15’ Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh củng cố phép cộng, trừ, nhân số thaäp phaân, bieát vaän duïng quy taéc nhân một tổng các số thập phân với số thập phân để làm tình toán và giải toán[r]
Trang 1NGÀY MÔN BÀI
Thứ 2
28.11
Tập đọc Toán Đạo đức Lịch sử
Người gác rừng nhỏ tuổi Luyện tập chung
Tôn trọng phụ nữ
“Thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước”
Thứ 3
29.11
L.từ và câu
Toán Khoa học
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường Luyện tập chung
Nhôm
Thứ 4
30.11
Tập đọc Toán
Làm văn
Địa lí
Ôn tập Chia một số thập phân cho một số tự nhiên Luyện tập tả người ( Tả ngoại hình )
Công nghiệp (tt)
Thứ 5
01.12
Chính tả Toán Kể chuyện
Phân biệt âm đầu s – x âm cuối t - c Luyện tập
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
Thứ 6
02.12
L.từ và câu
Toán Khoa học
Làm văn
Luyện tập quan hệ từ Chia một số thập phân cho 10, 100, 1000, … Đá vôi
Luyện tập tả người ( Tả ngoại hình )
Tuần 13
Trang 2Tiết 25 : TẬP ĐỌC
NGƯỜI GÁC RỪNG TÍ HON
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Đọc lưu loát – bước đầu diễn cảm bài văn.
- Giọng kể chậm rãi; nhanh và hồi hộp , ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, biết nhấn giọng ở những từ gợi tả, phù hợp với nội dung từng đoạn, tính cách nhân vật
2 Kĩ năng: - Hiểu được từ ngữ trong bài.
- Biểu dương ý thức bảo vệ rừng, sự thông minh và dũng cảm
một công dân nhỏ tuổi
3 Thái độ: - Có ý thức bảo vệ môi trường thiên nhiên, yêu mến quê
hương đất nước.
II Chuẩn bị:
+ GV: Tranh minh họa bài đọc Ghi câu văn luyện đọc bảng phụ
+ HS: Bài soạn, SGK
III Các hoạt động:
1’
4’
1’
30’
10’
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Giáo viên nhận xét
3 Giới thiệu bài mới:
“Người gác rừng tí hon”
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học
sinh luyện đọc
Phương pháp: Thực hành.
- Luyện đọc
- Bài văn có thể chia làm mấy đoạn?
- Giáo viên yêu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc trơn từng đoạn
- Sửa lỗi cho học sinh
- Giáo viên ghi bảng âm cần rèn
- Ngắt câu dài
- Hát
- Học sinh đọc thuộc lòng bài thơ
- Học sinh đặt câu hỏi – Học sinh trả lời
Hoạt động lớp, cá nhân.
- 1, 2 học sinh đọc bài
- Lần lượt học sinh đọc nối tiếp từng đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu …bìa rừng chưa ? + Đoạn 2: Qua khe lá … thu gỗ lại + Đoạn 3 : Còn lại
- 3 học sinh đọc nối tiếp từng đoạn
- Học sinh phát âm từ khó
- Học sinh đọc thầm phần chú giải
- 1, 2 học sinh đọc toàn bài
Hoạt động nhóm, lớp.
Trang 310’
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn học
sinh tìm hiểu bài
Phương pháp: Thảo luận nhóm, bút
đàm, đàm thoại
• Tổ chức cho học sinh thảo luận
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1
+Thoạt tiên phát hiện thấy những
dấu chân người lớn hằn trên
mặtđất, bạn nhỏ thắc mắc thế nào
_Giáo viên ghi bảng : khách tham
quan
+Lần theo dấu chân, bạn nhỏ đã
nhìn thấy những gì , nghe thấy
những gì ?
-Yêu cầu học sinh nêu ý 1
• Giáo viên chốt ý
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2
+ Kể những việc làm của bạn nhỏ
cho thấy bạn là người thông minh,
dũng cảm
_GV tổ chức cho HS thảo luận
nhóm
- Yêu cầu học sinh nêu ý 2
• Giáo viên chốt ý
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3
+ Vì sao bạn nhỏ tự nguyện tham
gia việc bắt trộm gỗ ?
+ Em học tập được ở bạn nhỏ điều
gì ?
