1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án giao an lop 1-kns

27 184 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 1
Tác giả Võ Thị Nga, Cẩm Thạch 1
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 287,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cần lu ý HS viết đúng khoảng cách giữa các chữ.. * HS khá giỏi làm thêm:- Viết 2 câu có từ chứa vần ăc và vần âc Chấm chữa bài nhận xét giờ học - Làm vào vở rồi đọc bài làm.. nhau * Lu ý

Trang 1

Tuần 19

Thứ hai, ngày 11 tháng 1 năm 2010

Mỹ thuật

( GV chuyên trách dạy ) _

Học vần Bài 77 : ăc - âc i.Mục tiêu:

- HS đọc đợc: ăc, âc, mắc áo, quả gấc; từ và đoạn thơ ứng dụng

- HS viết đợc: ăc, âc, mắc áo, quả gấc

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ruộng bậc thang

- Vần ăc đợc tạo bởi mấy âm?

- Hãy tìm các chữ ghi âm cài vần ăc?

- Ghép thêm âm mờ vào trớc vần ăc và thêm dấu sắc trên con chữ ă HS cài chữ mắc

- Cá nhân, tổ, cả lớp đánh vần và đọc trơn tiếng mắc

Trang 2

4 Hớng dẫn viết

- Viết mẫu và giảng cách viết các vần, từ:

ăc, âc, quả gấc, mắc áo

Vần ăc có 2 con chữ: con chữ ă viết trớc

nối sang con chữ c

- Tơng tự HD viết các chữ còn lại Cần lu

ý HS viết đúng khoảng cách giữa các chữ - HS nêu cách viết rồi viết vào bảng con: ăc, âc, quả gấc, mắc áo

Tiết 2

1 Luyện đọc

- GV chỉ bài trên bảng gọi HS đọc bài

- Cho HS quan sát tranh câu ứng dụng và

Nh nung qua lửa

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- Gọi HS đọc bài trong SGK

- Ơ vùng nào thờng có ruộng bậc thang?

- Xung quanh ruộng có gì?

- Gọi đại diện các nhóm trình bày

* Cho HS xem tranh ruộng bậc thang ở

miền núi ngời ta phải cải tạo đồi núi để

Trang 3

Toán Mời một, mời hai

- 1 chục quả cam là mấy quả cam?

- 10 quả trứng còn gọi là bao nhiêu quả

trứng?

2 Giới thiệu số 11

- Yêu cầu HS lấy 10 que tính

- 10 que tính còn gọi là bao nhiêu que

tính?

- 10 que tính thêm 1 que tính nữa có tất cả

bao nhiêu que tính ?

-Mời que tính và 1 que tính là 11 que tính

ta dùng số 11 để biểu diễn số lợng 11 que

Bài 1: Đếm số ngôi sao rồi điền số đó

vào ô trống (Dùng cho HS yếu)

Bài 3 : Dùng bút màu hoặc bút chì đen tô

11 hình tam giác , 12 hình vuông

Hoạt động của hs

- 3 em học sinh lên trả lời câu hỏi

- HS lấy que tính ở bộ Đ D toán

- 10 que tính còn gọi là 1 chục que tính

- 10 que tính và 1 que tính là 11 que tính

- Một hai HS lên điền kết quả

- HS quan sát tranh thảo luận theo cặp một vài em lên điền kết quả

Trang 4

Bài 4 : Điền đủ các số vào mỗi vạch của

tia số

- Giáo viên cho HS chơi trò chơi thi đua

giữa 2 tổ

- GV nhận xét đánh giá

- HS thực hành trong vở bài tập toán

- Đại diện 2 em của 2 đội lên thi các bạn khác cổ động viên

Buổi chiều Luyện Tiếng việt

ôn: ăc, âc

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố đọc, viết chắc chắn bài ăc, âc một cách thành thạo

- Nghe viết đúng, đẹp các từ có chứa vần ăc, âc Luyện làm bài tập

- Rèn luyện kĩ năng đọc, viết cho HS

II Hoạt động dạy- học:

Hoạt động của gv

1 Luyện đọc

- Luyện đọc bài trong SGK

- GV theo dõi và kiểm tra những em học

Trang 5

* HS khá giỏi làm thêm:

- Viết 2 câu có từ chứa vần ăc và vần âc

Chấm chữa bài nhận xét giờ học

- Làm vào vở rồi đọc bài làm

Luyện toỏn luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Luyện tập về các số 11, 12

- Nhận biết mỗi số ( 11, 12 ) số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị, 12 gồm 1 chục

và 2 đơn vị

- Nhận biết mỗi số có hai chữ số

II Hoạt động dạy- học:

nào chỉ chục, chữ số nào chỉ đơn vị?

Bài 3 Gợi ý cho HS đếm 11 ngôi sao rồi

tô màu vào 11 ngôi sao

Bài 4 Số?

- Gợi ý:

+ Bắt đầu ta điền số mấy?

+ Trong dãy số từ 1đến 12 có bao nhiêu

- HS tự làm bài rồi đổi chéo bài KT

- HS tự làm bài rồi đổi chéo bài KT

- Bắt đầu điền số 1 đến số 2

- HS làm bài ở vở

-HS làm vào vở

- Mỗi tổ cử 6 em mỗi em viết hai số

Luyện Tự nhiên-Xã hội Cuộc sống xung quanh

I Mục tiêu: Giúp HS biết

- Nói một số nét chính về hoạt động sinh sống của nhân dân địa phơng

Trang 6

- Nhà cửa nơi em ở nh thế nào?

- Đờng sá nơi em ở nh thế nào?

Thứ ba, ngày 12 tháng 1 năm 2010

Toán Mời ba, mời bốn, mời lăm I.Mục tiêu: Giúp học sinh

Nhận biết đợc mỗi số 13, 14, 15gồm 1 chục và một số đơn vị(3,4,5);biết đọc, viết các số đó

II Phơng tiện dạy - học:

Que tính

III Hoạt động dạy- học:

Hoạt động củagv

1 Kiểm tra

- GV đọc: mời, mời một, mời hai

- Mời một gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Mời hai gồm mấy chục và mấy đơn vị?

2 Giới thiệu số 13

- GV yêu cầu HS lấy 1 bó chục que tính

rồi lấy thêm 3 que tính rời nữa rồi đếm

xem có tất cả bao nhiêu que tính ?

- Mời que tính và 3 que tính là 13 que

tính Để biểu diễn số lợng 13 que tính ta

- HS viết lần lợt viết vào bảng con

- HS trả lời câu hỏi

Trang 7

nhau

* Lu ý với HS khi đọc hay viết cũng đều

đọc ( viết) chữ số hàng chục trớc rồi đến

Bài 3 : Nối tranh với số thích hợp

- Gợi ý: Có mấy con hơu? Ta nối với số

mấy?

- HD tơng tự với các tranh còn lại

Bài 4 : Điền số vào dới mỗi vạch của tia

- HS viết vào bảng con: 14, 15, 13

- Học sinh đếm số ngôi sao ở mỗi hình rồi

I.Mục tiêu:

- HS đọc đợc: uc, c, cần trục, lực sĩ; từ và đoạn thơ ứng dụng

- HS viết đợc: uc, c, cần trục, lực sĩ

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất?

Trang 8

- Vần uc đợc tạo bởi mấy âm?

- Hãy tìm các chữ ghi âm cài vần uc?

- Đánh vần: u - cờ – uc

- Muốn có tiếng trục ta ghép thêm âm gì?

dấu thanh gì?

- Ghi bảng trục và đánh vần mẫu

- Giới thiệu từ “cần trục” qua tranh và ghi

+ máy xúc: HS xem tranh

+ cúc vạn thọ: là loại hoa cúc có nhiều

Vần uc có 2 con chữ: con chữ u viết trớc

nối sang con chữ c

- Ghép thêm âm trờ vào trớc vần uc và thêm dấu nặng dới chữ u

HS cài chữ trục

- Cá nhân, tổ, cả lớp đánh vần và đọc trơn tiếng trục

Trang 9

- Cho HS quan sát tranh câu ứng dụng và

Gọi ngời thức dậy?

