1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN LỚP 1 TUẦN 13

28 576 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 1 tuần 13
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 177,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Bảng ôn tập các vầnkết thúc bằng n tr 104 SGK - Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng truyện kể chia phần.. Bài mới: a.Giới thiệu bài: Ôn tập - Cho HS khai thác khung

Trang 1

Thứ hai ngày 17 tháng 11 năm 2008

Môn : Học vần Bài 51: Ôn tập

I.MỤC TIÊU :

- HS đọc, viết một cách chắc chắn các vần vừa học có kết thúc bằng n

- Đọc đúng các từ, câu ứng dụng ; Đọc được các từ, câu chứa các vần đã học

- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên một số tình tiết quan trọng trọng truyện Chiaphần

- Củng cố cấu tạo các vần đã học

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng ôn tập các vầnkết thúc bằng n (tr 104 SGK)

- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng truyện kể chia phần

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

(Tiết 1)

1.Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 3 HS đọc bài 50

- Cho HS viết: con lươn, vườn nhản

2 Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Ôn tập

- Cho HS khai thác khung đầu bài và tranh minh

* Các vần vừa học:

- Cho HS lên bảng chỉ các vần đã học trong tuần

qua

- GV đọc âm cho HS chỉ chữ

* Ghép âm thành vần

- Cho HS đọc các vần ghép được tư øâm ở cột dọc

với âm ở hàng ngang

* Đọc từ ngữ ứng dụng

- Cho HS đọc các từ ứng dụng: Cuồn cuộn Con

vượn, thôn bản

-3 em đọc bài

- Hs viết vào bảng con

- Vần: ôn, an, ân, ăn, ôn, ơn, en, ên,

in, un, iên, yên, uôn, ươn

- Chỉ các chữ đã học; a,ă,â, o, ô, ơ,

u, e,ê,I, iê, yê, uô, ươ

- HS chỉ chữ

-Ghép và đọc: an, ăn, ân, on, ôn,

ơn, un, en, in, iên, yên, uôn, ươn

- Nhóm, cá nhân, cả lớp đọc

Trang 2

* Giải thích từ ứng dụng:

+ Cuồn cuộn: tả sự chuyển động cuộn theo lớp

này tiếp theo lớp khác VD như sóng cuồn cuộn

+ Con vượn; là loài khỉ có hình dạng giống người

+ Thôn bản: là khu vực dân cư ở một số đồng bào

- Cho HS quan sát tranh và thảo luận

- Cho HS đọc câu ứng dụng dưới tranh

- GV chỉnh sửa

* Luyện viết:

- Cho HS viết từ: cuồn cuộn, con vượn vào vở tập

viết

* Kể chuyện: Chia phần

- Cho HS đọc tên câu chuyện

- GV kể kèm theo tranh minh hoạ

- Hướng dẫn HS kể chuyện

- Cho HS thi nhau kể chuyện

- Nêu ý nghĩa câu chuyện

4.Củng cố – dặn dò :

-Chỉ bảng cho HS đọc lại toàn bài ở SGK

- Nhận xét chung tiết học

- Về đọc lại bài,chuẩn bị bài hôm sau: Bài 52

- HS theo dõi

- Lần lượt cá nhân, tổ , lớp đọc

- Viết vào bảng con

- Cả lớp tham gia trò chơi ghép từ

-Lần lượt đọc cá nhân, tổ…

-Thảo luận theo tranh-Cá nhân, nhóm lần lượt đọc câu ứng dụng: Gà mẹ dẫn đàn gà con ra bải cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun

-HS viết vào vở tập viết

- Đọc: Chia phần

Trang 3

I.MỤC TIÊU:

* Giúp HS biết:

- Tiếp tục cũng cố khắc sâu khái niệm về phép cộng

- Tự thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7.

- Thực hành tính cộng đúng trong phạm vi 7

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- 7 hình tam giác , 7 hình vuông , 7 hình tròn bằngbìa

- Mỗi HS 1 bộ đồ dùng học môn toán 1

- Các mô hình phù hợp với nội dung bài học

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ.

