- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé tự giới thiệu. Thái độ:. - Thấy được sự phong phú của tiếng việt. - Rèn chữ để rèn nết[r]
Trang 1TUẦN 10
Ngày soạn: 04/11/2019
Ngày giảng: Thứ hai ngày 11 tháng 11 năm 2019
Học vần Bài 39: au, âu
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: au, âu, cây cau, cái cầu
- Đọc được câu ứng dụng: Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bà cháu
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
- Tranh minh họa bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ : (5)
- Học sinh đọc và viết: eo, ao, chú mèo, ngôi
sao
- Đọc câu ứng dụng: Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: au
- Gv giới thiệu: Vần au được tạo nên từ a và u
Trang 2- Gv viết bảng cau và đọc.
- Nêu cách ghép tiếng cau
(Âm c trước vần au sau.)
- Cho hs đánh vần và đọc: cờ- au- cau
- Yêu cầu hs ghép từ cây cau
- Gọi hs đọc toàn phần: au- cau- cây cau
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: rau cải, lau sậy,
châu chấu, sáo sậu
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (7)
- Gv giới thiệu cách viết: au, âu, cây cau, cái
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có vần mới: màu, nâu, đâu
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện viết: (7)
- Gv nêu lại cách viết: au, âu, cây cau, cái cầu
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm
bút để viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- G v nhận xét
b Luyện nói: (6)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Bà cháu
+ Hai cháu đang làm gì?
+ Con có thích chơi cùng bà không?
+ Con đã giúp bà điều gì chưa?
Trang 3C Củng cố, dặn dò : (5)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu
cách chơi và tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài
40
Toán Bài 35: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
1 Kiến thức: Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3
- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép trừ
A Kiểm tra bài cũ: (5)
- Gọi học sinh làm bài:
Trang 4- Cho hs nhận xét bài.
Bài 4: (5) Viết phép tính thích hợp:
- Yêu cầu hs xem tranh, nêu bài toán rồi viết phép
tính thích hợp: 2 – 1 = 1; 3 – 2 = 1
- Gọi hs chữa bài
- Cho hs đổi bài kiểm tra
C Củng cố- dặn dò: (5)
- Trò trơi “Đoán kết quả nhanh”
- Gv nhận xét giờ học Về làm bài vào vở ô li
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Học sinh biết đọc và viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Đọc được câu ứng dụng: “Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả”
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Ai chịu khó?”
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Ai chịu khó?”
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5)
- Gọi hs đọc và viết: rau cải, lau sậy, châu chấu,
sáo sậu
- Gọi hs đọc: Chào mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
Trang 5- Gv giới thiệu: Vần iu được tạo nên từ i và u.
- Nêu cách ghép tiếng rìu
(Âm r trước vần iu sau, thanh huyền trên i.)
- Cho hs đánh vần và đọc: rờ- iu- riu- huyền- rìu
- Yêu cầu hs ghép từ lưỡi rìu
- Gọi hs đọc toàn phần: iu- rìu- lưỡi rìu
* Vần êu: (13)
(Gv hướng dẫn tương tự vần iu.)
- So sánh êu với iu
(Giống nhau: Kết thúc bằng u Khác nhau: êu bắt
đầu bằng ê, còn iu bắt đầu bằng i)
c Đọc từ ứng dụng: (7)
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: líu lo, chịu khó,
cây nêu, kêu gọi
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (7)
- Gv giới thiệu cách viết: iu, êu, lưỡi rìu, cái
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai
trĩu quả
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có vần mới: đều, trĩu
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện viết: (7)
- Gv nêu lại cách viết: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm
Trang 6- Gv nhận xét.
b Luyện nói: (6)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Ai chịu khó?
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gợi ý để hs trả lời:
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Trong số các vật đó con nào chịu khó?
+ Em đã chịu khó học bài và làm bài chưa?
C Củng cố, dặn dò: (5)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu
cách chơi và tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 41
I MỤC TIÊU : Giúp học sinh:
- Bộ đồ dùng dạy toán, các mô hình phù hợp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5)
- Gọi học sinh làm bài:
1+ 3= 3- 2=
4- 0= 4+ 1=
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạmvi 4:
- GV giới thiệu lần lượt các phép trừ: 4 – 1 = 3,
Trang 7ý cho học sinh nêu bài toán.
