BiÕt ®Æt dÊu phÈy ng¨n c¸ch c¸c bé phËn gièng nhau trong c©u.. - HS quan s¸t tranh[r]
Trang 1Tuần thứ 12:
Thứ hai, ngày 1 tháng 11 năm 2010
Chào cờ
Tập đọc
I mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc chơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy
- Bớc đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: vùng vằng, là cà, hiểu nghĩa diễn đạt qua các hình
ảnh, mỏi mắt mong chờ (lá) đỏ hoe nh mắt mẹ khóc chờ con (cây) xoè cành ôm cây
- Hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm yêu thơng sâu nặng của mẹ
đối với con
II Đồ dung dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III các hoạt động dạy học:
Tiết 1
A KIểm tra bài cũ:
- Đọc bài: Đi chợ - 1 HS đọc đoạn 1 và 2
- 1 em đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi
- Qua câu chuyện cho em biết điều
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc.
2.1 GV đọc mẫu toàn bài
2.2 Hớng dẫn luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
a Đọc từng câu:
- GV uốn nắn sửa sai cho HS khi đọc
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài
b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trớc lớp
- Bài đã chia đoạn có đánh số theo
thứ tự từng đoạn (riêng đoạn 2 cần
tách làm hai: "không biết nh mây"
"hoa rụng…vỗ về"
- GV hớng dẫn HS ngắt hơi các câu
trên bảng phụ - 1 HS đọc lại- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
tr-ớc lớp
- Giải nghĩa từ
- Ghé qua chỗ này, dừng ở chỗ khác
để chơi gọi là gì ? - La cà (1 HS đọc phần chú giải).
- Mỏi mắt chờ mong - Chờ đợi mong mỏi quá lâu
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4
d Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét
- Các nhóm thi đọc đồng thanh cá nhân từng đoạn, cả bài
Trang 2Tiết 2:
3 Tìm hiểu bài:
Câu 1: (1 HS đọc) - HS đọc thầm đoạn 1
- Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ? - Cậu bé ham chơi bị mẹ mắng,
vùng vằng bỏ đi
Câu 2: (1 HS đọc) - HS đọc thầm phần đầu đoạn 2
- Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm
đ-ờng về nhà ? rét, lại bị trẻ lớn hơn đánh, cậu mới- Đi la cà khắp nơi cậu vừa đói vừa
nhớ mẹ và trở về nhà
- Trở về nhà không thấy mẹ cậu đã
làm gì ? một cây xanh trong vờn mà khóc.- Gọi mẹ khản cả tiếng rồi ôm lấy Câu 3: (1 HS đọc) - HS đọc phần còn lại của đoạn 3
- Thứ quả lạ xuất hiện trên cây nh
thế nào ? tí trổ ra, nở trắng nh mây; rồi hoa- Từ các cành lá những cành hoa bé
rụng, quả xuất hiện…
- Thấy quả ở cây này có gì lạ ? - Lớn nhanh da căng mịn màu xanh
óng ánh…tự rơi vào lòng bé
- Những nét nào ở cây gợi lên hình
ảnh của mẹ ?
- Lá đỏ hoe nh mắt mẹ khóc chờ con Cây xoè xành ôm cậu bé nh tay
mẹ âu yếm vỗ về
Câu 5: (1 HS đọc)
- Theo en nếu đợc gặp lại mẹ cậu bé
sẽ nói gì ? con…- Con đã biết lỗi xin mẹ tha thứ cho
- Câu chuyện cho em biết điều gì ? - Tình cảm yêu thơng sâu nặng của
mẹ đối với con
- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất
- GV nhận xét, bình chọn
c Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị cho giờ kể chuyện
Toán
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Biết cách tìm một số bị trừ khi biết hiệu và số trừ
- Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng
II Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- Tìm x: Yêu cầu HS làm bảng con
- Mời 1 em lên bảng
x + 18 = 52
x = 52 – 18
x = 34
27 + x = 82
x = 82 – 27
x = 55
- Nhận xét, chữa bài
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Giới thiệu cách tìm số bị trừ cha biết
- Có 10 ô vuông (đa mảnh giấy có
10 ô vuông) Hỏi còn bao nhiêu ô
vuông ?