- Gọi học sinh đọc bảng cộng trong phạm

*Bước 1 : Hướng dẫn Hs quan sát hình

vẽ trong SGK rồi nêu bài toán

*Bước 2 :

-Hướng dẫn HS đếm số hình tam giác cả

hai nhóm rồi nêu câu trả lời đầy đủ

- Gợi ý: sáu cộng một bằng mấy ?

- 1HS đọc bảng cộng trong phạm vi 6

- Nêu: Nhóm bên trái có 6 hình tam giác, nhóm bên phải có 1 hình tam giác Hỏi có tất cả bao nhiêu hình tam giác ?

- 6 hình tam giác và 1 hình tam giác là

7 hình tam giác+ Hs lần lượt nhắc lại : cá nhân tổ

- 6 cộng 1 là 7

- HS tự viết vào phép cộng

- HS đọc: Sáu cộng một bằng bảy

- 1 Hình tam giác và 6 hình tam giác là

7 hình tam giác

- 1 và 6 là 7

- Tự điền vào chỗ chấm 6 + 1 = 7

- Cá nhân, tổ đọc : 1 + 6 = 7

- HS nhìn tranh nêu được bài toán.+Hai nhóm hình vuông là 7

2 và 5 là: 7

Trang 4

- Cho HS đọc lại bảng cộng chẳn hạn:

5 cộng mấy bằng 7 ?

7 bằng mấy cộng nmấy

- GV cho HS nhìn tranh nêu bài toán và

viết phép tính thích hợp

5 và 2 là: 7

4 và 3 là: 7

3 và 4 là: 7

- viết được kết quả vào chỗ chấm

- HS lần lượt nêu

- Tính kết quả theo cột dọc

- Thực hiện bài toán và viết kết quả theo cột dọc

6 2 4 1 3 5

1 5 3 6 5 1

7 7 7 7 7 7

- HS cùng chữa bài

- Tính và viết kết quả theo hàng ngang.7+0=7 1+6=7 3+4=7 2+5=70+7=7 6+1=7 3+4=7 5+2=7

- Muốn tính 5+1+1= thì ta tính 5 cộng với 1 được bao nhiêu cộng tiếp với 1, rồi ghi kết quả sau dấu bằng

+HS làm bài và chữa bài

5+1+1=7 4+2+1=7 2+3+2=7

a Có 6 con bươm bướm dang đậu, 1 con nữa bay vào Hỏi có tất cả mấy conbươm bướm ?

- Thực hiện phép cộng

b Có 4 con chim đang đậu dưới sân,, 3 con bay đến nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu con chim ?

- Thực hiện phép cộng

+

Trang 5

4.Củng cố - dặn dò :

- Cho HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi

7

- Nhận xét chung tiết học

- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập

- Chuẩn bị bài hôm sau: phép trừ trong

phạm vi 7

- HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 7-HS lắng nghe

Thứ ba ngày 18 tháng 11 năm 2008

Môn : Học vần Bài 52 : Ong - Ông

I.MỤC TIÊU :

- Hs đọc và viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông

- Đọc được từ ứng dụng : con ong, vòng tròn, cây thông, công viên

- Đọc được câu ứng dụng:

- Phát triển lời nói tự nhiên : Đá bóng

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1

- Tranh minh hoạ hoặc vật thật cho các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

(Tiết 1)

1.Kiểm tra bài cũ.

- Cho HS viết bảng con: cuồn cuộn, con

vượn- Gọi 2 HS đọc bài 51

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài : Hôm nay các em được học

2 vần mới kết thúc bằng âm ng

b.Dạy vần :

* Vần ong

- Nhận diện vần :

- Cho học sinh phân tích vần ong

- Tìm trong bộ chữ cái , ghép vần ong

- HS2dãy bàn viết vào bảng con

- 2 HS đọc bài

+ Cả lớp chú ý

- HS nhắc lại : ong, ông

- ong được tạo bởi o và ng

- Lớp ghép o + ngờ – ong

Trang 6

- Em hãy so sánh ong với on

ong ng

on n

- Cho học sinh phát âm lại

*Đánh vần :

+ Vần :- Gọi HS nhắc lại vần ong

- Vần ong đánh vần như thế nào ?

