1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn DS k2

49 186 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Đại số 8
Tác giả Ninh Xuân Hanh
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 869,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày giảng: 13/1/2009Tiết 41:Chơng III Phơng trình bậc nhất một ẩn bài 1: mở đầu về phơng trình I.Mục tiêu: -HS nắm đợc + Khái niệm phơng trình bậc nhất + Khái niệm giải phơng trình, bi

Trang 1

Ngày giảng: 13/1/2009

Tiết 41:Chơng III Phơng trình bậc nhất một ẩn

bài 1: mở đầu về phơng trình

I.Mục tiêu:

-HS nắm đợc

+ Khái niệm phơng trình bậc nhất

+ Khái niệm giải phơng trình, biết xác định một số có phải là nghiệm của

PT hay không

II Chuẩn bị của thầy và trò

- GV:Đèn chiếu ,giấy trong, bảng phụ ghi ?4

- HS: giấy trong ,bút dạ

III Các hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ: không

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1:Khái niệm PT 1 ẩn

-GV giới thiệu nội dung khái niệm

ơng trình một ẩn

Một PT với ẩn x có dạng : A(x) = B(x)trong đó VT A(x) và VP B(x) là hai biểu thức của cùng một biến xVD: 2x+1=x

?

1

a 3y-1=2yb.2u+3=7

?2

PT: 2x+5=3(x-1)+2x=6

VT=2.6+5=17VP=3(6-1)+2=17Vậy 6 là một nghiệm của PT

?

3PT: 2(x+2)-7=3-x

a với x=-2 ta cóVT=2(-2+2)-7=-7VP=3-(-2)=5x=-2 không thoả mãn PT

b x=2VT=2(2+2)-7=1VT= 3 - 2 =1

<=

x=2 là một nghiệm của PT

*

Chú y: SGKVD2: PT x2=1 có 2 nghiệm là x=1 và x=-1

Trang 2

2 Giải PT

3

PT tơng đơngHai PT có cùng tập nghiệm là hai PT t-

ơng đơng

Kí hiệu

<=> :VD: x+1=0 x=-1bài tập 4 (7

(

3)

x-1)=2x-1 (a) (-1

(

)b) (2

(

1 1

Trang 3

II Chuẩn bị của thầy và trò

- GV:bảng phụ ghi hai quy tắc biến đổi phơng trình và đề bài

- HS : ôn tập quy tắc chuyển vế, quy tắc nhận của đẳng thức số bảng nhóm, bút dạ

III Các hoạt động dạy và học

1.Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là giải PT cho VD

dạng ax+b=0, với avà b là 2 số đã

cho a≠0, đợc gọi là pt bậc nhất 1

- HS phát triển quy tắc chuyển vế

khi biến đổi phơng trình

HS nhắc lại

GV : cho học sinh làm ? 1

HS trả lời miệng kết quả

1, định nghĩa pt bậc nhất 1 ẩn(SGK)

Trang 4

GV: đặt vấn đề nh SGK- đối với pt ta

c -2,5x = 10 x=10 :(-2,5)x=- 4

3.Cách giải PT bậc nhất một ẩn :

* Tổng quát :ax+b =0(a khác 0)

<=> ax =-b

b x a

⇔ = −-PT bậc nhất một ẩn luôn có một nghiệm duy nhất là :x b

a

= −

?3 : Giải PT : -0,5x+2,4 =0

KQ : S = {4,8}

*Luyện tập :Bài 8 (10)

a 4x-20 =0 <=> 4x =20 <=> x=5Tập nghiệm của PT là : S ={5}

b 2x+x+12 =0 <=> 3x =-12 <=> x=- 4

- Định nghĩa pt bạc nhất một ẩn pt bậc nhất một ẩn có bao nhiêu nghiệm?

