1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 2 tuan 24 chitiet co GDBVMT

45 565 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án lớp 2 tuần 24 chi tiết có GDBVMT
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục thể chất, Tiếng Việt
Thể loại Giao án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 645 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ Cỏc hoạt động dạy – học : Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò 1 Giới thiệu bài :1’ Trong tiết học hụm nay, cỏc em sẽ học bảng chia 4 và ỏp dụng bảng chia này để giải cỏc b

Trang 1

Thø ba ngµy 10 th¸ng 3 n¨m 2009

ThÓ dôc

*Trò chơi : Kết bạn I/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh

-Ôn đi nhanh chuyển sang chạy.Yêu cầu thực hiện bước chạy tương đối chính xác

-Trò chơi Kết bạn.Yêu cầu biết cách chơi và tham gia trò chơi chủ

động,nhanh nhẹn.

II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:

- Địa điểm : Sân trường 1 còi , dụng cụ trò chơi

III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

Giậm chân….giậm Đứng lại….đứng

Ôn bài TD phát triển chung

Mỗi động tác thực hiện 2 x 8 nhịp

Trò chơi : Diệt các con vật có hại

Kiểm tra bài cũ : 4 HS

28p 10p 1-2lần

10p

2-3lần

* * * * * * * * *

* * * * * * * * * GV

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

Trang 2

G.viên hướng dẫn và tổ chức HS đi

Thả lỏng :Cúi người …nhảy thả lỏng

Trò chơi Diệt các con vật có hại

Hệ thống bài học và nhận xét giờ học

Về nhà ôn bài tập RLTTCB

8p

2Kỹ năng: Củng cố quy tắc chính tả s/x, ut/ uc.

3Thái độ: Ham thích viết chữ đẹp.

II §å dïng d¹y häc

- GV: Bảng phụ ghi sẵn các bài tập

- HS: Vở

III Các hoạt động d¹y häc

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (4’) Cò và Cuốc.

- Gọi 2 HS lên bảng viết từ do GV đọc,

HS dưới lớp viết vào nháp

- lướt, lược, trướt, phước

Trang 3

- Giờ chính tả hôm nay các em sẽ viết

một đoạn trong bài Quả tim khỉ và làm

các bài tập chính tả phân biệt s/x; uc/ut

B.Hướng dẫn viết chính tả (18’)

a) Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết

- GV đọc bài viết chính tả

- Đoạn văn có những nhân vật nào?

- Vì sao Cá Sấu lại khóc?

- Khỉ đã đối xử với Cá Sấu ntn?

b) Hướng dẫn cách trình bày

- Đoạn trích có mấy câu?

- Những chữ nào trong bài chính tả phải

viết hoa? Vì sao?

- Hãy đọc lời của Khỉ?

- Hãy đọc câu hỏi của Cá Sấu?

- Những lời nói ấy được đặt sau dấu gì?

- Đoạn trích sử dụng những loại dấu câu

- Bạn là ai? Vì sao bạn khóc?

- Tôi là Cá Sấu Tôi khóc vì chả ai chơivới tôi

- Đặt sau dấu gạch đầu dòng

- Dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi,dấu gạch đầu dòng, dấu hai chấm

say sưa, xay lúa; xông lên, dòng sôngchúc mừng, chăm chút; lụt lội; lục lọi

- Nhận xét, chữa bài

Trang 4

- GV treo bảng phụ cú ghi sẵn nội

dung

- GV nờu yờu cầu và chia lớp thành 2

nhúm, gọi lần lượt cỏc nhúm trả lời

Mỗi tiếng tỡm được tớnh 1 điểm

Chuẩn bị bài sau:Voi nhà

- súi, sư tử, súc, sứa, sũ, sao biển, sờn,

sẻ, sơn ca, sam,…

- 10 tấm bỡa, mỗi tấm cú 4 chấm trũn (như SGK)

III/ Cỏc hoạt động dạy – học :

Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò

1) Giới thiệu bài :(1’) Trong tiết học

hụm nay, cỏc em sẽ học bảng chia 4 và ỏp

dụng bảng chia này để giải cỏc bài tập cú

liờn quan Ghi đầu bài

2) Hướng dẫn thành lập bảng chia

4(1o’)

- Gắn 3 tấm bỡa mỗi tấm cú 4 chấm trũn

lờn bảng và hỏi: Mỗi tấm bỡa cú 4 chấm

3HS lờn bảng làm bài, cả lớp làm vào bảngcon

- 3 HS nờu

- Cú 12 chấm trũn

- 4 x 3 = 12

Trang 5

tròn 3 tấm bìa có mấy chấm tròn? Nêu

tương tự như trên Sau mỗi lần lập được

phép tính mới GV ghi lên bảng để có

bảng chia 4

- Chỉ bảng và nói: Đây là bảng chia 4

- Các phép chia trong bảng đều có điểm

gì chung ?

- Em có nhận xét gì về kết quả của các

phép chia trong bảng chia 4 ?

- Đọc số được đem chia trong các phép

tính của bảng chia 4 và nêu nhận xét

- Yêu cầu HS đọc thuộc bảng chia 4 vừa

lập

3) Luyện tập :(14’)

a, Bài 1 : Tính nhẩm: (4’)

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi HS đọc chữa bài

b, Bài 2 :(5’) Có 32 học sinh xếp thành 4

hàng đều nhau Hỏi mỗi hàng có mấy học

sinh ?

- Gọi HS đọc yêu cầu của đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Đều có dạng một số chia cho 4

- Các kết quả lần lượt là 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,

8, 9, 10

- Số bắt đầu được lấy để chia cho 4 là 4,sau đó là các số 8, 12, , 40, đây chính làdãy số đếm thêm 4 bắt đầu từ 4 đã học ởtiết trước

- Bài bạn làm đúng/ sai

- Tìm thừa số chưa biết trong một tích

- 1HS đọc yêu cầu

- HS làm bài, 1 HS lên bảng làm

Trang 6

- Yờu cầu HS đọc đề bài.

- Yờu cầu HS tự làm bài

- Tỡm thừa số chưa biết trong một tớch

- 3 – 4 HS đọc thuộc lũng theo yờu cầu

- Hiểu nghĩa các từ khó trong bài

- Hiểu nội dung bài : Voi rừng đợc nuôi dạy thành voi nhà làm nhiều việc có ích cho conngời

II Đồ dùng:

Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.

III Các hoạt động dạy học:

A/ Kiểm tra bài cũ: (5 )’)

- 3 HS đọc bài cũ( Đọc phân vai)

- Nờu hỡnh dỏng của gấu trắng

- Vỡ sao núi gấu trắng là chỳa tũ mũ?

Trang 7

-Yờu cầu HS mở SGK và đọc tờn bài tập

đọc

Con hiểu thế nào là Voi nhà?

Trong bài học hụm nay, chỳng ta sẽ được

làm quen với một chỳ voi nhà rất khoẻ và

thụng minh Chỳ đó dựng sức khoẻ phi

thường của mỡnh để kộo một chiếc ụ tụ ra

- GV chia đoạn:3 đoạn

- Lần 1: 3HS đọc nối tiép hết bài kết

hợp luyện đọc câu dài: Hớng dẫn đọc

nội quy

- Lần 2:3HS đọc nối tiêp hết bài kết hợp

giải nghĩa từ có trong đoạn

- Là con voi được con người nuụi và dạycho biết làm những việc cú ớch

- Đọc toàn bài với giọng linh hoạt : lúcthất vọng , khi hoảng hốt , lúc hòi hộp ,sung sớng

Từ khóthu lu, lừng lững, khựng lại, quặp chặt vòi

Đoạn 1: từ đầu qua đêm

Đoạn 2: phải bắn thôi

Đoạn 3: còn lạiCâu dài

Nhng kìa/ con voi đã quặp chặt vòi vào

đầu xe/ và co mình lôi mạnh chiếc xe qua vũng lầy.// Lôi xong /nó huơ vòi về phía bản Tun.//

- HS đọc chú giải SGK

- Từng HS trong nhóm đọc cho nhau nghe:

Trang 8

- Luyện đọc trong nhóm: Chia nhúm HS,

mỗi nhúm cú 3 HS và yờu cầu đọc bài

trong nhúm Theo dừi HS đọc bài theo

nhúm

- Đại diện nhóm thi đọc

- Đọc đồng thanh

3 Tìm hiểu bài:(5 )’)

- HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi

H: Vì sao mọi ngời trên xe phải ngủ đêm

trên xe trong rừng ?

- Tỡm cõu văn cho thấy cỏc chiến sĩ cố

gắng mà chiếc xe vẫn khụng di chuyển?

*ý1 Xe bị sa lầy

- HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi

- Chuyện gỡ đó xảy ra khi trời gần sỏng?

- Vỡ sao mọi người rất sợ voi?

- Mọi ngời lo lắng nh thế nào khi con voi

đến gần xe ?

*ý 2: Sự xuất hiện của chú voi

- HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi

- Con voi đó giỳp họ thế nào?

- Vỡ sao tỏc giả lại viết: Thật may cho

chỳng tụi đó gặp được voi nhà?

*ý3: Voi nhà giúp ngời

- Voi nhà giúp gì cho con ngời ?

- Cho cả lớp hỏt bài Chỳ voi con ở Bản

- Một con voi già lững thững xuất hiện

- Vỡ voi khoẻ mạnh và rất hung dữ

- Nộp vào lựm cõy, định bắn voi vỡ nghĩ

- HS tập trong nhóm

- Đại diện nhóm thi đọc

- ngời dân ở buôn Đôn , Tây nguyên

- kéo gỗ , chở khách du lịch

- HS vỗ tay hỏt bài Chỳ voi con ở Bản

Trang 9

Đụn (Nhạc và lời của Phạm Tuyờn

- Giáo viên nhận xét giờ học

Chuẩn bị bài sau: Sơn Tinh, Thuỷ Tinh

III/ Cỏc ho t đ ng d y – h c : ạt động dạy – học : ộng dạy – học : ạt động dạy – học : ọc :

Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò

A Bài cũ : (5’)

- Gọi HS lờn bảng làm bài tập sau :

+ Điền dấu thớch hợp vào chỗ chấm :

12 : 4 6 : 2 28 : 4 2 x 3 4 x 2 32 : 4

- Đọc thuộc lũng bảng chia 4

- Nhận xột cho điểm

B Bài mới :

1) Giới thiệu bài :(1’) Trong tiết học hụm nay, cỏc em

sẽ được làm quen với một dạng số mới, đú là số “Một

phần tư” Ghi đầu bài

2) Giới thiệu “Một phần tư -

4

1

” (8’)

- Cho HS quan sỏt hỡnh vuụng như trong phần bài học

sgk sau đú dựng kộo cắt hỡnh vuụng ra làm bốn phần

bằng nhau và giới thiệu : Cú một hỡnh vuụng, chia ra

làm bốn phần bằng nhau, lấy đi một phần, được một

phần tư hỡnh vuụng

- Tiến hành tương tự với hỡnh trũn để HS rỳt ra kết luận :

+ Cú một hỡnh trũn, chia ra làm bốn phần bằng nhau, lấy

đi một phần, được một phần bốn hỡnh trũn

- Trong toỏn học để thể hiện một phần tư hỡnh vuụng,

một phần tư hỡnh trũn, người ta dựng số “một phần tư”

- 3 HS đọc bảng chia 4

- Theo dừi thao tỏc của GV

và phõn tớch bài toỏn, sau đúnhắc lại : Cũn lại một phần tưhỡnh vuụng

- Theo dừi bài giảng của GV

và đọc viết số

4 1

Trang 10

a, Bài 1 : Đã tô màu

4

1

hình nào : (5’)

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi HS đọc chữa bài

số ô vuông được tô màu

- Gọi HS đọc yêu cầu của đề bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS đọc chữa bài

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS đọc chữa bài

Trang 11

- Dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý của GV tái hiện được nội dung của từng đoạn

và nội dung toàn bộ câu chuyện

- Dựng lại câu chuyện theo các vai: Người dẫn chuyện, Khỉ, Cá Sấu

2Kỹ năng: Biết thể hiện lời kể tự nhiên, sinh động, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét

mặt, biết thay đổi giọng kể phù hợp với từng nhân vật

3Thái độ:Biết theo dõi và nhận xét, đánh giá lời bạn kể.

II §å dïng d¹y häc

-GV: Tranh Mũ hoá trang để đóng vai Cá Sấu, Khỉ.

- HS: SGK

Trang 12

III Các hoạt động d¹y häc

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (4’) Bác sĩ Sói.

- Gọi 3 HS lên bảng kể theo vai câu chuyện

Bác sĩ Sói (vai người dẫn chuyện, vai Sói, vai

- GV yêu cầu HS chia nhóm, dựa vào tranh

minh hoạ và gợi ý của GV để kể cho các bạn

- Khỉ gặp Cá Sấu trong trường hợp nào?

- Khỉ đã hỏi Cá Sấu câu gì?

- Cá Sấu trả lời Khỉ ra sao?

- Chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS.Mỗi HS kể về 1 bức tranh Khi

1 HS kể thì các HS khác lắngnghe và nhận xét, bổ sung chobạn

- 1 HS trình bày 1 bức tranh

- HS nhận xét bạn theo các tiêuchí đã nêu

- Câu chuyện xảy ra ở ven sông

- Cá Sấu da sần sùi, dài thượt,nhe hàm răng nhọn hoắt nhưmột lưỡi cưa sắt

- Cá Sấu hai hàng nước mắt chảydài vì buồn bã

- Bạn là ai? Vì sao bạn khóc?

- Tôi là Cá Sấu Tôi khóc vì chả

ai chơi với tôi

- Ngày nào Cá Sấu cũng đến ănhoa quả mà Khỉ hái

Trang 13

- Khỉ đó núi gỡ với Cỏ Sấu?

Đoạn 3:

- Chuyện gỡ đó xảy ra khi Khỉ núi với Cỏ Sấu

là Khỉ đó để quả tim của mỡnh ở nhà?

- Khỉ núi với Cỏ Sấu điều gỡ?

Đoạn 4:

- Nghe Khỉ mắng Cỏ Sấu làm gỡ?

C.HS kể lại toàn bộ cõu chuyện(14’)

- Yờu cầu HS kể theo vai

- Chuẩn bị bài sau: Sơn Tinh, Thuỷ Tinh

- Chuyện quan trọng vậy mà bạnchẳng bỏo trước Quả tim tụi để

ở nhà Mau đưa tụi về, tụi sẽlấy tim dõng lờn vua của bạn

- Cỏ Sấu tưởng thật đưa Khỉ về.Khỉ trốo lờn cõy thoỏt chết

- Con vật bội bạc kia! Đi đi!Chẳng ai thốm kết bạn vớinhững kẻ giả dối như mi đõu

- Cỏ Sấu tẽn tũ, lặn xuống nước,lủi mất

- HS 1: vai người dẫn chuyện

- HS 2: vai Khỉ

- HS 3: vai Cỏ Sấu

- Phải thật thà Trong tỡnh bạnkhụng được dối trỏ./ Khụng aimuốn kết bạn với những kẻ bộibạc, giả dối

Tự nhiên xã hội

CÂY SỐNG Ở ĐÂU?

I Mục tiờu

1Kiến thức: HS biết được cõy cú thể sống ở khắp nơi: trờn cạn, dưới nước và cõy cú

rễ hỳt được chất bổ dưỡng trong khụng khớ

2Kỹ năng: HS yờu thớch sưu tầm cõy cối.

3 Giáo dục bảo vệ môi tr ờng :Biết cây cối có thể sống ở các môi trờng khác nhau: đát

n-ớc, không khí ta phải có ý thức bảo vệ môi trờng sống của cây

HS biết bảo vệ cõy cối

II Đồ dùng dạy học

- GV: Anh minh họa trong SGK trang 50, 51 Bỳt dạ bảng, giấy A3, phấn màu Một số

tranh, ảnh về cõy cối (HS chuẩn bị trước ở nhà)

- HS: Một số tranh, ảnh về cõy cối

III Cỏc hoạt động dạy học

Trang 14

- Bài học hôm nay cô sẽ giới thiệu với các em

về chủ đề Tự nhiên, trong đó bài học đầu tiên

chúng ta sẽ tìm hiểu về cây cối

 Hoạt động 1:(10’) Cây sống ở đâu?

* Bước 1:

- Bằng kinh nghiệm, kiến thức đã được học

của bản thân và bằng sự quan sát môi trường

xung quanh, hãy kể về một loại cây mà em

biết theo các nội dung sau:

1 Tên cây

2 Cây được trồng ở đâu?

* Bước 2: Làm việc với SGK.

- Yêu cầu: Thảo luận nhóm, chỉ và nói tên cây,

nơi cây được trồng

+ Hình 1

+ Hình 2:

+ Hình 3:

+ Hình 4:

- Yêu cầu các nhóm HS trình bày

- Vậy cho cô biết, cây có thể trồng được ở

những đâu?

(GV giải thích thêm cho HS rõ về trường

hợp cây sống trên không)

 Hoạt động 2(7’): Trò chơi: Tôi sống ở đâu

- GV phổ biến luật chơi:

Chia lớp thành 2 đội chơi

Đội 1: 1 bạn đứng lên nói tên một loại

+ Đây là cây thông, được trồng

ở trong rừng, trên cạn Rễ câyđâm sâu dưới mặt đất

+ Đây là cây hoa súng, đượctrồng trên mặt hồ, dưới nước

Rễ cây sâu dưới nước

+ Đây là cây phong lan, sốngbám ở thân cây khác Rễ câyvươn ra ngoài không khí

+ Đây là cây dừa được trồngtrên cạn Rễ cây ăn sâu dướiđất

Trang 15

Đội 2: 1 bạn nhanh, đứng lờn núi tờn loại

cõy đú sống ở đõu

Yờu cầu trả lời nhanh:

Ai núi đỳng – được 1 điểm

Ai núi sai – khụng cộng điểm

Đội nào nhiều điểm hơn là đội thắng

cuộc

- GV cho HS chơi

Nhận xột trũ chơi của cỏc em.(Giải thớch

đỳng – sai cho HS nếu cần)

- Giáo dục bảo vệ môi trờng:Biết cây cối có thể

sống ở các môi trờng khác nhau: đát nớc, không

khí ta phải có ý thức bảo vệ môi trờng sống của

cây

 Hoạt động 3: (5’)Thi núi về loại cõy

- Yờu cầu: Mỗi HS đó chuẩn bị sẵn một bức

tranh, ảnh về một loại cõy Bõy giờ cỏc em sẽ

lờn thuyết trỡnh, giới thiệu cho cả lớp biết về

loại cõy ấy theo trỡnh tự sau:

1 Giới thiệu tờn cõy.

2 Nơi sống của loài cõy đú.

3 Mụ tả qua cho cỏc bạn về đặc điểm

của loại cõy đú

- GV nghe, nhận xột, bổ sung ý kiến của HS

Hoạt động 4:(3’) Phỏt triển – mở rộng

- Yờu cầu: Nhắc lại cho cụ: Cõy cú thể sống ở

đõu?

- Hỏi: Em thấy cõy thường được trồng ở đõu?

- Hỏi: Cỏc em thấy cõy cú đẹp khụng?

- Chốt kiến thức:

Cõy rất cần thiết và đem lại nhiều lợi ớch cho

chỳng ta Bởi thế, dự cõy được trồng ở đõu,

chỳng ta cũng phải cú ý thức chăm súc, bảo

vệ cõy Đối với cỏc em, là HS lớp 2, cỏc em

cú thể làm những việc vừa sức với mỡnh để

bảo vệ cõy, trước hết là cõy trong vườn

trường, sõn trường mỡnh Vậy cỏc em cú thể

- Trờn cạn, dưới nước, trờnkhụng

- Trong rừng, trong sõn trường,trong cụng viờn, …

Trang 16

- Chuẩn bị: Ích lợi của việc chăm sóc cây.

Thø n¨m ngµy 12 th¸ng 3 n¨m 2009

ThÓ dôc

Bài : 48 * Một số bài tập đi theo vạch kẻ thẳng

và đi nhanh chuyển sang chạy

*Trò chơi : Nhảy ô

I/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh

-Tiếp tục ôn một số bài tập RLTTCB.Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác

-Trò chơi Nhảy ô.Yêu cầu biết cách chơi và tham gia trò chơi chủ

động,nhanh nhẹn

II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:

- Địa điểm : Sân trường 1 còi , dụng cụ trò chơi

III/ N I DUNG VÀ PH ỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP: ƯƠNG PHÁP LÊN LỚP: NG PHÁP LÊN L P: ỚP:

*Đi kiểng gót hai tay chống hông

G.viên hướng dẫn và tổ chức HS đi

Nhận xét

7p 1lần

28p 13p 1-2lần

* * * * * * * * *

* * * * * * * * * GV

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

Trang 17

b.Đi nhanh chuyển sang chạy

G.viờn hướng dẫn và tổ chức HS đi

II/ Đồ dựng dạy – học :

- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 5

III/ Cỏc hoạt động dạy – học

Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò

A Bài cũ :

- GV vẽ trước lờn bảng một số hỡnh học và yờu cầu

HS nhận biết cỏc hỡnh đó tụ màu một phần tư

- Nhận xột cho điểm 2 HS thực hiện yờu cầu kiểm tra

Trang 18

B Bài mới :

1) Giới thiệu bài : (1’)Tiết học hụm nay cỏc em sẽ

luyện tập thực hành về cỏc kiến thức trong bảng chia

4 Ghi đầu bài

Nêu câu lời giải khác

GV: Lu ý cách đặt câu lời giải cho phù hợp

- Bài bạn làm đỳng / sai

- 1 HS đọc đề bài

- HS làm bài, 1HS lờn bảng làm

Trang 19

- Th¶o luËn c¶ líp ®a ra kÕt qu¶

1Kiến thức: Rèn kỹ năng viết chữ.

- Viết U -¦ (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu

đều nét và nối nét đúng qui định

2Kỹ năng: Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển tư duy 3Thái độ: Góp phần rèn luyện tính cẩn thận

II §å dïng d¹y häc

- GV: Chữ mẫu U -¦ Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

- HS: Bảng, vở

III Các hoạt động d¹y häc :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (4’)

- Kiểm tra vở viết

- Yêu cầu viết: T

- Hãy nhắc lại câu ứng dụng

- Viết : Thẳng như ruột ngựa

- Chữ U cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

Trang 20

- Nột 1: Đặt bỳt trờn đường kẽ 5, viết nột múc hai

đầu, đầu múc bờn trỏi cuộn vào trong, đầu múc

bờn phải hướng ra ngoài, dừng bỳt trờn đường kẽ

2

- Nột 2: Từ điểm dừng bỳt của nột 1, rờ bỳt thẳng

lờn đường kẽ 6 rồi đổi chiều bỳt, viết nột múc

ngược(phải) từ trờn xuống dưới, dừng bỳt ở

- Chữ Ư cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nột?

