II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Bảng ôn tập các vầnkết thúc bằng n tr 104 SGK - Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng truyện kể chia phần.. Bài mới: a.Giới thiệu bài: Ôn tập - Cho HS khai thác khung
Trang 1Thứ hai ngày 17 tháng 11 năm 2008
Môn : Học vần Bài 51: Ôn tập
I.MỤC TIÊU :
- HS đọc, viết một cách chắc chắn các vần vừa học có kết thúc bằng n
- Đọc đúng các từ, câu ứng dụng ; Đọc được các từ, câu chứa các vần đã học
- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên một số tình tiết quan trọng trọng truyện Chiaphần
- Củng cố cấu tạo các vần đã học
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng ôn tập các vầnkết thúc bằng n (tr 104 SGK)
- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng truyện kể chia phần
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
(Tiết 1)
1.Kiểm tra bài cũ.
- Gọi 3 HS đọc bài 50
- Cho HS viết: con lươn, vườn nhản
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Ôn tập
- Cho HS khai thác khung đầu bài và tranh minh
* Các vần vừa học:
- Cho HS lên bảng chỉ các vần đã học trong tuần
qua
- GV đọc âm cho HS chỉ chữ
* Ghép âm thành vần
- Cho HS đọc các vần ghép được tư øâm ở cột dọc
với âm ở hàng ngang
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Cho HS đọc các từ ứng dụng: Cuồn cuộn Con
vượn, thôn bản
-3 em đọc bài
- Hs viết vào bảng con
- Vần: ôn, an, ân, ăn, ôn, ơn, en, ên,
in, un, iên, yên, uôn, ươn
- Chỉ các chữ đã học; a,ă,â, o, ô, ơ,
u, e,ê,I, iê, yê, uô, ươ
- HS chỉ chữ
-Ghép và đọc: an, ăn, ân, on, ôn,
ơn, un, en, in, iên, yên, uôn, ươn
- Nhóm, cá nhân, cả lớp đọc
Trang 2* Giải thích từ ứng dụng:
+ Cuồn cuộn: tả sự chuyển động cuộn theo lớp
này tiếp theo lớp khác VD như sóng cuồn cuộn
+ Con vượn; là loài khỉ có hình dạng giống người
+ Thôn bản: là khu vực dân cư ở một số đồng bào
- Cho HS quan sát tranh và thảo luận
- Cho HS đọc câu ứng dụng dưới tranh
- GV chỉnh sửa
* Luyện viết:
- Cho HS viết từ: cuồn cuộn, con vượn vào vở tập
viết
* Kể chuyện: Chia phần
- Cho HS đọc tên câu chuyện
- GV kể kèm theo tranh minh hoạ
- Hướng dẫn HS kể chuyện
- Cho HS thi nhau kể chuyện
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
4.Củng cố – dặn dò :
-Chỉ bảng cho HS đọc lại toàn bài ở SGK
- Nhận xét chung tiết học
- Về đọc lại bài,chuẩn bị bài hôm sau: Bài 52
- HS theo dõi
- Lần lượt cá nhân, tổ , lớp đọc
- Viết vào bảng con
- Cả lớp tham gia trò chơi ghép từ
-Lần lượt đọc cá nhân, tổ…
-Thảo luận theo tranh-Cá nhân, nhóm lần lượt đọc câu ứng dụng: Gà mẹ dẫn đàn gà con ra bải cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun
-HS viết vào vở tập viết
- Đọc: Chia phần
Trang 3I.MỤC TIÊU:
* Giúp HS biết:
- Tiếp tục cũng cố khắc sâu khái niệm về phép cộng
- Tự thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7.
- Thực hành tính cộng đúng trong phạm vi 7
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- 7 hình tam giác , 7 hình vuông , 7 hình tròn bằngbìa
- Mỗi HS 1 bộ đồ dùng học môn toán 1
- Các mô hình phù hợp với nội dung bài học
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ.
- Gọi học sinh đọc bảng cộng trong phạm
*Bước 1 : Hướng dẫn Hs quan sát hình
vẽ trong SGK rồi nêu bài toán
*Bước 2 :
-Hướng dẫn HS đếm số hình tam giác cả
hai nhóm rồi nêu câu trả lời đầy đủ
- Gợi ý: sáu cộng một bằng mấy ?
