-Gv giúp hs nắm vững yêu cầu của bài: các em cần viết đơn vào đội theo mẫu đơn đã học trong tiết tập đọc, nhưng có nội dung không thể viết hoàn toàn theo mẫu?. Vì sao?[r]
Trang 1Tuần :2
Thửự hai,ngaứy 26 thaựng 08 naờm2013
Taọp ủoùc -keồ chuyeọn: Ai có lỗi?
I MỤC ĐÍCH YấU CẦU :
- Tập đọc
- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lý sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ ; Bước đầu biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu được ý nghĩa: phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót cư xử không tốt với bạn.(trả lời các CH-SGK)
- Kể chuyện
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa
- Học sinh khỏ giỏi : Đọc tốt bài và trả lời tốt cõu hỏi
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể trong SGK
- Bảng viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
I Kiểm tra bài cũ :Kiểm tra đọc Đơnxin vào Đội và
nêu nhận xét về cách trình bày đơn
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài Gợi ý cách đọc: Giọng nhân vật
“tôi” và giọng Cô-rét-ti – SGV tr 52, 53
+ Đọc cõu và giải nghĩa từ
- Đọc từng câu: Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ
dễ phát âm sai và viết sai
- Đọc từng đoạn trước lớp: Theo dõi HS đọc, nhắc
nhở HS nghỉ hơi đúng và đọc với giọng thích hợp
SGV tr.53
- Giúp HS nắm nghĩa các từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi, hướng dẫn
các nhóm
- Lưu ý HS đọc ĐT với cường độ vừa phải, không
đọc quá to
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
+Hai bạn nhỏ trong truyện tờn là gỡ?
+Vỡ sao hai bạn nhỏ giận nhau?
+Vỡ saoEn-ri-cụ hối hận muốn xin lỗi Cụ-rột ti?
+Hai bạn đó làm lành với nhau ra sao?
+Em đoỏn Cụ-rột ti đó nghĩ gỡ khi chủ động làm
lành với bạn?
+Bố đó trỏch mắng En-ri-cụ ntn?
+Theo em mỗi bạn cú điểm gỡ đỏng khen?
- Luyện đọc lại
- 2 HS lam
- Theo dõi GV đọc và tranh minh hoạ SGK
- Đọc nối tiếp từng câu (hoặc 2, 3 câu lời nhân vật)
- Đọc nối tiếp 5 đoạn
- HS đọc chú giải SGK tr.13
- Đọc theo cặp
- 3 nhóm nối tiếp nhau đọc đồng thanh các đoạn 1, 2, 3
- 2 HS đọc nối tiếp đoạn 3, 4
HS phỏt biểu trả lời
HS phỏt biểu trả lời
HS phỏt biểu trả lời
HS phỏt biểu trả lời
+hs dựa vào SGK trả lời
+HS phỏt biểu trả lời
- Theo dõi GV đọc
Trang 2- Chia lớp thành các nhóm 3, tổ chức thi đọc giữa
các nhóm
- Nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay
- Phân vai, luyện đọc
- Nhận xét bạn đọc hay nhất, thể hiện
được tình cảm của các nhân vật
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ: Như SGV tr.55
Hướng dẫn HS quan sát tranh
b HD đọc ví dụ về cách kể trong SGK tr.13
- HDHS kể lần lượt theo từng tranh (chia nhóm )
c Nhận xét nhanh sau mỗi lần kể:
d HD HS kể lại toàn bộ câu chuyện.
3 Củng cố dặn dò:
- Em học được điều gì qua câu chuyện này?
- Nhận xét tiết học
- HS theo dõi
- HS theo dõi
Hs nờu nội dung từng tranh
- HS theo dõi
- HS theo dõi
- HS theo dõi
- Vài HS
- HS theo dõi
Toaựn: Trửứ caực soỏ coự ba chửừ soỏ ( Coự nhụự moọt laàn)
I/Muùc tieõu:-
- Biết cỏch thực hiện phộp trừ cỏc số cú ba chữ số (cú nhớ một lần sang hàng chục hoặc hàng trăm )
- Vận dụng được vào giải toỏn cú lời văn ( cú một phộp trừ ) BT1 (cột 1,2,3), BT2 (cột 1,2,3), BT3
- Học sinh khỏ giỏi :Áp dụng để giải toỏn cú lời văn bằng một phộp tớnh trừ
II/ ẹoà duứng: BP, BC
III/ Caực hoùat ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS làm 2 bài
- Nhận xột - ghi điểm
2 Bài mới:
a/ Phộp trừ: 432 - 215 = ?
