1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tuan 8 buoi 2 rat hay

16 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 28,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Trình baøy baøi baøi haùt theo nhoùm keát hôïp goõ ñeäm hoaëc vaän ñoäng phuï hoaï theo nhaïc -HS nghe nhaïc.. II.Chuaån bò cuûa giaùo vieân:.[r]

Trang 1

TuÇn 8

Thø hai ngµy 26 th¸ng 10 n¨m 2009

KÜ thuËt nÊu c¬m (TiÕt 2) I/Mục tiêu:

HS cần dùng:

+Biết cách nấu ăn

+Có ý thức vận dụng kiến thức đã học để nấu cơm giúp gia đình

II/Chuẩn bị:

-HS: Vật liệu và vật dụng

-GV: Phiếu học tập

III/Hoạt động dạy học:

Tiến trình

dạy học

Phương pháp dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Bài cũ:

2.Bài mới:

*Hoạt

động 3:

*Hoạt

động 4:

3.Dặn dò:

Kiêm tra phần chuẩn bị của HS

Nấu cơm

Tìm hiểu cách nấu cơm bằng nồi cơm điện:

-Yêu cầu HS nhắc lại nội dung của tiết 1

-HDHS đọc nội dung mục 2 quan sát hình 4-sgk

-Yêu cầu HS so sánh những nguyên vật liệu và dụng cụ cần chuẩn bị để nấu cơm bằng nồi cơm điện với nấu cơm bằng bếpđun

-Yêu cầu HS nêu cách nấu cơm bằng nồi cơm điện và so sánh với cách nấu cơm bằng bếp đun

-Gọi 2HS lên bảng thực hiện thao tác chuẩn bị nấu cơm bằng bếp đun thường GV quan sát uốn nắn

-GV nhận xét và hướng dẫn HS cách nấu cơm bằng bếp đun

-Tổ chức HS thảo luận nhóm

**Lưu ý HS: sgv

-Yêu cầu HS nhắc lại cách nấu cơm bằng bếp đun

-HDHS về nhà giúp gia đình mình

Đánh giá kết quả học tập:

-Sử dụng câu hỏi cuối bài để đánh giá kết quả học tập của HS

-GV nêu bài tập trắc nghiệm

-GV nêu đáp án của bài tập, HS chấm bài của mình để tự đánh giá kết quả học tập của mình

-HS báo cáo kết quả tự đánh giá GV nhận xét, đánh giá kết quả học tập của HS

HS kiểm tra

HS mở sách

HS trả lời

HS thảo luận và trả lời câu hỏi

HS trả lời

HS làm bài

Trang 2

Ơn: Cách nấu cơm bằng bếp đun.

Chuẩn bị bài: Cách nấu cơm bằng nồi cơm điện

HS lắng nghe

NghƯ thuËt

«n 2 bµi h¸t: reo vang binh minh

Vµ h y gi÷ cho em bµu trêi xanh·

I.Mục tiêu:

-HS hát thuộc lời , đúng giai điệu và diễn cảm 2 bài hát : Reo vang bình minh, Hãy giữ cho em bầu trời xanh

-Trình bày bài bài hát theo nhóm kết hợp gõ đệm hoặc vận động phụ hoạ theo nhạc -HS nghe nhạc

II.Chuẩn bị của giáo viên:

-Nhạc cụ quen dùng, băng đĩa nhạc

-Chuẩn bị băng đĩa

III.Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 Ôn tập 2 bài hát đã học

- Reo vang bình minh

GV đàn giai điệu

Tập kỹ năng hát xướng và hát hoà giọng :

Lời 1: lĩnh xướng Reo vang reo…ngập hồn ta

Phần tiếp theo cả lớp hát hoà giọng ,vừa hát

vừa gõ theo đệm theo hai âm sắc

- Hãy giữ cho em bầu trời xanh

GV hướng dẫn HS hát những chỗ hát còn

chưa đạt

Hát kết hợp vận động

GV chỉ định tổ nhóm hoặc cá nhân trình bày

bài hát trước lớp kết hợp vận động phụ hoạ

Nhận xét , đánh giá

Củng cố dặn dò:

Củng cố bằng cách hỏi tên bài hát vừa học, tên

tác giả Cả lớp đứng hát và vỗ tay theo nhịp,

phách

GV nhận xét, dặn dò

HS ôn theo hướng dẫn của GV

HS nghe và hát thầm vừa gõ đệm theo phách

HS trình bày

HS lắng nghe

HS HS đọc

HS ngồi ngay ngắn nghe nhạc

HS ghi nhớ

Trang 3

Hớng dẫn học

Toán ôn:Số thập phân bằng nhau

I.Mục tiêu :

- Củng cố và nâng cao thêm cho các em những kiến thứcvề số thập phân

- Rèn cho học sinh kĩ năng làm bài đúng, chính xác

- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn

II.Chuẩn bị : Phấn màu

III.Hoạt động dạy học :

A.Kiểm tra bài cũ :

Học sinh nhắc lại cách so sánh số thập phân, cho ví dụ?

B.Dạy bài mới : Hớng dẫn học sinh làm bài tập

Bài tập 1:

Viết các số thập phân dới dạng gọn hơn

b) 17,0300 = 17,03 800,400 = 800,4 0,010 = 0,01

c) 20,0600 = 20,06 203,7000 = 203,7 100,100 = 100,1

Bài tập 2 :

Viết thành số có ba chữ số ở phần thập phân

Bài tập 3 :

Đúng ghi Đ, sai ghi S

0,2 = 2

20

200

200 2000

3,54 = 3 54

100 3,54 = 3100

1000 3,54 = 3

5400 1000

Bài tập 4 :

Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng

6

100 viết dới dạng số thập phân là :

81

100 viết dới dạng số thập phân là :

3.Củng cố dặn dò :

Giáo viên nhận xét giờ học

Về nhà học bài và so sánh số thập phân cho thành thạo

Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2009

Địa lí Dân số nớc ta

I Mục tiêu:

Trang 4

- Học sinh biết dựa và bảng số liệu, biểu đồ để nhận biết số dân và đặc điểm tăng dân số của nớc ta

- Biết đợc nớc ta có dân số đông, gia tăng dân số nhanh

- Nhớ số liệu dân số nớc ta ở thời điểm gần nhất

- Nêu đợc 1 số hậu quả do dân số tăng nhanh

- Thấy đợc sự cần thiết của việc sinh ít con trong 1 gia đình

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng số liệu về dân số các nớc Đông Nam á năm 2004

- Biểu đồ dân số Việt Nam

III Các hoạt động lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh lên mô tả, vị trí, giới hạn của nớc ta trên bản đồ.

2 Bài mới: a) Giới thiệu bài, ghi bài

b) Giảng bài

1 Dân số:

* Hoạt động 1: (hoạt động cá nhân)

- Giúp học sinh hoàn thiện câu trả lời

? Năm 2004 nớc ta có bao nhiêu dân?

Đứng thứ mấy ở Đông Nam á

2 Gia tăng dân số:

* Hoạt động 2: (Hoạt động cá nhân)

- Giúp học sinh hoàn thiện câu trả lời

? Cho biết số dân từng năm của nớc

ta? Nhận xét về sự tăng dân số của nớc

ta?

* Hoạt động 3: (làm việc theo nhóm)

- Giúp học sinh hoàn thiện phần trả

lời

? Dân số tăng nhanh gây khó khăn gì

trong việc nâng cao đời sống của nhân

dân?

- Giáo viên tóm tắt ý chính

g Bài học (sgk)

- Học sinh quan sát bảng số liệu dân số năm 2004 và trả lời câu hỏi sgk

- Năm 2004 nớc ta có 82 triệu ngời

- Dân số nớc ta đứng thứ ba ở Đông Nam

á và là 1 trong những nớc đông dân trên thế giới

- Học sinh quan sát biểu đồ qua các năm, trả lời câu hỏi

- Số dân tăng qua các năm

+ Năm 1979: 52,7 triệu ngời

+ Năm 1989: 64,4 triệu ngời

+ Năm 1999: 76,3 triệu ngời

- Dân số nớc ta tăng nhanh, bình quân mỗi năm thêm hơn 1 triệu ngời

- Học sinh dựa vào tranh ảnh và vốn hiểu biết để trả lời câu hỏi

- Dân số tăng nhanh trong khi đó diện tích

đất không tăng do đó nhu cầu về thực phẩm, nhu cầu về lơng thực, thực phẩm, nhu cầu về nhà ở, may mặc gặp nhiều khó khăn g ảnh hởng nhiều đến đời sống và sản xuất của nhân dân ta

3 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ học

Hướng dẫn học

Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên I.Mục tiêu :

- Củng cố, hệ thống hoá vốn từ ngữ thuộc chủ đề Thiên nhiên

Trang 5

- Học sinh biết vận dụng những từ ngữ đã học để đặt câu viết thành một đoạn văn ngắn nói về chủ đề

- Giáo dục học sinh ý thức học tốt bộ môn

II.Chuẩn bị : Phấn màu

III.Hoạt động dạy học :

A.Kiểm tra bài cũ :

Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh

B.Dạy bài mới :

Hớng dẫn học sinh làm bài

Bài tập 1 :

Tìm các thành ngữ, tục ngữ, ca dao trong đó có những từ chỉ các sự vật, hiện tợng trong thiên nhiên

Trời nắng chóng tra, trời ma chóng tối

Muốn ăn chiêm tháng năm thì trông trăng rằm tháng tám

Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì ma

Ráng mỡ gà, ai có nhà phải chống

Bài tập 2 :

Tìm các từ miêu tả klhông gian

a) Tả chiều rộng : bao la, bát ngát, thênh thang, mênh mông…

b) Tả chiều dài (xa) : xa tít, xa tít tắp, tít mù khơi…

dài dằng dặc, lê thê…

c) Tả chiều cao : chót vót, vòi vọi, vời vợi…

d) Tả chiều sâu : thăm thẳm, hun hút, hoăm hoắm…

Bài tập 3 :

Đặt câu với mỗi loại từ chọn tìm đợc ở bài tập 2

a) Từ chọn : bát ngát

Đặt câu : Cánh dồng lúa quê em rộng mênh mông bát ngát

b) Từ chọn : dài dằng dặc,

Đặt câu : Con đờng từ nhà lên nơng dài dằng dặc

c) Từ chọn : vời vợi

Đặt câu: Bầu trời cao vời vợi

d) Từ chọn : hun hút

Đặt câu : Hang sâu hun hút

3.Dặn dò :

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Dặn học sinh về nhà chuẩn bị cho bài sau đợc tốt hơn

Tiếng anh ( Giáo viên chuyên ngành) Thứ tư ngày 28 tháng 10 năm 2009

Đạo đức Nhớ ơn tổ tiên (tiết 2) I/ Mục tiêu:

Học song bài này, HS biết: HS biết tự hào về truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ mình và có ý thức giữ gìn, phát huy các truyền thống đó

II/ Đồ dùng dạy học:

-Các tranh, ảnh, bài báo nói về ngày Giỗ Tổ Hùng Vơng

-Các câu ca dao, tục ngữ, thơ, truyện…nói về lòng biết ơn tổ tiên

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

Trang 6

A Kiểm tra bài cũ:

Cho HS nêu phần ghi nhớ

B- Bài mới:

1-Giới thiệu bài.

2- H ớng dẫn tìm hiểu bài.

Hoạt động 1: Tìm hiểu về ngày Giỗ Tổ

Hùng Vơng ( bài tập 4-SGK)

-Mời đại diện các nhóm lên giới thiệu

các tranh, ảnh, thông tin mà các em đã

su tầm đợc về ngày Giỗ Tổ Hùng

V-ơng

-Cho các nhóm thảo luận theo các gợi

ý sau:

+Em nghĩ gì khi xem, đọc, nghe các

thông tin trên?

+Việc nhân dân ta tổ chức Giỗ Tổ

Hùng Vơng vào ngày mồng mời tháng

ba hàng năm thể hiện điều gì?

-Mời đại diện các nhóm trình bày

-GV kết luận về ý nghĩa của ngày giỗ

tổ Hùng Vơng

-Đại diện các nhóm lần lợt lên giới thiệu -HS thảo luận nhóm7

-Thể hiện nhân dân ta luôn hớng về cội nguồn, luôn nhớ ơn tổ tiên

Hoạt động 2: Giới thiệu truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ (BT 2-SGK)

-GV mời một số HS lên giới thiệu về truyền htống tốt đẹp của gia đình, dòng họ mình

-GV chúc mừng các học sinh đó và hỏi thêm:

+Em có tự hào về truyền thống đó không?

+Em cầ làm gì để xứng đáng với các truyền thống tốt đẹp đó?

-GV kết luận: (SGV-Tr 28)

Hoạt động 3: HS đọc ca dao, tục ngữ,…về chủ đề Biết ơn tổ tiên (BT 3-SGK)

-GV cho HS trao đổi nhóm 4 về nội dung HS đã su tầm

-Mời đại dặn dò: GV nhận xét giờ học Nhắc HS về học bài và chuẩn bị bài sau diện các nhóm trình bày

-Cả lớp trao đổi, nhận xét

-GV khen các nhóm đã chuẩn bị tốt phần su tầm

-GV mời 1-2 HS đọc lại phần ghi nhớ trong SGK

C-Củng cố,

Hoạt động tập thể

Lễ phép với thầy cô giáo

I Mục tiêu

- Giúp học sinh hiểu đợc vì sao cần phải biết lễ phép với thầy cô giáo

- Giáo dục HS có thái độ và hành vi biết lễ phép với thầy cô giáo

II Đồ dùng dạy- học

- Một số tranh ảnh về học sinh thể hiện hành vi lễ phép thầy cô giáo

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu

Hoạt động dạy của thầy Hoạt động học của trò

1, Kiểm tra: ( 5 phút)

Gọi học sinh nhắc lại tên hoạt động tập thể

tuần trớc và trả lời câu hỏi:

+ Em hãy kể một số phong trào thi đua dạy

tốt, học tốt đã đợc phát động ở trờng em?

- 3 HS lần lợt trả lời

Trang 7

2, Bài mới: ( 32 phút)

a, Giới thiệu bài:

GV giới thiệu và ghi đầu bài

b, Giảng bài

Hoạt động 1

Tìm hiểu về những hành vi thể hiện sự lễ

phép với thầy cô giáo

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 để tìm hiểu

các hành vi thể hiện thái độ tôn trọng,

lễphép với thầy cô giáo

- Gọi đại diện các nhóm trình bày

- Gọi các nhóm khác nhận xét bổ sung

- GV kết luận : Lễ phép với thầy cô giáo là

biểu hiện của một ngời học sinh có đạo đức

biết kính trọng thầy cô giáo

Hoạt động 2

Xử lí tình huống

-Giáo viên nêu một số tình huống đúng, sai

tổ chức Hs thảo luận và nêu ý kiến về các

tình huống thể hiện thái độ và hành vi lễ

phép với thầy (cô)

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm để nêu ý kiến

- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày

- Gọi các nhóm khác nhận xét bổ sung

- GV nhận xét và đa ra kết luận

Hoạt động 3 Thực hành đóng vai diễn kịch

- GV nêu yêu cầu tổ chức cho Hs thảo luận

tập đóng vai để xử lí các tình huống ở hoạt

động 2

- Các nhóm thảo luận và thực hành đóng

kịch, GV hớng dẫn thêm một số nhóm còn

yếu

3, Củng cố- dặn dò: ( 3 phút)

- Nhận xét tiết học

- Lắng nghe, ghi đầu bài

- HS làm việc theo nhóm 4 thảo luận

- Đại diện 2 nhóm lên trình bày

- Các nhóm còn lại bổ sung ý kiến

- Lắng nghe

- Xử lí tình huống

- HS làm việc nhóm 8 theo yêu cầu của GV

- Đại diện 2 nhóm lên trình bày

- 2 nhóm còn lại bổ sung ý kiến

- Lắng nghe -Hs phân vai đóng kịch

HS thực hành theo yêu cầu của GV

- Lắng nghe, ghi nhớ

Trang 8

- Dặn dò về nhà thực hiện nốt bài báo để

đến ngày 20-11 trng bày báo

Hớng dẫn học

ôn luyện Toán

I.Mục tiêu:

- Củng cố và nâng cao thêm cho học sinh những kiến thức về số thập phân, so sánh số thập phân

- Rèn cho học sinh kĩ năng so sánh số thập phân

- Giáo dục học sinh ý thức học tốt bộ môn

II.Chuẩn bị :

Phấn màu, nội dung

III.Hoạt động dạy học

A.Kiểm tra bài cũ

Học sinh nhắc lại cách so sánh số thập phân?

B.Dạy bài mới:

Bài tập 1:

Điền dấu (> ; < ; = ) thích hợp vào chỗ chấm

54,8 > 54,79 40,8 > 39,99 68,9 < 68,999

7,61 < 7,62 64,700 = 64,7 100,45 = 100,4500

31,203 > 31,201 73,03 < 73,04 82,97 > 82,79

Bài tập 2 :

a)Khoanh vào số lớn nhất

b)Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

83,62 ; 84,26 ; 83,65 ; 84,18 ; 83,56 ; 83,67 ; 84,76

Giải :

83,56 < 83,62 < 83,65 < 83,67 <84,18 <84,26 <84,76

Bài tập 3:

a) Tìm chữ số x biết :

9,6x < 9,62 x = 0 ; 1

25,x4 > 25,74 x = 8 ;9

105,38 < 105,3x x = 9

b) Tìm số tự nhiên x, biết:

0,8 < x < 1,5 x = 1

53,99 < x < 54,01 x = 54

850,76 > x > 849,99 x = 850

3.Củng cố dặn dò :

Giáo viên nhận xét giờ học Dặn học sinh về nhà ôn lại cách so sánh số thập phân

Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2009

Âm nhạc OÂN TAÄP 2 BAỉI HAÙT : reo vang bình minh

H y giữ cho em bầu trời xanhã NGHE NHAẽC

Trang 9

I.Mục tiêu:

-HS hát thuộc lời , đúng giai điệu và diễn cảm 2 bài hát : Reo vang bình minh, Hãy giữ cho em bầu trời xanh.

-Trình bày bài bài hát theo nhóm kết hợp gõ đệm hoặc vận động phụ hoạ theo nhạc -HS nghe nhạc

II.Chuẩn bị của giáo viên:

-Nhạc cụ quen dùng, băng đĩa nhạc

-Chuẩn bị băng đĩa

III.Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 Ôn tập 2 bài hát đã học

- Reo vang bình minh

GV đàn giai điệu

Tập kỹ năng hát xướng và hát hoà giọng :

Lời 1: lĩnh xướng Reo vang reo…ngập hồn ta

Phần tiếp theo cả lớp hát hoà giọng ,vừa hát

vừa gõ theo đệm theo hai âm sắc

- Hãy giữ cho em bầu trời xanh

GV hướng dẫn HS hát những chỗ hát còn

chưa đạt

Hát kết hợp vận động

GV chỉ định tổ nhóm hoặc cá nhân trình bày

bài hát trước lớp kết hợp vận động phụ hoạ

Nhận xét , đánh giá

Hoạt động 2: Nghe nhạc : Cho con

GV đàn giai điệu bài Cho con

Hỏi HS tênbài hát , tên tác giả, nội dung bài

hát ?