- phát biểu hai qui tắc biến đổi phơng trình

4 H ớng dẫn học ở nhà

- Hớng dẫn bài 6 (SGK-9)

- Bài tập về nhà : 6,9 (SGK -9,10 ) bài 13-> 15 (SBT-5)

- Học bài theo SGK+ vở ghi

- đọc và chuẩn bị bài : phơng trình đa về dạng ax+b =0

a & b

Trang 5

II Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: bảng phụ ghi các bớc giải phơng trình,bài tập,bài gỉảng

- HS: ôn tập hai quy tắc biến đổi phơng trình

III Các hoạt động dạy và học

1.Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là giải PT cho VD

Giải thích rõ các bớc giải

GV: bảng phụ ghi nội dung VD2

-Nhân hai vế với mẫu chung để khử mẫu

-Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một

vế các hằng số sang vế kia -Thu gọn và giải phơng trình nhận đợc

x x x x

Trang 6

tử chung là x-1 ở vế trái ,từ đó tìm x

-Khi giải phơng trình không bắt buộc

làm theo thứ tự nhất định ,có thể thay

đổi các bớc giải để giải bài hợp lý

-HS : phát hiện chỗ sai trong các bài

giải và sửa lại

- 1 HS cho biết kết quả và nói rõ cách

+ = −

⇔ − = − −

Tập nghiệm của PT:S =

a chuyển -x sang vế trái và -6 sang VP

Trang 7

I Mục tiêu:

- Luyện kỹ năng viết ,PT từ bài toán có nội dung thực tế

- luyện kỹ năng giải các phơng trình đa đợc về dạng ax+b =0

II Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: bảng phụ ghi đề bài ,câu hỏi

- HS: ôn tập quy tắc ,bảng nhóm

III Các hoạt động dạy và học

1.Kiểm tra bài cũ:

Giải PT : -6 (1,5 -2x) =3 (-15+2x)

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1:chữa bài tập

GV: Bảng phụ ghi đề bài

Hỏi: trong bài toán này có những CĐ

nào ?

HS: có hai CĐ là xe máy và ô tô

-Trong bài toán CĐ có những đại lợng

nào?

liên hệ với nhau bởi công thức nào ?

HS: có 3 đại lợng : vận tốc , thời gian,

HS xem SGK và trả lời bài toán

HS nêu cách giải PT bậc nhất 1 ẩn ->

thực hiện

HS thực hiện và chỉ rõ khi biến đổi đã

sử dụng phép biến đổi <=> khi nào?

Bài số 16 (SGK -13)

Giải:

PT biểu thị cân bằng là : 3x+ 5 =2x +7Bài số 17 ( SGK -14)

S ={8}

Bài số 18(SGK -14 )

Giải phơng trình

Trang 8

ý b : HS gi¶i t¬ng tù ý a

( )

2 1

Trang 9

Ngày giảng : 03/02/2009 Ngày giảng : 05/02/2009

Tiết 45 + 46:

Phơng trình tích

I Mục tiêu:

- HS cần nắm vững KN và phơng pháp giải phơng trình tích (có 2 hay 3 nhân tử bậc nhất)

- Ôn tập các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử vận dụng giải PT tích

II chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ ghi đề bài ,máy tính bỏ túi

- HS: Bảng phụ nhóm ,bút dạ ,máy tính bỏ túi

III Các hoạt động dạy và học

1.Kiểm tra bài cũ:

biểu thức của ẩn ,vế kia = 0

GV: Vậy muốn giải PT A(x) B(x) =0 ta

giải 2 PT A(x) = 0 và B(x) =0 rồi lấy cả

?2 Trong 1 tích nếu có một thừa số bằng

0 thì tích =0 Ngợc lại , nếu tích bằng 0 thì ít nhất trong một các tổng số của tích = 0

* TQ: a.b = 0 <=> a=0 hoặc b=0 với a và b là hai số

A(x) B(x) = 0 <=> A(x) = 0 hoặc B(x)

= 0

2.

