4

+ Tính: 6 cộng 4 bằng 10, viết 0 vào cột đơn vị, viết 1 vào cột chục: 6

+

4

10

2 Thực hành(22p)  Bài 1: Số? - Gọi học sinh đọc yêu cầu bài - Học sinh tự làm - Nhận xét, chữa bài  Bài 2: Đặt tính rồi tính - Gọi học sinh đọc yêu cầu bài - Học sinh tự làm - Gọi học sinh lên bảng làm - Nhận xét  Bài 3: Tính nhẩm - Gọi học sinh đọc yêu cầu bài - Thi đua làm tính nhẩm nhanh giữa hai dãy bàn học - Nhận xét, tìm ra dãy bàn thắng - Củng cố lại cách nhẩm  Bài 4: Số? - Gọi học sinh đọc yêu cầu bài - Một số em nêu cách xem đồng hồ - Học sinh cùng giáo viên làm - Học sinh làm a) 6 + 4 = 10 4 + 6 = 10 2 + 8 = 10 8 + 2 = 10 9 + 1 = 10 1 + 9 = 10 b) 10 = 9 + 1 10 = 1 + 9 10 = 7 + 3 10 = 3 + 7 10 = 6 + 4 10 = 2 + 8 - Học sinh làm 5 + 5 7 + 3 1 + 9

4 + 4 10 + 0

- Hs làm bài

9 + 1 + 2 = 12

8 + 2 + 4 = 14

6 + 4 + 5 = 15

- Hs tự làm bài vào vở bài tập

3 Củng cố, dặn dò(2p)

- Nhận xét tiết học

- Giao bài tập trong SGK cho học sinh về nhà làm

–––––––––––––––––––––––––––––––––––

Kể chuyện

BẠN CỦA NAI NHỎ I/ MỤC TIÊU

Trang 5

- Rèn kĩ năng nói, nghe, kể: biết lắng nghe bạn bè và biết n.x lời kể cảu bạn.

c)Thái độ: Có thái độ quý mến tình bạn

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh hoạ truyện trình chiếu điện tử.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ: (3p)

- 3 em kể lại câu chuyện " Phần thưởng"

- Qua câu chuyện giúp con hiểu điều gì?

B Bài mới: (25p)

1 Giới thiệu bài: (1p)

2 Hướng dẫn kể chuyện

a Dựa theo tranh, nhắc lại lời kể của Nai Nhỏ về bạn mình.

- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài

- GV đưa tranh trình chiếu từng đoạn

truyện

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát kĩ

tranh minh hoạ nhớ lại từng lời kể của

Nai nhỏ được diễn tả bằng hình ảnh

- Gọi 1 khá làm mẫu, nhắc lại lời kể lần

b Nhắc lại lời của cha Nai nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn

- Học sinh nhìn lại từng tranh, nhớ và

nhắc lại lời của cha Nai Nhỏ nói với Nai

Nhỏ

- Câu hỏi gợi ý:

? Nghe Nai Nhỏ kể lại hành động hích đổ

hòn đá to cuả bạn, cha Nai Nhỏ nói thế

nào?

? Nghe Nai Nhỏ kể chuyện người bạn

nhanh trí kéo mình ra khỏi lão hổ hung dữ

cha Nai Nhỏ nói gì?

? Nghe xong chuyện bạn của con húc ngã

Sói để cứu dê non cha Nai Nhỏ đã mừng

rỡ nói với con như thế nào?

- Học sinh tập nói theo nhóm

- Các nhóm cử đại diện lần lượt nhắc lại

lời của Nai nhỏ nói với con

- Bạn con thật khoẻ nhưng cha vẫn locho con

- Bạn con thật thông minh và nhanhnhẹn Nhưng cha vẫn còn lo

- Đó chính là điều tốt nhất Con trai bébỏng của cha, con có một người bạnnhư thế thì cha không phải lo lắng mộtchút nào nữa

Trang 6

c Phân các vai ( người dẫn chuyện, Nai Nhỏ, cha Nai Nhỏ)

- Lần 1: Giáo viên làm người dẫn chuyện, 1 học sinh làm Nai Nhỏ, 1 học sinh làmcha Nai nhỏ

- Lần 2: gọi 1 tốp 3 học sinh xung phong dựng lại câu chuyện theo vai

- Lần 3: Học sinh tự hình thành nhóm, tập dựng lại 1 đoạn của câu chuyện đó

- Cho các nhóm thi đóng vai

3 Củng cố, dặn dò(2p)

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Dặn học sinh về nhà kể lại câu chuyện cho gia đình

–––––––––––––––––––––––––––––––––––

Chính tả(tập chép)

BẠN CỦA NAI NHỎ I/ MỤC TIÊU

a)Kiến thức: Chép lại chính xác nội dung tóm tắt truyện " Bạn của Nai Nhỏ" Biết

viết hoa chữ cái đầu câu Ghi dấu chấm cuối câu, trình bày đúng, sạch

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng chính tả nghe viết đúng chính tả

c)Thái độ: Giáo dục HS có ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ chép đoạn chép sẵn

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Gọi học sinh lên viết bảng: 29 chữ cái

- Dưới học sinh đọc chữ cái

? Những chữ đầu câu viết như thế nào?

