1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 1A tuần 12

24 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 39,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giúp học sinh củng cố về các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 6. - Biết vận dụng kiến thức vào làm các bài tập, làm nhanh, làm đúng 2. Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thà[r]

Trang 1

TUẦN 12

Ngày soạn: 19/11/2018

Ngày giảng: Thứ hai ngày 26 tháng 11 năm 2018

Học vần Bài 46: ôn, ơn

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc và viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca

- Đọc được câu ứng dụng: Sau cơn mưa cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Mai sau khôn lớn

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ:

- Thấy được sự phong phú của tiếng việt

- Rèn chữ để rèn nết người

- Tự tin trong giao tiếp

* QTE: Trẻ em có quyền được mơ ước về tương lai tươi đẹp.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Cho học sinh đọc và viết: bạn thân, dặn dò

- Đọc câu ứng dụng: Bé chơi thân với bạn Lê,

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: ôn

- Gv giới thiệu: Vần ôn được tạo nên từ ô và n

- So sánh vần ôn với ân

- Cho hs ghép vần ôn vào bảng gài

Trang 2

- Yêu cầu hs ghép tiếng: chồn.

- Cho hs đánh vần và đọc: chờ- ôn- chôn-

huyền- chồn

- Gọi hs đọc toàn phần: ôn- chồn- con chồn

* Vần ơn:

(Gv hướng dẫn tương tự vần ôn.)

- So sánh ơn với ôn

(Giống nhau: Kết thúc bằng n Khác nhau: ơn

bắt đầu bằng ơ, vần ôn bắt đầu bằng ô)

c Đọc từ ứng dụng: (7’)

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: ôn bài, khôn lớn,

cơn mưa, mơn mởn

- Gv giải nghĩa từ: khôn lớn, cơn mưa, mơn

mởn

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: (7’)

- Gv giới thiệu cách viết: ôn, ơn, con chồn, sơn

ca

- Cho hs viết bảng con

- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: Sau cơn mưa cả nhà cá bơi đi bơi

lại bận rộn

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có vần mới: cơn, rộn

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện nói: (6’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Mai sau khôn

lớn

- Gv hỏi hs:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Bạn nhỏ trong tranh mơ ước sau này lớn lên

sẽ trở thành chú bộ đội, còn em sau này lớn lên

Trang 3

* Trẻ em có quyền được mơ ước về tương lai

- Cho hs viết bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv nhận xét

C Củng cố, dặn dò: (5’)

- Cho hs đọc lại toàn bài

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu

cách chơi và tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc và viết được: en, ên, lá sen, con nhện

- Đọc được câu ứng dụng: Nhà Dế Mèn ỏ gần bãi cỏ con Còn nhà Sên thì ở ngay trên tàu lá chuối

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Bên trái, bên phải, bên trên, bên dưới.

Vận dụng các tiếng từ đã học đọc ở các bài, đọc cho người thân nghe

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bà cháu

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Cho học sinh đọc và viết: ôn bài, khôn lớn, cơn mưa,

Trang 4

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: en.

- Gv giới thiệu: Vần en được tạo nên từ e và n

- Nêu cách ghép tiếng sen

(Âm s trước vần en sau)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: sen

- Cho hs đánh vần và đọc: sờ- en- sen

- Gọi hs đọc toàn phần: en- sen- lá sen

* Vần ên:

(Gv hướng dẫn tương tự vần en.)

- So sánh ên với en

( Giống nhau: Kết thúc bằng n Khác nhau: ên bắt đầu

bằng ê, vần en bắt đầu bằng e)

c Đọc từ ứng dụng: (7’)

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: áo len, khen ngợi, mũi

tên, nền nhà

- Gv giải nghĩa từ: mũi tên, nền nhà

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: (7’)

- Gv giới thiệu cách viết: en, ên, lá sen, con nhện

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: Nhà Dế Mèn ỏ gần bãi cỏ con Còn nhà

Sên thì ở ngay trên tàu lá chuối

Trang 5

- Hs xác định tiếng có vần mới: Mèn, Sên, trên.

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện nói: (6’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Bên phải, bên trái, bên

trên, bên dưới

- Gv hỏi hs:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Nêu đồ vật con vật trong tranh ở những vị trí nào?

- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay

c Luyện viết: (6’)

- Gv nêu lại cách viết: en, ên, lá sen, con nhện

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để

viết bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv nhận xét

C Củng cố, dặn dò: (5’)

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu cách

chơi và tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 48

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi hs lên bảng làm bài

Trang 6

- Cho hs làm bài rồi chữa.

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ:

- Thấy được sự phong phú của tiếng việt

- Rèn chữ để rèn nết người

- Tự tin trong giao tiếp

* QTE: Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi khi chưa thực hiện tốt bổn phận của mình.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Trang 7

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Cho học sinh đọc và viết: áo len, mũi tên

- Đọc câu ứng dụng: Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn

nhà Sên thì ở ngay trên tàu lá chuối

- Tìm tiếng chứa vần mới học?

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: in

- Gv giới thiệu: Vần in được tạo nên từ i và n

- Nêu cách ghép tiếng pin

(Âm p trước vần in sau)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: pin

- Cho hs đánh vần và đọc: pờ- in- pin

- Gọi hs đọc toàn phần: in- pin- đèn pin

- Gv giải nghĩa từ: nhà in, mưa phùn, vun xới

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: (7’)

- Gv giới thiệu cách viết: in, un, đèn pin, con giun

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

- Hs thực hành như vần in

Trang 8

a Luyện đọc: (17’)

- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1

- Gv nhận xét

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Nói lời xin lỗi

- Gv hỏi hs:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Hãy đoán xem tại sao bạn nhỏ trong tranh mặt lại buồn

như vậy?

+ Khi đi học muộn, em có nên xin lỗi không?

+ Em nói lời xin lỗi khi nào?

+ Em đã nói lời xin lỗi với ai bao giờ chưa?

- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay

* Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi khi chưa thực hiện tốt bổn

phận của mình.

c Luyện viết: (6’)

- Gv nêu lại cách viết: in, un, đèn pin, con giun

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 49

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp học sinh:

- Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6

2 kỹ năng:

Trang 9

- Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi hs lên bảng làm bài: Tính:

- B1: Hướng dẫn học sinh quan sát hình, nêu bài toán:

“Bên trái có 5 hình tam giác, bên phải có 1 hình tam

giác Hỏi tất cả có mấy hình tam giác?”

- B2: Hướng dẫn hs quan sát hình vẽ và nhận xét

- Gợi ý để hs nêu “5 và 1 là 6”

- Gv viết công thức lên bảng: 5 + 1= 6

- B3: Giúp hs quan sát hình rút ra nhận xét “Năm hình

tam giác và một hình tam giác” cũng như “một hình

tam giác và năm hình tam giác”, do đó 5+ 1= 1+ 5

- Cho học sinh tự viết vào chỗ chấm trong phép cộng

b Hướng dẫn thành lập các công thức:

4 + 2 = 6; 2 + 4 = 6; 3 + 3 = 6

- Cách làm tượng tự 1+ 5 = 6 và 5+ 1= 6

- Cho hs đọc các công thức trên

c Hướng dẫn học sinh bước đầu ghi nhớ bảng cộng

5 + 1 = 6

- Hs thi đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 6

- Học sinh trả lời

- Học sinh làm bài tập

Trang 10

- Lưu ý kết quả phải viết thẳng cột.

- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài

- Cho học sinh quan sát tranh vẽ, tập nêu thành bài toán

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

Trang 11

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi hs lên bảng làm bài: Tính:

- Cho hs xem tranh và nêu bài toán: Tất cả có 6 hình

tam giác, bớt đi 1 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình

- Cho hs đọc lại bảng trừ trong phạm vi 6

- Tổ chức cho học sinh học thuộc các phép tính

- Gv kết hợp kiểm tra xác xuất: 6 trừ 3 bằng mấy?

hoặc 6 trừ 4 bằng mấy?