- GV chỉ vào chữ Ư và miờu tả:

+ Như chữ U, thờm một dấu rõu trờn đầu nột

2

- GV hướng dẫn cỏch viết:

- Trước hết, viết như viết chữ U Sau đú, từ điểm

dừng bỳt của nột 2, lia bỳt lờn đường kẽ 6, chỗ

gần đầu nột 2, viết một dấu rõu nhỏ cú đuụi dớnh

1 Giới thiệu cõu: Ươm cõy gõy rừng: chúng ta

phải []m cây gây rừng để bảo vệ môi trờng

2 Quan sỏt và nhận xột:

- Nờu độ cao cỏc chữ cỏi

- Cỏch đặt dấu thanh ở cỏc chữ

- Cỏc chữ viết cỏch nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: Ươm lưu ý nối nột Ư và ơm.

Trang 21

D.Viết vở(14’)

* Vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ liên quan đến Muông thú

- Hiểu được các câu thành ngữ trong bài

2Kỹ năng: Biết dùng dấu chấm và dấu phẩy trong một đoạn văn.

3Thái độ: Ham thích môn học.

II §å dïng d¹y häc

- GV: Tranh minh họa trong bài (phóng to, nếu có thể) Thẻ từ có ghi các đặc điểm

và tên con vật Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2, 3

- HS: Vở

III Các hoạt động d¹y häc

- Trong giờ Luyện từ và câu tuần này, các con

sẽ được mở rộng vốn từ theo chủ điểm

Muông thú và làm các bài tập luyện tập về

Trang 22

Bài 1 (7’)

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Treo bức tranh minh họa và yêu cầu HS quan

sát tranh

- Tranh minh hoạ hình ảnh của các con vật

nào?

- Hãy đọc các từ chỉ đặc điểm mà bài đưa ra

- Gọi 3 HS lên bảng, nhận thẻ từ và gắn vào

tên vào từng con vật với đúng đặc điểm của

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng,

sau đó chữa bài

- Cho điểm từng HS

Bài 2(7’)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Hỏi: Bài tập này có gì khác với bài tập 1?

- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để làm bài tập

- Gọi 1 số HS đọc bài làm của mình

Gấu trắng: tò mòCáo: tinh ranhSóc: nhanh nhẹnNai: hiền lànhThỏ: nhút nhátHổ: dữ tợn

- 2 HS đọc yêu cầu của bài

- Bài tập 1 yêu cầu chúng tachọn từ chỉ đặc điểm thích hợpcho các con vật, còn bài tập 2lại yêu cầu tìm con vật tươngứng với đặc điểm được đưa ra

- Làm bài tập

- Mỗi HS đọc 1 câu HS đọcxong câu thứ nhất, cả lớp nhậnxét và nêu ý nghĩa của câu đó.Sau đó, chuyển sang câu thứhai

Đáp án:

a) Dữ như hổ (cọp): chỉ ngườinóng tính, dữ tợn

b) Nhát như thỏ: chỉ người nhútnhát

c) Khoẻ như voi: khen người

Ngày đăng: 22/07/2013, 01:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chia 4 - giao an lop 2 tuan 24 chitiet co  GDBVMT
Bảng chia 4 (Trang 4)
Bảng chia 4. - giao an lop 2 tuan 24 chitiet co  GDBVMT
Bảng chia 4 (Trang 5)
1  hình nào : (5’) - giao an lop 2 tuan 24 chitiet co  GDBVMT
1 hình nào : (5’) (Trang 10)
Hình vuông (một phần bốn còn gọi là - giao an lop 2 tuan 24 chitiet co  GDBVMT
Hình vu ông (một phần bốn còn gọi là (Trang 40)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w