- Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo. - Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép trừ. Cho học sinh làm bảng con.. Kiến thức: - Học sinh biết đọc và viết được: iu, êu, [r]
Trang 1TUẦN 10
Ngày soạn : 5/11/2018 Ngày giảng: Thứ hai ngày 12 tháng 11 năm 2018
Học vần
Bài 39: au, âu
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: au, âu, cây cau, cái cầu
- Đọc được câu ứng dụng: Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bà cháu
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
3 Thái độ:
- Thấy được sự phong phú của tiếng việt
- Rèn chữ để rèn nết người Tự tin trong giao tiếp
* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS nhìn viết: au, âu, cây cau, cái cầu
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài học
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ (5)
- Học sinh đọc và viết: eo, ao, chú mèo,
ngôi sao
- Đọc câu ứng dụng: Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo
- Giáo viên nhận xét
- Tìm tiếng chứa vần mới học?
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy vần:
Vần au
a Nhận diện vần: (3)
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: au
- Gv giới thiệu: Vần au được tạo nên từ a
Trang 2- Cho hs ghép tiếng cau vào bảng gài.
- Gv viết bảng cau và đọc.
- Nêu cách ghép tiếng cau.
(Âm c trước vần au sau.)
- Cho hs đánh vần và đọc: cờ- au- cau.
- Yêu cầu hs ghép từ cây cau
- Gọi hs đọc toàn phần: au- cau- cây cau.
Vần âu: (13)
(Gv hướng dẫn tương tự vần au.)
- So sánh au với âu
( Giống nhau: Kết thúc bằng u Khác nhau:
âu bắt đầu bằng â)
c Đọc từ ứng dụng: (7)
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: rau cải, lau
sậy, châu chấu, sáo sậu
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (7)
- Gv giới thiệu cách viết: au, âu, cây cau,
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay
- Hs tự ghép
- Hs đọc cá nhân, đt
- Hs thực hành nhưvần au
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc
- Hs quan sát
- Hs luyện viết bảng con
- 5 hs đọc
- Vài hs đọc
- Hs qs tranh- nhậnxét
- Hs theo dõi
- 5 hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Đọc cá nhân, đồng thanh
Nhìn cô và bạn ghép
Nhìn cô HD rồi viết
Nhìn mẫu viết
Trang 3- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Bà cháu.
+ Hai cháu đang làm gì?
+ Con có thích chơi cùng bà không?
+ Con đã giúp bà điều gì chưa?
- Vài hs đọc
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
III Củng cố, dặn dò : (5)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu cách chơi và tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 40
- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép trừ
2 kỹ năng:
- Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép trừ
3 Thái độ:
- Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS làm tính cộng trong phạm vi các số
a) Giới thiệu : Luyện tập
b) Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ
Cho học sinh lấy 3 hình tam giác
Học sinh làm bảng con
Hs thực hiện
- Hs nhìn trên bảng va tự làm vào bảng con
- HS thực hành bằng que tính
Trang 4Hướng dẫn: lấy số ở trong ô tròn trừ hoặc
cộng cho số phía mũi tên được bao nhiêu
? có 3 quả nở 1 quả còn lại mấy quả ?
? Vì sao con tìm ra còn lại 2 quả
Ôn lại bảng trừ trong phạm vi 3
-Chuẩn bị bài phép trừ trong ph vi 4
-1 hs đọc yêu cầu
- Học sinh nêu cách làm và làm bài
- Học sinh sửa bài miệng
-1 hs đọc yêu cầu
Học sinh sửa ở bảnglớp
-1 hs đọc yêu cầu
- Học sinh nêu cách làm và làm bài
- 1 hs đọc yêu cầu
- Có 3 quả trứng nở 1 quả Hỏi còn lại mấy quả?
-2 quảHọc sinh làm bài, sửa bài miệng
Học sinh cử mỗi dãy 3
em thi đua tiếp sức
Học sinh nhận xét Học sinh tuyên dương
- Hs làm bài dưới sự HD của
1 Kiến thức: - Học sinh biết đọc và viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Đọc được câu ứng dụng: “Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả”
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Ai chịu khó?”
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “Ai chịu khó?”
Trang 5- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp.
3 Thái độ:
- Thấy được sự phong phú của tiếng việt
- Rèn chữ để rèn nết người
- Tự tin trong giao tiếp
* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS nhìn viết: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5)
- Gọi hs đọc và viết: rau cải, lau sậy, châu
chấu, sáo sậu
- Gọi hs đọc: Chào mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
- Giáo viên nhận xét
- Tìm tiếng chứa vần mới học?