- 1HS đọc bảng cộng trong phạm vi 6
- Nêu: Nhóm bên trái có 6 hình tam giác, nhóm bên phải có 1 hình tam giác Hỏi có tất cả bao nhiêu hình tam giác ?
- 6 hình tam giác và 1 hình tam giác là
7 hình tam giác+ Hs lần lượt nhắc lại : cá nhân tổ
- 6 cộng 1 là 7
- HS tự viết vào phép cộng
- HS đọc: Sáu cộng một bằng bảy
- 1 Hình tam giác và 6 hình tam giác là
7 hình tam giác
- 1 và 6 là 7
- Tự điền vào chỗ chấm 6 + 1 = 7
- Cá nhân, tổ đọc : 1 + 6 = 7
- HS nhìn tranh nêu được bài toán.+Hai nhóm hình vuông là 7
2 và 5 là: 7
Trang 4- Cho HS đọc lại bảng cộng chẳn hạn:
5 cộng mấy bằng 7 ?
7 bằng mấy cộng nmấy
- GV cho HS nhìn tranh nêu bài toán và
viết phép tính thích hợp
5 và 2 là: 7
4 và 3 là: 7
3 và 4 là: 7
- viết được kết quả vào chỗ chấm
- HS lần lượt nêu
- Tính kết quả theo cột dọc
- Thực hiện bài toán và viết kết quả theo cột dọc
6 2 4 1 3 5
1 5 3 6 5 1
7 7 7 7 7 7
- HS cùng chữa bài
- Tính và viết kết quả theo hàng ngang.7+0=7 1+6=7 3+4=7 2+5=70+7=7 6+1=7 3+4=7 5+2=7
- Muốn tính 5+1+1= thì ta tính 5 cộng với 1 được bao nhiêu cộng tiếp với 1, rồi ghi kết quả sau dấu bằng
+HS làm bài và chữa bài
5+1+1=7 4+2+1=7 2+3+2=7
a Có 6 con bươm bướm dang đậu, 1 con nữa bay vào Hỏi có tất cả mấy conbươm bướm ?
- Thực hiện phép cộng
b Có 4 con chim đang đậu dưới sân,, 3 con bay đến nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu con chim ?
- Thực hiện phép cộng
+
Trang 54.Củng cố - dặn dò :
- Cho HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi
7
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập
- Chuẩn bị bài hôm sau: phép trừ trong
phạm vi 7
- HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 7-HS lắng nghe
Thứ ba ngày 18 tháng 11 năm 2008
Môn : Học vần Bài 52 : Ong - Ông
I.MỤC TIÊU :
- Hs đọc và viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông
- Đọc được từ ứng dụng : con ong, vòng tròn, cây thông, công viên
- Đọc được câu ứng dụng:
- Phát triển lời nói tự nhiên : Đá bóng
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1
- Tranh minh hoạ hoặc vật thật cho các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
(Tiết 1)
1.Kiểm tra bài cũ.
- Cho HS viết bảng con: cuồn cuộn, con
vượn- Gọi 2 HS đọc bài 51
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài : Hôm nay các em được học
2 vần mới kết thúc bằng âm ng
b.Dạy vần :
* Vần ong
- Nhận diện vần :
- Cho học sinh phân tích vần ong
- Tìm trong bộ chữ cái , ghép vần ong
- HS2dãy bàn viết vào bảng con
- 2 HS đọc bài
+ Cả lớp chú ý
- HS nhắc lại : ong, ông
- ong được tạo bởi o và ng
- Lớp ghép o + ngờ – ong
Trang 6- Em hãy so sánh ong với on
ong ng
on n
- Cho học sinh phát âm lại
*Đánh vần :
+ Vần :- Gọi HS nhắc lại vần ong
- Vần ong đánh vần như thế nào ?
+ GV chỉnh sữa lỗi đánh vần
- Cho HS hãy thêm âm v và ngã ghép vào
vần ong để được tiếng võng
- GV nhận xét , ghi bảng : võng
- Em có nhận xét gì về vị trí âm v vần ong
trong tiếng võng ?
