GV ®¸nh gi¸ viÖc vËn dông c¸c phÐp tÝnh céng, trõ, nh©n, chia sè thËp ph©n vµo t×m mét thµnh phÇn cha biÕt trong phÐp tÝnh... - HD HS chuÈn bÞ bµi tiÕt sau..[r]
Trang 1Tuần 13 Thứ 3 ngày 27 tháng 11 năm 2007
Tập đọc (T.25)
Ngời gác rừng tí hon.
I Mục đích yêu cầu: - Giúp HS:
1 Biết đọc bài văv lu loát, trôi chảy; đọc đúng một số tiếng, từ: rừng, Sáu Bơ,
- Biết đọc diễn cảm bài văn: giọng kể chậm rãi, nhanh và hồi hộp hơn ở đoạn kể về
Hoạt động của thầy.
A Bài cũ: - Đọc thuộc lòng bài thơ: Hành
trình của bầy ong.
- Nên những con đờng bay đi tìm mật của
bầy ong?
- GV đánh giá và củng cố bài cũ
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ YC tiết học
2 HD luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc:
- Yêu cầu HS đọc cả bài
- HD đọc nối tiếp đoạn trong bài
+ GV yêu cầu HS chia đoạn: 3 đoạn
+ HD HS luyện đọc 3 lần kết hợp sửa cách
phát âm, cách nghỉ hơi, nhấn giọng, hiểu
nghĩa các từ khó và đọc diễn cảm bài văn
- HD đọc theo căp
- HD đọc lại toàn bài
- GV đọc mẫu bài văn
b HD tìm hiểu bài:
- GV yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn trong
bài và trả lời các câu hỏi ở SGK
1 Theo dấu chân một ngời lớn hằn trên đất,
bọn trẻ thắc mắc điều gì?
- Lần theo dấu chân, bạn nhỏ đã nghe gì và
thấy gì?
2 Kể những việc làm của bạn nhỏ làm cho
thấy bạn ấy là ngời thông minh, dũng cảm?
3 Vì sao bạn nhỏ tự nguyện tham gia bắt
bọn trộm gỗ?
? Em học tập đợc điều gì ở bạn ấy?
+ GV đánh giá và chốt nội dung chính
? Hãy nêu nội dung chính của bài?
+ GV yêu cầu HS khác nhắc lại
Hoạt động của trò.
- 2- 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ: Hành
trình của bầy ong.
- 1 HS nêu miệng câu trả lời
- HS khác nhận xét và bổ sung thêm
+ 1HS đọc cả bài
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
- Lần1: 3 HS đọc, HS khác theo dõi, nhận xét và sửa cách phát âm các tiếng khó: rừng, Sáu Bơ, chuyển, …
- Lần2: 3 HS đọc, kết hợp hiểu nghĩa từ
khó(nh SGK)
- Lần3: 3 HS khác đọc, HS nhận xét chung
về cách đọc, cách phát âm, nhấn giọng,
- HS luyện đọc theo cặp trong nhóm, mỗi
em đọc 1đoạn rồi đổi thứ tự, HS nhận xét , sửa cho bạn
- 1 HS đọc toàn bài, HS khác theo dõi
- HS theo dõi cô đọc để nhận ra giọng đọc từng đoạn trong bài và cách đọc toàn bài + HS đọc thầm từng đoạn trong bài và lần lợt trả lời ccs câu hỏi:
- Hai ngày nay đâu có đoàn khách tham quan nào…
- Hơn chục cây to bị chặt đổ, chúng bàn bàn nhau sẽ dùng xe chuyển vào tối nay
- Thắc mắc khi thấy dấu chân, theo dõi rồi gọi điện thoại báo công an,
- Bạn ấy yêu rừng, sợ rừng bị tàn phá, biết bảo vệ tài sản của nhà nớc
- HS trao đổi nhóm và tự đa ra câu trả lời
* Biểu dơng ý thức bảo vệ rừng, sự thông
minh và dũng cảm của một công dân nhỏ tuổi.
- HS khác nhận xét và nhắc lại nhiều lần
Trang 2- Nêu cách tính nhẩm khi nhân một số thập phân với 10, 100, 1000,…
- Kết hợp giải toán có liên quan đến nhân một số thập phân với một số tự nhiên,nhân một số thập phân với một số thập phân
II Các HĐ dạy- học:
Trang 3Hoạt động của thầy.
A Bài cũ: - GV yêu cầu chữa bài 3 SGK:
- GV yêu cầu 1 HS đọc lại đề bài
- Yêu cầu 1 HS lên bảng chữa bài
- GV đánh giá và củng cố bài cũ
B Bài mới: Giới thiệu bài: Luyện tập.
- HD HS làm bài tập ở vở rồi chữa bài Bài1:
- 1 HS nêu lại yêu cầu bài1, 2 HS chữa bài
b 52,8 x 6,3 17,15 x 4,9 52,8 17,15 6,3 4,9
1578 15435
3168 6860 332,58 84,035
- HS khác nhận xét và nêu lại cách làm từng bài
- 1HS nêu yêu cầu bài2 và nêu miệng:
c 0,29 x 10 = 2,9 0,98 x 0,1 = 0,098
- HS khác nhận xét và nêu lại cách nhân
nhẩm một số với 10, 100, 1000, … và nhân nhẩm với 0,1; 0,01; …
+ 1 HS nêu tóm tắt đề rồi giải
Mua 1 m vải hết số tiền là:
Trang 4Đạo đức (T.13)
kính già, yêu trẻ.
I Mục tiêu: (nh ở tiết 1)
II Chuẩn bị: (nh tiết1).
III Các HĐ dạy- học:
Hoạt độngcủa thầy Hoạt động của trò.
A Bài cũ:
- GV nêu câu hỏi kiểm tra miệng:
? Vì sao phải biết kính trong ngời già và
yêu thơng em nhỏ?
- GV yêu cầu 1 HS nêu miệng câu trả lời
tr-ớc lớp
+ GV đánh giá và kiểm và củng cố bài cũ
B Bài mới: Giới thiệu bài:
HĐ1: Tìm hiểu cách ứng xử thể hiện kính
già, yêu trẻ.
- GV HD trò chơi: Đóng vai
+ GV yêu cầu 3 nhóm đóng vai thể hiện 3
tình huống trong bài
- HD HS trình bày trớc lớp
- HD HS nhóm khác nhận xét và bình
chọn nhóm thể hiện vai diễn xuất sắc nhất
* GV chốt nội dung HĐ1 bằng cách nêu
các câu hỏi:
? Vì sao em chọn cách ứng xử đó?
GV kết luận (nh nội dung phần ghi nhớ)
HĐ2: Tìm hiểu về các tổ chức, các ngày lễ
dành cho ngời già, em nhỏ.
- 1 HS nêu miệng câu trả lời trớc lớp
- HS khác nhận xét và bổ sung thêm
+ HS nêu lại nội dung ghi nhớ
- HS thực hiện nh nội dung bài tập1
- HS thảo luận các tình huống
- HS từng nhóm tập đóng vai, mỗi nhóm một tình huống trong bài
- HS từng nhóm thể hiện các nội dung đóngvai trớc lớp
+ HS nhóm khác nhận xét và bổ sung
- HS các nhóm nêu đợc lí do mình chọn
* Vì em thơng yêu em nhỏ và kính trọng ngời già.
- HS làm việc theo nhóm
- Nêu miệng các nội dung chính:
Trang 5- HD HS trao đổi theo nhóm, tìm hiểu và
nêu nh nội dung bài tập2
+ Tổ chức: - Hội ngời cao tuổi:
- Tổ chức Đội thiếu niên, sao nhi đồng:
+ Vì sao em biết các thông tin này?
HĐ3: Tìm hiểu các thông tin về kính“
trọng ngời già và yêu thơng em nhỏ ”
địa phơng em.
* GV kết luận: Đó là những truyền thống
tốt đẹp của địa phơng thể hiện: kính trọng
ngời già và yêu thơng em nhỏ
C Củng cố- dặn dò:
- Đánh giá tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài tiết sau
+ Ngày1–10 (ngày dành cho ngời cao tuổi)+ Ngày 1 – 6 (quốc tế thiếu nhi)
+ Vì em kính trọng ngời già và yêu thơng
- Vận dụng nhân một số với một tổng; kết hợp tính nhanh
- Giải toán có liên quan đến nhân số thập phân với số tự nhiên
II Các HĐ dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.