GV mở băng đĩa nhạc

Củng cố dặn dò:

Củng cố bằng cách hỏi tên bài hát vừa học, tên

tác giả Cả lớp đứng hát và vỗ tay theo nhịp,

phách

HS ôn theo hướng dẫn của GV

HS nghe và hát thầm vừa gõ đệm theo phách

HS trình bày

HS lắng nghe

HS HS đọc

HS ngồi ngay ngắn nghe nhạc

HS ghi nhớ

Trang 10

GV nhaọn xeựt, daởn doứ

Tin học (T1+2) (Giáo viên chuyên ngành)

Luyện từ và câu Luyện tập về từ nhiều nghĩa I/ Mục tiêu:

-Phân biệt đợc từ nhiều nghĩa với từ đồng âm trong số các từ nêu ở BT1

-Hiểu đợc nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ nhiều nghĩa (BT2) ;

-Biết đặt câu phân biệt các nghĩa của một số từ nhiều nghĩa (BT3 )

II/ Đồ dùng dạy học:

-Bảng nhóm ,bút dạ

III/ Các hoạt động dạy học:

A-Kiểm tra bài cũ:

- HS làm lại BT 3, 4 của tiết

LTVC trớc

B- Dạy bài mới:

1-Giới thiệu bài

2- H ớng dẫn HS làm bài tập:

*Bài tập 1:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS trao đổi nhóm 2

-Mời một số học sinh trình bày

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 2:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-HS suy nghĩ, làm việc cá nhân

-Mời 2 HS chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 3:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV cho HS làm việc theo nhóm 7

-GV tổ chức cho HS thi

-Đại diện nhóm mang bảng nhóm lên

trình bày kết quả

Khuyến khích HS (K-G) đặt câu

-Cả lớp và GV nhận xét,

*Lời giải:

a) từ chín: (hoa, quả PT đến mức thu hoạch

đợc) ở câu 1với từ chín (Suy nghĩ kĩ càng) ở câu 3 thể hiện 2 nghĩa khác nhau của một từ nhiều nghĩa Chúng đồng âm với từ chín (số tiếp theo của số 8) ở câu 2

b)Từ đờng(vật nối liền 2 đầu) ở câu 2 với từ

đờng (lối đi) ở câu 3 thể hiện 2 nghĩa khác nhau của một từ nhiều nghĩa Chúng đồng

âm với từ đờng (chất kết tinh vị ngọt) ở câu 1

c)Từ vạt (mảnh đất trồng trọt trải dài trên

đồi, núi) ở câu 1 với từ vạt (thân áo) ở câu 3 thể hiện 2 nghĩa khác nhau của một từ nhiều nghĩa Chúng đồng âm với từ vạt (đẽo xiên)

ở câu 2

*Lời giải:

a) Từ xuân thứ nhất chỉ mùa đầu tiên trong 4 mùa Từ xuân thứ 2 có nghĩa tơi đẹp

b) Từ xuân ở đây có nghĩa là tuổi

*Lời giải:

a) -Anh em cao hơn hẳn bạn bè cùng lớp -Em vào xem hội chợ hàng Việt Nam chất lợng cao

b)-Tôi bế bé Hoa nặng trĩu tay

-Chi mà không chữa thì bệnh sẽ nặng lên c)-Loại sô-cô-la này rất ngọt

-Cu cậu chỉ a nói ngọt

-Tiếng đàn thật ngọt

Ngày đăng: 11/04/2021, 22:06

w