á p dụng

VD2: Giải PT ( x+1) (x+4) = ( 2-x) (2+x)

Trang 10

HS: hoạt động theo nhóm 2ý a,c

GV: kiểm tra vài nhóm

x x x x x

x x

x x x

⇔ = hoặc 2x+5 =0

<=> x=0 hoặc x =-2,5Tập nghiệm của PT là :S ={0; -2,5}

{ }

( ) ( ) ( )

Trang 11

GV: Cho biªt trong PT tÝch cã nh÷ng

- Nªu c¸ch gi¶i PT tÝch d¹ng tæng qu¸t

- A(x) B(x) = 0 <=> A(x) = 0 hoÆc B(x) = 0

Trang 12

II Chuẩn bị của GV và HS :

- GV : bảng phụ ghi bài tập ,cách giải

- HS : ôn tập ĐK của biến để giá trị phân thức đợc xácđịnh ,ĐN 2 PT tơng

đơng

III Các hoạt động dạy và học

1.Kiểm tra bài cũ:

- ĐN 2 PT tơng đơng

- Giải PT x3+1 =x(x+1)

2Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1:Ví dụ mở đầu

x x x

x x a

x x

+

=

− + Điều kiện xác định củaPT là:

Trang 13

Vậy để giải một PT có chứa ẩn ở mẫu

ta phải làm qua những bớc nào ?

- HS: đọc lại : cách giải PT chứa ẩn ở

mẫu

Hoạt động 4: Luyện tập

- Cho biết ĐKXĐ của PT ?

- GV: Y/C HS tiếp tục giải PT

3 Giải ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu :

( ) ( ( ) ( ) ) ( ( ) ) ( ) ( ) ( )

(SGK-21)

* Luyện tập : Bài 27 (SGK-22) Giải PT:

2 5

5

x a

x − = +

20

x x

x x

x x

x x x x

Vậy tập nghiệm của PT S= −{ }20

3 Củng cố:

- HS nhắc lại các bớc giải PT chứa ẩn ở mẫu

- So với PT không cha ẩn ở mẫu ta cần thêm những bớc nào ?

4 H ớng dẫn học ở nhà

- Nắm vững ĐKXĐ của PT là ĐK của ẩn để tất cả các mẫu của PT khác 0

- Nắm vững các bớc giải 1PT hứa ẩn ở mẫu

- Bài tập về nhà : 27 b,c ,d ; 28 a,b,TR 22 SGK

a & b

Ngày giảng: 12/ 02/2009

Trang 14

II Chuẩn bị của GV và HS :

- GV : bảng phụ ghi câu hỏi ,bài tập

- HS : bảng nhóm bút dạ

III Tiến trình dậy học

1.Kiểm tra bài cũ:

- Cách giải PT chứa ẩn ở mẫu

- ĐKXĐ của PT là gì ?

2Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1: á p dụng

-Tìm điều kiện xác định của PT

-Qui đồng mẫu hai vế của PT

-Khử mẫu

-Tiếp tục giải PT nhận đợc

đối chiếu ĐKXĐ ,nhận nghiệm của

-Giá trị nào không thoả mãn ĐKXĐ

là nghiệm ngoại lai , phải loại

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

( )

2 2

?3: Giải PT

Trang 15

x x a

2

2 2

§KX§)TËp nghiÖm cña PT lµ : S =

Trang 16

- Củng cố khái niệm hai PT tơng đơng ,ĐKXĐ của PT ,nghiệm của PT

II Chuẩn bị của GV và HS :

- GV : bảng phụ ghi đề bài tập

- HS : Ôn tập các kiến thức liên quan ;bảng phụ nhóm ,bút dạ

III Tiến trình dậy học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Khi giải PT có chứa ẩn ở mẫu số so với giải PT không chứa ẩn ở mẫu ,ta cần thêm những bớc nào ? tại sao?

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1: Chữa bài tập

-GV: Treo bảng phụ có nội dung bài tập

29

HS: trả lời miệng

HS lên bảng làm bài

Dới lớp HS làm vào vở

GV: đi kiểm tra HS làm bài tập

GV: chốt lại cách làm để giải PT chứa

ẩn ở mẫu thức cần phải thực hiện các

xx = x x

ĐKXĐ: x≠ 1

( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( )

2 2

− + + −

4

x= −x=1( loại ;không thoả mãn ĐKXĐ)

1 4

Trang 17

2 1

0 2

x x

2 1 2

x

= ⇔ = − +

⇔ = −(thoả mãn ĐKXD)

- Các bớc giải PT chứa ẩn ở mẫu thức

- 2 PT tơng đơng ,ĐKXĐ của PT ;nghiệm của PT

Trang 18

giải bài toán bằng cách

lập phơng trình

I Mục tiêu:

- HS nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- HS biết vận dụng để giải một số dạng toán bậc nhất không quá phức tạp

II Chuẩn bị của GV và HS :

- GV : bảng phụ ghi đề bài tập ,tóm tắt các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- HS : đọc trớc soắn 6, ôn lại cách giải PT , bảng nhóm ,bút dạ

III Tiến trình dậy học

1.Kiểm tra bài cũ: Không

2Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1: Biểu diễn một đại l ơng

bởi biểu thức chứa ẩn

GV: bảng phụ lời giải VD 2

HS : tham khảo lời giải

GV: Qua VD trên hãy cho biết để giải

bài toán= cách lập PT ta cần tiến hành

b Quãng đờng tiến chạy đợc là 4500m ,

thời gian chạy là x (phút ) vậy vận tốc

-Viết thêm chữ số 5 vào bên phải số x

?3:Giải

Trang 19

GV: ghi lại tóm tắt lời giải của HS

HS khác giải PT

Đối chiếu với điều kiện của x và trả lời

bài toán

GV: Tuy ta thay đổi cách chọn ẩn

nh-ng kết quả bài toán khônh-ng thay đổi

Hoạt động 3: Luyện tập

GV: bảng phụ bài toán

GV: Nếu chọn một số là x thì x cần

điều kiện gì ?

-Hãy biểu diễn tử số, phân số đã cho

-Nếu tăng cả tử và mẫu của nó thêm 2

đơn vị thì phân số mới đợc biểu diễn

nh thế nào ?

-Lập PT bài toán

-Giải PT

-Đối chiếu với điều kiện của x

Trả lời bài toán

4x+72 -2x =1002x =28

x= 14x=14 thoả mãn Đ/K vậy số chó là 14 (con)

số gà là 36 - 14 =22( con)

* Luyên tập :

Bài số 34(SGK- 25)Giải:

Gọi mẫu số là x (Đ/K : x nguyên , xkhác 0 )vậy tử số là x-3

⇔ =Vậy phân số đẵ cho là: 3 4 3 1

x x

Trang 20

giải bài toán bằng cách lập phơng

II Chuẩn bị của GV và HS :

- GV : bảng phụ ghi đề bài tập ,thớc kẻ ,phấn mầu, bút dạ

- HS : Bảng phụ nhóm , bút dạ,thớc kẻ

III Tiến trình dậy học

1.Kiểm tra bài cũ:

gian ,quãng đờng

-Kí hiệu : quãng đờng là S ,thời gian

GV: trong bài toán có những đại lợng

nào tham gia chuyển động ? cùng

chiều hay ngợc chiều ?

+Tính quãng đờng mỗi xe đã đi

Hai quãng có quan hệ với nhau nh thế

2 5

Trang 21

GV: yêu cầu HS làm ?4

-HS: thực hiện điền vào bảng

-Yêu cầu HS làm tiếp ?5

Giải PT nhận đợc

-GV: so sánh 2 cách chọn ẩn cách nào

gọn hơn

GV: trong bài toán này có những

đại lợng? Quan hệ của chúng ntn?

-HS: xem phân tích bài toán và bài

-Lập phơng trình của bài toán

GV: Y/C HS về tự giải tiếp PT

Giải PT ta đợc : 27 1 7

20 20

x= = (TMĐK)Vậy:

Thời gian xe máy đi đến lúc hai xe gặp nhau là 7 '

20h= h

?4:

Các dạng CĐ

4 35 = 20 h

Bài đọc thêm:(SGK-28)

* Phân tích bài toán:(SGK-29)Bài giải: (SGK-29)

>0 Theo đầu bài ta có phơng trình :

3 Củng cố:

Trang 22

- HS nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập PT

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV : bảng phụ ghi đề bài tập ,thớc kẻ ,phấn mầu, bút dạ

HS : SGK, ôn tập kiến thức cũ

III Tiến trình dậy học

1.Kiểm tra bài cũ:

Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập PT?

2.Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1: Chữa bài tập

-GV: Bảng phụ nội dung bài toán

-HS: đọc đề bài và phân tích bài toán

-HS: đọc câu b: biểu diễn mẫu số

-HS: Đọc câu c: lập PT bài toán

Bài số 40: (SGK-31)

Giải:

Gọi tuổi Phơng năm nay là x (tuổi)

ĐK: x nguyên dơng Vậy năm nay tuổi Mẹ là 3x (tuổi)Muời ba năm sau tuổi Phơng là :X+13(tuổi)

Tuổi Mẹ là : 3x+13(tuổi)

Ta có PT:

3x+13 =2 (x+13)3x+13 = 2x +26 x=13 (TMĐK)Trả lời: năm nay Phơng 13 tuổi

Trang 23

HS khác giải PT,đối chiếu ĐK của x

và trả lời bài toán

GV : gọi HS đọc nội dung bài toán

GV : hớng dẫn cách phân tích bài toán

c, PT:

( ) ( )

1

1 :

4 10 5

20 3

x

x x

x hay

x x

x x x x

đầu nên ta có PT 2x2 =153x

2000 10 2 153

2002 143 14

x x x

x

⇔ =x=14 thoả mãn ĐK đặt ra Vậy số tự nhiên cần tìm :14

Trang 24

- Giúp HS ôn tập lại các kiến thức đẵ học của chơng

(chủ yếu là PT một ẩn)

- Củng cố và nâng cao các kỹ năng giải PT một ẩn (PT bậc nhất một ẩn, PT tích , PT chứa ẩn ở mẫu )

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV : bảng phụ ghi câu hỏi ,bài tập hoặc bài giải mẫu

HS : ôn tập kiến thức cũ ,bảng nhóm

III Tiến trình dậy học

1.Kiểm tra bài cũ: không

-Nêu hai qui tắc biến đổi PT

GV:với điều kiện nào của a thì PT

ax+b=0 là 1PT bậc nhất ? (a,b là hằng

số)

GV: PT bậc nhất một ẩn có mấy

nghiệm ?

HS: luôn có 1 nghiệm duy nhất

GV: PT có dạng ax+b =0 khi nào

4 Nghiệm của PT bậc nhất một ẩn -luôn có một nghiệm duy nhất

5 Các bớc giải PT không chứa ẩn ở mẫu :

(SGK)

6 PT chứa ẩn ở mẫu :( cách giải)

II Luyện tập :

Bài số 50 (SGK-33)Giải các PT :

x x x x

x x x x

Trang 25

1

;3 2

0

5 2 3 3

3 10 15

4 3

x

x x

x x x x

x x x

Trang 26

Tiết 55: ôn tập CHơng III

I Mục tiêu:

- Giúp HS ôn tập lại các kiến thức đẵ học về PT và giải toán bằng cách lập PT

- Củng cố và nâng cao các kỹ năng giải toán bằng cách lập PT

II Chuẩn bị của GV và HS :

- GV : bảng phụ bài tập ,bảng phân tích hoặc lời giải

- HS : ôn tập kiến thức cũ ,SGK

III Tiến trình dậy học

1.Kiểm tra bài cũ: không

2.Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV:Bảng phụ bài toán

bày bài giải

+Chọn ẩn ,đặt điều kiện cho ẩn

-Trong dung dịch có bao nhiêu muối ?

lơng muối có thay đổi không ?

