1/ Kiểm tra kiến thức cũ 2/ Bài mới HĐ 1: Một số tính chất, biểu thức liên quan đến tam giác vuông, dùng biểu thức tvh tính độ dài của 1 cạnh trong một tam giác khi biết độ dài hai cạnh
Trang 1Chương II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
§3 CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC
• Củng cố các tính chất và định nghĩa của tích vô hướng hai vectơ
• Nắm được định lý cosin trong một tam giác
2/ Về kỹ năng
• Vận dụng được các tính chất, đn của tvh để chứng minh được đlý cosin
• Vận dụng đlý cosin để làm một số ví dụ đơn giản và chứng minh công thức về độ dài trung tuyến
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
2/ Bài mới
HĐ 1: Một số tính chất, biểu thức liên quan đến tam giác vuông, dùng biểu thức tvh tính độ
dài của 1 cạnh trong một tam giác khi biết độ dài hai cạnh và góc xen giữa
- Vẽ 1 tam giác thường, có gt ở bài toán SGK, góih lên bảng tính cạnh
Trang 2HĐ 2: Định lý cô sin trong tam giác
- Vẽ hình, ghi ký hiệu các độ dài
- Từ kết quả ở bài toán, gọi hs phát biểu các kết quả của định lý co sin
- Cho hs phát biểu thành lời, như yc của
1 Định lý co sin
- Các kq của định lý Côsin
- Các bước tính và kết quả chính xác của hđ
- Cho hs nhắc lại các kiến thức nói trên,
gv gạch chân hoặc nhấn mạnh lại ở góc bảng (đã có sẵn)
- hs làm btập 2, 3 ở trang 59 SGKSau 07 phút Gv gọi lên bảng những hs
đã làm tốt hoặc có hướng tính đúng
NHững kết quả, những bước trình bày chính xác của hs và của giáo viên
Trang 3Chương II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
§3 CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
HĐ 1
2/ Bài mới
HĐ 1: Ứng dụng định lý cosin tính độ dài cạnh của một tam giác khi biết các yếu tố khác.
- Gọi hs nhắc lại định lý cosin trong một tam giác, phát biểu bằng lời và biểu thức Làm bài 3/59
- Sau khi ứng dụng được định lý cosin khá tốt, gv yêu cầu tính một
độ dài trung tuyến bất kỳ
Ghi ở một góc bảngBài giải của học sinh
HĐ 2: Định lý sin trong tam giác
Trang 4Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Hiện tại chỉ tính đựoc khi có tg ABC là vuông !
hd đến ý tứ giác ABCD nội tiếp, nên góc A = góc
D Yêu cầu hs tính bắc cầu qua góc D
- Kết luận trong trưyờng hợp này các công thức ở
hđ 5 vẫn đúng, trường hợp góc A tù ta vẫn chứng minh đựoc tương tự
- Vậy trong mọi tam giác chúngt a đều có những kết quả trên, đó chính là nội dung định lý sin trong tam giác
- Từ những kq trên, chúng ta có thể cso những kết quả khác ntn ?
- Yc hs làm hđ 6 và vd b/52
2 Định lý sin
- Các bước chứng minh đlý sin, trường hợp góc A nhọn, (A
tù cm tương tự, xem như bài tập)
- Các kq của định lý sin
HĐ 3: Các công thức tính diện tích của một tam giác
- Nhắc lại công thức Dt =
1/2a.ha
- Áp dụng hệ thức lượg
trong tamgiác vuông
- Gọi hs nhắc lại những ct đã biết về tính diện tích của một tam giác ?
- Nếu không biết độ dài chiều cao liệu rằng có tính được diệntích của một tam giác không ?