2 Thực hành:

a Bài 1:(4’) Tính:

- Cho hs dựa vào bảng trừ trong phạm vi 6 để làm

- Lưu ý hs viết kết quả thẳng cột

- Cho hs đổi chéo bài kiểm tra

- Cho hs nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu hs quan sát tranh sau đó nêu bài toán và viết

phép tính thích hợp vào ô trống

6 - 1= 5; 6 - 2= 4

- 2 hs làm bài

- Học sinh quan sát tranh

- Hs nêu bài toán

- Hs thực hiện tương tự phép tính 6 - 1= 5

- 1 hs nêu yêu cầu

- Học sinh nêu bài toán

và phép tính

- Hs kiểm tra chéo

Trang 12

- Yêu cầu học sinh đổi chéo bài kiểm tra.

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc và viết được: iên, yên, đèn điện, con yến

- Đọc được câu ứng dụng Sau cơn bão, kiến đen lại xây nhà Cả đàn kiên nhẫn chở

lá khô về tổ mới

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Biển cả

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Cho học sinh đọc và viết: nhà in, xin lỗi, mưa

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: iên

- Gv giới thiệu: Vần iên được tạo nên từ iê và n

Trang 13

- Cho hs ghép vần iên vào bảng gài.

b Đánh vần và đọc trơn:

- Gv phát âm mẫu: iên

- Gọi hs đọc: iên

- Gv viết bảng điện và đọc

- Nêu cách ghép tiếng điện

(Âm đ trước vần iên sau, thanh nặng dưới ê.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: điện

- Cho hs đánh vần và đọc: đờ- iên- điên- nặng-

điện

- Gọi hs đọc toàn phần: iên- điện- đèn điện

* Vần yên: (8’)

(Gv hướng dẫn tương tự vần iên.)

- So sánh yên với iên

(Giống nhau: Kết thúc bằng n Khác nhau: yên bắt

đầu bằng yê, vần iên bắt đầu bằng iê)

c Đọc từ ứng dụng: (7’)

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: cá biển, viên phấn,

yên ngựa, yên vui

- Gv giải nghĩa từ: yên ngựa, yên vui

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: (7’)

- Gv giới thiệu cách viết: iên, yên, đèn điện, con

yến

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: Sau cơn bão, kiến đen lại xây nhà

Cả đàn kiên nhẫn chở lá khô về tổ mới

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có vần mới: kiến, kiên

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện nói: (7’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Biển cả

Trang 14

+ Em đã đi biển chơi bao giờ chưa?

- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay

c Luyện viết:(8’)

- Gv nêu lại cách viết: iên, yên, đèn điện, con yến

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút

để viết bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv nhận xét

C Củng cố, dặn dò: (5’)

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu cách

chơi và tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 50

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc và viết được: uôn, ươn, chuồn chuồn, vươn vai

- Đọc được câu ứng dụng Mùa thu, bầu trời như cao hơn Trên giàn thiên lí, lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Chuồn chuồn, châu chấu, cào cào

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bà cháu

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Cho hs đọc và viết: cá biển, viên phấn, yên ngựa,

yên vui

- Đọc câu ứng dụng: Sau cơn bão, kiến đen lại xây

nhà Cả đàn kiến nhẫn chở lá khô về tổ mới

- Tìm tiếng chứa vần mới học?

Trang 15

1 Giới thiệu bài:(2’) Gv nêu.

2 Dạy vần:

* Vần iên (8’)

a Nhận diện vần:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: uôn

- Gv giới thiệu: Vần uôn được tạo nên từ uô và n

- So sánh vần uôn với iên

- Cho hs ghép vần uôn vào bảng gài

b Đánh vần và đọc trơn:

- Gv phát âm mẫu: uôn

- Gọi hs đọc: uôn

- Gv viết bảng chuồn và đọc

- Nêu cách ghép tiếng chuồn

(Âm ch trước vần uôn sau, thanh huyền trên ô.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: chuồn

- Cho hs đánh vần và đọc: chờ- uôn- chuôn- huyền-

chuồn

- Gọi hs đọc toàn phần: uôn- chuồn- chuồn chuồn

* Vần ươn: (8’)

(Gv hướng dẫn tương tự vần ươn.)

- So sánh ươn với uôn

(Giống nhau: Kết thúc bằng n Khác nhau: ươn bắt

đầu bằng ươ vần uôn bắt đầu bằng uô)

c Đọc từ ứng dụng: (7’)

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: cuộn dây, ý muốn, con

lươn, vườn nhãn

- Gv giải nghĩa từ: ý muốn, con lươn

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con:(7’)

- Gv giới thiệu cách viết: uôn, ươn, chuồn chuồn,

vươn vai

- Cho hs viết bảng con

- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

Tiết 2:

3 Luyện tập:

a Luyện đọc: (15’)

- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: Mùa thu, bầu trời như cao hơn Trên

giàn thiên lí, lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có vần mới: chuồn, lượn

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

Trang 16

b Luyện nói:(8’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Chuồn chuồn, châu

chấu, cào cào

- Gv hỏi hs:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Em có thuộc câu tục ngữ hoặc ca dao nào nói về

chuồn chuồn không?

+ Có nên ra nắng để bắt chuồn chuồn, cào cào, châu

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu cách

chơi và tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 51

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Giúp học sinh củng cố về các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 6

- Biết vận dụng kiến thức vào làm các bài tập, làm nhanh, làm đúng

2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo

3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

Trang 17

Bài 1:(6’) Tính:

- Gv hỏi: Đối với phép tính thực hiện theo cột dọc ta

cần phải lưu ý điều gì?

- Cho cả lớp làm bài

- Cho học sinh đọc kết quả, nhận xét

Bài 2: (6’) Tính:

- Cho học sinh nêu lại cách tính: 1+ 3+ 2=

- Cho hs làm bài rồi chữa

- Cho học sinh làm bài

- Gọi học sinh chữa bài tập

Bài 5:(6’) Viết phép tính thích hợp:

- Cho học sinh quan sát tranh, đọc yêu cầu bài toán

- Yêu cầu hs nêu bài toán

- Đổi chéo bài kiểm tra

- 1 hs nêu yêu cầu

I MỤC TIÊU

- Giúp HS nắm được một số ưu, khuyết điểm trong tuần để sửa chữa và phát huy

- HS nắm được phương hướng phấn đấu tuần sau

- HS có thói quen phê và tự phê

- HS có ý thức chấp hành nội quy trường, lớp

II CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU.

1 Nhận xét ưu khuyết điểm trong tuần (7’)

- Các tổ trưởng nhận xét ưu khuyết điểm của tổ

2 GV CN nhận xét chung (8’)

Trang 18

* Ưu điểm:

* Tồn tại

3, Phương hướng tuần tới: (5’)

a) Nề nếp

- Tiếp tục duy trì và ổn định sĩ số, đảm bảo tỉ lệ chuyên cần

- Thực hiện tốt các nề nếp đã có

b) Học

- Đẩy mạnh phong trào đôi bạn cùng tiến

- Có ý thức chuẩn bị tốt đồ dùng và soạn sách, vở đúng TKB

- Truy bài có hiệu quả 15 phút đầu giờ

- Tiếp tục phong trào giải toán trên mạng

- Xây dựng nề nếp, thời gian biểu ở lớp và ở nhà

c) Công tác khác

- Tiếp tục thực hiện tốt nề nếp mặc đồng phục, múa hát tập thể

- Tiếp tục hướng dẫn cho học sinh thi giải toán qua mạng

- Nhắc nhở học sinh thực hiện tốt an toàn giao thông, đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe máy

- Học sinh tiếp tục thực hiện tốt vệ sinh cá nhân, vệ sinh trường lớp

_

Kĩ năng sống (20p) Bài 2: KĨ NĂNG DIỄN ĐẠT ĐIỀU MUỐN NÓI (Tiết 2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Biết được yêu cầu cơ bản khi diễn đạt cảm xúc, ý nghĩ của mình

2 Kĩ năng: Hiểu được một số cách diễn đạt điều muốn nói hiệu quả

3 Thái độ: Tự tin, mạnh dạn nói ra điều mình suy nghĩ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Vở BT Kĩ năng sống

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Khởi động (1p)

- Lớp phó văn nghệ lên tổ chức trò chơi

“ Người lịch sự” (HS cả lớp tham gia

chơi)

2 Bài mới: GV giới thiệu bài, ghi mục

bài lên bảng

Hoạt động 1: Hoạt động thực hành

(10p)

a, Rèn luyện:

Ngày đăng: 08/04/2021, 18:47

w