A Bài cũ: - Nêu lại cách làm bài tập3 SGK
- GV yêu cầu 1 HS nêu miệng trớc lớp
- GV đánh giá và củng cố bài cũ
B Bài mới: GTB: Luyện tập chung.
- GV yêu cầu HS làm bài tập: 1,2,3,4
- HD HS xác định yêu cầu từng bài tập
- Y/c HS nhắc lại nhiều lần 2 tính chất này
Bài3 : Tính bằng cách thuận tiện nhất:
- 3 HS khác nhận xét và nêu rõ cách làm từng bớc
+ HS nêu lại quy tắc nhân một số thập phânvới một số tự nhiên, số thập phân nhân với
số thập phân
- 2 HS làm 2 dòng
b (12,03 x 5) – (2,03 x 5) cách1: = 60,15 - 10,15 = 50cách2: (12,03 – 2,03) x 5 = 10 x 5 = 50
+ 2- 4 HS nối tiếp nhau nêu lại các tính chất này, HS khác nhận xét và nhắc lại.
- 4 HS làm 4 dòng:
c 0,8 x 1,25 x 0,29 = (0,8 x 1,25) x 0,29 = 1 x 0,29 = 0,29
d 9,2 x 6,8 - 9,2 x 5,8
Trang 6= 2,5 x 1 = 2,5.
+ Em đã vận dụng những tính chất gì?
+ GV đánh giá và củng cố cách vận dụng
tính chất kết hợp, giao hoán, một hiệu nhân
với một số; Yêu cầu HS nhắc lại các t/c này
Bài4: HD HS tóm tắt đề rồi giải.
2 lít: 160 000 đồng
4,5 lít: … đồng?
+ GV đánh giá việc vận dụng phép nhân một
số thập phân với một số tự nhiên… để giải
+ HS nêu lại tính chất: giao hoán, kết hợp,
I Mục tiêu: - Giúp HS:
- Kể tên một số dụng cụ máy móc, đồ dùng làm từ nhôm
- Quan sát và phát hiện một số tính chất của nhôm mà em biết
+ Nêu đợc nguồn gốc và tính chất của nhôm
Trang 7+ Nêu cách bảo quản đồ dùng bằng nhôm trong gia đình.
II Chuẩn bị: - Hình và các thông tin ở SGK.
- Tranh, ảnh một vài loại đồ dùng bằng nhôm
III Các HĐ dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.
A Bài cũ: Nêu tính chất của đồng và hợp
HĐ2: Phát hiện vài tính chất của nhôm.
- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm
- HD: cử đại diện nhóm trình bày trớc lớp
HĐ3: Tìm hiểu về nguồn gốc, tính chất,
cách bảo quản các đồ dùng bằng nhôm.
- Nguồn gốc:
- Tính chất:
GV đánh giá và củng cố, yêu cầu HS nhắc
lại nội dung nh HĐ2
? Nêu cách bảo quản đồ dùng bằng nhôm
C Củng cố- dặn dò:
- Đánh giá tiết học
- Dặn HS ôn bài và chuẩn bị bài ở nhà
- 1 HS nêu miệng câu trả lời
* Các đồ dùng bằng nhôm: nhẹ, màu trắng
bạc, có ánh kim, dẻo,…
+ HS khác nhận xét và nhắc lại các tính chất này
- HS làm việc cá nhân và ghi vào vở bài tâp
+ Có từ quặng nhôm.
+ Màu trắng bạc có ánh kim, dẻo, dễ kéo dài, dễ dát mỏng, nhẹ; dẫn nhiệt, dẫn điện tốt; không bị gỉ nhng bị a- xít ăn mòn.
+ Thờng xuyên đánh sạch, không để thức ăn
có chất chua dính vào đồ dùng,…
- HS ôn bài ở và chuẩn bị bài tiết sau
Luyện từ và câu (T.25)
Mở rộng vốn từ.
I Mục đích, yêu cầu: - Giúp HS:
- Mở rộng vốn từ ngữ về môi trờng và bảo vệ môi trờng
- Viết đợc đoạn văn có đề tài gắn với một nội dung bảo vệ môi trờng
II Đồ dùng dạy- học:
- Bảng phụ.
III Các HĐ dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.
A Bài cũ: Đặt 1 câu có quan hệ từ và cho
biết các từ ấy nối những từ nào trong câu?
- GV yêu cầu 1 HS nêu miệng trớc lớp
- GV đánh giá và củng cố: quan hệ từ, tác
dụng của quan hệ từ trong câu
B Bài mới: 1 Giới thiệu bài
2 HD HS làm bài tập
- 1 HS nêu miệng câu văn, chỉ ra các từ nối
và nêu rõ từ ấy nối những từ nào trong câu
- HS nhắc lại quan hệ từ là gì
- Tác dụng của các quan hệ từ
+ HS khác nhận xét và nhắc lại
Trang 8Bài1: Đọc đoạn văn (ở vở bài tập) …
- GV yêu cầu 1HS đọc yêu cầu bài tập 1,
đọc đoạn văn và làm vào bảng phụ
+ GV nêu: các cụm từ, các từ trên thuộc chủ
đề Bảo vệ môi tr“ ờng ”
Bài2: Viết các từ ngữ chỉ hành động cho
dới đây vào chỗ trống thích hợp trong bảng
phân loại:
- Hành động bảo vệ môi trờng:
- Hành động phá hoại môi trờng:
+ GV nói cho HS biết: sự cần thiết phải biết
bảo vệ môi trờng
Bài3: Chọn một trong các cụm từ ở bài
tập2 làm đề tài, viết một đoạn văn ngắn
khoảng 5 câu về đề tài đó.
- GV yêu cầu HS nêu miệng các câu văn
- Đánh giá tiết học Dặn HS c/bị bài T.26
+ 1 HS đọc yêu cầu bài tập, 1HS đọc đoạn văn HS trao đổi theo nhóm bàn và trình bày vào bảng phụ
- HS cử đại diện trình bày trớc lớp
* Là nơi lu giữ nhiều loài nhiều loài động
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài, đọc lại 2 đề tài
ở bài 2
- HS viết vào vở bài tập
- HS nối tiếp nhau trình bày trớc lớp
- HS khác nhận xét và bổ sung cho bạn + HS theo dõi và rút kinh nghiệm cho bài làm của mình
- HS chuẩn bị bài tiết sau
Chính tả (T.13
Tuần 13.
I Mục đích, yêu cầu:
1 Nhớ- viết: trình bày đúng 2 khổ thơ cuối của bài Hành trình của bầy ong “ ”
2 Ôn lại cách viết từ ngữ có tiếng chữa âm đầu s/x, hoặc âm cuối t/c.
II Đồ dùng dạy – học:
- Bảng phụ, phiếu làm thăm.
III Các HĐ dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.
A Bài cũ: - GV yêu cầu 1 HS lên bảng viết
các từ, tiếng có chứa âm đầu s/x.
- GV đánh giá và củng cố bài cũ, yêu cầu 1
HS đọc lại các tiếng, từ vừa viết
+ GV lu ý cách phát âm “âm: s- x”.
B Bài mới: 1 Giới thiệu bài.
2 HD nhớ- viết:
- HD HS ghi nhớ đoạn viết trong bài
Hành trình của bầy ong“ ”
+ HD HS viết các chữ khó
- HD chép bài vào vở
- GV chấm một số bài của HS và nhận xét
3 HD HS làm bài tập chính tả:
Bài 2: - Chọn nội dung bài 2a.