- Còn lại 6 ô vuông
- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô - Thực hiện phép trừ
2
Trang 3vuông 10 – 4 = 6
- Hãy gọi tên và các thành phần
trong phép tính ? SBT ST Hiệu
- Gọi số ô vuông ban đầu cha biết là
x Số ô vuông bớt đi là 4 Số ô vuông
còn lại là 6
- Đọc phép tính tơng ứng còn lại ? x + 4 = 6
x = 6 + 4
x = 10
- x đợc gọi là gì ? - x là số bị trừ cha biết
- 6 đợc gọi là gì ? - 6 là số hiệu
- 4 đợc gọi là gì ? - 4 là số trừ
- Muốn tìm số bị trừ t làm thế nào? - Lấy hiệu cộng với số trừ
- Nhiều HS nêu lại
2 Thực hành:
- GV hớng dẫn HS làm phần a
a) x – 4 = 8
x = 8 + 4
x = 12
b) x – 9 = 18
x = 18 + 9
x = 27
- GV nhận xét, chữa bài
c) x – 10 = 25
x = 25 + 10
x = 35 Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống - 1 HS đọc yêu cầu
- Cho HS nêu lại cách tìm hiệu, tìm số
bị trừ sau đó yêu cầu HS tự làm - HS làm bài vào sách- 3 HS lên bảng
Số bị trừ 11 21 49 62 94
Số trừ 4 12 34 27 48
Bài 3: Số
- Bài toán cho biết gì về các số cần
điền ? - Là số bị trừ trong phép trừ.- 7 trừ 2 bằng 5 (điền 7)
- 10 trừ 4 bằng 6 (điền 10)
- 5 trừ 5 bằng 0 (điền 5) Bài 4:
- Cho HS chấm 4 điểm và ghi tên
(nh SGK)
- Vẽ đoạn thẳng AB và đoạn thẳng
CD Cắt nhau tại điểm 0 Ghi tên điểm 0
- Nhận xét chữa bài
C Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Đạo đức
I Mục
tiêu:-1 Kiến thức:
- Quan tâm giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ, thân ái với các bạn, sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn
2 Kỹ năng:
- HS có hành vi quan tâm giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hàng ngày
3 Thái độ:
Trang 4- Yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bè xung quanh.
II tài liệu – ph ơn tiện:
- 1 tranh khổ lớn
III hoạt động dạy học:
Tiết 2:
A Kiểm tra bãi cũ:
Quan tâm giúp đỡ bạn là việc làm
nh thế nào ? - Là việc làm cần thiết của mỗi HS.
b Bài mới:
Hoạt động 1: Đoán xem điều gì sẽ xảy ra ?
*Mục tiêu: Giúp HS biết cách ứng xử trong một tình huống cụ thể có liên quan đến việc quan tâm giúp đỡ bạn bè
*Cách tiến hành:
1 GV cho HS quan sát tranh - HS quan sát tranh
2 Cho HS đoán các cách ứng xử của
bạn Nam - Nam không cho Hà xem bài.- Nam khuyên Hà tự làm bài.
- Nam cho Hà xem bài
- Em có ý kiến gì về việc làm của
bạn Nam ? Nếu là Nam em sẽ làm gì
để giúp bạn ?
- Khuyên bạn tự làm bài
*Kết luận: Quan tâm giúp đỡ bạn
phải đúng lúc đúng chỗ không vi phạm
nội quy của nhà trờng
*Hoạt động 2: Tự liên hệ
*Mục tiêu: Định hớng cho HS biết quan tâm, giúp đỡ bạn trong cuộc sống hàng ngày
*Cách tiến hành:
- Nêu các việc em đã làm thể hiện
sự quan tâm giúp đỡ bạn bè ? - Chép bài giúp bạn khi bạn bị ốm.
