* Hoaït ñoäng 2 (5’)thöïc haønh luyeän taäp Muïc tieâu: Hoïc sinh vaän duïng caùc pheùp tröø trong phaïm vi 4 ñeå thöïc hieàn laøm baøi taäp.. -Khi thöc hieän pheùp tính doïc ta phaûi[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 10Thứ
Chăm ngoan học giỏiXưa kia, mùa dưa, ngà voi,…
Đồ chơi, tươi cười, ngày hội,…
Phép trừ trong phạm vi 3Xé dán hình cây đơn giản (T2)
Bảng phu,chữ mẫụBộ thực hànhBảng nhóm Dụng cụ, giấy màu
Ôn : Lí cây xanh
Au – âu
Au –âuHoạt động và nghỉ ngơi
Nhạc cụTranh, bảng phụ Bộ thực hành Tranh
Iu - êu
Iu – êuLuyện tậpLễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ (T2)
Tranh, bảng phụ Bộ thực hành Phiếu học tập Tranh
Thể dục rèn luyện tư thế c/b
Oân tậpOân tậpPhép trừ trong phạm vi 4
CòiTranh Bảng phụTran,bảng nhóm
Vẽ quả dạng tròn
Kiểm tra giữa học kì IKiểm tra giữa học kì ILuyện tập
Tuần 10
Tranh, dụng cụ Đề kiểm traĐề kiểm traTranh, bảng phụ
Thứ hai ngày 17 tháng 10 năm 2011
Tiết 1 : Chào cờ CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI
Tiết 2
Môn : Tập viếtTuần 10
Trang 2Bài : XƯA KIA, MÙA DƯA, NGÀ VOI, GÀ MÁI I.Mục tiêu :
-Giúp HS nắm được nội dung bài viết, viết đúng các từ : xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái theo mẫu viết kiểu chữ viết thường ,cỡ vừa theo vở tập viết tập 1 HS khá giỏi viết được đủ số dòng theo qui định
-Biết cầm bút, tư thế ngồi viết
II.Đồ dùng dạy học:-Mẫu viết bài 7, vở viết, bảng …
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 Oån định tổ chức:
2.KTBC: -Hỏi tên bài cũ
-Gọi 4 HS lên bảng viết
-Gọi 1 tổ nộp vở để GV chấm
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi
tựa bài
-Gọi học sinh đọc nội dung bài viết: Xưa kia,
mùa dưa, ngà voi, gà mái,…
* GV hướng dẫn HS quan sát bài viết
-Phân tích độ cao khoảng cách các con chữ
-GV viết mẫu trên bảng:
-YC HS viết bảng con
-Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở từ mùa
-Chấm bài tổ 1
-HS nêu tựa bài
-Hs đọc : Xưa kia, mùa dưa, ngà voi,gà mái,…
-Hs phân tích
-HS theo dõi ở bảng lớp
- HS viết bảng con
-HS phân tích
-Mùa dưa
Trang 3-Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở từ ngà voi
-HS viết bảng con
-Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở từ gà mái
-HS viết bảng con
4.Thực hành :Cho học sinh viết bài vào tập
-GV nhắc nhở một số lưu ý trước khi viết bài: Tư
thế ngồi, cách cầm bút, đặt vở, khoảng cách mắt
và vở,…
-GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết
chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
5.Củng cố :Hỏi lại tên bài viết
-Gọi học sinh đọc lại nội dung bài viết
-Thu vở chấm một số em
* Thi đua : ai nhanh hơn
-Gv đọc cho đại diện 3 nhóm thi viết các từ vừa
- Đại diện 3 nhóm thi đua-Các nhóm nhận xét
-Thực hiện ở nhà
Tiết 3 Môn : Tập viết Bài : ĐỒ CHƠI, TƯƠI CƯỜI, NGÀY HỘI, VUI VẺ I.Mục tiêu :
-Giúp HS nắm được nội dung bài viết, đọc được các từ : đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ HS khá giỏi viết được đủ số dòng theo qui định
-Viết đúng độ cao các con chữ
-Biết cầm bút, tư thế ngồi viết
II.Đồ dùng dạy học:-Mẫu viết bài 8, vở viết, bảng …
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 Oån định ổ chức:
2.KTBC:-Hỏi tên bài cũ
-Gọi 4 HS lên bảng viết
-Gọi 1 tổ nộp vở để GV chấm
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :Qua mẫu viết GV giới thiệu
và ghi tựa bài
-GV hướng dẫn HS quan sát bài viết
-Gọi HS đọc nội dung bài viết: đồ chơi,
tươi cười, ngày hội, vui vẻ
-Phân tích độ cao khoảng cách chữ
- Hs hát-1HS nêu tên bài viết tuần trước.-4 HS lên bảng viết: xưa kia, mùadưa, ngà voi, gà mái
-Chấm bài tổ 2
-HS nêu tựa bài
-HS đọc : đồ chơi, tươi cười, ngàyhội, vui vẻ
Trang 4-GV viết mẫu trên bảng lớp:
-Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở
từ đồ chơi
-HS viết bảng con
-Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở từ
tươi cười
-HS viết bảng con
-Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở từ
ngày hội
-HS viết bảng con
-Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở từ
vui vẻ
-HS viết bảng con
4.Thực hành :Cho HS viết bài vào tập
-GV nhắc nhở một số lưu ý trước khi viết
bài: Tư thế ngồi, cách cầm bút, đặt vở,
khoảng cách mắt và vở,…
- GV theo dõi nhắc nhở động viên một số
em viết chậm, giúp các em hoàn thành
bài viết
5.Củng cố :Hỏi lại tên bài viết
-Gọi HS đọc lại nội dung bài viết
-Thu vở chấm một số em
* Thi đua : ai nhanh hơn
-Gv đọc cho đại diện 3 nhóm thi viết các
-HS thực hành bài viết
- Bài 8-HS nêu: Đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ
- Đại diện 3 nhóm thi viết
Trang 5-Nhận xét tuyên dương nhóm thắng
cuộc
.Dặn dò : -Viết bài ở nhà, xem bài mới -Thực hiện ở nhà
Tiết 4 Môn : Toán Bài : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3 I/ Mục tiêu :
1/ Kiến thức : Có khái niệm ban đầu về phép trừ Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 Mối quan hệ giữa phép trừ và phép cộng.
2/ Kỹ năng : Giải được các bài toán đơn giản có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 3 Làm bài 1, 2, 3.
3/ Thái độ :Rèn Học sinh tính cẩn thận, chính xác khi làm toán Giúp các em yêu thích môn toán học
II/ Chuẩn bị : Que tính, một số chấm tròn, các mẫu vật Bộ đồ dụng toán lớp 1 III/ Hoạt động dạy và học
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1/ ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ (5’):Luyện tập
-Giáo viên yêu cầu 2 Học sinh làm các bài tập
-Yêu cầu Học sinh nhận xét
Nhận xét chung:
3/
Giới thiệu bài
Phép tính trừ trong phạm vi 3.
Giáo viên ghi tựa:
* Hoạt động 1 :(20 ‘)Giới thiệu phép trừ trọng
phạm vi 3
Mục tiêu: Học sinh khái niệm phép trừ , làm
phép trừ tong phạm vi 3 và bước đầu nhận biết
mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Phương pháp : Trực quan, hỏi đáp, thực hành.
a- Hình thành khái niệm về phép trừ?
-Gắên bông hoa lên bảng Cô có mấy bông hoa ?
-Cô bớt 1 bông hoa ( thao tác).Trên bảng còn
mấy bông hoa ?
-2 bớt 1 còn mấy ?
-Ta có thể nói như sau: “Hai trừ một bằng
-Nhận xét bài của bạn
-Học sinh nhắc lại
-Cô có 2 bông hoa
-Cô còn 1 bông hoa-2 bớt 1 còn 1 (Học sinh đọc)
-Cá nhân, dãy bàn, đồng thanh đọc
Trang 6b- Hướng dẫn làm phép tính trừ trong phạm
vi 3.
-Giáo viên gắn 3 bông hoa.Cô có mấy bông
hoa? -Cô bớt đi 1 bông hoa Cô còn lại mấy
bông hoa?
-3 bông hoa bớt 1 bông hoa còn mấy bông hoa?
-Giáo viên nhắc lại : 3 bớt 1 còn 2
-Bạn nào có thẻ giới thiệu phép tính?
-Yêu cầu Học sinh nêu phép tính?
Giáo viên cho Học sinh đọc lại 2 phép tính ?
c- Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
-Giáo viên đứa mẫu 2:
+ Có 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn
được mấy chấm tròn ? (Thao tác thêm)
Viết : 2 + 1 = 1 + 2
-Có 3 chấm tròn bớt 1 còn chấm tròn mấy
chấm tròn ( thao tác bớt)
Viết: 3 – 2 = 1
*- Tương tự: Với que tính Giáo viên giới thiệu
phép tính : 1 + 2 = 3
3 – 2 = 1-Cuối cùng Giáo viên cho Học sinh đọc lại toàn
bộ các phép tính
Đây chính là mỗi quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ
4/ Hoạt động 2: (5’) Thực hành
Mục tiêu: Học sinh vận dụng các kiến thức đã
học hoàn thành các bài tập về phép trừ trong
2
1
- Còn lại 1 con bướm
3 – 2 = 1 Đọc: Ba trừ hai bằng một.-Cá nhân, dãy bàn đồng thanh đọc
Trang 7-Khi thực hiện cần chú ý điều gì ?
-Thời gian: 1 bài hát
-Nhận xét: Sửa sai
Bài 4:Treo tranh:
-Yêu cầu Học sinh đặt đề toán , nêu phép tính
-Nhận xét :
5/ Hoạt động 3: củng cố
- Các em vừa được học bài gì?
- Bài về nhà: Làm các bài tập còn lại
- Chuẩn bị : Luyện tập
-Trong phép tính dọc, các số phải thẳng hàng
-Học sinh làm bài -4 em /1 Tổ thi đua sửa bài -Các em tự đặt đề toán , thi đua lập phép tính trên bảng nhóm
-Phép trừ trong phạm vi 3
Tiết 5 Môn : Thủ công Bài : XÉ DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN T2
I.Mục tiêu :
-Giúp học sinh biết cách xé dán hình cây đơn giản.Xé dán được hình tán lá thân cây Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng cân đối.-Hs khéo tay xé dán được hình thân cây đơn giản Đường xé ít răng cưa hìnhdán tương đối phẳng Có thể xé dán được thêm hình cây đơn giản có dạng kích thước màu sắc khác
-HS có ý thức thái độ bảo vệ chăm sóc cây ở nhà
II.Đồ dùng dạy học: -Mẫu xé dán cây, giấy màu, keo, bút chì,…
III.Các hoạt động dạy học :
1 Oån định tổ chức:
2 KTBC: -Hỏi tên bài cũ
-Thân cây có dạng hình gì ?
-Tán lá có dạng hình gì ?
-Nêu cách vẽ cây đơn giản
-Nhận xét KTBC
3.Bài mới:Giới thiệu bài ghi tựa
-Treo mẫu xé dán hình cây đơn giản
+ Cây có những bộ phận nào?
+ Hình dáng và màu sắc ra sao?