- Cho học sinh nêu phép tính: 4- 1= 3 và đọc
- Các phép tính khác nêu tương tự
- Gv ghi lại phép tính ở trên bảng và cho học sinh
đọc
* B2: Gv cho học sinh ghi nhớ bảng trừ bằng cách
cho hs đọc một vài lượt rồi xóa dần bảng
* B3: - Gv hướng dẫn học sinh nhận biết mối quan
- Cho hs nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu tính theo cột dọc
- Cho hs nhận xét
Bài 3: (6) Viết phép tính thích hợp:
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh nêu thành bài
toán rồi viết phép tính thích hợp: 4- 1= 3
- Gọi hs lên bảng làm
- Cho hs nhận xét
- Cho hs đổi bài kiểm tra
C Củng cố- dặn dò: (5)
- Trò chơi: “Thi tìm kết quả nhanh”
- Học sinh chơi, gv nhận xét giờ học
- Về làm bài tập vào vở ô ly Học thuộc bảng trừ
Trang 83 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
* Điều chỉnh: BT5 Làm ý b thay cho làm ý a
- Muốn điền số ta làm như thế nào?
- Yêu cầu hs làm bài
- Điều chỉnh: Làm ý b thay cho làm ý a
- Cho hs quan sát tranh, nêu bài toán rồi viết phép
Trang 9I MỤC TIÊU: Giúp hs:
1 Kiến thức: Đọc, viết được các vần đã học
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
A Kiểm tra bài cũ: (5)
- Gọi hs đọc và viết: líu lo, chịu khó, cây nêu,
- Yêu cầu hs ôn các bài 31, 37
- Cho hs đọc các vần trong bảng ôn
- Hướng dẫn hs viết lại các chữ trong bài 31, 37
- Cho hs viết bảng con
Trang 10ÔN TẬP CÁC VẦN IU, ÊU
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hs đọc và viết được các vần, tiếng, từ có chứa vần đó học
- Củng cố cách đọc và viết vần, chữ “iu, êu”
2 Kĩ năng: Đọc và viết được câu ứng dụng.
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng ôn như sgk
- Tranh minh hoạ bài học
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: iu, êu
- Viết: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (2’)
- GV giới thiệu bài
2 Ôn và làm bài tập (25’)
* Đọc:
- Gọi HS yếu đọc lại bài: iu, êu
- Gọi HS đọc thêm: ui, tiu nghỉu, con miu, bé
xíu, líu lo, rêu, cao kều, chia đều, con sếu…
* Viết:
- Đọc cho HS viết: ui, iu, êu, líu lo, chịu khó, cây
nêu, kêu gọi
Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
- GV hướng đẫn học sinh viết vở
- GV nhận xét, tuyên dương một số bài viết đẹp
- HS yếu đọc lại bài: iu, êu
Trang 11- Học sinh: Sách Văn hóa giao thông, bút chì.
III/ HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Trải nghiệm:
Hỏi: Em đã được người thân chở đi bằng xe
đạp, xe máy chưa?
Hỏi: Khi được người thân chở đi bằng xe
đạp, xe máy, em ngồi phía sau như thế nào?
- HS trả lời
- HS trả lờiGiáo viên: Để tìm hiểu thêm thế nào là an
toàn khi ngồi sau xe đạp, xe máy chúng ta
cùng tìm hiểu qua bài học ngày hôm nay:
Ngồi sau xe đạp, xe máy an toàn
2/ Hoạt động cơ bản:
Giáo viên kể câu chuyện: Chỉ đùa thôi - Học sinh lắng nghe
Hỏi: Tại sao chị em Nghĩa lại bị ngã?
Hỏi: Thấy chị em Nghĩa bị ngã, ba của Tấn
đã làm gì?
- Học sinh trả lời
Hỏi: Theo em, khi thấy chị em Nghĩa bị
ngã Tấn nân làm gì?
Hỏi: Chúng ta có nên đùa giỡn khi ngồi
trên xe như Tấn không?
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
Giáo viên:Khi đang đi trên đường Tấn đã
đùa giỡn với Nghĩa, làm cho hai chị em
Nghĩa bị ngã rất nguy hiểm Vì vậy:
Câu ghi nhớ: Khi xe đang chạy trên đường,
ngồi trên xe em không nên đùa giỡn
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh đọc lại theo cô
3/ Hoạt động thực hành
Sinh hoạt nhóm đôi: Em hãy nối hình ảnh
điều nên làm vào mặt cười và hình ảnh thể
hiện điều không nên làm vào mặt khóc
Gv cho HS thảo luận và nối tranh với hình
Cho một nhóm làm trên bảng lớp với hình
như sách giáo khoa
GV nhận xét hỏi học sinh vì sao ? - Học sinh trả lời
Không nhìn lung tung
Nghênh ngang một cõi
Người ngồi sau phải
Biết giữ an toàn
Không quấy, không càn
- Học sinh lắng nghe và đọc lại theo cô
Trang 12Giỡn đùa quá trớn
GV kể chuyện theo tranh
Hỏi: Tại sao chân của Hải bị thương?
