* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS nhìn và thực hành viết, so sánh các số trong phạm vi 7.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1..[r]
Trang 1A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Học sinh đọc và viết được: p- ph, nh, phố xá, nhà lá
- Đọc được câu ứng dụng: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
2 Kĩ năng: phân biệt được ph, nh với các âm khác Đọc lưu loát
3 Thái độ: Yêu thích môn học
* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS nhìn ghép và viết được theo mẫu: p-
I Kiểm tra bài cũ: (5)
- Gọi hs đọc và viết: xe chỉ, củ sả, kẻ ô, rổ
khế
- Gọi hs đọc câu: xe ô tô chở khỉ và sư tử về
sở thú
- Giáo viên nhận xét
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: ph
- Gv giới thiệu: Chữ ph được ghép từ 2 con
Trang 2- Cho hs ghép âm ph vào bảng gài.
(Âm ph trước âm ô sau, dấu sắc trên ô.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: phố
- Cho hs đánh vần và đọc: phờ- ô- phô- sắc-
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (7)
- Gv giới thiệu cách viết chữ: p, ph, nh, phố
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó
xù
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: phố, nhà
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
- 3 hs đọc
- Vài hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
Nhìn cô và bạn ghép
Nhìn cô và bạn viết
Trang 3- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv nhận xét chữ viết, cách trình
b Luyện nói: (5)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: chợ, phố, thị
III Củng cố, dặn dò: (5)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới
Gv nêu cách chơi, luật chơi, tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi
- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng
- Về nhà luyện đọc và viết bài;
Xem trước bài sau
_
Toán Bài 21: Số 10
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Có khái niệm ban đầu về số 10
-Biết đọc, viết các số 10 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 10; vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
2 Kĩ năng: Phân biệt, nhận biết vị trí số 10
3 Thái độ: biết vận dụng các số từ 0 đến 10 trong thực tế
* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS nhìn và thực hành viết, so sánh các
b 6 < …< 9 2 < …< 4
0 < …< 2 …< 1<…
- Đếm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
- Đọc 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1
HSKT
HS quan sát
3 Bài mới:
Trang 4Gi i thi u b i: ( 1’) ớ ệ à
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
a Giảng bài mới:
+ Vậy 9 thêm 1 là mấy?
- GV gài quả cam lên bảng
+ Cô có mấy quả cam ?
+ Cô lấy thêm 1 quả nữa , hỏi cô có tất
cả mấy quả ?
Vậy 9 thêm 1 là mấy?
+ Con có nhận xét gì về số lượng quả
cam và số lượng chấm tròn?
=> GV Để ký hiệu ,biểu thị các nhóm
đồ vật có số lượg là 10 ta sử dụng chữ
số 10để viết
- GV giới thiệu số 10 in, số 10 viết
- Số 10 được viết bằng mấy chữ số?
- Số 10 cao mấy dòng, rộng mấy ly?
- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình
viết
- GV nhận xé cách viết
* GV cho hs nhận biết vị trí của số 10
trong dãy số: ( 3’)
Con được học những số nào?
- Con vừa được học thêm số nào?
- Số 10 đứng liền sau số nào?
- Trong dãy số từ 0 đến 10 số nào bé
+ Cô có 9 quả cam
+ Cô có 10 quả cam
+ 9 thêm 1 là 10+ Hai nhóm đồ vật có số lượng bằng nhau đều là 10
- GV gắn số 10 in lên bảng
- GV viết số 10 lên bảng
- 2 chữ số.chữ số 1đứng trước, chữ số 0 đứng sau
- HS đọc cá nhân , bàn ,lớp
- 2 chữ số, chữ số 1đứng trước, chữ số 0 đứng sau
- Cao 2 ly, rộng 1 ly
- HS qs viết tay không
- HS viết số 10 vào bảng con
- 1,2,3,4,5,6,7,8,9
- Số 10
- số 10 đứng liền sau số 9
- Số 0 bé nhất, số 10 lớn nhất
- Số 10 lớn hơn số 0, 1,2,3,4,5,6,7,8,9
Đếm 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 ( 6 hs đọc)
HS quan sát
HS quan sát
Trang 5Bài 2:( 4) HS đọc yêu cầu bài tập
- Trước khi điền số con phải làm gì?
-HS làm bài, nêu kết quả gv chữa bài
Bài 3:( 4) HS đọc yêu cầu bài tập
- Muốn điền được số thích hợp vào ô
trống con phải dựa vào đâu?
Bài 4:( 4) HS đọc yêu cầu bài tập.
- Trước khi khoanh con phải làm gì?