- Cho học sinh nhận xét
- Nêu ý 3
- Yêu cầu học sinh nêu đại ý
• Giáo viên chốt: Con người cần bào
vệ môi trường tự nhiên, bảo vệ các
loài vật có ích
Hoạt động 3: Hướng dẫn học
- Các nhóm thảo luận
- Thư kí ghi vào phiếu các ý kiến của bạn
- Đại diện nhóm lên trình bày, các nhóm nhận xét
- Học sinh đọc đoạn 1
- Dự kiến: Hai ngày nay đâu có đoàn khách tham quan nào
_Hơn chục cây to bị chặt thành từng khúc dài; bọn trộm gỗ bàn nhau sẽ dùng xe để chuyển gỗ ăn trộm vào buổi tối
-Tinh thần cảnh giác của chú bé
_Các nhóm trao đổi thảo luận _Dự kiến :
+ Thông minh : thắc mắc, lần theo dấu chân, tự giải đáp thắc mắc, gọi điện thoại báo công an
+ Dũng cảm : Chạy gọi điện thoại, phối hợp với công an
_Sự thông minh và dũng cảm của câu
bé
_ Dự kiến : yêu rừng , sợ rừng bị phá / Vì hiểu rằng rừng là tài sản chung, cần phải giữ gìn / …
_Dự kiến : Tinh thần trách nhiệm bảo vệ tài sản chung/ Bình tĩnh, thông minh/ Phán đoán nhanh, phản ứng nhanh/ Dũng cảm, táo bạo …
_Sự ý thức và tinh thần dũng cảm của
chú bé
Bài văn biểu dương ý thức bảo vệ rừng, sự thông minh và dũng cảm của một công dân nhỏ tuổi
Trang 41’
sinh đọc diễn cảm
Phương pháp: Thảo luận nhóm, bút
đàm, đàm thoại
- Giáo viên hướng dẫn học sinh rèn
đọc diễn cảm
- Yêu cầu học sinh từng nhóm đọc
Hoạt động 4: Củng cố.
- Hướng dẫn học sinh đọc phân vai
Phương pháp: Thảo luận nhóm, bút
đàm, đàm thoại
- Giáo viên phân nhóm cho học
sinh rèn
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
5 Tổng kết - dặn dò:
- Về nhà rèn đọc diễn cảm
- Chuẩn bị: “Trồng rừng ngập
mặn”
- Nhận xét tiết học
Hoạt động lớp, cá nhân.
- Học sinh thảo luận cách đọc diễn cảm: giọng đọc nhẹ nhàng, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, nhấn giọng từ ngữ gợi tả
- Đại diện từng nhóm đọc
- Các nhóm khác nhận xét
- Lần lược học sinh đọc đoạn cần rèn
- Đọc cả bài
Hoạt động nhóm, cá nhân.
- Các nhóm rèn đọc phân vai rồi cử các bạn đại diện lên trình bày
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
***
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 5
Tiết 61 : TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Củng cố phép cộng, trừ, nhân số thập phân.
- Bước đầu nắm được quy tắc nhân một tổng các số thập
phân với số thập phân
- Củng cố kỹ năng đọc viết số thập phân và cấu tạo của số thập phân
2 Kĩ năng: - Rèn học sinh thực hiện tính cộng, trừ, nhân số thập phân nhanh, chính xác.
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
+ GV: Phấn màu, bảng phụ
+ HS: Vở bài tập, bảng con, SGK
III Các hoạt động:
1’
4’
1’
30’
15’
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Luyện tập.
- Học sinh sửa bài nhà
- Học sinh nêu lại tính chất kết hợp
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
- Luyện tập chung
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học
sinh củng cố phép cộng, trừ, nhân số
thập phân
Phương pháp: Thực hành, động não
Bài 1:
• Giáo viên hướng dẫn học sinh ôn
kỹ thuật tính
• Giáo viên cho học sinh nhắc lại quy
tắc + – số thập phân
Bài 2:
• Giáo viên chốt lại
- Nhân nhẩm một số thập phân với
10 ; 0,1
- Hát
- Lớp nhận xét
Hoạt động nhóm đôi.
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
78,29 10 ; 265,307 100
Trang 64’
1’
Hoạt động 2: Hướng dẫn học
sinh bước đầu nắm được quy tắc
nhân một tổng các số thập phân với
số thập phân
Phương pháp: Thực hành, đàm
thoại, động não
Bài 4 :
- Giáo viên cho học sinh nhắc quy
tắc một số nhân một tổng và ngược
lại một tổng nhân một số?
• Giáo viên chốt lại: tính chất 1 tổng
nhân 1 số (vừa nêu, tay vừa chỉ vào
biểu thức)
Bài 3:
• Giáo viên chốt: giải toán
• Củng cố nhân một số thập phân với
một số tự nhiên
Hoạt động 3: Củng cố.
Phương pháp: Đàm thoại, thực
hành
- Giáo viên cho học sinh nhắc lại
nội dung ôn tập
- Giáo viên cho học sinh thi đua giải
toán nhanh
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Luyện tập chung”
- Nhận xét tiết học
0,68 10 ; 78, 29 0,1 265,307 0,01 ; 0,68 0,1
- Nhắc lại quy tắc nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000 ; 0, 1 ; 0,01 ; 0, 001
Hoạt động lớp.