- Hd chứng minh ct tính diện tích (1) của tam giác
Các công thức tính diện tích của một tam giác
- Cho hs nhắc lại các kiến thức nói trên,
gv gạch chân hoặc nhấn mạnh lại ở góc bảng (đã có sẵn)
- hs làm btập 1ở trang 59 SGKSau 07 phút Gv gọi lên bảng những hs
đã làm tốt hoặc có hướng tính đúng
NHững kết quả, những bước trình bày chính xác của hs và của giáo viên
Trang 5Chương II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
• Nắm được cách giải tam giác
• Rèn luyện thêm về việc dùng MTBT, đặc biệt là về lượng giác
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
HĐ 1
2/ Bài mới
HĐ 1: Ứng dụng các kiến thức về hệ thức lượng trong tam giác
- Gọi hs nhắc lại định lý cosin, sin, công thức tính diện tích trong một tam giác
03 hs Làm bài tập 3/59, 8/59, 9/59 số câu tuỳ theo trình độ nhận biết của hs
Ghi ở một góc bảngBài giải của học sinh
Trang 6
HĐ 2: Các ứng dụng trong thực tế
+ Nghe giảng lại cách
- Cho hs nhắc lại các kiến thức nói trên,
gv gạch chân hoặc nhấn mạnh lại ở góc bảng (đã có sẵn)
NHững kết quả, những bước trình bày chính xác của hs và của giáo viên
3/ BTVN: Bài tập ôn chương II, SGK trang 62-67.
Chương II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
THùC HµNH GI¶I TAM GI¸C
• Nắm được cách giải tam giác
• Rèn luyện thêm về việc dùng MTBT, đặc biệt là về lượng giác
Trang 7IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
HĐ 1
2/ Bài mới
HĐ 1: Ứng dụng các kiến thức về hệ thức lượgng trong tam giác
- Gọi hs nhắc lại định lý cosin, sin, công thức tính diện tích trong một tam giác
Làm bài tập 1/59, số câu tuỳ theo trình độ nhận biết của hs
Ghi ở một góc bảngBài giải của học sinh
HĐ 2: Giải tam giác và ứng dụng thực tế
- Hd ví dụ 1
- Hd cách tính thuận và nghịch liên quan đến các góc
- Hs làm ví dụ 2
Gạch chân các kiến thức liên quan , có sẵn
ở góc bảng
HĐ 3: Các ứng dụng trong thực tế
Nghe giảng cách đưa lạ
Trang 8- Hd hs tínhtiếp bt 1
- Sau 10 phút, gv tiến hành sửa chữa
- Yêu cầu hs làm tiếp BT 2
- Tiến hành tương tự như trên
- Giói thiệu thêm về những bài Intel
- Cho hs nhắc lại các kiến thức nói trên,
gv gạch chân hoặc nhấn mạnh lại ở góc bảng (đã có sẵn)
- hs làm btập 10 ở trang 60 SGKSau 07 phút Gv gọi lên bảng những hs
đã làm tốt hoặc có hướng tính đúng
NHững kết quả, những bước trình bày chính xác của hs và của giáo viên
Chương II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
ÔN TẬP CHƯƠNG II (ppct: Tiết 28)
I Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
Trang 9• Củng cố các giá trị lượng giác của một góc, tích vô hướng của hai vectơ
• Củng cố Định lý cosin, đlý sin, các công thức tính diện tích trong một tam giác và công thức độ dài trung tuyến trong tam giác
• Rèn luyện thêm về việc dùng MTBT, đặc biệt là về lượng giác
2/ Về kỹ năng
• Tính được tích vô hướng của hai vectơ
• Vận dụng được các tính chất, công thức, đlý đã học để tính toán liên quan đến tamgiác Đặc biệt là định lý cosin và định lý sin trong tam giác
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ (lồng vào bài)
HĐ 1
2/ Bài mới
HĐ 1: Giá tri lượng giác của góc từ 0 đến 180, tích vô hướng của hai vectơ
- Gọi 02 hs lên giải bài số 2 và 4 trên bảng
- Sau 7 phút tiến hành bước sửa chữa
Ghi ở một góc bảngBài giải của học sinh
HĐ 2: Hệ thức lượng trong tam giác
- Gọi hs nhắc lại định lý cosin, sin, công thức tính diện tích trong một tam giác
- Gọi 02 hs lên bảng giải bài 8 và 10
Ghi ở một góc bảngBài giải của học sinh
Trang 10- Cho hs nhắc lại các kiến thức nói trên,
gv gạch chân hoặc nhấn mạnh lại ở góc bảng (đã có sẵn) NHững kết quả, những bước trình bày chính xác
của hs và của giáo viên
3/ BTVN: Bài tập ôn chương II, phần trắc nghiệm SGK trang 63-67.
