III/ Cỏc hoạt động dạy – học : Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò 1 Giới thiệu bài :1’ Trong tiết học hụm nay, cỏc em sẽ học bảng chia 4 và ỏp dụng bảng chia này để giải cỏc b
Trang 1Thø ba ngµy 10 th¸ng 3 n¨m 2009
ThÓ dôc
*Trò chơi : Kết bạn I/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh
-Ôn đi nhanh chuyển sang chạy.Yêu cầu thực hiện bước chạy tương đối chính xác
-Trò chơi Kết bạn.Yêu cầu biết cách chơi và tham gia trò chơi chủ
động,nhanh nhẹn.
II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm : Sân trường 1 còi , dụng cụ trò chơi
III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
Giậm chân….giậm Đứng lại….đứng
Ôn bài TD phát triển chung
Mỗi động tác thực hiện 2 x 8 nhịp
Trò chơi : Diệt các con vật có hại
Kiểm tra bài cũ : 4 HS
28p 10p 1-2lần
10p
2-3lần
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
Trang 2G.viên hướng dẫn và tổ chức HS đi
Thả lỏng :Cúi người …nhảy thả lỏng
Trò chơi Diệt các con vật có hại
Hệ thống bài học và nhận xét giờ học
Về nhà ôn bài tập RLTTCB
8p
2Kỹ năng: Củng cố quy tắc chính tả s/x, ut/ uc.
3Thái độ: Ham thích viết chữ đẹp.
II §å dïng d¹y häc
- GV: Bảng phụ ghi sẵn các bài tập
- HS: Vở
III Các hoạt động d¹y häc
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (4’) Cò và Cuốc.
- Gọi 2 HS lên bảng viết từ do GV đọc,
HS dưới lớp viết vào nháp
- lướt, lược, trướt, phước
Trang 3- Giờ chính tả hôm nay các em sẽ viết
một đoạn trong bài Quả tim khỉ và làm
các bài tập chính tả phân biệt s/x; uc/ut
B.Hướng dẫn viết chính tả (18’)
a) Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết
- GV đọc bài viết chính tả
- Đoạn văn có những nhân vật nào?
- Vì sao Cá Sấu lại khóc?
- Khỉ đã đối xử với Cá Sấu ntn?
b) Hướng dẫn cách trình bày
- Đoạn trích có mấy câu?
- Những chữ nào trong bài chính tả phải
viết hoa? Vì sao?
- Hãy đọc lời của Khỉ?
- Hãy đọc câu hỏi của Cá Sấu?
- Những lời nói ấy được đặt sau dấu gì?
- Đoạn trích sử dụng những loại dấu câu
- Bạn là ai? Vì sao bạn khóc?
- Tôi là Cá Sấu Tôi khóc vì chả ai chơivới tôi
- Đặt sau dấu gạch đầu dòng
- Dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi,dấu gạch đầu dòng, dấu hai chấm
say sưa, xay lúa; xông lên, dòng sôngchúc mừng, chăm chút; lụt lội; lục lọi
- Nhận xét, chữa bài
Trang 4- GV treo bảng phụ cú ghi sẵn nội
dung
- GV nờu yờu cầu và chia lớp thành 2
nhúm, gọi lần lượt cỏc nhúm trả lời
Mỗi tiếng tỡm được tớnh 1 điểm
Chuẩn bị bài sau:Voi nhà
- súi, sư tử, súc, sứa, sũ, sao biển, sờn,
sẻ, sơn ca, sam,…
- 10 tấm bỡa, mỗi tấm cú 4 chấm trũn (như SGK)
III/ Cỏc hoạt động dạy – học :
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1) Giới thiệu bài :(1’) Trong tiết học
hụm nay, cỏc em sẽ học bảng chia 4 và ỏp
dụng bảng chia này để giải cỏc bài tập cú
liờn quan Ghi đầu bài
2) Hướng dẫn thành lập bảng chia
4(1o’)
- Gắn 3 tấm bỡa mỗi tấm cú 4 chấm trũn
lờn bảng và hỏi: Mỗi tấm bỡa cú 4 chấm
3HS lờn bảng làm bài, cả lớp làm vào bảngcon
- 3 HS nờu
- Cú 12 chấm trũn
- 4 x 3 = 12
Trang 5tròn 3 tấm bìa có mấy chấm tròn? Nêu
tương tự như trên Sau mỗi lần lập được
phép tính mới GV ghi lên bảng để có
bảng chia 4
- Chỉ bảng và nói: Đây là bảng chia 4
- Các phép chia trong bảng đều có điểm
gì chung ?
- Em có nhận xét gì về kết quả của các
phép chia trong bảng chia 4 ?
- Đọc số được đem chia trong các phép
tính của bảng chia 4 và nêu nhận xét
- Yêu cầu HS đọc thuộc bảng chia 4 vừa
lập
3) Luyện tập :(14’)
a, Bài 1 : Tính nhẩm: (4’)
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS đọc chữa bài
b, Bài 2 :(5’) Có 32 học sinh xếp thành 4
hàng đều nhau Hỏi mỗi hàng có mấy học
sinh ?
- Gọi HS đọc yêu cầu của đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Đều có dạng một số chia cho 4
- Các kết quả lần lượt là 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
8, 9, 10
- Số bắt đầu được lấy để chia cho 4 là 4,sau đó là các số 8, 12, , 40, đây chính làdãy số đếm thêm 4 bắt đầu từ 4 đã học ởtiết trước
- Bài bạn làm đúng/ sai
- Tìm thừa số chưa biết trong một tích
- 1HS đọc yêu cầu
- HS làm bài, 1 HS lên bảng làm
Trang 6- Yờu cầu HS đọc đề bài.
- Yờu cầu HS tự làm bài
- Tỡm thừa số chưa biết trong một tớch
- 3 – 4 HS đọc thuộc lũng theo yờu cầu
- Hiểu nghĩa các từ khó trong bài
- Hiểu nội dung bài : Voi rừng đợc nuôi dạy thành voi nhà làm nhiều việc có ích cho conngời
II Đồ dùng:
Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
III Các hoạt động dạy học:
A/ Kiểm tra bài cũ: (5 )’)
- 3 HS đọc bài cũ( Đọc phân vai)
- Nờu hỡnh dỏng của gấu trắng
- Vỡ sao núi gấu trắng là chỳa tũ mũ?
Trang 7-Yờu cầu HS mở SGK và đọc tờn bài tập
đọc
Con hiểu thế nào là Voi nhà?
Trong bài học hụm nay, chỳng ta sẽ được
làm quen với một chỳ voi nhà rất khoẻ và
thụng minh Chỳ đó dựng sức khoẻ phi
thường của mỡnh để kộo một chiếc ụ tụ ra
- GV chia đoạn:3 đoạn
- Lần 1: 3HS đọc nối tiép hết bài kết
hợp luyện đọc câu dài: Hớng dẫn đọc
nội quy
- Lần 2:3HS đọc nối tiêp hết bài kết hợp
giải nghĩa từ có trong đoạn
- Là con voi được con người nuụi và dạycho biết làm những việc cú ớch
- Đọc toàn bài với giọng linh hoạt : lúcthất vọng , khi hoảng hốt , lúc hòi hộp ,sung sớng
Từ khóthu lu, lừng lững, khựng lại, quặp chặt vòi
Đoạn 1: từ đầu qua đêm
Đoạn 2: phải bắn thôi
Đoạn 3: còn lạiCâu dài
Nhng kìa/ con voi đã quặp chặt vòi vào
đầu xe/ và co mình lôi mạnh chiếc xe qua vũng lầy.// Lôi xong /nó huơ vòi về phía bản Tun.//
- HS đọc chú giải SGK
- Từng HS trong nhóm đọc cho nhau nghe:
Trang 8- Luyện đọc trong nhóm: Chia nhúm HS,
mỗi nhúm cú 3 HS và yờu cầu đọc bài
trong nhúm Theo dừi HS đọc bài theo
nhúm
- Đại diện nhóm thi đọc
- Đọc đồng thanh
3 Tìm hiểu bài:(5 )’)
- HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi
H: Vì sao mọi ngời trên xe phải ngủ đêm
trên xe trong rừng ?
- Tỡm cõu văn cho thấy cỏc chiến sĩ cố
gắng mà chiếc xe vẫn khụng di chuyển?
*ý1 Xe bị sa lầy
- HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi
- Chuyện gỡ đó xảy ra khi trời gần sỏng?
- Vỡ sao mọi người rất sợ voi?
- Mọi ngời lo lắng nh thế nào khi con voi
đến gần xe ?
*ý 2: Sự xuất hiện của chú voi
- HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi
- Con voi đó giỳp họ thế nào?
- Vỡ sao tỏc giả lại viết: Thật may cho
chỳng tụi đó gặp được voi nhà?
*ý3: Voi nhà giúp ngời
- Voi nhà giúp gì cho con ngời ?
- Cho cả lớp hỏt bài Chỳ voi con ở Bản
- Một con voi già lững thững xuất hiện
- Vỡ voi khoẻ mạnh và rất hung dữ
- Nộp vào lựm cõy, định bắn voi vỡ nghĩ
- HS tập trong nhóm
- Đại diện nhóm thi đọc
- ngời dân ở buôn Đôn , Tây nguyên
- kéo gỗ , chở khách du lịch
- HS vỗ tay hỏt bài Chỳ voi con ở Bản
Trang 9Đụn (Nhạc và lời của Phạm Tuyờn
- Giáo viên nhận xét giờ học
Chuẩn bị bài sau: Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
III/ Cỏc ho t đ ng d y – h c : ạt động dạy – học : ộng dạy – học : ạt động dạy – học : ọc :
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
A Bài cũ : (5’)
- Gọi HS lờn bảng làm bài tập sau :
+ Điền dấu thớch hợp vào chỗ chấm :
12 : 4 6 : 2 28 : 4 2 x 3 4 x 2 32 : 4
- Đọc thuộc lũng bảng chia 4
- Nhận xột cho điểm
B Bài mới :
1) Giới thiệu bài :(1’) Trong tiết học hụm nay, cỏc em
sẽ được làm quen với một dạng số mới, đú là số “Một
phần tư” Ghi đầu bài
2) Giới thiệu “Một phần tư -
4
1
” (8’)
- Cho HS quan sỏt hỡnh vuụng như trong phần bài học
sgk sau đú dựng kộo cắt hỡnh vuụng ra làm bốn phần
bằng nhau và giới thiệu : Cú một hỡnh vuụng, chia ra
làm bốn phần bằng nhau, lấy đi một phần, được một
phần tư hỡnh vuụng
- Tiến hành tương tự với hỡnh trũn để HS rỳt ra kết luận :
+ Cú một hỡnh trũn, chia ra làm bốn phần bằng nhau, lấy
đi một phần, được một phần bốn hỡnh trũn
- Trong toỏn học để thể hiện một phần tư hỡnh vuụng,
một phần tư hỡnh trũn, người ta dựng số “một phần tư”
- 3 HS đọc bảng chia 4
- Theo dừi thao tỏc của GV
và phõn tớch bài toỏn, sau đúnhắc lại : Cũn lại một phần tưhỡnh vuụng
- Theo dừi bài giảng của GV
và đọc viết số
4 1
Trang 10
a, Bài 1 : Đã tô màu
4
1
hình nào : (5’)
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS đọc chữa bài
số ô vuông được tô màu
- Gọi HS đọc yêu cầu của đề bài
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS đọc chữa bài
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS đọc chữa bài
Trang 11- Dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý của GV tái hiện được nội dung của từng đoạn
và nội dung toàn bộ câu chuyện
- Dựng lại câu chuyện theo các vai: Người dẫn chuyện, Khỉ, Cá Sấu
2Kỹ năng: Biết thể hiện lời kể tự nhiên, sinh động, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét
mặt, biết thay đổi giọng kể phù hợp với từng nhân vật
3Thái độ:Biết theo dõi và nhận xét, đánh giá lời bạn kể.
II §å dïng d¹y häc
-GV: Tranh Mũ hoá trang để đóng vai Cá Sấu, Khỉ.
- HS: SGK
Trang 12III Các hoạt động d¹y häc
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (4’) Bác sĩ Sói.
- Gọi 3 HS lên bảng kể theo vai câu chuyện
Bác sĩ Sói (vai người dẫn chuyện, vai Sói, vai
- GV yêu cầu HS chia nhóm, dựa vào tranh
minh hoạ và gợi ý của GV để kể cho các bạn
- Khỉ gặp Cá Sấu trong trường hợp nào?
- Khỉ đã hỏi Cá Sấu câu gì?
- Cá Sấu trả lời Khỉ ra sao?
- Chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS.Mỗi HS kể về 1 bức tranh Khi
1 HS kể thì các HS khác lắngnghe và nhận xét, bổ sung chobạn
- 1 HS trình bày 1 bức tranh
- HS nhận xét bạn theo các tiêuchí đã nêu
- Câu chuyện xảy ra ở ven sông
- Cá Sấu da sần sùi, dài thượt,nhe hàm răng nhọn hoắt nhưmột lưỡi cưa sắt
- Cá Sấu hai hàng nước mắt chảydài vì buồn bã
- Bạn là ai? Vì sao bạn khóc?
- Tôi là Cá Sấu Tôi khóc vì chả
ai chơi với tôi
- Ngày nào Cá Sấu cũng đến ănhoa quả mà Khỉ hái
Trang 13- Khỉ đó núi gỡ với Cỏ Sấu?
Đoạn 3:
- Chuyện gỡ đó xảy ra khi Khỉ núi với Cỏ Sấu
là Khỉ đó để quả tim của mỡnh ở nhà?
- Khỉ núi với Cỏ Sấu điều gỡ?
Đoạn 4:
- Nghe Khỉ mắng Cỏ Sấu làm gỡ?
C.HS kể lại toàn bộ cõu chuyện(14’)
- Yờu cầu HS kể theo vai
- Chuẩn bị bài sau: Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
- Chuyện quan trọng vậy mà bạnchẳng bỏo trước Quả tim tụi để
ở nhà Mau đưa tụi về, tụi sẽlấy tim dõng lờn vua của bạn
- Cỏ Sấu tưởng thật đưa Khỉ về.Khỉ trốo lờn cõy thoỏt chết
- Con vật bội bạc kia! Đi đi!Chẳng ai thốm kết bạn vớinhững kẻ giả dối như mi đõu
- Cỏ Sấu tẽn tũ, lặn xuống nước,lủi mất
- HS 1: vai người dẫn chuyện
- HS 2: vai Khỉ
- HS 3: vai Cỏ Sấu
- Phải thật thà Trong tỡnh bạnkhụng được dối trỏ./ Khụng aimuốn kết bạn với những kẻ bộibạc, giả dối
Tự nhiên xã hội
CÂY SỐNG Ở ĐÂU?
I Mục tiờu
1Kiến thức: HS biết được cõy cú thể sống ở khắp nơi: trờn cạn, dưới nước và cõy cú
rễ hỳt được chất bổ dưỡng trong khụng khớ
2Kỹ năng: HS yờu thớch sưu tầm cõy cối.
3 Giáo dục bảo vệ môi tr ờng :Biết cây cối có thể sống ở các môi trờng khác nhau: đát
n-ớc, không khí ta phải có ý thức bảo vệ môi trờng sống của cây
HS biết bảo vệ cõy cối
II Đồ dùng dạy học
- GV: Anh minh họa trong SGK trang 50, 51 Bỳt dạ bảng, giấy A3, phấn màu Một số
tranh, ảnh về cõy cối (HS chuẩn bị trước ở nhà)
- HS: Một số tranh, ảnh về cõy cối
III Cỏc hoạt động dạy học
Trang 14- Bài học hôm nay cô sẽ giới thiệu với các em
về chủ đề Tự nhiên, trong đó bài học đầu tiên
chúng ta sẽ tìm hiểu về cây cối
Hoạt động 1:(10’) Cây sống ở đâu?
* Bước 1:
- Bằng kinh nghiệm, kiến thức đã được học
của bản thân và bằng sự quan sát môi trường
xung quanh, hãy kể về một loại cây mà em
biết theo các nội dung sau:
1 Tên cây
2 Cây được trồng ở đâu?
* Bước 2: Làm việc với SGK.
- Yêu cầu: Thảo luận nhóm, chỉ và nói tên cây,
nơi cây được trồng
+ Hình 1
+ Hình 2:
+ Hình 3:
+ Hình 4:
- Yêu cầu các nhóm HS trình bày
- Vậy cho cô biết, cây có thể trồng được ở
những đâu?
(GV giải thích thêm cho HS rõ về trường
hợp cây sống trên không)
Hoạt động 2(7’): Trò chơi: Tôi sống ở đâu
- GV phổ biến luật chơi:
Chia lớp thành 2 đội chơi
Đội 1: 1 bạn đứng lên nói tên một loại
+ Đây là cây thông, được trồng
ở trong rừng, trên cạn Rễ câyđâm sâu dưới mặt đất
+ Đây là cây hoa súng, đượctrồng trên mặt hồ, dưới nước
Rễ cây sâu dưới nước
+ Đây là cây phong lan, sốngbám ở thân cây khác Rễ câyvươn ra ngoài không khí
+ Đây là cây dừa được trồngtrên cạn Rễ cây ăn sâu dướiđất
Trang 15Đội 2: 1 bạn nhanh, đứng lờn núi tờn loại
cõy đú sống ở đõu
Yờu cầu trả lời nhanh:
Ai núi đỳng – được 1 điểm
Ai núi sai – khụng cộng điểm
Đội nào nhiều điểm hơn là đội thắng
cuộc
- GV cho HS chơi
Nhận xột trũ chơi của cỏc em.(Giải thớch
đỳng – sai cho HS nếu cần)
- Giáo dục bảo vệ môi trờng:Biết cây cối có thể
sống ở các môi trờng khác nhau: đát nớc, không
khí ta phải có ý thức bảo vệ môi trờng sống của
cây
Hoạt động 3: (5’)Thi núi về loại cõy
- Yờu cầu: Mỗi HS đó chuẩn bị sẵn một bức
tranh, ảnh về một loại cõy Bõy giờ cỏc em sẽ
lờn thuyết trỡnh, giới thiệu cho cả lớp biết về
loại cõy ấy theo trỡnh tự sau:
1 Giới thiệu tờn cõy.
2 Nơi sống của loài cõy đú.
3 Mụ tả qua cho cỏc bạn về đặc điểm
của loại cõy đú
- GV nghe, nhận xột, bổ sung ý kiến của HS
Hoạt động 4:(3’) Phỏt triển – mở rộng
- Yờu cầu: Nhắc lại cho cụ: Cõy cú thể sống ở
đõu?
- Hỏi: Em thấy cõy thường được trồng ở đõu?
- Hỏi: Cỏc em thấy cõy cú đẹp khụng?
- Chốt kiến thức:
Cõy rất cần thiết và đem lại nhiều lợi ớch cho
chỳng ta Bởi thế, dự cõy được trồng ở đõu,
chỳng ta cũng phải cú ý thức chăm súc, bảo
vệ cõy Đối với cỏc em, là HS lớp 2, cỏc em
cú thể làm những việc vừa sức với mỡnh để
bảo vệ cõy, trước hết là cõy trong vườn
trường, sõn trường mỡnh Vậy cỏc em cú thể
- Trờn cạn, dưới nước, trờnkhụng
- Trong rừng, trong sõn trường,trong cụng viờn, …
Trang 16- Chuẩn bị: Ích lợi của việc chăm sóc cây.
Thø n¨m ngµy 12 th¸ng 3 n¨m 2009
ThÓ dôc
Bài : 48 * Một số bài tập đi theo vạch kẻ thẳng
và đi nhanh chuyển sang chạy
*Trò chơi : Nhảy ô
I/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh
-Tiếp tục ôn một số bài tập RLTTCB.Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác
-Trò chơi Nhảy ô.Yêu cầu biết cách chơi và tham gia trò chơi chủ
động,nhanh nhẹn
II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm : Sân trường 1 còi , dụng cụ trò chơi
III/ N I DUNG VÀ PH ỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP: ƯƠNG PHÁP LÊN LỚP: NG PHÁP LÊN L P: ỚP:
*Đi kiểng gót hai tay chống hông
G.viên hướng dẫn và tổ chức HS đi
Nhận xét
7p 1lần
28p 13p 1-2lần
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
Trang 17b.Đi nhanh chuyển sang chạy
G.viờn hướng dẫn và tổ chức HS đi
II/ Đồ dựng dạy – học :
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 5
III/ Cỏc hoạt động dạy – học
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
A Bài cũ :
- GV vẽ trước lờn bảng một số hỡnh học và yờu cầu
HS nhận biết cỏc hỡnh đó tụ màu một phần tư
- Nhận xột cho điểm 2 HS thực hiện yờu cầu kiểm tra
Trang 18B Bài mới :
1) Giới thiệu bài : (1’)Tiết học hụm nay cỏc em sẽ
luyện tập thực hành về cỏc kiến thức trong bảng chia
4 Ghi đầu bài
Nêu câu lời giải khác
GV: Lu ý cách đặt câu lời giải cho phù hợp
- Bài bạn làm đỳng / sai
- 1 HS đọc đề bài
- HS làm bài, 1HS lờn bảng làm
Trang 19- Th¶o luËn c¶ líp ®a ra kÕt qu¶
1Kiến thức: Rèn kỹ năng viết chữ.
- Viết U -¦ (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu
đều nét và nối nét đúng qui định
2Kỹ năng: Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển tư duy 3Thái độ: Góp phần rèn luyện tính cẩn thận
II §å dïng d¹y häc
- GV: Chữ mẫu U -¦ Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
- HS: Bảng, vở
III Các hoạt động d¹y häc :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (4’)
- Kiểm tra vở viết
- Yêu cầu viết: T
- Hãy nhắc lại câu ứng dụng
- Viết : Thẳng như ruột ngựa
- Chữ U cao mấy li?
- Gồm mấy đường kẻ ngang?
- Viết bởi mấy nét?
Trang 20- Nột 1: Đặt bỳt trờn đường kẽ 5, viết nột múc hai
đầu, đầu múc bờn trỏi cuộn vào trong, đầu múc
bờn phải hướng ra ngoài, dừng bỳt trờn đường kẽ
2
- Nột 2: Từ điểm dừng bỳt của nột 1, rờ bỳt thẳng
lờn đường kẽ 6 rồi đổi chiều bỳt, viết nột múc
ngược(phải) từ trờn xuống dưới, dừng bỳt ở
- Chữ Ư cao mấy li?
- Gồm mấy đường kẻ ngang?
- Viết bởi mấy nột?
- GV chỉ vào chữ Ư và miờu tả:
+ Như chữ U, thờm một dấu rõu trờn đầu nột
2
- GV hướng dẫn cỏch viết:
- Trước hết, viết như viết chữ U Sau đú, từ điểm
dừng bỳt của nột 2, lia bỳt lờn đường kẽ 6, chỗ
gần đầu nột 2, viết một dấu rõu nhỏ cú đuụi dớnh
1 Giới thiệu cõu: Ươm cõy gõy rừng: chúng ta
phải []m cây gây rừng để bảo vệ môi trờng
2 Quan sỏt và nhận xột:
- Nờu độ cao cỏc chữ cỏi
- Cỏch đặt dấu thanh ở cỏc chữ
- Cỏc chữ viết cỏch nhau khoảng chừng nào?
- GV viết mẫu chữ: Ươm lưu ý nối nột Ư và ơm.
Trang 21D.Viết vở(14’)
* Vở tập viết:
- GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ liên quan đến Muông thú
- Hiểu được các câu thành ngữ trong bài
2Kỹ năng: Biết dùng dấu chấm và dấu phẩy trong một đoạn văn.
3Thái độ: Ham thích môn học.
II §å dïng d¹y häc
- GV: Tranh minh họa trong bài (phóng to, nếu có thể) Thẻ từ có ghi các đặc điểm
và tên con vật Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2, 3
- HS: Vở
III Các hoạt động d¹y häc
- Trong giờ Luyện từ và câu tuần này, các con
sẽ được mở rộng vốn từ theo chủ điểm
Muông thú và làm các bài tập luyện tập về
Trang 22Bài 1 (7’)
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Treo bức tranh minh họa và yêu cầu HS quan
sát tranh
- Tranh minh hoạ hình ảnh của các con vật
nào?
- Hãy đọc các từ chỉ đặc điểm mà bài đưa ra
- Gọi 3 HS lên bảng, nhận thẻ từ và gắn vào
tên vào từng con vật với đúng đặc điểm của
nó
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng,
sau đó chữa bài
- Cho điểm từng HS
Bài 2(7’)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Hỏi: Bài tập này có gì khác với bài tập 1?
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để làm bài tập
- Gọi 1 số HS đọc bài làm của mình
Gấu trắng: tò mòCáo: tinh ranhSóc: nhanh nhẹnNai: hiền lànhThỏ: nhút nhátHổ: dữ tợn
- 2 HS đọc yêu cầu của bài
- Bài tập 1 yêu cầu chúng tachọn từ chỉ đặc điểm thích hợpcho các con vật, còn bài tập 2lại yêu cầu tìm con vật tươngứng với đặc điểm được đưa ra
- Làm bài tập
- Mỗi HS đọc 1 câu HS đọcxong câu thứ nhất, cả lớp nhậnxét và nêu ý nghĩa của câu đó.Sau đó, chuyển sang câu thứhai
Đáp án:
a) Dữ như hổ (cọp): chỉ ngườinóng tính, dữ tợn
b) Nhát như thỏ: chỉ người nhútnhát
c) Khoẻ như voi: khen người