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy vần mới:
2 Dạy vần:
Vần iu
a Nhận diện vần: (3)
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: iu
- Gv giới thiệu: Vần iu được tạo nên từ i và
- Nêu cách ghép tiếng rìu.
(Âm r trước vần iu sau, thanh huyền trên
i.)
- Cho hs đánh vần và đọc: rờ- iu- riu-
huyền- rìu.
- Yêu cầu hs ghép từ lưỡi rìu
- Gọi hs đọc toàn phần: iu- rìu- lưỡi rìu.
Vần êu: (13)
(Gv hướng dẫn tương tự vần iu.)
- So sánh êu với iu
( Giống nhau: Kết thúc bằng u Khác nhau:
êu bắt đầu bằng ê, còn iu bắt đầu bằng i)
- Hs tự ghép
- Hs đọc cá nhân, đt
- Thực hành như vần iu
- 1 vài hs nêu
HSKT
Nhìn bạn viết
Nhìn cô và bạn ghép
Nhìn cô và bạn ghép
Nhìn cô và bạn ghép
Trang 6- Cho hs đọc các từ ứng dụng: líu lo, chịu
khó, cây nêu, kêu gọi.
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (7)
- Gv giới thiệu cách viết: iu, êu, lưỡi rìu,
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Cây bưởi, cây táo nhà bà
đều sai trĩu quả
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có vần mới: đều, trĩu.
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Ai chịu
khó?
- Gv giới thiệu tranh vẽ.
- Gợi ý để hs trả lời:
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Trong số các vật đó con nào chịu khó?
+ Em đã chịu khó học bài và làm bài chưa?
- 5 hs đọc
- Hs quan sát
- Hs luyện viết bảng con
- 5 hs đọc
- Vài hs đọc
- Hs qs tranh- nhậnxét
- Hs theo dõi
- 5 hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Hs viết bài
- Hs qs tranh- nhậnxét
- Vài hs đọc
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
Nhìn cô HD rồi viết
Nhìn mẫu viết
III Củng cố, dặn dò: (5)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu cách chơi và tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài;
- Xem trước bài 41
_
Toán
Trang 7- Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS biết làm tính trừ trong phạm vi 4
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Bộ đồ dùng dạy toán, các mô hình phù hợp
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5)
- Gọi học sinh làm bài
- Giáo viên nhận xét
II Bài mới: (10)
1 Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong
phạmvi 4:
- GV giới thiệu lần lượt các phép trừ: 4- 1=
3, 4- 2= 2, 4- 3= 1
- Tương tự phép trừ trong phạm 3: Gv giới
thiệu phép trừ 4- 1= 3 như sau :
* B1:
- Cho hs quan sát tranh trong sách giáo
khoa và gợi ý cho học sinh nêu bài toán
- Cho học sinh nêu phép tính: 4- 1= 3 và
đọc
- Các phép tính khác nêu tương tự
- Gv ghi lại phép tính ở trên bảng và cho
học sinh đọc
* B2: Gv cho học sinh ghi nhớ bảng trừ
bằng cách cho hs đọc một vài lượt rồi xóa
dần bảng
* B3: - Gv hướng dẫn học sinh nhận biết
mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Tiến hành tương tự Phép trừ trong phạm
vi 3
2 Thực hành:
Hoạt động của hs
- 2 hs làm bài trên bảng
- Hs nêu bài toán tương tự phép trừ trong phạm vi 3
- Học sinh đọc phép tính
- Hs đọc lại các phép tính:
4- 1= 3; 4- 2= 2;
4- 3= 1 1+ 3= 42+ 2= 4 4- 1= 34- 2= 2 4- 3= 1
Trang 8- Cho hs nêu yêu cầu bài tập:
- Yêu cầu tính theo cột dọc
- Cho hs nhận xét
c Bài 3: (6) Viết phép tính thích hợp:
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh nêu thành
bài toán rồi viết phép tính thích hợp: 4- 1=
- Hs nêu
- Hs làm việc theo cặp
- Vài hs lên bảng làm
- Hs nhận xét
- Hs kiểm tra chéo
- Hs làm dưới sự
HD của cô giáo
Hs viết phép tínhdưới sự HD của
cô giáo
III Củng cố- dặn dò: (5)
- Trò chơi: “Thi tìm kết quả nhanh”
- Học sinh chơi, gv nhận xét giờ học
- Về làm bài tập vào vở ô ly
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
3 Thái độ:
- Thấy được sự phong phú của tiếng việt
- Rèn chữ để rèn nết người
- Tự tin trong giao tiếp
* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS nhìn viết được các vần đã học
Trang 9I Kiểm tra bài cũ: (5)
- Gọi hs đọc và viết: líu lo, chịu khó,
cây nêu, kêu gọi
- Gọi hs đọc: Cây bưởi, cây táo nhà bà
đều sai trĩu quả
- Giáo viên nhận xét
- Tìm tiếng chứa vần mới học?