4.Thực hành : Xé dán hình cây đơn giản
-GV yc HS nêu cách vẽ xé dán hình thân
cây đơn giản
+ Vẽ hình chữ nhật dài 8 ô vở, rộng 2 ô
vở, xé ra khỏi tờ giấy Xé thon nhỏ dần
lên tạo thân cây
-HS hát-Xé dán hìnhcây đơn giản
- Vài học sinh nêu
-Vài học sinh nhắc lại
-Học sinh quan sát mẫu
-Rễ, thân, cành, lá, hoa, quả
-Hs nêu lại các bước xé dán hìnhthân cây đơn giản
-Vẽ, xé hình thân cây
Trang 8+ Xé cành tán lá: Vẽ hình tròn để tạo
thành tán lá
- Xé hoa quả của cây: Vẽ hình dạng từng
loại hoa và từng loại quả của cây xé dán
* Dán :Hướng dẫn các em dán vào vở
- GV đến từng bàn theo dõi, giúp đỡ
5.Củng cố :Hỏi tên bài,
-Nêu lại các bộ phận của cây
-Gọi nộp vở để GV chấm
-Nhận xét tiết học, tuyên dương
6.Dặn dò:
-Tập xé, dán hình cây đơn giản t2
-Vẽ, xé tán lá
-Vẽ, xé hoa, quả của cây
-Xé, dán hình cây đơn giản-Nêu các bộ phận của cây , nêucách vẽ và dán cây
-Thực hiện ở nhà
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2011
Tiết 1 Môn : Âm nhạc Bài : ÔN LÝ CÂY XANH I.Mục tiêu :
-HS biết hát đúng giai điệu và thuộc lời ca bài hát Lý cây xanh
-Biết hát kết hợp với thực hiện các động tác phụ hoa đơn giảnï
-Tập nói thơ theo âm hình tiết tấu theo bài hát Lý cây xanh
II.Đồ dùng dạy học:-Nhạc cụ,
III.Các hoạt động dạy học :
1.Oån định tổ chức:
2.Kiểm tra : -Hỏi tên bài cũ
-Gọi HS hát trước lớp
- HS hát-HS nêu: Lí cây xanh-4 em lần lượt hát trước lớp
Trang 9-GV nhận xét phần KTBC.
3.Bài mới : GT bài, ghi tựa
* Hoạt động 1 :Ôn bài hát “Lý cây xanh”
-Gọi từng tổ Học sinh hát, nhóm hát
-GV chú ý để sửa sai
-Gv hướng dẫn một số động tác phụ họa
đơn giản
-Gọi HS hát kết hợp phụ hoạ
-Gọi HS hát kết hợp vỗ tay
-Gọi HS hát và gõ theo tiết tấu
* Hoạt động 2 :Tập nói thơ:
-Gv hướng dẫn tập nói thơ theo tiết tấu
bài lí cây xanh
-Gọi học sinh đọc thơ và gõ tiết tấu
4.Củng cố :
-Hỏi tên bài hát, tên tác giả
-HS hát lại bài hát
-Nhận xét, tuyên dương
-HS khác nhận xét bạn hát
-Vài HS nhắc lại
-Hát thi giữa các tổ
-HS quan sát gv làm mẫu
-Lớp hát kết hợp múa
-Lớp hát kết hợp vỗ tay
-Lớp hát và gõ phách
-HS quan sát gv làm mẫu
-Học sinh nói theo hướng dẫn củaGV
-Học sinh nêu: Oân lí cây xanh.-Hát tập thể
-Thực hiện ở nhà
Tiết 2 + 3 Môn : Học vần Bài 39 : AU - ÂU 1.Mục tiêu :
-HS nắm vững chắc hai vần au , âu.
- Học sinh đọc được các tiếng ứng dụng và một số tiếng thơng dụng khác cĩ chứa vần au , âu.
Học sinh đọc,hiểu câu ứng dụng:Chào Mào cĩ áo màu nâu.Cứ mùa ổ tới từ đâu bay về.
- Học sinh tự tin trong hội thoại theo chủ đề Bà cháu
2.Đồ dùng dạy học:
- Bộ ghép vần Tiếng Việt
-Tranh minh hoạ như SHS
- Các tranh nhằm mở rộng cà tích cực hĩa các vần au , âu
- Vật liệu cho các trị chơi củng cố vần vừa học
3.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
Ti
ết 1
3.1.KIỂM TRA BÀI CŨ ( 3 phút).GV gọi - 2 học sinh chơi trị tìm đúng vần vừa học
Trang 10hs lên bảng
GV nhận xét
3.2.DẠY HỌC BÀI MỚI:
1.Vào bài: ( 4 phút).
Hoạt động 1:GV nói chuyện tự nhiên với
HS rồi dẫn các em vào bài học
- Ở nhà các em trồng những cây gì?Cho
HS xem tranh cây cau để nhận biết đó là cây
cau
- GV vào bài: Hôm nay ta sẽ học chữ để
viết ra từ cau này.Các em vào bài học nhé.