? Cuối câu có dấu gì?

- Học sinh viết bảng con 1 số từ dễ lẫn

- Hướng dẫn học sinh chép lại bài vào vở

+ Học sinh viết vào vở

+ Q.sát và uốn nắn học sinh viết vào vở

- Chấm chữa bài

- 2 học sinh đọc lại đoạn chép

- Vì bạn Nai Nhỏ là người thôngminh, dũng cảm

- Viết hoa

3 Bài tập(8p)

Bài 1: Điền ng hoặc ngh vào chỗ trống

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Giáo viên treo bảng phụ, gọi học sinh lên

bảng làm

Bài 2: Điền vào chỗ trống

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm vào VBT, gọi học

sinh lên bảng làm

Ngày tháng, nghỉ ngơi người bạn, nghề nghiệp

a) Tr hoặc chCây tre, mái che, trung thành, chungsức

b) Đỗ hoặc đổ

Trang 7

- Giáo viên và học sinh nhận xét đổ rác, thi đỗ, trời đổ mưa, xe đỗ lại.

4 Củng cố, dặn dò(2p)

- Giáo viên nhận xét tiết học, nhắc học sinh ghi nhớ quy tắc chính tả ng / ngh

- Yêu cầu học sinh về nhà soát lại bài chính tả và các bài tập, sửa hết lỗi

a)Kiến thức:

+ Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các tiếng trong bài Phát âm chuẩn 1 số từ : thủanào, lang thang, khắp nẻo

+ Biết ngắt nhịp hợp lí ở từng câu thơ

+ Hiểu nghĩa các từ chú giải trong SGK

+ Nắm đựơc ý nghĩa của mỗi khổ thơ

+ Hiểu nội dung: tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng

- Học thuộc lòng bài thơ

b)Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc to, rõ ràng, lưu loát.

c)Thái độ: Có thái độ quý mến tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, tranh minh hoạ SGK

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ ( 5p)

- Gọi học sinh đọc bài : " Bạn của Nai Nhỏ" và trả lời câu hỏi cuối bài

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc (17p)

a Giáo viên đọc mẫu toàn bài.

b Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

Đọc từng dòng thơ:

- Tìm những từ khó đọc: thuở nào, lang

thang, khắp nẻo

Đọc từng khổ thơ trước lớp:

- Nối tiếp đọc từng khổ thơ trước lớp

- Giải nghĩa từ chú giải

Đọc từng khổ thơ trong nhóm:

Thi đọc giữa các nhóm.

Cả lớp đọc đồng thanh cả bài.

- Nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ

- Nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ

- Các nhóm đọc từng khổ thơ

- Các nhóm thi đọc, hs các nhóm nx

- Cả lớp đọc

3 Tìm hiểu bài(10p)

Học sinh đọc thầm khổ thơ trong

bài để trả lời câu hỏi:

? Đôi bạn Bê Vàng và Dê Trắng sống ở

đâu?

? Vì sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ?

- Đôi bạn sống trong rừng xanh thẳm

- Vì trời hạn hán, cỏ cây héo khô, đôi

Trang 8

Bê vàng và Dê Trắng là hai loài vật

a)Kiến thức:

- Biết thực hiện phép cộng có tổng là số tròn chục dạng 26 + 4 và 36 + 24

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng và giải bài toán có lời văn.

c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Que tính

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

? Cô có tất cả bao nhiêu que tính?

? 26 que tính viết vào cột đơn vị chữ số

nào? Viết vào cột chục chữ số nào?

- Giáo viên giơ thêm 4 que tính và hỏi

có thêm mấy que tính?

? Có thêm 4 que tính thì viết 4 vào cột

nào?

? 26 + 4 = ?

- Gv viết bảng dấu cộng và kẻ gạch

ngang vào bảng gài Gv hdẫn hs lấy 6

que tính rời bó lại cùng với 4 que rời

Trang 9

nào? ( giáo viên ghi bảng)

- Gv viết 26 + 4 = rồi gọi hs lên bảng

ghi kquả phép cộng rồi gọi 3 hs đọc lại

* Giáo viên hướng dẫn học sinh đặt tính

rồi tính 26 + 4 như sau

Đặt tính: 26

+

4

- Gọi học sinh tính: - Gọi 3 học sinh chỉ vào phép tính rồi tính như trên và 4, viết 3 vào cột chục,thẳng cột với 2 - Học sinh nêu cách đặt tính: Viết 26, viết 4 thẳng cột với 6, viết dấu cộng, kẻ gạch ngang - 6 cộng 4 bằng 10 viết 0 nhớ 1 - 2 thêm 1 bằng 3 viết 3 2 Giới thiệu phép cộng 36 + 24 (8p) tương tự như trên - Đặt tính: 36 +