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Ôn tập:
a Ôn các vần và tiếng đã học: (23)
- Yêu cầu hs ôn các bài 31, 37
- Cho hs đọc các vần trong bảng ôn
- Hs đại diện nhóm thi đọc
- Hs đọc cá nhân, đồng thanh
- Hs đọc cá nhân
- Hs đọc theo nhóm 4
- Hs đại diện nhóm thi đọc
- Hs đọc cá nhân, đồng thanh
- Hs viết bài
Nhìn bạn viết
Nhìn cô HD rồi viết
Rèn cho học sinh làm tính nhanh, chính xác
Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép trừ
3.Thái độ:Yêu thích học toán
Trang 10* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS làm tính cộng, trừ trong phạm vi các
số đã học
II.CHUẨN BỊ:
*Giáo viên:Vật mẫu, que tính
*Học sinh : Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính
- Hướng dẫn: lấy số ở trong ô tròn trừ
hoặc cộng cho số phía mũi tên được bao
nhiêu ghi vào ô
- Ôn lại bảng trừ trong phạm vi 3,4
-Chuẩn bị bài phép trừ trong phạm vi
5
Học sinh đọc cá nhân
Học sinh làm bảng con
-1 hs đọc yêu cầu
- Học sinh nêu cáchlàm và làm bài
- Học sinh sửa bài miệng
-1 hs đọc yêu cầuHọc sinh làm bài
-1 hs đọc yêu cầuHọc sinh làm bài, sửa bài miệng
-1 hs đọc yêu cầuHọc sinh làm bài,
-1 hs đọc yêu cầu
- Hs nhìn trên bảng va tự làm vào bảng con
Trang 11Học vần
Ôn tập, kiểm tra(2 tiết)
A- MỤC TIÊU: Giúp hs:
1 Kiến thức: - Đọc, viết được các vần đã học
2 Kỹ năng: - Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
3 Thái độ:
- Thấy được sự phong phú của tiếng việt
- Rèn chữ để rèn nết người
- Tự tin trong giao tiếp
* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS nhìn viết được các vần đã học: Làm
bài 4, 3 và nhìn viết các chữ: k, qu, gi, ch, ia, ua;
Từ ngữ: thợ nề, quả nho, khế chua, phố xa, chia quà
Câu: bố mua ngựa gỗ cho bé hà
1 Đọc thành tiếng các âm: p, qu, gi, ia, ua
2 Đọc thành tiếng các từ ngữ: đi xe, giỏ quà, quê nhà, mua mía, phố xá
3 Đọc thành tiếng các câu
cô thu từ quê ra
cô cho bé mía
cho nga quả na
Trang 12B.Kiểm tra viết:
- Giáo viên nhận xét bài của hs
- Dặn học sinh ôn tập lại bài
2 Kỹ năng: Học sinh biết làm phép trừ trong phạm vi 5
3 Thái độ: Học sinh có tính cẩn thận chính xác khi làm bài
* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS làm tính trừ trong phạm vi 5
CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:Vở bài tập , sách giáo khoa, que tính, máy tính, máy chiếu
2 Học sinh : Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán
- Học sinh làm bảng con
- Hs quan sát và nhìn bảng chép phép tính để làm vào bảng con
Trang 132) Dạy và học bài mới:30p
- 5 bớt 1 còn 4
- Tính trừ Học sinh thực hiện
và nêu 5 -1 = 4
- Học sinh đọc lại bảng trừ, cá nhân, lớp
-Học sinh nêu đề theo gợi ý
- Có 4 hình thêm 1 hình được 5 hình
- Có 1 hình thêm 4 hình được 5 hình
- Có 5 hình, bớt 1 hình còn 4 hình
- Có 5 hình, bớt 4 hình còn 1 hình
- Học sinh đọc các phép tính
- Số : 4, 5, 1
- 4 phép tính, 2 tính cộng, 2 tính trừ
- Số lớn nhất trừ số bé
Trang 14 Đố vui: trên cây có 5 con chim
người thợ săn bắn rơi 1 con, trên cây
còn mấy con chim? Bạn A nói còn 4,
bạn B nói không còn con nào Vậy ai
1 HS đọc yêu cầu
Hs làm bài cả nhóm
1 HS đọc yêu cầu vàlàm bài
- Trên cây có 5 quả táo, bé hỏi 1 quả, hỏicòn lại mấy quả táo-Học sinh làm và sửa
Học sinh lựa chọn, nêu ý kiến Bạn B nói đúng
Theo toán: 5 - 1= 4Thực tế: nghe tiếng súng chim đã sợ và bay đi hết
Học sinh cử mỗi tổ 4
em lên thi tiếp sức,
tổ nào làm nhanh, đúng sẽ thắng
Học sinh nhận xét Học sinh tuyên dương
Hs viết phép tính dưới sự HD của côgiáo
1 Kiến thức: - Học sinh đọc và viết được: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
- Đọc được câu ứng dụng: Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé tự giới thiệu
2 Kỹ năng: - Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bé tự giới thiệu
Trang 15- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp.
