a)Kiến thức: Củng cố cách viết chữ viết hoa: Ă Â thông qua bài tập ứng dụng. b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ. c)Thái độ: GD học sinh ý thức trình bày VSCĐ. CÁC HOẠT ĐỘNG[r]
Trang 1a)Kiến thức: Giúp HS biết cách tính trừ các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần).
- Vận dụng vào giải bài toán có lời văn về phép trừ
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính trừ các số có ba chữ số
c)Thái độ: GD tính cẩn thận, nhanh nhạy.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A Kiểm tra bài cũ(5p)
- 2 HS lên bảng thực hiện: 93 + 14; 126
+ 135
- GV nhận xét, tuyên dương
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của
- Hs lắng nghe
Trang 2Lưu ý : ở hàng đơn vị 7 - 3 = 4 nhưng ở
hàng chục 2 không trừ được 4, lấy 12
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn: Dựa vào bài học em hãy
thực hiện tính các phép tính vào vở ôly
- Tổ chức nhận xét, (chữa bài nếu có)
- GV nhận xét
- Gọi HS nêu cách đặt tính và thực hiện
tính: 422 - 114 và 783 - 356
Bài 2:
- Gọi HS đọc bài toán
- GV giúp HS phân tích đề bài:
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
- GV tóm tắt bài toán, yêu cầu HS nhìn
tóm tắt đọc lại bài toán
? Muốn biết đoạn dây điện còn lại dài
bao nhiêu cm ta làm như thế nào?
- Yc HS làm bài vào VBT, 1 HS lên
+ phép trừ: 627 – 143 = 484 có nhớ ởhàng trăm
414
− 422 114
308
− 564 215
349
− 783 356 427
− 694 237 457
là:
650 - 245 = 405 ( cm )
Trang 3- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yc 1 bạn nhìn vào tóm tắt nêu lại bài
toán
- GV giúp HS phân tích đề bài:
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
- Yc cả lớp làm bài cá nhân vào vở, 1
HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét, chữa bài
C Củng cố, dặn dò(2p)
- GV nhận xét giờ học, tuyên dương
những hăng hái phát biểu
- BTVN: 1,2 SGK/7
Đáp số: 405 cm
*Bài 3: (VBT- 8):
- Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Bạn Hoa, Bình : 348 con temBạn Hoa : 160 con temBạn Bình : … con tem?
Bài toán Bạn Hoa và bạn Bình có 348 con tem, trong đó bạn Hoa có 160 con tem Hỏi bạn Bình có bao nhiêu con tem?
- Hs trả lời
- Cả lớp làm bài cá nhân vào vở, 1 HSlên bảng chữa bài
Bài giải Bạn Bình có số con tem là:
348 - 160 = 188 (con tem) Đáp số: 188 con tem
+ Đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng: khuỷu tay, nguệch, nắt nót
+ Các từ phiên âm tiếng nước ngoài: Cô - rét - ti, En - ri - cô
+ Biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa cụm từ
+ Hiểu nghĩa: kiêu căng, hối hận, can đảm
+ Hiểu ý nghĩa: Phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi
cư xử không tốt với bạn
- Dựa vào trí nhớ và tranh, biết kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời của mình
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng, rèn kĩ năng đọc - hiểu:
- Rèn kĩ năng nói, rèn kĩ năng nghe: Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, nhậnxét, đánh giá lời kể của bạn
c)Thái độ: Giáo dục đức tính nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi
khi cư xử không tốt với bạn
*)TH: Quyền được vui chơi, được làm những điều mình mơ ước.
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Giao tiếp: ứng xử văn hoá
- Thể hiện sự cảm thông
- Kiểm soát cảm xúc (làm chủ bản thân để tránh thái độ ứng xử ích kỉ)
III CHUẨN BỊ: UDCNTT 2 slide
Trang 4+ Tranh minh họa bài đọc.
- Bảng phụ hướng dẫn câu văn, đoạn văn cần luyện đọc
- Máy tính, máy chiếu, phông chiếu
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TẬP ĐỌC
A Kiểm tra bài cũ(5p)
- Yc HS đọc thuộc bài: Hai bàn tay em
Trả lời câu hỏi: hai bàn tay của bé được
so sánh với những gì?
