1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 8 chương 2 bài 1: Phân thức đại số

6 153 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 65,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8PHÂN THỨC ĐẠI SỐ A- Mục tiêu - HS hiểu rõ khái niệm phân thức đại số - HS có khái niệm về 2 phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức B- Chuẩn bị của

Trang 1

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8

PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

A- Mục tiêu

- HS hiểu rõ khái niệm phân thức đại số

- HS có khái niệm về 2 phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức

B- Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ bài trắc nghiệm – Phiếu bài tập – Thẻ “ Trò chơiAi nhanh “

- HS: Ôn lại định nghĩa 2 phân số bằng nhau- Hằng đẳng thức – nhân đơn thức - đa thức

Bảng nhóm, bút viết bảng

C- Tiến trình dạy – học

Hoạt động 1 Đặt vấn đề (3 phút)

GV: Chương trước đã cho ta thấy

trong tập các đa thức không phải

mỗi đa thức đều chia hết cho mọi

đa thức khác 0 Cũng giống như

trong tập các số nguyên không phải

mỗi số nguyên đều chia hết cho

mọi số nguyên khác 0; nhưng khi

thêm các phân số vào tập các số

nguyên thì phép chia cho mọi số

nguyên khác 0 đều thực hiện được

HS nghe GV trình bày

Trang 2

ở đây ta cũng thêm vào tập đa thức

những phần tử mới tương tự như

phân số mà ta sẽ gọi là phân thức

đại số Dần dần qua từng bài học

của chương, ta sẽ thấy rằng trong

tập các phân thức đại số mỗi đa

thức đều chia được cho mọi đa thức

khác 0

Hoạt động 2 định nghĩa (10 phút)

GV: Cho HS quan sát các biểu thức

có dạng A

Btrong SGK (tr34)

GV: Với A, B là những biểu thức

như thế nào? Có cần điều kiện gì

không?

GV giới thiệu: Các biểu thức như

thế được gọi là các phân thức đại

số (hay nói gọn là phân thức)

GV: Nhắc lại chính xác định nghĩa

khái niệm phân thức đại số (tr35

SGK)

GV: Gọi vài HS nhắc lại định

nghĩa khái niệm phân thức đại số

GV: Giới thiệu thành phấn của

phân thức A

B

1) Định nghĩa: (SGK – 35)

+ Biểu thức có dạng A

B :

- A, B là các đa thức và B khác đa thức 0

- + A : Tử thức ( Tử )

- + B: Mẫu thức ( Mẫu )

*Chú ý :

+ Mỗi đa thức được coi là một phân thức có mẫu bằng 1

Trang 3

A, B: đa thức; B khác đa thức 0.

A: Tử thức (tử), B mẫu thức (mẫu)

GV: Ta đã biết mỗi số nguyên

được coi là 1 phân số với mẫu số là

1 Tương tự, mỗi đa thức cũng

được coi như một phân thức với

mẫu thức bằng 1:

1

A

A=

*Hãy viết một phân thức đại số

( Yêu cầu 1 h/s đọc VD của mình ;

g/v ghi lên bảng )

GV: Một số thực a bất kỳ có phải

là 1 phân thức đại số không? Vì

sao?

(HS: Một số thực a bất kỳ cũng là

một phân thức vì

1

a

a= (dạng

A

B

B ¹ )

* Cho học sinh làm bài 1 trong

phiếu học tập

+ Gọi một học sinh lên bảng làm

trên bảng phụ

+ gọi học sinh nhận xét ; ở dưới 2h/

s đổi chéo bài cho nhau và chấm

+ Mỗi số thực cũng là một phân thức

Hoạt động 3: Hai phân thức bằng nhau ( 7- phút)

Trang 4

GV: Gọi HS nhắc lại khái niệm

hai phân số bằng nhau.

GV ghi lại ở góc bảng

a c

a d b c

b= Ûd =

GV: Tương tự trên tập hợp các phân

thức đại số ta cũng có định nghĩa

hai phân thức bằng nhau

GV: Nêu định nghĩa (tr35 SGK) rồi

yêu cầu HS nhắc lại, GV ghi lên

bảngdạng tổng quát

Ví dụ: Khẳng định hai phân thức

sau bằng nhau đúng hay sai ? Vì

sao ?

+ Muốn xét xem phân thức A/B có

bằng phân thức C/D không ta làm

thế nào ?

2

x

-=

- - vì (x-1)(x+1)=1.(x2

-1)=x2-1

GV: Cho HS làm ?3 (tr35 SGK)

Sau đó gọi 1 HS lên bảng trình bày

GV: Cho HS làm ? 4 (tr35) gọi tiếp

HS2 lên bảng trình bày

2) Hai phân thức bằng nhau

** A C

B=D nếu A.D=B.C

*Ví dụ:

2

1 1

;

x

Ta có : (x-1)(x+1)= x2-1

1.( x2-1) = x2-1

Do đó

2 1 1

x

- =

-3) Luyện tập

* ?3 3 23 2

x y x

xy = y vì 3x2y.2y2=6xy3.x (=6x2y3)

* ?4)

Xét x.(3x+6) và 3(x2+2x) x.(3x+6)=3x2+6x

3(x2+2x)=3x2+6x

Trang 5

GV: Cho HS làm ?5 (tr35)

Gọi HS trả lời

Nếu có HS nói bạn A đúng thì GV

phải chỉ rõ sai lầm của HS trong

cách rút gọn (đã rút gọn ở dạng

tổng)

+ Gọi 1 h/s làm bài 2 trên bảng

phụ

+ H.s dưới lớp làm bài 2

Chữa bài

* GV cho HS hoạt động nhóm làm

bài số 2 (tr36 SGK)

GV yêu cầu nửa lớp xét cặp phân

thức

2

2

2 3

x x

-

-+ x 3

x

- x.(3x+6)=3(x2+2x)

x

+

+ (Định nghĩa 2 phân thức bằng nhau)

Bài 2( Phiếu bài tập)

Chọn đa thức x2+4x

Bài 3:

* Xét cặp phân thức

2 2

2 3

x x

- -+ và x 3

x

-Có

2 2

1

2

+

* Xét cặp x 3

x

x2 24x 3

x x

-Có: (x-3)(x2-x)=x3-x2-3x2+3x=x3-4x2+3x

Trang 6

Nửa lớp còn lại xét cặp phân thức:

3

x

x

x2 24x 3

x x

-GV: Từ kết quả tìm được của 2

nhóm, ta có kết luận gì về 3 phân

thức?

+ Nếu còn thời gian quá 5-7 phút

thì yêu cầu làm miệng bài 5

x(x2-4x+3)=x3-4x2=3x

 (x-3)(x2-x)=x(x2-4x+3)

2 2

-hoạt động 4 Củng cố (5-7 phút)

GV:

1) Thế nào là phân thức đại số? 2) Thế nào là 2 phân thức bằng nhau?

* Tổ chức trò chơi :

+ G/v gọi hai đội lên bảng :t

_ Phổ biến nội dung – ( cùng với thao tác )

Theo dõi + chấm + chữa + Cho điểm

Ngày đăng: 27/03/2018, 15:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w