- Tuyên dương một số em kể hay, đúng ND câu chuyện.. Bài 4:HS đọc bài toán. - GV hướng dẫn tóm tắt. Chuẩn bị bài sau.. Giới thiệu bài: T nêu mục đích, yêu cầu tiết học. Trổ ra bé tí, nở [r]
Trang 1TUẦN 12
Ngày soạn: 20/11 /2009
Ngày dạy: Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009 Tập đọc: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA (2 tiết)
A- YÊU CẦU:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy
- Hiểu nội dung: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con (trả lời được câu hỏi 1, 2, 3, 4) HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 5
- HS có ý thức rèn đọc
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ bài đọc.
- Tranh hoặc ảnh chụp cây, quả vú sữa
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Tiết 1
I KIỂM TRA BÀI CŨ: H: 2 em đọc bài: Cây xoài của ông em + TLCH.
T: Nhận xét - ghi điểm
II BÀI MỚI:
1 Giới thiệu chủ điểm mới và bài đọc:
2 Luyện đọc:
2.1 T: đọc mẫu toàn bài.
2.2 Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ.
a) Đọc từng câu:
H: Nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài lần 1
T: Luyện từ khó cho HS: Cây vú sữa, mỏi mắt, khản tiếng, căng mịn, óng ánh
b) Đọc từng đoạn trước lớp:
H: Nối tiếp đọc từng đoạn
T: Luyện đọc một số câu khó - nhấn giọng: căng mịn, óng ánh, trào ra, thơm như sữa thơm
H: Nêu nghĩa từ mới: vùng vằng, la cà
T: Giảng thêm: mỏi mắt mong chờ: chờ đợi, mong mỏi quá lâu
- Đỏ hoe: Màu đỏ mắt đang khóc
- Xoà cành: Xoè rộng cành ra để bao bọc
c) Đọc từng đoạn trong nhóm:
d) Thi đọc giữa các nhóm:
Tiết 2
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
H: Đọc thầm đoạn 1 - TLCH
T: Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?
Trang 2H: Cậu bé ham chơi, bị mẹ mắng vùng vẫy bỏ đi.
H: Đọc phần đầu đoạn 2:
T: Vì sao cậu bé cuối cùng lại tìm đường về nhà?
T: Trở về không thấy mẹ, cậu bé đã làm gì?
H: Gọi mẹ khản cả cổ
H: Đọc đoạn còn lại của đoạn 2
T: Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như thế nào?
T: Thứ quả cây này có gì lạ?
H: Đọc thầm đoạn 3
T: Những nét nào của cây gợi lên hình ảnh của mẹ?
H: lá đỏ hoe cây xoè cành
T: Theo em nếu gặp được mẹ cậu bé sẽ nói gì?
4 Luyện đọc lại:
- Các nhóm thi đọc, bình chọn H đọc hay
III - CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Câu chuyện này nói lên được gì?
- Nhắc HS luyện đọc, tiết sau kể chuyện
- Nhận xét giờ học
Toán : TÌM SỐ BỊ TRỪ
A- YÊU CẦU: Giúp HS:
- Biết tìm x trong các BT dạng: x –a = b (với a, b là các số có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm
số bị trừ khi biết hiệu và số trừ)
- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điẻm đó
- Rèn kĩ năng làm tính
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ đồ dùng dạy học toán
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I- KIỂM TRA BÀI CŨ: 2 HS lên bảng làm BT3
- GV nhận xét, ghi điểm
II- BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu cách tìm SBT chưa biết:
T: Gắn 10 ô vuông, tách 4 ô vuông
H: Nhận ra: Có 10 ô vuông lấy đi 4 ô vuông còn lại 6 ô vuông
Nêu phép trừ: 10 - 4 = 6
Trang 3H: Gọi tên SBT - ST - Hiệu
T: Cho HS thể hiện SBT chưa biết trong phép trừ Chẳng hạn:
- 4 = 6; - 4 = 6; ? - 4 = 6
- Ta gọi SBT chưa biết là x, khi đó ta viết được: x - 4 = 6
H: Nêu tên SBT, ST, Hiệu trong phép trừ
T: Cho HS nêu cách tìm SBT x
Gợi ý cho HS nêu được x = 10 mà 10 = 6 + 4 và gợi ý cho HS nêu tiếp: Muốn tìm SBT lấy Hiệu cộng với số trừ
H: Nhắc lại
T: Giúp HS viết được: x – 4 = 6
x = 4 + 6
x = 10
2 Thực hành:
Bài 1: (a, b, d, e)
HDHS làm phần a trên bảng con Sau đó làm tiếp các bài tập còn lại
Bài 2: (cột 1, 2, 3)
HSHS tìm hiệu ở cột đầu tiên, rồi tự tìm SBT ở các cột tiếp theo
Bài 4:
T: Cho HS chấm 4 điểm và ghi tên (Như SGK) vào vở rồi làm bài
Chú ý: Tên điểm viết bằng chữ in hoa
III - CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
- Xem lại các BT, chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
Ngày soạn: 20/11/2009
Ngày dạy: Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009
Kể chuyện: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
A- YÊU CẦU:
- Dựa vào gợi ý kể lại được từng đoạn của câu chuyện Sự tích cây vú sữa.
