1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 5 - Tuần 25 - Năm học 2010-2011 - Âu Văn Đào

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 164,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ Các hoạt động dạy học: 1-Giíi thiÖu bµi: Trong tiết TLV cuối tuần 24, các em đã lập dàn ý cho bài văn tả đồ vật theo một trong 5 đề đã cho ; đã trình bày miệng bài văn theo dàn ý đó[r]

Trang 1

Tuần 25

Ngày soạn : 15 / 2 / 2011

Ngày giảng : 17/ 2 / 2011

Tiết 1 : Chào cờ

Tiết 2: Tập đọc

phong cảnh đền hùng I/ Mục tiêu:

1- Đọc  loát, diễn cảm toàn bài ; giọng đọc trang trọng, tha thiết

2- Hiểu ý nghĩa của bài: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổ, đồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi

con 8 đối với tổ tiên

II/ Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ: HS đọc bài Hộp thư mật và trả lời các câu hỏi về bài

2- Dạy bài mới:

2.1- Giới thiệu bài: GV giới thiệu chủ điểm và nêu mục đích yêu cầu của tiết học

)*@  dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc:

-Mời 1 HS giỏi đọc

-Chia đoạn

-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết

hợp sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ

khó

-Cho HS đọc đoạn trong nhóm

-Mời 1-2 HS đọc toàn bài

-GV đọc diễn cảm toàn bài

b) Tìm hiểu bài:

-Cho HS đọc lại bài:

+Bài văn viết về cảnh vật gì, ở nơi

nào?

+Hãy kể những điều em biết về các

vua Hùng?

+Tìm những từ ngữ miêu tả cảnh đẹp

của thiên nhiên nơi đền Hùng?

+Bài văn gợi cho em nhớ đến một số

truyền thuyết về sự nghiệp dựng @

-Mỗi lần xuống dòng là một đoạn

+Tả cảnh đền Hùng, cảnh thiên nhiên vùng núi Nghĩa Lĩnh, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú

+Các vua Hùng là những 8 đầu tiên lập @ Văn Lang, đóng đô ở thành Phong Châu vùng Phú Thọ, cách đây khoảng 4000 năm

+Có những khóm Hải 8  đâm bông rực đỏ, những cánh "@! rập rờn bay 0

Trang 2

Thiết kế bài giảng - Âu Văn Đào - Trường tiểu học Nậm Ban 2

và giữ @ của dân tộc Hãy kể tên

các truyền thuyết đó?

+Em hiểu câu ca dao sau NTN?

“Dù ai đi 0 về xuôi

Nhớ ngày giỗ Tổ mùng !8 tháng

ba”

-Nội dung chính của bài là gì?

-GV chốt ý đúng, ghi bảng

-Cho 1-2 HS đọc lại

c) *@  dẫn đọc diễn cảm:

-Mời HS nối tiếp đọc bài

-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi

đoạn

-Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn 2

trong nhóm

-Thi đọc diễn cảm

-Cả lớp và GV bình chọn

3-Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét giờ học

+Sơn Tinh, Thuỷ Tinh ; Thánh Gióng, An FY  HY ) +Câu ca dao gợi ra một truyền thống tốt đẹp của 8 dân Việt Nam: thuỷ chung, luôn luôn nhớ về cội nguồn dân tộc

-HS nêu

-HS đọc

-HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi đoạn

-HS luyện đọc diễn cảm

-HS thi đọc

_

Tiết 3 : Chính tả (nghe - viết)

ai là thuỷ tổ loài người I/ Mục tiêu:

-Nghe và viết đúng chính tả Ai là thuỷ tổ loài người

-Ôn lại quy tắc viết hoa tên 8 tên địa lí @ ngoài, làm đúng các bài tập

II/ Đồ dùng daỵ học:

-Giấy khổ to viết sẵn quy tắc viết hoa tên 8 tên địa lí @ ngoài

III/ Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ

HS viết lời giải câu đố (BT 3 tiết chính tả %@M

2.Bài mới:

2.1.Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

)*@  dẫn HS nghe - viết:

- GV Đọc bài viết

+ Bài chính tả nói điều gì?

- Cho HS đọc thầm lại bài

- HS theo dõi SGK

-Bài chính tả cho chúng ta biết truyền thuyết của một số dân tộc trên thế giới về thuỷ tổ loài 8 và cách giải thích KH về vấn đề này

Trang 3

- GV đọc những từ khó, dễ viết sai

cho HS viết bảng con: truyền thuyết,

Chúa Trời, A-đam, Ê-va, Bra-hma,

Sác-lơ Đác-uyn,

- Em hãy nêu cách trình bày bài?

- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết

- GV đọc lại toàn bài

- GV thu một số bài để chấm

- Nhận xét chung

-Mời 1 HS nhắc lại quy tắc viết hoa

tên 8 tên địa lí @ ngoài

- HS viết bảng con

- HS viết bài

- HS soát bài

2.3- *@  dẫn HS làm bài tập chính tả:

+Bài tập 2:

- Mời một HS đọc ND BT2, một HS

đọc phần chú giải

+GV giải thích thêm từ Cửu Phủ (tên

một loại tiền cổ ở Trung Quốc thời

`&M

-Cho cả lớp làm bài cá nhân

-Mời HS phát biểu ý kiến

-Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giải

đúng

-Cho HS đọc thầm lại mẩu chuyện,

suy nghĩ nói về tính cách của anh

chàng mê đồ cổ

4/ -Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và

xem lại những lỗi mình hay viết sai

Lời giải:

-Các tên riêng trong bài là: Khổng

Tử, Chu Văn HY  Ngũ Đế, Chu, Cửu Phủ, B'Y  Thái Công

-Những tên riêng đó đều $0 viết hoa tất cả các chữ cái đầu của mỗi tiếng Vì là tên riêng @ ngoài '  $0 đọc theo âm Hán Việt

_

Tiết 4 : Toán

Kiểm tra định kì giữa kì II

( Đề của phòng giáo dục )

_

Thứ ba

Ngày soạn : 16 / 2 / 2011

Ngày giảng : 18 / 2 / 2011

Trang 4

Thiết kế bài giảng - Âu Văn Đào - Trường tiểu học Nậm Ban 4

Tiết 1: Thể dục

$49 : phối hợp chạy đà- bật cao Trò chơi - chuyển nhanh, nhảy nhanh

I/ Mục tiêu:

- Tiếp tục ôn phối hợp chạy và bật cao Yêu cầu thực hiện đúng động tác và bật tích cực

- Chơi trò chơi “Chuyển nhanh , nhảy nhanh” Yêu cầu biết và tham gia chơi một cách chủ động, tích cực

II/ Địa điểm-Phương tiện.

-Trên sân %8  vệ sinh nơi tập

- Kẻ vạch và ô cho trò chơi, 2-4 quả bóng truyền

III/ Nội dung và phương pháp lên lớp.

Nội dung

1.Phần mở đầu.

-GV nhận lớp phổ biến

nhiệm vụ yêu cầu giờ học

-Xoay các khớp cổ chân

đầu gối , hông , vai mỗi

động tác ,mỗi chiều 8-10

vòng

-Ôn bài thể dục một lần

*Chơi trò chơi khởi động

*Kiểm tra bài cũ: 5 HS tập

bài thể dục

2.Phần cơ bản.

*Ôn phối hợp chạy và bật

nhảy-mang vác

-Chia tổ tập luyện

- Thi đua giữa các tổ

-Bật cao, phối hợp chạy đầ

bật cao

- Chơi trò chơi “Chuyển

nhanh, nhảy nhanh”

-GV tổ chức cho HS chơi

3 Phần kết thúc.

-Đứng theo hàng ngang vỗ

tay và hát

-GV cùng học sinh hệ

thống bài

Định lượng 6-10 phút

1-2 phút

2-3 phút

2phút 2phút

18-22 phút

5-6 phút

3 phút

3 phút 6-8 phút 8-10 phút

4- 6 phút

1 –2 phút

1 phút

1 phút

Phương pháp tổ chức

-ĐHNL

GV @ * * * * * * *

* * * * * * * -ĐHTC

ĐHTL: GV

Tổ 1 Tổ 2

* * * * * * * * * * * * *

*

* * * * * * * * * * * * *

* -ĐHTL: GV

* * * *

* * * * -ĐHKT:

GV

* * * * * * * * *

Trang 5

Tiết 2: Toán

Bảng đơn vị đo thời gian I/ Mục tiêu:

Giúp HS: Ôn lại các đơn vị đo thời gian đã học và mối quan hệ giữa

một số đơn vị đo thời gian thông dụng Quan hệ giữa thế kỉ và năm, năm và

tháng, năm và ngày, số ngày trong các tháng, ngày và giờ, giờ và phút, phút

và giây

II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học

2-Nội dung:

2.1-Kiến thức:

a)Các đơn vị đo thời gian:

-HS nhắc lại các đơn vị đo thời gian

đã học

-Cho HS nêu mối quan hệ giữa một

số đơn vị đo thời gian:

+Một thế kỉ có bao nhiêu năm?

+Một năm có bao nhiêu ngày?

+Năm nhuận có bao nhiêu ngày?

+Cứ mấy năm thì có một năm

nhuận?

+Năm 2000 là năm nhuận, vậy năm

nhuận tiếp theo là năm nào? các năm

nhuận tiếp theo nữa là những năm

nào?

-HS nói tên các tháng số ngày của

từng tháng

+Một ngày có bao nhiêu giờ?

+Một giờ có bao nhiêu phút?

+Một phút có bao nhiêu giây?

b) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian:

-Một năm %ƒ băng bao nhiêu

tháng?

-2/3 giờ bằng bao nhiêu phút?

-0,5 giờ bằng bao nhiêu phút?

-216 phút bằng bao nhiêu giờ?

+100 năm

+ 365 ngày

+ 366 ngày

+Cứ 4 năm liền thì có một năm nhuận

+Là năm 2004, các năm nhuận tiếp theo là

2008, 2012

+Có 24 giờ

+Có 60 phút

+Có 60 giây

= 1,5 năm = 12 tháng x 1,5 = 18 tháng 2/3 giờ = 60 phút x 2/3 = 40 phút

0,5 giờ = 60 phút x 0,5 = 30 phút

216 phút : 60 = 3giờ 36 phút ( 3,6 giờ)

2.3-Luyện tập:

+Bài tập 1 (130):

-GV nhận xét đánh giá giao

bài tập về nhà * * * * * * * * *

Trang 6

Thiết kế bài giảng - Âu Văn Đào - Trường tiểu học Nậm Ban 6

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm vào nháp

-Cho HS đổi nháp, chấm chéo

-Cả lớp và GV nhận xét

+Bài tập 2 (131):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm vào nháp

-Mời một số HS lên bảng chữabài

-Cả lớp và GV nhận xét

+ Bài tập 3 (131):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm vào vở

-Mời một số HS nêu kết quả

-Cả lớp và GV nhận xét

4/Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn

các kiến thức vừa học

Kết quả:

-Kính viễn vọng $0 công bố vào thế

kỉ 17

-Bút chì $0 công bố vào thế kỉ 18 -Đầu xe lửa $0 công bố vào thế kỉ 19

VD về lời giải:

a) 6 năm = 12 tháng x 6 = 72 tháng

3 năm %ƒ = 3,5 năm = 12 tháng x 3,5 = 42 tháng

b) 3 giờ = 60 phút x 3 = 180 phút 3/4 giờ = 60 phút x 3/4 = 45 phút

Bài giải:

a) 72 phút = 1,2 giờ ; 270 phút = 4,5 giờ

Tiết 3: Luyện từ và câu

liên kết các câu trong bài bằng cách lặp từ ngữ

I/ Mục tiêu:

-Hiểu thế nào là liên kết câu bằng cách lặp từ ngữ

-Biết sử dụng cách lặp từ ngữ để liên kết câu

II/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ: Cho HS làm BT 1,2 (65) tiết %@)

2- Dạy bài mới:

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học

2.2.Phần nhận xét:

+Bài tập 1:

-Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 1

Cả lớp theo dõi

-Cho HS suy nghĩ, trả lời câu hỏi

-Mời học sinh trình bày

-Cả lớp và GV nhận xét Chốt lời giải

đúng

Lời giải:

Trong câu in nghiêng, từ đền lặp lại

từ đền ở câu %@)

Trang 7

+Bài tập 2:

-Cho HS đọc yêu cầu

-Yêu cầu HS làm bài cá nhân

-Mời một số HS trình bày

-Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung,

chốt lời giải đúng

+ Bài tập 3:

-Cho HS đọc yêu cầu

-Yêu cầu HS suy nghĩ sau đó trao đổi

với bạn

-Mời một số HS trình bày

-Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giải

đúng

2.3.Ghi nhớ:

-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ghi

nhớ

-Cho HS nhắc lại nội dung ghi nhớ

2.4 Luyện tâp:

+Bài tập 1:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS TL nhóm 7, ghi KQ vào

bảng nhóm

-Mời đại diện một số nhóm trình

bày

-Cả lớp và GV nhận xét chốt lời giải

đúng

+ Bài tập 2:

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-HS làm vào phiếu BT Hai HS làm

vào bảng nhóm

-HS phát biểu ý kiến

-Cả lớp và GV nhận xét

-Hai HS treo bảng nhóm

-Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giải

đúng

4/Củng cố dặn dò:

-Cho HS nhắc lại nội dung ghi nhớ

-GV nhận xét giờ học, nhắc HS về

học bài và xem lại toàn bộ cách nối

các vế câu ghép bằng QHT, cách nối

vế câu bằng cặp từ hô ứng

Lời giải:

Nếu thay từ đền ở câu thứ hai bằng một trong các từ nhà, chùa, trường,

lớp thì nội dung của 2 câu không ăn nhập với nhau vì mỗi câu nói đến một sự vật khác nhau

Lời giải:

Hai câu cùng nói về một đối 0 

(ngôi đền) Từ đền giúp ta nhận ra

sự liên kết chặt chẽ về ND giữa 2 câu trên Nếu không có sự liên kết giữa các câu văn thì sẽ không tạo thành bài văn, đoạn văn

- HS đọc

Lời giải:

a) Từ trống đồng và Đông Sơn $0

dùng lặp lại để liên kết câu

b) Cụm từ anh chiến sĩ và nét hoa

văn $0 dùng lặp lại để liên kết câu

Lời giải:

Các từ lần 0 điền là: thuyền, thuyền, thuyền, thuyền, thuyền, chợ, cá song, cá chim, tôm

Trang 8

Thiết kế bài giảng - Âu Văn Đào - Trường tiểu học Nậm Ban 8

Tiết 4 : Kể truyện

Vì muôn dân I/ Mục tiêu.

1- Rèn kỹ năng nói:

- Dựa vào lời kể của cô và tranh minh hoạ kể lại $0 từng đoạn và toàn

bộ câu chuyện bằng lời kể của mình

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Trần *  Đạo đã vì đại nghĩa mà xoá bỏ hiềm khích cá nhân với Trần Quang Khải để tạo nên khối đoàn kết chống giặc Từ đó, HS hiểu thêm một truyền thống tốt đẹp của dân tộc - truyền thống đoàn kết

2- Rèn kỹ năng nghe:

- Nghe cô kể truyện, ghi nhớ truỵên

- Nghe bạn kể truyện , nhận xét đúng lời bạn kể, kể tiếp $0 lời bạn

II/ Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ trong SGK phóng to

III/ Các hoạt động dạy học

1-Kiểm tra bài cũ:

Cho HS kể lại một việc làm tốt góp phần bảo vệ trật tự, an ninh nơi làng xóm, phố 4'8  mà em biết

2- Dạy bài mới:

2.1-Giới thiệu bài:

-GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học

-HS quan sát tranh minh hoạ, đọc thầm các yêu cầu của bài KC trong SGK 2.2-GV kể chuyện:

-GV kể lần 1 và viết lên bảng những từ khó: tị hiềm, Quốc công Tiết chế,

Chăm - pa, sát Thát, giải nghĩa cho HS hiểu GV dán tờ giấy vẽ 0 đồ quan hệ gia tộc của các nhân vật trong truyện, chỉ 0 đồ GT 3 nhân vật trong truyện

-GV kể lần 2, Kết hợp chỉ 6 tranh minh hoạ

)j*@  dẫn HS kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

-Mời 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

-Cho HS nêu nội dung chính của

từng tranh

a) KC theo nhóm:

-Cho HS kể chuyện trong nhóm 3 (

HS thay đổi nhau mỗi em kể 2 tranh,

sau đó đổi lại )

-HS kể toàn bộ câu chuyện, cùng

trao đổi với bạn về ý nghĩa câu

chuyện

b) Thi KC %@ lớp:

-Cho HS thi kể từng đoạn chuyện

-HS nêu nội dung chính của từng tranh:

-HS kể chuyện trong nhóm lần 0 theo từng tranh

-HS kể toàn bộ câu chuyện sau đó trao đổi với bạn trong nhóm về ý nghĩa câu chuyện

-HS thi kể từng đoạn theo tranh %@

Trang 9

theo tranh %@ lớp.

-Các HS khác nhận xét, bổ sung

-GV nhận xét, đánh giá

-Cho HS thi kể toàn bộ câu chuyện

và trao đổi với bạn về ý nghĩa câu

chuyện

4/Củng cố, dặn dò:

-HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện

-GV nhận xét giờ học Nhắc HS về

nhà kể lại câu chuyện cho 8 thân

nghe

-Dặn HS chuẩn bị bài sau

lớp

-Các HS khác NX bổ sung

-HS thi kể chuyện và trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện

Thứ tư

Ngày soạn : 17 / 2 / 2011

Ngày giảng : 21 / 2 / 2011

Tiết 1 : Toán

cộng số đo thời gian I/ Mục tiêu:

-Biết cách thực hiện phép cộng số đo thời gian

-Vận dụng giải các bài toán đơn giản

II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ:

Cho HS làm vào bảng con BT 3 tiết %@)

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học

2.2-Kiến thức:

a) Ví dụ 1:

-GV nêu ví dụ

+Muốn biết ô tô đó đi cả quãng

$8  từ HN-Vinh hết bao nhiêu

thời gian ta phải làm TN?

-GV '@  dẫn HS đặt tính rồi tính

b) Ví dụ 2:

-GV nêu VD, '@  dẫn HS thực

hiện

-Cho HS thực hiện vào bảng con

+Ta phải thực hiện phép cộng:

3 giờ 15 phút + 2 giờ 35 phút = ? -HS thực hiện: 3 giờ 15 phút

2 giờ 35 phút

5 giờ 50 phút Vậy: 3 giờ 1 5phút + 2 giờ 35 phút = 5giờ 50 phút

-HS thực hiện: 22 phút 58 giây

22 phút 25 giây

45 phút 83 giây

Trang 10

Thiết kế bài giảng - Âu Văn Đào - Trường tiểu học Nậm Ban 10

-Mời một HS lên bảng thực hiện

N ý HS đổi 83 giây ra phút (83 giây = 1 phút 23 giây)

Vậy: 22 phút 58 giây + 22 phút 25 giây = 46 phút 23 giây

2.3-Luyện tập:

+Bài tập 1 (132):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm vào bảng con

-GV nhận xét

+ Bài tập 2 (132):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm vào vở

-Mời một HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

4/ Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn

các kiến thức vừa học

- Kết quả:

a) 13 năm 3 tháng

9 giờ 37 phút

20 giờ 30 phút

13 giờ 17 phút

Bài giải Thời gian Lâm đi từ nhà đến Viện Bảo tàng Lịch sử là:

35 phút + 2 giờ 20 phút = 2 giờ 55 phút

Đáp số: 2 giờ 55 phút

_

Tiết 2 : Tập đọc

Cửa sông I/ Mục tiêu:

- Đọc  loát diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tha thiết, giàu tình cảm

- Hiểu các từ ngữ trong bài Hiểu ý nghĩa bài thơ: Qua hình ảnh cửa sông, tác giả ngợi ca tình cảm thuỷ chung, uống @ nhớ nguồn

- Học thuộc lòng bài thơ

II/ Đồ dùng dạy học: Tranh, ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK

III/ Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ: HS đọc và trả lời các câu hỏi về bài Phong cảnh đền

Hùng.

2- Dạy bài mới:

2.1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học

)*@  dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc:

-Mời 1 HS giỏi đọc Chia đoạn

-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết -Mỗi khổ thơ là một đoạn

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w