1. Trang chủ
  2. » Toán

giao an lop 1 tuan 2

16 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 69,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các PP/ kĩ thuật dạy học tích cực -PP: trò chơi, thảo luận nhóm.. -Kĩ thuật :động não, trình bày IV..[r]

Trang 1

Tuần 2

Ngày soạn: 9/9/2016

Ngay giảng:Thứ hai ngày 11 tháng 9 năm 2017

Học vần

Bài 4: ?

A Mục đích, yêu cầu:

- Hs nhận biết được các dấu ?

- Biết ghép tiếng bẻ, bẹ

- Biết được dấu ? ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và bác nông dân trong tranh

B Đồ dùng dạy học:

- Mẫu dấu ?

- Các vật tựa như hình dấu ?

- Tranh minh hoạ bài học

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Đọc tiếng bé

Hoạt động của hs

- 2 hs đọc

- Hs viết bảng

- Viết dấu sắc - 2 hs viết.

- Chỉ dấu sắc trong các tiếng: vó, lá tre, vé, bói cá,

cá mè

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (3’)

- Cho hs quan sát tranh và hỏi: Các tranh này vẽ ai

và vẽ gì?

- Gv nêu: Giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ là các tiếng giống

nhau là đều có dấu thanh ? (dấu hỏi)

- Gv nêu: quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ là các tiếng giống

nhau là đều có dấu thanh (dấu nặng)

2 Dạy dấu thanh:

- Gv viết bảng dấu (?)

a Nhận diện dấu:(10’)

Dấu ?

- Gv giới thiệu dấu ? là 1 nét móc

- Gv đa ra một số đồ vật giống hình dấu ?, yêu cầu

hs lấy dấu ? trong bộ chữ

- Gv hỏi hs: Dấu ? giống những vật gì?

Dấu

(Thực hiện tơng tự nh với ?)

b Ghép chữ và phát âm.(10’)

Dấu ?

- Gv giới thiệu và viết chữ bẻ

- Yêu cầu hs ghép tiếng bẻ

- Nêu vị trí của dấu hỏi trong tiếng bẻ

- Gv hớng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bẻ

- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- hỏi- bẻ- bẻ

- Gv sửa lỗi cho hs

- 2 hs thực hiện

- Vài hs nêu

- Hs đọc cá nhân, đt

- Hs quan sát

- Hs thực hiện

+ Vài hs nêu

- Hs quan sát

- Hs làm cá nhân

- Vài hs nêu

- Hs đọc cá nhân, tập thể

Trang 2

- Tìm các vật, sự vật đợc chỉ bằng tiếng bẻ.

Dấu

- Gv giới thiệu và viết chữ bẹ

- Yêu cầu hs ghép tiếng bẹ

- Gọi hs nêu vị trí của dấu nặng trong tiếng bẹ

- Gv hớng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bẹ

- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- nặng- bẹ- bẹ

- Gv sửa lỗi cho hs

- Yêu cầu hs tìm các vật, sự vật đợc chỉ bằng tiếng

bẻ

c H ớng dẫn viết bảng con : (10’)

- Gv viết mẫu và hớng dẫn cách viết dấu ?.

- Yêu cầu hs viết bằng ngón tay

- Luyện viết bảng con dấu ? và chữ bẻ, bẹ.

- Gv nhận xét và sửa sai cho hs

bẻ bẹ

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:(10’)

- Đọc bài: bẻ, bẹ

b Luyện nói:(10’)

- Cho hs quan sát tranh và hỏi:

+ Quan sát tranh, em thấy những gì?

+ Các tranh có gì giống và khác nhau?

+ Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?

- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời đúng và đầy

đủ

c Luyện viết:(10’)

- Giáo viên viết mẫu: bẻ, bẹ

- Nhắc hs t thế ngồi và cách cầm bút

- Tập tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết

- Gv chấm bài và nhận xét

- Vài hs nêu

- Hs quan sát

- Hs làm cá nhân

- Vài hs nêu

- Hs đọc cá nhân, tập thể

- Vài hs nêu

- Hs quan sát

- Hs luyện viết

- Hs viết bảng con

- Hs đọc cá nhân, đt

- Hs đọc bài theo nhóm 4

+ 1 hs nêu + 1 hs nêu + 1 hs nêu

- Hs quan sát

- Hs thực hiện

- Hs tô bài trong vở tập viết

III Củng cố- dặn dò:(10’)