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- Gọi HS đọc bài trong SGK

- Tranh vẽ con gà trống đang gáy

- HS đọc nối tiếp mỗi em đọc 1 dòng thơ

Trang 10

Lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo(t1)

I.Mục tiêu:

1 HS hiểu: Thầy giáo, cô giáo là ngời không quản khó nhọc, chăm só dạy dỗ em Vì vậy các em cần lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo

2 HS biết lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo

II Hoạt động dạy - học:

Hoạt động củagv

Hoạt động 1 :Đóng vai ( bài tập 1 )

- GV chia nhóm và yêu cầu mỗi nhóm

đóng vai theo 1 tình huống của bài 1

- Em cần làm gì khi gặp thầy giáo cô giáo

- Em làm gì khi đa hoặc nhận sách vở từ

tay thầy giáo cô giáo ?

GV kết luận : Khi gặp thầy giáo , cô

giáo cần chào hỏi lễ phép

- Khi đa hoặc nhận vật gì cần đa bằng 2

tay ( lời nói : tha cô , em cảm ơn cô

Hoạt động 2 : HS làm bài tập 2

- GV kết luận : Thầy giáo cô giáo đã

không quản khó nhọc chăm sóc dạy dỗ

các em để tỏ lòng biết ơn các em cần lễ

phép , lắng nghe và làm theo lời thầy giáo

cô giáo dạy bảo

- Nhóm nào thể hiện đợc lễ phép , vâng lời thầy giáo , cô giáo

- HS trả lời câu hỏi

- HS tô màu tranh

- HS trìn bày và giải thich lí do vì sao

mà tô màu vào quần áo bạn đó ?

Trang 11

- HS đọc đợc: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc; từ và đoạn thơ ứng dụng

- HS viết đợc: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc

- Vần ôc đợc tạo bởi mấy âm?

- Hãy tìm các chữ ghi âm cài vần uc?

+ gốc cây: HS xem tranh

+ đôi guốc: HS xem vật thực

+ thuộc bài:

4 Hớng dẫn viết

- Viết mẫu và giảng cách viết các vần, từ:

ôc,uôc,thợ mộc, ngọn đuốc

Vần ôc có 2 con chữ: con chữ ô viết trớc

nối sang con chữ c

- Ghép thêm âm m vào trớc vần ôc và thêm dấu nặng dới chữ ô HS cài chữ mộc

- Cá nhân, tổ, cả lớp đánh vần và đọc trơn tiếng mộc

- HS đọc từ “thợ mộc”: cá nhân, tổ, cả lớp

- Giống nhau: đều có âm c ở cuối vần

- Khác nhau: âm ô và âm uô đầu vần

Trang 12

ôc,uôc,thợ mộc, ngọn đuốc

Tiết 2

1 Luyện đọc:

- GV chỉ bài trên bảng gọi HS đọc bài

- Cho HS quan sát tranh câu ứng dụng và

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- Gọi HS đọc bài trong SGK

-Bạn trai trong bức tranhđang làm gì ?

- Em thấy thái độ của bạn nh thế nào ?

- Khi nào chúng ta phải uống thuốc ?

- Hãy kể cho bạn nghe mình đã từng tiêm

thuốc và tiêm thuốc giỏi nh thế nào

- Gọi đại diện các nhóm trình bày

- Tranh vẽ con ốc, ngôi nhà

- HS đọc nối tiếp mỗi em đọc 1 dòng thơ

I.Mục tiêu: Giúp HS

- Nhận biết đợc mỗi số( 16, 17, 18, 19) gồm 1 chục và một số đơn vị ( 6, 7, 8,9);biết

đọc viết các số đó; điền đợc các số:11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 trên tia số

II Phơng tiện dạy- học:

Que tính

Trang 13

III Hoạt động dạy- học:

Hoạt động của gv

1 Kiểm tra

GV Đọc, HS viết bảng con các số: 10, 11,

12, 13, 14, 15

-Số 13 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

-Số 15 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

2 Giới thiệu số 16

- GV yêu cầu HS lấy 1 bó chục que tính

rồi lấy thêm 6 que tính rời nữa rồi đếm

xem có tất cả bao nhiêu que tính ?