- HS nêu kết quả gv chữa bài
- Tại sao con khoanh vào số 7?
+Bài 3 Điền số vào ô trống.
- Con dựa vào cách đếm, cách đọc
- số 0 bé nhất,số 10 lớn nhất
- Số 0, 1,2,3,4,5,6,7,8,9,
- Nắm được vị trí thứ tự củacác số trong dẫy số từ 0 đên10
+Bài 4 Khoanh vào số bé
nhất, số lớn nhất
- So sánh các số với nhau
- Vì số 7 lớn hơn tất cả các số đó
- Cách so sánh các số trong phậm vi 9
- HS làm bài
HS nhìn theo cô và bạn viết
HS nhìn theo cô và bạn viết
HS nhìn theo cô và bạn điền
HS nhìn theo cô và bạn viết
HS nhìn theo cô và bạn khoanh
4 C ng c ki n th c: (3’) ủ ố ế ứ
- Hôm nay con học số mấy?
- Số 10 đứng ở vị trí nào trong dãy số?
- 2 hs đọc,đếm lại các số
- Số 10
- Đứng sau số 9
- GV nhận xét
Trang 6A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: - Học sinh đọc và viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Đọc được câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: gà ri, gà gô
2 Kĩ năng: phân biệt được g, gh với các âm khác Đọc lưu loát
3 Thái độ: Yêu thích môn học
* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS nhìn ghép và viết được theo mẫu: g,
I Kiểm tra bài cũ: (5)
- Gọi hs đọc và viết: phở bò, phá cỗ, nho
khô, nhổ cỏ
- Gọi hs đọc câu: nhà dì na ở phố, nhà dì có
chó xù
- Giáo viên nhận xét
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm g:
Nhận diện chữ: (3)
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: g
- Gv giới thiệu: Chữ g gồm nét cong hở phải
(Âm g trước âm a sau, dấu huyền trên a.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: gà
- Cho hs đánh vần và đọc: gờ- a- ga- huyền-
Nhìn cô và bạn gài
Nhìn cô và bạn ghép
Trang 7Âm gh:
a Nhận diện chữ: (3)
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: gh
- Gv giới thiệu: Chữ gh được ghép từ 2 con
(Âm gh trước âm ê sau, dấu sắc trên ê.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: ghế
- Cho hs đánh vần và đọc: ghờ- ê- ghê- sắc-
- Gv giải nghĩa 1 số từ cần thiết
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (7)
- Gv giới thiệu cách viết chữ: g, gh, gà ri, ghế
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: ghế, gỗ
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
- 3 hs đọc
- Vài hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
- Vài hs đọc
+ 1 vài hs nêu
Nhìn cô và bạn viết
Nhìn mẫu
Trang 8- Nhận xét bài viết.
c Luyện nói: (5)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: gà ri, gà gô
+ Trong tranh vẽ những con vật nào?
+ Hãy kể tên các loại gà mà em biết?
+ Nhà em có nuôi gà ko? Nó là loại gà nào?
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10; cấu tạo của số 10
0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10
HS quan sát
3 Bài mới:
Gi i thi u b i: ( 1’) ớ ệ à
a Giảng bài mới:
Bài 1: ( 5’) HS đọc yêu cầu bài tập.
- Muốn nối đúng con phải là gì?
- GV chữ bài
- BT1 cần nắm được kiến thức gì?
+Bài 1 Nối theo mẫu.
- Củng cố nhận biết số lượng các nhóm đồ vât
HS nhìn theo cô
và bạn viết
Trang 9Bài 2( 5’) ( sgk) : HS đọc yêu cầu bài
- Dựa vào đâu con điền số?
- HS đọc kết quả, gv chữa bài
- Số nào bé nhất? số nào lớn nhất?
- BT3 cần nắm được kiến thức gì?
Bài 4: ( 5’) HS đọc yêu cầu bài tập.
- BT4 gồm mấy yêu cầu
- HS nêu kết quả, gv chữa bài
BT4 củng cố kiến thức gì?
Bài 5: ( 5’) HS đọc yêu cầu bài tập.
- Dựa vào đâu để con điền số?