+ GV chỉnh sữa lỗi đánh vần

- Cho HS hãy thêm âm v và ngã ghép vào

vần ong để được tiếng võng

- GV nhận xét , ghi bảng : võng

- Em có nhận xét gì về vị trí âm v vần ong

trong tiếng võng ?

-Tiếng võng được đánh vần như thếnào?

+ GV chỉnh sửa lỗi phát âm

- Cho học sinh quan sát tranh hỏi :

+ Trong tranh vẽ gì ?

+ GV rút ra từ khoá : cái võng , ghi bảng

- Cho học sinh đánh vần , đọc trơn từ khoá

- GV đọc mẫu , điều chỉnh phát âm

* Viết

- GV viết mẫu trên khung ô ly phóng to vừa

viết vừa nêu quy trình viết

- Cho HS viết vào bảng con

* Vần ông :

- GV cho HS nhận diện vần, đánh vần,

phân tích vần, tiếng có vần ông

- So sánh 2 hai vần ông và ong

ong o

ông ô

- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết

- GV hướng dẫn và chỉnh sửa

- vờ – ong – vong ngã võng cái võng

- Lớp theo dõi Viết trên khuông để để định hình cách viết

+Viết trên bảng con + HS nhận xét bài viết

- Giống: kết thúc bằng ng

- Khác: ô và o

- HS viết vào bảng con

- HS nhận xét

- Gọi 2 HS đọc -Lớp chú ý , nhẫm đọc từ, nêu tiếng o

ng

Trang 7

cây thông, công viên

- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng , nêu tiếng

mới có vần ong , ông

- GV giải thích từ :

+ Con ong là loại sâu bọ cánh màng, có ngòi

đốt ở đuôi thường sống thành đàn, có một số

loài hút mật hoa để làm mật

+ Vòng tròn : Gv dùng com pa vẽ để giải

+ Cho học sinh đọc lai bài ở tiết 1

+ GV chỉnh sữa lỗi cho HS

- Đọc câu ứng dụng

+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng

dụng để nhận xét

+ Tranh vẽ gì ?

+ Cho HS đọc câu ứng dụng dưới tranh

- Khi đọc bài này , chúng ta phải lưu ý điều gì

?

- GV đọc mẫu câu ứng dụng , gọi học sinh

đọc lại , GV nhận xét

* Luyện viết :

- GV cho HS viết vào vở tập viết : ong,

ông, cái võng, dòng sông.

- GV theo dõi chỉnh sửa những em viết

- Lớp lắng nghe GV giảng nghĩa từ

- Cá nhân , nhóm , lớp đọc từ ứng dụng

- HS cá nhân, tổ, lần lượt đọc

- Lớp quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng trả lời

+Vẽ cảnh biển , con thuyền và mặt trời mới mọc

- HS đọc

- Ngắt nghỉ khi hết câu thơ

- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể

- HS viết vào vở

- HS đọc chủ đề luyện nói : Đá bóng

- HS quan sát tranh và tự nói+Tranh vẽ cảnh các bạn đang đá bóng

Trang 8

- Cho HS quan sát tranh

+Tranh vẽ gì ?

+ Em có thích xem đá bóng không ?

+ Con thường xem đá bóng ở đâu ?

+ Em thích đội bống, cầu thủ nào nhất ?

+ Trong đội bóng ai là người dùng tay bắt

bóng mà vẫn không bị phạt ?

+ Em có thích trở thành cầu thủ bóng đá

không?

+ Em đã bao giờ đá bóng chưa ?

4. Cũng cố -Dặn do:

- GV chỉ bảng , học sinh đọc

- Tìm tiếng mới có vần vừa học

- Về nhà học bài, xem trước bài 53

+ Rất thích

+ Xem qua ti vi+ HS tự nêu theo ý thích + Thủ môn

- Tiếp tục củng cố khái niệm phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 7

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán 1

- Các vật mẫu trong bộ đồ dùng toán 1: que tính, hình vuông, hình tròn, hình tam giác

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ.