- Các tổ lập kế hoạch giúp đỡ các
bạn khó khăn trong lớp ? - Các tổ thực hiện - Đại diện các nhóm trình bày
*Kết luận: Cần quan tâm giúp đỡ
bạn bè, đặc biệt là những bạn có hoàn
cảnh khó khăn
*Hoạt động 3:
*Mục tiêu: Giúp HS củng cố các kiến thức, kỹ năng đã học
*Cách tiến hành:
- Trò chơi: Hái hoa dân chủ
- Cách chơi: GV ghi các câu hỏi trên
*Kết luận: Cần phải đối xử tốt với
bạn bè không nên phân biệt các bạn
nghèo
C Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét đánh giá giờ học
- Thực hiện những điều đã học vào
cuộc sống hàng ngày
Thứ ba, ngày 2 tháng 11 năm 2010
Kể chuyện
4
Trang 5I Mục tiêu – yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng nói:
- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện đoạn 1 bằng lời của mình
- Biết dựa theo từng ý tóm tắt, kể đợc phần chính của câu chuyện
- Biết kể đoạn kết của câu chuyện theo mong muốn (tởng tợng )của riêng mình
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
II Đồ Dùng Dạy Học:
- Tranh minh hoạ trong sách giáo khoa
- Bảng phụ ghi các ý tóm tắt ở bài tập 2
III hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện: Bà cháu - 2 HS kể
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn kể chuyện:
2.1 Kể từng đoạn 1 bằng lời kể của em - 1 HS đọc
- Kể bằng lời của mình nghĩa là nh
thế nào ? mình.- Kể theo nội dung và bằng lời của
- Yêu cầu 1 HS kể mẫu - 1 HS khá kể
*Gợi ý:
- Cậu bé là ngời nh thế nào ? - Ngày xa có một cậu bé rất lời
biếng và ham chơi Cậu ở cùng mẹ trong một ngôi nhà nhỏ có vờn rộng
Mẹ cậu luôn vất vả một hôm do mải chơi…đợi con về
- Cậu với ai ? Tại sao cậu bỏ nhà ra
đi ? khi cậu ra đi mẹ làm gì ?
- Gọi nhiều HS kể lại - Nhiều HS kể bằng lời của mình
- GV theo dõi nhận xét
2.2 Kể lại phần chính theo từng ý
tóm tắt
- Đại điện các nhóm kể trớc lớp
3 Kể đoạn kết của chuyện theo
mong muốn tởng tợng.
- 1 HS đọc yêu cầu
- Thi kể trớc lớp - Đại diện các nhóm kể trớc lớp
C Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét, khen những HS kể hay
- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời
thân nghe
Chính tả: (Tập chép)
I Mục đích - yêu cầu:
1 Nghe viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn truyện sự tích cây vú sữa
2 Làm đúng các bài tập phân biệt ng/ngh, tr/ch hoặc ac/at
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết quy tắc chính tả với ng/ngh
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3
Trang 6III hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hớng dẫn tập chép:
2.1 Hớng dẫn chuẩn bị:
- 2 HS đọc lại
- Từ các cành lá những đài hoa xuất
hiện nh thế nào ? - Trổ ra bé tí nở trắng nh mây.
- Quả trên cây xuất hiện ra sao ? - Lớn nhanh, da căng mịn xanh óng
ánh rồi chín
- Bài chính tả có mấy câu ? - Có 4 câu
- Những câu nào có dấu phẩy, em
hãy đọc lại câu đó ?
- HS đọc câu 1, 2, 4
*Viết từ khó
- GV đọc cho HS viết bảng con - HS viết bảng con
Trổ ra, nở trắng
- Chỉnh sửa lỗi cho HS
2.2 HS chép bài vào vở:
- GV đọc cho HS viết - HS viết bài
- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở
2.3 Chấm chữa bài:
- Chấm 5-7 bài nhận xét
3 Hớng dần làm bài tập:
Bài 2: Điền vào chỗ trống ng/ngh - 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm SGK
- GV cho HS nhắc lại quy tắc chính tả
- Ngời cha, con nghé, suy nghĩ ngon miệng
- Nhận xét bài của HS - 2HS nhắc lại : ngh+i,ê,e ;
ng+a,o ,ô,u,…
Bài 3: a
- Bài yêu cầu gì ? - 1 HS đọc yêu cầu
- Điền vào chỗ trống tr/ch:
Con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát
- Nhận xét, chữa bài
C Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Viết lại những chữ đã viết sai
Toán
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Tự lập bảng trừ có nhớ, dạng 13 - 5 và bớc đầu học thuộc bảng trừ đó
- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính, giải toán
II đồ dùng dạy học:
- 1 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: - Cả lớp làm bảng con
6
Trang 78 18
- Nêu cách đặt tính rồi tính - 3 HS nêu
- Nhận xét chữa bài
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu phép trừ 13 – 5:
B
ớc 1 : Nêu vấn đề
Có 13 que tính bớt đi 5 que tính
Hỏi còn bao nhiêu que tính ? - Nghe phân tích đề toán
- Muốn biết còn bao nhiêu que tính
ta phải làm thế nào ? - Thực hiện phép trừ
- Viết phép tính lên bảng 13 – 5
B
ớc 2: Tìm kết quả
- Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm
- Yêu cầu HS nêu cách bớt - Đầu tiên bớt 3 que tính Sau đó bớt
đi 2 que tính nữa ( vì 3+2=5)
- Vậy 13 que tính bớt đi 5 que tính
còn mấy que tính ? - Còn 8 que tính
- Viết 13 – 5 = 8
B
ớc 3: Đặt tính rồi tính
- Yêu cầu cả lớp đặt vào bảng con 13
5 8
- Nêu cách đặt tính và tính - Viết 13 rồi viết 5 thẳng cột với 3
Viết dấu trừ kẻ vạch ngang
- Nêu cách thực hiện - Từ phải sang trái
*Bảng công thức 13 trừ đi một số
GV ghi bảng - HS tìm kết quả trên que tính.