24

60

- Viết 36, viết 4 dưới 6, 2 thẳng cột 3, viết dấu +, kẻ gạch ngang 6 cộng 4 bằng 10 viết 0 nhớ 1 3 cộng 2 bằng 5 thêm 1 bằng 6 viết 6 - 2 em nêu lại cách tính 3 Thực hành (15p) Bài 1: Đặt tính rồi tính - Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập Bài 2: - Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập. - Tóm tắt nhanh ? Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì? - Lớp nhận xét, chốt lời giải đúng - Học sinh làm vào vở bài tập - Nêu cách viết tổng sao cho chữ số trong cùng 1 đơn vị thẳng cột với nhau - 1 học sinh lên bảng làm, dưới lớp làm vào VBT Bài giải Hai tổ trồng được tất cả số cây là: 17 + 23 = 40 (cây) Đáp số: 40 cây 3 Củng cố, dặn dò( 1p) Củng cố cách đặt tính, cách tính. - Về xem lại các phép tính trên

Ngày soạn: 14/ 09/2017 Ngày giảng: Thứ năm 21/0 9/2017 Toán Tiết 14: LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU a)Kiến thức: Rèn kĩ năng làm tính cộng (nhẩm và viết), trong trường hợp tổng là tròn chục b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng và giải toán bằng một phép tính c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: VBT

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập trong SGK

B Bài mới(32p)Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện tập.

Trang 10

Bài 1: Tính nhẩm

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Gọi học sinh lên bảng làm, dưới lớp

làm vào VBT

- Gọi học sinh nhận xét

Bài 2: Đặt tính rồi tính

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Gọi học sinh lên bảng làm, dưới lớp

làm vào VBT

Bài 3: số?

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Gọi hs lên bảng làm vào bảng phụ

- Cho học sinh làm vào VBT

a)Kiến thức: Nhận biết được các từ chỉ sự vật (danh từ)

- Biết đặt câu theo mẫu Ai hoặc cái gì, con gì, là gì?

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đặt câu theo mẫu Ai hoặc cái gì, con gì, là gì?

c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh hoạ các sự vật trong SGK

- Bảng phụ BT2, VBT

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ(5p)

- Kiểm tra một số học sinh làm lại BT1, 3 ( tuần 2)

- Giáo viên và học sinh nhận xét

Trang 11

- Hs phát biểu ý kiến Cả lớp và gv nx

Bài 2: Gạch dưới các từ chỉ sự vật có

trong bảng

- 1 học sinh đọc yêu cầu

- Giáo viên hướng dẫn làm, học sinh

nói giáo viên ghi kết quả đúng lên

a)Kiến thức: Rèn kĩ năng viết chữ.

- Biết viết chữ cái hoa B theo cỡ chữ vừa và nhỏ

- Biết viết ứng dụng câu bạn bè xum họp theo cỡ nhỏ; chữ viết đúng mẫu, đều nét

và nối chữ đúng quy định

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng viết đúng mẫu và quy trình viết chữ B.

c)Thái độ: Giáo dục HS có ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Mẫu chữ B và khung chữ Bảng phụ.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Gọi học sinh lên bảng viết chữ : Ă, Â Giáo viên nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài(1p)

2 Hướng dẫn học sinh viết chữ hoa(6p)

a.Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét chữ B

Quan sát và nhận xét chữ: B

? Chữ B cao mấy li? gồm mấy nét?

- Nét 1: Giống nhau móc ngược trái

Trang 12

- Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, lia

bút lên đường kẻ 5, viết 2 nét cong liền

nhau, tạo vòng xoắn nhỏ gần giữa thân

chữ, dừng bút ở giữa đường kẻ 2 và

đường kẻ 3

Giáo viên viết mẫu chữ B trên bảng, vừa

viết vừa nói lại cách viết

b Hướng dẫn học sinh viết trên bảng con

- Học sinh tập viết chữ B 2, 3 lượt

Gv nhận xét, uốn nắn, có thể nhắc lại quy trình viết nói trên để học sinh viết đúng

3 Hướng dẫn viết câu ứng dụng(5p)

Giới thiệu câu ứng dụng

- 1 hs đọc câu ứng dụng: bạn sum họp

- Hs nêu cách hiểu câu: bạn bè ở khắp

nơi trở về quây quần họp mặt đông vui

*)TH: Được tự do kết giao bạn bè là

quyền của mỗi chúng ta

Học sinh quan sát mẫu chữ viết câu

- Giáo viên nhắc học sinh về khoảng

cách giữa các chữ theo quy định

- Gv viết mẫu chữ Bạn trên dòng kẻ

* Hdẫn hs viết chữ Bạn vào bảng con.

- Hs tập viết chữ Bạn 2 lượt vào bcon

4 Hướng dẫn học sinh viết vào vở TV(20p)

- Giáo viên nêu yêu cầu viết:

+ 1 dòng chữ B cỡ vừa ( cao 5 li), 1 dòng chữ B cỡ nhỏ ( 2,5 li)

- Giáo viên nhận xét chung về tiết học, khen ngợi những học sinh viết đẹp

- Về nhà luyện viết thêm

Ngày đăng: 12/04/2021, 16:03

w