- Thi tìm dấu thanh vừa học

- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk

- Dặn hs về nhà đọc lại bài; chuẩn bị bài mới

Buổi chiều

Toán

A Mục tiêu:

Giúp hs củng cố về: Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn

B Đồ dùng dạy học:

- Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa

- Que tính

- Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

Trang 3

- Kể tên những vật có mặt là hình tam giác, hình

tròn, hình vuông

- Gv nhận xét, đánh giá

II Luyện tập:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Thực hành(25’):

a Bài 1: Tô màu:

- Yêu cầu hs quan sát các hình trong bài và hỏi:

+ Trong bài có mấy loại hình?

+ Nêu cách tô màu

- Cho hs thảo luận và làm bài

- Yêu cầu hs đổi bài kiểm tra

b Bài 2: Ghép lại thành các hình mới:

- Cho hs quan sát và nêu tên các hình có trong bài

- Gv tổ chức cho hs thảo luận để ghép hình theo

mẫu

- Gv quan sát, nhận xét

- 3 hs kể

- 1 hs nêu yêu cầu

- Hs quan sát

+ 1 vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

- Hs thảo luận theo cặp

- Hs kiểm tra chéo

- 1 hs nêu lại yêu cầu

- Vài hs nêu

- Hs thảo luận nhóm 4

III Củng cố, dặn dò:(5’)

- Trò chơi: Thi xếp nhanh các hình đã học bằng que tính

- Tìm các vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác

- Gọi 1 hs nêu tên các hình vừa ôn

- Dặn hs về nhà làm bài tập

Đạo đức

I Mục tiêu: (Nh tiết 1)

II Cỏc kĩ năng sống cơ bản được giỏo dục trong bài

- Kĩ năng tự giới thiệu về bản thõn

- Kĩ năng thể hiện tự tin trước đỏm đụng

- KN lắng nghe tớch cực

- KN trỡnh bày suy luận /ý tưởng về ngày đầu tiờn đi học,về rường ,lớp, thầy ,cụ giỏo ,bạn bố

III Cỏc PP/ kĩ thuật dạy học tớch cực

-PP: trũ chơi, thảo luận nhúm

-Kĩ thuật :động nóo, trỡnh bày

IV Chuẩn bị:

- Vở bai đạo đức

- Cỏc điều 7, 28 trong Cụng ước quốc tế về quyền trẻ em

- Cỏc bài hỏt về quyền của trẻ em

V Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

II Th ực hành-luyện tập (25’)

Khởi động: Gv cho hs hát bài: Đi đến trờng

1 Hoạt động 3:Kể về trường ,lớp em

*MT: HS biết tờn trường, tờn lớp biết trẻ em cú

Hoạt động của hs

- Hs hát tập thể

Trang 4

quyền được đi học HS cú kĩ năng trỡnh bày suy

nghĩ về trường ,lớp

CTH:

-GV chia nhúm

-GV đặt cõu hỏi –hs trả lời

?Tờn trường em là gỡ?

?Tờn lớp em là gỡ? Lớp em cú những ai? Cụ giỏo

em tờn gỡ?

?Hằng ngày em đến trờng làm gỡ? Em thớch những

hoạt động gỡ ?

-HS kể trong nhúm

-HS kể trước lớp

-* Kết luận :Dược đi học là quyền lợi của hs đến

trường cỏc em được học tập vui chơi …

2 Hoạt động: Vẽ tranh về chủ đề “trường lớp em”

* MT:Củng cố bài học Rốn cho hs kĩ năng trỡnh

bày suy nghĩ ,ý tưởng

* CTH ;

- GV yc hs vẽ tranh

- HS thưc hành

- Cho hs trỡnh bày sản phẩm

- Kết luận chung:

+ Trẻ em có quyền có họ tên,có quyền đợc đi học

+ Chúng ta thật vui và tự hào đã trở thành hs lớp

Một

+ Chúng ta sẽ cố gắng học thật giỏi, thật ngoan để

xứng đáng là hs lớp Một

- Hs kể theo cặp đôi + Vài hs nêu

+ Vài hs nêu

+ Vài hs nêu

- Vài hs kể trớc lớp

- HS thực hành vẽ

III Vận dụng: (5’)

- Gv cho hs đọc câu thơ cuối bài

- Đi học lớp Một các em phải nhớ thực hiện điều gì?