- Gọi HS lờn bảng đặt tớnh
- Gọi HS nờu cỏch tớnh
- Nhận xột bài bảng Bài tập HS
b/ Phộp trừ: 627 - 143 = ?
- Gọi HS nờu cỏch đặt tớnh
- Gọi HS nờu cỏch tớnh
- Lớp làm vào bảng con
- Nhận xột bài bảng
- Kết luận:
+ Phộp trừ 432 - 215 = 217 là phộp trừ cú nhớ
một lần ở hàng chục
+ Phộp trừ 627 - 143 = 484 là phộp trừ cú nhớ
một lần ở hàng trăm
c/ Thực hành:
Bài 1: Nờu yờu cầu của bài toỏn và yờu cầu HS
- 2 HS làm bảng,
- Lớp bảng con
- 3 HS đọc đề
-Hs nờu cỏch tớnh
- 1 HS lờn bảng làm
- Lớp bảng con
- 3 HS nờu cỏch tớnh
- 2 HS nờu
- 3 HS nờu
Trang 3Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ làm bài
- Chữa bài và ghi điểm
Bài 2: Tương tự như bài 1
Bài 3: Gọi HS đọc đề
- Tổng số tem của hai bạn là ?
- Bạn bỡnh cú bao nhiờu con tem?
- Bài toỏn yờu cầu ta làm gỡ?
- Gọi HS lờn bảng giải
- Lớp làm vào vở
- Chữa bài và cho điểm HS
- Chấm bài, cho điểm
3 Củng cố - dặn dũ:
- Yờu cầu về lutập yện thờm về phộp trừ
- Nhận xột tiết học
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
- 5 HS lờn bảng làm bài Lớp làm vào vở
- 2 HS đọc
- Tổng số tem của 2 bạn là 335 con tem
- Bỡnh cú 128 con tem
- Tỡm số tem của Hoa
Bài giải:
Số tem của bạn Hoa là:
335 - 128 = 207 (con tem) Đỏp số: 207 con tem
Chiều Thửự ba ngaứy27 thaựng 8 naờm 2013
Tieỏng vieọt: OÂn luyeọn
I.Mục tiêu :
- Rèn kĩ năng viết chính tả cho học sinh
- Cũng cố kĩ năng đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ như thế nào, khi nào, ở đâu
II Ôn tập :
Hoạt động dạy Hoạt động học
Bài 1 Chính tả
GVđọc cho học sinh viết một đoạn trong bài
tập đọc “Cậu bé thông minh “
Yêu cầu học sinh viết chữ đẹp ,đúng kích cỡ
- GV chấm bài chữa lỗi
Bài 2.Khoanh tròn vào ý trả lời đúng
Bộ phận gạch chân trong các câu sau trả lời
cho câu hỏi nào
1.Cô giáo em có mái tóc đen và dài
a.khi nào b.như thế nào c.làm gì ?
2 buổi sáng em thường cho gà ăn giúp mẹ
a.ở đâu ? b làm gì ? c khi nào ?
3.ngoài đồng lúa đã chuẫn bị gặt
a.khi nào ? b ở đâu ? c thế nào ?
4 Thứ hai tuần này chúng em bắt đầu học
chính thức
a.như thế nào ? b.làm gì ? c khi nào ?
