1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 8 - Chương 2: Phân thức đại số

15 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 183,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỌAT ĐỘNG 4 củng cố kiến thức mới - GV hiển thi phiếu HT2 cho HS làm trong tập nháp , HS nhận xét bài làm trên GV goi 2HS bất kỳ lên bảng bảng làm , sau đó cho HS nhận xét - GV hiển thị[r]

Trang 1

CHƯƠNG II PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Bài 1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I / Mục tiêu :

1 – Kiến thức : Hiểu các định nghĩa PTĐS ; hai phân thức bằng nhau

2 – Kỹ năng : Áp dụng định nghĩa hai phân thức bằng nhau để giải bài tập

3 – Tư duy thái độ : Qui lạ về quen

II / Chuẩn bị :

1 – GV : - máy vi tính , bài giảng điện tử

- thiết kế 3 PHT

- lớp học chia thành 6 nhóm

2 – HS : - xem lại định nghĩa phân số , hai phân số bằng nhau (lớp 6 )

- xem trước bài Phân thức đại số

- bảng nhóm ghi kết quả thảo luận

III / Tiến trình giảng bài mới :

Họat động của GIÁO VIÊN Họat động của HỌC SINH Nội dung

Giới thiệu bài

Phân số được tạo thành

từ số nguyên , phân thức đại

số được tạo thành từ ? Hôm nay chúng ta sẽ học bài Phân thức đại số để biết được điều đó

HỌAT ĐỘNG 1

( khám phá kiến thức mới qui lạ về quen )

- Hãy nhắc lại định nghĩa

PS ở lớp 6

- PTĐS cũng được định nghĩa tương tự :

PTĐS (hay gọi là PT) là

1 biểu thức trong đó A , B

là các đa thức và B đa 

thức 0

- Gọi HS nhắc lại

-PS là một số có dạng a

b

trong đó a , b là số nguyên

và b 0

- HS nhắc lại định nghĩa và ghi vào tập

1 / Định nghĩa : Phân thức đại số ( phân thức ) là một biểu thức có dạng A, trong

B

đó A , B là các đa thức và B

đa thức 0

Trang 2

HỌAT ĐỘNG 2

(củng cố kiến thức mới )

- GV tổ chức cho HS họat

động nhóm làm phiếu HT1

- Sau khi HS làm xong GV

cho nhận xét chéo

- GV hiển thi kết quả phiếu

HT1 và lấy đó làm thí dụ

minh họa cho đinh nghĩa

PTĐS

Từ thí dụ c trên ta cần chú ý

điều gì ?

Số 0 , số 1 có là PTĐS ?

GV lưu ý số 0 , số 1 cũng là

các PTĐS

HỌAT ĐỘNG 3

(khám phá kiến thức mới ,

qui lạ về quen )

- Cho phân số và phân 2

3

số có bằng nhau 4

6

không ?

- hai phân thức bằng nhau

cũng tương tự

HỌAT ĐỘNG 4

(củng cố kiến thức mới )

- GV hiển thi phiếu HT2

cho HS làm trong tập nháp ,

GV goi 2HS bất kỳ lên bảng

làm , sau đó cho HS nhận

xét

- GV hiển thị lời giải phiếu

HT2 cho HS ghi vào tập

làm thí dụ áp dụng định

- các nhóm thảo luận ghi kết quả trả lời trên phiếu

HT này

- HS nhận xét chéo kết quả nhóm bạn

- HS ghi kết quả được hiển thị vào tập

Đa thức cũng là phân thức

có mẫu là 1

? ? ?

HS ghi chú ý vào tập

Xét tích : 2.6 = 3 4 thì hai phân số bằng nhau

HS xem định nghĩa hai phân thức bằng nhau ở SGK

và ghi vào tập

HS nhận xét bài làm trên bảng

A : gọi là tử thức

B : gọi là mẫu thức

Thí dụ :

a / 34 7

x

b / 2 15

3x 7x8

c / 12

1

x

là những phân thức đại số Chú ý :

- Mỗi đa thức là một phân thức có mẫu là 1

- Số 0 , số 1 cũng là những phân thức

2 / Hai phân thức bằng nhau :

A C nếu

Thí dụ :

a / Có thể kết luận

3 23 2 hay không

?