- Gv động viên hs thích đi học

Bd

Toán

Tiết 2 : Luyện tập

A Mục tiêu:

Giúp hs củng cố về: Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn

B Đồ dùng dạy học:

- Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa

- Que tính

- Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

Trang 5

tròn, hình vuông.

- Gv nhận xét, đánh giá

II Luyện tập:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Thực hành(25’):

a Bài 1: Tô màu:

- Yêu cầu hs quan sát các hình trong bài và hỏi:

+ Trong bài có mấy loại hình?

+ Nêu cách tô màu

- Cho hs thảo luận và làm bài

- Yêu cầu hs đổi bài kiểm tra

b Bài 2: Ghép lại thành các hình mới:

- Cho hs quan sát và nêu tên các hình có trong bài

- Gv tổ chức cho hs thảo luận để ghép hình theo

mẫu

- Gv quan sát, nhận xét

- 1 hs nêu yêu cầu

- Hs quan sát

+ 1 vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

- Hs thảo luận theo cặp

- Hs kiểm tra chéo

- 1 hs nêu lại yêu cầu

- Vài hs nêu

- Hs thảo luận nhóm 4

III Củng cố, dặn dò:(5’)

- Trò chơi: Thi xếp nhanh các hình đã học bằng que tính

- Tìm các vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác

- Gọi 1 hs nêu tên các hình vừa ôn

- Dặn hs về nhà làm bài tập

Luyện viết

B, be

I Mục đớch yờu cầu:

- Hs biết viết cỏc nột cơ bản, chữ b – be trong vở rốn chữ

- HS cú ý thức tự giỏc viết bài cho sạch đẹp

- Rốn tớnh cẩn thận, tỉ mỉ, Giữ gỡn VSCĐ

II Đồ dựng dạy học:

Trang 6

Hoạt động của gv

1 Gọi hs nờu tờn cỏc nột cơ bản

- Gv hướng dẫn viết từng nột

- Gv hướng dẫn hs cỏch cầm phấn viết và giơ bảng

+ Cho hs luyện viết cỏc nột cơ bản trờn bảng con

- Gv hướng dẫn hs cỏch đặt vở và cầm bỳt viết

+ Luyện viết cỏc nột cơ bản vào vở luyện chữ

2.Luyờn viờt chữ b vào bảng con

- Chữ b viết cao mấy ly? Gồm mấy nột?

- Chữ be viờt cao mấy ly? Gồm mấy nột?

3 GV cho hS viết vào vở luyện chữ đẹp

b be

- GV quan sat lớp viết bài

III Củng cố, dặn dũ:(5’)

- GV chấm bài và nhận xột

- Dặn hs về nhà luyện viết lại bài vào vở ly

Hoạt động của hs

- Hs quan sỏt

- Vài hs nờu

- HS viết bài

- Hs quan sỏt

+ HS trả lời

- Hs quan sỏt

+ Hs tự viết

- Chữ mẫu b, be và cỏc nột cơ bản

Ngày soạn:11/9/2016

Học vần

A Mục đích, yêu cầu:

- Hs nhận biết đợc các âm và chữ e, b và các dấu thanh (ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng)

- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa

- Phát triển lời nói tự nhiên: Phân biệt các sự vật, việc, ngời qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng ôn: b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

Trang 7

- Các vật tựa hình các dấu thanh.

- Tranh minh hoạ bài học

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Yêu cầu hs viết dấu ` ~

- Gọi hs đọc các tiếng bè, bẽ

- Yêu cầu hs chỉ các dấu ` ~ trong các tiếng: ngã,

hè, bè, kẽ, vẽ

- Gv nhận xét, đánh giá

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Ôn tập:(20’)

a Đọc chữ ghi âm e và b

- Gọi hs đọc tiếng be

- Có tiếng be thêm các dấu thanh để đợc tiếng mới:

bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

- Đọc các tiếng vừa nêu

b Luyện viết:(10’)

- Gv viết mẫu các chữ: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ và nêu

lại cách viết

- Yêu cầu hs tự viết bài

be bố bộ bẻ bẽ bẹ

Tiết 2

3 Luyện tập:

* Luyện đọc:(10’)

- Gọi hs đọc bài trong sgk

- Cho hs quan sát tranh nêu nhận xét

* Luyện viết bài trong vở bài tập.(10’)

* Luyện nói:(10’)

- Cho hs nhìn tranh nêu các tiếng thích hợp

- Gv hỏi:

+ Các tiếng vừa nêu chứa thanh nà

- Dặn hs về nhà đọc lại bài

o?