- Mời que tính và 6 que tính là 16 que

tính Để biểu diễn số lợng 16 que tính ta

viết liền nhau

+Lu ý với HS khi đọc hay viết cũng đều

đọc ( viết) chữ số hàng chục trớc rồi đến

- HS viết lần lợt viết vào bảng con

- HS trả lời câu hỏi

Trang 14

Tự nhiên- xã hội Cuộc sống xung quanh ( tiếp theo)

- Nhà cửa vờn tợc nơi em ở nh thế nào?

2 Quan sát tranh thảo luận

- Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ trong SGK

- Tranh vẽ gì?

- Tranh vẽ cảnh nông thôn hay thành phố?

- Nhà cửa, đờng sá ở đây nh thế nào?

- Ngời và xe cộ đi lại ra sao?

- Gọi đại diện các nhóm trình bày

* Tranh vẽ cảnh thành phố vì trong tranh

có nhiều nhà cao tầng ở san sát nhau,

đ-ờng phố rộng xe và ngời qua lại tấp nập

Có nhiều cơ quan xí nghiệp, cửa hàng,

- Cần phải làm gì để không khí môi trờng

nơi mình đang sống thoáng mát và trong

lành?

Hoạt động của hs

- HS liên hệ và nêu

- HS quan sát tranh ở trang SGK

- Nhà cao tầng san sát nhau, đờng rộng

- Ngời và xe đi lại tấp nập

- Cuộc sống của ngời dân ở nông thôn vất vả khó nhọc hơn

- Cảnh vật, không khí ở nông thôn thoáng mát trong lành

- Cần phải bảo vệ môi trơng , trồng thêm nhiều cây xanh, không vứt rác bừa bãi,

_

Trang 15

Buổi chiều BD-PĐ( Tiếng việt )

- Luyện đọc bài trong SGK

- GV theo dõi và kiểm tra những em học

yếu nh: Ngọc, Thái , Hà

- Gọi học sinh đọc bài trớc lớp

*Tìm từ có chứa vần uc, c, ục,uục?

- GV ghi bảng: gốc cây, luộc rau, thuốc

ho, cái cốc, hũ ruốc, buộc tóc, sung túc,

bức tranh, bông cúc,gốc cõy, đụi guốc

- Cô giáo rất vui khi chúng em thuộc bài

viết từ: con ốc, đôi guốc

* Đọc cho học sinh viết: gốc cây, luộc rau,

thuốc ho, cái cốc, hũ ruốc, buộc tóc

- Khi ốm ta phải uống thuốc

- Mẹ em luộc rau rất ngon

- Cô giáo rất vui khi chúng em thuộc bài

* HS khá giỏi làm thêm:

- Viết 1 câu có từ chứa vần uc,c,ôc , uôc

Chấm chữa bài nhận xét giờ học

Mùa xuân cây đâm chồi nẩy lộc

- HS tự làm bài và đọc bài làm: gốc cây, vỉ thuốc, rau luộc

- Viết vào vở BT Tiếng Việt mỗi từ 1 dòng

- HS viết vào vở Luyện viết

- Làm vào vở rồi đọc bài làm

BD-PĐ( Toán )

Trang 16

mời ba, mời bốn, mời lăm, mời sáu, mời bảy, mời tám, mời chín

- GV đọc: mời ba, , mời chín

- Nhắc HS viết đúng cao độ và khoảng

Thứ năm,ngày 14 tháng 1 năm 2010

Thể dục Bài thể dục - Trò chơi vận động

I Mục tiêu:

Trang 17

- Ôn trò chơi " Nhảy ô tiếp sức" Yêu cầu tham gia vào trò chơi ở mức đã có sự chủ

+ Nhịp 1: Đa chân trái sang ngang hai tay

đa lên cao chếch hình chữ V, lòng bàn tay

- GV nêu tên động tác ,treo tranh minh

hoạ làm mẫu , giải thích và cho HS tập

theo

GV nhận xét uốn nắn động tác sai cho HS

- Ôn 2 động tác vơn thở và tay

- GV quan sát sửa sai cho HS

* Trò chơi nhảy ô tiếp sức

1 địa hình tự nhiên ở sân trờng

- Đi thờng theo vòng tròn và hít thở sâu

Trang 18

Toán Hai mơi - Hai chục I.Mục tiêu:

Giúp HS

- Nhận biết đợc số hai mơi gồm hai chục

- Biết đọc viết số 20 phân biệt số chục, số đơn vị

II.Phơng tiện dạy- học:

- Giáo viên cho HS thao tác trên que tính

- HS lấy 1 bó chục que tính rồi lấy thêm 1

bó chuc que tính nữa đựoc tất cả bao

- Số 10 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

- Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

Bài tập 3 : Điền số vào mỗi vạch của tia

- HS đọc: hai mơi

- Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị

- HS thực hành trên bảng con 2 em lên bảng viết lớp nhận xét và bổ xung

- HS thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày các nhóm khác nhận xét và bổ xung

- 1HS lên bảng điền vào tia số

Trang 19

số rồi đọc các số đó

Bài tập 4:Trả lời câu hỏi

- Số liền sau của số 15 là số nào ?

- Số liền sau của số 10 là số nào ?

- Số liền sau của số 19 là số nào ?

I Mục tiêu:

- HS đọc đợc: iêc, ơc, xem xiếc, rớc đèn; từ và đoạn thơ ứng dụng

- HS viết đợc: iêc, ơc, xem xiếc, rớc đèn

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Xiếc, múa rối, ca nhạc

- Ghi bảng: iêc và đọc mẫu

- Vần iêc đợc tạo bởi mấy âm?

- Hãy tìm các chữ ghi âm cài vần iêc?

- Đánh vần: iê – cờ – iêc

- Muốn có tiếng xiếc ta ghép thêm âm gì?

dấu thanh gì?

- Ghi bảng: xiếc và đánh vần mẫu.

- Giới thiệu từ “xem xiếc” và ghi bảng :

- 2 âm: âm đôi iê trớc âm c sau

- HS cài vào bảng iêc

- Cá nhân, tổ, cả lớp đánh vần và đọc trơn vần iêc

- Ghép thêm âm xờ vào trớc vần iêc và thêm dấu sắc trên con chữ ê HS cài chữ xiếc

- Cá nhân, tổ, cả lớp đánh vần và đọc trơn tiếng xiếc

- HS đọc từ “xem xiếc”: cá nhân, tổ, cả lớp

Trang 20

3 Đọc từ ứng dụng

- Ghi bảng 4 từ ứng dụng nh SGK

- Đọc mẫu và giải thích các từ ứng dụng:

+cá diếc: HS xem tranh

+công việc:việc làm của một ngời

+cái lợc: HS xem vật thật

+thớc kẻ: xem xiếc

*Tìm từ có vần iêc ơc?

4 Hớng dẫn viết

- Viết mẫu và giảng cách viết các vần, từ:

iêc, ơc, xem xiếc, rớc đèn

Vần iêc có 3 con chữ: con chữ u viết trớc

nối sang con chữ i, từ con chữ i nối sang

con chữ c

- Tơng tự HD viết các chữ còn lại Cần lu

ý HS viết đúng khoảng cách giữa các chữ

- Giống nhau: đều có âm cở cuối vần

- Khác nhau: âm đôi iê và âm đôi ơ đầu vần

- GV chỉ bài trên bảng gọi HS đọc bài

- Cho HS quan sát tranh các câu ứng

- Gọi đại diện các nhóm trình bày

*HS nhìn tranh nói liền mạch cả bài?

HS đọc nối tiếp mỗi em đọc 1 dòng

- HS khá, giỏi nêu miệng

- HS thi đua theo tổ

- Cá nhân đọc

Trang 21

- Thi tìm tiếng, từ có vần iêc ơc

Tập viết tuốt lúa, hạt thóc,màu sắc, giấc ngủ, máy xúc

lọ mực, nóng nực I.Mục tiêu:

- Viết đúng các chữ: tuốt lúa, hạt thóc,màu sắc, giấc ngủ, máy xúc,lọ mực, nóng

nực.Kiểu viết thờng cỡ vừa nh VTV

- Viết đúng khoảng cách, mẫu chữ, cỡ chữ, t thế ngồi viết

II Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của gv

1 Giới thiệu bài

- Gọi HS đọc các từ: tuốt lúa, hạt thóc,

màu sắc, giấc ngủ, máy xúc,lọ mực,

nóng nực

2 Hớng dẫn cách viết

- Hớng dẫn viết lần lợt từng từ “tuốt lúa”

có hai chữ Chữ “tuốt” có t nối vần uôt

thêm dấu sắc đặt trên con chữ ô; chữ

“lúa” có con chữ l nối với vần ua thêm

dấu sắc đặt trên con chữ u Khoảng cách

giữa chữ “tuốt” và chữ “lúa” rộng bằng 1

con chữ o, khoảng cách giữa các từ rộng

- HS theo dõi GV viết mẫu

- Học sinh viết vào bảng con từ: tuốt lúa,

- HS viết vào vở Tập viết in: tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, giấc ngủ, máy xúc,lọ mực nóng nực

- Nhận xét giờ học, tuyên dơng HS viết chữ đẹp nhất là HS có tiến bộ về chữ viết

Trang 22

Tập viết con ốc, đôi guốc, thuộc bài,cá diếc, công việc,cái lợc,

thớc kẻ.

I.Mục tiêu:

- Viết đúng các chữ: con ốc, đôi guốc, thuộc bài, cá diếc, công việc, cái lợc, thớc

kẻ Kiểu viết thờng cỡ vừa nh VTV

- Viết đúng khoảng cách, mẫu chữ, cỡ chữ, t thế ngồi viết

II Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của gv

1 Giới thiệu bài

- Gọi HS đọc các từ : con ốc, đôi guốc,

thuộc bài, cá diếc, công việc, cái lợc,

th-ớc kẻ

2 Giảng cách viết

- Hớng dẫn viết lần lợt từng từ “con ốc”

có hai chữ Chữ “con” có con chữ c nối

vần on; chữ “ ốc ” có con chữ ô nối với

vần c dấu sắc đặt trên con chữ ô

Khoảng cách giữa chữ “con” và chữ “ốc”

rộng bằng 1 con chữ o, khoảng cách giữa

- Thu vở chấm Chấm một nửa lớp còn

lại ở tiết 1 cha chấm

- Nhận xét giờ học, tuyên dơng HS viết

chữ đẹp nhất là HS có tiến bộ về chữ viết

Hoạt động của hs

- Một số em đọc cả lớp đọc đồng thanh

- HS theo dõi GV viết mẫu

- Học sinh viết vào bảng con từ: con ốc,

đôi guốc, thuộc bài, cá diếc, công việc, cái lợc, thớc kẻ

- HS viết các từ ở vở Tập viết in: con ốc,

đôi guốc, thuộc bài, cá diếc, công việc, cái lợc, thớc kẻ

_

Hoạt động tập thể.

Sinh hoạt lớp.

I Mục tiêu:

Sơ kết tuần, đánh giá việc thực hiện kế hoạch tuần 19 và vạch kế hoạch tuần 20

II Sinh hoạt:

1 GV nhận xét chung trong tuần:

- Về nề nếp: Vệ sinh trực nhật, đi học đúng giờ.

Ngày đăng: 27/11/2013, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w