- Yêu cầu HS đọc thuộc các công thức
13 – 4 = 9 13 – 7 = 6
13 – 5 = 8 13 – 8 = 5
13 – 6 = 7 13 – 9 = 4
3 Thực hành:
Bài 1: Tính nhẩm - Cả lớp vào SGK
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết
quả
- Nêu cách tính nhẩm
a) 9 + 4 = 13 8 + 5 = 13
4 + 9 = 13 5 + 8 = 13
13 – 9 = 4 13 – 8 = 5
13 – 4 = 9 13 – 5 = 8 b) 13 – 3 – 5 = 5 13 – 3 – 1 = 9
12 – 8 = 5 13 – 8 = 5
13 – 3 – 1 = 9 13 – 3 – 4 = 6
13 – 4 = 9 13 – 7 = 6 Bài 2: Yêu cầu HS làm vào SGK - HS nêu yêu cầu
- Lớp làm vào SGK
Trang 8- Yêu cầu cả lớp làm bảng con 9 6 8
- Nêu cách đặt tính rồi tính - Nhiều HS nêu
- Bài toán cho ta biết gì ? - Có 13 xe đạp, bán 6 xe đạp
- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi cửa hàng còn mấy xe đạp
- Muốn biết cửa hàng còn lại mấy xe
đạp ta làm thế nào ? - Ta thực hiện phép trừ.
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải Tóm tắt:
Có : 13 xe đạp
Đã bán: 6 xe đạp Còn lại: … xe đạp Bài giải:
- GV nhận xét chữa bài
Cửa hàng còn lại số xe đạp là:
13 – 6 = 7 (xe đạp)
Đáp số: 7 xe đạp
C Củng cố – dặn dò:
- Dặn dò: Về nhà học thuộc các
công thức 13 trừ đi một số
- Nhận xét tiết học
Thủ công
I Mục tiêu:
- Đánh giá kiến thức, kỹ năng của HS qua sản phẩm là một trong những hình gấp đã học
II chuẩn bị:
GV: Các mẫu gấp của bài 1, 2, 3, 4, 5
III Nội dung kiểm tra:
- Đề kiểm tra: Em hãy gấp một trong những hình gấp đã học
- Nêu mục đích yêu cầu bài kiểm tra
+ Gấp đợc một trong những sản phẩm đã học Hình gấp đúng quy trình cân đối, các nếp gấp phẳng
+ Giúp học sinh nhớ lại các hình đã học
+ Tổ chức cho học sinh làm bài kiểm tra
IV Đánh giá:
- Đánh giá kết quả của vịêc kiểm tra qua sản phẩm hoàn thành theo 2 bớc + Hoàn thành:
- Chuẩn bị đầu đủ nguyên vật liệu
- Gấp hình đúng quy trình
- Gấp hình cân đối nếp gấp phẳng
+ Cha hoàn thành:
- Gấp cha đúng quy trình
- Nếp gấp không phẳng
IV Nhận xét – dặn dò:
- Nhận xét về ý thức chuẩn bị bài
- Dặn dò: Chuẩn bị cho tiết học sau
Thứ t, ngày 3 tháng 11 năm 2010
Tập đọc Tiết 36: MẸ
8
Trang 9I Mục tiêu:
- Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/ 4 và 4/ 4; riêng dòng 7, 8 ngắt 3/ 3 và 3/ 5)
- Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành cho con ( trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc 6 dòng thơ cuối)
* GDBVMT: Giúp các em tiếp nhận được cuộc sống gia đình tràn đầy tình yêu
thương của mẹ
II Chuẩn bị:
- GV:Tranh minh họa bài đọc trong sách giáo khoa
- HS: SGK, vở
III Ho t ạ động d y h c:ạ ọ
Hoạt động của GV
1 Kiểm tra:
- Cho học sinh đọc bài ''Sự tích cây vú sữa''
- Sau khi quay trở về cậu bé đã làm gì?