-Viết bài theo yêu cầu của gv
Học sinh suy nghĩ làm bài 1học sinh lên bảng làm bài
a Như thế nào ?
b Làm gì ?
c.ở đâu ?
c.khi nào ? Nhận xét bài bạn trên bảng
Trang 4Bài 3.Điền vào chỗ trống
A Chưa , trưa , chở , trở
Buổi nắng rất gắt
- Bé di học
- Thuyền khách sang sông
Cô Tấm thành hoàng hậu
b.Đóng , sống , đống
Cánh cửa chặt
- Cuộc ấm no
- Một thóc
Chấm chữa bài cho học sinh
III Củng cố dặn dò
Nhận xét tiết học
Suy nghĩ làm bài Nối tiếp nhau nêu từ cần điền -Nhận xét bài bạn
Phần b học sinh làm bài vào vở
L.Toán : Oõn luyeọn
I Mục tiêu :
- Củng cố lại một số kiến thức cơ bản về cộng trừ các số có 3 chữ số có nhớ
- Giải toán có lời văn
II Hướng dẫn ôn tập :
Hoạt động dạy
Bài 1 Đặt tính rồi tính
485 -137 763 – 428 542 -213
628 -376 857 – 574 628 -195
421 +283 516 +293 176 +231
-Bài tập yêu cầu làm gì ?
Yêu cầu học sinh nêu cách đặt tính và thực
hiện phép tính
Bài 2.Tính :
5 x 4 + 124 = 36 : 4 + 201 =
10 x 3 – 17 = 4 x 5 – 12 =
60 : 2 – 14 = 5 x 5 + 107 =
Bài tập yêu cầu làm gì ?
Ta thực hiện tính như thế nào ?
Nhận xét bài của học sinh
Bài 3 Giải
Khối lớp ba diệt được 342 con chuột ,khối
lớp hai diệt ít hơn 27 con chuột Hỏi khối lớp
Hoạt động học Học sinh làm bài vào nháp Một số học sinh lên bảng làm
- Yêu cầu đặt tính rồi tính Nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính
Học sinh suy nghĩ làm bài Yêu cầu tính
- Ta thực hiện tính từ trái qua phải
- 1 số học sinh lên bảng làm
- Từng em đứng dậy nêu cách làm của mình
Trang 5hai diệt được bao nhiêu con chuột ?
Bài toán cho biết gì ?
Bài toán yêu cầu tìm gì ?
-Chữa bài cho học sinh
Bài 4.
Đội một trồng được 263 cây thông, nhiều hơn
đội hai 82 cây đội hai trồng được bao nhiêu
cây thông ?
Bài toán cho biết gì ?
Bài toán yêu cầu tìm gì ?
-Vậy đọc bài toán ta biết đội nào trồng được
nhiều cây hơn ?
Chấm chữa bài cho học sinh
Bài 5 :
Một đường gấp khúc gồm 4 đoạn thẳng , mỗi
đoạn thẳng có độ dài 5 cm Tính độ dài đường
gấp khúc đó
Bài toán cho biết gì ?
Bài toán yêu cầu tìm gì ?
Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta làm thế
nào?
Chữa bài cho học sinh
Bài 6 Điền dấu phép tính thích hợp ( + ,- , x,
: )
Vào chỗ chấm để có kết quả đúng
3 2 1 0 = 5
Chữa bài cho học sinh
III Củng cố dặn dò :
Nhận xét tiết học
Hai học sinh đọc lại đề
Lớp ba : 432 con chuột -Lớp hai ít hơn 27 con
- Khối hai diệt được bao nhiêu con?
- Cả lớp làm bài vào vở
- 1 học sinh lên bảng làm bài
- Nhận xét bài bạn trên bảng
- Hai học sinh đọc lại đề
-Đội một trồng được 263 cây
Và nhiều hơn đội một 82 cây -Đội hai trồng được bao nhiêu cây
- HS trả lời
- 1 học sinh lên bảng làm
Cả làm vào vở Nhận xét bài bạn trên bảng
- Hai học sinh đọc lại đề
1 đoạn thẳng dài 5 cm
4 đoạn thẳng dài ? cm Học sinh làm bài vào vở
1 học sinh lên bảng làm bài Nhận xét bài bạn treõn bảng
Học sinh suy nghú làm bài
1 học sinh lên bảng làm bài
Thứ năm ngày 29 tháng 8 năm 2013
TOÁN: ễN TẬP CÁC BẢNG CHIA
Trang 6I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Thuộc các bảng chia ( chia cho 2,3,4,5) Bài 1 , Bài 2 ,Bài 3
- Biết tính nhẩm thương của các số tròn trăm khi chia cho 2 ,3,4, ( phép chia hết )
- Học sinh khá giỏi : làm tốt các bài chia hết
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Sách giáo khoa vở bài tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra - Kiểm tra bài tập về nhà:
- 3 HS đọc bảng nhân 2, 3, 4, 5
- GV nhận xét, tuyên dương, cho điểm
2 Bài mới:
a/ Giới thiệu:
- Giới thiệu bài ghi đề lên bảng
b/ HD Ôn tậpBài 1: HS thi nhau đọc nối tiếp
bảng chia : 2, 3, 4, 5
- HS tự làm bài tập 1
- Đổi vở chấm bài
Bài 2: Thực hiện chia nẩm các phép chia có số bị
chia là số tròn trăm
- HD HS nhẩm
- Gọi HS tự nhẩm
- 200 : 2 = ?
- Nhẩm: 2 trăm chia 2 = 1 trăm
Vậy 200 : 2 = 100
- Gọi HS nối tiếp nhẩm
- Nhận xét, tuyên dương
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu
- Tất cả có bao nhiêu cái cốc ?
- Xếp đều vào 4 hộp là xếp như thế nào ?
- Bài toán yêu cầu tính gì ?
- HS làm bài trên bảng Lớp làm vào vở
- Chữa bài, chấm điểm
- HS làm lại bài vào vở
3 Củng cố - dặn dò
- HS về nhà học thuộc bảng nhân và chia
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
- 3 HS lên bảng
- 3 HS đọc lại
- HS nối tiếp đọc
- HS làm vào vở
- HS tự chấm
- 2 đến 3 HS nhẩm
- HS đọc kết quả
- 2 HS đọc đề
- Có tất cả 24 cái cốc
- Nghĩa là chia 24 cái cốc thành 4 phần bằng nhau
- Tìm số cốc trong 1 hộp
Giải:
Số cốc trong mỗi chiếc hộp là:
24 : 4 = 6 (cái cố) Đáp số: 6 cái cốc
- HS lắng nghe
Luyện từ và câu : Từ ngữ về thiếu nhi :
Ôn tập câu Ai là gì ?
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Tìm được những từ ngữ về trẻ em theo yêu cầu của (BT1)
- Tìm được các bộ phận câu trả lời câu hỏi : Ai ( cái gì , con gì ) ? là gì ? ( BT2)
- Học sinh khá giỏi : làm tốt các bài tập trong SGK
1.KiÓm tra bµi cò:
Trang 7- Giao vien goi hai em làm
2 Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài tập 1:
- Lấy bài của nhóm thắng làm chuẩn, viết bổ
sung từ để hoàn chỉnh
Bài tập 2:
- Hướng dẫn HS làm bài
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài tập 3:
- GV nhắc HS: bài tập này xác định trước bộ phận
trả lời câu hỏi -Ai (cái gì, con gì)? hoặc là gì
- GV nhận xét chốt lời giải đúng
3 Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- 2 HS làm BT1 và BT2
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm vào vở BT
- Các nhóm thi từ tìm trên bảng
- Cả lớp đọc bảng từ mỗi nhóm tìm
được, nhận xét đúng sai
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- 1 HS giải câu a để làm mẫu
- HS làm BT vào vở
- HS cả lớp làm bài
- HS đọc câu hỏi được in đậm trong câu
a, b, c
- HS ghi nhớ những từ vừa học
TAÄP VIEÁT: Oõn chửừ hoa Aấ, AÂ
I MỤC ĐÍCH YấU CẦU:
- Viết đỳng chữ hoa Ă (1 dũng) Â , L (1 dũng) ; viết đỳng tờn riờng Âu Lạc (1 dũng) và cõu ứng dụng : Ă quả mà trồng (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ
- Củng cố cỏch viết chữ viết hoa Ă, Â (viết đỳng mẫu, đều nột và nối chữu
đỳng quy định) thụng qua BT ứng dụng :
-Học sinh khỏ giỏi : viết đẹp viết đỳng mẫu chữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Mẫu chữ viết hoa Ă, Â, L
- Tờn riờng Âu Lạc và cõu tục ngữ viết trờn dũng kẻ ụ li
- Vở TV, bảng con, phấn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1 Kiểm tra
- Thu một số vớ HS để chấm bài về nhà, gọi 1 HS
đọc lại từ và cõu Ư/D
- Gọi HS lờn bảng viết từ: Vừ A Dớnh, Anh em
- Nhận xột, ghi điểm
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu
- GV giới thiệu bài, ghi đề lờn bảng
- Hướng dẫn HS viết chữ hoa:
b) Quan sỏt và nờu quy trỡmh viết chữ Ă, Â, L
hoa
- Trong tờn riờng và cõu ứng dụng cú những chữ
hoa nào ?
- Treo bảng cỏc chữ cỏi viết hoa và gọi HS nhắc
- 1 HS lờn bảng đọc
- 2 HS lờn bảng, lớp viết bảng con
- HS nhắc lại đề bài
- Cú cỏc chữ hoa : Ă, Â, L
- 3 HS nhắc lại, cả lớp theo dừi
Trang 8Hoạt động của thầy Hoạt động của trị lại quy trình viết các chữ Ă, Â, L đã học
- Viết mẫu các chữ trên cho HS quan sát, vừa viết
vừa nhắc lại quy trình
c) Viết bảng:
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
- Theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS
- Nhận xét, sửa chữa
+ Hướng dẫn HS viết từ ứng dụng:
+Giới thiệu từ ứng dụng: Âu Lạc
- Gọi 1 HS đọc từ ứng dụng
-Quan sát và nhận xét
- Từ ứng dụng bao gồm mấy chữ? Là những chữ
nào?
- Trong từ ứng dụng, các chữ cái cĩ chiều cao như
thế nào?
- Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?
+ Viết bảng:
- Yêu cầu HS viết từ Ư/D: Âu Lạc
- Nhận xét, sửa chữa
+ Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
- Giới thiệu câu ứng dụng:
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- GV nêu nội dung câu ứng dụng
+ Quan sát và nhận xét:
- Trong câu ứng dụng, các chữ cĩ chiều cao như
thế nào?
- Viết bảng:
- Yêu cầu HS viết từ Ăn khoai, Ăn quả vào bảng
con
- Theo dõi, sửa lỗi cho từng HS
+ Hướng dẫn HS viết vào VTV:
- Cho HS xem bài viết mẫu
- Yêu cầu HS viết bài
- Theo dõi và sửa lỗi cho từng HS
- Thu và chấm 5 đến 7 bài
- Nhận xét, tuyên dương những HS viết đúng và
đẹp
3 Củng cố, dặn dị:
- Nhận xét tiết học, chữ viết của HS
- Dặn HS về nhà làm bài thành bài viết trong
VTV, học thuộc câu Ư/D
- Chuẩn bị bài sau: Ơn chữ hoa B
- Theo dõi, quan sát GV viết mẫu
- 2 HS viết bảng lớp
- Lớp viết bảng con
- HS theo dõi, lắng nghe
- 1 HS đọc Âu Lạc
Từ gồm 2 chữ Âu, Lạc
- Chữ A, L cao 1 li rưỡi, các chữ cịn lại cao 1 li
- Bằng 1 con chữ o
- 3 HS viết bảng lớp
- Lớp viết bảng con
- 3 HS đọc
- HS lắng nghe
- HS trả lời, lớp nhận xét bổ sung
- 3 HS lên bảng viết
- Lớp viết bảng con
- Nhận xét, sửa chữa
- HS viết bài theo yêu cầu
- Đổi chéo vở cho nhau để kiểm tra
- Nhận xét bài của bạn
Thể dục : Bài 3 ÔN ĐI ĐỀU- TRÒ CHƠI KẾT BẠN
I.Mục tiêu:
Trang 9
- OÂn ủi ủeàu 1-4 haứng doùc Yeõu caàu thửùc hieọn ủoọng taực ụỷ mửực cụ baỷn ủuựng vaứ theo
ủuựng nhũp hoõ cuỷa gv
- oõn ủi kieóng goựt hai tay choỏng hoõng<dang ngang> Yeõu caàu thửùc hieọn ủoọng taực ụỷ mửực tửụng ủoỏi ủuựng
-chụi troứ chụi “keỏt baùn” Y eõu caàu bieỏt caựch chụi vaứ tham gia chụi chuỷ ủoọng
II ẹũa ủieồm vaứ phửụng tieọn -Veọ sinh an toaứn saõn trửụứng -Coứi vaứ keỷ saõn
III Noọi dung vaứ Phửụng phaựp leõn lụựp
A.Phaàn mụỷ ủaàu:
Nhaộc nhụỷHS thửùc hieọn noọi quy
-Giaọm chaõn taùi choó theo nhũp
-Chaùy nheù nhaứng theo haứng doùc
-Troứ chụi: Laứm theo hieọu leọnh
B.Phaàn cụ baỷn.
1)OÂn : a> ẹeàu 1-4 haứng doùc
-Nhaộc laùi vaứ laứm maóu
+Taọp laàn lửụùt, taọp xen keừ.( toồ, nhoựm)
+ẹi thửụứng theo nhũp,ủi ủeàu theo nhũp
-HS thửùc hieọn – GV theo doừi sửỷa sai
b>ẹi kieóng goựt hai tay choỏng hoõng<dang
ngang>.<tửụng tửù nhử treõn>
2)Troứ chụi: “Keỏt baùn”
-Neõu laùi caựch chụi
-Thửùc hieọn chụi
-Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng, thửụỷng phaùt
C.Phaàn keỏt thuực
-ẹửựng voó tay haựt
-Heọ thoỏng baứi hoùc
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc- giao baứi veà nhaứ
1-2’
1’
40-50m 1’
8-10’
5-6’
6-8’
1-2’
2’
1’
Chiều Thứ năm ngày 29 tháng 8 năm 2013
Tieỏng vieọt: OÂn luyeọn
I Mục tiêu :
- Củng cố về từ chỉ trẻ em, tính nết của trẻ em, tình cảm hoặc sự chăm sóc của người lớn với trẻ em
- Ôn kiểu câu Ai ( cái gì , con gì ) là gì ?
II Hướng dẫn ôn tập :
Hoạt động dạy Hoạt động học
Bài 1.Tìm những từ chỉ trẻ em với thái độ tôn
Trang 10trọng
a trẻ em b.trẻ con c.nhóc con
d.trẻ ranh đ.trẻ thơ e.thiếu nhi
-Chữa bài cho học sinh
Bài 2 Điền tiếp vào chỗ trống các từ chỉ phẩm
chất tốt của trẻ em
- ngoan ngoãn , chăm chỉ ,
Tuyên dương những em tìm từ hay
Bài 3 Đọc các câu sau
a Trung thu trăng sáng như gương
Bác Hồ ngắm cảnh nhớ thương nhi đồng
Bác Hồ
b Trẻ em như búp trên cành
Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan
Bác Hồ
c Ai yêu các nhi đồng
Bằng Bác Hồ Chí Minh
Tính các cháu ngoan ngoãn
Mặt các cháu xinh xinh
Bác Hồ
Tìm trong các câu trên những từ :
- Chỉ trẻ em :
- Chỉ tính nết cửa trẻ em
-Chỉ tình cảm hoặc sự quan tâm của Bác Hồ đối
với trẻ em :
Nhận xét bài làm của học sinh
Bài 4 Gạch một gạch dưới bộ phận câu trả lời
cho câu hỏi câu hỏi ai? gạch hai gạch dưới bộ
phận câu trả lời câu hỏi là gì ? trong mỗi câu sau
a.- Cha mẹ, ông bà là những người chăm sóc trẻ
em ở gia đình
Cha mẹ, ông bà là những người như thế nào ?
- Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi ai ?
Cả lớp làm bài
2 học sinh lên bảng làm bài
- a b đ
e Nhận xét bài của bạn
Học sinh suy nghĩ làm bài Sau đó nối tiếp nhau trả lời -Lễ phép , vâng lời , nhanh nhẹn ,
-Học sinh đọc lại các câu thơ đã ghi sẵn trên bảng
- Học sinh làm bài cá nhân
-Một số học sinh lên bảng làm bài
Từ chỉ trẻ em là Nhi đồng, trẻ em, Ngoan ,ngoan ngoãn ,
- Nhớ thương, yêu,
Học sinh suy nghĩ làm bài
-Là những người chăm sóc em ở gia
đình
- Cha mẹ, ông bà
- là những người chăm sóc trẻ em ở gia