- GV nhận xét
B Bài mới
1, Giới thiệu bài
- Ấn Slide 1 - Tranh minh họa
? Trong tranh vẽ gì?
- Gv giới thiệu
Trong giờ học hôm nay chúng ta sẽ
tập đọc và nghe kể câu chuyện: Ai có
lỗi Qua câu chuyện em sẽ hiểu hơn
nhiều điều về cách cư xử với những
người bạn thân của mình.
2 Luyện đọc(25p)
a Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài: chú ý đọc giọng
nhân vật
b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Yc HS đọc nối tiếp mỗi em một câu
đến hết bài
+ GV lưu ý cho HS đọc từ: khuỷu tay,
nguệch, Cô- rét- ti, En- ri- cô
- Yc HS nối tiếp đọc 5 đoạn trong bài
+ Gọi 1 HS đọc từ ngữ được chú giải
? Hai bạn nhỏ trong truyện tên là gì?
? Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau?
- Yc HS thảo luận tìm ý chính đoạn 1,2?
- HS nối tiếp đọc câu
- HS nối tiếp đọc đoạn
- 1 HS đọc từ ngữ được chú giải cuốibài
- HS nối tiếp đọc heo nhóm bàn
- 1 HS đọc lại cả bài
1 Cuộc cãi lộn giữa En- ri- cô và rét- ti.
Cô HS đọc thầm đoạn 1, 2 trả lời
- Hai bạn nhỏ trong truyện tên là En-
ri-cô và Cô- rét- ti
- Cô- rét- ti vô ý chạm khuỷu tay vàoEn- ri- cô làm bạn viết hỏng, vì giận bạn
và để trả thù En- ri- cô đã đẩy Cô- ti
rét Hs nêu
Trang 5+ Đoạn 2: Đọc nhanh, căng thẳng hơn.
+ Đoạn 3: Trở lại đọc chậm rãi, nhẹ
3 Hai bạn làm lành với nhau.
- 1 HS đọc đoạn 4, cả lớp đọc thầm
- Tan học, thấy Cô- rét- ti đi tìm mình,En- ri- cô nghĩ là bạn tìm đánh mình nênrút thước cầm tay Nhưng Cô-rét- ti cườihiền hoà đề nghị hai bạn lại chơi thânvới nhau như trước khiến En- ri- côngạc nhiên rồi ôm chầm lấy bạn vì cậurất muốn làm lành với bạn
- HS đọc thầm đoạn 5
- En- ri- cô có lỗi đã không chủ độngxin lỗi bạn lại còn giơ thước doạ đánhbạn
- Lời trách mắng là đúng vì người có lỗiphải xin lỗi trước En- ri- cô đã không
đủ can đảm để xin lỗi bạn
- HS thảo luận nhóm 4, trả lời câu hỏi
- En- ri- cô đáng khen vì cậu biết ân hận, biết thương bạn khi bạn làm lành, cậu cảm thông ôm chầm lấy bạn Cô- rét- ti là người biết quý trọng tình bạn
và rất độ lượng nên đã chủ động làm lành với bạn
- 1 HS đọc đoạn 1, 2
- HS luyện đọc phân vai theo nhóm bàn
- 3 dãy thi đọc phân vai
Trang 6- GV nêu nhiệm vụ: Thi kể 5 đoạn
câu chuyện bằng lời của mình
- Yc HS nêu lại yêu cầu phần kể
chuyện
II Hướng dẫn kể từng đoạn câu
chuyện.