Giải

Xét : 3x y2 2y2 6x y2 3

6xy x3 6x y2 3

Trang 3

nghĩa hai PT bằng nhau

- GV phát phiếu HT3 cho

các nhóm làm xem “ Ai nhanh hơn !” (thời gian 30 giây )

- GV cho nhóm có lời giải nhanh nhất treo bảng nhóm mình cho các nhóm khác nhận xét

- Sau đó GV hiển thị lời giải phiếu HT3 cho HS ghi vào tập làm thí dụ áp dụng định nghĩa hai PT bằng nhau

HS ghi vào tập

HS làm theo nhóm

HS nhận xét

HS ghi vào tập

Nên : 3x22y2 6xy x3 Vậy : 3 23 2

b / Điền vào chổ trống trong đẳng thức sau :

x

xy

28

20 7

Giải Theo định nghĩa hai phân thức bằng nhau , ta có :

A 28x = 7 20xy

x

xy A

28

20

7

y

A 5

 Vậy ta được :

x

xy y

28

20 7

5 

IV / Củng cố :

Cho HS lam bài tập tại lớp 1a , b trang 36 SGK

V / Hướng dẫn :

- BT 1c phân tích x2 – 1 thành nhân tử sau đó xét tích ( dành HS trung bình trở xuống )

- BT 1e biến đổi x + 2 thành rồi xét tích 9 dành HS trung bình trở xuống )

1

2

x

- BT 3 giải tương tự thí dụ b phần hai phân thức bằng nhau ( dành HS khá )

- Xem lai Tính chất cơ bản của phân số ở lớp 6

- Xem trước bài Tính chất cơ bản của phân thức

Trang 4

Tuần 12

Tiết 23

Ngày

Bài 2 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC

I / Mục tiêu :

1 - Kiến thức :

- HS hiểu rõ tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức

- HS hiểu được qui tắc đổi dấu suy ra được từ tính chất cơ bản của phân thức

2 - Kỹ năng : Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức và qui tắc đổi dấu

3 - Tư duy ; thái độ :

- Qui lạ về quen

- Cẩn thận , chính xác

II / Chuẩn bị :

1 - GV : - Máy vi tính , đèn chiếu

- Chia lớp thành 6 nhóm

- Thiết kế 4 phiếu HT

2 - HS : - Ôn lại tính chất cơ bản của phân số lớp 6

- Bảng nhóm ghi kết quả thảo luận

III / Kiểm tra bài cũ :

1 - Thế nào là phân thức đại số? Cho thí dụ minh họa

2 – Hai phân thức đại số bằng nhau khi nào?

Sửa BT nhà 1c ; e / 36 SGK

IV / Tiến trình giảng bài mới :

HỌAT ĐỘNG 1

( khám phá kiến thức mới )

- Nhắc lại tính chất cơ bản của

phân số

- Tính chất cơ bản của phân

thức cũng tương tự như vậy

- GV phát phiếu HT1 cho

nhóm 1,3,5 ; phát phiếu HT2

cho nhóm 2,4,6

- Sau đó cho HS nhận xét

- GV hoàn chỉnh nhận xét 

tính chất cơ bản của phân

thức

- Nhân ( chia ) tử và mẫu với cùng 1 số khác 0 thì được phân số mới bằng phân số đã cho

- khi nhân tử và mẫu với cùng 1đa thức thìđược1 phân thức bằng phân thức đã cho

- khi chia tử và mẫu cho cùng 1 đơn thức thì được1 phân thức bằng phân thức đã cho

1/ Tính chất cơ bản của phân thức:

M B

M A B

A

Trang 5

HỌAT ĐỘNG 2

( củng cố kiến thức mới )

- GV hiển thị phiếu HT3 cho

cả lớp làm sau 2phút GV

thâu kết quả từ 3học sinh

chấm nhanh và nhận xét

- GV hiển thị kết quả làm thí

dụ minh họa cho tính chất cơ

bản của phân thức

HỌAT ĐỘNG 3

( khám phá kiến thức mới )

- Giải thích vì sao ?

B

A B

A

- Đây chính là công thức đổi

dấu phân thức

- Dựa vào công thức trên hãy

phát biểu qui tắc đổi dấu phân

thức

HỌAT ĐỘNG 4

( củng cố kiến thức mới )

- Chia lớp thành hai đội mỗi đội

cử 1học sinh lên làm phiếu HT4 ,

đảm bảo nhanh và đúng đạt điểm

tối đa

- GV cho HS nhận xét

- Sau đó GV đánh giá kết quả sửa

hoàn chỉnh

- HS cả lớp làm trong vở nháp

- HS ghi vào tập

- Vì nhân cả tử và mẫu với – 1

- HS ghi qui tắc vào tập

- Mỗi đội cử 1 HS lên bảng làm

- HS nhận xét

- HS ghi vào tập làm thí dụ minh họa qui tắc đổi dấu

( M là một đa thức ≠ đa thức 0 )

N B

N A B

A

:

:

( N là nhân tử chung )

Thí dụ : Dùng tính chất cơ bản của phân thức , hãy giải thích vì sao

có thể viết :

a /

10 4

6 2 5 2

3

x

x x

x

Vì nhân cả tử và mẫu cho 2

b /

1

2 ) 1 )(

1 (

) 1 ( 2

x

x x

x

x x

Vì chia cả tử và mẫu cho x-1

2 / Qui tắc đổi dấu :

B

A B

A

Thídụ : Dùng qui tắc đổi dấu hãy điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống trong đẳng thức sau :

4

y x x

x

Giải Gọi A là đa thức cần tìm Biến đổi vế trái theo qui tắc đổi dấu ta được :

4 )

4 (

) (

x

y x x

x y x

x y

So sánh vế trái và vế phải ta

Trang 6

được đa thức A là x – 4 Vậy

4

x

y x x

x y

V / Củng cố : Làm BT 4; 5 trang 38 SGK

VI / Hướng dẫn về nhà :

- Xem lại cách rút gọn phân số ở lớp 6

- Học kỹ Tính chất cơ bản của phân thức để áp dụng cho bài Rút gọn phân thức

PHỤ LỤC

Phiếu HT1 : Cho phân thức Hãy nhân tử và mẫu của phân thức này với x + 2 rồi so sánh phân

3

x

thức vừa nhận với phân thức đã cho

Phiếu HT2 : Cho phân thức 3 Hãy chia tử và mẫu của phân thức này cho 3xy rồi so sánh phân

2 6

3

xy

y x

thức vừa nhận với phân thức đã cho

Phiếu HT3 : Dùng tính chất cơ bản của phân thức , hãy giải thích vì sao ta có thể viết :

a / b /

1

2 ) 1 )(

1 (

) 1 ( 2

x

x x

x

x x

10 4

6 2 5 2

3

x

x x

x

Phiếu HT4 : Dùng qui tắc đổi dấu hãy điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống :

4

y x x

x

Trang 7

Tuần 12 Tiết 24

Ngày

Bài 3 RÚT GỌN PHÂN THỨC

I / Mục tiêu :

1- Kiến thức : HS biết và vận dụng được qui tắc rút gọn phân thức

2 - Kỹ năng : HS biết các trường hợp cần đổi dấu làm xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu để rút gọn phân thức

3 - Tư duy , thái độ :

- qui lạ về quen

- cẩn thận và chính xác

II / Chuẩn bị :

1- GV :

Máy vi tính , đèn chiếu

Chia nhóm thảo luận

Thiết kế phiếu HT

2- HS :

Ôn lại qui tắc rút gọn phân số ở lớp 6

Học kỹ bài “ Tính chất cơ bản của phân thức “

Bảng nhóm ghi kết quả thảo luận

III / Kiểm tra bài cũ :

1- Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức ? Viết công thức tổng quát

2- Dùng tính chất cơ bản của phân thức , hãy giải thích vì sao ta có thể viết :

7

5 ) 2 ( 7

) 2 (

x

x

IV / Tiến trình dạy bài mới :

Họat động của GIÁO VIÊN Họat động của HỌC SINH Nội dung

Giới thiệu bài

Nhờ tính chất cơ bản của phân

số mà mọi phân số có thể rút gọn

đươc Phân thức có thể dùng tính

chất cơ bản để rút gọn được

không? Hôm nay ta tìm hiểu vấn

đề này

HỌAT ĐỘNG 1

( khám phá kiến thức mới )

- GV phát phiếu HT1 cho các

nhóm sau 1phút thu kết quả

- GV hiển thị kết quả lên màn

hình

- Giáo viên giới thiệu đây là cách

rút gọn phân thức Muốn rút gọn

phân thức ta làm sao ?

- HS làm trong bảng nhóm

- HS ghi vào tập làm thí dụ minh họa cách rút gọn phân thức

- HS nói cách rút gọn phân thức và ghi vào tập

1 / Thí dụ : Rút gọn các phân thức

sau đây :

a /

y

x y x

x x y x

x

5

2 5 2

2 2 10

4

2

2 2

3

 b/

x x x

x x

x

x

5

1 5 ) 2 ( 5

) 2 ( 5 50

25

10 5

Nhận xét :Muốn rút rút gọn một phân thức ta có thể :

- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử ( nếu cần ) để tìm nhân tử chung

- Chia cả tử và mẫu cho nhân

tử chung

Trang 8

HỌAT ĐỘNG 2

( củng cố kiến thức mới )

- GV tổ chức trò chơi “ Ai

nhanh hơn ? “ cho các nhóm

trong thời gian 1phút giải bài tập

ở phiếu HT2

- Sau đó gọi các nhóm nhận xét

bài bạn

- GV đáng giá kết quả và cho

điểm , hiển thi kết quả để HS ghi

vào phần áp dụng

- Rút gọn phân thức sau :

x y

y x

 )

(

3

Có cách nào làm xuất hiện nhân

tử chung ở tử và mẫu ?