Chương III PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
§1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (ppct: Tiết 29)
I Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
Trang 11• Củng cố khái niệm vectơ cùng phương, điều kiện cần và đủ, biểu thức toạ độ của hai vectơ cùng phương
• Hiểu vectơ chỉ phương của một đường thẳng
• Hiểu cách viết ptts của một đưòng thẳng
• Nắm được cách tìm hệ số góc khi biết toạ độ của vectơ chỉ phương
2/ Về kỹ năng
• Viết được ptts của một đường thẳng đi qua một điểm và có vectơ chỉ phương
• Tính được hệ số góc khi biết toạ độ của vectơ chỉ phương
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ HĐ 1
2/ Bài mới
HĐ 1: Hai vectơ cùng phương và các biểu thức liên quan
- Phát biểu tại chỗ
- lớp bổ sung
- Gọi hs nhắc lại các kiến thức liên quan : Định nghĩa, điều kiện cần và đủ, biểu thức toạ độ của hai vectơ cùng phương
Ghi ở một góc bảng
HĐ 2: Vectơ chỉ phương của đường thẳng
Trường hợp này nên chọn pp nào ?Gọi 1học sinh tuỳ ý đứng dậy trả lời
Yêu cầu ghi định nghĩa
1 Vectơ chỉ phương
Trang 12- hs trả lời Dẫn dắt đi đến các nhận xét và yêu cầu
học sinh ghi nhớ ngắn gọn
HĐ 3: Phương trình tham số của đuờng thẳng.
- Gọi hs lên bảng thể hiện
- Gv chốt lại, đi đến định nghĩa
- Hd đến ý một đường thẳng có vô số vtcp, nên có vô số ptts, cách xác định một điểm bất kỳ nằm trên đường thẳng
- Tiến hành hoạt động 2
- Hs nhắc lại hsg của đường thănqr đã biết
ở lớp dưới
- Hd tìm ra cách tính hsg k =u2/u1 Lưu ý VTCP có u1 khác 0 Khi u1 = 0 thì dạng đường thẳng như thế nào ?
- Tiến hành hđ 3
2 Phương trình tham
số của đường thẳng
a Định nghĩaTóm tắt dạng ptts
b Liên hệ giữa VTCP và hsg của đường thẳng.Ghi côngthức tyính hsg
NHững kết quả, những bước trình bày chính xác của hs và của giáo viên
Chương III PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
§1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (ppct: Tiết 30)
I Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
Trang 131/ Về kiến thức
• Củng cố khái niệm vectơ chỉ phương của một đường thẳng
• Củng cố cách viết ptts của một đưòng thẳng
2/ Về kỹ năng
• Nắm khái niệm vectơ pháp tuyến của đường thẳng
• Viết được pttq của một đường thẳng đi qua một điểm và có vectơ pháp tuyến
• Nắm vững cách chuyển đổi giữa hai loại vectơ chỉ phương và pháp tuyến, giữa ptts
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ HĐ 1
2/ Bài mới
HĐ 1: khái niệm VTCP, cách viết ptts
HĐ 2: Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
HĐ 3: Phương trình tổng quát của đuờng thẳng.
Trang 14- Gv chốt lại, đi đến định nghĩa.
- Hd đến ý một đường thẳng có vô số vtpt, nên có vô số pttq, cách xác định một điểm bất kỳ nằm trên đường thẳng
- Tiến hành hoạt động 5, 6
- Vẽ các trường hợp đặc biệt của đường thẳng trong hệ trục toạ độ, hs nhận xét dạng của nó ?
- Tiến hành hđ 7
- Gọi 1 số hs lên bảng vẽ (nếu tại phòng máy thì vẽ bằng Autograph)
4 Phương trình tổng của đường thẳng
a Định nghĩaTóm tắt dạng pttq
b Các ví dụ
c Các trường hợp đặc biệt
HĐ 4: khái niệm VTPT, cách viết pttq
Chương III PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
§1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (ppct: Tiết 31-32)
Trang 15I Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
• Củng cố khái niệm vectơ pháp tuyến của một đường thẳng
• Củng cố cách viết pttq của một đưòng thẳng
• Nắm vững công thức cos của góc giữa hai đường thẳng, khoảng cách từ 1 điểm đến một đường thẳng
2/ Về kỹ năng
• Nắm cách xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
• Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng cho dưới dạng bất kỳ
• Tính được góc giữa hai đường thẳng
• Tính được khoảng cách từ 1 điểm đến một đường thẳng
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ HĐ 1
2/ Bài mới
HĐ 1: Vị trí tương đối của hai đuờng thẳng
từ hai pt tổng quát của đường thẳng+ Gv kết luận 3 vttđ
+ Lưu ý pt nên đưa về pttq để giải hệ
Ví dụ: GVhd một ví dụSau đó cho hs làm hoạt động 8+ Sau 15 phút gọi hs lên trìnhbày+ Gv nhận xét, chốt lại
5 Vị trí tương đối của hai đường thẳng
HĐ 2: Góc giữa hai đường thẳng
Trang 16+Vẽ 2 đường thẳng cắt nhau, hs dựng 2 vectơ pháp tuyến của hai đưòng thẳng ?+ Nhận xét góc giữa hai vecơ pT và giữa hai đường thẳng ?
+Vì góc giữa hai đường thẳng là nhọn nên cos luôn dương Từ đó xây dựng mối liên
hệ giữa góc VTPT và góc giữa hai đt
Đi đến CT cos góc giữa hai đt và chú ý
6 Góc giữa hai đuờng thẳng
HĐ 3: Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
từ M đến đt+ Đường thẳng ở trong công thức là ở dạng ?
+ Cho hs làm hđ 10
7 Công thức tính Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Trang 17I.Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
• Củng cố VTCP, VTPT; ptts, pttq của đường thẳng
• Củng cố cách viết pt ts và pt tổng quát của đuờng thẳng
Củng cố VTTĐ, góc giữa 2 đườg thẳng và khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
2/ Về kỹ năng
• Viết được pt ts và pttq của đường thẳng
• Làm được các bài tập ở SGK liên quan đến viết pt đường thẳng
• Xét được VTTĐ của 2 đường thẳng
• Làm được các bài tập ở SGK liên quan đến góc, khoảng cách và viết pt đường thẳng
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ HĐ 1
2/ Bài mới
HĐ 1: Nhắc lại kn VTCP, ptts Viết ptts của đường thẳng khi biết 1 điểm và VTCP
+ Hs Nhắc lại cách đổi từ vTCP sang VTPT và ngược lại, ví dụ cụ thể
+ Cho hs viết một ptts cụ thể, như bt 1a/80, 1b/80
+ Sau 5’ tiến hành bước sửa chữa
HÌnh vẽ, các VTCP, VTPT
Dạng ptts và pttq của đường thẳng
HĐ 2: Viết pt tổng quát của đường thẳng
Trang 18Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
+ Gọi 02 hs lên bảng làm bài 2/80
+ Cho lớp nhắc lại cách chuyển từ pt theo hsg về pttq ?
+ Sau 10’ tiến hành bước sửa chữa, nhận xét
+ Tiến hành tương tự cho bài 3/80
PTTQ của đường thẳng, các điều kiện
Pttq khi biết VTPT và điểm mà đuờng thẳng đi qua
Các bài đúng của hs
HĐ 3: Nhắc lại các VTTĐ giữa hai đường thẳng, góc, khoảng cách
+ Tiến hành tương tự đối với kn góc giữa hai đthẳng vfa khaỏng cách
+ Gọi 2 hs lênbảng làm bài 7 và 8/81
HÌnh vẽ, các VTCP, VTPT
Dạng ptts và pttq của đường thẳng
HĐ 4: Củng cố góc giữa hai đường thẳng và khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng.
+ GV nhấn mạnh là pt phải ở dạng tổng quát , phải biết vectơ pháp tuyến
+ Gọi 02 hs lên bảng làm bài tập tính góc
và khoảng cách: gv cho các pt đều ở dạng ptts
+ Sau 9 phút tiến hành bước sửa chữa, nhận xét và đánh giá
+ Gọi hs khác lêngiải bài 9/81
Công thức tính góc giữa hai đưòng thẳng
Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
+ Các bài tập chính xác của hs và gv đã chỉnh sửa
Trang 19- Tất cả đều làm lại
Làm bt 4/80Viết pttq của d2 đi qua A(1; -1) và d2 //d1 có ptts
Viết pttq của đường thẳng d đi qua A(1; -1) và cách B (0; 1) một khoảng =1
của hs và của giáo viên
3/ BTVN: Những bài còn lại ở trang 80, 81 SGK
Chương III PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
§ KIẺM TRA 1 TIẾT (ppct: Tiết 34)
• Xét được VTTĐ của 2 đường thẳng
• Làm được các bài tập ở SGK liên quan đến góc, khoảng cách và viết pt đường thẳng
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ HĐ 1
2/ Bài mới
Trang 20x
3 2
Câu 4. Cho hai đường thẳng d1: x + 2y + 4 = 0 và d2: -2x + y -6 = 0
Số đo của góc giữa hai đường thẳng nói trên là
Câu 6 Viết pttq của đường thẳng d, biết d đi qua A(1; -1) và B(-2; 1) ?
Câu 7 Viết pt đường thẳng đi qua M(1; 2) và cách đều hai điểm A(1; -1) và B( -2; 2)
t
x
3 2
Câu 4. Cho hai đường thẳng d1: x + 2y + 4 = 0 và d2: 2x - y +6 = 0
Số đo của góc giữa hai đường thẳng nói trên là
Trang 21Câu 7 Viết pt đường thẳng đi qua M(2; 1) và cách đều hai điểm A(-1; 1) và B(2; -2)
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM ĐỀ I (ĐỀ II TƯƠNG TỰ)
Biểu thức khoảng cách từ A, B đến đường thẳng 01đ
• Củng cố khái niệm đường tròn, tiếp tuyến của đường tròn
• Nắm vững các dạng pt đường tròn, đk để có pt đường tròn; pt tiếp tyến của đường tròn tại 1 điểm trên đường tròn
2/ Về kỹ năng
• Viết được pt đường tròn, đọc(tính) được tâm và bk của một đường tròn
• Viết được pt tiếp tuyến của đường tròn tại 1 điểm trên đường tròn
Trang 22Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
2/ Bài mới
HĐ 1: Phương trình của đường tròn
+ GV cho hs nhắc lại khái niệm đường tròn
? các yếu tố tạo nên đường tròn ?+ Các vị trí tương đối của 1 điểm đối với 1 đườg tròn ? Một điểm nằm trên đường tròn khi nào ?
+ Dẫn dắt hs thiết lập điều kiện, dẫn đến biểu thức giữa x; y với toạ độ tâm I và bk
+ Gọi hs phát biểu trước khi nêu chú ý+ Lưu ý cách tìm toạ độ tâm I và bán kính khi có pt đường tròn và ngược lại !
+ Yêu cầu hs làm hđ1 trong vòng 3 phút+ Cho hs khai triển hđt trong pt đưòng tròn nói trên ?
+ Dẫn dắt đến điều kiện để có dạng khác của pt đường tròn ! hs làm hđ2
1 Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
+ Dạng pt đường tròn
+ Chú ý
2 Nhận xétĐiều kiện
HĐ 2: Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (tại điểm nằm trên đường tròn)
NHững kết quả, những bước trình bày chính xác của hs và của giáo viên
Phiếu học tập :
Câu 1: Hãy ghép mỗi ý ở cột thứ nhất với một ý ở cột thứ hai để được kết quả đúng: