Ngày giảng: 13/1/2009Tiết 41:Chơng III Phơng trình bậc nhất một ẩn bài 1: mở đầu về phơng trình I.Mục tiêu: -HS nắm đợc + Khái niệm phơng trình bậc nhất + Khái niệm giải phơng trình, bi
Trang 1Ngày giảng: 13/1/2009
Tiết 41:Chơng III Phơng trình bậc nhất một ẩn
bài 1: mở đầu về phơng trình
I.Mục tiêu:
-HS nắm đợc
+ Khái niệm phơng trình bậc nhất
+ Khái niệm giải phơng trình, biết xác định một số có phải là nghiệm của
PT hay không
II Chuẩn bị của thầy và trò
- GV:Đèn chiếu ,giấy trong, bảng phụ ghi ?4
- HS: giấy trong ,bút dạ
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ: không
2 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1:Khái niệm PT 1 ẩn
-GV giới thiệu nội dung khái niệm
ơng trình một ẩn
Một PT với ẩn x có dạng : A(x) = B(x)trong đó VT A(x) và VP B(x) là hai biểu thức của cùng một biến xVD: 2x+1=x
?
1
a 3y-1=2yb.2u+3=7
?2
PT: 2x+5=3(x-1)+2x=6
VT=2.6+5=17VP=3(6-1)+2=17Vậy 6 là một nghiệm của PT
?
3PT: 2(x+2)-7=3-x
a với x=-2 ta cóVT=2(-2+2)-7=-7VP=3-(-2)=5x=-2 không thoả mãn PT
b x=2VT=2(2+2)-7=1VT= 3 - 2 =1
<=
x=2 là một nghiệm của PT
*
Chú y: SGKVD2: PT x2=1 có 2 nghiệm là x=1 và x=-1
Trang 22 Giải PT
3
PT tơng đơngHai PT có cùng tập nghiệm là hai PT t-
ơng đơng
Kí hiệu
<=> :VD: x+1=0 x=-1bài tập 4 (7
(
3)
x-1)=2x-1 (a) (-1
(
)b) (2
(
1 1
Trang 3II Chuẩn bị của thầy và trò
- GV:bảng phụ ghi hai quy tắc biến đổi phơng trình và đề bài
- HS : ôn tập quy tắc chuyển vế, quy tắc nhận của đẳng thức số bảng nhóm, bút dạ
III Các hoạt động dạy và học
1.Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là giải PT cho VD
dạng ax+b=0, với avà b là 2 số đã
cho a≠0, đợc gọi là pt bậc nhất 1
- HS phát triển quy tắc chuyển vế
khi biến đổi phơng trình
HS nhắc lại
GV : cho học sinh làm ? 1
HS trả lời miệng kết quả
1, định nghĩa pt bậc nhất 1 ẩn(SGK)
Trang 4GV: đặt vấn đề nh SGK- đối với pt ta
c -2,5x = 10 x=10 :(-2,5)x=- 4
3.Cách giải PT bậc nhất một ẩn :
* Tổng quát :ax+b =0(a khác 0)
<=> ax =-b
b x a
⇔ = −-PT bậc nhất một ẩn luôn có một nghiệm duy nhất là :x b
a
= −
?3 : Giải PT : -0,5x+2,4 =0
KQ : S = {4,8}
*Luyện tập :Bài 8 (10)
a 4x-20 =0 <=> 4x =20 <=> x=5Tập nghiệm của PT là : S ={5}
b 2x+x+12 =0 <=> 3x =-12 <=> x=- 4
- Định nghĩa pt bạc nhất một ẩn pt bậc nhất một ẩn có bao nhiêu nghiệm?
- phát biểu hai qui tắc biến đổi phơng trình
4 H ớng dẫn học ở nhà
- Hớng dẫn bài 6 (SGK-9)
- Bài tập về nhà : 6,9 (SGK -9,10 ) bài 13-> 15 (SBT-5)
- Học bài theo SGK+ vở ghi
- đọc và chuẩn bị bài : phơng trình đa về dạng ax+b =0
a & b
Trang 5II Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: bảng phụ ghi các bớc giải phơng trình,bài tập,bài gỉảng
- HS: ôn tập hai quy tắc biến đổi phơng trình
III Các hoạt động dạy và học
1.Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là giải PT cho VD
Giải thích rõ các bớc giải
GV: bảng phụ ghi nội dung VD2
-Nhân hai vế với mẫu chung để khử mẫu
-Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một
vế các hằng số sang vế kia -Thu gọn và giải phơng trình nhận đợc
x x x x
Trang 6tử chung là x-1 ở vế trái ,từ đó tìm x
-Khi giải phơng trình không bắt buộc
làm theo thứ tự nhất định ,có thể thay
đổi các bớc giải để giải bài hợp lý
-HS : phát hiện chỗ sai trong các bài
giải và sửa lại
- 1 HS cho biết kết quả và nói rõ cách
+ = −
⇔ − = − −
Tập nghiệm của PT:S =
a chuyển -x sang vế trái và -6 sang VP
Trang 7I Mục tiêu:
- Luyện kỹ năng viết ,PT từ bài toán có nội dung thực tế
- luyện kỹ năng giải các phơng trình đa đợc về dạng ax+b =0
II Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: bảng phụ ghi đề bài ,câu hỏi
- HS: ôn tập quy tắc ,bảng nhóm
III Các hoạt động dạy và học
1.Kiểm tra bài cũ:
Giải PT : -6 (1,5 -2x) =3 (-15+2x)
2 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1:chữa bài tập
GV: Bảng phụ ghi đề bài
Hỏi: trong bài toán này có những CĐ
nào ?
HS: có hai CĐ là xe máy và ô tô
-Trong bài toán CĐ có những đại lợng
nào?
liên hệ với nhau bởi công thức nào ?
HS: có 3 đại lợng : vận tốc , thời gian,
HS xem SGK và trả lời bài toán
HS nêu cách giải PT bậc nhất 1 ẩn ->
thực hiện
HS thực hiện và chỉ rõ khi biến đổi đã
sử dụng phép biến đổi <=> khi nào?
Bài số 16 (SGK -13)
Giải:
PT biểu thị cân bằng là : 3x+ 5 =2x +7Bài số 17 ( SGK -14)
S ={8}
Bài số 18(SGK -14 )
Giải phơng trình
Trang 8ý b : HS gi¶i t¬ng tù ý a
( )
2 1
Trang 9Ngày giảng : 03/02/2009 Ngày giảng : 05/02/2009
Tiết 45 + 46:
Phơng trình tích
I Mục tiêu:
- HS cần nắm vững KN và phơng pháp giải phơng trình tích (có 2 hay 3 nhân tử bậc nhất)
- Ôn tập các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử vận dụng giải PT tích
II chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ ghi đề bài ,máy tính bỏ túi
- HS: Bảng phụ nhóm ,bút dạ ,máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy và học
1.Kiểm tra bài cũ:
biểu thức của ẩn ,vế kia = 0
GV: Vậy muốn giải PT A(x) B(x) =0 ta
giải 2 PT A(x) = 0 và B(x) =0 rồi lấy cả
?2 Trong 1 tích nếu có một thừa số bằng
0 thì tích =0 Ngợc lại , nếu tích bằng 0 thì ít nhất trong một các tổng số của tích = 0
* TQ: a.b = 0 <=> a=0 hoặc b=0 với a và b là hai số
A(x) B(x) = 0 <=> A(x) = 0 hoặc B(x)
= 0
2.
á p dụng
VD2: Giải PT ( x+1) (x+4) = ( 2-x) (2+x)
Trang 10HS: hoạt động theo nhóm 2ý a,c
GV: kiểm tra vài nhóm
x x x x x
x x
x x x
⇔ = hoặc 2x+5 =0
<=> x=0 hoặc x =-2,5Tập nghiệm của PT là :S ={0; -2,5}
{ }
( ) ( ) ( )
Trang 11GV: Cho biªt trong PT tÝch cã nh÷ng
- Nªu c¸ch gi¶i PT tÝch d¹ng tæng qu¸t
- A(x) B(x) = 0 <=> A(x) = 0 hoÆc B(x) = 0
Trang 12II Chuẩn bị của GV và HS :
- GV : bảng phụ ghi bài tập ,cách giải
- HS : ôn tập ĐK của biến để giá trị phân thức đợc xácđịnh ,ĐN 2 PT tơng
đơng
III Các hoạt động dạy và học
1.Kiểm tra bài cũ:
- ĐN 2 PT tơng đơng
- Giải PT x3+1 =x(x+1)
2Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1:Ví dụ mở đầu
x x x
x x a
x x
+
=
− + Điều kiện xác định củaPT là:
Trang 13Vậy để giải một PT có chứa ẩn ở mẫu
ta phải làm qua những bớc nào ?
- HS: đọc lại : cách giải PT chứa ẩn ở
mẫu
Hoạt động 4: Luyện tập
- Cho biết ĐKXĐ của PT ?
- GV: Y/C HS tiếp tục giải PT
3 Giải ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu :
( ) ( ( ) ( ) ) ( ( ) ) ( ) ( ) ( )
(SGK-21)
* Luyện tập : Bài 27 (SGK-22) Giải PT:
2 5
5
x a
x − = +
20
x x
x x
x x
x x x x
Vậy tập nghiệm của PT S= −{ }20
3 Củng cố:
- HS nhắc lại các bớc giải PT chứa ẩn ở mẫu
- So với PT không cha ẩn ở mẫu ta cần thêm những bớc nào ?
4 H ớng dẫn học ở nhà
- Nắm vững ĐKXĐ của PT là ĐK của ẩn để tất cả các mẫu của PT khác 0
- Nắm vững các bớc giải 1PT hứa ẩn ở mẫu
- Bài tập về nhà : 27 b,c ,d ; 28 a,b,TR 22 SGK
a & b
Ngày giảng: 12/ 02/2009
Trang 14II Chuẩn bị của GV và HS :
- GV : bảng phụ ghi câu hỏi ,bài tập
- HS : bảng nhóm bút dạ
III Tiến trình dậy học
1.Kiểm tra bài cũ:
- Cách giải PT chứa ẩn ở mẫu
- ĐKXĐ của PT là gì ?
2Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: á p dụng
-Tìm điều kiện xác định của PT
-Qui đồng mẫu hai vế của PT
-Khử mẫu
-Tiếp tục giải PT nhận đợc
đối chiếu ĐKXĐ ,nhận nghiệm của
-Giá trị nào không thoả mãn ĐKXĐ
là nghiệm ngoại lai , phải loại
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( )
2 2
?3: Giải PT
Trang 15x x a
2
2 2
§KX§)TËp nghiÖm cña PT lµ : S =
Trang 16- Củng cố khái niệm hai PT tơng đơng ,ĐKXĐ của PT ,nghiệm của PT
II Chuẩn bị của GV và HS :
- GV : bảng phụ ghi đề bài tập
- HS : Ôn tập các kiến thức liên quan ;bảng phụ nhóm ,bút dạ
III Tiến trình dậy học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Khi giải PT có chứa ẩn ở mẫu số so với giải PT không chứa ẩn ở mẫu ,ta cần thêm những bớc nào ? tại sao?
2 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Chữa bài tập
-GV: Treo bảng phụ có nội dung bài tập
29
HS: trả lời miệng
HS lên bảng làm bài
Dới lớp HS làm vào vở
GV: đi kiểm tra HS làm bài tập
GV: chốt lại cách làm để giải PT chứa
ẩn ở mẫu thức cần phải thực hiện các
x −x = x x
ĐKXĐ: x≠ 1
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
2 2
− + + −
4
x= −x=1( loại ;không thoả mãn ĐKXĐ)
1 4
Trang 172 1
0 2
x x
2 1 2
x
= ⇔ = − +
⇔ = −(thoả mãn ĐKXD)
- Các bớc giải PT chứa ẩn ở mẫu thức
- 2 PT tơng đơng ,ĐKXĐ của PT ;nghiệm của PT
Trang 18giải bài toán bằng cách
lập phơng trình
I Mục tiêu:
- HS nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- HS biết vận dụng để giải một số dạng toán bậc nhất không quá phức tạp
II Chuẩn bị của GV và HS :
- GV : bảng phụ ghi đề bài tập ,tóm tắt các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- HS : đọc trớc soắn 6, ôn lại cách giải PT , bảng nhóm ,bút dạ
III Tiến trình dậy học
1.Kiểm tra bài cũ: Không
2Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Biểu diễn một đại l ơng
bởi biểu thức chứa ẩn
GV: bảng phụ lời giải VD 2
HS : tham khảo lời giải
GV: Qua VD trên hãy cho biết để giải
bài toán= cách lập PT ta cần tiến hành
b Quãng đờng tiến chạy đợc là 4500m ,
thời gian chạy là x (phút ) vậy vận tốc
-Viết thêm chữ số 5 vào bên phải số x
?3:Giải
Trang 19GV: ghi lại tóm tắt lời giải của HS
HS khác giải PT
Đối chiếu với điều kiện của x và trả lời
bài toán
GV: Tuy ta thay đổi cách chọn ẩn
nh-ng kết quả bài toán khônh-ng thay đổi
Hoạt động 3: Luyện tập
GV: bảng phụ bài toán
GV: Nếu chọn một số là x thì x cần
điều kiện gì ?
-Hãy biểu diễn tử số, phân số đã cho
-Nếu tăng cả tử và mẫu của nó thêm 2
đơn vị thì phân số mới đợc biểu diễn
nh thế nào ?
-Lập PT bài toán
-Giải PT
-Đối chiếu với điều kiện của x
Trả lời bài toán
4x+72 -2x =1002x =28
x= 14x=14 thoả mãn Đ/K vậy số chó là 14 (con)
số gà là 36 - 14 =22( con)
* Luyên tập :
Bài số 34(SGK- 25)Giải:
Gọi mẫu số là x (Đ/K : x nguyên , xkhác 0 )vậy tử số là x-3
⇔ =Vậy phân số đẵ cho là: 3 4 3 1
x x
Trang 20giải bài toán bằng cách lập phơng
II Chuẩn bị của GV và HS :
- GV : bảng phụ ghi đề bài tập ,thớc kẻ ,phấn mầu, bút dạ
- HS : Bảng phụ nhóm , bút dạ,thớc kẻ
III Tiến trình dậy học
1.Kiểm tra bài cũ:
gian ,quãng đờng
-Kí hiệu : quãng đờng là S ,thời gian
GV: trong bài toán có những đại lợng
nào tham gia chuyển động ? cùng
chiều hay ngợc chiều ?
+Tính quãng đờng mỗi xe đã đi
Hai quãng có quan hệ với nhau nh thế
2 5
Trang 21GV: yêu cầu HS làm ?4
-HS: thực hiện điền vào bảng
-Yêu cầu HS làm tiếp ?5
Giải PT nhận đợc
-GV: so sánh 2 cách chọn ẩn cách nào
gọn hơn
GV: trong bài toán này có những
đại lợng? Quan hệ của chúng ntn?
-HS: xem phân tích bài toán và bài
-Lập phơng trình của bài toán
GV: Y/C HS về tự giải tiếp PT
Giải PT ta đợc : 27 1 7
20 20
x= = (TMĐK)Vậy:
Thời gian xe máy đi đến lúc hai xe gặp nhau là 7 '
20h= h
?4:
Các dạng CĐ
4 35 = 20 h
Bài đọc thêm:(SGK-28)
* Phân tích bài toán:(SGK-29)Bài giải: (SGK-29)
>0 Theo đầu bài ta có phơng trình :
3 Củng cố:
Trang 22- HS nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập PT
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV : bảng phụ ghi đề bài tập ,thớc kẻ ,phấn mầu, bút dạ
HS : SGK, ôn tập kiến thức cũ
III Tiến trình dậy học
1.Kiểm tra bài cũ:
Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập PT?
2.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Chữa bài tập
-GV: Bảng phụ nội dung bài toán
-HS: đọc đề bài và phân tích bài toán
-HS: đọc câu b: biểu diễn mẫu số
-HS: Đọc câu c: lập PT bài toán
Bài số 40: (SGK-31)
Giải:
Gọi tuổi Phơng năm nay là x (tuổi)
ĐK: x nguyên dơng Vậy năm nay tuổi Mẹ là 3x (tuổi)Muời ba năm sau tuổi Phơng là :X+13(tuổi)
Tuổi Mẹ là : 3x+13(tuổi)
Ta có PT:
3x+13 =2 (x+13)3x+13 = 2x +26 x=13 (TMĐK)Trả lời: năm nay Phơng 13 tuổi
Trang 23HS khác giải PT,đối chiếu ĐK của x
và trả lời bài toán
GV : gọi HS đọc nội dung bài toán
GV : hớng dẫn cách phân tích bài toán
c, PT:
( ) ( )
1
1 :
4 10 5
20 3
x
x x
x hay
x x
x x x x
đầu nên ta có PT 2x2 =153x
2000 10 2 153
2002 143 14
x x x
x
⇔ =x=14 thoả mãn ĐK đặt ra Vậy số tự nhiên cần tìm :14
Trang 24- Giúp HS ôn tập lại các kiến thức đẵ học của chơng
(chủ yếu là PT một ẩn)
- Củng cố và nâng cao các kỹ năng giải PT một ẩn (PT bậc nhất một ẩn, PT tích , PT chứa ẩn ở mẫu )
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV : bảng phụ ghi câu hỏi ,bài tập hoặc bài giải mẫu
HS : ôn tập kiến thức cũ ,bảng nhóm
III Tiến trình dậy học
1.Kiểm tra bài cũ: không
-Nêu hai qui tắc biến đổi PT
GV:với điều kiện nào của a thì PT
ax+b=0 là 1PT bậc nhất ? (a,b là hằng
số)
GV: PT bậc nhất một ẩn có mấy
nghiệm ?
HS: luôn có 1 nghiệm duy nhất
GV: PT có dạng ax+b =0 khi nào
4 Nghiệm của PT bậc nhất một ẩn -luôn có một nghiệm duy nhất
5 Các bớc giải PT không chứa ẩn ở mẫu :
(SGK)
6 PT chứa ẩn ở mẫu :( cách giải)
II Luyện tập :
Bài số 50 (SGK-33)Giải các PT :
x x x x
x x x x
Trang 251
;3 2
0
5 2 3 3
3 10 15
4 3
x
x x
x x x x
x x x
Trang 26Tiết 55: ôn tập CHơng III
I Mục tiêu:
- Giúp HS ôn tập lại các kiến thức đẵ học về PT và giải toán bằng cách lập PT
- Củng cố và nâng cao các kỹ năng giải toán bằng cách lập PT
II Chuẩn bị của GV và HS :
- GV : bảng phụ bài tập ,bảng phân tích hoặc lời giải
- HS : ôn tập kiến thức cũ ,SGK
III Tiến trình dậy học
1.Kiểm tra bài cũ: không
2.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV:Bảng phụ bài toán
bày bài giải
+Chọn ẩn ,đặt điều kiện cho ẩn
-Trong dung dịch có bao nhiêu muối ?
lơng muối có thay đổi không ?
-Dung dịch mới chứa 20 phần trăm
muối, em hiểu điều này cụ thể là gì?
-Hãy chọn ẩn và lập PT bài toán
1HS lên bảng thực hiện
Bài số 54(SGK-34)
Bài giải Gọi khoảng cách 2 bến AB là x(Km) ĐK : x>0
thời gian ca nô ngợc dòng là 4(h)Vậy vận tốc xuôi dòng là ( / )
4
x
Km h
Thời gian cô ngợc dòng là 5(h)Vậy vận tốc ngợc dòng là: ( / )
5
x
Km h
Vận tốc dòng nớc là 2(Km/h)Vậy ta có PT:
Bài số 55(SGK-34)
GiảiGọi lơng nớc cần pha thêm là x(g)
ĐK : x>0 Khi đó khối lơng dung dịch sẽ là : 200+x(g)
x x
x TMDK
+ + =
=Trả lời :lơng nớc cần pha thêm là 50g
3 Củng cố:
Trang 27-HS nh¾c l¹i c¸c bíc gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp PT 1 Èn ,PT tÝch ,PT chøa
Èn ë mÉu
4 H íng dÉn häc ë nhµ
- ¤n l¹i kiÕn thøc c¬ b¶n ë ch¬ng 3
- Xem vµ «n l¹i d¹ng bµi tËp vÒ PT , gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp PT
- Giê sau luyÖn tËp
Ngµy gi¶ng : 12/03/2009
Trang 28Tiết 56: kiểm tra chơng III
I Mục tiêu:
- Kiểm tra các nội dung kiến thức cơ bản của chơng
- Qua đó để đánh giá đợc sự tiếp thu kiến thức của các em
*Mức độ yêu cầu của chơng
Hiểu và biết cách
sử dụng một số thuật ngữ : vế của PT ; nghiệm
đúng của PT ; PT vô nghiệm ,PT tích ; biết dùng
đúng chỗ đúng lúc đúng kí hiệu
<=>’’
- Có kỹ năng giải
và trình bày lời giải các PT có dạng qui định trong chơng trình
Giải bài toán bằng
cách lập PT
-Có kỹ năng và trình bày lời giải bài toán bằng cách lập PT
1 1,5
2 1
1 1,5
6
5Giải bài toán
III Chuẩn bị của thầy và trò
- GV : Ra đề cộng đáp án kiểm tra
- HS : ôn tập kiến thức
IV Tiến trình dạy học :
1 Kiểm tra : Không
Trang 292.Phát đề : ( phát đề cho học sinh)
Đề bài
I Trắc nghiệm khách quan (3điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 6)
Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngợc dòng từ bến B về bến
A mất 5 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B , biết rằng vận tốc của dòng
Trang 30VËy vËn tèc ngîc dßng lµ :
5
x
(Km/h) (0,5 ®iÓm)VËn tèc dßng níc lµ 2 (Km/h)
Trang 31- Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
- Biết CM bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vể ở bất đẳng thức hoặc vận dụng t/c liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Giới thiệu ch ơng IV
GV: Cho HS quan sát trục số tiết 35 và
cho biết số nào là số hữu tỉ ; số vô tỉ và
GV: giới thiệu về bất đẳng thức
GV: yêu cầu HS lấy VD và thứ tự chỉ
3.liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
-Khi cộng 3 vào hai vế của bất đẳng thức
-4<2