- GV goi 1 HS lên bảng làm

- GV kiểm tra lại bài làm và cho

HS ghi vào tập minh họa cho

phần chú ý

- GV ghi chú ý lên bảng HS ghi

vào tập

- HS các nhóm làm trên bảng nhóm

- HS các nhóm nhận xét bài nhóm bạn

- HS ghi vào tập

- ? ? ?

- Đổi dấu ở mẫu để xuất hiện nhân tử chung

- HS lên bảng làm

3 1

3 ) (

) ( 3 ) (

y x

y x x

y

y x

2 / Áp dụng : Rút gọn các phân

thức sau :

a /

x x

x

x x

x

) 5 2 (

) 5 2 ( 2 5 2

10 4

b/

2 2

2 2

3

2

5

1 )

1 ( 5

) 1 ( 5

5

1 2

x

x x

x

x x

x

x

c /

3

3 )

3 )(

3 (

) 3 ( 9

9

2

2

x

x x

x

x x

x x

Chú ý : Có khi cần đổi dấu tử hoặc mẫu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu

A = – ( – A )

Thí dụ : Rút gọn phân thức :

1

3 ) (

) ( 3 ) (

y x

y x x

y

y x

V / Củng cố : GV hiển thị BT 7a ,b , c trang 39 SGK cho HS cả lớp làm trong thời gian 3phút

Sau đó GV chọn 3HS bất kỳ lên bảng trình bày bài làm của mình

Cho HS nhận xét , sau đó GV nhận xét đánh giá kết quả HS lớp ghi bài sửa vào tập

VI / Hướng dẫn về nhà :

- Hướng dẫn BT 7d dùng phương pháp nhóm hạng tử để phân tích tử , mẫu thành nhân tử tìm nhân tử chung rồi rút gọn

- Về làm BT 12 ; 13 trang 40 SGK

PHỤ LỤC

Phiếu HT1 : Dùng tính chất cơ bản của phân thức giải thích vì sao ta có thể viết :

a / b /

y

x y x

x

5

2 10

4 2

3

x x x

x

5

1 50 25

10 5

Phiếu HT2 : Rút gọn các phân thức sau :

a / b / c /

x x

x

5 2

10 4

2 

2 3

2

5 5

1 2

x x

x x

9

9 6

2

2

x x x

Trang 9

Tuần 13 Tiết 25

Ngày

LUYỆN TẬP

I / Mục tiêu :

1 - Kỹ năng : Rèn luyện thành thạo việc rút gọn phân thức

2 – Tư duy , thái độ :

- cẩn thận , chính xác

- xác định nhanh hướng giải bài tập

II / Chuẩn bị :

1 – GV : máy vi tính , máy chiếu

hệ thống bài tập rèn kỹ năng

chia nhóm học tập

2 – HS : Học kỹ lý thuyết và làm bài tập nhà đầy đủ

Bảng nhóm ghi kết quả bài làm

III / Kiểm tra bài cũ :

- Hãy nêu cách rút gọn phân thức Làm BT 11 trang 40 SGK

GV nhận xét , sửa hoàn chỉnh cho điểm HS lớp ghi bài sửa vào tập

IV / Tiến trình giảng bài mới :

Họat động GIÁO VIÊN Họat động HỌC SINH Nội dung

- Hiển thị Bài1 BT 12 / 40

SGK lên màn hình

- Gọi 2 HS lên bảng thực

hiện bài 12a , 12b

- Gọi HS lớp nhận xét bài

bạn

- GV đánh giá kết quả cho

điểm

- Hiển thị Bài 2 lên màn

hình (GV cho mỗi

nhóm 1bài tập ; thời

gian 2phút )

- HS1 làm :

x x

x x

8

12 12 3

4

2

=

) 4 2 )(

2 (

) 2 ( 3 )

8 (

) 4 4 ( 3

2

2 3

2

x x x x

x x

x

x x

=

) 4 2 (

) 2 ( 3

2  

x x x x

HS 2 làm :