-Dung dịch mới chứa 20 phần trăm

muối, em hiểu điều này cụ thể là gì?

-Hãy chọn ẩn và lập PT bài toán

1HS lên bảng thực hiện

Bài số 54(SGK-34)

Bài giải Gọi khoảng cách 2 bến AB là x(Km) ĐK : x>0

thời gian ca nô ngợc dòng là 4(h)Vậy vận tốc xuôi dòng là ( / )

4

x

Km h

Thời gian cô ngợc dòng là 5(h)Vậy vận tốc ngợc dòng là: ( / )

5

x

Km h

Vận tốc dòng nớc là 2(Km/h)Vậy ta có PT:

Bài số 55(SGK-34)

GiảiGọi lơng nớc cần pha thêm là x(g)

ĐK : x>0 Khi đó khối lơng dung dịch sẽ là : 200+x(g)

x x

x TMDK

+ + =

=Trả lời :lơng nớc cần pha thêm là 50g

3 Củng cố:

Trang 27

-HS nh¾c l¹i c¸c bíc gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp PT 1 Èn ,PT tÝch ,PT chøa

Èn ë mÉu

4 H íng dÉn häc ë nhµ

- ¤n l¹i kiÕn thøc c¬ b¶n ë ch¬ng 3

- Xem vµ «n l¹i d¹ng bµi tËp vÒ PT , gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp PT

- Giê sau luyÖn tËp

Ngµy gi¶ng : 12/03/2009

Trang 28

Tiết 56: kiểm tra chơng III

I Mục tiêu:

- Kiểm tra các nội dung kiến thức cơ bản của chơng

- Qua đó để đánh giá đợc sự tiếp thu kiến thức của các em

*Mức độ yêu cầu của chơng

Hiểu và biết cách

sử dụng một số thuật ngữ : vế của PT ; nghiệm

đúng của PT ; PT vô nghiệm ,PT tích ; biết dùng

đúng chỗ đúng lúc đúng kí hiệu

<=>’’

- Có kỹ năng giải

và trình bày lời giải các PT có dạng qui định trong chơng trình

Giải bài toán bằng

cách lập PT

-Có kỹ năng và trình bày lời giải bài toán bằng cách lập PT

1 1,5

2 1

1 1,5

6

5Giải bài toán

III Chuẩn bị của thầy và trò

- GV : Ra đề cộng đáp án kiểm tra

- HS : ôn tập kiến thức

IV Tiến trình dạy học :

1 Kiểm tra : Không

Trang 29

2.Phát đề : ( phát đề cho học sinh)

Đề bài

I Trắc nghiệm khách quan (3điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 6)

Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngợc dòng từ bến B về bến

A mất 5 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B , biết rằng vận tốc của dòng

Trang 30

VËy vËn tèc ngîc dßng lµ :

5

x

(Km/h) (0,5 ®iÓm)VËn tèc dßng níc lµ 2 (Km/h)

Trang 31

- Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

- Biết CM bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vể ở bất đẳng thức hoặc vận dụng t/c liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1: Giới thiệu ch ơng IV

GV: Cho HS quan sát trục số tiết 35 và

cho biết số nào là số hữu tỉ ; số vô tỉ và

GV: giới thiệu về bất đẳng thức

GV: yêu cầu HS lấy VD và thứ tự chỉ

3.liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

-Khi cộng 3 vào hai vế của bất đẳng thức

-4<2

Ngày đăng: 27/11/2013, 13:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ VD3 và GV giải thích nh  SGK - Bài soạn DS k2
Bảng ph ụ VD3 và GV giải thích nh SGK (Trang 40)
w