+ Em thích tranh nào nhất? Vì sao?

- Gv nhận xét và khen hs trả lời hay

Hoạt động của hs

- Hs viết bảng

- 2 hs đọc

- 2 hs thực hiện

- Vài hs đọc

- Vài hs nêu

- Hs đọc cá nhân, tập thể

- Hs quan sát

- Hs tự viết bài

- 5 hs đọc

- 1 vài hs nêu

- Hs tự viết

- Vài hs nêu

+ Vài hs nêu

+ Vài hs nêu

III Củng cố, dặn dò:(5’)

- Trò chơi Ghép chữ: Gv nêu từng tiếng, yêu cầu hs ghép chữ

- Gọi 3 hs đọc lại bài trên bảng.- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk

Toán

A Mục tiêu: Giúp hs:

Trang 8

- Có khái niệm ban đầu về ssó 1, số 2, số 3 (mỗi số là đại diện cho một lớp các nhóm đối tợng có cùng số lợng

- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1

- Nhận biết số lợng các nhóm có 1; 2; 3 đồ vật và thứ tự của các số 1; 2; 3 trong

bộ phận đầu của dãy số tự nhiên

B Đồ dùng dạy học:

Bộ đồ dùng học Toán 1

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ:

- Gv kiểm tra bài về nhà của hs

- Gv nhận xét

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Giới thiệu số 1:

- Cho hs quan sát tranh minh hoạ và hỏi:

+ Có mấy bạn gái trong tranh?

+ Có mấy con chim trong tranh?

+ Có mấy chấm tròn?

- Gv kết luận: 1 bạn gái, 1 con chim, 1 chấm tròn

đều có số lợng là 1 Ta dùng số 1 để chỉ số lợng của

mỗi nhóm vật đó

- Gv viết số 1

- Gọi hs đọc số: một

3 Giới thiệu số 2, số 3:

(Thực hiện tơng tự nh giới thiệu số 1.)

- Cho hs tập đếm các số 1, 2, 3 và đọc ngợc lại 3, 2,

1.)

4 Thực hành:

a Bài 1: Viết số 1, 2, 3:

- Gv hớng dẫn hs cách viết số 1, 2, 3

- Yêu cầu hs tự viết số 1, 2, 3

b Bài 2: Viết số vào ô trống (theo mẫu):

- Yêu cầu hs qs nhóm các đồ vật, đếm rồi viết số

vào ô trống

- Nêu kêt quả: 2 quả bóng, 3 đồng hồ, 1 con rùa, 3

con vịt, 2 thuyền

- Yêu cầu hs đổi chéo bài kiểm tra

c Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn thích hợp:

- Gv hớng dẫn hs làm bài

- Yêu cầu hs qs số chấm tròn để viết số vào ô trống

hoặc vẽ số chấm tròn tơng ứng với số ở ô trống

- Nhận xét, sửa sai

Hoạt động của hs

- Hs quan sát

+ 1 hs nêu

+ 1 hs nêu

+ 1 hs nêu

- Hs quan sát

- Hs đọc cá nhân, đồng thanh

- Hs đọc cá nhân, tập thể

- Hs theo dõi

- Hs tự viết số

- Hs quan sát

- Vài hs nêu

- Hs kiểm tra chéo

- Hs theo dõi

- Hs làm bài

- Vài hs nêu

III Củng cố, dặn dò:

- Trò chơi: Nhận biết số lượng

+ Gv giơ nhóm các đồ vật- Hs giơ số tương ứng với số lợng nhóm đồ vật

+ Gv nhận xét, khen những hs đúng, nhanh

- Nêu lại các số vừa học

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà làm bài

Trang 9

Ngày soạn :11/9/2016

Ngày giảng:Thứ năm ngày 15 tháng 9 năm 2016

Toán

A Mục tiêu: Giúp hs củng cố về:

- Nhận biết số lợng 1, 2, 3

- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 3

B Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Viết và đọc các số 1, 2, 3

- Gv nhận xét, cho điểm

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Luyện tập:(30’)

a Bài 1: Số?