- Tìm và viết nhanh các từ ngữ có chứa
các cặp từ:
- 1 HS lên bảng viết các tiếng, từ: củ sâm, con sóc, cá sấu, cây sen,
Trang 9+ sâm: củ sâm, chim sâm cầm, xanh sẫm,
ông sẩm, sâm sẩm tối, …
+ sơng: sơng giá, sơng mù, khoai sợng, sung
sớng, …
+ sa: say sa, sửa chữa, cốc sữa, con sứa,…
+ siêu: siêu nớc, cao siêu, siêu âm, …
- GV đánh giá và yêu cầu HS phát âm lại
Bài 3: Điền vào chỗ trống:
- HD HS chọn nội dung 3a
HD đọc thầm 2 câu thơ, tìm chữ cần điền
+ GV đánh giá và củng cố bài tập3
C Củng cố- dặn dò:
- Đánh giá tiết học HS chuẩn bị bài ở nhà
- HS lên bảng tìm, viết các từ theo yêu cầu
+ xâm: xâm nhập, xâm lăng, xâm phạm, + xơng: tay xơng, mặt xơng xơng,
công xởng, hát xớng, …
+ xa: xa kia, ngày xa,…
+ xiêu: xiêu vẹo, xiêu lòng, liêu xiêu, …
+ HS đọc lại câu thơ hoàn chỉnh
- HS ôn bài và chuẩn bị bài ở nhà
- Nêu đợc tình hình phân bố một số ngành công nghiệp nớc ta
- Xác định đợc trên bản đồ: một số trung tâm công nghiệp lớn của nớc ta.
- Biết một số điều kiện để hình thành trung tâm công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
II Đồ dùng dạy- học:
- Bản đồ công nghiệp Việt Nam.
- Một số t liệu, tranh ảnh về các trung tâm CN lớn.
III Các HĐ dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.
A Bài cũ: - Nêu vai trò, đặc điểm của
? Nêu điều kiện để TP Hồ Chí Minh trở
- 1 HS nêu miệng câu trả lời trớc lớp
- HS khác nhận xét và bổ sung
+ HS theo dõi cô giao việc
- HS thảo luận nhóm
- HS quan sát trên bản đồ, đọc thầm các thông tin ở SGK
- HS nêu miệng các câu trả lời và chỉ trên bản đồ:
+ Than: ở Quảng Ninh, A- pa- tít ở Lào Cai, Dầu khí ở thềm lục địa phía nam.
+ Điện (nhiệt điện) ở Phả Lại, Bà Rịa- Vũng Tàu, Thuỷ điện ở Hoà Bình…
- HS khác nhận xét và bổ sung
+ HS tìm hiểu theo cặp, HS lên bảng nêu và chỉ trên bản đồ các trung tâm công nghiệp lớn của nớc ta
* TP Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng, Thái
Nguyên, Cẩm Phả, Bà Rịa – Vũng Tàu, Biên Hoà, Việt Trì, Đồng Nai, Thủ Dầu Một
- Là trung tâm văn hoá, khoa học kĩ thuât, vào loại bậc nhất, vị trí thuận lợi
Trang 10có nguồn đầu t
+ HS ôn bài và chuẩn bị bài ở nhà
Mĩ thuật (T.13)
Tập nặn tạo dáng: Nặn dáng ngời.
I Mục tiêu: - Giúp HS:
- Nhận biết đợc đặc điểm của một số dáng ngời đang hoạt động
- GV treo tranh các bức tợng dáng ngời
? Nêu các bộ phận của cơ thể ngời?
các chi tiết sau.- Ghép các bộ phận
+ GV nêu2 cách nặn và yêu cầu HS nhắc lại
- Gợi ý cho HS sắp xếp các hình nặn theo đề
- Dặn HS chuẩn bị bài tiết sau
- Tổ trởng kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Báo cáo trớc lớp
+ HS quan sát và nhận xét tranh bức tợng dáng ngời và nêu nhận xét:
- Đầu thân, chân, tay.
- Đầu: hình tròn, thân chân tay hình trụ.
+ Đi, đứng, chạy, nhảy, cúi, ngồi,…
HS quan sát để nhận xét cụ thể từng bức tranh theo HD của cô
+ HS theo dõi cô HD nặn theo đề tài (nặn
đầu, thân, chân, tay, dính vào rồi chỉnh sửa cho cân đối).
+ HS nối tiếp nhau neu vài đề tài
- HS tập vẽ trên giấy nháp
- HS tập nặn theo nhóm
+ Nặn tạo dáng ngời đang hoạt động
- HS nhận xét bài nặn của bạn và bổ sung cho bài nặn của mình
+ HS chuẩn bị bài ở nhà
Kĩ thuật (T.13)
Cắt, khâu, thêu túi xách tay đơn giản (tiếp)
I Mục tiêu: (nh tiết 12).
II Chuẩn bị: (nh tiết 12).
Trang 11- GV HD thêu túi xách tay đơn giản.
* HD thêu trang trí trên thân túi và tiến hành
khâu các viền mép túi
+ GV kiểm tra việc cắt, đo túi xách tay
- HD HS vẽ các hình minh hoạ để thêu
+ Đánh giá kết quả thực hành của HS
- HD HS nhận xét bài của bạn và rút kinh
nghiệm cho bài làm của mình
C Củng cố- dặn dò:
- Đánh giá tiết học
- Dặn HS: hoàn thành việc cắt, khâu,
thêu túi xách tay đơn giản
- HS hoàn thành bài của mình ở nhà
- Chuẩn bị bài tiết sau
Chiều Thứ 4 ngày 28 tháng 11 năm 2007.
Thể dục (T.25).
Học động tác: thăng bằng.
Trò chơi: Ai nhanh và khéo hơn?
I Mục tiêu: - Giúp HS:
- Thực hiện tơng đối đúng về kĩ thuật động tác “thăng bằng ”
- Tổ chức trò chơi “Ai nhanh và khéo hơn ”
II Địa điểm, dụng cụ:
- Địa điểm: Trên sân trờng
- Dụng cụ: 1 cái còi, kẻ sẵn sân
III Các nội dung chính:
Trang 12Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.
- Dặn HS chuẩn bị bài tiết sau
- HS tập hợp, chuyển đội hình thành đội hình hàng ngang
- Khởi động: xoay các khớp: cổ, vai, tay,
* HS tiến hành ôn 5 đ/ tác của bài thể dục.
I Mục đích, yêu cầu: - Giúp HS:
1 Đọc lu loát, trôi chảy; phát âm đúng một số tiếng, từ khó: quai đê, rừng, Trà Vinh,
- HD đọc lại bài Ng“ ời gácrừng tí hon”.
- Vì sao gọi là ngời gác rừng tí hon?
+ GV đánh giá và củng cố bài cũ
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: nêu MĐYC tiết học
2 HD luyện đọc và tìm hiểu bài;
Trang 13- GV HD giọng đọc từng đoạn và cả bài.
- HD HS đọc nối tiếp
+ GV HD luyện đọc nối tiếp đoạn, kết hợp
sửa cách phát âm và hiểu nghĩa các từ mới
- HD đọc theo cặp
- GV yêu cầu 1 HS đọc lại cả bài
- GV đọc mẫu cả bài
b HD tìm hiểu bài:
+ GV yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn trong
bài và trả lời câu hỏi ở SGK
- Nêu nguyên nhân và hậu quả của việc phá
- Nêu tác dụng của rừng khi đợc phục hồi?
* GV nói thêm: Chắn đê biển, tăng thu
nhập hải sản,…
+ Nêu nội dung chính của bài?
c Luyện đọc lại:
- GV yêu cầu 3 HS đọc lại 3 đoạn trong bài
- GV yêu cầu HS đọc đúng (giọng thể hiện
nội dung thông báo của từng đoạn).
- Lần3: 3 HS đọc lại bài, HS khác nhận xét
và bổ sung
+ HS luyện đọc theo cặp, mỗi em một đoạn
- 1 HS đọc lại toàn bài
+ HS theo dõi cô đọc mẫu cả bài, nhận ra giọng đọc từng đoạn và cả bài
- HS đọc thầm từng đoạn trong bài, trả lời các câu hỏi ở SGK
* Do chiến tranh, quá trình quai đê lấn biển,
làm đầm nuôi tôm, lá chắn bảo vệ đê biển không còn
* Mọi ngời hiểu tác dụng của rừng ngập
- 3 HS nối tiếp nhau đọc lại bài
Trang 14Toán (T.63)
Chia một số thập phân cho một số tự nhiên.
