- Giúp học sinh củng cố về cấu tạo mỗi số và kỹ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10.. So sánh các số trong phạm vi 10.Viết phép tính giải bài toán.[r]
Trang 1TuÇn 17
Thø hai ngµy 30 th¸ng 12 n¨m 2019
Buổi sáng
CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
Tiếng Việt (2tiết)
VẦN /OAY/, /UÂY/
Theo sách thiết kế
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu.
- Giúp học sinh củng cố về các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10 Nhận
biết số lượng trong phạm vi 10 Đếm trong phạm vi 10; thứ tự của các số trong dãy từ 0 đến 10 Củng cố kỹ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ trong phạm
vi 10 Củng cố thêm một bước các kỹ năng ban đầu của việc chuẩn bị giải toán
có lời văn
- Học sinh vận dụng kiến thức vào làm tính cộng, trừ nhanh, chính xác.
- Học sinh yêu thích môn học.
II Đồ dùng dạy- học
- SGK, bảng con.
III Các hoạt động dạy – học.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Tính:
6 + 1 + 2 3 + 2 + 5 ?
- GV cùng HS nhận xét.
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- HS lên bảng tính
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài.
b Hướng dẫn HS luyện tập:
Bài 1
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của đề bài 2 = 1 + 1 6 = 2 + 4 8 = 5 + 3 + Nhẩm tính để tìm số còn thiếu 3 = 1 + 2 6 = 3 + 3 8 = 4 + 4 + Điền số thích hợp vào chỗ chấm 4 = 3 + 1 7 = 1 + 6 9 = 8 + 1
4 = 2 + 2 7 = 5 + 2 9 = 6 + 3
5 = 4 + 1 7 = 4 + 3 9 = 7 + 2
5 = 3 + 2 8 = 7 + 1 9 = 5 + 4
6 = 5 + 1 8 = 6 + 2 10 = 9 + 1
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 2
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của đề bài a Bé đến lớn: 2, 5, 7, 8, 9
Trang 2+ Đếm và xác định số bé nhất, số
lớn nhất
b Lớn đến bé : 9, 8, 7, 5, 2
+ Sắp xếp theo yêu cầu của bài
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 3
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của bài a 4 + 3 = 7
+ Quan sát tranh vẽ b 7 - 2 = 5
+ Xác định tranh thể hiện phép
tính gì
Hay tóm tắt cần thực hiện phép
tính gì
+ Viết phép tính thích hợp
- GV nhận xét, chữa bài
3 Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ học.
- VN chuẩn bị bài học sau.
Buổi chiều
Tiếng Việt
LUYỆN: VẦN / OAY/, /UÂY/
Theo sách thiết kế
Đạo đức
TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC
I Mục tiêu.
- HS hiểu được cần phải trật tự trong giờ học và khi ra, vào lớp.
- HS thực hiện giữ trật tự trong giờ học và khi ra, vào lớp là thực hiện tốt quyền
được học tập, quyền được đảm bảo an toàn của trẻ em
- HS có ý thức giữ trật tự khi ra, vào lớp và khi ngồi học.
- Học sinh yêu thích môn học.
II Đồ dùng dạy- học.
- Vở bài tập đạo đức lớp 1.
III Các hoạt động dạy – học.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Khi ngồi học hay xếp hàng ra, vào lớp
em cần chú ý gì ?
- GV nhận xét, biểu dương
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Ghi tên bài.
b Nội dung:
- HS trả lời
* Hoạt động 1: Làm bài tập 3
- GV hướng dẫn học sinh học sinh làm - Học sinh nghe và nhớ
Trang 3+ Chia lớp làm 3 nhóm
+ Quan sát tranh ở bài 3
+ Thảo luận về việc các bạn trong tranh
ngồi học như thế nào ?
- GV cho học sinh trình bày - Đại diện học sinh trình bày
- GV nhận xét, kết luận: Học sinh cần
trật tự khi nghe giảng, không đùa
nghịch, nói chuyện riêng, giơ tay xin
phép khi muốn phát biểu
* Hoạt động 2: Tô màu vào tranh
- GV hướng dẫn học sinh tô màu - Học sinh nghe và thực hiện + Quan sát tranh
+ Tô màu vào bạn nào ngồi học giữ trật
tự
+ Thảo luận theo câu hỏi:
Vì sao em tô màu vào quần áo của bạn
đó ?
Chúng ta có nên học tập bạn đó không ?
- GV cho học sinh trình bày - Học sinh trình bày
- GV nhận xét, kết luận: Chúng ta nên
học tập các bạn giữ trật tự trong giờ
học
* Hoạt động 3 : Làm bài tập 5
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh nghe và thực hiện + Chia lớp làm 3 nhóm
+ Thảo luận các câu hỏi:
Việc làm của các bạn đó đúng hay sai? Vì
sao?
Mất trật tự trong lớp sẽ có hại gì?
- GV cho học sinh trình bày - Đại diện học sinh trình bày
- GV kết luận: Hai bạn đã giành nhau
quyển truyện, gây mất trật tự trong giờ
học.Tác hại của mất trật tự trong giờ
học là bản thân không nghe được bài
giảng, không hiểu bài Làm mất thời
gian của cô giáo Làm ảnh hưởng đến
các bạn xung quanh
3 Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
Đạo đức
LUYỆN: TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC
I Mục tiêu.
- HS được củng cố là vì sao cần phải trật tự trong giờ học và khi ra, vào lớp.
Trang 4- HS thực hiện giữ trật tự trong giờ học và khi ra, vào lớp là thực hiện tốt quyền
được học tập, quyền được đảm bảo an toàn của trẻ em
- HS có ý thức giữ trật tự khi ra, vào lớp và khi ngồi học.
- Học sinh yêu thích môn học.
II Đồ dùng dạy- học.
- Vở bài tập đạo đức
III Các hoạt động dạy – học.
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Nội dung:
* Hoạt động 1: Thảo luận
- GV hướng dẫn học sinh học sinh
thảo luận
- Học sinh nghe và nhớ
+ Chia lớp làm 3 nhóm
+ Thảo luận về việc ngồi học như thế
nào là nghiêm túc ? Là giữ trật tự ?
- Đại diện học sinh trình bày
- GV nhận xét, kết luận
* Hoạt động 2: Giữ trật tự có lợi gì
- GV hướng dẫn học sinh thảo luận - Học sinh nghe và thực hiện
+ Chia lớp làm 3 nhóm
+ Thảo luận các câu hỏi:
Giữ trật tự trong lớp sẽ có lợi gì?
Mất trật tự trong lớp sẽ có hại gì?
- GV cho học sinh trình bày - Đại diện học sinh trình bày.
- Liên hệ bản thân.
3 Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- VN học bài và chuẩn bị bài học sau.
Thø ba ngµy 31 th¸ng 12 n¨m 2019
Buổi sang
Mĩ thuật
(GV chuyªn ngµnh so¹n gi¶ng)
Tiếng việt (2 tiết)
LUYỆN TẬP BỐN MẪU VẦN
(Theo sách thiết kế)
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
Trang 5- Giúp học sinh củng cố về cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10 Viết các số theo
thứ tự cho biết Củng cố kỹ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ trong phạm vi
10 Xem tranh, tự nêu bài toán rồi giải và viết phép tính giải bài toán
- Học sinh vận dụng kiến thức vào làm tính cộng, trừ nhanh, chính xác.
- Học sinh yêu thích môn học.
II Đồ dùng dạy - học.
- Sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy- học.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Tính :
5 + 1 + 2 3 + 2 + 4 ?
- GV nhận xét và bổ sung
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- 2 HS lên bảng làm
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài.
b HD HS luyện tập:
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của đề bài Hình 1: hình chữ thập
+ Quan sát vị trí các số Hình 2 : hình ô tô
+ Nối các số theo thứ tự và nêu hình
vừa nối
- GV nhận xét, chữa bài
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của đề bài 10 9 6 2 9 5
+ Nhắc lại cách đặt và thực hiện 5 6 3 4 5 5
phép tính 5 3 9 6 4 10
+ Nhẩm tính để tìm kết quả
+ Điền số thích hợp vào kết quả
4 + 5 - 7 = 2 6 - 4 + 8 = 10
1 + 2 + 3 = 6 3 + 2 + 4 = 9
3 - 2 + 9 = 10 7 - 5 + 3 = 5
- GV nhận xét, chữa bài
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của đề bài 0 < 1 3 + 2 = 2 + 3
+ Nhẩm tính để tìm kết quả của hai
vế
10 > 9 7 - 4 < 2 + 2
+ So sánh và điền dấu
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 4
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của bài
Trang 6+ Quan sát tranh vẽ
+ XĐ tranh thể hiện phép tính gì a 5 + 4 = 9
+ Viết phép tính thích hợp b 5 + 2 = 7
- GV nhận xét, chữa bài
3 Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
Buổi chiều
Toán
LUYỆN: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu.
- Giúp học sinh củng cố về cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10 Viết các số theo
thứ tự cho biết Củng cố kỹ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ trong phạm vi
10 Xem tranh, tự nêu bài toán rồi giải và viết phép tính giải bài toán
- Học sinh vận dụng kiến thức vào làm tính cộng, trừ nhanh, chính xác
- Học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy- học.
- Vở bài tập toán, bảng con.
III Các hoạt động dạy- học.