Hỏi: Nếu em là Mai, em sẽ nói gì với Hải
để Hải không cố lấy lon nước ngọt cho
Ngồi sau xe giữ nghiêm mình
Kẻo không tai nạn, cảnh tình xót đau
- Học sinh nghe nhắc lại theo cô
5/ Củng cố, dặn dò
Hỏi: Khi ngồi sau xe đạp, xe máy em ngồi
như thế nào để đảm bảo an toàn?
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
*Học sinh làm đề kiểm tra
A Đọc, nối (17’)
Bài 1 Đọc thành tiếng các âm: p, qu, gi, ia, ua
Bài 2 Đọc thành tiếng các từ ngữ: đi xe, giỏ quà, quê nhà, mua mía, phố xá
Trang 13Bài 3 Đọc thành tiếng các câu
cô thu từ quê ra
cô cho bé mía
cho nga quả na
cho hà cá cờ
Bài 4 Nối hình vẽ với từ:
Bài 3 Nối ô chữ cho phù hợp
B Kiểm tra viết: (17’)
- Giáo viên nhận xét bài của hs
- Dặn học sinh ôn tập lại bài
_
Toán Bài 38: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5
có dê, thỏ
đi xe
Trang 14I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Bộ đồ dùng dạy toán, các mô hình phù hợp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5)
- Gọi học sinh làm bài: Tính:
1 + 3 = 3 – 2 =
4 – 0 = 4 + 1 =
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới: (28’)
1 Giới thiệu bài:
- Giáo viên giới thiệu mục tiêu bài học
b, Gv cho học sinh ghi nhớ bảng trừ bằng cách
cho các em đọc một vài lượt rồi xóa dần trên
- Hướng dẫn hs nhận xét về mối quan hệ giữa
Trang 15phép cộng và phép trừ; tính chất giao hoán của
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh nêu thành
bài toán rồi viết phép tính thích hợp:
- Học sinh chơi, Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về làm bài tập vào vở ô ly Học thuộc
- Hs biết kính trọng, biết ơn, yêu quí các thầy giáo, cô giáo
- Bước đầu hình thành cho hs kĩ năng tự tin, kĩ năng hợp tác trong hoạt động
- Tạo không khí hồ hởi học tập, rèn luyện trong lớp học
II TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN: Các bài hát, hoa và quà tặng
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU
Trang 16thể tiến hành như sau:
- Tuyên bố lí do, giới thiệu khách mời
- Trưởng ban tổ chức khai mạc biểu
diễn
- Đại diện hs lên tặng hoa và chúc
mừng các thầy cô giáo
- Đại diện các thầy cô giáo lên phát
biểu
- Các tiết mục văn nghệ được trình
diễn theo kế hoạch
- Khen và cảm ơn toàn thể hs tham gia
biểu diễn văn nghệ
Trình diễn
Lắng nghe
_
Phòng học trải nghiệm Bài 10: LẮP GHÉP HÌNH KHỐI
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp học sinh biết lắp ghép các hình khối
2 Kĩ năng: Biết cách vận dụng, áp dụng vào trong toán học
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, tôn trọng các quy định của lớp học
- Hòa nhã, có tinh thần trách nhiệm đối với nhiệm vụ chung của nhóm
- Nhiệt tình, năng động trong quá trình học tập
- Yêu cầu các nhóm trưởng lên nhận bộ thiết bị
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- YC 1 số học sinh nêu lại tên các hình vuông,
trong, tam giác
3 Giới thiệu cách lắp ghép hình khối, hình
Trang 17- Yêu cầu học sinh mở hộp thiết bị lắp ghép
hình que và quan sát giáo viên giới thiệu lấy
từng chi tiết lắp ghép thành các hình khối
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
4 Nhận xét tiết học – HD tiết sau: (2’)
- Gọi học sinh đọc lại các hình vừa ghép
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
- Đọc được câu ứng dụng: Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé tự giới thiệu
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé tự giới thiệu
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
3 Thái độ:
- Thấy được sự phong phú của tiếng việt
- Rèn chữ để rèn nết người
- Tự tin trong giao tiếp
* QTE: Trẻ em có quyền được yêu thương chăm sóc.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5)
- Cho hs đọc và viết: líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết
Trang 18gọi
- Gọi hs đọc câu ứng dụng: Cây bưởi cây táo nhà bà
đều sai trĩu quả
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: iêu
- Gv giới thiệu: Vần iêu được tạo nên từ iê và u
- So sánh vần iêu với iu
- Cho hs ghép vần iêu vào bảng gài
- Nêu cách ghép tiếng diều
(Âm d trước vần iêu sau, thanh huyền trên ê.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: diều
- Cho hs đánh vần và đọc: dờ- iêu- diêu- huyền-
diều
- Cho hs ghép từ diều sáo vào bảng gài
- Gv viết bảng diều sáo và đọc
- Nêu cách ghép từ diều sáo
- Gọi hs đọc toàn phần: iêu- diều- diều sáo
* Vần yêu: (10)
(Gv hướng dẫn tương tự vần iêu.)