- 2 Dạy –học vần.
- Hoạt động 2 : (6 phút).
- Nhận diện chữ và tiếng có vần mới.
- A.Vần au.
- GV treo lên bảng lớn tranh cây cau vần
au có tiếng cau (như SHS) và cho học
Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện (7 phút).
Trò chơi: GV chuẩn bị 2 hộp chữ trong đó có
các tiếng chứa vần au.Chia 2 nhóm chơi.Phổ
biến luật chơi.Nhóm nào nhặt đúng và nhiều
- GV hướng dẫn HS viết vần cau.Lưu ý chỗ
nối giữa c và au.
GV kiểm tra tuyên dương HS viết rõ và đẹp
và mời 2 HS trong số vừa được tuyên dương
lên bảng viết vần và tiếng chứa vần mới
Trang 11Hoạt động 5:( 5 phút )Trò chơi viết đúng.
HS chia thành 2 nhóm có nhiệm vụ viết đúng
các tiếng có vần au mình đã nhặt ra từ chiếc
hộp GV chuẩn bị trước 2 nhóm nhặt các
tiếng chứa vần ua.Đại diện nhóm lên bảng
lớp nghe nhóm mình đọc tiếng thực chứa vần
au và ghi lên bảng.Nhóm nào có nhiều tiếng
- GV treo lên bảng lớn tranh cái cầu vần
âu có tiếng cầu (như SHS) và cho học sinh
- Cho HS đánh vần và nhận diện vần âu
trong tiếng cầu
- Tiếng cầu gồm c,vần âu.
Hoạt động 7: Trò chơi nhận diện (7 phút).
Trò chơi: GV chuẩn bị 2 hộp chữ trong đó có
các tiếng chứa vần âu.Chia 2 nhóm chơi.Phổ
biến luật chơi.Nhóm nào nhặt đúng và nhiều
- GV hướng dẫn HS viết vần cầu Lưu ý chỗ
nối giữa c và âu.
GV kiểm tra tuyên dương HS viết rõ và đẹp
và mời 2 HS trong số vừa được tuyên dương
lên bảng viết vần và tiếng chứa vần mới
Hoạt động 9:( 5 phút )Trò chơi viết đúng.
HS chia thành 2 nhóm có nhiệm vụ viết đúng
các tiếng có vần âu mình đã nhặt ra từ chiếc
- HS lên tham gia trò chơi.
- HS viết bảng con : âu.
- HS viết bảng con cầu
- HS nghe GV phổ biến luật chơi và tham
gia trò chơi
Trang 12tiếng chứa vần âu.Đại diện nhóm lên bảng
lớp nghe nhóm mình đọc tiếng thực chứa vần
âu và ghi lên bảng.Nhóm nào có nhiều tiếng
- Luyện nói:GV dùng trực quan hành động
để HS hiểu chủ đề của bài luyện nói
- -GV treo tranh và tên chủ đề Luyện nói
không nói,chỉ thực hiện đúng hành động mà
khẩu lệnh yêu cầu.Làm chậm hoặc sai trừ
điểm
Nhóm A phát ra : cho vần au.:Mau, lau, sau
Cho vần âu :cấu, chậu, xấu.
3.3 CỦNG CỐ - DẶN DÒ : (3 phút)
GV ghi bảng để HS đọc theo
GV cho HS nhắc lại những tiếng từ ngoài
SHS chứa vần ngoài sách vừa học
Nhắc HS xem trước bài 40.
- HS đọc lại vần mới và tiếng,từ chứa vần
Trang 13Tiết 4 Môn : TNXH Bài : HOẠT ĐỘNG VÀ NGHỈ NGƠI.