-Tiếng võng được đánh vần như thếnào?
+ GV chỉnh sửa lỗi phát âm
- Cho học sinh quan sát tranh hỏi :
+ Trong tranh vẽ gì ?
+ GV rút ra từ khoá : cái võng , ghi bảng
- Cho học sinh đánh vần , đọc trơn từ khoá
- GV đọc mẫu , điều chỉnh phát âm
* Viết
- GV viết mẫu trên khung ô ly phóng to vừa
viết vừa nêu quy trình viết
- Cho HS viết vào bảng con
* Vần ông :
- GV cho HS nhận diện vần, đánh vần,
phân tích vần, tiếng có vần ông
- So sánh 2 hai vần ông và ong
ong o
ông ô
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết
- GV hướng dẫn và chỉnh sửa
- vờ – ong – vong ngã võng cái võng
- Lớp theo dõi Viết trên khuông để để định hình cách viết
+Viết trên bảng con + HS nhận xét bài viết
- Giống: kết thúc bằng ng
- Khác: ô và o
- HS viết vào bảng con
- HS nhận xét
- Gọi 2 HS đọc -Lớp chú ý , nhẫm đọc từ, nêu tiếng o
ng
Trang 7cây thông, công viên
- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng , nêu tiếng
mới có vần ong , ông
- GV giải thích từ :
+ Con ong là loại sâu bọ cánh màng, có ngòi
đốt ở đuôi thường sống thành đàn, có một số
loài hút mật hoa để làm mật
+ Vòng tròn : Gv dùng com pa vẽ để giải
+ Cho học sinh đọc lai bài ở tiết 1
+ GV chỉnh sữa lỗi cho HS
- Đọc câu ứng dụng
+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng
dụng để nhận xét
+ Tranh vẽ gì ?
+ Cho HS đọc câu ứng dụng dưới tranh
- Khi đọc bài này , chúng ta phải lưu ý điều gì
?
- GV đọc mẫu câu ứng dụng , gọi học sinh
đọc lại , GV nhận xét
* Luyện viết :
- GV cho HS viết vào vở tập viết : ong,
ông, cái võng, dòng sông.
- GV theo dõi chỉnh sửa những em viết
- Lớp lắng nghe GV giảng nghĩa từ
- Cá nhân , nhóm , lớp đọc từ ứng dụng
- HS cá nhân, tổ, lần lượt đọc
- Lớp quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng trả lời
+Vẽ cảnh biển , con thuyền và mặt trời mới mọc
- HS đọc
- Ngắt nghỉ khi hết câu thơ
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- HS viết vào vở
- HS đọc chủ đề luyện nói : Đá bóng
- HS quan sát tranh và tự nói+Tranh vẽ cảnh các bạn đang đá bóng
Trang 8- Cho HS quan sát tranh
+Tranh vẽ gì ?
+ Em có thích xem đá bóng không ?
+ Con thường xem đá bóng ở đâu ?
+ Em thích đội bống, cầu thủ nào nhất ?
+ Trong đội bóng ai là người dùng tay bắt
bóng mà vẫn không bị phạt ?
+ Em có thích trở thành cầu thủ bóng đá
không?
+ Em đã bao giờ đá bóng chưa ?
4. Cũng cố -Dặn do:
- GV chỉ bảng , học sinh đọc
- Tìm tiếng mới có vần vừa học
- Về nhà học bài, xem trước bài 53
+ Rất thích
+ Xem qua ti vi+ HS tự nêu theo ý thích + Thủ môn
- Tiếp tục củng cố khái niệm phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 7
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán 1
- Các vật mẫu trong bộ đồ dùng toán 1: que tính, hình vuông, hình tròn, hình tam giác
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ.
- Điền dấu > < = vào chỗ chấm
2+3 … 5 4+2 … 7 5+2 ….6
4-2 … 6
2.Bài mới :
a.Giới thiệu : Phép trừ trong phạm vi 7
b Hình thành bảng trừ trong phạm vi 7.
- HS lên bảng thực hiện
Trang 9* Bước 1:
- Hướng dẫn Hs quan sát hình vẽ để nêu
vấn đề toán cần giải quyết
* Bước 2 : GV chỉ vào hình vẽ vừa nêu: 7
bớt 6 bằng mấy ?
- Thực hiện tiến hành theo 3 bước để HS tự
rút ra kết luận và điền kết quả vào chỗ
chấm
* Ghi nhớ bảng trừ.
- Cho HS đọc thuộc bảng trừ
- Gv có thể nêu các câu hỏi để Hs trả lời:
bảy trừ mấy bằng năm ?
Bảy trừ năm bằng mấy ?
Bốn bằng bảy trừ mấy ?
- HS thi nhau đọc thuộc bảng trừ
- HS thi nhau trả lời lần lượt theo câu hỏi
- Thực hiện bài toán và viết kết quả theo cột dọc
- Muốn tính 7-3-2= thì ta tính 7 trừ với
Trang 10
GS cho HS nêu cách làm bài:
* Bài 4:
- GV cho HS nhìn tranh nêu bài toán và viết
phép tính thích hợp
4.Củng cố - dặn dò :
- Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 7
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập
- Chuẩn bị bài hôm sau Luyện tập
3 được bao nhiêu trừ tiếp với 2, rồi ghi kết quả sau dấu bằng
+HS làm bài và chữa bài
7 -3-2=2 7-6-1=0 7-4-2=1
a Trên bàn có 7 quả cam, bạn đã lấy lên 2 quả Hỏi trên bàn còn mấy quả cam ?
- Thực hiện phép trừ
b Bạn có 7 bong bóng, bạn đã thả bay mất 3 bong bóng Hỏi bạn còn lại mấy bong bóng ?
- Thực hiện phép trừ
Thứ tư ngày 19 tháng 11 năm 2008
Môn :Học vần Bài 53 : Aêng - Âng
I.MỤC TIÊU :
- HS đọc và viết được: ăng, âng, măng tre , nhà tầng
- Đọc được từ ứng dụng : rặng dừa, phẳng lặng vầng trăng, nâng niu
- Đọc được câu ứng dụng: Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào
- Phát triển lời nói tự nhiên : vâng lời cha mẹ
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1
- Tranh minh hoạ hoặc vật thật cho các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
- Bảng ghép chữ Tiếng Việt
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
(Tiết 1)
1.Kiểm tra bài cũ.
- Cho HS viết bảng con: con ong, công viên - HS 2dãy bàn viết vào bảng con
Trang 11- Gọi 2 HS đọc bài 52
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài : Hôm nay các em được học 2
vần cũng kết thúc bằng âm ng
GV ghi : ăng , âng lên bảng
b Dạy vần :
* Vần ăng
- Nhận diện vần :
- Cho học sinh phân tích vần ăng
- Tìm trong bộ chữ cái , ghép vần ăng
- Em hãy so sánh ăng với ân
- Gọi HS nhắc lại vần ăng
- Vần ăng đánh vần như thế nào ?
+ GV chỉnh sữa lỗi đánh vần
- Cho HS hãy thêm âm m ghép vào vần ăng để
được tiếng măng
- GV nhận xét , ghi bảng : măng
- Em có nhận xét gì về vị trí âm m vần ăng
trong tiếng măng ?
-Tiếng măng được đánh vần như thếnào?
+ GV chỉnh sửa lỗi phát âm
- Cho học sinh quan sát tranh hỏi :
+ Trong tranh vẽ cây gì ?
+ GV rút ra từ khoá : măng tre , ghi bảng
- Cho học sinh đánh vần , đọc trơn từ khoá
- GV đọc mẫu , điều chỉnh phát âm
* Viết
- GV viết mẫu trên khung ô ly phóng to vừa
viết vừa nêu quy trình viết
- 2 HS đọc bài
+ Cả lớp chú ý
- HS nhắc lại : ăng, âng
- ăng được tạo bởi ă và ng
- Lớp ghép ă + ngờ – ăng
- Giống: ă
- Khác: ng và n
- HS phát âm ăng
- á –ngờ – ăng
- HS ghép măõng
- Âm m đứng trước ăng đứng sau
- mờ – ăng – măng ( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần )
- Tranh vẽ măng tre
- vờ – ăng – măng / măng tre
- Hs lần lượt đọc
- Lớp theo dõi Viết trên khuông để để định hình cách viết
+Viết trên bảng con ă
Trang 12- Cho HS viết vào bảng con
* Vần âng :
- GV cho HS nhận diện vần, đánh vần,
phân tích vần, tiếng có vần âng
- So sánh 2 hai vần ăng và âng
ăng ă
ââng â
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết
- GV hướng dẫn và chỉnh sửa.