I Mục tiêu: - Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép chia một số thập phân cho một số tự nhiên
- Bớc đầu biết thực hiện phép chia một số thập phân cho một số tự nhiên
- Làm tính và giải toán
II Các HĐ dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ: - HD HS chữa bài 4 SGK
- GV yêu cầu 1 HS đọc đề bài bài 4
- Yêu cầu 1 HS chữa bài trên bảng
- Yêu cầu HS nêu lại nhiêu lần:
* GV chốt lại nội dung chính và nhắc lại:
HĐ2: Thực hành: - Bài tập: 1,2 ,3,4.
- HD HS đọc yêu cầu từng bài, làm vào vở
bài tập rồi chữa bài
0,69 3
6
09 0,23 0
0,1904 8 0,72 9
19 072
30 0,0238 0 0,08 64
1 * HS khác nhận xét và nêu lại
Trang 150
- GV đánh giá và yêu cầu HS nhắc lại
Bài2: Tìm x:
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm 2 bài
- GV đánh giá việc vận dụng chia một số
Bài4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- GV yêu cầu 2 HS chữa bài trên bảng
* GV đánh giá và củng cố bài, yêu cầu 1 HS
nêu lại cách chia một số thập phân cho một
số tự nhiên và nêu rõ các thành phần của
16
+ Thơng là: 14,79 + Số d là: 0,16
- 2 HS khác nhận xetý và nêu lại các thành phần của phép chia một số thập phân cho một số tự nhiên
+ HS làm bài ở SGK vảo vở
+ HS chuẩn bị bài tiết sau
Trang 16- Bảng phụ.
III Các HĐ chính:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.
A Bài cũ: - GV kiểm tra việc làm dàn ý bài
văn tả một ngời mà em thờng gặp (đã sửa )
- GV yêu cầu 2 HS trình bày trớc lớp
+ GV đánh giá và củng cố bài cũ
B Bài mới: 1 Giới thiệu bài
2 HD HS làm bài tập
- GV yêu cầu HS tìm hiểu ở SGK
+ GV treo bảng phụ ghi gợi ý để HS ghi
nhớ cấu trúc của đoạn văn và yêu cầu HS
viết đoạn văn
+ GV yêu cầu HS viết đoạn văn vào vở bài
tập (có thể đoạn văn tả một số nét tiêu biểu
hoặc tả riêng một nét ng/ hình tiêu biểu).
- HD trình bày đoạn văn vào bảng phụ
- HD HS trình bày trớc lớp
+ GV HD HS cách đánh giá
+ GV sửa sai cho HS (câu, từ, nội dung, )
* GV đọc cho HS nghe những đoạn văn hay,
có nhiều chi tiết nổi bật
C Củng cố- dặn dò:
- Đánh giá tiết học
- Dặn HS: những em cha hoàn thành
đoạn văn, viết lại cho đầy đủ
- Chuẩn bị bài tiết sau
- HS viết đoạn văn vào vở bài tập
- HS làm việc độc lập
- Một nhóm HS khác trình bày vào bảng phụ
- Cử đại diện nhóm trình bày trớc lớp
- HS nhận xét và bổ sung cho bài của bạn.+ GV HD nhận xét, tự sửa bài của mình
+ HS theo dõi, rút kinh nghiệm cho cách viết đoạn văn của mình.
+ HS hoàn thành đoạn văn ở nhà
+ HS chuẩn bị bài tiết sau
Thứ 5 ngày 29 tháng 11 năm 2007
Khoa học (T.26)
đá vôi.
I Mục tiêu: - Giúp HS:
- Kể tên một số vùng núi đá vôi, hang động của chúng
- Nêu ích lợi của đá vôi
- Làm thí nghiệm để phát hiện tính chất của đá vôi
II Đồ dùng dạy- học:
- Một vài mẩu đá vôi, đá cuội, một ít giấm.
- Su tầm các thông tin, tranh, ảnh về các dãy núi đá vôi.
III Các HĐ dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.
A Bài cũ: - Nêu tính chất của nhôm và
hang động và nêu ích lợi của đá vôi.
- 1 HS nêu miệng câu trả lời
- HS khác nhận xét và bổ sung
+ HS làm việc theo nhóm.
- Từng nhóm lên bảng dán tranh đã su tầm
đợc lên bảng
Trang 17- HD HS làm việc theo nhóm.
- HD trình bày trên bảng (dán những tranh,
ảnh đã su tầm đợc lên bảng)
+ GV nhận xét và kết luận: Nớc ta có nhiều
vùng núi đá vôi và các hang động nổi tiếng
-Vôi dùng để lát đờng, làm nhà, sx ximăng
HĐ2: Phát hiện tính chất của đá vôi:
2 Nhỏ vài giọt giấm lên đấ vôi và đá
cuội, hiện tợng gì xảy ra?
+ GV kết luận: Đá vôi không cứng lắm, dới
tác dụng của a- xit thì bị sủi bọt
+ GV củng cố nội dung HĐ2 (yêu cầu HS
trả lời câu hỏi ở SGk)
* Đá vôi mềm hơn đá cuội nên đá vôi bị
mòn, làm cho đá cuội có màu trắng
* Hòn đá vôi sủi bọt, có khí bay lên Vậy:
đá vôi+giấm tạo thành chất khác có khí bay lên
- HS nhóm khác nhận xét và nhắc lại
- HS hiểu (a- xit là chất chua)
+ HS ôn bài ở nhà và chuẩn bị bài tiết sau
Toán (T.64)
Luyện tập.
I Mục tiêu: - Giúp HS:
- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia số thập phân cho số tự nhiên
- Củng cố quy tắc chia thông qua giải toán có lời văn
II Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.
A Bài cũ: - Chữa bài tập3 SGK
- GV yêu cầu 1 HS lên bảng chữa bài
- GV đánh giá và củng cố về giải toán có
vận dụng chia 1 số thập phân cho 1 số TN
- Yêu cầu 1- 2 HS nêu lại quy tắc này
B Bài mới: Giới thiệu bài: Luyện tập.
- GV yêu cầu HS xác định nội dung từng bài
- HD HS làm vào vở bài tập rồi chữa bài
- 1HS đọc yêu cầu từng bài tập
- HS làm vào vở và chữa bài trên bảng
+ 3HS làm 3 phép tính.
6,48 : 18 6,48 18 64
108 0,36 0
- 3HS khác nhận xét, nêu lại cách chia một
số thập phân cho 1 số tự nhiên
- 2HS làm 2 phép tínhb) 6,72 : 7 + 2,15 = 0,96 + 2,15 = 3,11
+ 2HS nhận xét và nêu lại cách làm từng bài+ 1HS tóm tắt đề và giải:
Trang 18* 2HS nối tiếp nhau nêu lại tính chất này.
I Mục tiêu: - Giúp HS biết:
- Ngày 19- 12 – 1946, nhân dân ta tiến hành cuộc kháng chiến toàn quốc
- Tinh thầnchống Pháp của nhân dan Hà Nội và một số đia phơng trong những ngày đầu toàn quốc kháng chiến
II Đồ dùng dạy- học:
- ảnh t liệu - Phiếu học tập.
III Các HĐ dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ: - Nêu những khó khăn của nớc ta
những ngày đầu sau khi giành độc lập?
- GV đánh giá và củng cố bài cũ
B Bài mới: Giới thiệu bài: sử dụng tranh
ảnh để dẫn dắt HS vào bài
HĐ1: Nguyên nhân nhân dân ta phải
tiến hành cuộc kháng chiến toàn quốc.
- Ngày 23- 11- 1946 Pháp chiếm Hải Phòng
- Ngày 17- 2 – 1946, Pháp bắn phá Hà Nội
- Ngày 18- 12- 1946, Pháp gửi tối hậu th ,
HĐ2: Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
thể hiện điều gì?
- Tinh thần “Quyết tử cho Tổ quốc quyết
sinh” của nhân dân thủ đô Hà Nội thể hiện
nh thế nào?
- Đồng bào cả nớc thể hiện tinh thần
kháng chiến ra sao?
+ GV đánh giá và kết luận: đó chính là tinh
thần yêu nớc của nhân ta,…
HĐ3: HD HS quan sát tranh t liệu.
- GV HD: từng nhóm HS trình bày các
tranh, ảnh su tầm đợc dán vào tờ giấy
khổ to
- HD trình bày nội dung tranh, kèm
theo lời giới thiệu
+ GV đánh giá và nêu nhận xét để giúp
HS thấy đợc: sức mạnh, tinh thần, lòng yêu
câu hỏi này(giải phóng Huế, Đà Nẵng).
+ HS nêu miệng ý này, HS khác nhận xét vànhắc lại
Trang 19- Dặn HS ôn bài và chẩn bị bài tiết sau + HS ôn bài và chuẩn bị bài tiết sau.
Kể chuyện (T.13)
Kể chuyện chứng kiến hoặc tham gia.
I Mục đích, yêu cầu: - Giúp HS:
1 Rèn kĩ năng nói: - Kể đợc một việc làm tốt hoặc một hành động dũng cảm của
bản thân hoặc những ngời xung quanh để bảo vệ môi trờng
- Qua câu chuyện, thể hiện đợc ý thức bảo vệ môi trờng, tinh thầnh phấn đấu noi theonhững tấm gơng dũng cảm
- Biết kể chuyện một cách tự nhiên, chân thực
2 Rèn kĩ năng nghe: nghe bạn kể chăm chú, nhận xét đợc lời kể của bạn.
II Đồ dùng dạy- học: - Bảng phụ.
III Các HĐ dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A.Bài cũ: - GV yêu cầu HS kể lại câu
chuyện đã học ở tiết trớc
- GV đánh giá và củng cố bài cũ
B Bài mới: 1 Giới thiệu bài.
2 HD HS hiểu yêu cầu của bài.
- GV yêu cầu 1 HS đọc lại đề bài, nên nội
dung chính của đề bài
- GV gạch chân những từ ngữ trọng tâm
của đề bài
- HD 1 HS đọc thầm yêu cầu của đề bài
- HD HS nêu tên câu chuyện mình sẽ kể
+ HD bình chọn bạn kể chuyện hay nhất,
bạn có câu chuyện kể hay nhất
- HS khác nhận xét và bổ sung
- 1 HS đọc và nêu nội dung chính của đề bài
- HS đọc thầm các gợi ý của bài.
- HS nối tiếp nhau nêu tên câu chuyện mình sẽ kể
+ HS tập kể câu chuyện trong nhóm.
- HS cử đại diện thi kể chuyện trớc lớp
- HS nhận xét và nêu câu hỏi cho bạn trả lời
- HS tập bình chọn bạn kể tốt nhất dựa vào nhận xét của cô và các bạn
+ HS tập kể câu chuyện nhiều lần ở nhà
- HS chuẩn bị bài tiết sau
Thứ 6 ngày 30 tháng 11 năm 2007
Thể dục (T.26)
Học động tác nhảy.
Trò chơi: chạy nhanh theo số.
I Mục tiêu: - Giúp HS:
- Nắm đợc các t thế đúng của động tác nhảy.
Trang 20- HS làm tơng đối đều, đẹp (nhớ thứ tự, tên các động tác đã học)
- Biết tổ chức trò chơi: chạy nhanh theo số ,“ ” chơi có kỉ luật, tự giác
II Các nội dung chính:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Phần cơ bản:
- Nêu nhiệm vụ của tiết học
- Khởi động: xoay các khớp: cổ, vai, tay,
- HS theo dõi cô tập mẫu và chú ý theo dõi cô phân tích động tác
I Mục đích yêu cầu: - Giúp HS:
- Nêu đợc những chi tiết miêu tả ngoại hình của nhân vật trong bài, đoạn văn mẫu
- Biết tìm ra mối quan hệ giữa các chi tiết miêu tả đặc điểm ngoại hình của nhân vật; giữa các chi tiết ngoại hình với tính cách của nhân vật
- Biết lập dàn ý cho bài văn tả ngời thờng gặp
II Đồ dùng dạy- học:
- Bảng phụ.
III Các HĐ dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của thầy.
A Bài cũ: - GV kiểm tra kết quả: ghi lại
cách quan sát ở nhà của HS
- GV kiểm tra và đánh giá
B Bài mới: 1 Giới thiệu bài
- Tổ trởng kiểm tra và báo cáo trớc lớp
Trang 212 HD HS luyện tập.
Bài1: - HD HS tìm hiểu đề bài.
- Yêu cầu HS làm bài tập 1a, 1b
* Các chi tiết có 3 câu có quan hệ chặt chẽ
với nhau; ý sau làm rõ cho ý trớc.
1b Tả ngoại hình bạn Thắng:
- Đặc điểm ấy nêu lên điều gì?
+ GV kết luận: khi tả ngoại hình của nhân
vật cần chọn tả những chi tiết tiêu biểu, các
chi tiết ấy phải có quan hệ chặt chẽ với
nhau thể hiện tính tình, nội tâm của n/ vật.
Bài2: Nêu yêu cầu của bài tập:
- HD xem lại kết quả quan sát một ngời
b Tả tính tình, hoạt động (lời nói, cử chỉ,
thói quen, c xử với ngời khác, )
- (câu1) giới thiệu bà ngồi chải đầu
- câu 2: đặc điểm mái tóc(đen, dày, dài kì lạ)
- câu3: tả mái tóc qua hoạt động chải đầu
* Đoạn2: Tả giọng nói, đôi mắt, khuôn mặt,…
+ Cho biết đặc điểm ấy nói lên tính tình
- HS nối tiếp nhau nhắc lại các nội dung cấu tạo của bài văn tả ngời
+ HS nêu kĩ từng phần, lu ý phần thân bài,
ở mỗi phần cần nêu những gì
+ Phần tả tính tình cần nêu những gì + Phần kết bài, nêu tình cảm của ngời đợc
Trang 22Toán (T.65)
Chia một số thập phân cho 10, 100, 1000,…
I Mục tiêu: - Giúp HS:
- Nắm đợc quy tắc chia một số thập phân cho 10, 100, 1000, …
- Kết hợp chia một số thập phân cho một số tự nhiên và giải toán có liên quan
II Các HĐ dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.
A Bài cũ: - GV yêu cầu HS chữa bài tập
ở SGK
- GV yêu cầu HS nêu đề bài toán và giải
May 14 bộ quần áo: 25,9 m
- GV yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện phép
chi một số thập phân cho một số tự nhiên
+ Yêu cầu HS nêu nhận xét: vị trí dấu phẩy
ở số 89,13 khi chia cho 100 so với số
Trang 23Bài 3: - HD tóm tắt đề rồi giải.
+ GV đánh giá và củng cố việc vận dụng
phép nhân, chia các số thập phân vào giải
- 1 HS nêu yêu cầu từng bài tập
- HS nối tiếp nhau chữa bài trên bảng + 1 HS nêu miệng yêu cầu bài tập1
+ HS hiểu bài mẫu
- 3 HS làm 3 dòng
a) 4,9 : 10 và 4,9 x 0,1 = 0,49 và = 0,49
Vậy: 4,9 : 10 = 4,9 x 0,1
c) 67,5 : 100 và 67,5 x 0,01 = 0,675 và = 0,675
Vậy: 67,5 : 100 = 67,5 x 0,01.
- HS nhận xét và nêu cách so sánh: khi chia một số thập phân chop 10; 100; 1000; với khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001, – HS khác nhắc lại nhiều lần
- HS làm bài tập2 ở nhà
- 1 HS nêu tóm tắt và giải bài toán trên bảng
Giải Đổi: 246, 7 tấn = 246700 kg
I Mục đích yêu cầu: - Giúp HS
- Nhận biết cặp quan hệ từ trong câu và tác dụng của chúng
Trang 24- Luyện tập: Sử dụng các quan hệ từ trong câu, đoạn
II Chuẩn bị:
- Giấy khổ to; bảng phụ.
III Các hoạt động chính:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.
A Bài cũ: - GV kiểm tra bài tập3 (viết đoạn
văn có nội dung về bảo vệ mô trờng)
- HD HS tìm hiểu yêu cầu bài tập
- HD đọc đoạn văn, nêu miệng trớc lớp
Câu a: “Nhờ … mà…”
Câub: “không những … mà còn…”
+ GV yêu cầu HS nêu lại cách sử dụng các
cặp từ và tác dụng của từng cặp quan hệ từ
Bài 2: - HD HS tìm hiểu yêu cầu bài2.
- Yêu cầu HS đọc cả đoạn văn
Câu a: “Vì … nên…”
Câu b: “chẳng những … mà còn ”
- Vì sao sử dụng các cặp từ này?
+ GV đánh giá và củng cố bài2
Bài 3: Gạch chân những chỗ giống nhau
của 2 đoạn văn sau:
+ 1 HS nêu yêu cầu bài tập1
- HS nêu miệng bài tập trớc lớp
+ HS khác nhắc lại các cặp từ quan hệ từ + HS nhận xét và nhắc lại
+ 1 HS đọc yêu cầu bài tập và đọc đoạn văn
- HS trình bày vào bảng phụ
- HS trình bày trên bảng
- HS khác nhận xét và nêu lại
- 2 HS nối tiếp nhau đọc nội dung bài tập3
- HS trả lời câu hỏi lần lợt vàđúng thứ tự
+ HS ôn bài và chuẩn bị bài tiết sau
Tuần 14 Thứ 2 ngày 3 tháng 12 năm 2007.
Tập đọc (T.27)
Chuỗi ngọc lam.
I Mục đích yêu cầu: - Giúp HS:
1 Đọc lu loát, đúng một số tiếng, từ khó: chuỗi, Pi- e, Nô- en, quầy,…
- Biết đọc diễn cảm bài văn: phân biệt lời của nhân vật, cô bé, Pi-e, chị cô bè
2 Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi ba nhân vật trong chuyện là ba con ngời có lòng nhân hậu, biết quan tâm và đem lại niềm vui cho ngời khác.
II Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ ở SGK.
III Các HĐ dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.
A Bài cũ: - Đọc lại bài “Trồng rừng ngập
mặn ” - 2 HS nối tiếp nhau đọc 2 đoạn trong bài.
Trang 25- GV yêu cầu 2 HS đọc 2 đoạn trong bài.
- Nêu tác dụng của rừng ngập mặn?
+ GV đánh giá và củng cố bài cũ
B Bài mới: 1 Giới thiệu bài
2 HD luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc:
- GV hớng dẫn HS đọc nối tiếp câu chuyện
- GV yêu cầu HS nêu 3 đoạn trong bài
? Câu chuyện có những nhân vật nào?
- GV giới thiệu tranh minh hoạ ở SGK
+ HD đọc nối tiếp đoạn trong bài
- GV HD đọc nối tiếp 3 lần trong bài, kết
hợp luyện đọc tiếng, từ khó và hiểu nghĩa từ
+ GV HD đọc thầm từng đoạn trong bài và
trả lời các câu hỏi ở SGK
- Cô bé mua chuỗi ngọc lam tặng ai?
- Em có đủ tiền để mua không?
- Chi tiết nào cho biết điều đó?
* GV nhận xét và nêu thêm một số chi tiết:
Pi- e xé giá tiền ghi trên chuỗi ngọc rồi đa
- HD luyện đọc diễn cảm đoạn 1:
- GV đọc mẫu câu chuyện
- HD HS đọc theo nhóm
+ HS cử đại diện nhóm thi đọc diễn cảm
trớc lớp
- HD bình chọn bạn đọc tốt nhất
+ Nêu nội dung chính của bài văn?
+ GV đánh giá và chốt nội dung chính của
phát âm các từ khó: chuỗi, Pi- e, quầy,…
- Lần2: 3 HS đọc bài kết hợp hiểu nghĩa từ khó (ở SGK)
- Lần3: 3 HS khác đọc bài, HS nhận xét về cách đọc, giọng đọc,
* Tặng chị nhân ngày lễ nô- en (ngời chi đã
thay mẹ nuoi cô từ khi mẹ mất).
* Không đủ tiền mua.
* Mở khăn tay, đổ lên bàn một nắm xu, là số
tiền cô đập lợn đất
+ Hỏi chuỗi ngọc có phải mua ở tiệm của
Pi-e không; có phải ngọc thật không, giá bao nhiêu?
- HS nêu miệng câu hỏi này
+ Cả ba nhân vật đều rất tốt
- 3 HS đọc 3 đoạn trong bài
- HS theo dõi cô đọc mẫu, nhận ra giọng
* Ca ngợi ba nhân vật trong câu chuyện là
con ngời có tấm lòng nhân hậu, biết quan tâm và đen lại niềm vui cho ngời khác.
- HS chuẩn bị bài tiết sau
Trang 26Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên thơng tìm đợc là một số thập phân
I Mục tiêu: - Giúp HS
- Hiểu đợc quy tắc:chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên thơng là một số thập phân
- Bớc đầu thực hiên đợc phép chia 1 số tự nhiên cho một số tự nhiên, thơng tìm đợc
là một số thập phân
II Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.
A Bài cũ: - Chữa bài tập số 3 SGK
- GV yêu cầu 1 HS đọc lại đề bài và chữa
+ GV nêu rõ: 27 : 4 là phép chia một số tự
nhiên cho một số tự nhiên, thơng là một số
thập phân
+ GV lu ý HS: viết dấu phẩy ở thơng thêm
0 vào bên phải số bị chia để chia tiếp
27 4 * HS khác nhận xét và
30 nêu cách làm
20 6,75 9 (cm) 0
Trang 27- Yêu cầu 1 HS đọc yêu cầu từng bài.
- HD làm vào vở rồi chữa bài
giải toán
Bài3: Tóm tắt đề:
6 ngày đầu mỗi ngày sửa đợc: 2,72 km
5 ngày sau mỗi ngày: 2,17 km
TB mỗi ngày: …km?
+ GV đánh giá việc vận dụng nhân một số
thập phân với một số tự nhiên, chia một số
thập phân cho một số tự nhiên để giải bài
- HS nhắc lại quy tắc chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên, thơng là một số t/p
- 1 HS nêu tóm tắt đề bài rồi giải
Mỗi giờ ô- tô chạy đợc là:
Trang 28I Mục tiêu: - Giúp HS biết:
- Cần phải tôn trọng phụ nữ, vì sao cần phải tôn trọng phụ nữ
- Trẻ em có quyền đợc đối sử bình đẳng, không phân biệt trai, gái
- Thực hiện các hành vi quan tâm chăm sóc phụ nữ hằng ngày
II Tài liệu và ph ơng tiện : - Thẻ màu và tranh ảnh, thơ, truyện liên quan đến bài học.
III Các HĐ dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ: - Nêu những việc em đã làm thể
hiện kính trọng ng“ ời già và thơng em
nhỏ ?” - Vì sao em làm nh vậy ?
+ GV đánh giá và củng cố bài cũ
B Bài mới: Giới thiệu bài
- HD HS tìm hiểu nội dung bài:
HĐ1: Tìm hiểu những đóng góp của phụ
nữ Việt Nam trong gia đình và ngoài x hội.
- HD HS xem tranh, đọc thông tin ở SGK
và nêu câu trả lời:
+ Hãy giới thiệu về những ngời trong tranh
và những đóng góp của họ?
* GV kết luận: Họ là những ngời phụ nữ
VN đã đóng góp nhiều cho sự phát triển
của nền kinh tế, hoạt động thể thao.
- Nêu những công việc của ngời phụ nữ
trong gia đình, ngoài xã hội mà em biết?
* Vai trò của ngời phụ nữ rất quan trọng
đối với trong gia đình và ngoài xã hội
trọng phụ nữ, đối sử bình đẳng.(a, b)
HĐ3: Đánh giá và bày tỏ ý kiến tôn trọng
- Tìm hiểu và chuẩn bị giới thiệu về một
ng-ời phụ nữ mà em biết
- Su tầm (tranh, ảnh, thơ, ca dao) c/ngợi PN
- 1 HS nêu miệng câu trả lời
(3) Nguyễn Thuý Hiền (vận động viên)
+ HS nêu thêm những hiểu biết của em về những ngời phụ nữ trên
- HS nêu, HS khác nhận xét và bổ sung
- HS nêu về bà, mẹ, chị của em…
+ HS rút ra ghi nhớ và nhắc lại nhiều lần
- HS làm bài tập1
- HS nêu miệng trớc lớp các hành vi thể hiện tôn trọng phụ nữ, đối sử bình đẳng… + HS làm bài tập2
- HS nêu miệng các câu trả lời
- HS khác nhận xét và nêu lại các câu trả lời
- HS giải thích vì sao em tán thành, vì sao
em không tán thành.
+ HS chuẩn bị bài ở nhà
Thứ 3 ngày 4 tháng 12 năm 2007.
Toán (T.67)
Luyện tập.
I Mục tiêu: - Giúp HS:
- Củng cố quy tắc và rèn kĩ năng thực hiện chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên thơng tìm đợc là một số thập phân
II Các HĐ dạy – học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.
A Bài cũ: - Chữa bài tập2 SGK
- GV yêu cầu 1 HS lên bảng chữa bài - 1 HS chữa bài 2 SGK.May một bộ quần áo hết:
70 : 25 = 2,8 (m)
May 6 bộ quần áo hết:
Trang 29+ GV đánh giá và củng cố việc vận dụng
phép chia một số tự nhiên cho một số tự
nhiên, thơng là một số thập phân
B Bài mới: Giới thiệu bài: Luyện tập.
- GV HD làm bài tập vào vở rồi chữa bài
nhiên cho một số tự nhiên, thơng …thứ tự
Bài2: - HD HS tìm hiểu đề bài và giải.
+ GV đánh giá và củng cố bài
Bài 3: HD tìm hiểu và tóm tắt đề:
3 giờ đầu, mỗi giờ: 39 km
5 giờ sau, mỗi giờ: 35 km
TB mỗi giờ ô tô: …km?
+ GV đánh giá và củng cố việc vận dụng
chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên,
th-ơng là một số thập phân vào giải toán
3 giờ đầu ô tô đi đợc là:
I Mục tiêu: - Giúp HS biết:
- Kể tên một số đồ gốm, phân biệt gạch, ngói với một số đồ sành,, sứ
- Kể tên một số gạch, ngói; công dụng của nó
- Làm thí nghiệm, phát hiện một số tính chất của gạch, ngói
II Chuẩn bị: - Các hình minh hoạ ở SGK.
- Một số viên gạch, ngói.
III Các HĐ dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ: - Nêu tính chất, công dụng của
Trang 30HĐ2: Tìm hiểu công dụng của gạch, ngói.
- HD quan sát các hình ở SGK, trả lời các
câu hỏi (trang 56,57)
+ Yêu cầu HS nêu thêm ,một số công dụng
- Viên gạch, ngói sẽ vỡ đôi ra.
+ HS các nhóm khác nhận xét và nhắc lại các hiện tợng trên
- HS ôn bài bà chuẩn bị bài ở nhà
Luyện từ và câu (T.27)
n tập về từ loại.
Ô
I Mục đích yêu cầu: - Giúp HS:
1 Hệ thống hoá kiến thức đã học về các từ loại: danh từ, đậi từ
- Quy tắc viết hoa danh từ riêng
2 Nâng cao một bớc về sử dụng danh từ, đại từ
II Chuẩn bị: - Bảng phụ.
III Các HĐ dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.
A.Bài cũ: - Hãy đặt một câu có sử dụng một
trong các cặp quan hệ từ?
- GV đánh giá và củng cố quan hệ từ, các
cặp quan hệ từ đã học, tác dụng của q/hệ từ
B Bài mới: 1 Giới thiệu bài
2 HD HD làm bài tập:
Bài1: Nêu khái niệm DT chung, DT riêng:
- GV đánh.giá và yêu cầu HS nêu các ví dụ
+ GV treo bảng phụ, ghi đầy đủ:
- DT chung: giọng, chị gái, hàng, phía,
tiếng, mùa xuân, năm,…
* GV đánh giá và củng cố về DT chung và
DT riêng, cách p/biệt DT chung và DT riêng
Bài2: - HD tìm hiểu yêu cầu bài2.
- GV treo bảng phụ ghi nội dung chính của
bài 2:
+ Quy tắc viết hoa DT riêng:
Bài3: Viết lại các đại từ xng hô có trong
đoạn văn ở bài tập1:(chị, tôi, em, chúng tôi)
Bài4: Tìm trong đoạn văn ở bài tập1:
- 1- 2 HS nêu miệng câu văn của mình
- HS khác nhận xét và bổ sung
+ HS nêu lại các quan hệ từ thờng gặp
và tác dụng cua rtừng quan hệ từ
- 1HS đọc lại yêu cầu bài1, HS làm vào vở rồi chữa bài trên bảng
- HS nêu miệng, HS khác nhận xét:
* DT chung là tên của một loại sự vật,…
* DT riêng: là tên riêng của sự vật, DT
riêng luôn luôa đợc viết hoa Gạch một gạch dới DT chung, 2gạch dới DT riêng
- HS nhận xét và nêu lại
+ HS nêu rõ: có một số từ là các đại từ xng
hô (chị, em,…)
+ 1 HS nêu lại nội dung bài2
- HS nêu miệng các câu trả lời:
- Khi viết hoa tên ngời, tên địa lí: cần viết hoa chữ cái đầu tiên của các tiếng tạo thành tên đó
- Khi viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngoài:
Trang 31a Một DT hoặc đại từ làm chủ ngữ trong
kiểu câu “Ai làm gì? ”
(Nguyên quay sang… nghẹn ngào.)
b … trong kiểu câu “Ai thế nào”?)
c … trong kiểu câu “Ai là gì? ”
- HS nêu miệng các câu văn theo yêu cầu của bài tập trên
- HS ôn bài và chuẩn bị bài ở nhà
Chính tả (T.14)
Tuần 14.
I Mục đích yêu cầu:
1 Nghe- viết và trình bày đúng chính tả một đoạn trong bài “Chuỗi ngọc lam”.
2 Làm đúng các bài tập: phân biệt: tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn (chọn tr/ ch).
II Các HĐ dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.
A Bài cũ: - Viết các tiếng có âm đầu s/x?
- GV đọc mẫu đoạn viết
? Em hiểu gì về tình cảm của Gioan đối
với chị? Vì sao em làm nh vậy.
- HD viết các tiếng, từ khó trong đoạn văn
- GV đọc bài chính tả cho HS chép
- GV đọc lại bài để HS soát lỗi
+ GV chấm một số bài và nhận xét chung
+ Tranh: tranh ảnh, tranh thủ, tranh giành,
tranh công, tranh việc, nhà tranh,…
- HS theo dõi cô đoạc bài
+ 1 HS nêu miệng câu trả lời
- 1 HS lên bảng viết các chữ khó: Gioan, Pi- e, nô-en,
- HS chép bài vào vở
- HS soát lỗi chính tả
- HS theo dõi cô nhận xét và tự sửa lỗi chính tả trong bài viết
+ HS chọn nội dung bài 2a
- HS làm việc theo nhóm và trình bày vào giấy khổ to
- HS trình bày trớc lớp, HS khác nhận xét + HS đọc lại các nội dung trên
+Chanh: quả chanh, chanh đào, chanh cốm,
chanh chua, lanh chanh,…
+ Chng: bánh chng, chng cất, chng mắm,
chng hửng,…
- Từ: chúng, trèo(HS tự nêu vào vở bài tập).
+ HS nêu lại nội dung:
- trớc (tình hình đó); (môi) trờng; (chở) đi,
(trả) lại…
+ HS ôn bài và chuẩn bị bài ở nhà
Chiều Thứ 3 ngày 4 tháng 12 năm 2007
Trang 32Địa lí (T.14)
Giao thông, vận tải.
I Mục tiêu: - Giúp HS biết:
- Nớc ta có nhiều loại phơng tiện giao thông Loại hình vận tải đờng ô tô có vai trò quan trọng nhất trong việc chuyên chở hàng hoá và hành khách
- Nêu đợc một vài đặc điểm phân bố mạng lới giao thông của nớc ta
- Xác định đợc trên bản đồ giao thông Việt Nam một số tuyến đờng giao thông, các sân bay quốc tế và các cảng biển lớn
- ý thức bảo vệ các đờng giao thông và chấp hành luật giao thông khi đi đờng
II Đồ dùng:
- Bản đồ giao thông Việt Nam, Tranh ảnh, t liệu về các loại hình và phơng tiện giao thông
III Các HĐ dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.
A.Bài cũ: - Nêu đặc điểm ngành công
nghiệp nớc ta?
- GV yêu cầu 1 HS nêu miệng câu trả lời
- GV đánh giá và củng cố bài cũ
B Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Các loại hình giao thông vận tải.
- GV yêu cầu HS tìm hiểu và nêu miệng:
? Nêu các loại hình và các phơng tiện giao
thông mà em biết
* GV đánh giá và củng cố bài; nớc ta có
đủ các loại hình giao thông và có nhiều
các phơng tiện giao thông nhng còn rất
VN, đờng giao thông phân bố toả khắp đất
nớc hay tập trung ở một số nơi?
* GV đánh giá và củng cố: Nớc ta có mạng
lới giao thông toả khắp đất nớc, các tuyến
giao thông chạy theo hớng: B- N, quốc
lộ1A, đờng sắt B- N là tuyến ô tô và
đờng sắt dài nhất, chạy dọc chiều dài đ/n.
- Nay nớc ta còn XD thêm tuyến đờng nào
nữa để phát triển nền KT, XH ở vùng núi
phía tây?
C Củng cố- dặn dò:
- Đánh gia tiết học
- Dặn HS ôn bài và chuẩn bị bài ở nhà
- 1 HS lên bảng nêu miệng câu trả lời
+ Đờng sắt: tàu hoả.
+ Đờng sông: tàu, thuyền, bè, … + Đờng biển: tàu, ca-nô, thuyền,…
+ Đờng hàng không: máy bay,…
- HS khác nhận xét và nhắc lại
+ HS quan sát và chỉ trên bản đồ vị trí đờng sất Bắc – Nam, Quốc lộ 1A, một số sân bay, cảng biển,…
+ Sân bay quốc tế: Nội Bài (Hà Nội), Tân
Trang 33Mĩ thuật (T 14)
Vẽ trang trí đờng diềm ở đồ vật.
I Mục tiêu: - Giúp HS :
- Thấy đợc tác dụng của trang trí đờng diềm ở đồ vật
- HS biết cách trang trí và trang trí đợc đờng diềm ở các đồ vật
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.
A Bài cũ: - GV kiểm tra việc chuẩn bị bài
của HS
- GV đánh giá và củng cố
B Bài mới: - Giới thiệu bài
HĐ1: Quan sát và nhận xét.
- GV giới thiệu một số đồ vật trang trí đờng
diềm, giới thiệu các hình minh hoạ ở SGK
? Đờng diềm thờng trang trí ở những đồ vật
Trang 34- Chọn hoạ tiết nào để trang trí?
- Sắp xếp các hoạ tiết nh thế nào?
- Chuẩn bị bài tiết sau
- HS quan sát các hình minh hoạ
Cắt, khâu, thêu túi xách tay đơn giản (tiết3)
I Mục tiêu: (nh tiết 13).
II Chuẩn bị: (nh tiết 13).
- GV HD thêu túi xách tay đơn giản
* HD thêu trang trí trên thân túi và tiến hành
khâu các viền mép túi
+ GV kiểm tra việc cắt, đo túi xách tay
- HD HS vẽ các hình minh hoạ để thêu
+ Đánh giá kết quả thực hành của HS
- Tổ trởng kiểm tra việc chuẩn bị của tổ
Trang 35- HD HS nhận xét bài của bạn và rút kinh
nghiệm cho bài làm của mình
C Củng cố- dặn dò:
- Đánh giá tiết học
- Dặn HS: hoàn thành việc cắt, khâu,
thêu túi xách tay đơn giản
- HD HS chuẩn bị bài ở nhà
nghiệm
- HS hoàn thành bài của mình ở nhà
- Chuẩn bị bài tiết sau
Thứ 4 ngày 5 tháng 12 năm 2007.
Tập đọc (T.28)
Hạt gạo làng ta.
I Mục đích yêu cầu: - Giúp HS:
1 Đọc lu loát bài thơ Biết đọc đúng các từ: quang trành, lúa, sa, tra tháng sáu,…
- Biết đọc diễn cảm bài thơ: giọng nhẹ nhàng, tình cảm tha thiết
2 Hiểu ý nghĩa bài thơ: Hạt gạo đợc làm nên từ mồ hôi, công sức của cha mẹ, các bạn thiếu nhi; tấm lòng hậu phơng góp phần đánh thắng giặc Mĩ.
- Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy- học: - Tranh minh hoạ ở SGK.
III Các HĐ dạy- học:
Họat động của thầy Hoạt động của trò.
A Bài cũ: - Đọc lại bài “Chuỗi ngọc lam”.
- GV yêu cầu 1 HS đọc một đoạn trong bài
? Nêu nội dung câu chuyện
- GV đánh giá và củng cố bài cũ
B Bài mới: 1 Giới thiệu bài
2 HD luyện đọc và tìm hiểu bài
? Vì sao tác giả gọi hạt gạo là hạt vàng?
* Nêu nội dung bài thơ? (nh phần I.2).
c HD đọc diễn cảm và đọc thuộc lòng:
- 1 HS đọc 1 đoạn tron g bài
+ 1 HS nêu miệng câu trả lời
- HS khác nhận xét và bổ sung
- 1 HS đọc toàn bài thơ.
- Lần1: 5 HS đọc, mỗi em 1 khổ thơ, HS nhận xét và nêu cách phát âm một số tiếng,
từ khó: quang trành, quết, lúa, tra,…
- Lần2: 5 HS khác đọc bài, hiểu nghĩa các
từ ở SGK
- Lần3: 5 HS đọc bài, HS khác nhận xét, b/s
- HS đọc theo cặp, mỗi em đọc một đoạn.
- 1 HS đọc lại cả bài.
- HS theo dõi cô đọc mẫu
+ HS đọc thầm từng đoạn trong bài và trả lời các câu hỏi ở SGK
- Sự tinh tuý của đất, nớc, công sức của
ng-ời lao động,…
- Giọt mồ hôi sa, tra tháng sáu, cua ngoi lên
bờ, mẹ xuống cấy,
- Chống hạn, bắt sâu, gánh phân(quang trànhquết đất), …
- Hạt gạo rất quý, góp phần vào chiến thắng giặc Mĩ xâm lợc
Trang 36- HS ôn bài và chuẩn bị bài tiết sau.
Toán (T 68)
Chia một số tự nhiên cho một số thập phân.
I Mục tiêu: - Giúp HS:
- Nắm đợc cách chia một số tự nhiên cho một số thập phân bằng cách đa về phép
chia các số tự nhiên
- Vận dụng giải các bài toán có liên quan đến chia một số tự nhien cho một số thập phân
II Các HĐ dạy- học:
Hoạt động của thầy.
A Bài cũ: - Chữa bài tập3 SGK
- GV yêu cầu 1 HS chữa bài trên bảng
+ GV đánh giá và củng cố bài
B Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: HD chia một số tự nhiên cho một số
* Nêu sự khác nhau giữa 2 biểu thức:
b Ví dụ1: - GV yêu cầu HS đọc đề bài
toán, HD tìm cách giải: 57 : 9,5 = ? (m)
57 : 9,5 * HD dựa vào ví dụ câu a.
57 9,5 * bỏ dấu phẩy ở số chia và thêm
- HD HS nêu miệng cách làm và nêu lại quy
tắc chia một số tự nhiên cho một số t/phân
HĐ2: Thực hành.
- HD HS làm bài tập: 1,2, 3
- Yêu cầu 1 HS đọc lại nội dung yêu cầu
từng bài, làm vào vở rồi chữa bài trên bảng
+ 2 Kết quả ở một dòng đều bằng nhau.
* Nhân số bị chia và số chia với cùng một
9900 : 825
- HS nêu và nhắc lại nhiều lần
+ 1 HS xác định êu cầu từng bài, mlàm vào
vở bầi tập rồi chữa bài trên bảng
12 : 12,5