- GV: Câu chuyện vốn được kể
bằng lời của En- ri- cô, để hiểu yêu
cầu phần kể chuyện: kể bằng lời
của em, các em cần đọc về cách kể
trong SGK
- Gọi HS nhắc lại yêu cầu và đọc
lại mẫu SGK- 13
- Yc HS quan sát 5 tranh minh hoạ,
hiểu nội dung từng tranh, phân biệt
từng nhân vật trong tranh
- Yc từng HS tập kể trong nhóm
nhỏ
- Yc HS tiếp nối nhau thi kể 5 đoạn
câu chuyện dựa vào tranh minh
- Hs thực hiện yêu cầu
* Tranh 1: En- ri- cô mặc áo xanh, Cô- rét- timặc áo nâu, hai bạn ngồi học cạnh nhau En- ri- cô đang viết thì bị Cô- rét- ti chạmvào khuỷu tay làm nguệch chữ xấu
* Tranh 2: Để trả thù, En- ri- cô đẩy Cô-
rét-ti một cái làm hỏng cả trang vở, Cô- rét- rét-tigiận đỏ mặt, giơ tay
* Tranh 3: hai bạn hối hận
* Tranh 4: En- ri- cô tưởng bạn trả thù
* Tranh 5: En- ri- cô kể lại câu chuyện cho
bố nghe
- Bạn bè phải biết nhường nhịn nhau, nghĩ tốt về nhau, can đảm nhận lỗi khi cư xử không tốt với bạn
- Hs lắng nghe, ghi nhớ
Đạo ĐứcBài 1: KÍNH YÊU BÁC HỒ( Tiết 2)
I MỤC TIÊU
a Kiến thức
- HS hiểu, ghi nhớ và làm theo 5 điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng
- HS có tình cảm kính yêu và biết ơn Bác
b.Kỹ năng: Thực hiện theo 5 điều dạy của Bác Hồ.
c.Thái độ: Có thái độ tích cực và hứng thú trong học tập.
Trang 7* TH: Học tập tấm gương của Bác Hồ.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Các bài thơ, bài hát, tranh ảnh về bác.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A Kiểm tra bài cũ(5p)
? Em hãy kể những điều em biết về Bác
Hồ?
- Gọi HS nhận xét, bổ sung
- GV củng cố và đánh giá
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài(1p): - GV nêu mục
tiêu của giờ học
2 Các hoạt động chính(28p)
a Khởi động(3p)
- Yc HS hát tập thể bài hát: Tiếng chim
trong vườn Bác, nhạc và lời của Hàn
Ngọc Bích
b Hoạt động 1: Cá nhân(7p)
* Mục tiêu: HS tự đánh giá việc thực
hiện năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên
nhi đồng của bản thân
* Tiến hành:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 4 trong
VBT
- Yc HS suy nghĩ tự đánh giá bản thân
- Gọi HS tự do phát biểu ý kiến
* Mục tiêu: HS biết thêm những thông
tin về Bác, về tình cảm của Bác với
TNNĐ
* Tiến hành:
- GV gọi hs nêu yêu cầu bài tập 5 trong
VBT- 4
- GV chia nhóm ( 4 - 6 ) yêu cầu HS sắp
xếp các tư liệu đã sưu tầm được, cử đại
diện giới thiệu
- Yc đại diện các nhóm giới thiệu, các
sẽ làm gì trong thời gian tới
- HS suy nghĩ tự đánh giá bản thân.
- HS tự do phát biểu ý kiến
- Hs lắng nghe
- Hs nêu: Em hãy sưu tầm tranh ảnh,truyện, thơ, ca về Bác Hồ với thiếu niênnhi đồng và trình bày, giới thiệu những
tư liệu với các bạn
- HS hoạt động nhóm sắp xếp các tư liệu
đã sưu tầm được, cử đại diện giới thiệu
- Đại diện các nhóm giới thiệu, các
Trang 8- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 6 VBT- 4.
- Yc HS trao đổi nhóm đôi theo câu hỏi
bài tập
- Gọi một số bạn nói tốt làm phóng viên
- GV nhận xét cách thể hiện, nội dung
và tình cảm của thiếu niên nhi đồng vớiBác Hồ
- HS trao đổi nhóm trả lời
- Hs thực hiện yêu cầu
- Hs lắng nghe, ghi nhớ
- HS đọc phần đóng khung trong VBT
Ngày soạn: 11/9/2018 Ngày giảng: Thứ ba 18/9/2018
Toán Tiết 7: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
a)Kiến thức: HS rèn kĩ năng tính cộng, trừ các số có 3 chữ số( có nhớ 1 lần).
- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép cộng, trừ
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính trừ các số có ba chữ số, giải toán có lời văn.
c)Thái độ: GD tính cẩn thận, nhanh nhạy.
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ chép sẵn bài tập 3.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A Kiểm tra bài cũ(5p)
- Gọi HS lên bảng chữa bài tập 3( sgk)
- GV nhận xét
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu giờ
học
2 Luyện tập (30p)
* Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập.