I.Mục tiêu : Sau giờ học học sinh biết :
-Kể được những hoạt động trò chơi mà em thích
-Biết tư thế ngồi học, đi đứng có lợi cho sức khỏe
-Nêu được tác dụng của một số hoạt độngtrong các hình vẽ SGK
-Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống hàng ngày
II.Đồ dùng dạy học:-Các hình ở bài 9
III.Các hoạt động dạy học :
1 KTBC : Hỏi tên bài cũ :
- Muốn cơ thể khoẻ mạnh, mau lớn chúng ta
phải ăn uống như thế nào?
- Kể tên những thức ăn em thường ăn uống
hàng ngày ?
-GV nhận xét cho điểm
2.Bài mới: Trò chơi “Máy bay đến, máy bay
đi”
-GV hướng dẫn cách chơi vừa nói vừa làm
mẫu: Máy bay đến người chơi phải ngồi
xuống Máy bay đi người chơi phải đứng
lên, ai làm sai bị thua
-Qua đó GV giới thiệu bài và ghi tựa bài
* Hoạt động 1 :Hoạt động nhóm:
* GV chia nhóm học sinh theo tổ và nêu câu
hỏi:
+ Hằng ngày các em chơi trò gì?
-GV ghi tên các trò chơi lên bảng
-Theo các em, hoạt động nào có lợi, hoạt
động nào có hại cho sức khoẻ?
* Kiểm tra kết qủa hoạt động
-Các em nên chơi những trò chơi nào có lợi
cho sức khoẻ?
-GV nhắc các em giữ an toàn trong khi chơi
* Hoạt động 2:Làm việc với SGK:
* Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động:
-GV cho học sinh quan sát các mô hình 20,
21 SGK theo từng nhóm 4 em, mỗi nhóm 1
hình
-HS trả lời nội dung câu hỏi
-Học sinh khác nhận xét
-Toàn lớp thực hiện
-HS nêu các trò chơi
-Học sinh trao đổi và phátbiểu
-Đá bóng, nhảy dây, đá cầu, đibơi…đều làm cho cơ thể chúng
ta khéo léo nhanh nhẹn, khoẻmạnh
-Nêu lại các trò chơi có lợi chosức khoẻ
Trang 14+ Bạn nhỏ đang làm gì?
+Nêu tác dụng của việc làm đó?
* Kiểm tra kết qủa hoạt động:
- GV gọi 1 số học sinh phát biểu
Chốt ý: Khi làm việc nhiều và quá sức
chúng ta cần nghỉ ngơi nhưng nếu nghỉ
không đúng lúc, không đúng cách sẽ có hại
cho sức khoẻ, vậy thế nào là nghỉ ngơi hợp
lý?
4.Củng cố : Hỏi tên bài :
-Chúng ta nên nghỉ ngơi khi nào?
? Ngoài việc nghỉ ngơi đúng lúc và dúng chỡ, các
em còn phải làm gì để bảo vệ sức khỏe?
-GV cho học sinh chơi từ 3 đến 5 phút ngoài
sân
-Nhận xét - Tuyên dương
5.Dăn dò: Nghỉ ngơi đúng lúc đúng chỗ
- Chuẩn bị bài cho tiết sau: ôn tập
-Hs nhìn tranh trả lời câu hỏi.-Học sinh nêu, vài em nhắc lại
-Học sinh lắng nghe
-Học sinh nêu tên bài
-Nghỉ ngơi đúng lúc đúng chỗ
-Còn phải thường xuyên giữ vệ sinh
ăn uớng, vệ sinh thân thể và vệ sinh mơi trường xung quanh
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2011
Tiết 1 + 2 Môn : Học vần Bài 40: IU - ÊU
1.Mục tiêu :
-HS nắm vững chắc hai vần iu, êu.
- Học sinh đọc được các tiếng ứng dụng và một số tiếng thơng dụng khác cĩ chứa vần iu, êu.
Học sinh đọc,hiểu câu ứng dụng:Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.
- Học sinh tự tin trong hội thoại theo chủ đề Ai chịu khĩ
2.Đồ dùng dạy học:
- Bộ ghép vần Tiếng Việt
-Tranh minh hoạ như SHS
- Các tranh nhằm mở rộng cà tích cực hĩa các vần iu, êu.
- Vật liệu cho các trị chơi củng cố vần vừa học
3.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh