1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 1A tuần 24

24 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 52,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tổ chức cho học sinh hoạt động tương tác: phân loại, đọc tên các thành phần của bộ đồ dùng trạm thời tiết.. - Gọi một số HS trình bày lại cá nhân trước lớp.[r]

Trang 1

TUẦN 27

Ngày soạn: 04/05/2020

Ngày giảng: Thứ hai ngày 11 tháng 05 năm 2020

Toán Bài 97: Các số có hai chữ số

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

Bước đầu giúp hs:

- Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 20 đến 50

- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50

2 Kĩ năng: Vận dụng làm nhanh các bài tập.

3 Thái độ: Tích cực làm bài, yêu thích tìm hiểu môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bộ đồ dùng toán

- 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi hs lên bảng làm bài tập:

- Gv giới thiệu: Hai chục và ba là hai mươi ba

- Gv giới thiệu cách viết số: 23

- Gv hướng dẫn hs nhận biết số lượng, đọc, viết,

nhận biết thứ tự các số từ 30 đến 40 tương tự như

với các số từ 20 đến 30

- Gv hướng dẫn hs làm bài tập 2

+ Yêu cầu hs viết số từ 30 đến 39

+ Gọi hs đọc bài Lưu ý cách đọc các số: 31, 34,

35

Hoạt động của hs

- 2 hs thực hiện, lớp làm bảngcon

Trang 2

3 Giới thiệu các số từ 40 đến 50: (8’)

- Gv hướng dẫn hs nhận biết số lượng, đọc, viết,

nhận biết thứ tự các số từ 40 đến 50 tượng tự như

- Yêu cầu hs tự viết các số vào ô trống

- Đọc các dãy số theo thứ tự xuôi, ngược

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

1 Hs đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng: sảy, cho, trơn, bang, gánh; các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng

- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ

3 Hiểu các từ ngữ trong bài: đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng

- Hiểu được tình cảm yêu mẹ, sự hiếu thảo của Bống, một cô bé ngoan ngõa, chăm chỉ, luôn biết giúp đỡ mẹ

- Học thuộc lòng bài đồng dao

2 Kỹ năng:

- Đọc Hs đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó

- Hiểu các từ ngữ trong bài, nội dung bài

3 Thái độ:

- Thấy được sự phong phú của tiếng Việt

- Tự tin trong giao tiếp

A Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Đọc bài Bàn tay mẹ và trả lời câu hỏi 1, 2 trong

Trang 3

- Đọc đồng thanh toàn bài.

3 Tìm hiểu bài và luyện đọc:

- Gv đọc diễn cảm bài thơ

- Đọc lại toàn bài

b Học thuộc lòng bài Cái Bống

- Luyện đọc thuộc lòng bài đồng dao

2 Kĩ năng: Viết đẹp nhanh Viết đều nét; đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn

đúng khoảng cách giữa các con chữ

3 Thái độ: Yêu thích môn học, thích đọc và viết

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2, 3

Trang 4

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv:

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gv đọc cho hs viết: nhà ga, cái ghế, con gà, ghê sợ

- Gv nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu (1’)

2 Hướng dẫn hs nghe - viết: (18’)

- Đọc bài Cái Bống trong sgk

- Tìm và viết các từ khó: khéo sảy, khéo sàng, nấu

cơm, đường trơn, mưa ròng

- Gv nhận xét, sửa sai

- Gv đọc bài cho hs viết chính tả

- Gv đọc lại bài cho hs soát lỗi

- Gv chữa lên bảng những lỗi sai phổ biến

- Yêu cầu hs kiểm tra chéo

3 Hướng dẫn hs làm bài tập: (10’)

a, Điền vần: anh hay ach?

- Yêu cầu hs tự làm bài

- Đọc bài làm của mình: hộp bánh, túi xách tay

- Hs đổi vở kiểm tra

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

1 Hs đọc trơn toàn bài Đọc đúng các tiếng có phụ âm đầu: v, d, l, n; có phụ âmcuối; t; các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp

Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy

2 Ôn các vần ăm, ăp; tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ăm, vần ăp

3 Hiểu các từ ngữ trong bài: lấp ló, ngan ngát

- Nhắc lại được các chi tiết tả nụ hoa ngọc lan, hương lan Hiểu được tình cảm yêumến cây hoa ngọc lan của em bé

- Gọi đúng tên các loài hoa trong ảnh (HS khá, giỏi)

2 Kĩ năng: Đọc lưu loát, đọc có ngữ điệu bài.

Trang 5

3 Thái độ: Yêu quý thiên nhiên, vẻ đẹp của chúng, bảo vệ thiên nhiên.

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Đọc bài vẽ ngựa và trả lời các câu hỏi 1, 2 trong

- Luyện đọc các từ ngữ: hoa ngọc lan, vỏ bạc trắng,

lá dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vườn

- Gv giải nghĩa các từ: lấp ló, ngan ngát

*Luyện đọc câu:

- Đọc nhẩm từng câu trong bài

- Đọc nối tiếp câu trong bài

* Luyện đọc đoạn bài:

- Gv chia bài làm 3 đoạn

- Gv chia nhóm tổ chức cho hs thi đọc bài

- Thi đọc cả bài

- Đọc đồng thanh cả bài

3 Ôn các vần ăm, ăp: (10’)

a, Tìm tiếng trong bài có vần ăp

- Yêu cầu hs tìm tiếng trong bài có vần ăp

- Nhận xét

b, Nói tiếng chứa câu có vần ăm, vần ăp

- Gv tổ chức cho hs nói thi tiếp sức theo tổ

- Bà thể hiện rất yêu cháu như thế nào?

*GV: Trẻ em có quyền được yêu thương chăm sóc.

+ Nụ hoa lan màu gì?

+ Hương hoa lan thơm như thế nào?

*GV: Hoa Ngọc Lan vừa đẹp vừa thơm nên rất có

- Hs đại diện các tổ thi

Trang 6

ích cho cuộc sống con người Những cây hoa như

vậy cần được chúng ta gìn giữ và bảo vệ.

- Gv nhận xét, tính điểm thi đua

*GV: Các loài hoa góp phần làm cho môi trường

thêm đẹp, cuộc sống của con người thêm ý nghĩa.

Nên chúng ta phải giữ gìn, bảo vệ các loài hoa.

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Bước đầu giúp hs:

- Nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 50 đến 69

- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69

2 Kĩ năng: Vận dụng làm nhanh các bài tập.

3 Thái độ: Tích cực làm bài, yêu thích tìm hiểu môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bộ đồ dùng học toán

- 6 bó, mỗi bó 1 chục que tính và 10 que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 7

- Hs biết tô các chữ hoa A, Ă, Â B, C, D, Đ

- Viết đúng các vần ai, ay; các từ ngữ: mái trường, điều hay- chữ thường, cỡ vừa,đúng kiểu;

- Viết đúng các vần an, at; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc- chữ thường, cỡ vừa đúng kiểu;

- Viết đều nét; đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa cáccon chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết.(HS khá, giỏi)

2 Kĩ năng: Viết đẹp nhanh các tiếng, từ, câu,

3 Thái độ: Yêu thích môn học, thích luyện viết

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Chữ viết mẫu

- Mẫu các chữ hoa A, Ă, Â B, C, D,Đ

- Mẫu các chữ thường ai, ay, mái trường, điều hay

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv:

A Mở đầu: (3’)

- Gv nêu yêu cầu của các tiết tập viết

Hoạt động của hs:

Trang 8

+ So sánh điểm giống và khác nhau giữa các chữ.

- Luyện viết bảng con: A, Ă, Â, B, C, D, Đ

4 Hướng dẫn hs tập tô, tập viết.(13’)

- Tập tô các chữ hoa A, Ă, Â, B, C, D, Đ

- Tập viết các chữ: ai, ay, mái trường, điều hay

- Tập viết các vần và từ ngữ: an, at, bàn tay, hạt thóc

- Hiểu các từ ngữ trong bài thơ: vừng đông, đất trời,

- Hiểu nội dung bài: Cảnh buổi sáng rất đẹp Ai dậy sớm mới thấy được cảnh đẹpấy

- Học thuộc lòng bài thơ

2 Kĩ năng: Đọc lưu loát, đọc có ngữ điệu bài.

3 Thái độ: Yêu quý thiên nhiên, vẻ đẹp của chúng, bảo vệ thiên nhiên

A Kiểm tra bài cũ: (2’)

- Đọc bài Hoa ngọc lan, trả lời câu hỏi 1, 2 sgk

Trang 9

2 Hướng dẫn hs luyện đọc

a Gv đọc diễn cảm bài thơ

b Hs luyện đọc

* Luyện đọc tiếng, từ:

- Luyện đọc các từ: dậy sớm, ra vườn, ngát hương,

lên đồi, đất trời, chờ đón

- Gv cùng hs giải nghĩa từ: vừng đông, đất trời

* Luyện đọc câu:

- Đọc nối tiếp câu trong bài

- Gv sửa sai cho hs

* Luyện đọc đoạn, bài:

- Đọc nối tiếp các khổ thơ trong bài

- Gv đọc lại bài thơ

- Gọi hs đọc lại toàn bài

b Học thuộc lòng bài thơ

- Luyện đọc thuộc lòng bài thơ

- Thi đọc thuộc lòng bài thơ

- Gv nhận xét, nhắc nhở hs

C Củng cố, dặn dò: (5’)

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà tiếp tục học thuộc lòng bài thơ

Xem trước bài Mưu chú sẻ

1 Kiến thức: - Hs đọc được bài tập đọc

2 Kĩ năng: - Đọc và hiểu bài làm các bài tập đọc hiểu

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ

- Tranh minh hoạ bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

Trang 10

I- Kiểm tra bài cũ: 5p

- Gọi hs đọc đoạn văn: Dê con trồng củ cải

- Gv nhận xét

II- Bài mới: 27p

1 Giới thiệu bài: Viết thư

2 Luyện đọc

- Gv đọc toàn bài

- Luyện đọc từ khó trong bài: một lát, ngạc

nhiên

- Gv chia câu: gồm 7 câu

- Hs đọc nối tiếp từng câu

- GV chữa bài cho hs

4 Tìm trong bài đọc và viết lại

- Yêu cầu HS đọc lại đoạn văn

- Yêu cầu HS tìm tiếng chứa vần an, at: lát, bạn

- HS đi đứng cẩn thận, không làm ảnh hưởng đến người khác

- Nhận sai và xin lỗi khi gây phiền phức cho người khác - Biết đánh giá hành vi đúng − sai của người khác khi làm bạn ngã

- Tranh ảnh về cách cư xử với bạn khi làm bạn ngã

2 Học sinh − Các hình ảnh trong sách Văn hòa giao thông dành cho học sinh lớp 1.

Trang 11

Sách Văn hòa giao thông dành cho học sinh lớp 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- GV kể câu chuyện “Có phải tại chú chim?” - GV

nêu câu hỏi:

+ Tại sao xe Nam đụng bạn Hòa ngã? + Khi

- GV cho HS quan sát hình trong sách và yêu cầu HS

sắp xếp lại các bức hình đúng trình tự câu chuyện và

kể lại câu chuyện theo từng bức tranh

- Cho HS thảo luận nhóm 4 Sau thời gian 3 phút,

mời đại diện nhóm trình bày

- GV chốt lại các ý đúng:

1/ Trình tự các bức tranh: hình D, hình B, hình C,

hình A

2/ Nội dung từng bức tranh:

+ Hình D: Tan học, các bạn học sinh rủ nhau đi về,

+ Hình A: Bạn Hải lập tức đỡ bạn Nga dậy, xin lỗi

và hỏi han bạn Nga có bị sao không…

- GV đặt câu hỏi: Em thấy cách cư xử của bạn Hải

như thế nào ?

GV chốt ý: Nếu lỡ làm bạn ngã

Nên đỡ bạn lên ngay

Hỏi han và xin lỗi

Ấy mới là điều hay

Trang 12

- GV nêu hai tình huống trong sách, yêu cầu học sinh

thảo luận nhóm đôi và nêu cách xử lí tình huống Sau

đó cho HS đóng vai

* Tình huống 1: Em cùng bạn chơi đuổi bắt, vì chạy

nhanh nên va phải một bạn lớp khác, làm bạn bị ngã

Em phải làm gì ?

* Tình huống 2: Em vừa đi bộ trên vỉa hè vừa đọc

quyển truyện mới mua Vô ý đụng phải một bạn

đang đi phía trước, bạn ấy không ngã nhưng làm đổ

lon nước ngọt mà bạn ấy đang uống dở Em phải làm

bạn ngã hoặc gây phiền phức đến người khác thì

mình phải cư xử nhẹ nhàng, hòa nhã, nói năng hiền

từ, nhận lỗi và xin lỗi người khác Lúc đó người kia

sẽ hiểu và thông cảm cho mình

- GV nhận xét, tuyên dương và chốt ý:

Nói năng hòa nhã, dịu hiền

Dẫu ai có giận, có phiền cũng nguôi

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Hs chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn Nhà bà ngoại

- Đếm đúng số dấu chấm trong bài chính tả Hiểu: dấu chấm dùng để kết thúc câu

- Điền đúng vần ăm hoặc ăp; chữ c hoặc k vào chỗ trống

2 Kĩ năng: Viết nhanh, đúng chính tả đều, đẹp.

3 Thái độ: Yêu thích môn học, chịu khó luyện viết.

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi hs chữa bài tập 2, 3 của giờ trước

Hoạt động của hs

- 2 hs lên bảng làm

Trang 13

- Gv nhận xét.

B Bài mới:

1 Hướng dẫn hs tập chép: ( 20’)

- Đọc đoạn văn cần chép

- Tìm và viết những từ khó trong bài: ngoại, rộng

rãi, lòa xòa, hiên, khắp vườn

- Gv nhận xét, sửa sai

- Gv yêu cầu hs tự chép bài vào vở

- Gv hỏi: Bài viết có mấy câu?

- Gv đọc cho hs soát lỗi

- Gv chữa lỗi sai phổ biến của hs

- Yêu cầu hs kiểm tra bài của nhau

2 Hướng dẫn hs làm bài tập: (10’)

a, Điền vần: ăm hoặc ăp?

- Yêu cầu hs tự làm bài

- Đọc đoạn văn đã điền hoàn chỉnh

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Hs nghe gv kể, dựa vào trí nhớ và tranh minh họa, kể lại được từng đoạn câuchuyện theo tranh Sau đó kể lại được toàn bộ câu chuyện

- Tập đổi giọng để phân biệt lời của Hổ, Trâu, người và lời dẫn truyện

- Thấy sự ngốc nghếch, khờ khạo của hổ Hiểu: Trí khôn, sự thông minh của conngười khiến con người làm chủ được muôn loài

2 Kĩ năng: Kể được câu chuyện có điệu bộ, cử chỉ, đúng giọng nhân vật.

3 Thái độ: Học tập sự mưu trí, thông minh và đức tính kiên trì.

II CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN Đ ƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Xác định giá trị bản thân, tự tin, tự trọng

Trang 14

- Mặt nạ Trâu, Hổ, một chiếc khăn để hs đóng vai bác nông dân.

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (2’)

- Kể chuyện Rùa và Thỏ

- Gv nhận xét

II Bài mới:( 15’)

1 Giới thiệu bài:

- Gv nêu

2 Gv kể chuyện

- Gv kể lần 1 để hs biết câu chuyện

- Gv kể lần 2, 3 kết hợp với tranh minh họa

3 Hướng dẫn hs kể từng đoạn câu chuyện theo tranh

45 Giúp hs hiểu ý nghĩa truyện

- Câu chuyện này cho em biết điều gì?

- Gv chốt lại: Con người thông minh, tài trí nên tuy

nhỏ vẫn buộc các con vật to xác như Trâu phải vâng

lời, Hổ phải sợ hãi

C Củng cố, dặn dò:

- Gv hỏi: Em thích nhân vật nào trong truyện? Vì

sao?

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà tập kể lại câu chuyện; xem trước câu

chuyện Sư Tử và Chuột Nhắt

Hoạt động của hs

- 4 hs kể nối tiếp 4 đoạn

- Hs lắng nghe

- Hs nghe để nhớ câuchuyện

- Kể được toàn bộ câu chuyện theo tranh(HS khá giỏi)

2 Kĩ năng: Đọc lưu loát, đọc có ngữ điệu bài.

3 Thái độ: học tập sự thông minh, nhanh trí của sẻ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Trang 15

- Tranh minh họa truyện trong sgk.

- Một số đồ dùng để đóng vai

- Bảng ghi gợi ý 4 đoạn của câu chuyện

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- Gv kể lần 1 để hs biết câu chuyện

- Gv kể lần 2, 3 kết hợp với tranh minh họa

3 Hướng dẫn hs kể từng đoạn câu chuyện theo tranh

- Quan sát tranh 1, đọc và trả lời câu hỏi dưới tranh

+ Tranh 1 vẽ cảnh gì?

+ Câu hỏi dưới tranh là gì?

+ Cho hs kể đoạn 1

- Gọi hs kể trước lớp

- Các tranh 2, 3, 4 thực hiện tương tự nt

- Cho hs kể lại toàn bộ câu nhuyện

- Nhận xét phần kể chuyện của bạn

4 Giúp hs hiểu ý nghĩa truyện

- Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì?

- Gv chốt lại: Ca ngợi tình yêu mẹ, lòng hiếu thảo của

cô bé trong truyện đã làm cho trời đất cũng cảm động,

giúp cô chữa khỏi bệnh cho mẹ

C Củng cố, dặn dò:

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà tập kể lại câu chuyện; xem trước câu

chuyện: Niềm vui bất ngờ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Bước đầu giúp hs:

- Nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 70 đến 99

2 Kĩ năng: Vận dụng làm nhanh các bài tập.

3 Thái độ: Tích cực làm bài, yêu thích tìm hiểu môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bộ đồ dùng học toán

Trang 16

- Yêu cầu hs quan sát hình vẽ trong sgk và nêu:

+ Có tất cả bao nhiêu que tính?

+ Nêu cách viết số chục, số đơn vị vào cột

- Gọi hs đọc số viết số và đọc số

- Yêu cầu hs lấy 7 bó, mỗi bó 1 chục que tính và

nêu Lấy thêm 1 que tính nữa

- Có tất cả bao nhiêu que tính?

- Làm tương tự như vậy để hs nhận biết số lượng,

đọc, viết các số 84, 95

* Bài tập 1: Viết số:

- Yêu cầu hs tự viết các số từ 70

- Đọc lại các số trong bài

2 Giới thiệu các số từ 80 đến 99 (7’)

- Gv hướng dẫn hs thực hiện như trên để hs nhận

biết số lượng, đọc, viết nhận biết thứ tự của các số

từ 80 đến 99

* Bài tập 2: (5’)

Viết số thích hợp vào ô trống

- Yêu cầu hs tự làm bài

- Đọc lại các số trong bài

- Nhận xét, chữa bài

* Bài tập 3: Viết (theo mẫu): (5’)

- Số 76 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Tương tự yêu cầu hs làm hết bài

- Đọc lại bài và nhận xét

- Yêu cầu hs tự kiểm tra

* Bài tập 4: (5’)

- Quan sát tranh trong bài và nêu:

+ Có bao nhiêu cái bát?

+ Trong số đó có mấy chục và mấy đơn vị?

Trang 17

Hoạt động ngoài giờ lên lớpTrò chơi “Ai tặng quà cho ai?”

1 MỤC TIÊU

Giáo dục tinh thần đoàn kết, sự quan tâm, gắn bó, chan hòa giữa các HS nam và nữtrong lớp

2 QUY MÔ HOẠT ĐỘNG

Tổ chưa theo quy mô lớp

3 TÀI LIỆU PHƯƠNG TIỆN

Các món quà nhỏ do HS nam chuẩn bị để tặng các bạn gái trong lớp

4 CÁCH TIẾN HÀNH

* Bước 1: Chuẩn bị

- Trước 1 tuần GV ghi tên mỗi bạn gái vào một

phiếu kín và yêu cầu HS nam bốc thăm Bốc

được thăm có tên bạn gái nào thì HS nam sẽ có

nhiệm vụ tặng quà cho bạn gái đó Quà phải

được gói cẩn thận và đề tên bạn gái đó

- GV hướng dẫn các HS nam chuẩn bị những

món quà nhỏ để tặng cho các bạn nữ nhân dịp

8-3

*Bước 2: Tặng quà

- Trước khi chơi, GV yêu cầu HS nữ ra ngoài

sân chờ Trong khi đó, các bạn nam sẽ đặt món

quà đã chuẩn bị trên bàn mỗi HS nữ

- Sau khi các món quà đã được đặt xong, các

HS nam đứng thành một hàng phía trên bảng

- GV mời các HS nữ vào lớp nhận quà, giở ra

xem và đoán ai là người đã tặng quà cho mình

Nếu đoán đúng, bạn nam sẽ bước lên chúc

mừng và bắt tay bạn gái Cả lớp vỗ tay

* Bước 3: Tổng kết – đánh giá

- Một vài HS nữ phát biểu cảm xúc của em khi

được nhận quà

- GV nhận xét, khen các học sinh nam và nữ

trong lớp đã biết quan tâm, đoàn kết và gắn bó

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giúp học sinh biết về kính thiên văn, các bộ phận và tác dụng, cách

sử dụng kính thiên văn Học sinh lắp ghép được kính thiên văn theo đúng quy trình kĩ thuật

2 Kĩ năng: Biết cách vận dụng, áp dụng vào trong cuộc sống

Ngày đăng: 09/04/2021, 23:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w