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Nhận xét kết quả
- Học sinh nêu nhận xét (a+b) x c = a x c + b x c hoặc
a x c + b x c = ( a + b ) x c
- Học sinh đọc đề
- Nêu tóm tắt – Vẽ sơ đồ
- Học sinh giải – 1 em giỏi lên bảng
- Học sinh sửa bài
- Cả lớp nhận xét
Hoạt động nhóm đôi.
- Bài tập tính nhanh (ai nhanh hơn) 1,3 13 + 1,8 13 + 6,9 13
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
***
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 7
Tiết 62 : TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Củng cố về phép cộng, trừ, nhân số thập phân.
- Biết vận dụng quy tắc nhân một tổng các số thập phân với số thập phân để làm tính toán và giải toán
2 Kĩ năng: - Củng cố kỹ năng về giải bài toán có lời văn liên quan đến đại
lượng tỉ lệ
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
+ GV: Phấn màu, bảng phụ
+ HS: Vở bài tập, bảng con, SGK
III Các hoạt động:
1’
4’
1’
30’
15’
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Luyện tập chung.
- Học sinh sửa bài nhà
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Giới thiệu bài mới: Luyện tập
chung
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học
sinh củng cố phép cộng, trừ, nhân số
thập phân, biết vận dụng quy tắc
nhân một tổng các số thập phân với
số thập phân để làm tình toán và giải
toán
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành,
động não
Bài 1:
• Tính giá trị biểu thức
- Giáo viên cho học sinh nhắc lại
quy tắc trước khi làm bài
Bài 2:
• Tính chất
a (b+c) = (b+c) a
- Giáo viên chốt lại tính chất 1 số
nhân 1 tổng
- Cho nhiều học sinh nhắc lại
- Hát
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh đọc đề bài – Xác định dạng (Tính giá trị biểu thức)
- Học sinh làm bài
- Học sinh Sửa bài
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài theo cột ngang của phép tính – So sánh kết quả, xác định tính chất
Trang 81’
Bài 3 a:
- Giáo viên cho học sinh nhắc lại
Quy tắc tính nhanh
• Giáo viên chốt: tính chất kết hợp
- Giáo viên cho học sinh nhăc lại
Bài 3 a:
Hoạt động 2: Hướng dẫn học
sinh củng cố kỹ năng nhân nhẩm 10,
100, 1000 ; 0,1 ; 0,01 ; 0,001
Phương pháp: Đàm thoại, thực
hành
Bài 4:
- Giải toán: Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc đề, phân tích đề, nêu
phương pháp giải
- Giáo viên chốt cách giải
Hoạt động 3: Củng cố.
Phương pháp: Động não, thực hành.
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc
lại nội dung luyện tập
5 Tổng kết - dặn dò:
- Lam bai nha 3b , 4/ 62
- Chuẩn bị: Chia một số thập phân
cho một số tự nhiên
- Nhận xét tiết học
- Học sinh đọc đề bài
- Cả lớp làm bài
- Học sinh sửa bài
- Nêu cách làm: Nêu cách tính nhanh, tính chất kết hợp – Nhân số thập phân với 11
- Học sinh đọc đề: tính nhẩm kết quả tìm x
- 1 học sinh làm bài trên bảng (cho kết quả)
Lớp nhận xét
Hoạt động lớp.
- Học sinh đọc đề
- Phân tích đề – Nêu tóm tắt
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
Hoạt động nhóm đôi.
- Thi đua giải nhanh
- Bài tập : Tính nhanh:
15,5 15,5 – 15,5 9,5 + 15,5 4
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 9
Tiết 63 : TOÁN
CHIA MỘT SỐ THẬP PHÂN CHO MỘT SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Giúp học sinh nắm được quy tắc chia một số thập phân cho
một số tự nhiên
- Bước đầu tìm được kết quả của một phép tính chia một số thập phân cho một số tự nhiên
2 Kĩ năng: - Rèn học sinh chia nhanh, chính xác, khoa học
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh say mê môn học
II Chuẩn bị:
+ GV: Quy tắc chia trong SGK
+ HS: Bài soạn, bảng con
III Các hoạt động:
1’
4’
1’
30’
15’
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Học sinh sửa bài nhà
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Giới thiệu bài mới: Chia 1 số
thập phân cho 1 số tự nhiên
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học
sinh nắm được quy tắc chia một số
thập phân cho một số tự nhiên
Phương pháp: Đàm thoại, thực
hành, động não
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm
kiếm quy tắc chia
- Ví dụ: Một sợi dây dàiù 8, 4 m được
chia thành 4 đoạn bằng nhau Hỏi
mỗi đoạn dài bao nhiêu mét ?