- HS khá, giỏi nêu được kết thúc câu chuyện theo ý riêng (BT 3)
- HS yêu thích yêu thích môn học
C- HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
I KIỂM TRA BÀI CŨ:
H: 3 em nối tiếp nhau kể lại câu chuyện "Câu chuyện"
Lớp nhận xét GV ghi điểm
II BÀI MỚI:
Trang 41 Giới thiệu: Ghi đề.
2 Hướng dẫn HS kể chuyện:
a) Kể lại đoạn 1 bằng lời của em
H: Kể đúng ý trong chuyện (Khoảng 4 em)
b) Kể phần chính câu chuyện dựa theo từng ý
H: Kể theo nhóm: Nối tiếp nhau kể
- Đại diện từng nhóm lên kể
- Lớp bình chọn bạn kể tốt nhất
c) Kể đoạn kết của câu chuyện theo mong muốn
HS khá, giỏi thi kể trước lớp
- Nhận xét, bình chọn người kể hay nhất
III CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Tuyên dương một số em kể hay, đúng ND câu chuyện
- Về nhà kể lại chuyện cho bố, mẹ nghe
- Nhận xét giờ học
Toán: 13 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 13 - 5
A- YÊU CẦU:
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 – 5, lập được bảng 13 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 – 5
- Rèn kĩ năng làm tính, giải toán
B- ĐỒ DÙNG HỌC TẬP: 1 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời.
C- HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
I- KIỂM TRA BÀI CŨ: T: Gọi 2 HS lên bảng làm.
H: Nêu được cách tìm số bị trừ
II- BÀI MỚI:
1) Giới thiệu bài - ghi đề:
T: HD HS thực hiện phép trừ dạng 13 - 5 và lập bảng trừ (13 trừ đi một số)
H: Lấy 1 bó 1 chục que tính va 3 que tính rời tự nêu các cách:
Đặt tính:
H: Lập bảng trừ 13 trừ đi một số và học thuộc
2) Thực hành:
Bài 1(a): Tính nhẩm (làm miệng)
Bài 2: Đặt tính đúng và tính
- 135 8
Trang 5Bài 4:HS đọc bài toán.
- GV hướng dẫn tóm tắt
- HS giải vào vở
Tóm tắt:
Bài giải Cửa hàng còn lại số xe đạp là:
13 – 6 =7 (xe đạp) Đáp số: 12 xe đạp H: Làm xong GV thu vở chấm 2 tổ Nhận xét
III- CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- 2 em đọc thuộc 13 trừ đi một số
- Về nhà Hoàn thành bài tập Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
Mĩ thuật: VẼ THEO MẪU: VẼ LÁ CỜ (CỜ TỔ QUỐC HOẶC CỜ LỄ HỘI)
(Giáo viên bộ môn soạn và dạy)
Chính tả: (Nghe - viết) SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
A- YÊU CẦU:
- Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Làm được BT 2; BT(3) b
- Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng lớp viết quy tắc chính tả ng/ ngh
C- HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
I- KIỂM TRA BÀI CŨ:
H: 3 viết bảng lớp
- Lớp viết bảng con: Con gà, thác ghềnh, ghi nhớ
GV nhận xét
II- BÀI MỚI:
Trang 61 Giới thiệu bài: T nêu mục đích, yêu cầu tiết học.
2 Hướng dẫn nghe, viết:
a) Hướng dẫn HS chuẩn bị:
T: Đọc đoạn chính tả SGK
T: Từ cành lá, những đài hoa xuất hiện như thế nào?
H: Trổ ra bé tí, nở trắng như mây
T: Quả trên cây xuất hiện ra sao?