1 Kiểm tra bài cũ:
- KT vở bài tập toán của HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài- Ghi bảng
b Hướng dẫn HS ôn tập:
Bài 1
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của đề bài Hình 1: hình bậc thang
+ Quan sát vị trí các số Hình 2: hình bậc thang
+ Nối các số theo thứ tự và nêu hình
vừa nối
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 2
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của đề bài 8 9 10 3 7 4 + Nhắc lại cách đặt và thực hiện 2 7 2 6 5 6 phép tính
+ Nhẩm tính để tìm kết quả
10 2 8 9 2 10
+ Điền số thích hợp vào kết quả
3 + 4 - 5 = 2 8 - 6 + 3 = 5
10 - 3 - 2 = 5 5 + 5 - 7 = 3
5 + 1 + 2 = 8 4 + 4 - 6 = 2
6 - 4 + 8 = 10 9 - 6 + 5 = 8
4 + 3 - 3 = 4 10 - 1+ 1= 10
- GV nhận xét, chữa bài
Trang 7Bài 3 - HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của đề bài 0 < 5 4 + 2 = 2 + 4 8 - 5 < 9 - 5
+ Nhẩm tính để tìm kết quả của hai vế 9 > 6 8 - 6 < 3 + 3 9- 3 = 10 - 4
+ So sánh và điền dấu
- GV nhận xét, chữa bài
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của bài
+ Đọc kĩ tóm tắt
+ Xác định tóm tắt thể hiện phép tính gì
a 8- 3 = 5
+ Viết phép tính thích hợp b 6 + 2 = 8
- GV nhận xét, chữa bài
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của bài Vẽ hình tròn màu trắng
+ Quan sát tranh vẽ
+ Tìm đặc điểm của nhóm hình
+ Vẽ hình thích hợp
- GV nhận xét, chữa bài
3 Củng cố - dặn dò:
- Tóm tắt nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học.
Thủ công
GẤP CÁI VÍ
I Mục tiêu.
- Học sinh vận dụng các cách gấp đã học để gấp cái ví.
- HS có kĩ năng gấp cái ví đẹp, đúng kĩ thuật.
- Học sinh yêu thích môn học.
II Đồ dùng dạy- học.
- SGK, giấy thủ công
III Các hoạt động dạy- học.
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV và lớp nhận xét, bổ sung
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Ghi tên bài.
b Nội dung:
* Hoạt động 1: Quan sát mẫu
- GV giới thiệu mẫu - Học sinh quan sát
- GV giở các nếp gấp để học sinh nhận
xét
- Học sinh nhận xét
+ Ví có 2 ngăn đựng và được gấp
từ tờ giấy hình chữ nhật
Trang 8+ Cái ví được gấp từ tờ giấy hình
gì ?
+ Hình chữ nhật
+ Ta vận dụng cách gấp nào ? + Vận dụng các cách gấp đã học + Gấp ví để làm gì ? + Để trang trí, để chơi, đựng đồ
- GV nhận xét, kết luận
* Hoạt động 2: Hướng dẫn và làm
mẫu
- GV cho học sinh quan sát mẫu - Học quan sát, nghe và nhớ
- GV hướng dẫn từng bước:
* Bước 1: Lấy đường dấu giữa
- GV hướng dẫn HS cách lấy đường dấu
giữa bằng cách gấp đôi tờ giấy lại sau đó
mở ra như cũ sẽ có đường dấu giữa
* Bước 2: Gấp mép ví
HD HS gấp ví như hình 2 và hình 3
* Bước 3: Gấp ví
- HD HS gấp ví theo hình 5 đến hình 12
- GV vừa hướng dẫn vừa thao tác - Học sinh nhớ
Hoạt động 3 : Thực hành
- GV cho học sinh tập gấp vào giấy - Học sinh gấp ra giấy
- GV quan sát, hướng dẫn thêm
- GV nhận xét
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhắc lại kiến thức trọng tâm.
- Nhận xét giờ học.
Thủ công
LUYỆN: GẤP CÁI VÍ
I Mục tiêu
- Giúp HS ôn luyện và biết cách gấp cái ví bằng giấy
- Gấp được cái ví đúng quy trình kĩ thuật.
- Có ý thức vệ sinh sạch sẽ sau giờ học.
II Đồ dùng dạy- học.
- Bài gấp mẫu, giấy màu.
III Các hoạt động dạy- học.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài
- Hôm nay học bài: Gấp cái ví
b Hướng dẫn HS thực hành
- Nêu các bước gấp cái ví? - Bước 1: Lấy đường dấu giữa.
Đặt tờ giấy màu trước mặt, mặt màu xuống dưới để gấp đường dấu giữa
- Bước 2: Gấp mép ví
Trang 9Gấp từ hai đầu tờ giấy vào1ô.
- Bước 3: Gấp ví
Gấp hai phần ngoài vào trong miệng
ví sát vào đường dấu giữa, lật vào mặt trong gấp cho cân đối giữa bề dài và
bề ngang, gấp đôi theo đường dấu giữa được cái ví
- Tổ chức HS thực hành.