- Yêu cầu học sinh thực hiện
8, 4 : 4
- Học sinh tự làm việc cá nhân
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu
cách thực hiện
- Giáo viên chốt ý:
- Giáo viên nhận xét hướng dẫn học
- Hát
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc đề – Cả lớp đọc thầm – Phân tích, tóm tắt
- Học sinh làm bài
8, 4 : 4 = 84 dm
84 4
04 21 ( dm ) 0
21 dm = 2,1 m
8, 4 4
0 4 2, 1 ( m) 0
- Học sinh giải thích, lập luận việc
Trang 105’
1’
sinh rút ra quy tắc chia
- Giáo viên nêu ví dụ 2
- Giáo viên treo bảng quy tắc – giải
thích cho học sinh hiểu các bước và
nhấn mạnh việc đánh dấu phẩy
- Giáo viên chốt quy tắc chia
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc
lại
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
bước đầu tìm được kết quả của một
phép tính chia một số thập phân cho
một số tự nhiên
Phương pháp: Thực hành, động não.
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
- Nêu yêu cầu đề bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
bài
- Giáo viên nhận xét
Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu lại
quy tắc tìm thừa số chưa biết?
Bài 3:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
Tóm tắt đề, tìm cách giải
Hoạt động 3: Củng cố
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành.
- Cho học sinh nêu lại cách chia số
thập phân cho số tự nhiên
- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi
đua giải nhanh bài tập
5 Tổng kết - dặn dò:
- Dặn dò: Làm bài 3 / 64
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
đặt dấu phẩy ở thương
- Học sinh nêu miệng quy tắc
- Học sinh giải
72 , 58 19
1 5 5 3 , 82
0 3 8 0
- Học sinh kết luận nêu quy tắc
- 3 học sinh
Hoạt động lớp.
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài (2 nhóm) các nhóm thi đua
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề – Cả lớp đọc thầm
- Học sinh giải
- Học sinh thi đua sửa bài
- Lần lượt học sinh nêu lại “Tìm thừa số chưa biết”
- Học sinh tìm cách giải
- Học sinh giải vào vở
Hoạt động cá nhân.
_HS chơi trò “Bác đưa thư” để tìm kết quả đúng và nhanh
42, 7 : 7
Trang 11Tiết 64 : TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Thực hành tốt phép chia số thập phân cho số tự nhiên.
2 Kĩ năng: - Củng cố quy tắc chia thông qua bài toán có lời văn.
3 Thái độ: - Giúp học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
+ GV: Phấn màu, bảng phụ, VBT
+ HS: Bảng con, SGK, VBT
III Các hoạt động:
1’
4’
1’
30’
15’
15’
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Luyện tập.
- Học sinh lần lượt sửa bài
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học
sinh thực hành tốt phép chia số thập
phân cho số tự nhiên
Phương pháp: Đàm thoại, thực
hành, động não
* Bài 1:
• Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại
quy tắc chia
• Giáo viên chốt lại: Chia một số
thập phân cho một số tự nhiên
* Bài 2:
_GV lưu ý HS ở trường hợp phép
chia có dư
_Hướng dẫn HS cách thử :
Thương x Số chia + Số dư = SBC
Hoạt động 2: Hướng dẫn học
sinh củng cố quy tắc chia thông qua
bài toán có lời văn
Phương pháp: Thực hành, đàm
thoại, động não
* Bài 3:
•Lưu ý : Khi chia mà còn số dư, ta có
thể viết thêm số 0 vào bên phải số
- Hát
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề – Cả lớp đọc thầm
- Học sinh làm bài
- Học sinh nêu kết quả
- Cả lớp nhận xét
Hoạt động lớp.
- HS lên bảng
Trang 121’
dư rồi tiếp tục chia
* Bài 4:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề,
vẽ hình, nêu dạng toán
- Học sinh nhắc lại cách tính dạng
toán “ rút về đơn vị “
• Giáo viên chốt lại: Tổng và hiệu
Hoạt động 3: Củng cố.
Phương pháp: Đàm thoại, thực
hành
- Học sinh nhắc lại chia số thập
phân cho số tự nhiên
5 Tổng kết - dặn dò:
- Làm bài nhà 3, 4 SGK 65
- Chuẩn bị: Chia số thập phân cho
10, 100, 1000
- Nhận xét tiết học
- Học sinh lên bảng sửa bài – Lần lượt học sinh đọc kết quả
- Cả lớp nhận xét
Học sinh đọc đề
- Học sinh suy nghĩ phân tích đề
- Tóm tắt sơ đồ lời và giải
- 1 học sinh lên bảng sửa bài
- Học sinh sửa bài và nhận xét
- Học sinh nhắc lại (5 em)
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
***
RÚT KINH NGHIỆM