[r]
Trang 1CH ƯƠNG II - BÀI 1: NG II - BÀI 1:
CH ƯƠNG II - BÀI 1: NG II - BÀI 1:
Cử nhân: Nguyễn Quang Tuynh
Trang 2kiểm tra bài cũ Câu hỏi : Nêu định nghĩa phân số ?
Hai phân số bằng nhau ? Cho ví dụ ?
Trả lời :
Hai phân số và gọi là bằng nhau nếu a d = b c
b
a
d c
Ví dụ: = vì 1.9 = 3.3
3
1
9 3
Ng ời ta gọi với a , b Z , b 0 là một phân số trong đó a là tử số (tử) , b là mẫu
số (mẫu) của phân số
b a
Trang 31 : 3
1 3
Tử
Mẫu
Trang 41 §Þnh nghÜa
? Em cã nhËn xÐt g× vÒ d¹ng cña c¸c biÓu thøc trong c©u a; b; c ?
- BiÓu thøc trªn cã d¹ng
B
A
? Víi A , B lµ nh÷ng biÓu thøc nh
thÕ nµo ? Cã cÇn ®iÒu kiÖn g× kh«ng ? - Víi A , B lµ c¸c ®a thøc vµ B 0
Chó ý:
- Mçi ®a thøc ® îc coi lµ mét ph©n thøc cã mÉu b»ng 1.
-Mçi sè thùc bÊt k× còng lµ mét ph©n thøc
Trang 5Biểu thức 3x+1 có là một phân
thức đại số vì 3x-1 =
? Biểu thức 3x+1 có phải là một phân thức đại
số không ? vì sao?
?1 : Em hãy viết một phân thức đại số
?2 :
Một số thực a bất kì có phải là một phân thức không? v ì sao ? Một số thực a bất kì có là một phân thức vì nó viết đ ợc d ới dạng :
B A
1
1
3 x
Trang 6Bài tập : Các biểu thức sau có phải
là phân thức đại số không ? Vì sao?
;
; 4
1
1 2
x x
x
; 0
1
3
Trang 71 §Þnh nghÜa
2 Hai ph©n thøc b»ng nhau
Hai ph©n thøc
D
C
B
A
vµ gäi lµ b»ng nhau nÕu A D = B C
1
1 1
1
2
x x
x
VÝ dô:
V× (x – 1)(x + 1) = 1.(x2 – 1)
Trang 82 3
2
2 6
3
y
x xy
y
x
GIẢI
6
3
xy
y
x
2
2y
x
3x2y.2y2 = 6x2y3
6xy3.x = 6x2y3
= 6x2y3
= 6x2y3
2
2 6
3
y
x xy
y x
Trang 9Xét xem hai phân thức
3
x
và
6 3
2
6 2
x
x x
có bằng nhau không ?
GIẢI Xét cặp
3
x
và
6 3
2
6 2
x
x x
x(3x + 6) = 3x2 + 6x 3.(6x2 + 2x) = 18x = 3x 2 + 6x
2 + 6x
= 18x2 + 6x
6 3
2
6 3
2
x
x x
x
Trang 10Bạn Quang nói: 3
3
3
3
x x
Bạn Vân nói:
x
x x
3
3
GIẢI
Bạn Vân nói đúng vì:
(3x + 3).x = 3x.(x + 1) = 3x2 + 3x
Trang 11Bài tập củng cố:
Bài tập 1: Chọn đáp án đúng: Trong các biểu
thức đại số sau biểu thức nào không phải là phân thức:
1
2
x
3 x2
5
1
1 2
3
x x x
a.
b.
c.
d.
Trang 12Bài tập 2 : Tìm phân thức bằng phân thức
9
3
3
2
2
x x
x x
3
3
2
x x
x
a
3
2
x
b
c Cả a , b đều sai
d Cả a , b đều đúng
Trang 131 Định nghĩa
a Định nghĩa(SGK-35)
b Chú ý
2 Hai phân thức bằng nhau
Hai phân thức và gọi là
bằng nhau nếu A D = B C
B
A
D C
Kiến thức trọng tâm của bài
H ớng dẫn về nhà
-Học thuộc định nghĩa phân thức
đại số , hai phân thức bằng nhau
-Làm các bài tập:
(SGK- 36 ) v ( SBT 16 ) à ( SBT – 16 ) – 16 )
Trang 14Bài 1 LUYỆN TẬP
GIẢI
Xét cặp
4 2
8
2
3
x x
x
2
4
2
x
x
(x3 – 8)(x + 2) = x4 + 2x3 – 8x – 16 (x2 – 4)(x2 + 2x + 4)
= x4 + 2x3 – 8x – 16
= x4 + 2x3 – 8x – 16
= x4 + 2x3 – 8x – 16
2
4 4
2
2
3
x
x x
x
x
Trang 15Bài 2.
GIẢI
Theo định nghĩa hai phân thức bằng nhau, ta có:
A.(x – 3) = (x + 3).(x2 – 6x + 9)
Có hai cách:
Trang 16Cách 1.
A.(x – 3) = (x + 3).(x2 – 6x + 9) A.(x – 3) = (x + 3).(x – 3)2
A = (x + 3).(x – 3)2 : (x – 3)
= (x + 3).(x – 3) = x2 – 9
Vậy A = x2 – 9
Trang 17Cách 2.
A.(x – 3) = (x + 3).(x2 – 6x + 9) A.(x – 3) = x3 – 3x2 – 9x + 27
A = (x3 – 3x2 – 9x + 27):(x – 3)
x3 – 3x2 – 9x + 27 x – 3
x2
x3 – 3x2
– 9x + 27
0
Vậy A = x2 – 9