- Yc HS làm bài cá nhân vào VBT, HS
nối tiếp nhau lên bảng chữa bài
- GV chữa bài, yêu cầu HS nêu miệng
- Hs thực hiện yêu cầu
* Bài 1: ( VBT- 9): Tính:
- Hs nêu yêu cầu
- HS làm bài cá nhân vào VBT, HSnối tiếp nhau lên bảng chữa bài
- Hs chữa bài
Trang 9cách tính.
? Em có nhận xét gì về phép tính số 4?
- GV củng cố cho HS kĩ năng thực hiện
phép trừ có nhớ
+ Đặt tính sao cho các chữ số trong cùng
một hàng thẳng cột với nhau
+ Thực hiện tính trừ theo thứ tự từ phải
sang trái
* Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- Yc HS làm bài cá nhân vào VBT, HS
nối tiếp nhau lên bảng chữa bài
- GV chữa bài
- GV củng cố cho HS kĩ năng thực hiện
phép trừ có nhớ
+ Đặt tính sao cho các chữ số trong cùng
một hàng thẳng cột với nhau
+ Thực hiện tính trừ theo thứ tự từ phải
sang trái
675 409 782 146 100
-
241 127 45 136 36
434 282 737 10 64
- Phép trừ có nhớ 2 lần ở cả hàng chục và hàng đơn vị - Hs lắng nghe, ghi nhớ * Bài 2: (VBT- 9): Đặt tính rồi tính. - Đặt tính rồi tính - HS làm bài cá nhân vào VBT, HS nối tiếp nhau lên bảng chữa bài 671 - 424 550 - 202 671 550
424 202
247 348
138 - 45 450 - 260 138 550
45 260
93 290
* Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV treo bảng phụ, hướng dẫn HS quan
sát bảng phụ
?Các số cần điền có tên gọi là gì?
- Yc HS làm bài cá nhân: Dựa vào cách
tính Hiệu; cách tìm Số bị trừ; Số trừ để
hoàn thành bài tập
- Yc HS nêu cách tìm kết quả ở mỗi cột:
? Muốn tìm Số bị trừ ta làm như thế nào?
? Muốn tìm số trừ ta làm như thế nào?
? Muốn tính hiệu hai số ta làm như thế
nào?
- GV chốt: Củng cố cách tìm SBT; số trừ,
* Bài 3: (VBT- 9)
- Số?
- Hs quan sát và nghe gv hướng dẫn
- Hiệu; Số bị trừ; Số trừ
- Muốn tìm Số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ
- Muốn tìm số trừ ta lấy SBT trừ đi hiệu
- Muốn tính hiệu hai số ta lấy SBT trừ đi số trừ
Trang 10hiệu dưới dạng điền số.
* Bài 4:
- Gọi HS đọc bài toán
- GV hỏi: ? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
- Gọi 1 HS nhìn tóm tắt đọc lại bài toán
- Yc 1 HS lên bảng chữa bài, cả lớp làm
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi 1 HS đọc tóm tắt bài toán
- Yc HS thảo luận nhóm đôi, nêu nội
dung bài toán
- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài, cả lớp làm
bài vào VBT
- GV chữa bài trên bảng
- GV củng cố cho HS về dạng bài toán có
- 1 HS lên bảng chữa bài, cả lớp làm
bài vào vở
Bài giải Khối lớp Ba có số học sinh là:
215 - 40 = 175 ( học sinh) Đáp số: 175 học sin
Cả hai ngày bán:…kg đường?
- HS thảo luận nhóm đôi, nêu nộidung bài toán:
Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 115 kg đường Ngày thứ hai bán được 125 kg đường Hỏi cả hai ngày bán được bao nhiêu kg đường?
- 1 HS lên bảng chữa bài, cả lớp làmbài vào VBT
Bài giải:
Cả hai ngày bán được số ki lô
-gam đường là:
115 + 125 = 240 (kg) Đáp số: 240 kg đường
- Hs lắng nghe, ghi nhớ
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Chính tả (nghe - viết)
Trang 11Tiết 3: AI CÓ LỐI ?
I MỤC TIÊU
a)Kiến thức: HS nghe viết chính xác đoạn 3 của bài: Ai có lỗi?
- Viết đúng: Cô- rét- ti, khuỷu tay, sứt chỉ
- Tìm đúng những tiếng có âm, vần dễ lẫn
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả, trình bày bài viết sạch đẹp
c)Thái độ: Gd học sinh ý thức trình bày đúng qui định VSCĐ.
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ, VBT.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A Kiểm tra bài cũ(5p)
- GV đọc, HS lên bảng viết: ngọt ngào,
ngao ngán, hiền lành, chìm nổi.
- Gv nx
B Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài: Gv nêu mục tiêu của
bài
2 Hướng dẫn nghe- viết(25p)
a Chuẩn bị
- GV đọc một lần đoạn viết
? Đoạn văn cho biết gì?
? Tìm tên riêng có trong đoạn viết, khi
viết tên riêng ta viết như thế nào
- HS tập viết: Cô- rét- ti, khuỷu tay, sứt
chỉ
b Viết bài
- GV đọc cho HS viết bài
+GV đọc từng câu, mỗi câu đọc 2- 3 lần
- GV uốn nắn tư thế ngồi viết cho HS
- Cả lớp chữa bài vào vở
- Hs viết theo yc
- Hs lắng nghe
- Hs nghe gv đọc đoạn viết
+ En- ri- cô ân hận khi bình tĩnh lại, nhìnvai áo bạn, cậu muốn xin lỗi
+ Cô- rét- ti: viết hoa chữ cái đầu tiên,đặt dấu gạch nối giữa các chữ (tên riêngnước ngoài)
- HS làm bài cá nhân vào VBT
- Hs thực hiện yêu cầu
Trang 12*Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- Yc HS làm bài cá nhân vào VBT
- Yc HS nối tiếp nhau lên bảng chữa bài,
- Hs lắng nghe, ghi nhớ
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Ngày soạn: 12/9/2018 Ngày giảng: Thứ tư 19/9/ 2018
Toán
Tiết 8: ÔN TẬP CÁC BẢNG NHÂN
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Củng cố các bảng nhân từ 2 đến 5.
b)Kỹ năng: Vận dụng thành thạo trong làm tính và giải toán.
c)Thái độ: GD tính cẩn thận, tính chính xác khi tính toán.
* GT: Bt4 không yêu cầu viết phép tính.
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ chép bài 5.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A Kiểm tra bài cũ(6p)
- Gọi HS lên bảng đặt tính và tính:
671 - 424; 550 - 202; 138 - 45
- GV nhận xét
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài(1p)
- GV nêu mục tiêu của bài
2 Ôn tập lại bảng nhân: 30’
Trang 13- GV yêu cầu HS nối tiếp đọc lại bảng
- Gọi HS đọc bài toán
- GV giúp HS phân tích dữ kiện của
bài toán:
+ Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
- Yc HS nhìn tóm tắt đọc lại bài toán
- Yc HS làm bài, 1 HS lên bảng chữa
bài
- GV và HS nhận xét, chữa bài
? Muốn biết buổi họp đó có bao nhiêu
người ngồi họp em làm như thế nào
- Yc HS chữa bài đúng vào VBT
- GV củng cố cho HS cách giải bài
toán có liên quan đến phép nhân
b, 4 x 7 - 28 = 28 - 28 = 0
c, 2 x 1 x 8 = 2 x 8 = 16
- Ta thực hiện nhân trước; cộng, trừ thựchiện sau
- Ta thực hiện từ trái sang phải
- HS chữa bài đúng vào VBT
Trang 14- Yc HS nêu miệng bài làm trước lớp.
- HS nêu miệng bài làm trước lớp
- Lấy độ dài 1 cạnh nhân 4
- Hs thực hiện yêu cầu
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng, rèn kĩ năng đọc- hiểu
c)Thái độ: Giáo dục tính ngây thơ, hồn nhiên.
III CHUẨN BỊ: UDCNTT 2 slide
+ Tranh minh họa bài đọc
- Bảng phụ hướng dẫn câu văn, đoạn văn cần luyện đọc
- Máy tính, máy chiếu, phông chiếu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A Kiểm tra bài cũ(5p)
- Gọi học sinh đọc thuộc lòng bài: Khi
mẹ vắng nhà
? Em thấy bạn nhỏ trong bài thơ có
ngoan không? Vì sao?
- GV nhận xét
B Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài(2p)
- Ấn Slide, Tranh minh họa
? Trong tranh vẽ gì?
- Gv giới thiệu
Khi còn nhỏ ai cũng thích trò chơi đóng
vai Một trong những trò chơi các em
yêu thích nhất là đóng vai thầy, cô giáo
Bạn Bé trong bài hôm nay
đóng vai cô giáo trong hoàn cảnh rất đặc
Trang 15b, Luyện đọc kết hợp giải thích nghĩa từ.
Đọc từng câu:
- Yc học sinh tiếp nối nhau đọc từng câu
+ Lưu ý những từ ngữ phát âm sai: khúc
khích, khoan thai, ngọng níu, núng nính
Đọc từng đoạn trước lớp:
- GV chia đoạn: 3 đoạn
Đoạn 1: Từ đầu đến chào cô
+ GV hướng dẫn ngắt câu dài:
Câu: “Bé kẹp lại tóc, thả ống quần
xuống, lấy cái nón của má đội lên đầu
Nó cố bắt chước/ dáng đi khoan thai của
cô giáo/ khi cô bước vào lớp.”
- Yc 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn
trong bài lần 2
+ Giải nghĩa các từ trong bài: Khoan
thai, khúc khích, tỉnh khô, trâm bầu,
núng nính
* Đặt câu với từ: Khoan thai, khúc
khích, núng nính
- GV yêu cầu luyện đọc theo nhóm
+ Cử đại diện đọc bài
- GV theo dõi hướng dẫn HS đọc đúng
- Yc Học sinh đọc ĐT cả bài
3.Tìm hiểu bài(10p)
- Yc Học sinh đọc đoạn 1, trả lời:
? Truyện có những nhân vật nào?
? Các bạn nhỏ trong bài chơi trò gì?
Giáo viên tóm tắt ý 1
- Yc Học sinh đọc thầm cả bài văn
? Những cử chỉ nào của “cô giáo” Bé
- Bạn Lan cười khúc khích trong giờhọc
- HS đọc nối tiếp từng đoạn trong nhóm
- Học sinh đọc ĐT cả bài
- Học sinh đọc đoạn 1, trả lời
+ Bé và 3 đứa em: Hiển, Anh, Thanh.+ Các bạn chơi trò chơi lớp học: Béđóng vai cô giáo, các em của Bé đóngvai học trò
1.Trò chơi lớp học của mấy chị em
- Học sinh đọc thầm cả bài văn
+ Thích cử chỉ của Bé ra vẻ người lớn.+ Thích cử chỉ của Bé bắt chước cô giáovào lớp: Đi khoan thai vào lớp, treo nón,
Trang 16- GV: Bài văn tả trò chơi lớp học rất ngộ
nghĩnh của mấy chị em Qua đó chúng
ta thấy được tình yêu cô giáo của Bé
“Bé kẹp lại tóc, thả ống quần xuống,
lấy cái nón của má đội lên đầu Nó cố
bắt chước / dáng đi khoan thai của cô
giáo/ khi cô bước vào lớp Mấy đứa nhỏ
làm y hệt đám học trò, đứng cả dậy,
khúc khích cười chào cô.”
- Yc Học sinh thi đọc diễn cảm cá nhân
- Khi cô vào lớp: Đứng dậy khúc khích
cười chào cô
- Khi cô đánh vần: ríu rít đánh vần theo.
- Thằng Hiển… Cái Anh … CáiThanh ……
- Trò chơi thật hay, lý thú, sinh động,ngộ nghĩnh, đáng yêu và say mê chơi tròchơi dạy học
- Vì Bé rất yêu cô giáo và mong muốnđược làm cô giáo
Trang 17a)Kiến thức: Mở rộng vốn từ về trẻ em: Tìm được các từ về trẻ em, tính nết của trẻ
em, tình cảm hoặc sự chăm sóc của người lớn với trẻ em
- Ôn kiểu câu: Ai (cái gì, con gì) là gì?
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng tìm từ, đặt câu nói về chủ điểm thiếu nhi
c)Thái độ: Giáo dục tình cảm yêu quý tính nết ngoan ngoãn của trẻ em.GD lòng
biết ơn Bác Hồ
*)TH: BT3/c: GD lòng biết ơn Bác, giải thích vì sao ĐTNTPHCM mang tên BHồ.
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ chép bài 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A Kiểm tra bài cũ(5p)
- Yc HS nêu miệng lại bài 1, 2 của tiết
LTVC tuần 1
- GV nhận xét
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của
bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập 30’
* Bài 1: (12p)
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.(12p)
- Yc HS trao đổi cặp đôi nội dung bài
- GV tổ chức 2 nhóm lên bảng thi tiếp
sức
- Nhận xét, bình chọn nhóm thắng
cuộc
- GV nhấn mạnh nội dung bài: Trẻ em
là chủ nhân tương lai của đất nước, trẻ
+ Gọi 1 HS lên bảng gạch dưới bộ
phận câu trả lời câu hỏi: Ai ( cái gì,
a, Chỉ trẻ em: M:Thiếu niên.
b, Chỉ tính nết của trẻ em: M: Ngoan ngoãn.
c, Chỉ tình cảm hoặc sự chăm sóc của
người lớn với trẻ em: M: Thương yêu.
- HS trao đổi cặp đôi nội dung bài
- 2 nhóm lên bảng thi tiếp sức
Chỉ trẻ em
Chỉ tính nết của trẻ em
Chỉ t/c hoặc
sự c/s của người lớn với trẻ em
thiếu nhi, nhi đồng, trẻ nhỏ, trẻ em, trẻ con…
lễ phép, ngây thơ, thật thà, hiền lành, chăm chỉ.
thương mến, yêu quý, quý mến, quan tâm, chăm sóc, nâng niu, chăm bẵm,lo
Trang 18? Muốn tìm bộ phận câu trả lời câu hỏi
Ai ( cái gì, con gì), là gì, em làm ntn?
? Em hãy đọc câu hỏi cho bộ phận câu
trả lời cho câu Ai- là gì trong câu a?
- GV nhận xét
- YC HS làm bài tập cá nhân: Gạch 1
gạch dưới bộ phận câu trả lời câu hỏi:
Ai (cái gì, con gì)? Gạch 2 gạch dưới
bộ phận câu trả lời câu hỏi: là gì?
- GV và HS chữa miệng bài tập
* Bài 3: (9p)
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- GV HD: Khác với bài tập 2, bài này
cần xác định trước bộ phận câu trả lời
câu hỏi Ai- là gì? Bằng các từ in đậm,
yêu cầu các em đặt đúng câu hỏi cho
bộ phận câu được in đậm
- Yc HS làm bài vào vở HS nối tiếp
nhau đặt câu hỏi vừa đặt cho bộ phận
gì, con gì)? Gạch 2 gạch dưới bộ phậncâu trả lời câu hỏi: là gì?
a, Cây tre là hình ảnh quen thuộc của
làng quê Việt Nam
+ Cái gì là hình ảnh quen thuộc củalàng quê Việt Nam ?
b, Thiếu nhi là những chủ nhân tương
lai của đất nước
+ Ai là những chủ nhân tương lai củađất nước?
c, Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí
Minh là tổ chức tập hợp và rèn luyện thiếu nhi Việt Nam.
+ Đội TNTPHCM là gì?
- Hs lắng nghe, ghi nhớ
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Ngày soạn: 13/9/2017 Ngày giảng: Thứ năm 20/9/ 2017
Toán Tiết 9: ÔN TẬP CÁC BẢNG CHIA
I MỤC TIÊU
a)Kiến thức: HS ôn tập các bảng chia 2, 3, 4, 5.
- Biết tính nhẩm thương của các số tròn trăm khi chia cho 2, 3, 4
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính chia trong bảng
c)Thái độ: GD lòng yêu thích môn học.
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ chép sẵn bài 4.
III CÁC HĐ CHỦ YẾU
Trang 19A Kiểm tra bài cũ(5p)
- Gọi HS đọc thuộc bảng nhân 2, 3, 4,
5
- Gv nx
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
- Yc HS nhìn tóm tắt đọc lại bài toán
- Yc HS làm bài vào VBT, 1 HS lên
bảng chữa bài
- GV và HS nhận xét, chữa bài
? Muốn biết mỗi hộp đó có bao nhiêu
cái bánh em làm như thế nào?
- Yc HS chữa bài đúng vào VBT
- GV củng cố cho HS cách giải bài
toán có liên quan đến phép chia
* Bài 3: GV tiến hành tương tự bài 2.
- HS đổi chéo vở kiểm tra
- HS nối tiếp đọc lại bảng chia 2, 3, 4
20 : 5 = 4 (cái bánh) Đáp số: 4 cái bánh.