H: Lớn nhanh, da căng mịn, xanh óng ánh rồi chín
T: Bài chính tả có mấy câu (4 câu)
T: Những câu nào có dấu phẩy, em hãy đọc lại
H: Tập viết tiếng khó: Xuất hiện, đài hoa, dòng sữa, căng mịn
b) T đọc cho HS viết bài vào vở
- Nhắc HS tư thế ngồi viết đúng
- GV theo dõi
c) Chấm, chữa bài:
- Chấm bài 1tổ, nhận xét
3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2:
H: 1 HS đọc yêu cầu
- Lớp làm bào vào bảng con
T: Nhận xét, giới thiệu một số bảng đúng
H: 2 em nhắc lại quy tắc chính tả
Ngh: e, ê, i Ng: a, o, ô, u, ư
Bài 3(b): HS làm vào vở.
-GV hướng dẫn chữa bài (bãi cát, các con, lười nhác, nhút nhát)
III- CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Hoàn thành bài tập còn lại
- Nhận xét giờ học
Ngày soạn: 20/11/2009 Ngày dạy: Thứ tư ngày 25 tháng 11 năm 2009
Thể dục: TRÒ CHƠI “NHÓM BA, NHÓM BẢY” ÔN BÀI THỂ DỤC
(Giáo viên bộ môn soạn và dạy)
Tập đọc: MẸ
A- YÊU CẦU:
- Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát ( 2/4 và 4/4; riêng dòng 7, 8 ngắt 3/3 và 3/5)
Trang 7- Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành cho con (trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc 6 dòng thơ cuối)
- Rèn kĩ năng đọc
B- ĐỔ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I- KIỂM TRA BÀI CŨ:
T: Gọi 2đ em đọc bài "Sự tích cây vú sữa" + TLCH
Lớp nhận xét - T ghi điểm
II- BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
2 HD luyện đọc:
2.1 T đọc mẫu toàn bài thơ
2.2 T: hướng dẫn luyện đọc và giải nghĩa từ
a) Đọc từng dòng thơ:
H: Đọc nối tiếp từng dòng thơ
- Luyện đọc từ khó: Cũng mệt, kẽo cà, tiếng võng, mẹ quạt
b) Đọc từng đoạn trước lớp:
H: 3 em nối tiếp đọc 3 đoạn 2 - 6 - 2
Nắm nghĩa: nắng oi, giấc tròn
T: Giảng thêm: Con ve, võng
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
d) Thi đọc giữa các nhóm
e) Cả lớp đồng thanh:
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
T: Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi bức?
H:Tiếng ve lặng đi vì hè nắng oi
T: Mẹ làm gì để con ngủ ngon giấc?
Người mẹ được so sánh với những hình ảnh nào?
H: Ngôi sao, ngọn gió
4 Học thuộc lòng:
- Luyện HS học thuộc lòng: Gọi đại diện đọc thuộc lòng 6 dòng thơ cuối bài thơ
- GV nhận xét, ghi điểm
III- CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Bài thơ giúp em hiểu về mẹ như thế nào? Em thích nhất hình ảnh nào? Vì sao?
- Về nhà học thuộc lòng bài thơ Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
Toán: 33 - 5
Trang 8A- YÊU CẦU:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 - 5
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng (đưa về phép trừ dạng 33 – 5)
B- CHUẨN BỊ: 3 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời.
C- HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
I- KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Kiểm tra 5 em đọc thuộc bảng trừ 13 trừ đi một số
T: Nhận xét, bổ sung
II- BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài: GV ghi đề bài
2 GV tổ chức cho HS tự tìm ra kết quả của phép trừ 33 - 5
T: Cho sử dụng 3 bó que tính 1 chục và 3 que tính rời
H: Tự thao thác trên que tính tìm ra kết quả: 33 - 5 = 28
T: Hướng dẫn HS đặt phép trừ 33 - 5 theo cột dọc rồi nêu cách tính
+ 3 không trừ được 5 lấy 13 trừ 5 bằng 8, viết 8 nhớ 1 + 3 trừ 1 bằng 2, viết 2
3 Thực hành:
Bài 1: Cho HS làm bài
T: Gọi HS nêu kết quả - chữa bài
Bài 2(a): Cho HS đặt tính rồi tính trên bảng con dãy 1
- Làm vở dãy 2 đổi chéo vở bạn để kiểm tra
Bài 3(a, b): Ôn lại cách tìm SH - SBT
- Làm bài tập vào vở
T: Theo dõi, nhắc nhở một số em
- Thu chấm một số bài Nhận xét
III- CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Xem lại các BT Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
Luyện từ và câu: TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM DẤU PHẨY
A- YÊU CẦU:
- Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình, biết dùng một số từ tìm được để điền vào chỗ trống trong câu (BT1, BT2); nói được 2, 3 câu về hoạt động của mẹ và con được vẽ trong tranh (BT3)
- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ hợp lí trong câu (BT4- Chọn 2 trong số 3 câu).