* Đọc từ ứng dụng :
- GV ghi bảng : rặng dừa, phẳng lặng
vầng trăng, nâng niu
- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng , nêu tiếng mới
có vần ăng , âng
- GV giải thích từ :
+Rặng dừa: là một hàng dà dài ( kèm theo tranh)
+Nâng niu: cầm trên tay với tình cảm trân trọng
+ Vầng trăng: cho Hs quan sát tranh
+ phẳng lặng: mặt nước yên tỉnh không có gợn
+ Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1
+ GV chỉnh sữa lỗi cho HS
- Đọc câu ứng dụng
+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng
để nhận xét
+ Tranh vẽ gì ?
+ Cho HS đọc câu ứng dụng dưới tranh
Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi
Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào
- Khi đọc bài này , chúng ta phải lưu ý điều gì ?
+ HS nhận xét bài viết
- Giống: kết thúc bằng ng
- Khác: ă và â
- HS viết vào bảng con
- HS nhận xét
- Gọi 2 HS đọc -Lớp chú ý , nhẫm đọc từ, nêu tiếng có vần ăng , ââng ( rặng , phẳng lặng, vầng trăng, nâng )
- Lớp lắng nghe GV giảng nghĩa từ
- Các nhân , nhóm , lớp đọc từ ứng dụng
- HS cá nhân, tổ, lần lượt đọc
Trang 13- GV đọc mẫu câu ứng dụng , gọi học sinh đọc
lại , GV nhận xét
* Luyện viết : ăng, âng, măng tre , nhà tầng
- GV cho HS viết vào vở tập viết :
- GV theo dõi chỉnh sửa những em viết chưa
+ Em bé trong tranh đang làm gì ?
+ Bố mẹ thường khuyên con điều gì?
+ Những lời khuyên ấy có tác dụng như thế nào
đối với trẻ con ?
+ Con có thường làm theo lời khuyên của bố mẹ
không?
+ Khi làm đúng theo lời bố mẹ khuyên em cảm
thấy thế nào ?
+ Muốn trở thành con ngoan trò giỏi em phải làm
gì ?
4. Cũng cố-Dặn dò :
- GV chỉ bảng , học sinh đọc
* Tổ chức trò chơi
- Tìm tiếng mới có vần vừa học
- Về nhà học bài, xem trước bài 54
- Ngắt nghỉ hơi khi gặp dấu chấm , dấu phảy
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- HS viết vào vở
- HS đọc chủ đề luyện nói : vâng lời cha mẹ
- HS quan sát tranh và tự nói
- Tranh vẽ cảnh gia đình gồm có me,ï chị và em bé
- Mẹ , chị và em bé
+ Em bé đòi mẹ và chị dang giữ lại+ HS tự nêu theo ý thích
+ Có
+ Em cảm thấy rất vui
+ Phải ngoan ngoãn, vâng lời, chăm học, chăm làm
- Giúp HS củng cố về cộng, trừ các số trong phạm vi 7
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Trang 14- Bộ đồ dùng dạy học toán 1
- các tờ bìa có đánh số từ 0 đến 7
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ :
- Cho HS nhắc lại bảng cộng trừ trong phạm
vi 7
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài : Luyện tập
b.Hướng dẫn HS luyện tập :
* Bài 1: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và làm bài,
chữa bài:
- Cho HS nêu cách viết số khi tính kết quả
theo cột dọc
5 vào chỗ chấm
- Hs lần lượt làm bài
2 + 5 = 7 7 - 6 = 1
7 - 3 = 4 7 - 4 = 3 4 + 3 = 7 7 – 0 = 7
- Viết dấu: > < = vào chỗ chấm
- Hs thực hiện phép tính VD như 3+4=7vậy 7= 7 nên viết dấu bằng vào chỗ chấm