- HS đọc kết quả, gv chữa bài
đủ 10
- nhận biết số lượng cácnhóm đồ vật
+Bài 3 Điền số vào ô
trống
- Củng cố về cách đếm, đọc,vị trí thứ tự của các
số trong dãy số từ 0 đến10
+Bài 4 Điền dấu < > =
- Cách so sánh các số trong phạm vi đã học
+Bài 5 Viết số vào ô
trống
- Dựa vào các số đã cho
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Học sinh đọc và viết được: q- qu, gi, chợ quê, cụ già
- Đọc được câu ứng dụng: chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: quà quê
Trang 102 Kĩ năng: phân biệt được q-qu, gi với các âm khác Đọc lưu loát
3 Thái độ: Yêu thích môn học
- Tích hợp: Quyền trẻ em ( liên hệ)
* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS nhìn ghép và viết được theo mẫu:
q-qu, gi, chợ quê, cụ già
- Gviên Nxét, tuyên dương
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Gv giới thiệu: … Dạy bài 24: q, qu, gi
2 Dạy chữ ghi âm:
- Gv đưa qu viết Gthiệu: gồm chữ q và h viết
thường ghép lại HD Qtrình viết
- HS gài qu
b Phát âm và đánh vần tiếng
( dạy tương tự kh)
+ qu: Gv phát âm mẫu: quờ: HD:môi tròn
lại, gốc lưỡi nhích về phía dưới, hơi thoát ra
- Giống: đều có nétthẳng, Khác: q có nét cong trái, p có nét cong phải
- q: gồm 2 nét: nét cong trái cao 2 li, nét sổ thẳng cao 4
li
- Giống: đều có chữ q, khác nhau
qu có thêm u
- Hs Qsát, nghe
- 10 Hs đọc nối tiếp, lớp đọc
Trang 11- Gv phát âm mẫu: gi( di) HD khi phát âm di
mặt lưỡi nâng lên, thoát hơi qua miệng
- Giải nghĩa: qua đò, giỏ cá
- Giải nghĩa: giã giò
(GV quảng bá clip giã giò cho HS xem trên
máy tính bảng.)
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
- Gv chỉ toàn bài
d Luyện viết bảng con:( 10)
* Trực quan: q, qu, gi + Từ: chợ quê, cụ già
- Nêu cấu tạo, độ cao chữ ghi âm q, qu, gi ?
- Gv viết HD quy trình viết
- 6 Hs: chợ quê, nhận âm, tiếng
- 3 Hs đọc , đồng thanh
- 1 hs nêu
- Giống: đều có g khác nhau: gi có
âm i ở sau
- 10 Hs đọc nối tiếp, lớp đọc
- gồm 2 âm : âm ditrước, âm a sau, dấu huyền trên a
- Hs Qsát trả lời
- …gồm 2 tiếng: tiếng cụ trước, tiếng già sau
+ qu: gồm q trước
u sau
+ gi: gồm g trước i
Trang 12li, điểm dừng ở ĐK ngang 1
+ Chữ: qu: HD: gồn chữ cái cu rêphấn liền
mạch viết nét xiên trái cao 1 li, từ điểm dừng
của nét xiên viết liền u cao 2 li, điểm dừng ở
ĐK ngang 2
+ Chữ: gi:gồn chữ cái g liền mạch với i,
điểm dừng ở ĐK ngang 2
Chú ý: khi viết chữ ghi chợ, già phải lia bút
viết chữ ghi âm ơ (a) đứng sau sát điểm dừng
bút của chữ ghi âm ch( gi) đứng trước, và viết
dấu thanh đúng vị trí Chữ quê, cụ viết liền
mạch chữ qu với ê, c với u
- HS viết bài
đ) Củng cố: ( 4')
…học âm mới nào?
- Chỉ âm, tiếng có chứa qu, gi ?
- Gv chỉ bài bảng lớp
- Gv Nxét, tuyên dương
sau
u cao 2li, q cao 4
li, g cao 5li
+ q và qu giống đều có q Khác qu
- 3 Hs -3 Hs đọc âm, tiếng bất kì đ thanh
Nhìn cô và bạn viết
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc: (18)
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ
cá
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: qua, giỏ
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: quà quê
- Vài hs đọc
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
Nhìn mẫu viết
Trang 13Kết luận: Trẻ em có quyền được yêu
thương chăm sóc.
+ Vài hs nêu
III Củng cố, dặn dò: (5)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới
Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
A- MỤC TIÊU: Giúp hs củng cố về:
1 Kiến thức:
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10; thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến10
2 Kĩ năng: Phân biệt thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10
0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10
HSKT
3 Bài mới:
Gi i thi u b i: ( 1’) ớ ệ à
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
a Giảng bài mới:
Bài 1( 5’) HS đọc yêu cầu bài tập.
- Muốn nối đúng con phải là gì?
- GV chữa bài
- BT1 cần nắm được kiến thức gì?
Bài 2: ( 5’) HS đọc yêu cầu bài tập.
- khi viết số con lưu ý điều gì?
- Dựa vào đâu con viết được các số đó?
- BT2 cần nắm được kiến thức gì?
+ Bài 1 Nối theo mẫu.
- Củng cố nhận biết số lượng các nhóm đồ vât
+Bài 2 Vẽ thêm chấm
tròn cho đủ 10
- cách viết các số trong phạm vi 10
- nhận biết số lượng các nhóm đồ vật
HS nhìn theo
cô và bạn nối
HS nhìn theo
cô và bạn vẽ
Trang 14Bài 3: ( 5’) HS đọc yêu cầu bài tập.
- Dựa vào đâu con điền số?
- HS đọc kết quả, gv chữa bài
Bài 5: ( 5’) HS đọc yêu cầu bài tập.
- Trước khi xếp con phải làm gì?
BT5 củng cố kiến thức gì?
+Bài 3 Điền số vào ô
trống
- Củng cố về cách đếm, đọc,vị trí thứ tự của các
số trong dãy số từ 0 đến 10
+Bài 4 xếp các số theo
thứ tự từ bé đến lớn
- Cách so sánh các số trong phạm vi đã học
1 Kiến thức: - Học sinh đọc và viết được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
- Đọc được câu ứng dụng: nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bê, nghé., bé
2 Kĩ năng: phân biệt được ng, ngh với các âm khác Đọc lưu loát
3 Thái độ: Yêu thích môn học
* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS nhìn ghép và viết được theo mẫu:
I Kiểm tra bài cũ: (5)
- Gọi hs đọc và viết: quả thị, qua đò, giỏ cá,
Trang 15giỏ cá.
- Giáo viên nhận xét
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm ng:
Nhận diện chữ: (3)
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: ng
- Gv giới thiệu: Chữ ng được ghép từ 2 con
(Âm ng trước âm ư sau, dấu huyền trên ư.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: ngừ
- Cho hs đánh vần và đọc: ngờ- ư- ngư-
huyền- ngừ
- Gọi hs đọc trơn: ngừ, cá ngừ
Âm ngh:
a Nhận diện chữ: (3)
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: ngh
- Gv giới thiệu: Chữ ngh kép được ghép từ
(Âm ngh trước âm ê sau, dấu nặng trên ê.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: nghệ
- Cho hs đánh vần và đọc: nghờ- ê- nghê-
- Gv giải nghĩa 1 số từ cần thiết
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (7)
- Hs đọc cá nhân, đt
Nhìn cô và bạnghép
Nhìn cô và bạnviết
Trang 16- Gv giới thiệu cách viết chữ: ng, ngh, cá
ngừ, củ nghệ
- Cho hs viết bảng con
- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: nghỉ hè, chị kha ra nhà bé
nga
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: nghỉ, nga
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: bê, nghé, bé
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Ba nhân vật trong tranh có gì chung?
+ Bê là con của con gì? Nghé là con của
A- MỤC TIÊU:
Trang 17II Bài luyện tập chung:
1 Bài 1: (5) Viết số thích hợp vào ô trống:
3 Bài 3: (5)Điền số thích hợp vào ô trống:
- Yêu cầu hs viết các số vào ô trống cho phù
hợp
- Gọi hs đọc kết quả
4 Bài 4: (5)Sắp xếp các số cho trước theo
thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé
- Gv nêu yêu cầu
- Cho hs làm bài, rồi chữa
- 1 hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài
- 2 hs làm bảng phụ
- Vài hs đọc
- Hs tự làm bài
- 2 hs lên bảng làm
Trang 18A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Học sinh đọc và viết được: y, tr, y tá, tre ngà
- Đọc được câu ứng dụng: bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: nhà trẻ
2 Kĩ năng: phân biệt được u, ư với các âm khác Đọc lưu loát
3 Thái độ: Yêu thích môn học
I Kiểm tra bài cũ: (5)
- Gọi hs đọc và viết: ngã tư, ngõ nhỏ, nghệ
sĩ, nghé ọ
- Gọi hs đọc câu: nghỉ hè, chị kha ra nhà bé
nga
- Giáo viên nhận xét
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm y:
Nhận diện chữ: (3)
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: y
- Gv giới thiệu: Chữ y dài gồm nét xiên phải,
nét móc ngược, nét khuyết dưới
Trang 19- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: tr
- Gv giới thiệu: Chữ tr được ghép từ 2 con
- Nêu cách ghép tiếng tre
(Âm tr trước âm e sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: tre
- Gv giải nghĩa 1 số từ cần thiết
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (8)
- Gv giới thiệu cách viết chữ: y, tr, y tá, tre
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: y
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
Kết luận: Trẻ em có quyền được chăm sóc
- 3 hs đọc
- Vài hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
Nhìn cô và bạn viết