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết nội dung BT1 (viết 2 lần) 3 câu văn BT2
- 335
28
Trang 9C - HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
I- KIỂM TRA BÀI CŨ:
H: 1 em nêu các từ ngữ chỉ các đồ vật trong gia đình và nêu tác dụng
H: 1 em tìm từ ngữ chỉ việc làm của em để giúp đỡ ông bà
T: Nhận xét, đánh giá
II- BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài: T nêu mục đích, yêu cầu tiết học.
2 Hướng dẫn làm bài tập:
a) Bài tập 1 (Miệng)
H: Nêu yêu cầu của bài: Ghép tiếng theo mẫu trong SGK để tạo thành các từ chỉ tình cảm gia đình
H: 3 em làm bảng lớp
- Lớp làm vở BT
T: Lớp làm vở BT
T: Hướng dẫn chữa bài: Mời 3 HS đọc lại kết quả đúng
b) Bài tập 2:
T: Đọc yêu cầu của bài
T: Khuyến khích HS chọn những từ (ở BT1) để điền vào chỗ trống trong các câu a,
b, c
- Lớp làm vở nháp H: 2 em làm bảng lớp
T: Hướng dẫn HS chữa bài
c) Bài tập 3: (Miệng)
H: HS đọc yêu cầu bài tập
- Lớp quan sát bức tranh
T: Gợi ý HS đặt câu kể đúng nội dung tranh có dùng từ chỉ hoạt động
H: Nhiều em nối tiếp nhau nói theo tranh
- Lớp + GV nhận xét
d) Bài tập 4: (Viết)
H: Đọc yêu cầu của bài Lớp đọc thầm
T: Viết bảng câu a
H: Chữa mẫu câu a Lớp nhận xét
T: Mời 4 HS lên bảng làm Chữa bài
H: 3 em đọc lại các câu văn đã điền đúng dấu phẩy
III- CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV củng cố bài học, dặn HS về nhà tìm thêm những từ ngữ chỉ tình cảm gia đình
- Nhận xét tiết học
Thủ công: ÔN TẬP CHƯƠNG I: KĨ THUẬT GẤP HÌNH (tiết
2)
Trang 10A- YÊU CẦU:
- Củng cố được kiến thức, kĩ năng gấp hình đã học
- Gấp được ít nhất một hình để làm đồ chơi
- HS khéo tay gấp được ít nhất 2 hình để làm đồ chơi
B- CHUẨN BỊ :
- Các mẫu hình bài 1, 2, 3, 4, 5
- HS chuẩn bị giấy màu
C- HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
I ÔN TẬP :
Em hãy gấp 1 trong các hình gấp đã học
T: Yêu cầu: Gấp đúng quy trình, cân đối, nếp gấp thẳng, phẳng
T: Gọi HS nhắc lại tên 5 hình đã gấp
H: Tiến hành gấp
T: Đến từng bàn quan sát, khen những em gấp đúng, đẹp
- Giúp đỡ, uốn nắn những em gấp còn lúng túng
II- ĐÁNH GIÁ:
- Động viên những em có nhiều cố gắng
- Tuyên dương những em gấp và trang trí sản phẩm đẹp
III- NHẬN XÉT - DẶN DÒ:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau `
Ngày soạn:22/11 /2009 Ngày dạy: Thứ năm ngày 26 tháng 11 năm 2009
Thẻ dục: ĐIỂM SỐ 1 – 2, 1 – 2 THEO ĐỘI HÌNH VÒNG TRÒN
TRÒ CHƠI: BỎ KHĂN
(Giáo viên bộ môn soạn và dạy)
Tập viết: CHỮ HOA K
A- YÊU CẦU:
- Viết đúng chữ hoa K ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Kề (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Kề vai sát cánh (3 lần).
- Rèn kĩ năng viết chữ
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu chữ cái viết hoa K
- Bảng phụ viết sẵn: Kề - Kề vai sát cánh.
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
I- KIỂM TRA BÀI CŨ:
Trang 11- Cả lớp viết lại chữ L, I
H: 1 em nhắc lại cụm từ ứng dụng đã viết ở tiết trước
II- BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài: T nêu mục đích, yêu cầu.
2 Hướng dẫn viết chữ hoa:
a) Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét chữ K :
T: Giúp HS quan sát nắm cấu tạo chữ K : Cao 5 li, gồm 2 nét
Chỉ dẫn cách viết
T: Viết chữ cái K lên bảng,vừa viết vừa hướng dẫn cách viết.
b) Hướng dẫn viết trên bảng con:
H: Viết chữ K : 3 lần
T: Nhận xét, sửa chữa
3 Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
a) Giới thiệu câu ứng dụng:
H: Đọc cụm từ câu ứng dụng: Kề vai sát cánh
Ý nghĩa: Chỉ sự đoàn kết bên nhau để gánh vác 1 việc
b) T viết mẫu câu ứng dụng:
c) Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét:
H: Nhận xét độ cao các con chữ
d) Hướng dẫn HS viết chữ Kề vào bảng con
H: Viết chữ Kề: 2 lần
T: Nhận xét, sửa chữa
4 Hướng dẫn HS viết vở TV:
H: Viết bài
T: Theo dõi, giúp đỡ HS viết chậm, kém
5 Chấm, chữa bài:
T: Chấm bài tổ 1, 3 Nhận xét
III- CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Tuyên dương những HS viết đúng, đẹp
T: Nhận xét tiết học Viết phần luyện viết
Toán: 53 - 15
A- YÊU CẦU: Giúp HS:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 53 – 15
Trang 12- Biết tìm số bị trìư dạnh x – 18 = 9.
- Biết vẽ hình vuông theo mẫu (vẽ trên giấy ô li)
B- ĐỒ DÙNG HỌC TẬP: 5 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời.
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I- BÀI CŨ:
H: 2 em lên bảng tính :
- Lớp nhận xét, T ghi điểm
II- BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài: GV ghi đề bài
2 GV tổ chức cho HS tự tìm kết quả của phép trừ 53 - 15
H: Cho HS lấy ra 5 bó que tính và 3 que tính rời
H: Thao tác trên que tính
T: Chốt lại cách làm đúng, nhanh
T: Rút ra được 53 - 15 = 38
T: Hướng dẫn cách đặt tính rồi tính:
+ 3 không trừ được 5 lấy 13 trừ 5 bằng 8, viết 8 nhớ 1 + Thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2 bằng 3, viết 3
3 Thực hành:
Bài 1: (dòng 1)
T: Cho HS làm bảng con Chữa bài
Bài 2: H tự làm Đổi chéo vở để kiểm tra.
Bài 3: (a) Củng cố cách tìm SBT, số hạng
- Gọi 2 HS nhắc lại cách tìm SBT, SH chưa biết
H: Làm bài
T: Nhắc nhở HS cách trình bày
Bài 4:
T: Cho HS quan sát kĩ mẫu
H: Lần lượt chấm từng điểm vào vở, dùng thước, bút nối các điểm để có hình vuông
III- CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- T: Nhận xét giờ học BTVN: Làm bài vào vở BT
- Về nhà xem lại bài
Chính tả: (Tập chép) MẸ
- 43
-53
-23
-33 7
- 5315
38
Trang 13A- YÊU CẦU:
- Chép chính xác bài chính tả; biết trình bày đúng các dòng thơ lục bát
- Làm đúng BT2; BT(3)b
- Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp
B- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I- KIỂM TRA BÀI CŨ:
H: 2 em viết: Con nghé, người cha
- Lớp nhận xét
II- DẠY BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài: T nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
2 Hướng dẫn tập chép:
T: Đọc bài trên bảng 1 lần H: 2 em đọc lại
T: Người me được so sánh với những hình ảnh nào?
H: Ngôi sao, ngọn gió
T: Đếm và nhận xét số chữ của các dòng thơ trong bài
T: Nêu cách viết hoa các chữ ở đầu dòng thơ
H:Viết hoa chữ cái đầu, câu 6 chữ lùi vào 2 ô, 8 tiếng lùi vào 1 ô
3 Hướng dẫn chép bài vào vở:
T: Lưu ý H cách trình bày
4 Chấm, chữa bài:
T:Chấm bài tổ 3 Nhận xét
5 Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
BT1: HS đọc yêu cầu của bài
H: 2 em làm bảng lớp
H: Lớp làm vở BT
T: Hướng dẫn HS chữa bài trên bảng lớp
III- CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Tuyên dương những HS viết chữ đúng, đẹp
- Nhận xét giờ học