- Điền dấu > < = vào chỗ chấm

2+3 … 5 4+2 … 7 5+2 ….6

4-2 … 6

2.Bài mới :

a.Giới thiệu : Phép trừ trong phạm vi 7

b Hình thành bảng trừ trong phạm vi 7.

- HS lên bảng thực hiện

Trang 9

* Bước 1:

- Hướng dẫn Hs quan sát hình vẽ để nêu

vấn đề toán cần giải quyết

* Bước 2 : GV chỉ vào hình vẽ vừa nêu: 7

bớt 6 bằng mấy ?

- Thực hiện tiến hành theo 3 bước để HS tự

rút ra kết luận và điền kết quả vào chỗ

chấm

* Ghi nhớ bảng trừ.

- Cho HS đọc thuộc bảng trừ

- Gv có thể nêu các câu hỏi để Hs trả lời:

bảy trừ mấy bằng năm ?

Bảy trừ năm bằng mấy ?

Bốn bằng bảy trừ mấy ?

- HS thi nhau đọc thuộc bảng trừ

- HS thi nhau trả lời lần lượt theo câu hỏi

- Thực hiện bài toán và viết kết quả theo cột dọc

- Muốn tính 7-3-2= thì ta tính 7 trừ với

Trang 10

GS cho HS nêu cách làm bài:

* Bài 4:

- GV cho HS nhìn tranh nêu bài toán và viết

phép tính thích hợp

4.Củng cố - dặn dò :

- Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 7

- Nhận xét chung tiết học

- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập

- Chuẩn bị bài hôm sau Luyện tập

3 được bao nhiêu trừ tiếp với 2, rồi ghi kết quả sau dấu bằng

+HS làm bài và chữa bài

7 -3-2=2 7-6-1=0 7-4-2=1

a Trên bàn có 7 quả cam, bạn đã lấy lên 2 quả Hỏi trên bàn còn mấy quả cam ?

- Thực hiện phép trừ

b Bạn có 7 bong bóng, bạn đã thả bay mất 3 bong bóng Hỏi bạn còn lại mấy bong bóng ?

- Thực hiện phép trừ

Thứ tư ngày 19 tháng 11 năm 2008

Môn :Học vần Bài 53 : Aêng - Âng

I.MỤC TIÊU :

- HS đọc và viết được: ăng, âng, măng tre , nhà tầng

- Đọc được từ ứng dụng : rặng dừa, phẳng lặng vầng trăng, nâng niu

- Đọc được câu ứng dụng: Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào

- Phát triển lời nói tự nhiên : vâng lời cha mẹ

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1

- Tranh minh hoạ hoặc vật thật cho các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói

- Bảng ghép chữ Tiếng Việt

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

(Tiết 1)

1.Kiểm tra bài cũ.

- Cho HS viết bảng con: con ong, công viên - HS 2dãy bàn viết vào bảng con

Trang 11

- Gọi 2 HS đọc bài 52

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài : Hôm nay các em được học 2

vần cũng kết thúc bằng âm ng

GV ghi : ăng , âng lên bảng

b Dạy vần :

* Vần ăng

- Nhận diện vần :

- Cho học sinh phân tích vần ăng

- Tìm trong bộ chữ cái , ghép vần ăng

- Em hãy so sánh ăng với ân

- Gọi HS nhắc lại vần ăng

- Vần ăng đánh vần như thế nào ?

+ GV chỉnh sữa lỗi đánh vần

- Cho HS hãy thêm âm m ghép vào vần ăng để

được tiếng măng

- GV nhận xét , ghi bảng : măng

- Em có nhận xét gì về vị trí âm m vần ăng

trong tiếng măng ?

-Tiếng măng được đánh vần như thếnào?

+ GV chỉnh sửa lỗi phát âm

- Cho học sinh quan sát tranh hỏi :

+ Trong tranh vẽ cây gì ?

+ GV rút ra từ khoá : măng tre , ghi bảng

- Cho học sinh đánh vần , đọc trơn từ khoá

- GV đọc mẫu , điều chỉnh phát âm

* Viết

- GV viết mẫu trên khung ô ly phóng to vừa

viết vừa nêu quy trình viết

- 2 HS đọc bài

+ Cả lớp chú ý

- HS nhắc lại : ăng, âng

- ăng được tạo bởi ă và ng

- Lớp ghép ă + ngờ – ăng

- Giống: ă

- Khác: ng và n

- HS phát âm ăng

- á –ngờ – ăng

- HS ghép măõng

- Âm m đứng trước ăng đứng sau

- mờ – ăng – măng ( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần )

- Tranh vẽ măng tre

- vờ – ăng – măng / măng tre

- Hs lần lượt đọc

- Lớp theo dõi Viết trên khuông để để định hình cách viết

+Viết trên bảng con ă

Trang 12

- Cho HS viết vào bảng con

* Vần âng :

- GV cho HS nhận diện vần, đánh vần,

phân tích vần, tiếng có vần âng

- So sánh 2 hai vần ăng và âng

ăng ă

ââng â

- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết

- GV hướng dẫn và chỉnh sửa.

* Đọc từ ứng dụng :

- GV ghi bảng : rặng dừa, phẳng lặng

vầng trăng, nâng niu

- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng , nêu tiếng mới

có vần ăng , âng

- GV giải thích từ :

+Rặng dừa: là một hàng dà dài ( kèm theo tranh)

+Nâng niu: cầm trên tay với tình cảm trân trọng

+ Vầng trăng: cho Hs quan sát tranh

+ phẳng lặng: mặt nước yên tỉnh không có gợn

+ Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1

+ GV chỉnh sữa lỗi cho HS

- Đọc câu ứng dụng

+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng

để nhận xét

+ Tranh vẽ gì ?

+ Cho HS đọc câu ứng dụng dưới tranh

Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi

Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào

- Khi đọc bài này , chúng ta phải lưu ý điều gì ?

+ HS nhận xét bài viết

- Giống: kết thúc bằng ng

- Khác: ă và â

- HS viết vào bảng con

- HS nhận xét

- Gọi 2 HS đọc -Lớp chú ý , nhẫm đọc từ, nêu tiếng có vần ăng , ââng ( rặng , phẳng lặng, vầng trăng, nâng )

- Lớp lắng nghe GV giảng nghĩa từ

- Các nhân , nhóm , lớp đọc từ ứng dụng

- HS cá nhân, tổ, lần lượt đọc

Trang 13

- GV đọc mẫu câu ứng dụng , gọi học sinh đọc

lại , GV nhận xét

* Luyện viết : ăng, âng, măng tre , nhà tầng

- GV cho HS viết vào vở tập viết :

- GV theo dõi chỉnh sửa những em viết chưa

+ Em bé trong tranh đang làm gì ?

+ Bố mẹ thường khuyên con điều gì?

+ Những lời khuyên ấy có tác dụng như thế nào

đối với trẻ con ?

+ Con có thường làm theo lời khuyên của bố mẹ

không?

+ Khi làm đúng theo lời bố mẹ khuyên em cảm

thấy thế nào ?

+ Muốn trở thành con ngoan trò giỏi em phải làm

gì ?

4. Cũng cố-Dặn dò :

- GV chỉ bảng , học sinh đọc

* Tổ chức trò chơi

- Tìm tiếng mới có vần vừa học

- Về nhà học bài, xem trước bài 54

- Ngắt nghỉ hơi khi gặp dấu chấm , dấu phảy

- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể

- HS viết vào vở

- HS đọc chủ đề luyện nói : vâng lời cha mẹ

- HS quan sát tranh và tự nói

- Tranh vẽ cảnh gia đình gồm có me,ï chị và em bé

- Mẹ , chị và em bé

+ Em bé đòi mẹ và chị dang giữ lại+ HS tự nêu theo ý thích

+ Có

+ Em cảm thấy rất vui

+ Phải ngoan ngoãn, vâng lời, chăm học, chăm làm

- Giúp HS củng cố về cộng, trừ các số trong phạm vi 7

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Trang 14

- Bộ đồ dùng dạy học toán 1

- các tờ bìa có đánh số từ 0 đến 7

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ :

- Cho HS nhắc lại bảng cộng trừ trong phạm

vi 7

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài : Luyện tập

b.Hướng dẫn HS luyện tập :

* Bài 1: Tính

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và làm bài,

chữa bài:

- Cho HS nêu cách viết số khi tính kết quả

theo cột dọc

5 vào chỗ chấm

- Hs lần lượt làm bài

2 + 5 = 7 7 - 6 = 1

7 - 3 = 4 7 - 4 = 3 4 + 3 = 7 7 – 0 = 7

- Viết dấu: > < = vào chỗ chấm

- Hs thực hiện phép tính VD như 3+4=7vậy 7= 7 nên viết dấu bằng vào chỗ chấm

Ngày đăng: 17/09/2013, 14:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Cho HS đọc lại bảng cộng chẳn hạn:     5 cộng mấy bằng 7  ? - GIÁO ÁN LỚP 1 TUẦN 13
ho HS đọc lại bảng cộng chẳn hạn: 5 cộng mấy bằng 7 ? (Trang 4)
- Cho HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 7 - GIÁO ÁN LỚP 1 TUẦN 13
ho HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 7 (Trang 5)
-GV nhận xé t, ghi bảng: võng - GIÁO ÁN LỚP 1 TUẦN 13
nh ận xé t, ghi bảng: võng (Trang 6)
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7.  - Biết làm tính trừ trong phạm vi 7. - GIÁO ÁN LỚP 1 TUẦN 13
h ành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7. - Biết làm tính trừ trong phạm vi 7 (Trang 8)
- Các vật mẫu trong bộ đồ dùng toán 1: que tính, hình vuông, hình tròn, hình tam giác. - GIÁO ÁN LỚP 1 TUẦN 13
c vật mẫu trong bộ đồ dùng toán 1: que tính, hình vuông, hình tròn, hình tam giác (Trang 8)
- Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 7 - Nhận xét chung tiết học. - GIÁO ÁN LỚP 1 TUẦN 13
ho HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 7 - Nhận xét chung tiết học (Trang 10)
-GV nhận xé t, ghi bảng: măng - GIÁO ÁN LỚP 1 TUẦN 13
nh ận xé t, ghi bảng: măng (Trang 11)
- Cho HS nhắc lại bảng cộng trừ trong phạm vi 7 - GIÁO ÁN LỚP 1 TUẦN 13
ho HS nhắc lại bảng cộng trừ trong phạm vi 7 (Trang 14)
- Cho HS viết bảng con: rặng dừa,                                          nâng niu - Gọi 2 HS đọc bài 53 - GIÁO ÁN LỚP 1 TUẦN 13
ho HS viết bảng con: rặng dừa, nâng niu - Gọi 2 HS đọc bài 53 (Trang 18)
- Cho HS đọc lại bảng cộng chẳn hạn:     7 cộng mấy bằng 8  ? - GIÁO ÁN LỚP 1 TUẦN 13
ho HS đọc lại bảng cộng chẳn hạn: 7 cộng mấy bằng 8 ? (Trang 22)
b. GV viết mẫu lên bảng - GIÁO ÁN LỚP 1 TUẦN 13
b. GV viết mẫu lên bảng (Trang 24)
- GV : mẫu vẽ kí hiệu, qui ước về gấp hình, mẫu vẽ được phóng to.  - HS: giấy nháp trắng , bút chì, vở thủ công. - GIÁO ÁN LỚP 1 TUẦN 13
m ẫu vẽ kí hiệu, qui ước về gấp hình, mẫu vẽ được phóng to. - HS: giấy nháp trắng , bút chì, vở thủ công (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w