- GV - HS nhận xét cho điểm
2 Bài mới:
Hoạt động 1 Giới thiệu bài:
Hoạt động 2 Luyện đọc:
* GV đọc mẫu toàn bài
* HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng dòng thơ.
+ GV rèn và phân tích cho HS
- Đọc từng đoạn trước lớp.
- Bài chia 3 đoạn
+ Đ1: 2 dòng đầu
+ Đ2: 6 dòng tiếp theo
+ Đ3: còn lại
- GV giải nghĩa từ
+ Nắng nóng không có gió, rất khó chịu còn
được nói như thế nào
Giấc tròn nghĩa như thế nào:
+ Con ve : Loại bọ có cánh trong suốt sống trên
cây- ve đực kêu ve ve về mùa hè
- Đọc từng đoạn trong nhóm.
- Thi đọc giữa các nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh.
Hoạt động 3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi bức?
- Mẹ làm gì để con ngủ ngon giấc?
- Người mẹ được so sánh với những hình ảnh
nào?
Hoạt động của HS
- 2 học sinh đọc bài
- Trả lời câu hỏi
- HS nghe
- HS nối tiếp nhau đọc từng dòng
HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- nắng oi
1 em đọc chú giải
Đọc tiếp
1em đọc đoạn 1
1 em đọc câu hỏi 1
+ Tiếng ve lặng đi vì ve cũng mệt trong đêm hè nắng oi
- Mẹ vừa đưa võng vừa hát ru vừa quạt cho con mát
- HS đọc toàn bài
- Những ngôi sao( thức) trên bầu
Trang 10GDBVMT: Bài thơ giỳp em hiểu về mẹ như
thế nào?
Hoạt động 4 Học thuộc lũng bài thơ:
IV Hoạt động nối tiếp
- GV nhận xột giờ học
- Dặn dũ
trời đờm ngọn giú mỏt lành
- Nỗi vất vả và tỡnh thương bao la của mẹ dành cho con
- HS tự đọc nhẩm bài thơ 2/3 lượt
- Từng cặp HS đọc nhẩm
- Cỏc nhúm cử đại diện thi đọc
Luyện từ và câu
I mục đích yêu cầu:
1 Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình
2 Biết đặt dấu phẩy ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 1
- Tranh minh hoạ bài tập 3
III hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các từ ngữ chỉ đồ vật trong
gia đình và tác dụng của đồ vật đó ? - 2 HS nêu- Các HS khác nhận xét.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
2 Hớng dãn làm bài tập:
- Bài yêu cầu gì ? - Ghép các tiếng sau thành những từ
có 2 tiếng: yêu, thơng, quý, mếm, yêu, mến, kính
- Yêu cầu đọc câu mẫu Mẫu: Yêu mến, quý mến…
- Yêu cầu HS lên bảng làm
- Chọn từ ngữ nào điền vào chỗ
trống để tạo thành câu hoàn chỉnh a) Cháu (kính yêu) ông bà.b) Em (yêu quý) cha mẹ
c) Em (yêu mếm) anh chị
- Nhìn tranh 2, 3 câu về hoạt động
của mẹ con
- Yêu cầu HS quan sát tranh - HS quan sát tranh
- Nhiều HS tiếp nối nhau nói theo tranh
- Gợi ý HS đặt câu kể đúng nội
dung tranh
- Ngời mẹ đang làm gì ?
- Bạn gái đang làm gì ?
- Em bé đang làm gì ?
- Em bé đang ngủ trong lòng mẹ Bạn học sinh đa mẹ xem quyển vở ghi một điểm 10 Mẹ rất vui, mẹ khen con gái giỏi quá
- GV nhận xét bài cho HS
- Gọi HS đọc đề bài và các câu văn
10