- So sánh iêu với yêu
(Giống nhau: Kết thúc bằng êu Khác nhau: iêu bắt
đầu bằng i, còn yêu bắt đầu bằng y)
* Trẻ em có quyền được yêu thương chăm sóc.
c Đọc từ ứng dụng: (7)
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: Buổi chiều, hiểu bài,
yêu cầu, già yếu
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (7)
- Gv giới thiệu cách viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
Trang 19a Luyện đọc: (5)
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1
- Gv nhận xét
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã
về
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có vần mới: hiệu, thiều
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện viết: (7)
- Gv nêu lại cách viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv nhận xét
c Luyện nói: (6)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Bé tự giới thiệu
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu cách
chơi và tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học.
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 42
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Giúp HS nắm được một số ưu, khuyết điểm trong tuần để sửa chữa và phát huy
- HS nắm được phương hướng phấn đấu tuần sau
2 Kĩ năng : HS có thói quen phê và tự phê
3 Thái độ HS có ý thức chấp hành nội quy trường, lớp
II CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU.
1 Nhận xét ưu khuyết điểm trong tuần: (7’)
- Các tổ trưởng nhận xét ưu khuyết điểm của tổ
2 GV CN nhận xét chung: (8’)
* Ưu điểm:
Trang 20
* Nhược điểm:
3 Phương hướng tuần tới: (5’)
a, Nề nếp
- Tiếp tục duy trì và ổn định sĩ số, đảm bảo tỉ lệ chuyên cần
- Thực hiện tốt các nề nếp đã có
b, Học
- Đẩy mạnh phong trào đôi bạn cùng tiến, bàn học danh dự
- Có ý thức chuẩn bị tốt đồ dùng và soạn sách, vở đúng TKB
- Đi vào ổn định tốt chất lượng ôn bài 15 phút đầu giờ
- Tiếp tục phong trào giải toán trên mạng
- Xây dựng nề nếp, thời gian biểu ở lớp và ở nhà
c, Công tác khác
- Tiếp tục thực hiện tốt nề nếp mặc đồng phục, múa hát tập thể
- Tiếp tục hướng dẫn cho học sinh thi giải toán qua mạng
- Nhắc nhở học sinh thực hiện tốt an toàn giao thông, đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe máy
- Học sinh tiếp tục thực hiện tốt vệ sinh cá nhân, vệ sinh trường lớp
- Tham gia thứ sáu xanh
_
PHẦN II KỸ NĂNG SỐNG Bài 2: KĨ NĂNG DIỄN ĐẠT ĐIỀU MUỐN NÓI ( tiết 2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Biết được yêu cầu cơ bản khi diễn đạt cảm xúc, ý nghĩ của mình
2 Kĩ năng: Hiểu được một số cách diễn đạt điều muốn nói hiệu quả
3 Thái độ: Tự tin, mạnh dạn nói ra điều mình suy nghĩ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Vở BT Kĩ năng sống
III Hoạt động dạy học:
A Khởi động: (3’)
- Hát bài: “ Chào người bạn mới đến”
B Bài mới: (15’)
1 Giới thiệu bài:
GV giới thiệu bài, ghi mục bài lên bảng
- HS lắng nghe và nêu lại tựa bài
- Hs nhắc tên bài