- Quan sát giúp đỡ HS.
- Tổ chức trưng bày sản phẩm.
- Đánh giá sản phẩm.
- Thực hành trên giấy kẻ ô.
- Thực hành trên giấy màu.
- Trưng bày sản phẩm.
3 Củng cố- dặn dò.
- Tổng kết bài.
- Hướng dẫn chuẩn bị bài học sau.
Thø t ngµy 1 th¸ng 1 n¨m 2020
Buổi sáng
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu.
- Giúp học sinh củng cố về cấu tạo mỗi số và kỹ năng thực hiện các phép tính
cộng, trừ trong phạm vi 10 So sánh các số trong phạm vi 10.Viết phép tính giải bài toán
- Nhận dạng hình tam giác.
- Học sinh vận dụng kiến thức vào làm tính cộng, trừ nhanh, chính xác.
- Học sinh yêu thích môn học.
II Đồ dùng dạy - học.
- Sách giáo khoa, bảng con.
III Các hoạt động dạy- học.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 học sinh lên tính
3 + 4 + 1 5 + 3 + 0 ?
- HS lên bảng tính
- GV nhận xét, chữa bài.
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: ghi đầu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu - Nêu lại nội dung bài
b Hướng dẫn HS luyện tập:
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của đề bài 4 9 5 8 2 10
+ Nhắc lại cách đặt và thực hiện phép 6 2 3 7 7 8
tính
+ Nhẩm tính để tìm kết quả
10 7 8 1 9 2
Trang 10-+ Điền số thích hợp vào kết quả
8 - 5 - 2 = 1 9 - 5 + 4 = 8
4 + 4 - 6 = 2 6 - 3 + 2 = 5
10 - 9 + 7 = 8 10 + 0 - 5 = 5
- GV nhận xét, chữa bài 2 + 6 - 1 = 7 7 - 4 + 4 = 7
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của đề bài 8 = 3 + 5 9 = 10 - 1 7 = 0 + 7
+ Nhẩm tính để tìm số cần điền 10 = 4 + 6 6 = 1 + 5 2 = 2 - 0
+ Điền số thích hợp vào chỗ chấm
- GV nhận xét, chữa bài
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của đề bài a Số lớn nhất: 10
+ Xác định số bé nhất, số lớn nhất b Số bé nhất: 2
+ Ghi số thích hợp
- GV nhận xét, chữa bài
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ XĐ tóm tắt thể hiện phép tính gì
+ Viết phép tính thích hợp
- GV nhận xét, chữa bài
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị cho bài học giờ sau.
Tiếng Anh
(GV chuyên ngành soạn giảng)
Tiếng Việt (2 tiết)
LUYỆN TẬP
(Theo sách thiết kế)
Buổi chiều
Tiếng việt
LUYỆN: LUYỆN TẬP
(Theo sách thiết kế)
Toán
LUYỆN: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu.
Trang 11- Giúp học sinh củng cố về cấu tạo mỗi số và kỹ năng thực hiện các phép tính
cộng, trừ trong phạm vi 10 So sánh các số trong phạm vi 10.Viết phép tính giải bài toán
Nhận dạng hình vuông, hình tròn
- Học sinh vận dụng kiến thức vào làm tính cộng, trừ nhanh, chính xác.
- HS yêu thích môn học.
II Đồ dùng dạy – học.
- Vở bài tập toán, bảng con.
III Các hoạt động dạy- học.
1 Kiểm tra bài cũ:
- KT vở bài tập toán
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài- Ghi đầu bài
b Hướng dẫn HS luyện tập:
Bài 1
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của đề bài 1 7 5 9 2 10
+ Nhắc lại cách đặt và thực hiện 8 5 5 8 6 2
phép tính
+ Nhẩm tính để tìm kết quả
9 2 10 1 8 8
+ Điền số thích hợp vào kết quả
7 - 4 - 3 = 0 5 + 0 - 2 = 3
5 + 5 - 9 = 1 4 - 2 + 2 = 4
8 - 3 + 4 = 9 8 + 2 - 9 = 1
- GV nhận xét, chữa bài
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của đề bài 9 = 4 + 5 7 = 4 + 3 6 = 0 + 6 + Nhẩm tính để tìm số cần điền 10 = 8 + 2 8 = 6 + 2 4 = 4 - 0
+ Điền số thích hợp vào chỗ chấm
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 3
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của đề bài a Số lớn nhất: 8
+ Xác định số bé nhất, số lớn nhất b Số bé nhất: 0
+ Khoanh số thích hợp
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 4
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của bài a 6 + 3 = 9
+ Xác định tóm tắt thể hiện phép
tính gì
+ Viết phép tính thích hợp
- GV nhận xét, chữa bài