3 Thái độ: - Thấy được sự phong phú của tiếng việt
- Rèn chữ để rèn nết người
- Tự tin trong giao tiếp
* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS nhìn viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5)
- Cho hs đọc và viết: líu lo, chịu khó, cây
nêu, kêu gọi
- Gọi hs đọc câu ứng dụng: Cây bưởi cây
táo nhà bà đều sai trĩu quả
- Giáo viên nhận xét
- Tìm tiếng chứa vần mới học?
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
- Nêu cách ghép tiếng diều.
(Âm d trước vần iêu sau, thanh huyền
trên ê.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: diều
- Cho hs đánh vần và đọc: dờ- iêu- diêu-
huyền- diều.
- Cho hs ghép từ diều sáo vào bảng gài.
- Gv viết bảng diều sáo và đọc.
- Nêu cách ghép từ diều sáo.
- Gọi hs đọc toàn phần: iêu- diều- diều
- Hs tự ghép
- Hs theo dõi
- 1 vài hs nêu
- Hs đọc cá nhân, đt
HSKT
Nhìn bạn viết
Nhìn cô và bạn ghép
Nhìn cô và bạn ghép
Nhìn cô và bạn ghép
Trang 16(Gv hướng dẫn tương tự vần iêu.)
- So sánh iêu với yêu.
( Giống nhau: Kết thúc bằng êu Khác
nhau: iêu bắt đầu bằng i, còn yêu bắt đầu
bằng y)
c Đọc từ ứng dụng: (7)
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: Buổi chiều,
hiểu bài, yêu cầu, già yếu.
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (7)
- Gv giới thiệu cách viết: iêu, yêu, diều
sáo, yêu quý
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Tu hú kêu, báo hiệu mùa
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Bé tự giới
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc
- Hs quan sát
- Hs luyện viết bảng con
- 5 hs đọc
- Vài hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
- Hs theo dõi
- 5 hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Hs viết bài
- Hs qs tranh- nhận xét
Nhìn mẫu viết
Trang 17III Củng cố, dặn dò : (5)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu cách chơi và tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học.
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 42
_
SINH HOẠT TUẦN 10
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Có kế hoạch, phương pháp học tập đúng đắn, có hiệu quả.
- Hiểu rõ vai trò và tầm quan trọng của việc học
- Nắm được lịch phân công lao động của trường và buổi sinh hoạt của lớp
2 Kĩ năng: - Rèn luyện tính kiên trì, tự giác chăm chỉ học tập - Biết điều khiển tổ chức sinh hoạt tập thể, sinh hoạt ngoại khoá. 3.Thái độ - Có tinh thần tự giác, có ý thức kỉ luật cao - Có thái độ tích cực, nghiêm túc trong học tập, rèn luyện, cố gắng vươn lên, tích cực phát biểu xây dựng bài II NỘI DUNG (18’ ) 1.Tổ trưởng nhận xét các thành viên trong tổ Tổ 1:
Tổ 2:
Tổ 3:
Tổ 4:
Gv căn cứ vào nhận xét ,xếp thi đua trong tổ 2 GV nhận xét chung a Ưu điểm - Nhìn chung lớp có ý thức tốt trong học tập , thực hiện nghiêm túc nội qui , qui định của nhà trường đề ra : ………
………
………
b Nhược điểm ………
………
………
3 Phương hướng hoạt động tuần tới (2’ )
A, Nề nếp
- Tiếp tục duy trì và ổn định sĩ số, đảm bảo tỉ lệ chuyên cần
- Thực hiện tốt các nề nếp đã có
B, Học
- Đẩy mạnh phong trào đôi bạn cùng tiến, bàn học danh dự
- Có ý thức chuẩn bị tốt đồ dùng và soạn sách, vở đúng TKB
- Đi vào ổn định tốt chất lượng ôn bài 15 phút đầu giờ