1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MOT SO BAI TAP CO BAN VE PHAN THUC DAI SO LOP 8

5 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 10,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 30: Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau xác định và chứng minh rằng với điều kiện đó biểu thức không phụ thuộc vào biến.?[r]

Trang 1

MỘT SỐ BÀI TẬP CƠ BẢN VỀ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ LỚP 8

Dạng 1: Dạng toán tìm điều kiện của biến để phân thức xác định:

Bài 1: a)x −2 x −5 b)

2 x − 1

1

2x +4 c)−2 x −105 Bài 2: Tìm điều kiện của x để phân thức xác định:

a)

x − 4

2 x − 1

−5

x −2

3 x +1+1

Bài 3: Tìm điều kiện của x để phân thức sau xác định:

a)3 x2+6 x +12

2 x2+5 x+3 c)5 x +1

x2− 4

Bài 4: Tìm điều kiện của biến để phân thức sau xác định:

a) x2

(x2− y2)(x + y )

Dạng 2: Dạng toán rút gọn phân thức:

Bài 5: Rút gọn phân thức sau:

a)14 xy

5

(2 x −3 y )

21 x2y (2 x − 3 y )2 b)8 xy (3 x −1)

3

2

y ( x −2 y )2

35 x3y2(2 y − x )3 d)10 xy

2

(2 x −1)3

12 x3(2 x −1)

Bài 6: Rút gọn phân thức sau:

a)20 x

2

− 45

(2 x +3)2 b)80 x3− 125 x

3 (x −3 )−( x −3) (8 − 4 x )

c)x3−3 x2− x+3

x2− 3 x d)x2+7 x +12

x2+5 x+6

Bài 7: Rút gọn phân thức:

a) A=5 4

15

99−4 320 89

5 29 619−7 229.276 b) x3+y3+z3−3 xyz

( x − y )2+( x − z )2+( y − z)2

3−7 x − 6

x2

( x − 3)2+4 x ( x −3 )2

+4 ( x − 3)2

Bài 8: Chứng minh đẳng thức:

Trang 2

a)x2y +2 xy2+y3

2 x2

+xy − y2 =xy + y2

x3 +2 x 2y − xy2−2 y3 = 1

x − y

Bài 9: Rút gọn các phân thức sau:

a)25 xy

3

(2 x − y )2

75 xy 2

x2− y2+xz − yz c)(2 x +3)2− x2

x2−1

d)3 x3−7 x2+5 x −1

2 x3− x2−4 x+3 e)a

2

(b −c )+b2(c −a )+c2(a − b)

ab2− ac2− b3+ bc2

Bài 10: Chứng minh các đẳng thức sau;

4

+ 4

x(x2+ 2)−2 x2−( x − 1)2− 1=

x2+2 x +2

x −1

b)x

2

+y2− z2− 2 zt+2 xy − t2

x2− y2+z2− 2 yt+2 xz − t2=

x+ y − z −t

x − y+ z −t

c)3 y −2 −3 xy+ 2 x 1−3 x − x3

+3 x2 =3 y −2

(1− x )2

Dạng 3: Dạng toán chứng minh phân thức tối giản:

Bài 11: Chứng minh các phân thức sau là tối giản:

a)

3

4

n

n

6 +8 n+15 n2

c) 2n+1

2n2−1(Với n là số tự nhiên)

Bài 12: Chứng minh phân thức sau tối giản với mọi số tự nhiên n:

n4+3 n2+1

Bài 13: Chứng minh các phân thức sau tối giản với mọi số tự nhiên n:

a)3 n+1 5 n+2 b)3 n2+5 n+1

8 n2+7 n+1 c) 2n − 1

4 n2−2

Dạng 4: Dạng toán tìm giá trị nguyên của biến để phân thức có giá trị nguyên:

Bài 14: Tìm giá trị nguyên của x để phân thức sau có giá trị là một số nguyên: a)x −32 b)x+23 c)2 x +1 −5 d, 103 – 8

Bài 15: Tìm giá trị nguyên của x để phân thức sau có giá trị nguyên:

Trang 3

a)x4− 3 x3+5

2 x+ 1

Bài 16: Tìm các giá trị nguyên của x để phân thức sau có giá trị là một số nguyên: a)3 x3− 4 x2+x −1

x − 4 b)3 x2− x +3

3 x +2 c)2 x3− 6 x2+x −8

x4− 4 x3+8 x2− 16 x +16

Dạng 5: Dạng toán tính giá trị của phân thức tại một giá trị của biến:

Bài 17: Tính giá trị của biểu thức:

a) 3 x2− x

9 x2−6 x +1 tại x = -8 b) x2+3 x +2

x3+2 x2− x −2 tại x = 1000001 Bài 18: Tính giá trị của biểu thức:

a)x

2

+y2−(1+2 xy )

x2− y2+1+2 x tại x = 99 và y = 50

b)

x

x2− x+1 −

2

x+1

x4+2

x3+1− x

tại x = 101

Bài 19: Cho a ≠ − 7

3 ;b ≠

7

2 và 2 a −b=7 Tính giá trị của biểu thức:

3 b −2 a

2 b −7

Bài 20: Cho 3 y − x=6 ,tính giá trị của biểu thức: A= x

y −2+

2 x − 3 y

x − 6

Bài 21: Tính giá trị của A= x − y

x+ y biết x2− 2 y2=xy ( y ≠0 ; x + y ≠ 0)

Bài 22: Tính giá trị của biểu thức:

a) 4 x2+x

16 x2+8 x +1 tại x = -3 b)5 x4+5 x2− 2 x2y − 2 y

x4+3 x2+2 tại x = 2 và y = -2

Dạng 6: Dạng toán tìm giá trị của biến để phân thức nhận một giá trị nào đó:

Bài 23: Với giá trị nào của x thì phân thức sau có giá trị bằng 0:

x3+x −2 x2−2

Bài 24: Với giá trị nào của x thì phân thức sau có giá trị bằng 0:

x3

+x −2 x2−2

Trang 4

Bài 25: a) Tìm x để giá trị của phân thức − x +5 2 x+3 bằng 34

b)Tìm x để giá trị của phân thức x3+3 x − x2−3

x3+3 x2+3 x +9 bằng -1

Dạng 7: Dạng toán rút gọn biểu thức tổng hợp:

Bài 26: Cho phân thức:x2+4 x+ 4

x+2

a) Với điều kiện nào của x thì giá trị phân thức được xác định? b) Rút gọn phân thức

c) Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng 1?

d) Có giá trị nào để phân thức bằng 0 hay không?

Bài 27: Cho phân thức :3 x2+6 x +12

x3−8

a) Với điều kiện nào của x thì phân thức xác định?

b) Rút gọn phân thức

c) Tính giá trị của phân thức tại x=4001

2000

d) Tìm giá trị nguyên của x để phân thức đạt giá trị nguyên? Bài 28: Cho biểu thức:(x − 44

4

x+4).x

2

+8 x +16 32

a) Tìm điều kiện của x để phân thức xác định?

b) Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng 13

c) Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng 1

d) Tìm giá trị nguyên của x để phân thức có giá trị nguyên? e) Tìm giá trị của x để phân thức luôn dương?

Bài 29: Chứng minh các đẳng thức sau:

a)(x − 1 x +1 −

x −1

x +1):(x +11

x

1 − x+

2

x2− 1)= 4 x

( x+1 )2

b)[ (x − y3 +

3 x

x2− y2): 2 x + y

x2

+2 xy + y2].x − y

3 =x + y

Trang 5

Bài 30: Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau xác định và chứng minh rằng với điều kiện đó biểu thức không phụ thuộc vào biến

a)

x −1

x

x2 +2 x +1

2 x+2

x

b)x −11 − x3− x

x2 +1 .(x2−2 x +1 x −

1

x2−1)

c)x −3 x − x2+3 x

2 x +3 .(x2x+3 −3 x −

x

x2− 9)

Ngày đăng: 18/09/2021, 15:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w