- Gv hỏi: Muốn điền số ta phải làm gì?

- Yêu cầu hs quan sát, đếm các đồ vật rồi điền số

- Cho hs đổi chéo kiểm tra

b Bài 2: Số?

- Cho hs quan sát mẫu và nêu cách làm

- Cách điền số này khác với bài 1 nh thế nào?

- Yêu cầu hs làm bài

- Đọc lại kết quả bài làm: 1 2 3 3 2 1

- Gọi hs nhận xét

c Bài 3: Số?

- Cho hs qs hình vẽ rồi làm bài

- Nhận xét bài làm

- Nêu cấu tạo của số 3

d Bài 4: Viết số 1, 2, 3

- Yêu cầu hs tự viết các số 1, 2, 3

- Đọc các số vừa viết

Hoạt động của hs

- 3 hs thực hiện

- 1 hs nêu lại yc

- 1 vài hs nêu

- Hs tự làm bài

- Hs kiểm tra chéo

- 1 vài hs nêu

- 1 vài hs nêu

- Hs làm bài

- 3 hs lên bảng làm bài

- Vài hs đọc

- Vài hs nêu

- Hs quan sát rồi điền số

- 1 hs lên bảng làm

- Hs nêu

- Vài hs nêu

- 1 hs nêu yc

- Cho hs viết số

- Vài hs đọc số

C Củng cố, dặn dò:(3’)

- Trò chơi: Nhận biết số lợng của 1 số đồ vật

- Gv tổng kết trò chơi

- Dặn hs về nhà làm bài tập

Học vần

A Mục đích, yêu cầu:

- Học sinh đọc và viết đợc: e, v, bê, ve

- Đọc đợc câu ứng dụng: bé vẽ bê

Trang 10

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bế bé.

B Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Học sinh đọc và viết 2 trong 6 tiếng: be, bè, bé,

bẻ, bẽ, bẹ

- Gọi hs đọc từ ứng dụng: be bé

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Dạy chữ ghi âm:

Âm ê:

a Nhận diện chữ:(7’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới

- Gọi hs so sánh âm ê với âm e đã học? Dấu mũ

âm ê giống hình gì?

- Cho hs ghép âm ê vào bảng gài

b Phát âm và đánh vần tiếng:(8’)

- Gv phát âm mẫu: ê

- Gọi hs đọc: ê

- Gv viết bảng bê và đọc

- Nêu cách ghép tiếng bê ?

(Âm b trớc âm ê sau.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: bê

- Cho hs đánh vần và đọc: bờ- ê- bê- bê

- Gọi hs đọc toàn phần: ê- bờ- ê- bê- bê

Âm v:

(Gv hớng dẫn tơng tự âm ê.)

- So sánh chữ v với chữ b

(Giống nhau nét thắt Khác nhau: v ko có nét

khuyết trên)

c Đọc từ ứng dụng:(8’)

- Cho hs đọc các tiếng ứng dụng: bê, bề, bế, ve, vè,

vẽ

d Luyện viết bảng con:(10’)

- Gv giới thiệu cách viết chữ ê, v, bê, ve

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

yếu

- Nhận xét bài viết của hs

ờ v bờ ve

Tiết 2:

3 Luyện tập:

a Luyện đọc(10’)

- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1

- Gv nhận xét đánh giá

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: bé vẽ bê

Hoạt động của hs

- 3 hs đọc và viết

- 3 hs đọc

- Hs qs tranh -nêu nhận xét

- 1 vài hs nêu

- Hs ghép âm ê

- Nhiều hs đọc

- 1 vài hs nêu

- Hs tự ghép

- Hs đánh vần và đọc

- Hs đọc cá nhân, đồng thanh

- Hs thực hành nh âm ê

- 1 vài hs nêu

- 5 hs đọc

- Hs quan sát

- Hs luyện viết bảng con

- 3 hs đọc

- Vài hs đọc

- Hs qs tranh- Nhận xét

- Hs theo dõi

- 5 hs đọc

Ngày đăng: 03/02/2021, 07:17

w