) 1 ( 3

) 1 2 ( 7 3

3

7 14

2

2

x x

x x x

x

x x

=

x

x x

x

x

3

) 1 ( 7 ) 1 ( 3

) 1 (

- HS ghi bài sửa vào tập

- HS thảo luận và giải BT trên bảng nhóm Nhóm 1 :

a/

) 4 8 )(

3 ( ) 3 ( 3

125

80 3

x x

x

x x

Bài1: BT12 trang 40 (SGK)

Bài 2 : Rút gọn các phân thức

sau :

a /

) 4 8 )(

3 ( ) 3 ( 3

125

80 3

x x

x

x x

b /

4 4

) 5 ( 9

2

2

x x x

Trang 10

GV nhận xét đánh giá bài

làm của mỗi nhóm , HS ghi

bài sửa vào tập

Hiển thị Bài 3 BT 13 trang

40 SGK lên màn hình

GV goi 2 học sinh lên bảng

làm , HS lớp làm bài trong

tập

Tiếp theo HS nhận xét bài

làm trên bảng

Sau đó GV sửa sai , HS ghi

bài sửa vào tập

) 4 8 3 )(

3 (

) 25 16

(

x x

x x

) 5 4 )(

3 (

) 5 4 )(

5 4 ( 5

x x

x x

x

=

3

) 5 4 ( 5

x

x x

Nhóm 2 :

4 4

) 5 ( 9

2

2

x x

x

2

) 2 (

) 5 3

)(

5 3

(

x

x x

) 2 (

) 8 )(

2 ( )

2 (

) 8 )(

2 (

x

x x x

x x

=

2

) 8 (

x x

Nhóm 3 : c/

) 16 4 )(

4 (

) 4

16 ( 2 64

2 8 32

2

2 3

3 2

x x x

x x x

x

x x x

=

4

2

x x

Nhóm 4 :

2 2

2

) 2 (

6 3 2 4

4

6 5

x

x x x x

x

x x

) 2 (

) 3 )(

2 ( )

2 (

) 2 ( 3 ) 2 (

x

x x x

x x

x

=

2

3

x x

- HS1 làm :

) 3 ( 15

) 3 ( 45 )

3 ( 15

) 3 ( 45

x x

x x x

x

x x

=

3

3

x

- HS2 làm : 13b/

3 3

2 2

3

2 2

) (

) )(

( 3

x y x y y xy y x x

x y

) (

) ( )

(

) )(

(

y x

y x y

x

y x y x

c /

64

2 8 32

3

3 2

x

x x x

d /

4 4

6 5

2

2

x x

x x

Bài 3 : BT 13trang 40 SGK

V / Hướng dẫn về nhà : Xem lai kỹ bài rút gọn phân thức

Ôn lai QĐMS ở lớp 6

Xem trước bài QĐMT nhiều phân thức

Trang 11

Tuần 13 Tiết 26

Ngày QUI ĐỒNG MẪU THỨC CỦA NHIỀU PHÂN THỨC

I / Mục đích :

1 – Kiến thức :

- biết cách tìm mẫu thức chung

- biết cách qui đồng mẫu thức

2 – Kỹ năng :

- biết đổi dấu mẫu thức để tìm mẫu thức chung

- biết tìm nhân tử phụ

3 – Tư duy , thái độ :

- Qui lạ về quen

- Cẩn thận , chính xác

II / Chuẩn bị :

1 – GV :

- máy vi tính , đèn chiếu

- Chia lớp thành 6 nhóm

- thiết kế phiếu HT

2 – HS :

- Cách tìm BSCNN ; cách qui đồng phân số ( lớp 6 )

- Bảng nhóm ghi kết quả thảo luận

III / Tiến trình giảng bài mới :

Giới thiệu bài :

Khi làm tính cộng ( trừ ) phân số

ta phải QĐMS của nhiều phân số

Để làm tính cộng ( trừ ) phân thức

ta phải biết qui đồng mẫu thức của

nhiều phân thức

HOẠT ĐỘNG 1

GV cho hai phân số 2 à5 tìm

6v 4

mẫu số chung ?

Cho hai phân thức

hãy tìm mẫu thức

à

6x yz v 4xy

chung ?

Nêu nhận xét mẫu thức chung là

gì ?

Phiếu học tập 1 ( củng cố kiến

thức mới )

HS : MSC là 12

HS : 12x2y3z

Mẫu thức chung là tích :

- nhân tử bằng số ( BCNN của các mẫu số )

- nhân tử chứa biến ( chung , riêng) với số mũ cao nhất

HS cả lớp giải BT ở PHT 1

1) Tìm mẫu thức chung : TD: tìm mẫu thức chung của các phân thức

a / 22 à 5 3

6x yz v 4xy

b / 2 1 à 25

4x 8x4v 6x 6x

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w